Cập nhật thứ hạng Egnatia Rrogozhinë tại Conference League 2026–2027, gồm vị trí, số trận, thắng, hòa, thua, hiệu số, điểm số và bảng xếp hạng đầy đủ.
Cập nhật vị trí của Egnatia Rrogozhinë tại Conference League 2026–2027, gồm số trận, điểm số, hiệu số và khoảng cách với các vị trí xung quanh trên bảng xếp hạng.
Egnatia Rrogozhinë đứng thứ 23/36 với 2 điểm sau 2 trận · UEFA Conference League.
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT | BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1VT | 3 | 2 | 1 | 0 | 5 | 1 | +4 | 7 | THT | |
| 2VT | 3 | 2 | 0 | 1 | 9 | 3 | +6 | 6 | TTB | |
| 3VT | 2 | 2 | 0 | 0 | 7 | 2 | +5 | 6 | TT | |
| 4VT | 2 | 2 | 0 | 0 | 8 | 4 | +4 | 6 | TT | |
| 5VT | 2 | 2 | 0 | 0 | 6 | 2 | +4 | 6 | TT | |
| 6VT | 2 | 2 | 0 | 0 | 5 | 1 | +4 | 6 | TT | |
| 7VT | 2 | 2 | 0 | 0 | 5 | 1 | +4 | 6 | TT | |
| 8VT | 3 | 2 | 0 | 1 | 6 | 3 | +3 | 6 | BTT | |
| 9PO | 2 | 2 | 0 | 0 | 3 | 0 | +3 | 6 | TT | |
| 10PO | 3 | 2 | 0 | 1 | 3 | 2 | +1 | 6 | BTT | |
| 11PO | 3 | 2 | 0 | 1 | 4 | 5 | -1 | 6 | TBT | |
| 12PO | 2 | 1 | 1 | 0 | 4 | 0 | +4 | 4 | HT | |
| 13PO | 2 | 1 | 1 | 0 | 5 | 2 | +3 | 4 | HT | |
| 14PO | 2 | 1 | 1 | 0 | 4 | 2 | +2 | 4 | TH | |
| 15PO | 3 | 1 | 1 | 1 | 6 | 6 | 0 | 4 | THB | |
| 16PO | 3 | 1 | 1 | 1 | 4 | 4 | 0 | 4 | HBT | |
| 17PO | 3 | 1 | 1 | 1 | 2 | 3 | -1 | 4 | HTB | |
| 18PO | 3 | 1 | 1 | 1 | 1 | 2 | -1 | 4 | HBT | |
| 19PO | 3 | 1 | 0 | 2 | 3 | 3 | 0 | 3 | TBB | |
| 20PO | 3 | 1 | 0 | 2 | 3 | 4 | -1 | 3 | BTB | |
| 21PO | 3 | 1 | 0 | 2 | 3 | 6 | -3 | 3 | TBB | |
| 22PO | 2 | 0 | 2 | 0 | 3 | 3 | 0 | 2 | HH | |
| 23PO | 2 | 0 | 2 | 0 | 2 | 2 | 0 | 2 | HH | |
| 24PO | 2 | 0 | 2 | 0 | 2 | 2 | 0 | 2 | HH | |
| 25 | 3 | 0 | 2 | 1 | 1 | 2 | -1 | 2 | HHB | |
| 26 | 3 | 0 | 2 | 1 | 3 | 7 | -4 | 2 | HBH | |
| 27 | 2 | 0 | 1 | 1 | 3 | 4 | -1 | 1 | HB | |
| 28 | 2 | 0 | 1 | 1 | 2 | 3 | -1 | 1 | HB | |
| 29 | 2 | 0 | 1 | 1 | 2 | 4 | -2 | 1 | HB | |
| 30 | 2 | 0 | 1 | 1 | 1 | 3 | -2 | 1 | HB | |
| 31 | 2 | 0 | 1 | 1 | 3 | 6 | -3 | 1 | BH | |
| 32 | 3 | 0 | 1 | 2 | 2 | 6 | -4 | 1 | BBH | |
| 33 | 3 | 0 | 1 | 2 | 2 | 6 | -4 | 1 | HBB | |
| 34 | 3 | 0 | 1 | 2 | 2 | 8 | -6 | 1 | BBH | |
| 35 | 3 | 0 | 0 | 3 | 2 | 7 | -5 | 0 | BBB | |
| 36 | 2 | 0 | 0 | 2 | 1 | 8 | -7 | 0 | BB |
← Kéo ngang để xem hết các cột →
Bài viết của tòa soạn trong chuyên mục bóng đá. Kho bài chưa gắn nhãn theo từng đội nên khối này là luồng tin chung, không phải tin riêng của đội.
Giải đáp nhanh cách xem vị trí, điểm số và bảng xếp hạng của đội tại các giải đấu đang tham dự.
Tại vòng phân hạng Conference League 2026–2027, Egnatia Rrogozhinë hiện đứng thứ 23/36 với 2 điểm sau 2 trận và hiệu số 0. Nếu đội tham dự nhiều giải có bảng điểm, trang hiển thị thứ hạng riêng theo từng giải.
Egnatia Rrogozhinë hiện có 2 điểm sau 2 trận tại vòng phân hạng Conference League 2026–2027, với thành tích 0 thắng, 2 hòa và 0 thua.
Trang chỉ hiển thị các giải mà Egnatia Rrogozhinë đang tham dự và có bảng xếp hạng hợp lệ trong mùa đang được cập nhật: Conference League.
Egnatia Rrogozhinë đã thi đấu 2 trận tại Conference League 2026–2027, gồm 0 trận thắng, 2 trận hòa và 0 trận thua.
Egnatia Rrogozhinë hiện kém đội dẫn đầu Conference League là Mjallby AIF 5 điểm.
Egnatia Rrogozhinë và Riga cùng có 2 điểm; thứ tự được xác định theo tiêu chí xếp hạng của giải.
Trong 2 trận gần nhất tại Conference League, Egnatia Rrogozhinë có 0 trận thắng, 2 trận hòa và 0 trận thua.
Một số giải đấu loại trực tiếp không sử dụng bảng điểm. Khi giải không có bảng xếp hạng hợp lệ, trang không tạo bảng giả.
Các trận đã kết thúc của Egnatia Rrogozhinë tại Conference League được cập nhật tại trang Kết quả Egnatia Rrogozhinë tại Conference League.
Các trận sắp tới của Egnatia Rrogozhinë tại Conference League được cập nhật tại trang Lịch thi đấu Egnatia Rrogozhinë tại Conference League.