Toàn bộ thương vụ chuyển nhượng của Cerezo Osaka mà nguồn dữ liệu ghi nhận: cầu thủ đến, cầu thủ đi, đội đối tác và hình thức của từng lượt, gom theo năm và mới nhất xếp trước.
Tổng hợp các thương vụ liên quan tới Cerezo Osaka mà nguồn dữ liệu ghi nhận, từ năm 2008 tới nay.
17 cầu thủ đến và 23 cầu thủ rời Cerezo Osaka trong năm 2026 theo nguồn dữ liệu, mới nhất xếp trước.
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức |
|---|---|---|---|
| J. Irvine | Đến | Chuyển nhượng | |
| Y. Komi | Đến | Cho mượn | |
| K. Abe | Đến | Cho mượn | |
| K. Konomi | Đến | ||
| Niko Takahashi Cendagorta | Đến | Hết hạn cho mượn | |
| K. Okazawa | Đến | ||
| Go Kambayashi | Đến | Hết hạn cho mượn | |
| H. Tanaka | Đến | Cho mượn | |
| N. Ishiwatari | Đến | ||
| R. Osako | Đến | ||
| N. Matsumoto | Đến | ||
| J. Nishikawa | Đến | ||
| K. Yengi | Đến | Cho mượn | |
| Kosuke Nakamura | Đến | ||
| Y. Yokoyama | Đến | Chuyển nhượng | |
| T. Takahashi | Đến | ||
| S. Sakuragawa | Đến |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức |
|---|---|---|---|
| Niko Takahashi Cendagorta | Đi | Cho mượn | |
| N. Ishiwatari | Đi | Chuyển nhượng | |
| K. Yoshino | Đi | Chuyển nhượng | |
| M. Nakajima | Đi | Cho mượn | |
| K. Konomi | Đi | Cho mượn | |
| Kim Jin-Hyeon | Đi | Cho mượn | |
| Uiki Kanemoto | Đi | Cho mượn | |
| K. Fukui | Đi | Chuyển nhượng | |
| S. Homma | Đi | ||
| R. Osako | Đi | Chuyển nhượng | |
| H. Tanaka | Đi | Hết hạn cho mượn | |
| K. Yengi | Đi | Hết hạn cho mượn | |
| Y. Hirano | Đi | Chuyển nhượng tự do | |
| Go Kambayashi | Đi | Cho mượn | |
| R. Onoda | Đi | ||
| J. Nishikawa | Đi | ||
| N. Matsumoto | Đi | Cho mượn | |
| S. Kinoshita | Đi | KSKinoshita Shinnosuke | Chuyển nhượng tự do |
| K. Makiguchi | Đi | ||
| Vitor Bueno | Đi | Chuyển nhượng | |
| R. Shindo | Đi | ||
| R. Nishio | Đi | ||
| Niko Takahashi Cendagorta | Đi | Cho mượn |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
Toàn bộ 408 thương vụ mà nguồn dữ liệu ghi nhận, không cắt bớt năm nào. Chọn năm ở dải bên dưới để xem thương vụ của năm đó.
40 thương vụ · 17 đến · 23 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Niko Takahashi Cendagorta | Đi | Cho mượn | 11/08/2026 | |
| J. Irvine | Đến | Chuyển nhượng | 04/08/2026 | |
| N. Ishiwatari | Đi | Chuyển nhượng | 16/07/2026 | |
| K. Yoshino | Đi | Chuyển nhượng | 13/07/2026 | |
| Y. Komi | Đến | Cho mượn | 02/07/2026 | |
| M. Nakajima | Đi | Cho mượn | 30/06/2026 | |
| K. Konomi | Đi | Cho mượn | 30/06/2026 | |
| Kim Jin-Hyeon | Đi | Cho mượn | 30/06/2026 | |
| Uiki Kanemoto | Đi | Cho mượn | 30/06/2026 | |
| K. Fukui | Đi | Chuyển nhượng | 30/06/2026 | |
| K. Abe | Đến | Cho mượn | 30/06/2026 | |
| S. Homma | Đi | 30/06/2026 | ||
| R. Osako | Đi | Chuyển nhượng | 30/06/2026 | |
| K. Konomi | Đến | 30/06/2026 | ||
| Niko Takahashi Cendagorta | Đến | Hết hạn cho mượn | 29/06/2026 | |
| K. Okazawa | Đến | 29/06/2026 | ||
| Go Kambayashi | Đến | Hết hạn cho mượn | 29/06/2026 | |
| H. Tanaka | Đi | Hết hạn cho mượn | 29/06/2026 | |
| K. Yengi | Đi | Hết hạn cho mượn | 14/06/2026 | |
| Y. Hirano | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/02/2026 | |
| Go Kambayashi | Đi | Cho mượn | 31/01/2026 | |
| H. Tanaka | Đến | Cho mượn | 31/01/2026 | |
| R. Onoda | Đi | 31/01/2026 | ||
| J. Nishikawa | Đi | 31/01/2026 | ||
| N. Matsumoto | Đi | Cho mượn | 31/01/2026 | |
| N. Ishiwatari | Đến | 30/01/2026 | ||
| R. Osako | Đến | 30/01/2026 | ||
| N. Matsumoto | Đến | 30/01/2026 | ||
| S. Kinoshita | Đi | KSKinoshita Shinnosuke | Chuyển nhượng tự do | 30/01/2026 |
| J. Nishikawa | Đến | 30/01/2026 | ||
| K. Makiguchi | Đi | 30/01/2026 | ||
| K. Yengi | Đến | Cho mượn | 28/01/2026 | |
| Vitor Bueno | Đi | Chuyển nhượng | 26/01/2026 | |
| R. Shindo | Đi | 11/01/2026 | ||
| Kosuke Nakamura | Đến | 11/01/2026 | ||
| Y. Yokoyama | Đến | Chuyển nhượng | 11/01/2026 | |
| T. Takahashi | Đến | 11/01/2026 | ||
| R. Nishio | Đi | 11/01/2026 | ||
| S. Sakuragawa | Đến | 11/01/2026 | ||
| Niko Takahashi Cendagorta | Đi | Cho mượn | 04/01/2026 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
46 thương vụ · 25 đến · 21 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Rafael Ratão | Đi | 30/12/2025 | ||
| Eiji Kubo | Đến | URSU18 Real Sociedad | Chuyển nhượng tự do | 20/08/2025 |
| A. Ohata | Đến | Chuyển nhượng | 11/08/2025 | |
| R. Inoue | Đến | Chuyển nhượng | 31/07/2025 | |
| K. Funaki | Đi | Chuyển nhượng | 15/07/2025 | |
| J. Wonggorn | Đi | Hết hạn cho mượn | 01/07/2025 | |
| S. Kitano | Đi | Chuyển nhượng | 09/06/2025 | |
| Dion-Johan Cools | Đến | Chuyển nhượng | 04/06/2025 | |
| K. Yoshino | Đến | Chuyển nhượng | 04/06/2025 | |
| Uiki Kanemoto | Đến | HANHannan | 31/05/2025 | |
| H. Okuno | Đi | Chuyển nhượng | 26/03/2025 | |
| S. Homma | Đến | Cho mượn | 26/03/2025 | |
| R. Osako | Đi | Cho mượn | 03/03/2025 | |
| K. Makiguchi | Đến | Cho mượn | 13/02/2025 | |
| R. Watanabe | Đi | Cho mượn | 01/02/2025 | |
| R. Osako | Đến | Hết hạn cho mượn | 01/02/2025 | |
| H. Kiyotake | Đi | Chuyển nhượng | 01/02/2025 | |
| N. Matsumoto | Đến | Hết hạn cho mượn | 01/02/2025 | |
| K. Konomi | Đi | Cho mượn | 01/02/2025 | |
| M. Nakajima | Đến | Hết hạn cho mượn | 01/02/2025 | |
| K. Okazawa | Đi | Cho mượn | 01/02/2025 | |
| S. Kinoshita | Đến | Hết hạn cho mượn | 01/02/2025 | |
| Go Kambayashi | Đến | MUMeiji University | Chuyển nhượng tự do | 31/01/2025 |
| S. Hatanaka | Đến | Chuyển nhượng | 31/01/2025 | |
| N. Ishiwatari | Đi | Cho mượn | 31/01/2025 | |
| J. Nishikawa | Đi | Cho mượn | 31/01/2025 | |
| N. Ishiwatari | Đến | Hết hạn cho mượn | 30/01/2025 | |
| K. Okazawa | Đến | Hết hạn cho mượn | 30/01/2025 | |
| R. Watanabe | Đến | Hết hạn cho mượn | 30/01/2025 | |
| T. Yamashita | Đi | YTYamashita Tatsuya | End of career | 30/01/2025 |
| J. Nishikawa | Đến | Hết hạn cho mượn | 30/01/2025 | |
| Yang Han-Been | Đi | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| R. Yamasaki | Đi | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| H. Yamada | Đi | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| K. Fukui | Đến | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| H. Tameda | Đi | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| Léo Ceará | Đi | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| J. Wonggorn | Đến | Cho mượn | 20/01/2025 | |
| Rafael Ratão | Đến | Cho mượn | 20/01/2025 | |
| Go Kambayashi | Đến | Chuyển nhượng tự do | 20/01/2025 | |
| T. Nakamura | Đến | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| Go Kambayashi | Đến | Chuyển nhượng tự do | 20/01/2025 | |
| K. Shimizu | Đi | 20/01/2025 | ||
| K. Toriumi | Đi | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| Capixaba | Đi | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| Thiago Andrade | Đến | Chuyển nhượng | 20/01/2025 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
26 thương vụ · 8 đến · 18 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| J. Croux | Đi | 16/07/2024 | ||
| Justin Quincy Hubner | Đi | 16/07/2024 | ||
| R. Yamasaki | Đến | 12/07/2024 | ||
| H. Kiyotake | Đi | Cho mượn | 07/07/2024 | |
| S. Maikuma | Đi | 24/06/2024 | ||
| S. Kinoshita | Đi | Cho mượn | 29/04/2024 | |
| T. Shimizu | Đi | Chuyển nhượng tự do | 02/04/2024 | |
| Justin Quincy Hubner | Đến | Cho mượn | 12/03/2024 | |
| M. Jonjić | Đi | Chuyển nhượng tự do | 24/01/2024 | |
| Y. Hirano | Đến | 22/01/2024 | ||
| Vitor Bueno | Đến | 22/01/2024 | ||
| N. Ishiwatari | Đi | Cho mượn | 22/01/2024 | |
| Lucas Fernandes | Đến | Chuyển nhượng tự do | 22/01/2024 | |
| K. Noborizato | Đến | 22/01/2024 | ||
| R. Harakawa | Đi | 22/01/2024 | ||
| R. Sawakami | Đi | Chuyển nhượng tự do | 22/01/2024 | |
| R. Matsuda | Đi | 22/01/2024 | ||
| T. Suzuki | Đi | 22/01/2024 | ||
| Y. Maruhashi | Đi | Chuyển nhượng tự do | 22/01/2024 | |
| R. Yamanaka | Đi | 22/01/2024 | ||
| K. Maki | Đi | Chuyển nhượng tự do | 22/01/2024 | |
| S. Tanaka | Đến | 22/01/2024 | ||
| H. Arai | Đi | 01/01/2024 | ||
| H. Yamada | Đến | 01/01/2024 | ||
| S. Fujio | Đi | 01/01/2024 | ||
| R. Osako | Đi | Cho mượn | 01/01/2024 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
26 thương vụ · 13 đến · 13 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| N. Matsumoto | Đi | Cho mượn | 27/12/2023 | |
| R. Matsuda | Đi | Cho mượn | 16/08/2023 | |
| R. Sawakami | Đến | 08/08/2023 | ||
| M. Shibayama | Đến | 28/07/2023 | ||
| R. Watanabe | Đến | 26/07/2023 | ||
| K. Okazawa | Đi | Cho mượn | 21/07/2023 | |
| M. Kato | Đi | 21/07/2023 | ||
| H. Nakahara | Đi | 21/07/2023 | ||
| H. Arai | Đến | Cho mượn | 07/07/2023 | |
| Y. Maruhashi | Đến | 01/06/2023 | ||
| Bruno Mendes | Đi | Cho mượn | 01/02/2023 | |
| S. Kagawa | Đến | 01/02/2023 | ||
| A. Taggart | Đi | 20/01/2023 | ||
| N. Arai | Đi | 09/01/2023 | ||
| Jean Patrick | Đi | 09/01/2023 | ||
| Capixaba | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2023 | |
| Léo Ceará | Đến | 09/01/2023 | ||
| Y. Kotani | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2023 | |
| T. Yoshinare | Đi | 09/01/2023 | ||
| J. Croux | Đến | 09/01/2023 | ||
| Yang Han-Been | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2023 | |
| T. Yoshinare | Đến | 01/01/2023 | ||
| N. Arai | Đến | 01/01/2023 | ||
| H. Yamada | Đi | Cho mượn | 01/01/2023 | |
| S. Fujio | Đến | 01/01/2023 | ||
| S. Mogi | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/01/2023 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
39 thương vụ · 17 đến · 22 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Y. Maruhashi | Đi | Cho mượn | 26/12/2022 | |
| C. Veerachart | Đi | 01/12/2022 | ||
| R. Haruna | Đi | 16/11/2022 | ||
| T. Inui | Đi | Chuyển nhượng tự do | 22/07/2022 | |
| C. Veerachart | Đến | Cho mượn | 01/07/2022 | |
| T. Sakamoto | Đi | 01/07/2022 | ||
| T. Sakamoto | Đến | 01/07/2022 | ||
| S. Mogi | Đi | Cho mượn | 10/06/2022 | |
| R. Sawakami | Đi | Cho mượn | 29/03/2022 | |
| M. Jonjić | Đến | 17/02/2022 | ||
| S. Mogi | Đi | Cho mượn | 01/02/2022 | |
| R. Matsuda | Đi | Chuyển nhượng tự do | 20/01/2022 | |
| A. Seko | Đi | 18/01/2022 | ||
| K. Maki | Đến | Chuyển nhượng tự do | 12/01/2022 | |
| T. Yamashita | Đến | Chuyển nhượng tự do | 12/01/2022 | |
| T. Nagaishi | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| S. Fujio | Đi | Cho mượn | 09/01/2022 | |
| R. Morishita | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| S. Uejo | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| H. Nakahara | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| T. Suzuki | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| Bruno Mendes | Đến | 09/01/2022 | ||
| Y. Toyokawa | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| T. Takagi | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| K. Shimizu | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| R. Yamanaka | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| S. Maikuma | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| H. Shoji | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| K. Matsui | Đi | 09/01/2022 | ||
| Jean Patrick | Đến | 08/01/2022 | ||
| N. Arai | Đi | Cho mượn | 07/01/2022 | |
| T. Yamane | Đi | Chuyển nhượng tự do | 02/01/2022 | |
| R. Sawakami | Đến | 01/01/2022 | ||
| S. Matsubara | Đi | 01/01/2022 | ||
| Tiago Pagnussat | Đi | Cho mượn | 01/01/2022 | |
| K. Funaki | Đến | 01/01/2022 | ||
| T. Yamane | Đến | 01/01/2022 | ||
| N. Matsumoto | Đi | Cho mượn | 01/01/2022 | |
| S. Fujio | Đến | 01/01/2022 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
52 thương vụ · 21 đến · 31 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| S. Matsubara | Đến | Cho mượn | 28/09/2021 | |
| T. Inui | Đến | Chuyển nhượng tự do | 31/08/2021 | |
| T. Matsumoto | Đi | 27/07/2021 | ||
| Leandro Luis Desábato | Đi | Chuyển nhượng tự do | 14/07/2021 | |
| R. Sawakami | Đi | Cho mượn | 12/07/2021 | |
| Dankler | Đi | 01/07/2021 | ||
| S. Fujio | Đi | Cho mượn | 12/06/2021 | |
| Tiago Pagnussat | Đến | 15/03/2021 | ||
| M. Jonjić | Đi | Chuyển nhượng tự do | 26/02/2021 | |
| Dankler | Đến | Chuyển nhượng tự do | 16/02/2021 | |
| R. Sawakami | Đến | 01/02/2021 | ||
| T. Yamane | Đi | Cho mượn | 01/02/2021 | |
| H. Yamauchi | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/02/2021 | |
| Go Kambayashi | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/02/2021 | |
| N. Matsumoto | Đi | Cho mượn | 01/02/2021 | |
| T. Matsumoto | Đến | Cho mượn | 01/02/2021 | |
| Daichi Akiyama | Đi | Cho mượn | 19/01/2021 | |
| K. Kondou | Đi | Chuyển nhượng tự do | 16/01/2021 | |
| U. Uehata | Đi | 15/01/2021 | ||
| T. Yoshinare | Đi | Cho mượn | 14/01/2021 | |
| T. Tabira | Đi | Cho mượn | 14/01/2021 | |
| Bruno Mendes | Đi | Chuyển nhượng tự do | 13/01/2021 | |
| N. Arai | Đến | 09/01/2021 | ||
| Y. Kimoto | Đi | 09/01/2021 | ||
| R. Shindo | Đến | 09/01/2021 | ||
| K. Suzuki | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2021 | |
| K. Funaki | Đi | Cho mượn | 09/01/2021 | |
| R. Harakawa | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2021 | |
| N. Fujita | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2021 | |
| R. Morishita | Đi | Cho mượn | 09/01/2021 | |
| H. Tameda | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2021 | |
| Y. Kakitani | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2021 | |
| A. Taggart | Đến | 09/01/2021 | ||
| T. Fukumitsu | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2021 | |
| M. Ando | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2021 | |
| K. Toriumi | Đến | 09/01/2021 | ||
| Đặng Văn Lâm | Đến | 09/01/2021 | ||
| Y. Ōkubo | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2021 | |
| M. Kato | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2021 | |
| Masataka Nishimoto | Đi | 09/01/2021 | ||
| T. Maekawa | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2021 | |
| K. Matsui | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2021 | |
| R. Matsuda | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2021 | |
| K. Tokura | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2021 | |
| Ahn Joon-Soo | Đi | Chuyển nhượng tự do | 08/01/2021 | |
| T. Fukumitsu | Đến | 01/01/2021 | ||
| M. Nakajima | Đến | 01/01/2021 | ||
| S. Mogi | Đi | Cho mượn | 01/01/2021 | |
| S. Inoue | Đi | 01/01/2021 | ||
| T. Yamane | Đến | 01/01/2021 | ||
| H. Shoji | Đến | 01/01/2021 | ||
| T. Shimamura | Đi | 01/01/2021 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
29 thương vụ · 12 đến · 17 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| H. Shoji | Đi | Cho mượn | 28/10/2020 | |
| H. Yamauchi | Đi | Cho mượn | 09/10/2020 | |
| T. Maekawa | Đi | Cho mượn | 09/10/2020 | |
| M. Maruoka | Đi | 25/08/2020 | ||
| R. Sawakami | Đi | Cho mượn | 12/08/2020 | |
| M. Nakajima | Đi | Cho mượn | 20/07/2020 | |
| M. Ando | Đi | Cho mượn | 01/04/2020 | |
| A. Tanaka | Đi | Chuyển nhượng tự do | 03/03/2020 | |
| Y. Koike | Đến | 03/02/2020 | ||
| T. Nagaishi | Đến | 03/02/2020 | ||
| K. Tanno | Đi | Chuyển nhượng tự do | 03/02/2020 | |
| H. Yamauchi | Đến | 01/02/2020 | ||
| T. Kishimoto | Đi | 01/02/2020 | ||
| N. Matsumoto | Đến | 01/02/2020 | ||
| H. Yamada | Đến | 01/02/2020 | ||
| T. Maekawa | Đến | 01/02/2020 | ||
| H. Kida | Đến | 01/02/2020 | ||
| H. Shoji | Đến | 01/02/2020 | ||
| Ahn Joon-Soo | Đến | 31/01/2020 | ||
| Daichi Akiyama | Đến | 31/01/2020 | ||
| Souza | Đi | 14/01/2020 | ||
| K. Kakoi | Đi | Chuyển nhượng tự do | 08/01/2020 | |
| T. Sakamoto | Đến | Chuyển nhượng tự do | 06/01/2020 | |
| T. Fukumitsu | Đi | Cho mượn | 04/01/2020 | |
| Y. Toyokawa | Đến | 04/01/2020 | ||
| Toshiki Onozawa | Đi | Chuyển nhượng tự do | 04/01/2020 | |
| K. Funaki | Đi | Cho mượn | 04/01/2020 | |
| K. Mizunuma | Đi | Chuyển nhượng tự do | 04/01/2020 | |
| T. Khotrsupho | Đi | 01/01/2020 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
26 thương vụ · 8 đến · 18 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| H. Yamada | Đi | Cho mượn | 28/08/2019 | |
| K. Suzuki | Đến | 13/08/2019 | ||
| T. Yamashita | Đi | 12/08/2019 | ||
| Daichi Akiyama | Đi | Cho mượn | 15/07/2019 | |
| T. Fukumitsu | Đi | Cho mượn | 01/07/2019 | |
| T. Yamane | Đi | Cho mượn | 27/06/2019 | |
| Yang Dong-Hyen | Đi | 11/03/2019 | ||
| M. Maruoka | Đến | 01/02/2019 | ||
| T. Nagaishi | Đi | Cho mượn | 01/02/2019 | |
| H. Kida | Đi | Cho mượn | 01/02/2019 | |
| K. Kakoi | Đến | 01/02/2019 | ||
| T. Maekawa | Đi | Cho mượn | 01/02/2019 | |
| T. Kishimoto | Đến | 01/02/2019 | ||
| T. Moniwa | Đi | Chuyển nhượng tự do | 28/01/2019 | |
| Leandro Luis Desábato | Đến | 10/01/2019 | ||
| N. Fujita | Đến | 07/01/2019 | ||
| Yusuke Tanaka | Đi | Chuyển nhượng tự do | 05/01/2019 | |
| M. Okino | Đi | 05/01/2019 | ||
| R. Yonezawa | Đi | Chuyển nhượng tự do | 05/01/2019 | |
| K. Yamamura | Đi | 05/01/2019 | ||
| Noriyuki Sakemoto | Đi | Chuyển nhượng tự do | 05/01/2019 | |
| H. Okuno | Đến | Chuyển nhượng tự do | 05/01/2019 | |
| K. Sugimoto | Đi | Chuyển nhượng tự do | 05/01/2019 | |
| K. Tokura | Đến | 05/01/2019 | ||
| H. Yamaguchi | Đi | Chuyển nhượng tự do | 05/01/2019 | |
| Osmar | Đi | 01/01/2019 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
23 thương vụ · 11 đến · 12 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| N. Uozato | Đi | 12/08/2018 | ||
| P. Waring | Đến | Chuyển nhượng tự do | 04/07/2018 | |
| Ricardo Santos | Đi | 05/04/2018 | ||
| Osmar | Đến | Cho mượn | 21/02/2018 | |
| K. Mukuhara | Đi | Chuyển nhượng tự do | 03/02/2018 | |
| Shohei Kiyohara | Đi | Chuyển nhượng tự do | 03/02/2018 | |
| M. Maruoka | Đi | Cho mượn | 03/02/2018 | |
| Ahn Joon-Soo | Đi | Cho mượn | 03/02/2018 | |
| K. Mukuhara | Đến | 01/02/2018 | ||
| K. Kakoi | Đi | Cho mượn | 01/02/2018 | |
| H. Takeda | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/02/2018 | |
| J. Ikeda | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/02/2018 | |
| M. Maruoka | Đến | 01/02/2018 | ||
| T. Kishimoto | Đi | Cho mượn | 01/02/2018 | |
| K. Mizunuma | Đến | Chuyển nhượng tự do | 01/02/2018 | |
| Shohei Kiyohara | Đến | 01/02/2018 | ||
| J. Ikeda | Đến | 31/01/2018 | ||
| A. Tanaka | Đến | Chuyển nhượng tự do | 06/01/2018 | |
| Yang Dong-Hyen | Đến | 06/01/2018 | ||
| M. Sakamoto | Đi | Chuyển nhượng tự do | 06/01/2018 | |
| T. Takagi | Đến | 06/01/2018 | ||
| H. Nukui | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/01/2018 | |
| E. Katayama | Đến | 01/01/2018 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
18 thương vụ · 7 đến · 11 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| R. Yonezawa | Đến | 11/09/2017 | ||
| K. Mukuhara | Đi | Cho mượn | 16/08/2017 | |
| M. Maruoka | Đi | Cho mượn | 27/07/2017 | |
| Shohei Kiyohara | Đi | Cho mượn | 26/07/2017 | |
| Takashi Kitano | Đi | 22/04/2017 | ||
| H. Kiyotake | Đến | 01/02/2017 | ||
| R. Yonezawa | Đi | Cho mượn | 01/02/2017 | |
| Y. Kotani | Đến | 31/01/2017 | ||
| M. Jonjić | Đến | 07/01/2017 | ||
| D. Kogure | Đi | 07/01/2017 | ||
| Hideo Hashimoto | Đi | 07/01/2017 | ||
| T. Fukumitsu | Đến | 07/01/2017 | ||
| Y. Kotani | Đi | 07/01/2017 | ||
| K. Kakoi | Đến | 07/01/2017 | ||
| Keiji Tamada | Đi | Chuyển nhượng tự do | 07/01/2017 | |
| B. Abdurahimi | Đi | 01/01/2017 | ||
| J. Ikeda | Đi | Cho mượn | 01/01/2017 | |
| Souza | Đến | 01/01/2017 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
21 thương vụ · 10 đến · 11 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| B. Abdurahimi | Đến | Cho mượn | 19/07/2016 | |
| Bruno Reboli Meneghel | Đi | 08/07/2016 | ||
| T. Ohgihara | Đi | 01/07/2016 | ||
| H. Yamaguchi | Đến | 01/07/2016 | ||
| Pablo | Đi | 01/03/2016 | ||
| Bruno Reboli Meneghel | Đến | 01/02/2016 | ||
| K. Yamamura | Đến | 01/02/2016 | ||
| K. Sugimoto | Đến | 01/02/2016 | ||
| R. Matsuda | Đến | 01/02/2016 | ||
| Shohei Kiyohara | Đến | 01/02/2016 | ||
| Ricardo Santos | Đến | 01/02/2016 | ||
| Edmilson dos Santos Silva | Đi | 13/01/2016 | ||
| T. Maekawa | Đi | Cho mượn | 09/01/2016 | |
| J. Kusukami | Đi | 09/01/2016 | ||
| R. Nagai | Đi | 09/01/2016 | ||
| Y. Someya | Đi | 09/01/2016 | ||
| T. Yoshino | Đi | 09/01/2016 | ||
| Magno Cruz | Đi | 04/01/2016 | ||
| Y. Kakitani | Đến | 04/01/2016 | ||
| H. Yamaguchi | Đi | 01/01/2016 | ||
| M. Maruoka | Đến | 01/01/2016 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
21 thương vụ · 12 đến · 9 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| M. Nichols | Đi | Cho mượn | 01/08/2015 | |
| Magno Cruz | Đến | 28/07/2015 | ||
| Daichi Akiyama | Đến | 14/07/2015 | ||
| Diego Forlán Corazo | Đi | Chuyển nhượng tự do | 08/07/2015 | |
| A. Hasegawa | Đi | Chuyển nhượng tự do | 05/07/2015 | |
| Yusuke Tanaka | Đến | 01/07/2015 | ||
| M. Nichols | Đến | 01/07/2015 | ||
| R. Nagai | Đến | 01/07/2015 | ||
| Daichi Akiyama | Đi | Cho mượn | 23/03/2015 | |
| R. Nagai | Đi | Cho mượn | 23/03/2015 | |
| T. Moniwa | Đến | 15/01/2015 | ||
| Pablo | Đến | 08/01/2015 | ||
| T. Minamino | Đi | € 800K | 07/01/2015 | |
| Kunimitsu Sekiguchi | Đến | 01/01/2015 | ||
| Hideo Hashimoto | Đến | 01/01/2015 | ||
| K. Mukuhara | Đến | 01/01/2015 | ||
| Keiji Tamada | Đến | 01/01/2015 | ||
| K. Sugimoto | Đi | 01/01/2015 | ||
| Kim Sung-Joon | Đi | 01/01/2015 | ||
| D. Kogure | Đến | 01/01/2015 | ||
| Gu Sung-Yun | Đi | 01/01/2015 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
23 thương vụ · 11 đến · 12 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Y. Kakitani | Đi | 17/07/2014 | ||
| M. Nichols | Đi | Cho mượn | 01/07/2014 | |
| Gojko Kačar | Đi | 01/07/2014 | ||
| Kim Sung-Joon | Đến | Cho mượn | 01/07/2014 | |
| Edno | Đi | Chuyển nhượng tự do | 15/04/2014 | |
| Masato Kurogi | Đi | Cho mượn | 11/03/2014 | |
| Gojko Kačar | Đến | Cho mượn | 15/02/2014 | |
| Takeru Okada | Đến | 01/02/2014 | ||
| K. Tanno | Đến | 01/02/2014 | ||
| Tomonobu Yokoyama | Đi | 01/02/2014 | ||
| J. Ando | Đến | 01/02/2014 | ||
| S. Inoue | Đi | 01/02/2014 | ||
| K. Mukuhara | Đi | 01/02/2014 | ||
| R. Nagai | Đến | 01/02/2014 | ||
| M. Nichols | Đến | € 255K | 01/02/2014 | |
| H. Takeda | Đến | 01/02/2014 | ||
| Y. Someya | Đến | 01/02/2014 | ||
| D. Kogure | Đi | Cho mượn | 01/02/2014 | |
| A. Hasegawa | Đến | 01/02/2014 | ||
| T. Moniwa | Đi | 01/02/2014 | ||
| Y. Takeda | Đi | 01/02/2014 | ||
| Diego Forlán Corazo | Đến | Chuyển nhượng tự do | 22/01/2014 | |
| M. Maruoka | Đi | Cho mượn | 06/01/2014 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
3 thương vụ · 1 đến · 2 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Takeru Okada | Đi | Cho mượn | 16/05/2013 | |
| Kim Song-Gi | Đi | Cho mượn | 01/01/2013 | |
| J. Kusukami | Đến | 01/01/2013 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
6 thương vụ · 2 đến · 4 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| R. Nagai | Đi | Cho mượn | 01/10/2012 | |
| K. Sugimoto | Đến | 18/08/2012 | ||
| Kim Bo-Kyung | Đi | € 3M | 30/07/2012 | |
| Takuma Edamura | Đến | Cho mượn | 26/07/2012 | |
| H. Kiyotake | Đi | € 1M | 01/07/2012 | |
| K. Sugimoto | Đi | Cho mượn | 25/03/2012 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
2 thương vụ · 0 đến · 2 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| T. Inui | Đi | € 500K | 01/08/2011 | |
| K. Tanno | Đi | 01/07/2011 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
4 thương vụ · 2 đến · 2 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| S. Kagawa | Đi | € 350K | 01/07/2010 | |
| A. Ienaga | Đến | Cho mượn | 01/02/2010 | |
| H. Kiyotake | Đến | 01/01/2010 | ||
| Kim Bo-Kyung | Đi | Cho mượn | 01/01/2010 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
2 thương vụ · 1 đến · 1 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Thiago Martinelli da Silva | Đi | 01/12/2009 | ||
| Thiago Martinelli da Silva | Đến | Cho mượn | 01/01/2009 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
1 thương vụ · 0 đến · 1 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Yasuhito Morishima | Đi | 01/08/2008 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
Bài viết của tòa soạn trong chuyên mục bóng đá. Kho bài chưa gắn nhãn theo từng đội nên khối này là luồng tin chung, không phải tin riêng của đội.
Giải đáp nhanh những thông tin thường được quan tâm về cầu thủ đến, cầu thủ đi và hình thức của từng thương vụ.
Trong năm 2026, nguồn dữ liệu ghi nhận 17 cầu thủ đến và 23 cầu thủ rời Cerezo Osaka. Danh sách đầy đủ kèm hình thức chuyển nhượng nằm ngay đầu trang.
Trang liệt kê 408 thương vụ liên quan tới Cerezo Osaka, trải từ năm 2008 tới năm 2026, gồm 178 lượt cầu thủ đến và 230 lượt cầu thủ đi.
Nguồn dữ liệu chỉ ghi phí cho một phần thương vụ; phần còn lại chỉ có hình thức (chuyển nhượng, cho mượn, tự do) hoặc không ghi gì. Trang hiển thị đúng những gì nguồn có và bỏ trống phần còn lại, không suy đoán số tiền.
"Cho mượn" là lượt cầu thủ chuyển sang đội khác theo dạng mượn; "hết hạn cho mượn" là lượt cầu thủ quay về đội chủ quản sau khi hợp đồng mượn kết thúc. Cả hai đều được nguồn ghi nhận như một lượt chuyển nhượng riêng.
Bản đăng ký cầu thủ mới nhất của Cerezo Osaka nằm ở trang Cầu thủ Cerezo Osaka.