Toàn bộ thương vụ chuyển nhượng của Albirex Niigata mà nguồn dữ liệu ghi nhận: cầu thủ đến, cầu thủ đi, đội đối tác và hình thức của từng lượt, gom theo năm và mới nhất xếp trước.
Tổng hợp các thương vụ liên quan tới Albirex Niigata mà nguồn dữ liệu ghi nhận, từ năm 1926 tới nay.
16 cầu thủ đến và 19 cầu thủ rời Albirex Niigata trong năm 2026 theo nguồn dữ liệu, mới nhất xếp trước.
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức |
|---|---|---|---|
| Iury Castilho | Đến | Cho mượn | |
| K. Kuwayama | Đến | Cho mượn | |
| R. Maeda | Đến | ||
| J. Yoshida | Đến | Hết hạn cho mượn | |
| H. Akiyama | Đến | Hết hạn cho mượn | |
| M. Sato | Đến | Cho mượn | |
| Toshiya Matsuoka | Đến | Chuyển nhượng tự do | |
| R. Mori | Đến | ||
| J. Yoshida | Đến | ||
| K. Shimabuku | Đến | ||
| H. Nishimura | Đến | ||
| R. Ochiai | Đến | Hết hạn cho mượn | |
| T. Kato | Đến | ||
| Y. Fujiwara | Đến | Chuyển nhượng | |
| C. Konagaya | Đến | ||
| Y. Onishi | Đến |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức |
|---|---|---|---|
| Y. Otake | Đi | Cho mượn | |
| H. Akiyama | Đi | Cho mượn | |
| R. Tashiro | Đi | Cho mượn | |
| T. Shimamura | Đi | Hết hạn cho mượn | |
| M. Sato | Đi | Hết hạn cho mượn | |
| J. Yoshida | Đi | Cho mượn | |
| A. Boudah | Đi | Cho mượn | |
| H. Nishimura | Đi | ||
| M. Ohara | Đi | Hết hạn cho mượn | |
| H. Uemura | Đi | Hết hạn cho mượn | |
| K. Taniguchi | Đi | Chuyển nhượng | |
| K. Fujita | Đi | ||
| Miguel Silveira | Đi | Chuyển nhượng tự do | |
| K. Chiba | Đi | Chuyển nhượng tự do | |
| M. Hasegawa | Đi | ||
| Y. Horigome | Đi | Chuyển nhượng tự do | |
| S. Okamoto | Đi | Chuyển nhượng tự do | |
| K. Hashimoto | Đi | Chuyển nhượng | |
| Y. Takagi | Đi | Chuyển nhượng tự do |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
Toàn bộ 329 thương vụ mà nguồn dữ liệu ghi nhận, không cắt bớt năm nào. Chọn năm ở dải bên dưới để xem thương vụ của năm đó.
35 thương vụ · 16 đến · 19 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Y. Otake | Đi | Cho mượn | 20/08/2026 | |
| Iury Castilho | Đến | Cho mượn | 31/07/2026 | |
| K. Kuwayama | Đến | Cho mượn | 30/06/2026 | |
| H. Akiyama | Đi | Cho mượn | 30/06/2026 | |
| R. Tashiro | Đi | Cho mượn | 30/06/2026 | |
| T. Shimamura | Đi | Hết hạn cho mượn | 30/06/2026 | |
| R. Maeda | Đến | 30/06/2026 | ||
| J. Yoshida | Đến | Hết hạn cho mượn | 29/06/2026 | |
| M. Sato | Đi | Hết hạn cho mượn | 29/06/2026 | |
| H. Akiyama | Đến | Hết hạn cho mượn | 29/06/2026 | |
| J. Yoshida | Đi | Cho mượn | 31/03/2026 | |
| A. Boudah | Đi | Cho mượn | 04/03/2026 | |
| M. Sato | Đến | Cho mượn | 31/01/2026 | |
| Toshiya Matsuoka | Đến | Chuyển nhượng tự do | 31/01/2026 | |
| R. Mori | Đến | 30/01/2026 | ||
| J. Yoshida | Đến | 30/01/2026 | ||
| K. Shimabuku | Đến | 30/01/2026 | ||
| H. Nishimura | Đến | 30/01/2026 | ||
| H. Nishimura | Đi | 30/01/2026 | ||
| M. Ohara | Đi | Hết hạn cho mượn | 30/01/2026 | |
| H. Uemura | Đi | Hết hạn cho mượn | 30/01/2026 | |
| R. Ochiai | Đến | Hết hạn cho mượn | 29/01/2026 | |
| K. Taniguchi | Đi | Chuyển nhượng | 28/01/2026 | |
| K. Fujita | Đi | 20/01/2026 | ||
| Miguel Silveira | Đi | Chuyển nhượng tự do | 18/01/2026 | |
| K. Chiba | Đi | Chuyển nhượng tự do | 11/01/2026 | |
| T. Kato | Đến | 11/01/2026 | ||
| Y. Fujiwara | Đến | Chuyển nhượng | 11/01/2026 | |
| C. Konagaya | Đến | 11/01/2026 | ||
| M. Hasegawa | Đi | 11/01/2026 | ||
| Y. Onishi | Đến | 11/01/2026 | ||
| Y. Horigome | Đi | Chuyển nhượng tự do | 11/01/2026 | |
| S. Okamoto | Đi | Chuyển nhượng tự do | 11/01/2026 | |
| K. Hashimoto | Đi | Chuyển nhượng | 10/01/2026 | |
| Y. Takagi | Đi | Chuyển nhượng tự do | 02/01/2026 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
38 thương vụ · 20 đến · 18 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| K. Yamura | Đi | Cho mượn | 20/08/2025 | |
| R. Ochiai | Đi | Cho mượn | 07/08/2025 | |
| Moraes | Đến | Chuyển nhượng | 29/07/2025 | |
| A. Boudah | Đến | Chuyển nhượng | 25/07/2025 | |
| M. Ohara | Đến | Cho mượn | 21/07/2025 | |
| E. Shirai | Đến | Chuyển nhượng | 16/07/2025 | |
| K. Funaki | Đến | Chuyển nhượng | 15/07/2025 | |
| T. Shimamura | Đến | Cho mượn | 15/07/2025 | |
| H. Uemura | Đến | Cho mượn | 14/07/2025 | |
| S. Ota | Đi | Chuyển nhượng | 09/07/2025 | |
| E. Miyamoto | Đi | Chuyển nhượng | 08/07/2025 | |
| H. Inamura | Đi | Chuyển nhượng | 04/07/2025 | |
| Y. Komi | Đi | Chuyển nhượng | 08/06/2025 | |
| R. Mori | Đi | Cho mượn | 01/02/2025 | |
| E. Matsuda | Đi | 01/02/2025 | ||
| K. Fujita | Đến | Hết hạn cho mượn | 01/02/2025 | |
| A. Ishiyama | Đi | Cho mượn | 01/02/2025 | |
| H. Nishimura | Đi | Cho mượn | 01/02/2025 | |
| S. Okamoto | Đến | 01/02/2025 | ||
| Y. Otake | Đến | 01/02/2025 | ||
| Y. Otake | Đến | Hết hạn cho mượn | 01/02/2025 | |
| R. Ochiai | Đến | Chuyển nhượng | 31/01/2025 | |
| K. Yamura | Đến | Hết hạn cho mượn | 30/01/2025 | |
| K. Suzuki | Đi | SKSuzuki Koji | End of career | 30/01/2025 |
| R. Mori | Đến | Hết hạn cho mượn | 30/01/2025 | |
| T. Deng | Đi | Chuyển nhượng | 21/01/2025 | |
| Y. Wakatsuki | Đến | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| T. Arai | Đến | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| T. Hasegawa | Đi | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| R. Tashiro | Đến | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| Miguel Silveira | Đến | Chuyển nhượng tự do | 20/01/2025 | |
| R. Endo | Đi | Cho mượn | 20/01/2025 | |
| Y. Shimada | Đi | Chuyển nhượng tự do | 20/01/2025 | |
| J. Geria | Đến | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| M. Nagakura | Đi | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| K. Mori | Đến | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| R. Kojima | Đi | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| K. Abe | Đi | Chuyển nhượng | 20/01/2025 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
18 thương vụ · 7 đến · 11 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| R. Mori | Đi | Cho mượn | 16/08/2024 | |
| K. Hashimoto | Đến | 30/07/2024 | ||
| H. Inamura | Đến | Chuyển nhượng tự do | 17/04/2024 | |
| N. Arai | Đi | 21/03/2024 | ||
| Y. Otake | Đi | Cho mượn | 01/02/2024 | |
| K. Shimabuku | Đi | Cho mượn | 22/01/2024 | |
| D. Tagami | Đi | Chuyển nhượng tự do | 22/01/2024 | |
| T. Ko | Đi | 22/01/2024 | ||
| D. Yoshimitsu | Đến | Chuyển nhượng tự do | 22/01/2024 | |
| Y. Ono | Đến | 22/01/2024 | ||
| E. Miyamoto | Đến | 22/01/2024 | ||
| M. Hasegawa | Đến | 22/01/2024 | ||
| T. Watanabe | Đi | 22/01/2024 | ||
| J. Yoshida | Đi | Cho mượn | 05/01/2024 | |
| S. Mito | Đi | 02/01/2024 | ||
| Gustavo Nescau | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/01/2024 | |
| K. Fujita | Đi | Cho mượn | 01/01/2024 | |
| R. Endo | Đến | 01/01/2024 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
12 thương vụ · 7 đến · 5 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| M. Nagakura | Đến | 26/07/2023 | ||
| R. Ito | Đi | 15/06/2023 | ||
| E. Matsuda | Đến | Cho mượn | 09/01/2023 | |
| Danilo Gomes | Đến | 09/01/2023 | ||
| K. Fujita | Đi | Cho mượn | 09/01/2023 | |
| I. Shinozuka | Đi | 09/01/2023 | ||
| S. Mori | Đi | 09/01/2023 | ||
| N. Arai | Đến | 09/01/2023 | ||
| Gustavo Nescau | Đến | 09/01/2023 | ||
| S. Ota | Đến | 09/01/2023 | ||
| Alexandre Guedes | Đi | Chuyển nhượng tự do | 03/01/2023 | |
| K. Fujita | Đến | 01/01/2023 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
20 thương vụ · 10 đến · 10 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| S. Homma | Đi | € 500K | 16/07/2022 | |
| Alexandre Guedes | Đến | Chuyển nhượng tự do | 03/03/2022 | |
| G. González | Đi | 11/01/2022 | ||
| A. Fukuta | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| Y. Omoto | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| R. Ito | Đến | 09/01/2022 | ||
| K. Shimabuku | Đến | Cho mượn | 09/01/2022 | |
| T. Seguchi | Đến | Cho mượn | 09/01/2022 | |
| F. Romero | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| S. Okamoto | Đi | Cho mượn | 09/01/2022 | |
| T. Deng | Đến | 09/01/2022 | ||
| R. Kojima | Đến | 04/01/2022 | ||
| S. Okamoto | Đến | 01/01/2022 | ||
| D. Tagami | Đi | 01/01/2022 | ||
| H. Akiyama | Đến | 01/01/2022 | ||
| R. Kojima | Đi | 01/01/2022 | ||
| K. Shimabuku | Đi | 01/01/2022 | ||
| I. Shinozuka | Đến | Cho mượn | 01/01/2022 | |
| T. Seguchi | Đi | 01/01/2022 | ||
| T. Watanabe | Đến | 01/01/2022 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
20 thương vụ · 9 đến · 11 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| H. Akiyama | Đi | Cho mượn | 14/08/2021 | |
| S. Okamoto | Đi | Cho mượn | 12/08/2021 | |
| Y. Takazawa | Đến | Cho mượn | 01/08/2021 | |
| Silvinho | Đi | Chuyển nhượng tự do | 15/02/2021 | |
| Pedro Manzi | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/02/2021 | |
| Tae-Se Jong | Đi | 01/02/2021 | ||
| K. Taniguchi | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2021 | |
| K. Suzuki | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2021 | |
| K. Chiba | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2021 | |
| T. Ko | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2021 | |
| Y. Hoshi | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2021 | |
| S. Fujiwara | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2021 | |
| Y. Shimada | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2021 | |
| Y. Yanagi | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2021 | |
| N. Arai | Đi | 09/01/2021 | ||
| A. Watanabe | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2021 | |
| K. Otani | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2021 | |
| M. Nakajima | Đi | 01/01/2021 | ||
| Y. Shimada | Đi | 01/01/2021 | ||
| T. Hasegawa | Đến | 01/01/2021 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
29 thương vụ · 13 đến · 16 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Paulão | Đi | Chuyển nhượng tự do | 06/11/2020 | |
| H. Akiyama | Đến | 28/10/2020 | ||
| H. Akiyama | Đi | Cho mượn | 15/09/2020 | |
| A. Fukuta | Đến | 17/08/2020 | ||
| T. Ogiwara | Đến | Cho mượn | 13/08/2020 | |
| T. Watanabe | Đi | Cho mượn | 06/08/2020 | |
| M. Nakajima | Đến | Cho mượn | 20/07/2020 | |
| S. Honda | Đi | 01/07/2020 | ||
| Young-Cheol Cho | Đi | Chuyển nhượng tự do | 03/02/2020 | |
| N. Kawaguchi | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/02/2020 | |
| K. Yano | Đi | 01/02/2020 | ||
| M. Dos Santos | Đến | Cho mượn | 22/01/2020 | |
| J. Taguchi | Đi | Chuyển nhượng tự do | 08/01/2020 | |
| M. Kato | Đi | Chuyển nhượng tự do | 08/01/2020 | |
| Pedro Manzi | Đến | 07/01/2020 | ||
| Fábio Gomes | Đến | 07/01/2020 | ||
| R. Watanabe | Đi | Chuyển nhượng tự do | 07/01/2020 | |
| Leonardo | Đi | 04/01/2020 | ||
| K. Hirose | Đi | Chuyển nhượng tự do | 04/01/2020 | |
| G. González | Đến | 04/01/2020 | ||
| F. Romero | Đến | Chuyển nhượng tự do | 04/01/2020 | |
| S. Obu | Đi | Chuyển nhượng tự do | 04/01/2020 | |
| S. Toshima | Đi | Chuyển nhượng tự do | 04/01/2020 | |
| Y. Omoto | Đến | Chuyển nhượng tự do | 04/01/2020 | |
| Samuel Santos | Đi | 02/01/2020 | ||
| S. Hiramatsu | Đi | Chuyển nhượng tự do | 02/01/2020 | |
| K. Abe | Đến | 01/01/2020 | ||
| D. Tagami | Đến | Cho mượn | 01/01/2020 | |
| S. Hiramatsu | Đến | 01/01/2020 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
24 thương vụ · 13 đến · 11 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| M. Fitzgerald | Đến | 13/08/2019 | ||
| M. Kato | Đi | Cho mượn | 29/07/2019 | |
| Michihiro Yasuda | Đi | Chuyển nhượng tự do | 30/04/2019 | |
| Go Hayama | Đi | 02/02/2019 | ||
| Y. Watanabe | Đi | 02/02/2019 | ||
| K. Miyazaki | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/02/2019 | |
| S. Mori | Đến | 01/02/2019 | ||
| T. Hasegawa | Đi | Cho mượn | 01/02/2019 | |
| Y. Watanabe | Đến | 01/02/2019 | ||
| Go Hayama | Đến | 01/02/2019 | ||
| Silvinho | Đến | 01/02/2019 | ||
| R. Nishimura | Đến | 31/01/2019 | ||
| Seitaro Tomisawa | Đi | 23/01/2019 | ||
| Young-Cheol Cho | Đến | 10/01/2019 | ||
| Samuel Santos | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2019 | |
| Leonardo | Đến | 06/01/2019 | ||
| A. Kawata | Đi | 06/01/2019 | ||
| T. Hara | Đi | Chuyển nhượng tự do | 05/01/2019 | |
| Song Ju-Hun | Đi | 01/01/2019 | ||
| Y. Kajiyama | Đi | 01/01/2019 | ||
| Bruno Reboli Meneghel | Đến | 01/01/2019 | ||
| T. Hasegawa | Đến | 01/01/2019 | ||
| Paulão | Đến | Chuyển nhượng tự do | 01/01/2019 | |
| S. Hiramatsu | Đến | 01/01/2019 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
40 thương vụ · 19 đến · 21 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Jonathan Jackson de Lima Reis | Đến | 11/09/2018 | ||
| Bruno Reboli Meneghel | Đi | Cho mượn | 16/08/2018 | |
| Go Hayama | Đi | Cho mượn | 15/08/2018 | |
| Cauê | Đến | Cho mượn | 15/08/2018 | |
| Y. Watanabe | Đi | Cho mượn | 01/08/2018 | |
| Ryota Isomura | Đi | 01/08/2018 | ||
| Y. Kajiyama | Đến | Cho mượn | 17/07/2018 | |
| R. Watanabe | Đến | Chuyển nhượng tự do | 08/07/2018 | |
| T. Hasegawa | Đi | Cho mượn | 04/07/2018 | |
| Bruno Reboli Meneghel | Đến | 15/02/2018 | ||
| Douglas Tanque | Đi | Chuyển nhượng tự do | 05/02/2018 | |
| Alex Muralha | Đến | Cho mượn | 02/02/2018 | |
| M. Suzuki | Đi | 02/02/2018 | ||
| Thalles Lima de Conceição Penha | Đến | Cho mượn | 01/02/2018 | |
| S. Masuda | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/02/2018 | |
| M. Suzuki | Đến | 01/02/2018 | ||
| J. Taguchi | Đến | Chuyển nhượng tự do | 01/02/2018 | |
| S. Mori | Đi | Cho mượn | 01/02/2018 | |
| F. Romero | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/02/2018 | |
| K. Hirose | Đến | Chuyển nhượng tự do | 01/02/2018 | |
| Yoshizumi Ogawa | Đến | 01/02/2018 | ||
| Yoshizumi Ogawa | Đi | 01/02/2018 | ||
| D. Sakai | Đến | Cho mượn | 01/02/2018 | |
| K. Kozuka | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/02/2018 | |
| K. Kozuka | Đến | 31/01/2018 | ||
| Y. Watanabe | Đến | 31/01/2018 | ||
| S. Masuda | Đến | 31/01/2018 | ||
| Goson Sakai | Đi | Chuyển nhượng tự do | 24/01/2018 | |
| Michihiro Yasuda | Đến | 20/01/2018 | ||
| Sho Naruoka | Đi | 17/01/2018 | ||
| R. Yamazaki | Đi | 09/01/2018 | ||
| N. Sakai | Đi | 07/01/2018 | ||
| Y. Takagi | Đến | Chuyển nhượng tự do | 06/01/2018 | |
| K. Ohno | Đi | 01/01/2018 | ||
| G. Kawanami | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/01/2018 | |
| S. Toshima | Đến | 01/01/2018 | ||
| T. Maeno | Đi | 01/01/2018 | ||
| K. Koizumi | Đi | 01/01/2018 | ||
| Y. Yanagi | Đến | Chuyển nhượng tự do | 01/01/2018 | |
| T. Morita | Đi | 01/01/2018 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
30 thương vụ · 16 đến · 14 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| M. Suzuki | Đi | Cho mượn | 16/08/2017 | |
| R. Nishimura | Đi | Cho mượn | 13/08/2017 | |
| T. Tomiyama | Đến | Cho mượn | 12/08/2017 | |
| S. Hiramatsu | Đi | Cho mượn | 12/08/2017 | |
| Ryota Isomura | Đến | Chuyển nhượng tự do | 17/07/2017 | |
| S. Masuda | Đi | Cho mượn | 29/03/2017 | |
| H. Ibusuki | Đi | 05/03/2017 | ||
| N. Sakai | Đến | 01/02/2017 | ||
| F. Romero | Đến | 01/02/2017 | ||
| S. Hiramatsu | Đến | 01/02/2017 | ||
| G. Notsuda | Đi | 01/02/2017 | ||
| K. Kozuka | Đi | Cho mượn | 01/02/2017 | |
| N. Kawaguchi | Đến | 01/02/2017 | ||
| K. Miyazaki | Đi | Cho mượn | 01/02/2017 | |
| Leonardo Kalil | Đi | 12/01/2017 | ||
| Seitaro Tomisawa | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2017 | |
| Isao Homma | Đến | 07/01/2017 | ||
| Jean Patrick | Đến | Cho mượn | 07/01/2017 | |
| Song Ju-Hun | Đến | 07/01/2017 | ||
| K. Yano | Đến | 07/01/2017 | ||
| K. Inada | Đến | Chuyển nhượng tự do | 07/01/2017 | |
| A. Kawata | Đến | Chuyển nhượng tự do | 07/01/2017 | |
| Y. Horigome | Đến | 07/01/2017 | ||
| Rony | Đến | 07/01/2017 | ||
| K. Matsubara | Đi | 07/01/2017 | ||
| M. Fitzgerald | Đi | 05/01/2017 | ||
| Rafa Silva | Đi | 01/01/2017 | ||
| K. Otani | Đến | 01/01/2017 | ||
| Léo Silva | Đi | 01/01/2017 | ||
| Yuki Kobayashi | Đi | 01/01/2017 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
10 thương vụ · 3 đến · 7 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| N. Sakai | Đi | Cho mượn | 01/07/2016 | |
| S. Hiramatsu | Đi | Cho mượn | 01/07/2016 | |
| Y. Ito | Đến | 01/02/2016 | ||
| Shusuke Tsubouchi | Đi | 01/02/2016 | ||
| N. Kawaguchi | Đi | Cho mượn | 01/02/2016 | |
| Kentaro Oi | Đi | 09/01/2016 | ||
| Y. Sato | Đi | 09/01/2016 | ||
| F. Romero | Đi | Cho mượn | 02/01/2016 | |
| N. Sakai | Đến | 01/01/2016 | ||
| F. Romero | Đến | Chuyển nhượng tự do | 01/01/2016 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
11 thương vụ · 5 đến · 6 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| M. Suzuki | Đi | Cho mượn | 01/08/2015 | |
| Y. Sato | Đến | Cho mượn | 21/07/2015 | |
| Song Ju-Hun | Đi | Cho mượn | 14/07/2015 | |
| A. Tanaka | Đi | 10/02/2015 | ||
| Bruno Cortez | Đến | Cho mượn | 20/01/2015 | |
| T. Maeno | Đến | 01/01/2015 | ||
| Lee Myung-Jae | Đi | 01/01/2015 | ||
| R. Yamazaki | Đến | 01/01/2015 | ||
| Y. Watanabe | Đi | 01/01/2015 | ||
| Hideya Okamoto | Đi | 01/01/2015 | ||
| G. Kawanami | Đến | 01/01/2015 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
18 thương vụ · 7 đến · 11 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Isao Homma | Đi | 16/08/2014 | ||
| Shusuke Tsubouchi | Đi | Cho mượn | 06/08/2014 | |
| H. Ibusuki | Đến | 16/07/2014 | ||
| Kim Jin-Su | Đi | 01/07/2014 | ||
| Roger Gaúcho | Đi | 01/07/2014 | ||
| Lee Myung-Jae | Đến | Cho mượn | 24/06/2014 | |
| Seiya Fujita | Đi | 01/03/2014 | ||
| S. Masuda | Đi | Cho mượn | 01/02/2014 | |
| Yusuke Murakami | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/02/2014 | |
| Yuki Kobayashi | Đến | 01/02/2014 | ||
| K. Ohno | Đến | 01/02/2014 | ||
| K. Matsubara | Đến | 01/02/2014 | ||
| N. Sakai | Đi | Cho mượn | 01/02/2014 | |
| Y. Mikado | Đi | 01/02/2014 | ||
| M. Hamada | Đi | 01/02/2014 | ||
| M. Kato | Đến | 01/02/2014 | ||
| T. Morita | Đến | 01/02/2014 | ||
| M. Higashiguchi | Đi | 01/01/2014 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
12 thương vụ · 4 đến · 8 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Y. Iwasaki | Đi | ? | 01/09/2013 | |
| M. Fitzgerald | Đến | 06/08/2013 | ||
| Roger Gaúcho | Đến | Cho mượn | 01/08/2013 | |
| Naoya Kikuchi | Đi | 23/07/2013 | ||
| G. Sakai | Đi | € 1.2M | 01/07/2013 | |
| Bruno da Silva Lopes | Đi | Cho mượn | 01/07/2013 | |
| M. Hamada | Đến | Cho mượn | 01/03/2013 | |
| B. Suzuki | Đi | 20/02/2013 | ||
| Michael Jefferson Nascimento | Đi | Chuyển nhượng tự do | 03/01/2013 | |
| S. Masuda | Đi | Cho mượn | 01/01/2013 | |
| Kengo Kawamata | Đến | 01/01/2013 | ||
| Alan Mineiro | Đi | Cho mượn | 01/01/2013 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
6 thương vụ · 2 đến · 4 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Taisuke Nakamura | Đi | 25/12/2012 | ||
| M. Kato | Đi | Cho mượn | 01/03/2012 | |
| K. Yano | Đến | Chuyển nhượng tự do | 08/02/2012 | |
| Kengo Kawamata | Đi | Cho mượn | 01/01/2012 | |
| Taisuke Nakamura | Đến | Cho mượn | 01/01/2012 | |
| M. Fitzgerald | Đi | Cho mượn | 01/01/2012 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
3 thương vụ · 1 đến · 2 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| K. Ohno | Đi | Cho mượn | 09/08/2011 | |
| João Paulo | Đi | 01/05/2011 | ||
| Seiya Fujita | Đến | 23/02/2011 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
1 thương vụ · 0 đến · 1 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| K. Yano | Đi | Chuyển nhượng tự do | 26/08/2010 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
1 thương vụ · 1 đến · 0 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| K. Yano | Đến | 02/03/2007 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
1 thương vụ · 1 đến · 0 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| A. Ishiyama | Đến | 01/02/1926 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
Bài viết của tòa soạn trong chuyên mục bóng đá. Kho bài chưa gắn nhãn theo từng đội nên khối này là luồng tin chung, không phải tin riêng của đội.
Giải đáp nhanh những thông tin thường được quan tâm về cầu thủ đến, cầu thủ đi và hình thức của từng thương vụ.
Trong năm 2026, nguồn dữ liệu ghi nhận 16 cầu thủ đến và 19 cầu thủ rời Albirex Niigata. Danh sách đầy đủ kèm hình thức chuyển nhượng nằm ngay đầu trang.
Trang liệt kê 329 thương vụ liên quan tới Albirex Niigata, trải từ năm 1926 tới năm 2026, gồm 154 lượt cầu thủ đến và 175 lượt cầu thủ đi.
Nguồn dữ liệu chỉ ghi phí cho một phần thương vụ; phần còn lại chỉ có hình thức (chuyển nhượng, cho mượn, tự do) hoặc không ghi gì. Trang hiển thị đúng những gì nguồn có và bỏ trống phần còn lại, không suy đoán số tiền.
"Cho mượn" là lượt cầu thủ chuyển sang đội khác theo dạng mượn; "hết hạn cho mượn" là lượt cầu thủ quay về đội chủ quản sau khi hợp đồng mượn kết thúc. Cả hai đều được nguồn ghi nhận như một lượt chuyển nhượng riêng.
Bản đăng ký cầu thủ mới nhất của Albirex Niigata nằm ở trang Cầu thủ Albirex Niigata.