Toàn bộ thương vụ chuyển nhượng của Fagiano Okayama mà nguồn dữ liệu ghi nhận: cầu thủ đến, cầu thủ đi, đội đối tác và hình thức của từng lượt, gom theo năm và mới nhất xếp trước.
Tổng hợp các thương vụ liên quan tới Fagiano Okayama mà nguồn dữ liệu ghi nhận, từ năm 1926 tới nay.
18 cầu thủ đến và 16 cầu thủ rời Fagiano Okayama trong năm 2026 theo nguồn dữ liệu, mới nhất xếp trước.
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức |
|---|---|---|---|
| Oberdan | Đến | Chuyển nhượng | |
| Na Sang-Ho | Đến | Chuyển nhượng | |
| S. Mori | Đến | Cho mượn | |
| K. Shirai | Đến | Chuyển nhượng | |
| Ryoya Ogawa | Đến | Chuyển nhượng tự do | |
| R. Ota | Đến | Hết hạn cho mượn | |
| R. Saga | Đến | Hết hạn cho mượn | |
| Léo Gaúcho | Đến | Chuyển nhượng | |
| K. Ogura | Đến | ||
| H. Omori | Đến | ||
| Shun Matsuda | Đến | AYAomori Yamada | Chuyển nhượng tự do |
| J. Nishikawa | Đến | ||
| Y. Tanaka | Đến | ||
| K. Saito | Đến | Hết hạn cho mượn | |
| K. Yoshio | Đến | ||
| R. Ota | Đến | Hết hạn cho mượn | |
| L. Moser | Đến | Chuyển nhượng | |
| T. Yamane | Đến |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức |
|---|---|---|---|
| K. Fujii | Đi | Cho mượn | |
| R. Saga | Đi | Chuyển nhượng | |
| T. Yanagi | Đi | Chuyển nhượng tự do | |
| Aura Takahashi | Đi | Cho mượn | |
| R. Ota | Đi | Cho mượn | |
| H. Motoyama | Đi | Chuyển nhượng | |
| Werik Popó | Đi | Hết hạn cho mượn | |
| Y. Baigorria | Đi | Hết hạn cho mượn | |
| K. Kudo | Đi | ||
| K. Shirai | Đi | Hết hạn cho mượn | |
| Y. Tanaka | Đi | ||
| K. Saito | Đi | Cho mượn | |
| R. Ota | Đi | Cho mượn | |
| T. Yanagi | Đi | YTYanagi Takahiro | Chuyển nhượng tự do |
| R. Sato | Đi | Hết hạn cho mượn | |
| S. Brodersen | Đi |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
Toàn bộ 317 thương vụ mà nguồn dữ liệu ghi nhận, không cắt bớt năm nào. Chọn năm ở dải bên dưới để xem thương vụ của năm đó.
34 thương vụ · 18 đến · 16 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Oberdan | Đến | Chuyển nhượng | 06/08/2026 | |
| Na Sang-Ho | Đến | Chuyển nhượng | 02/07/2026 | |
| K. Fujii | Đi | Cho mượn | 30/06/2026 | |
| S. Mori | Đến | Cho mượn | 30/06/2026 | |
| R. Saga | Đi | Chuyển nhượng | 30/06/2026 | |
| T. Yanagi | Đi | Chuyển nhượng tự do | 30/06/2026 | |
| Aura Takahashi | Đi | Cho mượn | 30/06/2026 | |
| K. Shirai | Đến | Chuyển nhượng | 30/06/2026 | |
| Ryoya Ogawa | Đến | Chuyển nhượng tự do | 30/06/2026 | |
| R. Ota | Đi | Cho mượn | 30/06/2026 | |
| H. Motoyama | Đi | Chuyển nhượng | 29/06/2026 | |
| Werik Popó | Đi | Hết hạn cho mượn | 29/06/2026 | |
| R. Ota | Đến | Hết hạn cho mượn | 29/06/2026 | |
| Y. Baigorria | Đi | Hết hạn cho mượn | 29/06/2026 | |
| K. Kudo | Đi | 29/06/2026 | ||
| K. Shirai | Đi | Hết hạn cho mượn | 29/06/2026 | |
| R. Saga | Đến | Hết hạn cho mượn | 29/06/2026 | |
| Léo Gaúcho | Đến | Chuyển nhượng | 02/04/2026 | |
| K. Ogura | Đến | 06/02/2026 | ||
| H. Omori | Đến | 31/01/2026 | ||
| Y. Tanaka | Đi | 31/01/2026 | ||
| K. Saito | Đi | Cho mượn | 31/01/2026 | |
| Shun Matsuda | Đến | AYAomori Yamada | Chuyển nhượng tự do | 31/01/2026 |
| J. Nishikawa | Đến | 31/01/2026 | ||
| R. Ota | Đi | Cho mượn | 31/01/2026 | |
| Y. Tanaka | Đến | 30/01/2026 | ||
| K. Saito | Đến | Hết hạn cho mượn | 30/01/2026 | |
| T. Yanagi | Đi | YTYanagi Takahiro | Chuyển nhượng tự do | 30/01/2026 |
| K. Yoshio | Đến | 30/01/2026 | ||
| R. Sato | Đi | Hết hạn cho mượn | 30/01/2026 | |
| R. Ota | Đến | Hết hạn cho mượn | 30/01/2026 | |
| S. Brodersen | Đi | 11/01/2026 | ||
| L. Moser | Đến | Chuyển nhượng | 11/01/2026 | |
| T. Yamane | Đến | 11/01/2026 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
39 thương vụ · 20 đến · 19 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Yuto Baigorria | Đến | Cho mượn | 20/08/2025 | |
| N. Browne | Đi | Cho mượn | 20/08/2025 | |
| Y. Baigorria | Đến | Cho mượn | 19/08/2025 | |
| Aura Takahashi | Đến | Chuyển nhượng tự do | 29/07/2025 | |
| E. Miyamoto | Đến | Chuyển nhượng | 08/07/2025 | |
| Gleyson | Đi | Chuyển nhượng | 07/07/2025 | |
| S. Sumi | Đi | Cho mượn | 01/07/2025 | |
| H. Motoyama | Đến | Cho mượn | 10/06/2025 | |
| G. Kawanami | Đến | Chuyển nhượng | 06/06/2025 | |
| M. Sasaki | Đi | 04/06/2025 | ||
| Werik Popó | Đến | Cho mượn | 04/06/2025 | |
| Y. Wakasa | Đi | Cho mượn | 03/06/2025 | |
| K. Saito | Đi | Cho mượn | 01/06/2025 | |
| R. Ota | Đi | Cho mượn | 27/05/2025 | |
| R. Ota | Đi | Cho mượn | 26/05/2025 | |
| R. Takahashi | Đi | TRTakahashi Ryo | Chuyển nhượng tự do | 01/03/2025 |
| M. Matsumoto | Đến | Chuyển nhượng | 23/02/2025 | |
| K. Yoshio | Đi | Cho mượn | 01/02/2025 | |
| Y. Fujii | Đi | Cho mượn | 01/02/2025 | |
| Y. Tanaka | Đi | Cho mượn | 01/02/2025 | |
| J. Hayakawa | Đi | Hết hạn cho mượn | 01/02/2025 | |
| S. Sumi | Đến | MUMeiji University | Chuyển nhượng tự do | 31/01/2025 |
| K. Kudo | Đến | Cho mượn | 31/01/2025 | |
| Y. Iesaka | Đến | Chuyển nhượng tự do | 31/01/2025 | |
| R. Taniguchi | Đi | Chuyển nhượng | 31/01/2025 | |
| R. Kawano | Đi | Chuyển nhượng | 31/01/2025 | |
| M. Sasaki | Đến | Cho mượn | 31/01/2025 | |
| R. Sato | Đến | Cho mượn | 31/01/2025 | |
| R. Taniguchi | Đến | Hết hạn cho mượn | 30/01/2025 | |
| R. Kawano | Đến | Hết hạn cho mượn | 30/01/2025 | |
| R. Sato | Đến | Cho mượn | 20/01/2025 | |
| H. Kato | Đến | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| R. Taniguchi | Đi | Cho mượn | 20/01/2025 | |
| Y. Takagi | Đi | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| N. Browne | Đến | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| D. Hotta | Đi | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| Y. Tatsuta | Đến | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| S. Igawa | Đi | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| A. Esaka | Đến | Chuyển nhượng | 20/01/2025 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
42 thương vụ · 24 đến · 18 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| R. Kawano | Đi | Cho mượn | 23/07/2024 | |
| Y. Kamiya | Đến | Chuyển nhượng tự do | 21/07/2024 | |
| K. Ichimi | Đến | 19/07/2024 | ||
| Yuto Hikida | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/07/2024 | |
| T. Semba | Đi | 08/07/2024 | ||
| R. Saga | Đến | 08/07/2024 | ||
| R. Sueyoshi | Đến | 01/07/2024 | ||
| K. Yamada | Đến | 30/05/2024 | ||
| J. Hayakawa | Đến | Cho mượn | 07/05/2024 | |
| S. Mauk | Đi | 02/02/2024 | ||
| K. Sugiyama | Đi | Chuyển nhượng tự do | 02/02/2024 | |
| K. Miyazaki | Đến | 01/02/2024 | ||
| R. Taniguchi | Đến | 01/02/2024 | ||
| K. Sugiyama | Đến | 31/01/2024 | ||
| R. Taniguchi | Đến | Hết hạn cho mượn | 30/01/2024 | |
| H. Iwabuchi | Đến | 22/01/2024 | ||
| S. Brodersen | Đến | 22/01/2024 | ||
| S. Matsuki | Đi | Chuyển nhượng tự do | 22/01/2024 | |
| T. Fukumoto | Đi | Chuyển nhượng tự do | 22/01/2024 | |
| M. Hamada | Đi | Chuyển nhượng tự do | 22/01/2024 | |
| K. Saito | Đến | 22/01/2024 | ||
| T. Yanagi | Đến | 22/01/2024 | ||
| Gabriel Xavier | Đến | 22/01/2024 | ||
| Gleyson | Đến | 22/01/2024 | ||
| S. Igawa | Đến | 22/01/2024 | ||
| R. Tabei | Đến | 22/01/2024 | ||
| R. Nagai | Đi | Chuyển nhượng tự do | 22/01/2024 | |
| D. Tagami | Đến | Chuyển nhượng tự do | 22/01/2024 | |
| I. Fujita | Đến | 22/01/2024 | ||
| W. Shimoguchi | Đi | Chuyển nhượng tự do | 22/01/2024 | |
| R. Takeuchi | Đến | 22/01/2024 | ||
| Han Eui-Gwon | Đi | 11/01/2024 | ||
| Tiago Alves | Đi | Chuyển nhượng tự do | 11/01/2024 | |
| K. Yamada | Đi | Cho mượn | 10/01/2024 | |
| T. Noguchi | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2024 | |
| Y. Kawai | Đi | Chuyển nhượng tự do | 08/01/2024 | |
| S. Matsuki | Đến | 01/01/2024 | ||
| T. Yamada | Đi | 01/01/2024 | ||
| I. Sakamoto | Đi | 01/01/2024 | ||
| N. Kawatani | Đi | 01/01/2024 | ||
| K. Abe | Đến | 01/01/2024 | ||
| W. Shimoguchi | Đến | 01/01/2024 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
28 thương vụ · 14 đến · 14 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| K. Sano | Đi | Chuyển nhượng tự do | 17/08/2023 | |
| T. Noguchi | Đi | Cho mượn | 11/08/2023 | |
| R. Taniguchi | Đi | Cho mượn | 25/07/2023 | |
| Lucão | Đến | 04/03/2023 | ||
| K. Sugiyama | Đi | Cho mượn | 01/02/2023 | |
| S. Matsuki | Đi | Cho mượn | 01/02/2023 | |
| Hadi Fayyadh | Đi | Chuyển nhượng tự do | 13/01/2023 | |
| Y. Suzuki | Đến | 09/01/2023 | ||
| S. Naruse | Đi | Cho mượn | 09/01/2023 | |
| Y. Hikida | Đi | Cho mượn | 09/01/2023 | |
| N. Kawatani | Đến | Cho mượn | 09/01/2023 | |
| R. Takahashi | Đến | 09/01/2023 | ||
| D. Hotta | Đến | 09/01/2023 | ||
| K. Kiyama | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2023 | |
| H. Shirai | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2023 | |
| T. Yamada | Đến | Cho mượn | 09/01/2023 | |
| H. Mawatari | Đi | 09/01/2023 | ||
| M. Duke | Đi | 09/01/2023 | ||
| S. Sakuragawa | Đến | Cho mượn | 09/01/2023 | |
| I. Sakamoto | Đến | Cho mượn | 09/01/2023 | |
| Y. Takagi | Đến | 09/01/2023 | ||
| K. Abe | Đi | Cho mượn | 09/01/2023 | |
| S. Tokumoto | Đi | 09/01/2023 | ||
| S. Matsuki | Đến | 01/01/2023 | ||
| R. Nagai | Đến | 01/01/2023 | ||
| K. Yamada | Đến | 01/01/2023 | ||
| T. Fukumoto | Đến | 01/01/2023 | ||
| Hadi Fayyadh | Đến | 01/01/2023 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
35 thương vụ · 13 đến · 22 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| K. Miyazaki | Đi | Cho mượn | 26/12/2022 | |
| T. Miyazaki | Đi | 23/12/2022 | ||
| Y. Wakasa | Đến | 08/08/2022 | ||
| T. Fukumoto | Đi | Cho mượn | 26/07/2022 | |
| S. Matsuki | Đi | Cho mượn | 15/07/2022 | |
| Yu Yong-Hyeon | Đi | 13/07/2022 | ||
| T. Semba | Đến | Cho mượn | 13/07/2022 | |
| T. Umeda | Đi | 10/06/2022 | ||
| S. Naruse | Đến | Chuyển nhượng tự do | 01/04/2022 | |
| Yu Yong-Hyeon | Đi | Cho mượn | 03/03/2022 | |
| K. Yamada | Đi | Cho mượn | 03/03/2022 | |
| S. Mauk | Đến | Chuyển nhượng tự do | 27/02/2022 | |
| H. Shirai | Đến | Chuyển nhượng tự do | 24/01/2022 | |
| Brenner | Đi | Chuyển nhượng tự do | 13/01/2022 | |
| H. Yamamoto | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| K. Miyazaki | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| J. Buijs | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| Tiago Alves | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| W. Shimoguchi | Đi | Cho mượn | 09/01/2022 | |
| Paulinho | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| Y. Kawai | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| H. Motoyama | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| E. Shirai | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| S. Uejo | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| K. Masutani | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| Han Eui-Gwon | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| Y. Yanagi | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| R. Inoue | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| Lee Yong-Jae | Đi | Chuyển nhượng tự do | 07/01/2022 | |
| T. Abe | Đi | 01/01/2022 | ||
| R. Kawamoto | Đi | 01/01/2022 | ||
| Kyung-Tae Lee | Đi | 01/01/2022 | ||
| Yu Yong-Hyeon | Đến | 01/01/2022 | ||
| C. Duke | Đi | Cho mượn | 01/01/2022 | |
| K. Miyazaki | Đi | 01/01/2022 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
26 thương vụ · 12 đến · 14 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Kyung-Tae Lee | Đến | 31/12/2021 | ||
| H. Ishige | Đi | 31/12/2021 | ||
| M. Duke | Đến | 05/08/2021 | ||
| H. Ishige | Đến | Cho mượn | 28/07/2021 | |
| Brenner | Đến | 10/07/2021 | ||
| T. Abe | Đến | Cho mượn | 01/06/2021 | |
| T. Miyazaki | Đến | Chuyển nhượng tự do | 01/05/2021 | |
| H. Yamamoto | Đến | Chuyển nhượng tự do | 01/02/2021 | |
| Makoto Mimura | Đi | Chuyển nhượng tự do | 23/01/2021 | |
| Takuma Takeda | Đi | Chuyển nhượng tự do | 13/01/2021 | |
| Choi Jung-Won | Đi | Chuyển nhượng tự do | 11/01/2021 | |
| C. Duke | Đi | Cho mượn | 09/01/2021 | |
| R. Kawano | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2021 | |
| K. Fujioka | Đi | 09/01/2021 | ||
| K. Chibu | Đi | 09/01/2021 | ||
| Hadi Fayyadh | Đi | Cho mượn | 09/01/2021 | |
| Shingo Akamine | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2021 | |
| Kota Ueda | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2021 | |
| R. Inoue | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2021 | |
| Shintaro Shimizu | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2021 | |
| T. Umeda | Đến | Cho mượn | 09/01/2021 | |
| R. Kawamoto | Đến | Cho mượn | 09/01/2021 | |
| Keita Goto | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2021 | |
| S. Takeda | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/01/2021 | |
| S. Takeda | Đến | 01/01/2021 | ||
| H. Yamamoto | Đi | 01/01/2021 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
20 thương vụ · 9 đến · 11 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Kyung-Tae Lee | Đi | Cho mượn | 19/10/2020 | |
| S. Masuda | Đi | 19/10/2020 | ||
| Leonardo Henrique Santos de Souza | Đi | 25/08/2020 | ||
| Kazuya Sakamoto | Đi | 01/07/2020 | ||
| H. Mawatari | Đến | 21/03/2020 | ||
| K. Kubota | Đi | 01/02/2020 | ||
| K. Masutani | Đến | Chuyển nhượng tự do | 01/02/2020 | |
| K. Masutani | Đi | 28/01/2020 | ||
| Paulinho | Đến | Chuyển nhượng tự do | 12/01/2020 | |
| S. Nakano | Đi | 04/01/2020 | ||
| W. Shimoguchi | Đến | 04/01/2020 | ||
| J. Ichimori | Đi | Chuyển nhượng tự do | 04/01/2020 | |
| E. Shirai | Đến | 04/01/2020 | ||
| W. Popp | Đến | Cho mượn | 04/01/2020 | |
| S. Uejo | Đến | 04/01/2020 | ||
| S. Tokumoto | Đến | 04/01/2020 | ||
| Shintaro Shimizu | Đến | Chuyển nhượng tự do | 04/01/2020 | |
| H. Nakama | Đi | Chuyển nhượng tự do | 04/01/2020 | |
| S. Takeda | Đi | Cho mượn | 01/01/2020 | |
| Y. Nishimura | Đi | 01/01/2020 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
15 thương vụ · 7 đến · 8 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| W. Shimoguchi | Đi | Cho mượn | 19/08/2019 | |
| Y. Nishimura | Đến | Cho mượn | 07/07/2019 | |
| S. Nakano | Đến | Cho mượn | 08/05/2019 | |
| K. Kato | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/02/2019 | |
| Kota Nitadori | Đến | 01/02/2019 | ||
| S. Takahashi | Đi | 01/02/2019 | ||
| K. Kubota | Đến | Cho mượn | 01/02/2019 | |
| Y. Fujimoto | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/02/2019 | |
| T. Sueyoshi | Đi | Chuyển nhượng tự do | 18/01/2019 | |
| Y. Otake | Đi | Chuyển nhượng tự do | 05/01/2019 | |
| Yusuke Tanaka | Đến | Chuyển nhượng tự do | 05/01/2019 | |
| Yuma Hiroki | Đến | 05/01/2019 | ||
| K. Tsukagawa | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/01/2019 | |
| Choong-Geun Jeong | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/01/2019 | |
| Leonardo Henrique Santos de Souza | Đến | Chuyển nhượng tự do | 01/01/2019 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
27 thương vụ · 15 đến · 12 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| K. Kato | Đi | Cho mượn | 10/08/2018 | |
| Choong-Geun Jeong | Đến | Cho mượn | 17/07/2018 | |
| S. Takahashi | Đến | Cho mượn | 12/07/2018 | |
| Ricardo Santos | Đến | 05/04/2018 | ||
| Kota Nitadori | Đi | Cho mượn | 20/03/2018 | |
| K. Mukuhara | Đến | Chuyển nhượng tự do | 03/02/2018 | |
| S. Masuda | Đến | Chuyển nhượng tự do | 01/02/2018 | |
| M. Kushibiki | Đi | 31/01/2018 | ||
| Choi Jung-Won | Đến | ? | Chuyển nhượng tự do | 01/01/2018 |
| E. Katayama | Đi | 01/01/2018 | ||
| Kazuki Saito | Đến | 01/01/2018 | ||
| H. Nakama | Đến | Chuyển nhượng tự do | 01/01/2018 | |
| Kota Ueda | Đến | 01/01/2018 | ||
| Soichi Tanaka | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/01/2018 | |
| J. Kanayama | Đến | Chuyển nhượng tự do | 01/01/2018 | |
| Tadashi Takeda | Đi | 01/01/2018 | ||
| C. Duke | Đến | 01/01/2018 | ||
| Park Hyung-Jin | Đi | 01/01/2018 | ||
| Kim Jong-Min | Đi | 01/01/2018 | ||
| Keita Goto | Đến | Chuyển nhượng tự do | 01/01/2018 | |
| N. Orsini | Đi | 01/01/2018 | ||
| K. Shinohara | Đi | 01/01/2018 | ||
| Ren Sengoku | Đi | 01/01/2018 | ||
| M. Hamada | Đến | Chuyển nhượng tự do | 01/01/2018 | |
| K. Someya | Đi | 01/01/2018 | ||
| T. Sueyoshi | Đến | Chuyển nhượng tự do | 01/01/2018 | |
| Lee Yong-Jae | Đến | Chuyển nhượng tự do | 01/01/2018 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
15 thương vụ · 7 đến · 8 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Kim Jong-Min | Đến | Cho mượn | 13/07/2017 | |
| M. Kushibiki | Đến | Cho mượn | 02/02/2017 | |
| N. Sakai | Đi | 01/02/2017 | ||
| S. Matsubara | Đi | 07/01/2017 | ||
| Yuki Oshitani | Đi | 07/01/2017 | ||
| J. Ichimori | Đến | 07/01/2017 | ||
| H. Nakabayashi | Đi | 07/01/2017 | ||
| Y. Shimada | Đi | 07/01/2017 | ||
| Y. Otake | Đến | 07/01/2017 | ||
| Park Hyung-Jin | Đến | 07/01/2017 | ||
| Suk-Won Jang | Đến | 07/01/2017 | ||
| S. Yajima | Đi | 01/01/2017 | ||
| Wang Jingbin | Đi | 01/01/2017 | ||
| K. Kiyama | Đến | 01/01/2017 | ||
| Jin-Kyu Kim | Đi | 01/01/2017 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
9 thương vụ · 5 đến · 4 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| N. Sakai | Đến | Cho mượn | 01/07/2016 | |
| Hideya Okamoto | Đi | 01/07/2016 | ||
| Jin-Kyu Kim | Đến | 01/07/2016 | ||
| Wang Jingbin | Đến | Cho mượn | 29/06/2016 | |
| Shingo Akamine | Đến | 01/02/2016 | ||
| Y. Toyokawa | Đến | Cho mượn | 01/02/2016 | |
| Hwang Jin-Sung | Đi | 11/01/2016 | ||
| R. Tadokoro | Đi | 09/01/2016 | ||
| Ryujiro Ueda | Đi | 09/01/2016 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
12 thương vụ · 7 đến · 5 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Hwang Jin-Sung | Đến | 10/07/2015 | ||
| Hideya Okamoto | Đến | 10/07/2015 | ||
| Akira Kaji | Đến | 01/01/2015 | ||
| T. Arata | Đi | 01/01/2015 | ||
| Shintaro Shimizu | Đi | 01/01/2015 | ||
| T. Ishihara | Đi | 01/01/2015 | ||
| D. Ito | Đến | 01/01/2015 | ||
| K. Shinohara | Đến | 01/01/2015 | ||
| Kazuhito Watanabe | Đến | 01/01/2015 | ||
| S. Yajima | Đến | Cho mượn | 01/01/2015 | |
| Hugo Almeida | Đi | 01/01/2015 | ||
| Keita Goto | Đi | 01/01/2015 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
8 thương vụ · 6 đến · 2 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Hugo Almeida | Đến | 13/08/2014 | ||
| Kota Ueda | Đến | Cho mượn | 26/03/2014 | |
| Y. Hayashi | Đến | Cho mượn | 01/02/2014 | |
| K. Shinohara | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/02/2014 | |
| Y. Kubo | Đến | 01/02/2014 | ||
| K. Someya | Đến | 01/02/2014 | ||
| Shoma Kamata | Đến | Cho mượn | 01/02/2014 | |
| K. Okazaki | Đi | 01/01/2014 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
2 thương vụ · 2 đến · 0 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Kim Min-Kyun | Đến | Chuyển nhượng tự do | 01/07/2013 | |
| T. Arata | Đến | 01/01/2013 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
1 thương vụ · 1 đến · 0 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Kengo Kawamata | Đến | Cho mượn | 01/01/2012 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
2 thương vụ · 1 đến · 1 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Keita Goto | Đến | 01/03/2010 | ||
| Kazunari Hosaka | Đi | 01/02/2010 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
1 thương vụ · 1 đến · 0 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Kazunari Hosaka | Đến | 08/03/2009 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
1 thương vụ · 0 đến · 1 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| R. Sato | Đi | 01/02/1926 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
Bài viết của tòa soạn trong chuyên mục bóng đá. Kho bài chưa gắn nhãn theo từng đội nên khối này là luồng tin chung, không phải tin riêng của đội.
Giải đáp nhanh những thông tin thường được quan tâm về cầu thủ đến, cầu thủ đi và hình thức của từng thương vụ.
Trong năm 2026, nguồn dữ liệu ghi nhận 18 cầu thủ đến và 16 cầu thủ rời Fagiano Okayama. Danh sách đầy đủ kèm hình thức chuyển nhượng nằm ngay đầu trang.
Trang liệt kê 317 thương vụ liên quan tới Fagiano Okayama, trải từ năm 1926 tới năm 2026, gồm 162 lượt cầu thủ đến và 155 lượt cầu thủ đi.
Nguồn dữ liệu chỉ ghi phí cho một phần thương vụ; phần còn lại chỉ có hình thức (chuyển nhượng, cho mượn, tự do) hoặc không ghi gì. Trang hiển thị đúng những gì nguồn có và bỏ trống phần còn lại, không suy đoán số tiền.
"Cho mượn" là lượt cầu thủ chuyển sang đội khác theo dạng mượn; "hết hạn cho mượn" là lượt cầu thủ quay về đội chủ quản sau khi hợp đồng mượn kết thúc. Cả hai đều được nguồn ghi nhận như một lượt chuyển nhượng riêng.
Bản đăng ký cầu thủ mới nhất của Fagiano Okayama nằm ở trang Cầu thủ Fagiano Okayama.