Toàn bộ thương vụ chuyển nhượng của Cerezo Osaka mà nguồn dữ liệu ghi nhận: cầu thủ đến, cầu thủ đi, đội đối tác và hình thức của từng lượt, gom theo năm và mới nhất xếp trước.
Tổng hợp các thương vụ liên quan tới Cerezo Osaka mà nguồn dữ liệu ghi nhận, từ năm 2008 tới nay.
19 cầu thủ đến và 25 cầu thủ rời Cerezo Osaka trong năm 2026 theo nguồn dữ liệu, mới nhất xếp trước.
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức |
|---|---|---|---|
| Javi Hernández | Đến | Cho mượn | |
| P. Sabbag | Đến | ||
| J. Irvine | Đến | Chuyển nhượng | |
| Y. Komi | Đến | Cho mượn | |
| K. Konomi | Đến | ||
| K. Abe | Đến | Cho mượn | |
| Go Kambayashi | Đến | Hết hạn cho mượn | |
| Niko Takahashi Cendagorta | Đến | Hết hạn cho mượn | |
| K. Okazawa | Đến | ||
| H. Tanaka | Đến | Cho mượn | |
| N. Ishiwatari | Đến | ||
| J. Nishikawa | Đến | ||
| N. Matsumoto | Đến | ||
| R. Osako | Đến | ||
| K. Yengi | Đến | Cho mượn | |
| Y. Yokoyama | Đến | Chuyển nhượng | |
| T. Takahashi | Đến | ||
| S. Sakuragawa | Đến | ||
| Kosuke Nakamura | Đến |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức |
|---|---|---|---|
| Eiji Kubo | Đi | Cho mượn | |
| H. Kida | Đi | Chuyển nhượng | |
| Niko Takahashi Cendagorta | Đi | Cho mượn | |
| N. Ishiwatari | Đi | Chuyển nhượng | |
| K. Yoshino | Đi | Chuyển nhượng | |
| S. Homma | Đi | ||
| R. Osako | Đi | Chuyển nhượng | |
| Kim Jin-Hyeon | Đi | Cho mượn | |
| K. Fukui | Đi | Chuyển nhượng | |
| Uiki Kanemoto | Đi | Cho mượn | |
| M. Nakajima | Đi | Cho mượn | |
| K. Konomi | Đi | Cho mượn | |
| H. Tanaka | Đi | Hết hạn cho mượn | |
| K. Yengi | Đi | Hết hạn cho mượn | |
| Y. Hirano | Đi | Chuyển nhượng tự do | |
| N. Matsumoto | Đi | Cho mượn | |
| R. Onoda | Đi | ||
| J. Nishikawa | Đi | ||
| Go Kambayashi | Đi | Cho mượn | |
| S. Kinoshita | Đi | KSKinoshita Shinnosuke | Chuyển nhượng tự do |
| K. Makiguchi | Đi | ||
| Vitor Bueno | Đi | Chuyển nhượng | |
| R. Nishio | Đi | ||
| R. Shindo | Đi | ||
| Niko Takahashi Cendagorta | Đi | Cho mượn |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
Toàn bộ 412 thương vụ mà nguồn dữ liệu ghi nhận, không cắt bớt năm nào. Chọn năm ở dải bên dưới để xem thương vụ của năm đó.
44 thương vụ · 19 đến · 25 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Javi Hernández | Đến | Cho mượn | 27/08/2026 | |
| Eiji Kubo | Đi | Cho mượn | 26/08/2026 | |
| H. Kida | Đi | Chuyển nhượng | 24/08/2026 | |
| Niko Takahashi Cendagorta | Đi | Cho mượn | 11/08/2026 | |
| P. Sabbag | Đến | 09/08/2026 | ||
| J. Irvine | Đến | Chuyển nhượng | 04/08/2026 | |
| N. Ishiwatari | Đi | Chuyển nhượng | 16/07/2026 | |
| K. Yoshino | Đi | Chuyển nhượng | 13/07/2026 | |
| Y. Komi | Đến | Cho mượn | 02/07/2026 | |
| S. Homma | Đi | 30/06/2026 | ||
| R. Osako | Đi | Chuyển nhượng | 30/06/2026 | |
| K. Konomi | Đến | 30/06/2026 | ||
| Kim Jin-Hyeon | Đi | Cho mượn | 30/06/2026 | |
| K. Abe | Đến | Cho mượn | 30/06/2026 | |
| K. Fukui | Đi | Chuyển nhượng | 30/06/2026 | |
| Uiki Kanemoto | Đi | Cho mượn | 30/06/2026 | |
| M. Nakajima | Đi | Cho mượn | 30/06/2026 | |
| K. Konomi | Đi | Cho mượn | 30/06/2026 | |
| Go Kambayashi | Đến | Hết hạn cho mượn | 29/06/2026 | |
| H. Tanaka | Đi | Hết hạn cho mượn | 29/06/2026 | |
| Niko Takahashi Cendagorta | Đến | Hết hạn cho mượn | 29/06/2026 | |
| K. Okazawa | Đến | 29/06/2026 | ||
| K. Yengi | Đi | Hết hạn cho mượn | 14/06/2026 | |
| Y. Hirano | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/02/2026 | |
| N. Matsumoto | Đi | Cho mượn | 31/01/2026 | |
| R. Onoda | Đi | 31/01/2026 | ||
| J. Nishikawa | Đi | 31/01/2026 | ||
| H. Tanaka | Đến | Cho mượn | 31/01/2026 | |
| Go Kambayashi | Đi | Cho mượn | 31/01/2026 | |
| N. Ishiwatari | Đến | 30/01/2026 | ||
| J. Nishikawa | Đến | 30/01/2026 | ||
| S. Kinoshita | Đi | KSKinoshita Shinnosuke | Chuyển nhượng tự do | 30/01/2026 |
| N. Matsumoto | Đến | 30/01/2026 | ||
| K. Makiguchi | Đi | 30/01/2026 | ||
| R. Osako | Đến | 30/01/2026 | ||
| K. Yengi | Đến | Cho mượn | 28/01/2026 | |
| Vitor Bueno | Đi | Chuyển nhượng | 26/01/2026 | |
| Y. Yokoyama | Đến | Chuyển nhượng | 11/01/2026 | |
| T. Takahashi | Đến | 11/01/2026 | ||
| S. Sakuragawa | Đến | 11/01/2026 | ||
| R. Nishio | Đi | 11/01/2026 | ||
| Kosuke Nakamura | Đến | 11/01/2026 | ||
| R. Shindo | Đi | 11/01/2026 | ||
| Niko Takahashi Cendagorta | Đi | Cho mượn | 04/01/2026 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
46 thương vụ · 25 đến · 21 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Rafael Ratão | Đi | 30/12/2025 | ||
| Eiji Kubo | Đến | URSU18 Real Sociedad | Chuyển nhượng tự do | 20/08/2025 |
| A. Ohata | Đến | Chuyển nhượng | 11/08/2025 | |
| R. Inoue | Đến | Chuyển nhượng | 31/07/2025 | |
| K. Funaki | Đi | Chuyển nhượng | 15/07/2025 | |
| J. Wonggorn | Đi | Hết hạn cho mượn | 01/07/2025 | |
| S. Kitano | Đi | Chuyển nhượng | 09/06/2025 | |
| K. Yoshino | Đến | Chuyển nhượng | 04/06/2025 | |
| Dion-Johan Cools | Đến | Chuyển nhượng | 04/06/2025 | |
| Uiki Kanemoto | Đến | HANHannan | 31/05/2025 | |
| H. Okuno | Đi | Chuyển nhượng | 26/03/2025 | |
| S. Homma | Đến | Cho mượn | 26/03/2025 | |
| R. Osako | Đi | Cho mượn | 03/03/2025 | |
| K. Makiguchi | Đến | Cho mượn | 13/02/2025 | |
| K. Konomi | Đi | Cho mượn | 01/02/2025 | |
| H. Kiyotake | Đi | Chuyển nhượng | 01/02/2025 | |
| R. Watanabe | Đi | Cho mượn | 01/02/2025 | |
| N. Matsumoto | Đến | Hết hạn cho mượn | 01/02/2025 | |
| S. Kinoshita | Đến | Hết hạn cho mượn | 01/02/2025 | |
| R. Osako | Đến | Hết hạn cho mượn | 01/02/2025 | |
| M. Nakajima | Đến | Hết hạn cho mượn | 01/02/2025 | |
| K. Okazawa | Đi | Cho mượn | 01/02/2025 | |
| N. Ishiwatari | Đi | Cho mượn | 31/01/2025 | |
| S. Hatanaka | Đến | Chuyển nhượng | 31/01/2025 | |
| J. Nishikawa | Đi | Cho mượn | 31/01/2025 | |
| Go Kambayashi | Đến | MUMeiji University | Chuyển nhượng tự do | 31/01/2025 |
| K. Okazawa | Đến | Hết hạn cho mượn | 30/01/2025 | |
| R. Watanabe | Đến | Hết hạn cho mượn | 30/01/2025 | |
| J. Nishikawa | Đến | Hết hạn cho mượn | 30/01/2025 | |
| T. Yamashita | Đi | YTYamashita Tatsuya | End of career | 30/01/2025 |
| N. Ishiwatari | Đến | Hết hạn cho mượn | 30/01/2025 | |
| Capixaba | Đi | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| R. Yamasaki | Đi | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| Yang Han-Been | Đi | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| H. Tameda | Đi | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| Léo Ceará | Đi | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| H. Yamada | Đi | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| K. Toriumi | Đi | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| Go Kambayashi | Đến | Chuyển nhượng tự do | 20/01/2025 | |
| J. Wonggorn | Đến | Cho mượn | 20/01/2025 | |
| T. Nakamura | Đến | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| Go Kambayashi | Đến | Chuyển nhượng tự do | 20/01/2025 | |
| Rafael Ratão | Đến | Cho mượn | 20/01/2025 | |
| K. Shimizu | Đi | 20/01/2025 | ||
| K. Fukui | Đến | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| Thiago Andrade | Đến | Chuyển nhượng | 20/01/2025 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
26 thương vụ · 8 đến · 18 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| J. Croux | Đi | 16/07/2024 | ||
| Justin Quincy Hubner | Đi | 16/07/2024 | ||
| R. Yamasaki | Đến | 12/07/2024 | ||
| H. Kiyotake | Đi | Cho mượn | 07/07/2024 | |
| S. Maikuma | Đi | 24/06/2024 | ||
| S. Kinoshita | Đi | Cho mượn | 29/04/2024 | |
| T. Shimizu | Đi | Chuyển nhượng tự do | 02/04/2024 | |
| Justin Quincy Hubner | Đến | Cho mượn | 12/03/2024 | |
| M. Jonjić | Đi | Chuyển nhượng tự do | 24/01/2024 | |
| Y. Maruhashi | Đi | Chuyển nhượng tự do | 22/01/2024 | |
| K. Maki | Đi | Chuyển nhượng tự do | 22/01/2024 | |
| S. Tanaka | Đến | 22/01/2024 | ||
| R. Harakawa | Đi | 22/01/2024 | ||
| K. Noborizato | Đến | 22/01/2024 | ||
| T. Suzuki | Đi | 22/01/2024 | ||
| Vitor Bueno | Đến | 22/01/2024 | ||
| Lucas Fernandes | Đến | Chuyển nhượng tự do | 22/01/2024 | |
| R. Yamanaka | Đi | 22/01/2024 | ||
| R. Matsuda | Đi | 22/01/2024 | ||
| Y. Hirano | Đến | 22/01/2024 | ||
| N. Ishiwatari | Đi | Cho mượn | 22/01/2024 | |
| R. Sawakami | Đi | Chuyển nhượng tự do | 22/01/2024 | |
| R. Osako | Đi | Cho mượn | 01/01/2024 | |
| H. Arai | Đi | 01/01/2024 | ||
| H. Yamada | Đến | 01/01/2024 | ||
| S. Fujio | Đi | 01/01/2024 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
26 thương vụ · 13 đến · 13 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| N. Matsumoto | Đi | Cho mượn | 27/12/2023 | |
| R. Matsuda | Đi | Cho mượn | 16/08/2023 | |
| R. Sawakami | Đến | 08/08/2023 | ||
| M. Shibayama | Đến | 28/07/2023 | ||
| R. Watanabe | Đến | 26/07/2023 | ||
| K. Okazawa | Đi | Cho mượn | 21/07/2023 | |
| M. Kato | Đi | 21/07/2023 | ||
| H. Nakahara | Đi | 21/07/2023 | ||
| H. Arai | Đến | Cho mượn | 07/07/2023 | |
| Y. Maruhashi | Đến | 01/06/2023 | ||
| Bruno Mendes | Đi | Cho mượn | 01/02/2023 | |
| S. Kagawa | Đến | 01/02/2023 | ||
| A. Taggart | Đi | 20/01/2023 | ||
| Yang Han-Been | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2023 | |
| J. Croux | Đến | 09/01/2023 | ||
| Y. Kotani | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2023 | |
| T. Yoshinare | Đi | 09/01/2023 | ||
| Capixaba | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2023 | |
| N. Arai | Đi | 09/01/2023 | ||
| Léo Ceará | Đến | 09/01/2023 | ||
| Jean Patrick | Đi | 09/01/2023 | ||
| H. Yamada | Đi | Cho mượn | 01/01/2023 | |
| S. Mogi | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/01/2023 | |
| T. Yoshinare | Đến | 01/01/2023 | ||
| N. Arai | Đến | 01/01/2023 | ||
| S. Fujio | Đến | 01/01/2023 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
39 thương vụ · 17 đến · 22 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Y. Maruhashi | Đi | Cho mượn | 26/12/2022 | |
| C. Veerachart | Đi | 01/12/2022 | ||
| R. Haruna | Đi | 16/11/2022 | ||
| T. Inui | Đi | Chuyển nhượng tự do | 22/07/2022 | |
| T. Sakamoto | Đi | 01/07/2022 | ||
| T. Sakamoto | Đến | 01/07/2022 | ||
| C. Veerachart | Đến | Cho mượn | 01/07/2022 | |
| S. Mogi | Đi | Cho mượn | 10/06/2022 | |
| R. Sawakami | Đi | Cho mượn | 29/03/2022 | |
| M. Jonjić | Đến | 17/02/2022 | ||
| S. Mogi | Đi | Cho mượn | 01/02/2022 | |
| R. Matsuda | Đi | Chuyển nhượng tự do | 20/01/2022 | |
| A. Seko | Đi | 18/01/2022 | ||
| K. Maki | Đến | Chuyển nhượng tự do | 12/01/2022 | |
| T. Yamashita | Đến | Chuyển nhượng tự do | 12/01/2022 | |
| Y. Toyokawa | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| S. Fujio | Đi | Cho mượn | 09/01/2022 | |
| K. Shimizu | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| T. Suzuki | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| T. Nagaishi | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| R. Yamanaka | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| R. Morishita | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| H. Shoji | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| T. Takagi | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| K. Matsui | Đi | 09/01/2022 | ||
| H. Nakahara | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| Bruno Mendes | Đến | 09/01/2022 | ||
| S. Uejo | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| S. Maikuma | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| Jean Patrick | Đến | 08/01/2022 | ||
| N. Arai | Đi | Cho mượn | 07/01/2022 | |
| T. Yamane | Đi | Chuyển nhượng tự do | 02/01/2022 | |
| T. Yamane | Đến | 01/01/2022 | ||
| N. Matsumoto | Đi | Cho mượn | 01/01/2022 | |
| S. Matsubara | Đi | 01/01/2022 | ||
| K. Funaki | Đến | 01/01/2022 | ||
| S. Fujio | Đến | 01/01/2022 | ||
| R. Sawakami | Đến | 01/01/2022 | ||
| Tiago Pagnussat | Đi | Cho mượn | 01/01/2022 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
52 thương vụ · 21 đến · 31 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| S. Matsubara | Đến | Cho mượn | 28/09/2021 | |
| T. Inui | Đến | Chuyển nhượng tự do | 31/08/2021 | |
| T. Matsumoto | Đi | 27/07/2021 | ||
| Leandro Luis Desábato | Đi | Chuyển nhượng tự do | 14/07/2021 | |
| R. Sawakami | Đi | Cho mượn | 12/07/2021 | |
| Dankler | Đi | 01/07/2021 | ||
| S. Fujio | Đi | Cho mượn | 12/06/2021 | |
| Tiago Pagnussat | Đến | 15/03/2021 | ||
| M. Jonjić | Đi | Chuyển nhượng tự do | 26/02/2021 | |
| Dankler | Đến | Chuyển nhượng tự do | 16/02/2021 | |
| H. Yamauchi | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/02/2021 | |
| T. Matsumoto | Đến | Cho mượn | 01/02/2021 | |
| T. Yamane | Đi | Cho mượn | 01/02/2021 | |
| N. Matsumoto | Đi | Cho mượn | 01/02/2021 | |
| R. Sawakami | Đến | 01/02/2021 | ||
| Go Kambayashi | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/02/2021 | |
| Daichi Akiyama | Đi | Cho mượn | 19/01/2021 | |
| K. Kondou | Đi | Chuyển nhượng tự do | 16/01/2021 | |
| U. Uehata | Đi | 15/01/2021 | ||
| T. Yoshinare | Đi | Cho mượn | 14/01/2021 | |
| T. Tabira | Đi | Cho mượn | 14/01/2021 | |
| Bruno Mendes | Đi | Chuyển nhượng tự do | 13/01/2021 | |
| Masataka Nishimoto | Đi | 09/01/2021 | ||
| R. Harakawa | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2021 | |
| H. Tameda | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2021 | |
| R. Matsuda | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2021 | |
| Y. Kimoto | Đi | 09/01/2021 | ||
| K. Funaki | Đi | Cho mượn | 09/01/2021 | |
| R. Morishita | Đi | Cho mượn | 09/01/2021 | |
| Y. Ōkubo | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2021 | |
| K. Suzuki | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2021 | |
| K. Matsui | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2021 | |
| T. Maekawa | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2021 | |
| R. Shindo | Đến | 09/01/2021 | ||
| N. Fujita | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2021 | |
| K. Tokura | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2021 | |
| A. Taggart | Đến | 09/01/2021 | ||
| M. Kato | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2021 | |
| Y. Kakitani | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2021 | |
| Đặng Văn Lâm | Đến | 09/01/2021 | ||
| K. Toriumi | Đến | 09/01/2021 | ||
| N. Arai | Đến | 09/01/2021 | ||
| T. Fukumitsu | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2021 | |
| M. Ando | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2021 | |
| Ahn Joon-Soo | Đi | Chuyển nhượng tự do | 08/01/2021 | |
| T. Shimamura | Đi | 01/01/2021 | ||
| M. Nakajima | Đến | 01/01/2021 | ||
| T. Yamane | Đến | 01/01/2021 | ||
| S. Inoue | Đi | 01/01/2021 | ||
| S. Mogi | Đi | Cho mượn | 01/01/2021 | |
| H. Shoji | Đến | 01/01/2021 | ||
| T. Fukumitsu | Đến | 01/01/2021 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
29 thương vụ · 12 đến · 17 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| H. Shoji | Đi | Cho mượn | 28/10/2020 | |
| H. Yamauchi | Đi | Cho mượn | 09/10/2020 | |
| T. Maekawa | Đi | Cho mượn | 09/10/2020 | |
| M. Maruoka | Đi | 25/08/2020 | ||
| R. Sawakami | Đi | Cho mượn | 12/08/2020 | |
| M. Nakajima | Đi | Cho mượn | 20/07/2020 | |
| M. Ando | Đi | Cho mượn | 01/04/2020 | |
| A. Tanaka | Đi | Chuyển nhượng tự do | 03/03/2020 | |
| Y. Koike | Đến | 03/02/2020 | ||
| T. Nagaishi | Đến | 03/02/2020 | ||
| K. Tanno | Đi | Chuyển nhượng tự do | 03/02/2020 | |
| H. Yamauchi | Đến | 01/02/2020 | ||
| N. Matsumoto | Đến | 01/02/2020 | ||
| H. Kida | Đến | 01/02/2020 | ||
| H. Shoji | Đến | 01/02/2020 | ||
| T. Kishimoto | Đi | 01/02/2020 | ||
| H. Yamada | Đến | 01/02/2020 | ||
| T. Maekawa | Đến | 01/02/2020 | ||
| Ahn Joon-Soo | Đến | 31/01/2020 | ||
| Daichi Akiyama | Đến | 31/01/2020 | ||
| Souza | Đi | 14/01/2020 | ||
| K. Kakoi | Đi | Chuyển nhượng tự do | 08/01/2020 | |
| T. Sakamoto | Đến | Chuyển nhượng tự do | 06/01/2020 | |
| Toshiki Onozawa | Đi | Chuyển nhượng tự do | 04/01/2020 | |
| K. Mizunuma | Đi | Chuyển nhượng tự do | 04/01/2020 | |
| Y. Toyokawa | Đến | 04/01/2020 | ||
| K. Funaki | Đi | Cho mượn | 04/01/2020 | |
| T. Fukumitsu | Đi | Cho mượn | 04/01/2020 | |
| T. Khotrsupho | Đi | 01/01/2020 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
26 thương vụ · 8 đến · 18 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| H. Yamada | Đi | Cho mượn | 28/08/2019 | |
| K. Suzuki | Đến | 13/08/2019 | ||
| T. Yamashita | Đi | 12/08/2019 | ||
| Daichi Akiyama | Đi | Cho mượn | 15/07/2019 | |
| T. Fukumitsu | Đi | Cho mượn | 01/07/2019 | |
| T. Yamane | Đi | Cho mượn | 27/06/2019 | |
| Yang Dong-Hyen | Đi | 11/03/2019 | ||
| T. Kishimoto | Đến | 01/02/2019 | ||
| K. Kakoi | Đến | 01/02/2019 | ||
| H. Kida | Đi | Cho mượn | 01/02/2019 | |
| T. Nagaishi | Đi | Cho mượn | 01/02/2019 | |
| T. Maekawa | Đi | Cho mượn | 01/02/2019 | |
| M. Maruoka | Đến | 01/02/2019 | ||
| T. Moniwa | Đi | Chuyển nhượng tự do | 28/01/2019 | |
| Leandro Luis Desábato | Đến | 10/01/2019 | ||
| N. Fujita | Đến | 07/01/2019 | ||
| Noriyuki Sakemoto | Đi | Chuyển nhượng tự do | 05/01/2019 | |
| Yusuke Tanaka | Đi | Chuyển nhượng tự do | 05/01/2019 | |
| K. Sugimoto | Đi | Chuyển nhượng tự do | 05/01/2019 | |
| M. Okino | Đi | 05/01/2019 | ||
| H. Okuno | Đến | Chuyển nhượng tự do | 05/01/2019 | |
| H. Yamaguchi | Đi | Chuyển nhượng tự do | 05/01/2019 | |
| K. Yamamura | Đi | 05/01/2019 | ||
| R. Yonezawa | Đi | Chuyển nhượng tự do | 05/01/2019 | |
| K. Tokura | Đến | 05/01/2019 | ||
| Osmar | Đi | 01/01/2019 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
23 thương vụ · 11 đến · 12 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| N. Uozato | Đi | 12/08/2018 | ||
| P. Waring | Đến | Chuyển nhượng tự do | 04/07/2018 | |
| Ricardo Santos | Đi | 05/04/2018 | ||
| Osmar | Đến | Cho mượn | 21/02/2018 | |
| M. Maruoka | Đi | Cho mượn | 03/02/2018 | |
| K. Mukuhara | Đi | Chuyển nhượng tự do | 03/02/2018 | |
| Shohei Kiyohara | Đi | Chuyển nhượng tự do | 03/02/2018 | |
| Ahn Joon-Soo | Đi | Cho mượn | 03/02/2018 | |
| T. Kishimoto | Đi | Cho mượn | 01/02/2018 | |
| K. Mizunuma | Đến | Chuyển nhượng tự do | 01/02/2018 | |
| K. Mukuhara | Đến | 01/02/2018 | ||
| J. Ikeda | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/02/2018 | |
| K. Kakoi | Đi | Cho mượn | 01/02/2018 | |
| Shohei Kiyohara | Đến | 01/02/2018 | ||
| M. Maruoka | Đến | 01/02/2018 | ||
| H. Takeda | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/02/2018 | |
| J. Ikeda | Đến | 31/01/2018 | ||
| Yang Dong-Hyen | Đến | 06/01/2018 | ||
| T. Takagi | Đến | 06/01/2018 | ||
| M. Sakamoto | Đi | Chuyển nhượng tự do | 06/01/2018 | |
| A. Tanaka | Đến | Chuyển nhượng tự do | 06/01/2018 | |
| E. Katayama | Đến | 01/01/2018 | ||
| H. Nukui | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/01/2018 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
18 thương vụ · 7 đến · 11 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| R. Yonezawa | Đến | 11/09/2017 | ||
| K. Mukuhara | Đi | Cho mượn | 16/08/2017 | |
| M. Maruoka | Đi | Cho mượn | 27/07/2017 | |
| Shohei Kiyohara | Đi | Cho mượn | 26/07/2017 | |
| Takashi Kitano | Đi | 22/04/2017 | ||
| R. Yonezawa | Đi | Cho mượn | 01/02/2017 | |
| H. Kiyotake | Đến | 01/02/2017 | ||
| Y. Kotani | Đến | 31/01/2017 | ||
| Hideo Hashimoto | Đi | 07/01/2017 | ||
| M. Jonjić | Đến | 07/01/2017 | ||
| T. Fukumitsu | Đến | 07/01/2017 | ||
| D. Kogure | Đi | 07/01/2017 | ||
| Keiji Tamada | Đi | Chuyển nhượng tự do | 07/01/2017 | |
| Y. Kotani | Đi | 07/01/2017 | ||
| K. Kakoi | Đến | 07/01/2017 | ||
| J. Ikeda | Đi | Cho mượn | 01/01/2017 | |
| Souza | Đến | 01/01/2017 | ||
| B. Abdurahimi | Đi | 01/01/2017 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
21 thương vụ · 10 đến · 11 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| B. Abdurahimi | Đến | Cho mượn | 19/07/2016 | |
| Bruno Reboli Meneghel | Đi | 08/07/2016 | ||
| T. Ohgihara | Đi | 01/07/2016 | ||
| H. Yamaguchi | Đến | 01/07/2016 | ||
| Pablo | Đi | 01/03/2016 | ||
| K. Yamamura | Đến | 01/02/2016 | ||
| Bruno Reboli Meneghel | Đến | 01/02/2016 | ||
| K. Sugimoto | Đến | 01/02/2016 | ||
| R. Matsuda | Đến | 01/02/2016 | ||
| Ricardo Santos | Đến | 01/02/2016 | ||
| Shohei Kiyohara | Đến | 01/02/2016 | ||
| Edmilson dos Santos Silva | Đi | 13/01/2016 | ||
| Y. Someya | Đi | 09/01/2016 | ||
| T. Yoshino | Đi | 09/01/2016 | ||
| J. Kusukami | Đi | 09/01/2016 | ||
| T. Maekawa | Đi | Cho mượn | 09/01/2016 | |
| R. Nagai | Đi | 09/01/2016 | ||
| Y. Kakitani | Đến | 04/01/2016 | ||
| Magno Cruz | Đi | 04/01/2016 | ||
| H. Yamaguchi | Đi | 01/01/2016 | ||
| M. Maruoka | Đến | 01/01/2016 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
21 thương vụ · 12 đến · 9 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| M. Nichols | Đi | Cho mượn | 01/08/2015 | |
| Magno Cruz | Đến | 28/07/2015 | ||
| Daichi Akiyama | Đến | 14/07/2015 | ||
| Diego Forlán Corazo | Đi | Chuyển nhượng tự do | 08/07/2015 | |
| A. Hasegawa | Đi | Chuyển nhượng tự do | 05/07/2015 | |
| M. Nichols | Đến | 01/07/2015 | ||
| Yusuke Tanaka | Đến | 01/07/2015 | ||
| R. Nagai | Đến | 01/07/2015 | ||
| R. Nagai | Đi | Cho mượn | 23/03/2015 | |
| Daichi Akiyama | Đi | Cho mượn | 23/03/2015 | |
| T. Moniwa | Đến | 15/01/2015 | ||
| Pablo | Đến | 08/01/2015 | ||
| T. Minamino | Đi | € 800K | 07/01/2015 | |
| Hideo Hashimoto | Đến | 01/01/2015 | ||
| K. Sugimoto | Đi | 01/01/2015 | ||
| Keiji Tamada | Đến | 01/01/2015 | ||
| Kunimitsu Sekiguchi | Đến | 01/01/2015 | ||
| K. Mukuhara | Đến | 01/01/2015 | ||
| D. Kogure | Đến | 01/01/2015 | ||
| Gu Sung-Yun | Đi | 01/01/2015 | ||
| Kim Sung-Joon | Đi | 01/01/2015 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
23 thương vụ · 11 đến · 12 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Y. Kakitani | Đi | 17/07/2014 | ||
| M. Nichols | Đi | Cho mượn | 01/07/2014 | |
| Gojko Kačar | Đi | 01/07/2014 | ||
| Kim Sung-Joon | Đến | Cho mượn | 01/07/2014 | |
| Edno | Đi | Chuyển nhượng tự do | 15/04/2014 | |
| Masato Kurogi | Đi | Cho mượn | 11/03/2014 | |
| Gojko Kačar | Đến | Cho mượn | 15/02/2014 | |
| R. Nagai | Đến | 01/02/2014 | ||
| Tomonobu Yokoyama | Đi | 01/02/2014 | ||
| Y. Takeda | Đi | 01/02/2014 | ||
| Takeru Okada | Đến | 01/02/2014 | ||
| J. Ando | Đến | 01/02/2014 | ||
| K. Tanno | Đến | 01/02/2014 | ||
| H. Takeda | Đến | 01/02/2014 | ||
| S. Inoue | Đi | 01/02/2014 | ||
| M. Nichols | Đến | € 255K | 01/02/2014 | |
| A. Hasegawa | Đến | 01/02/2014 | ||
| K. Mukuhara | Đi | 01/02/2014 | ||
| D. Kogure | Đi | Cho mượn | 01/02/2014 | |
| Y. Someya | Đến | 01/02/2014 | ||
| T. Moniwa | Đi | 01/02/2014 | ||
| Diego Forlán Corazo | Đến | Chuyển nhượng tự do | 22/01/2014 | |
| M. Maruoka | Đi | Cho mượn | 06/01/2014 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
3 thương vụ · 1 đến · 2 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Takeru Okada | Đi | Cho mượn | 16/05/2013 | |
| J. Kusukami | Đến | 01/01/2013 | ||
| Kim Song-Gi | Đi | Cho mượn | 01/01/2013 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
6 thương vụ · 2 đến · 4 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| R. Nagai | Đi | Cho mượn | 01/10/2012 | |
| K. Sugimoto | Đến | 18/08/2012 | ||
| Kim Bo-Kyung | Đi | € 3M | 30/07/2012 | |
| Takuma Edamura | Đến | Cho mượn | 26/07/2012 | |
| H. Kiyotake | Đi | € 1M | 01/07/2012 | |
| K. Sugimoto | Đi | Cho mượn | 25/03/2012 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
2 thương vụ · 0 đến · 2 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| T. Inui | Đi | € 500K | 01/08/2011 | |
| K. Tanno | Đi | 01/07/2011 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
4 thương vụ · 2 đến · 2 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| S. Kagawa | Đi | € 350K | 01/07/2010 | |
| A. Ienaga | Đến | Cho mượn | 01/02/2010 | |
| H. Kiyotake | Đến | 01/01/2010 | ||
| Kim Bo-Kyung | Đi | Cho mượn | 01/01/2010 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
2 thương vụ · 1 đến · 1 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Thiago Martinelli da Silva | Đi | 01/12/2009 | ||
| Thiago Martinelli da Silva | Đến | Cho mượn | 01/01/2009 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
1 thương vụ · 0 đến · 1 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Yasuhito Morishima | Đi | 01/08/2008 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
Bài viết của tòa soạn trong chuyên mục bóng đá. Kho bài chưa gắn nhãn theo từng đội nên khối này là luồng tin chung, không phải tin riêng của đội.
Giải đáp nhanh những thông tin thường được quan tâm về cầu thủ đến, cầu thủ đi và hình thức của từng thương vụ.
Trong năm 2026, nguồn dữ liệu ghi nhận 19 cầu thủ đến và 25 cầu thủ rời Cerezo Osaka. Danh sách đầy đủ kèm hình thức chuyển nhượng nằm ngay đầu trang.
Trang liệt kê 412 thương vụ liên quan tới Cerezo Osaka, trải từ năm 2008 tới năm 2026, gồm 180 lượt cầu thủ đến và 232 lượt cầu thủ đi.
Nguồn dữ liệu chỉ ghi phí cho một phần thương vụ; phần còn lại chỉ có hình thức (chuyển nhượng, cho mượn, tự do) hoặc không ghi gì. Trang hiển thị đúng những gì nguồn có và bỏ trống phần còn lại, không suy đoán số tiền.
"Cho mượn" là lượt cầu thủ chuyển sang đội khác theo dạng mượn; "hết hạn cho mượn" là lượt cầu thủ quay về đội chủ quản sau khi hợp đồng mượn kết thúc. Cả hai đều được nguồn ghi nhận như một lượt chuyển nhượng riêng.
Bản đăng ký cầu thủ mới nhất của Cerezo Osaka nằm ở trang Cầu thủ Cerezo Osaka.