Toàn bộ thương vụ chuyển nhượng của Fagiano Okayama mà nguồn dữ liệu ghi nhận: cầu thủ đến, cầu thủ đi, đội đối tác và hình thức của từng lượt, gom theo năm và mới nhất xếp trước.
Tổng hợp các thương vụ liên quan tới Fagiano Okayama mà nguồn dữ liệu ghi nhận, từ năm 2009 tới nay.
21 cầu thủ đến và 17 cầu thủ rời Fagiano Okayama trong năm 2026 theo nguồn dữ liệu, mới nhất xếp trước.
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức |
|---|---|---|---|
| R. Sato | Đến | Cho mượn | |
| Kewin | Đến | Chuyển nhượng | |
| Oberdan | Đến | Chuyển nhượng | |
| Kanon Yukutomo | Đến | ||
| Na Sang-Ho | Đến | Chuyển nhượng | |
| S. Mori | Đến | Cho mượn | |
| Ryoya Ogawa | Đến | Chuyển nhượng tự do | |
| K. Shirai | Đến | Cho mượn | |
| R. Saga | Đến | Hết hạn cho mượn | |
| R. Ota | Đến | Hết hạn cho mượn | |
| Léo Gaúcho | Đến | Chuyển nhượng | |
| K. Ogura | Đến | ||
| J. Nishikawa | Đến | ||
| H. Omori | Đến | ||
| Shun Matsuda | Đến | AYAomori Yamada | Chuyển nhượng tự do |
| K. Yoshio | Đến | ||
| K. Saito | Đến | Hết hạn cho mượn | |
| Y. Tanaka | Đến | ||
| R. Ota | Đến | Hết hạn cho mượn | |
| L. Moser | Đến | Chuyển nhượng | |
| T. Yamane | Đến |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức |
|---|---|---|---|
| K. Ichimi | Đi | Chuyển nhượng | |
| R. Ota | Đi | Cho mượn | |
| T. Yanagi | Đi | Chuyển nhượng tự do | |
| K. Fujii | Đi | Cho mượn | |
| R. Saga | Đi | Cho mượn | |
| Aura Takahashi | Đi | Cho mượn | |
| Werik Popó | Đi | Hết hạn cho mượn | |
| H. Motoyama | Đi | Chuyển nhượng | |
| K. Kudo | Đi | ||
| Y. Baigorria | Đi | Hết hạn cho mượn | |
| K. Shirai | Đi | Hết hạn cho mượn | |
| K. Saito | Đi | ||
| Y. Tanaka | Đi | ||
| R. Ota | Đi | Cho mượn | |
| R. Sato | Đi | ||
| T. Yanagi | Đi | YTYanagi Takahiro | Chuyển nhượng tự do |
| S. Brodersen | Đi |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
Toàn bộ 314 thương vụ mà nguồn dữ liệu ghi nhận, không cắt bớt năm nào. Chọn năm ở dải bên dưới để xem thương vụ của năm đó.
38 thương vụ · 21 đến · 17 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| R. Sato | Đến | Cho mượn | 09/09/2026 | |
| K. Ichimi | Đi | Chuyển nhượng | 09/09/2026 | |
| Kewin | Đến | Chuyển nhượng | 27/08/2026 | |
| Oberdan | Đến | Chuyển nhượng | 06/08/2026 | |
| Kanon Yukutomo | Đến | 31/07/2026 | ||
| Na Sang-Ho | Đến | Chuyển nhượng | 02/07/2026 | |
| S. Mori | Đến | Cho mượn | 30/06/2026 | |
| R. Ota | Đi | Cho mượn | 30/06/2026 | |
| T. Yanagi | Đi | Chuyển nhượng tự do | 30/06/2026 | |
| Ryoya Ogawa | Đến | Chuyển nhượng tự do | 30/06/2026 | |
| K. Shirai | Đến | Cho mượn | 30/06/2026 | |
| K. Fujii | Đi | Cho mượn | 30/06/2026 | |
| R. Saga | Đi | Cho mượn | 30/06/2026 | |
| Aura Takahashi | Đi | Cho mượn | 30/06/2026 | |
| Werik Popó | Đi | Hết hạn cho mượn | 29/06/2026 | |
| R. Saga | Đến | Hết hạn cho mượn | 29/06/2026 | |
| H. Motoyama | Đi | Chuyển nhượng | 29/06/2026 | |
| K. Kudo | Đi | 29/06/2026 | ||
| Y. Baigorria | Đi | Hết hạn cho mượn | 29/06/2026 | |
| R. Ota | Đến | Hết hạn cho mượn | 29/06/2026 | |
| K. Shirai | Đi | Hết hạn cho mượn | 29/06/2026 | |
| Léo Gaúcho | Đến | Chuyển nhượng | 02/04/2026 | |
| K. Ogura | Đến | 06/02/2026 | ||
| J. Nishikawa | Đến | 31/01/2026 | ||
| H. Omori | Đến | 31/01/2026 | ||
| K. Saito | Đi | 31/01/2026 | ||
| Y. Tanaka | Đi | 31/01/2026 | ||
| Shun Matsuda | Đến | AYAomori Yamada | Chuyển nhượng tự do | 31/01/2026 |
| R. Ota | Đi | Cho mượn | 31/01/2026 | |
| K. Yoshio | Đến | 30/01/2026 | ||
| K. Saito | Đến | Hết hạn cho mượn | 30/01/2026 | |
| Y. Tanaka | Đến | 30/01/2026 | ||
| R. Sato | Đi | 30/01/2026 | ||
| T. Yanagi | Đi | YTYanagi Takahiro | Chuyển nhượng tự do | 30/01/2026 |
| R. Ota | Đến | Hết hạn cho mượn | 30/01/2026 | |
| S. Brodersen | Đi | 11/01/2026 | ||
| L. Moser | Đến | Chuyển nhượng | 11/01/2026 | |
| T. Yamane | Đến | 11/01/2026 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
34 thương vụ · 18 đến · 16 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Y. Baigorria | Đến | Cho mượn | 20/08/2025 | |
| N. Browne | Đi | Cho mượn | 20/08/2025 | |
| Aura Takahashi | Đến | Chuyển nhượng tự do | 29/07/2025 | |
| E. Miyamoto | Đến | Chuyển nhượng | 08/07/2025 | |
| Gleyson | Đi | Chuyển nhượng | 07/07/2025 | |
| S. Sumi | Đi | Cho mượn | 01/07/2025 | |
| H. Motoyama | Đến | Cho mượn | 10/06/2025 | |
| G. Kawanami | Đến | Chuyển nhượng | 06/06/2025 | |
| M. Sasaki | Đi | 04/06/2025 | ||
| Werik Popó | Đến | Cho mượn | 04/06/2025 | |
| Y. Wakasa | Đi | Cho mượn | 03/06/2025 | |
| R. Ota | Đi | Cho mượn | 27/05/2025 | |
| R. Takahashi | Đi | TRTakahashi Ryo | Chuyển nhượng tự do | 01/03/2025 |
| M. Matsumoto | Đến | Chuyển nhượng | 23/02/2025 | |
| J. Hayakawa | Đi | Hết hạn cho mượn | 01/02/2025 | |
| Y. Tanaka | Đi | Cho mượn | 01/02/2025 | |
| K. Yoshio | Đi | Cho mượn | 01/02/2025 | |
| Y. Fujii | Đi | Cho mượn | 01/02/2025 | |
| K. Kudo | Đến | Cho mượn | 31/01/2025 | |
| R. Kawano | Đi | Chuyển nhượng | 31/01/2025 | |
| R. Taniguchi | Đi | Cho mượn | 31/01/2025 | |
| M. Sasaki | Đến | Cho mượn | 31/01/2025 | |
| Y. Iesaka | Đến | Chuyển nhượng tự do | 31/01/2025 | |
| R. Sato | Đến | Cho mượn | 31/01/2025 | |
| S. Sumi | Đến | MUMeiji University | Chuyển nhượng tự do | 31/01/2025 |
| R. Kawano | Đến | Hết hạn cho mượn | 30/01/2025 | |
| R. Taniguchi | Đến | Hết hạn cho mượn | 30/01/2025 | |
| Y. Tatsuta | Đến | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| A. Esaka | Đến | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| N. Browne | Đến | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| S. Igawa | Đi | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| D. Hotta | Đi | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| H. Kato | Đến | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| Y. Takagi | Đi | Chuyển nhượng | 20/01/2025 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
41 thương vụ · 23 đến · 18 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| R. Kawano | Đi | Cho mượn | 23/07/2024 | |
| Y. Kamiya | Đến | Chuyển nhượng tự do | 21/07/2024 | |
| K. Ichimi | Đến | 19/07/2024 | ||
| Yuto Hikida | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/07/2024 | |
| R. Saga | Đến | 08/07/2024 | ||
| T. Semba | Đi | 08/07/2024 | ||
| R. Sueyoshi | Đến | 01/07/2024 | ||
| K. Yamada | Đến | 30/05/2024 | ||
| J. Hayakawa | Đến | Cho mượn | 07/05/2024 | |
| S. Mauk | Đi | 02/02/2024 | ||
| K. Sugiyama | Đi | Chuyển nhượng tự do | 02/02/2024 | |
| K. Miyazaki | Đến | 01/02/2024 | ||
| R. Taniguchi | Đến | 01/02/2024 | ||
| K. Sugiyama | Đến | 31/01/2024 | ||
| S. Matsuki | Đến | 30/01/2024 | ||
| Gleyson | Đến | 22/01/2024 | ||
| S. Brodersen | Đến | 22/01/2024 | ||
| T. Yanagi | Đến | 22/01/2024 | ||
| T. Fukumoto | Đi | Chuyển nhượng tự do | 22/01/2024 | |
| R. Takeuchi | Đến | 22/01/2024 | ||
| K. Saito | Đến | 22/01/2024 | ||
| D. Tagami | Đến | Chuyển nhượng tự do | 22/01/2024 | |
| I. Fujita | Đến | 22/01/2024 | ||
| S. Igawa | Đến | 22/01/2024 | ||
| R. Nagai | Đi | Chuyển nhượng tự do | 22/01/2024 | |
| S. Matsuki | Đi | Chuyển nhượng tự do | 22/01/2024 | |
| H. Iwabuchi | Đến | 22/01/2024 | ||
| R. Tabei | Đến | 22/01/2024 | ||
| M. Hamada | Đi | Chuyển nhượng tự do | 22/01/2024 | |
| Gabriel Xavier | Đến | 22/01/2024 | ||
| W. Shimoguchi | Đi | Chuyển nhượng tự do | 22/01/2024 | |
| Han Eui-Gwon | Đi | 11/01/2024 | ||
| Tiago Alves | Đi | Chuyển nhượng tự do | 11/01/2024 | |
| K. Yamada | Đi | Cho mượn | 10/01/2024 | |
| T. Noguchi | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2024 | |
| Y. Kawai | Đi | Chuyển nhượng tự do | 08/01/2024 | |
| T. Yamada | Đi | 01/01/2024 | ||
| K. Abe | Đến | 01/01/2024 | ||
| N. Kawatani | Đi | 01/01/2024 | ||
| I. Sakamoto | Đi | 01/01/2024 | ||
| W. Shimoguchi | Đến | 01/01/2024 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
28 thương vụ · 14 đến · 14 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| K. Sano | Đi | Chuyển nhượng tự do | 17/08/2023 | |
| T. Noguchi | Đi | Cho mượn | 11/08/2023 | |
| R. Taniguchi | Đi | Cho mượn | 25/07/2023 | |
| Lucão | Đến | 04/03/2023 | ||
| K. Sugiyama | Đi | Cho mượn | 01/02/2023 | |
| S. Matsuki | Đi | Cho mượn | 01/02/2023 | |
| Hadi Fayyadh | Đi | Chuyển nhượng tự do | 13/01/2023 | |
| S. Naruse | Đi | Cho mượn | 09/01/2023 | |
| I. Sakamoto | Đến | Cho mượn | 09/01/2023 | |
| K. Abe | Đi | Cho mượn | 09/01/2023 | |
| T. Yamada | Đến | Cho mượn | 09/01/2023 | |
| Y. Suzuki | Đến | 09/01/2023 | ||
| S. Sakuragawa | Đến | Cho mượn | 09/01/2023 | |
| Y. Takagi | Đến | 09/01/2023 | ||
| M. Duke | Đi | 09/01/2023 | ||
| S. Tokumoto | Đi | 09/01/2023 | ||
| H. Shirai | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2023 | |
| D. Hotta | Đến | 09/01/2023 | ||
| R. Takahashi | Đến | 09/01/2023 | ||
| K. Kiyama | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2023 | |
| N. Kawatani | Đến | Cho mượn | 09/01/2023 | |
| H. Mawatari | Đi | 09/01/2023 | ||
| Y. Hikida | Đi | Cho mượn | 09/01/2023 | |
| Hadi Fayyadh | Đến | 01/01/2023 | ||
| R. Nagai | Đến | 01/01/2023 | ||
| K. Yamada | Đến | 01/01/2023 | ||
| T. Fukumoto | Đến | 01/01/2023 | ||
| S. Matsuki | Đến | 01/01/2023 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
35 thương vụ · 13 đến · 22 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| K. Miyazaki | Đi | Cho mượn | 26/12/2022 | |
| T. Miyazaki | Đi | 23/12/2022 | ||
| Y. Wakasa | Đến | 08/08/2022 | ||
| T. Fukumoto | Đi | Cho mượn | 26/07/2022 | |
| S. Matsuki | Đi | Cho mượn | 15/07/2022 | |
| Yu Yong-Hyeon | Đi | 13/07/2022 | ||
| T. Semba | Đến | Cho mượn | 13/07/2022 | |
| T. Umeda | Đi | 10/06/2022 | ||
| S. Naruse | Đến | Chuyển nhượng tự do | 01/04/2022 | |
| Yu Yong-Hyeon | Đi | Cho mượn | 03/03/2022 | |
| K. Yamada | Đi | Cho mượn | 03/03/2022 | |
| S. Mauk | Đến | Chuyển nhượng tự do | 27/02/2022 | |
| H. Shirai | Đến | Chuyển nhượng tự do | 24/01/2022 | |
| Brenner | Đi | Chuyển nhượng tự do | 13/01/2022 | |
| H. Yamamoto | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| S. Uejo | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| H. Motoyama | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| W. Shimoguchi | Đi | Cho mượn | 09/01/2022 | |
| J. Buijs | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| Han Eui-Gwon | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| Y. Kawai | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| K. Masutani | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| K. Miyazaki | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| Tiago Alves | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| Y. Yanagi | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| E. Shirai | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| Paulinho | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| R. Inoue | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| Lee Yong-Jae | Đi | Chuyển nhượng tự do | 07/01/2022 | |
| Kyung-Tae Lee | Đi | 01/01/2022 | ||
| K. Miyazaki | Đi | 01/01/2022 | ||
| R. Kawamoto | Đi | 01/01/2022 | ||
| C. Duke | Đi | Cho mượn | 01/01/2022 | |
| T. Abe | Đi | 01/01/2022 | ||
| Yu Yong-Hyeon | Đến | 01/01/2022 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
26 thương vụ · 12 đến · 14 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| H. Ishige | Đi | 31/12/2021 | ||
| Kyung-Tae Lee | Đến | 31/12/2021 | ||
| M. Duke | Đến | 05/08/2021 | ||
| H. Ishige | Đến | Cho mượn | 28/07/2021 | |
| Brenner | Đến | 10/07/2021 | ||
| T. Abe | Đến | Cho mượn | 01/06/2021 | |
| T. Miyazaki | Đến | Chuyển nhượng tự do | 01/05/2021 | |
| H. Yamamoto | Đến | Chuyển nhượng tự do | 01/02/2021 | |
| Makoto Mimura | Đi | Chuyển nhượng tự do | 23/01/2021 | |
| Takuma Takeda | Đi | Chuyển nhượng tự do | 13/01/2021 | |
| Choi Jung-Won | Đi | Chuyển nhượng tự do | 11/01/2021 | |
| K. Fujioka | Đi | 09/01/2021 | ||
| Kota Ueda | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2021 | |
| R. Inoue | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2021 | |
| R. Kawamoto | Đến | Cho mượn | 09/01/2021 | |
| Keita Goto | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2021 | |
| C. Duke | Đi | Cho mượn | 09/01/2021 | |
| R. Kawano | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2021 | |
| T. Umeda | Đến | Cho mượn | 09/01/2021 | |
| K. Chibu | Đi | 09/01/2021 | ||
| Shintaro Shimizu | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2021 | |
| Shingo Akamine | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2021 | |
| Hadi Fayyadh | Đi | Cho mượn | 09/01/2021 | |
| H. Yamamoto | Đi | 01/01/2021 | ||
| S. Takeda | Đến | 01/01/2021 | ||
| S. Takeda | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/01/2021 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
20 thương vụ · 9 đến · 11 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Kyung-Tae Lee | Đi | Cho mượn | 19/10/2020 | |
| S. Masuda | Đi | 19/10/2020 | ||
| Leonardo Henrique Santos de Souza | Đi | 25/08/2020 | ||
| Kazuya Sakamoto | Đi | 01/07/2020 | ||
| H. Mawatari | Đến | 21/03/2020 | ||
| K. Kubota | Đi | 01/02/2020 | ||
| K. Masutani | Đến | Chuyển nhượng tự do | 01/02/2020 | |
| K. Masutani | Đi | 28/01/2020 | ||
| Paulinho | Đến | Chuyển nhượng tự do | 12/01/2020 | |
| W. Shimoguchi | Đến | 04/01/2020 | ||
| J. Ichimori | Đi | Chuyển nhượng tự do | 04/01/2020 | |
| S. Tokumoto | Đến | 04/01/2020 | ||
| W. Popp | Đến | Cho mượn | 04/01/2020 | |
| E. Shirai | Đến | 04/01/2020 | ||
| Shintaro Shimizu | Đến | Chuyển nhượng tự do | 04/01/2020 | |
| H. Nakama | Đi | Chuyển nhượng tự do | 04/01/2020 | |
| S. Nakano | Đi | 04/01/2020 | ||
| S. Uejo | Đến | 04/01/2020 | ||
| S. Takeda | Đi | Cho mượn | 01/01/2020 | |
| Y. Nishimura | Đi | 01/01/2020 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
15 thương vụ · 7 đến · 8 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| W. Shimoguchi | Đi | Cho mượn | 19/08/2019 | |
| Y. Nishimura | Đến | Cho mượn | 07/07/2019 | |
| S. Nakano | Đến | Cho mượn | 08/05/2019 | |
| Y. Fujimoto | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/02/2019 | |
| Kota Nitadori | Đến | 01/02/2019 | ||
| K. Kubota | Đến | Cho mượn | 01/02/2019 | |
| K. Kato | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/02/2019 | |
| S. Takahashi | Đi | 01/02/2019 | ||
| T. Sueyoshi | Đi | Chuyển nhượng tự do | 18/01/2019 | |
| Yusuke Tanaka | Đến | Chuyển nhượng tự do | 05/01/2019 | |
| Y. Otake | Đi | Chuyển nhượng tự do | 05/01/2019 | |
| Yuma Hiroki | Đến | 05/01/2019 | ||
| Choong-Geun Jeong | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/01/2019 | |
| K. Tsukagawa | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/01/2019 | |
| Leonardo Henrique Santos de Souza | Đến | Chuyển nhượng tự do | 01/01/2019 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
27 thương vụ · 15 đến · 12 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| K. Kato | Đi | Cho mượn | 10/08/2018 | |
| Choong-Geun Jeong | Đến | Cho mượn | 17/07/2018 | |
| S. Takahashi | Đến | Cho mượn | 12/07/2018 | |
| Ricardo Santos | Đến | 05/04/2018 | ||
| Kota Nitadori | Đi | Cho mượn | 20/03/2018 | |
| K. Mukuhara | Đến | Chuyển nhượng tự do | 03/02/2018 | |
| S. Masuda | Đến | Chuyển nhượng tự do | 01/02/2018 | |
| M. Kushibiki | Đi | 31/01/2018 | ||
| Lee Yong-Jae | Đến | Chuyển nhượng tự do | 01/01/2018 | |
| H. Nakama | Đến | Chuyển nhượng tự do | 01/01/2018 | |
| E. Katayama | Đi | 01/01/2018 | ||
| Keita Goto | Đến | Chuyển nhượng tự do | 01/01/2018 | |
| Choi Jung-Won | Đến | ? | Chuyển nhượng tự do | 01/01/2018 |
| Ren Sengoku | Đi | 01/01/2018 | ||
| K. Someya | Đi | 01/01/2018 | ||
| K. Shinohara | Đi | 01/01/2018 | ||
| M. Hamada | Đến | Chuyển nhượng tự do | 01/01/2018 | |
| N. Orsini | Đi | 01/01/2018 | ||
| Tadashi Takeda | Đi | 01/01/2018 | ||
| T. Sueyoshi | Đến | Chuyển nhượng tự do | 01/01/2018 | |
| C. Duke | Đến | 01/01/2018 | ||
| Park Hyung-Jin | Đi | 01/01/2018 | ||
| Kim Jong-Min | Đi | 01/01/2018 | ||
| Soichi Tanaka | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/01/2018 | |
| Kota Ueda | Đến | 01/01/2018 | ||
| J. Kanayama | Đến | Chuyển nhượng tự do | 01/01/2018 | |
| Kazuki Saito | Đến | 01/01/2018 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
15 thương vụ · 7 đến · 8 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Kim Jong-Min | Đến | Cho mượn | 13/07/2017 | |
| M. Kushibiki | Đến | Cho mượn | 02/02/2017 | |
| N. Sakai | Đi | 01/02/2017 | ||
| Y. Shimada | Đi | 07/01/2017 | ||
| H. Nakabayashi | Đi | 07/01/2017 | ||
| J. Ichimori | Đến | 07/01/2017 | ||
| Y. Otake | Đến | 07/01/2017 | ||
| Park Hyung-Jin | Đến | 07/01/2017 | ||
| Suk-Won Jang | Đến | 07/01/2017 | ||
| S. Matsubara | Đi | 07/01/2017 | ||
| Yuki Oshitani | Đi | 07/01/2017 | ||
| Jin-Kyu Kim | Đi | 01/01/2017 | ||
| S. Yajima | Đi | 01/01/2017 | ||
| Wang Jingbin | Đi | 01/01/2017 | ||
| K. Kiyama | Đến | 01/01/2017 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
9 thương vụ · 5 đến · 4 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Jin-Kyu Kim | Đến | 01/07/2016 | ||
| Hideya Okamoto | Đi | 01/07/2016 | ||
| N. Sakai | Đến | Cho mượn | 01/07/2016 | |
| Wang Jingbin | Đến | Cho mượn | 29/06/2016 | |
| Y. Toyokawa | Đến | Cho mượn | 01/02/2016 | |
| Shingo Akamine | Đến | 01/02/2016 | ||
| Hwang Jin-Sung | Đi | 11/01/2016 | ||
| Ryujiro Ueda | Đi | 09/01/2016 | ||
| R. Tadokoro | Đi | 09/01/2016 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
12 thương vụ · 7 đến · 5 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Hideya Okamoto | Đến | 10/07/2015 | ||
| Hwang Jin-Sung | Đến | 10/07/2015 | ||
| T. Arata | Đi | 01/01/2015 | ||
| D. Ito | Đến | 01/01/2015 | ||
| Keita Goto | Đi | 01/01/2015 | ||
| T. Ishihara | Đi | 01/01/2015 | ||
| K. Shinohara | Đến | 01/01/2015 | ||
| Kazuhito Watanabe | Đến | 01/01/2015 | ||
| S. Yajima | Đến | Cho mượn | 01/01/2015 | |
| Hugo Almeida | Đi | 01/01/2015 | ||
| Shintaro Shimizu | Đi | 01/01/2015 | ||
| Akira Kaji | Đến | 01/01/2015 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
8 thương vụ · 6 đến · 2 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Hugo Almeida | Đến | 13/08/2014 | ||
| Kota Ueda | Đến | Cho mượn | 26/03/2014 | |
| Y. Hayashi | Đến | Cho mượn | 01/02/2014 | |
| Y. Kubo | Đến | 01/02/2014 | ||
| K. Someya | Đến | 01/02/2014 | ||
| Shoma Kamata | Đến | Cho mượn | 01/02/2014 | |
| K. Shinohara | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/02/2014 | |
| K. Okazaki | Đi | 01/01/2014 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
2 thương vụ · 2 đến · 0 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Kim Min-Kyun | Đến | Chuyển nhượng tự do | 01/07/2013 | |
| T. Arata | Đến | 01/01/2013 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
1 thương vụ · 1 đến · 0 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Kengo Kawamata | Đến | Cho mượn | 01/01/2012 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
2 thương vụ · 1 đến · 1 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Keita Goto | Đến | 01/03/2010 | ||
| Kazunari Hosaka | Đi | 01/02/2010 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
1 thương vụ · 1 đến · 0 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Kazunari Hosaka | Đến | 08/03/2009 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
Bài viết của tòa soạn trong chuyên mục bóng đá. Kho bài chưa gắn nhãn theo từng đội nên khối này là luồng tin chung, không phải tin riêng của đội.
Giải đáp nhanh những thông tin thường được quan tâm về cầu thủ đến, cầu thủ đi và hình thức của từng thương vụ.
Trong năm 2026, nguồn dữ liệu ghi nhận 21 cầu thủ đến và 17 cầu thủ rời Fagiano Okayama. Danh sách đầy đủ kèm hình thức chuyển nhượng nằm ngay đầu trang.
Trang liệt kê 314 thương vụ liên quan tới Fagiano Okayama, trải từ năm 2009 tới năm 2026, gồm 162 lượt cầu thủ đến và 152 lượt cầu thủ đi.
Nguồn dữ liệu chỉ ghi phí cho một phần thương vụ; phần còn lại chỉ có hình thức (chuyển nhượng, cho mượn, tự do) hoặc không ghi gì. Trang hiển thị đúng những gì nguồn có và bỏ trống phần còn lại, không suy đoán số tiền.
"Cho mượn" là lượt cầu thủ chuyển sang đội khác theo dạng mượn; "hết hạn cho mượn" là lượt cầu thủ quay về đội chủ quản sau khi hợp đồng mượn kết thúc. Cả hai đều được nguồn ghi nhận như một lượt chuyển nhượng riêng.
Bản đăng ký cầu thủ mới nhất của Fagiano Okayama nằm ở trang Cầu thủ Fagiano Okayama.