Toàn bộ thương vụ chuyển nhượng của FC Tokyo mà nguồn dữ liệu ghi nhận: cầu thủ đến, cầu thủ đi, đội đối tác và hình thức của từng lượt, gom theo năm và mới nhất xếp trước.
Tổng hợp các thương vụ liên quan tới FC Tokyo mà nguồn dữ liệu ghi nhận, từ năm 2004 tới nay.
35 cầu thủ đến và 31 cầu thủ rời FC Tokyo trong năm 2026 theo nguồn dữ liệu, mới nhất xếp trước.
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức |
|---|---|---|---|
| Dani Gómez | Đến | Chuyển nhượng tự do | |
| Everton Galdino | Đến | Hết hạn cho mượn | |
| N. Vallys | Đến | Chuyển nhượng | |
| H. Ishihara | Đến | Chuyển nhượng | |
| S. Homma | Đến | Chuyển nhượng | |
| H. Inamura | Đến | Cho mượn | |
| Matthew Watanabe | Đến | Chuyển nhượng tự do | |
| S. Nagano | Đến | Hết hạn cho mượn | |
| K. Yasuda | Đến | Hết hạn cho mượn | |
| I. Baek | Đến | Hết hạn cho mượn | |
| N. Kumata | Đến | ||
| T. Yamaguchi | Đến | Hết hạn cho mượn | |
| K. Shirai | Đến | Hết hạn cho mượn | |
| S. Anzai | Đến | Hết hạn cho mượn | |
| T. Oka | Đến | Hết hạn cho mượn | |
| Y. Kajiura | Đến | Hết hạn cho mượn | |
| T. Terayama | Đến | Hết hạn cho mượn | |
| I. Baek | Đến | Chuyển nhượng tự do | |
| M. Nagakura | Đến | Cho mượn | |
| Yuta Sugawara | Đến | UTU18 Tokyo | |
| K. Suzuki | Đến | ||
| Kio Tanaka | Đến | ||
| R. Omori | Đến | Hết hạn cho mượn | |
| S. Okaniwa | Đến | ||
| R. Sato | Đến | ||
| H. Nishido | Đến | Hết hạn cho mượn | |
| Y. Kimoto | Đến | Hết hạn cho mượn | |
| K. Yasuda | Đến | ||
| S. Nagano | Đến | ||
| R. Higashi | Đến | ||
| K. Tsukagawa | Đến | Hết hạn cho mượn | |
| H. Tanaka | Đến | ||
| Marcelo Ryan | Đến | Cho mượn | |
| K. Hashimoto | Đến | Chuyển nhượng | |
| F. Yamada | Đến |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức |
|---|---|---|---|
| T. Ogashiwa | Đi | Chuyển nhượng | |
| Everton Galdino | Đi | Cho mượn | |
| R. Sato | Đi | Chuyển nhượng | |
| K. Koizumi | Đi | Chuyển nhượng | |
| T. Terayama | Đi | Cho mượn | |
| Y. Kimoto | Đi | Chuyển nhượng | |
| K. Shirai | Đi | Cho mượn | |
| L. Nozawa | Đi | Cho mượn | |
| R. Higashi | Đi | Cho mượn | |
| Y. Arai | Đi | Cho mượn | |
| K. Endo | Đi | Chuyển nhượng | |
| T. Yamaguchi | Đi | Cho mượn | |
| M. Kobayashi | Đi | Cho mượn | |
| K. Doi | Đi | Cho mượn | |
| M. Kitahara | Đi | Cho mượn | |
| H. Inamura | Đi | Hết hạn cho mượn | |
| K. Higashi | Đi | HKHigashi Keigo | Chuyển nhượng tự do |
| T. Yamaguchi | Đi | Cho mượn | |
| I. Baek | Đi | Cho mượn | |
| S. Nagano | Đi | Cho mượn | |
| S. Okaniwa | Đi | ||
| T. Oka | Đi | Cho mượn | |
| H. Nishido | Đi | Cho mượn | |
| K. Yasuda | Đi | Cho mượn | |
| M. Nagakura | Đi | Hết hạn cho mượn | |
| S. Anzai | Đi | Cho mượn | |
| Everton Galdino | Đi | Cho mượn | |
| K. Tsukagawa | Đi | Chuyển nhượng tự do | |
| Henrique Trevisan | Đi | Chuyển nhượng tự do | |
| K. Yamashita | Đi | Chuyển nhượng tự do | |
| G. Hatano | Đi | Cho mượn |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
Toàn bộ 382 thương vụ mà nguồn dữ liệu ghi nhận, không cắt bớt năm nào. Chọn năm ở dải bên dưới để xem thương vụ của năm đó.
66 thương vụ · 35 đến · 31 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Dani Gómez | Đến | Chuyển nhượng tự do | 17/09/2026 | |
| T. Ogashiwa | Đi | Chuyển nhượng | 13/09/2026 | |
| Everton Galdino | Đi | Cho mượn | 23/07/2026 | |
| Everton Galdino | Đến | Hết hạn cho mượn | 22/07/2026 | |
| N. Vallys | Đến | Chuyển nhượng | 16/07/2026 | |
| R. Sato | Đi | Chuyển nhượng | 06/07/2026 | |
| K. Koizumi | Đi | Chuyển nhượng | 30/06/2026 | |
| H. Ishihara | Đến | Chuyển nhượng | 30/06/2026 | |
| T. Terayama | Đi | Cho mượn | 30/06/2026 | |
| Y. Kimoto | Đi | Chuyển nhượng | 30/06/2026 | |
| K. Shirai | Đi | Cho mượn | 30/06/2026 | |
| L. Nozawa | Đi | Cho mượn | 30/06/2026 | |
| R. Higashi | Đi | Cho mượn | 30/06/2026 | |
| Y. Arai | Đi | Cho mượn | 30/06/2026 | |
| K. Endo | Đi | Chuyển nhượng | 30/06/2026 | |
| S. Homma | Đến | Chuyển nhượng | 30/06/2026 | |
| T. Yamaguchi | Đi | Cho mượn | 30/06/2026 | |
| M. Kobayashi | Đi | Cho mượn | 30/06/2026 | |
| H. Inamura | Đến | Cho mượn | 30/06/2026 | |
| Matthew Watanabe | Đến | Chuyển nhượng tự do | 30/06/2026 | |
| K. Doi | Đi | Cho mượn | 30/06/2026 | |
| M. Kitahara | Đi | Cho mượn | 30/06/2026 | |
| H. Inamura | Đi | Hết hạn cho mượn | 29/06/2026 | |
| S. Nagano | Đến | Hết hạn cho mượn | 29/06/2026 | |
| K. Yasuda | Đến | Hết hạn cho mượn | 29/06/2026 | |
| I. Baek | Đến | Hết hạn cho mượn | 29/06/2026 | |
| N. Kumata | Đến | 29/06/2026 | ||
| T. Yamaguchi | Đến | Hết hạn cho mượn | 29/06/2026 | |
| K. Shirai | Đến | Hết hạn cho mượn | 29/06/2026 | |
| S. Anzai | Đến | Hết hạn cho mượn | 29/06/2026 | |
| T. Oka | Đến | Hết hạn cho mượn | 29/06/2026 | |
| Y. Kajiura | Đến | Hết hạn cho mượn | 29/06/2026 | |
| T. Terayama | Đến | Hết hạn cho mượn | 29/06/2026 | |
| K. Higashi | Đi | HKHigashi Keigo | Chuyển nhượng tự do | 29/06/2026 |
| T. Yamaguchi | Đi | Cho mượn | 11/03/2026 | |
| I. Baek | Đi | Cho mượn | 24/02/2026 | |
| I. Baek | Đến | Chuyển nhượng tự do | 23/02/2026 | |
| S. Nagano | Đi | Cho mượn | 31/01/2026 | |
| S. Okaniwa | Đi | 31/01/2026 | ||
| M. Nagakura | Đến | Cho mượn | 31/01/2026 | |
| T. Oka | Đi | Cho mượn | 31/01/2026 | |
| Yuta Sugawara | Đến | UTU18 Tokyo | 31/01/2026 | |
| H. Nishido | Đi | Cho mượn | 31/01/2026 | |
| K. Suzuki | Đến | 31/01/2026 | ||
| K. Yasuda | Đi | Cho mượn | 31/01/2026 | |
| Kio Tanaka | Đến | 31/01/2026 | ||
| R. Omori | Đến | Hết hạn cho mượn | 30/01/2026 | |
| S. Okaniwa | Đến | 30/01/2026 | ||
| R. Sato | Đến | 30/01/2026 | ||
| H. Nishido | Đến | Hết hạn cho mượn | 30/01/2026 | |
| Y. Kimoto | Đến | Hết hạn cho mượn | 30/01/2026 | |
| K. Yasuda | Đến | 30/01/2026 | ||
| S. Nagano | Đến | 30/01/2026 | ||
| R. Higashi | Đến | 30/01/2026 | ||
| M. Nagakura | Đi | Hết hạn cho mượn | 30/01/2026 | |
| S. Anzai | Đi | Cho mượn | 23/01/2026 | |
| Everton Galdino | Đi | Cho mượn | 19/01/2026 | |
| K. Tsukagawa | Đi | Chuyển nhượng tự do | 14/01/2026 | |
| Henrique Trevisan | Đi | Chuyển nhượng tự do | 13/01/2026 | |
| K. Tsukagawa | Đến | Hết hạn cho mượn | 13/01/2026 | |
| H. Tanaka | Đến | 11/01/2026 | ||
| K. Yamashita | Đi | Chuyển nhượng tự do | 11/01/2026 | |
| G. Hatano | Đi | Cho mượn | 11/01/2026 | |
| Marcelo Ryan | Đến | Cho mượn | 11/01/2026 | |
| K. Hashimoto | Đến | Chuyển nhượng | 10/01/2026 | |
| F. Yamada | Đến | 10/01/2026 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
43 thương vụ · 20 đến · 23 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Marcelo Ryan | Đi | 30/12/2025 | ||
| Marcos Guilherme | Đi | Hết hạn cho mượn | 30/12/2025 | |
| T. Kominato | Đến | 23/08/2025 | ||
| Marcos Guilherme | Đến | Cho mượn | 21/08/2025 | |
| S. Kimura | Đi | Chuyển nhượng | 08/08/2025 | |
| Y. Kimoto | Đi | Cho mượn | 05/08/2025 | |
| T. Nozawa | Đi | Chuyển nhượng | 01/07/2025 | |
| I. Baek | Đi | Chuyển nhượng | 20/06/2025 | |
| A. Scholz | Đến | Chuyển nhượng | 11/06/2025 | |
| K. Tsukagawa | Đi | Cho mượn | 10/06/2025 | |
| Kim Seung-Gyu | Đến | Chuyển nhượng | 07/06/2025 | |
| S. Muroya | Đến | Chuyển nhượng | 01/06/2025 | |
| T. Kodama | Đi | Chuyển nhượng tự do | 11/02/2025 | |
| S. Okaniwa | Đi | Cho mượn | 01/02/2025 | |
| H. Nishido | Đến | Hết hạn cho mượn | 01/02/2025 | |
| T. Terayama | Đến | Hết hạn cho mượn | 01/02/2025 | |
| R. Araki | Đi | Hết hạn cho mượn | 01/02/2025 | |
| M. Shinada | Đi | Cho mượn | 01/02/2025 | |
| R. Higashi | Đi | Cho mượn | 01/02/2025 | |
| S. Nagano | Đi | Cho mượn | 01/02/2025 | |
| I. Baek | Đến | Hết hạn cho mượn | 01/02/2025 | |
| Y. Arai | Đến | Hết hạn cho mượn | 01/02/2025 | |
| Y. Kajiura | Đi | Cho mượn | 31/01/2025 | |
| R. Omori | Đi | Cho mượn | 31/01/2025 | |
| S. Tokumoto | Đi | Cho mượn | 31/01/2025 | |
| S. Hasukawa | Đi | Cho mượn | 31/01/2025 | |
| R. Sato | Đi | Cho mượn | 31/01/2025 | |
| K. Sato | Đi | Chuyển nhượng tự do | 31/01/2025 | |
| Kyota Tokiwa | Đến | MUMeiji University | Chuyển nhượng tự do | 31/01/2025 |
| R. Omori | Đến | Hết hạn cho mượn | 30/01/2025 | |
| Y. Kajiura | Đến | Hết hạn cho mượn | 30/01/2025 | |
| S. Hasukawa | Đến | Hết hạn cho mượn | 30/01/2025 | |
| D. C. Otani | Đi | ODCOtani Divine Chinedu | Chuyển nhượng tự do | 30/01/2025 |
| S. Tokumoto | Đến | Hết hạn cho mượn | 30/01/2025 | |
| K. Tsukagawa | Đến | Hết hạn cho mượn | 30/01/2025 | |
| S. Kimura | Đến | Hết hạn cho mượn | 30/01/2025 | |
| S. Okaniwa | Đến | Hết hạn cho mượn | 30/01/2025 | |
| Everton Galdino | Đến | Cho mượn | 20/01/2025 | |
| R. Harakawa | Đi | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| K. Sato | Đến | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| H. Nakamura | Đi | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| Jája Silva | Đi | Chuyển nhượng tự do | 17/01/2025 | |
| Jája Silva | Đến | 01/01/2025 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
34 thương vụ · 14 đến · 20 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| T. Terayama | Đi | Cho mượn | 20/08/2024 | |
| N. Kumata | Đi | Cho mượn | 09/08/2024 | |
| H. Nishido | Đi | Cho mượn | 08/08/2024 | |
| Jája Silva | Đi | Cho mượn | 05/08/2024 | |
| K. Matsuki | Đi | 29/07/2024 | ||
| Y. Arai | Đi | Cho mượn | 08/07/2024 | |
| K. Endo | Đến | Chuyển nhượng tự do | 08/07/2024 | |
| R. Ogawa | Đi | 15/06/2024 | ||
| K. Yasuda | Đi | Cho mượn | 19/03/2024 | |
| T. Aoki | Đi | Chuyển nhượng tự do | 27/02/2024 | |
| S. Anzai | Đến | Chuyển nhượng tự do | 07/02/2024 | |
| I. Baek | Đi | Cho mượn | 01/02/2024 | |
| L. Nozawa | Đến | 22/01/2024 | ||
| H. Nishido | Đi | Cho mượn | 22/01/2024 | |
| R. Watanabe | Đi | 22/01/2024 | ||
| T. Ogashiwa | Đến | 22/01/2024 | ||
| T. Uchida | Đi | 22/01/2024 | ||
| T. Ko | Đến | 22/01/2024 | ||
| Adaílton | Đi | 22/01/2024 | ||
| J. Słowik | Đi | Chuyển nhượng tự do | 22/01/2024 | |
| R. Araki | Đến | Cho mượn | 22/01/2024 | |
| K. Tsukagawa | Đi | Cho mượn | 22/01/2024 | |
| Arthur Silva | Đi | 22/01/2024 | ||
| R. Harakawa | Đến | 22/01/2024 | ||
| Perotti | Đi | 11/01/2024 | ||
| S. Okaniwa | Đi | Cho mượn | 06/01/2024 | |
| H. Nishido | Đến | 01/01/2024 | ||
| R. Higashi | Đến | 01/01/2024 | ||
| K. Yasuda | Đến | 01/01/2024 | ||
| Arthur Silva | Đến | 01/01/2024 | ||
| G. Hatano | Đến | 01/01/2024 | ||
| M. Shinada | Đến | 01/01/2024 | ||
| S. Kimura | Đi | Cho mượn | 01/01/2024 | |
| S. Hasukawa | Đến | 01/01/2024 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
28 thương vụ · 11 đến · 17 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| K. Yamashita | Đến | 17/08/2023 | ||
| L. Nozawa | Đi | Cho mượn | 15/08/2023 | |
| K. Tagawa | Đi | 03/08/2023 | ||
| R. Higashi | Đi | Cho mượn | 01/08/2023 | |
| H. Nishido | Đi | Cho mượn | 01/08/2023 | |
| Jája Silva | Đến | 28/07/2023 | ||
| S. Abe | Đi | 19/07/2023 | ||
| J. Suzuki | Đi | 17/07/2023 | ||
| K. Shirai | Đến | 17/07/2023 | ||
| K. Tagawa | Đến | 01/07/2023 | ||
| K. Yamashita | Đi | Cho mượn | 01/02/2023 | |
| T. Nakagawa | Đến | 09/01/2023 | ||
| S. Tokumoto | Đến | 09/01/2023 | ||
| K. Koizumi | Đến | 09/01/2023 | ||
| M. Okazaki | Đi | 09/01/2023 | ||
| K. Yasuda | Đi | Cho mượn | 09/01/2023 | |
| Perotti | Đến | Cho mượn | 09/01/2023 | |
| L. Nozawa | Đến | 09/01/2023 | ||
| T. Terayama | Đến | 09/01/2023 | ||
| Y. Kajiura | Đi | Cho mượn | 09/01/2023 | |
| M. Shinada | Đi | Cho mượn | 09/01/2023 | |
| Y. Takahagi | Đi | 09/01/2023 | ||
| A. Hayashi | Đi | 09/01/2023 | ||
| H. Mita | Đi | 09/01/2023 | ||
| R. Takahashi | Đi | Chuyển nhượng tự do | 05/01/2023 | |
| T. Nozawa | Đến | 01/01/2023 | ||
| Luiz Phellype | Đi | 01/01/2023 | ||
| T. Terayama | Đi | 01/01/2023 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
29 thương vụ · 12 đến · 17 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| R. Hirakawa | Đi | Chuyển nhượng tự do | 10/08/2022 | |
| K. Tsukagawa | Đến | Chuyển nhượng tự do | 23/07/2022 | |
| Luiz Phellype | Đến | Cho mượn | 19/07/2022 | |
| S. Kimura | Đến | 18/07/2022 | ||
| S. Okaniwa | Đi | Cho mượn | 18/07/2022 | |
| K. Nagai | Đi | 11/07/2022 | ||
| R. Ogawa | Đi | Cho mượn | 01/07/2022 | |
| S. Hasukawa | Đi | Cho mượn | 01/06/2022 | |
| Joan Oumari | Đi | Chuyển nhượng tự do | 25/02/2022 | |
| T. Terayama | Đến | Cho mượn | 11/02/2022 | |
| K. Tagawa | Đi | Cho mượn | 18/01/2022 | |
| L. Nozawa | Đi | Cho mượn | 14/01/2022 | |
| Y. Suzuki | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| S. Kimura | Đi | Cho mượn | 09/01/2022 | |
| Nobuyuki Abe | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| J. Słowik | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| T. Nakamura | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| M. Yamada | Đi | Cho mượn | 09/01/2022 | |
| Y. Kimoto | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| Henrique Trevisan | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| K. Yamashita | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| K. Miyazaki | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| T. Watanabe | Đi | 04/01/2022 | ||
| Arthur Silva | Đi | Cho mượn | 04/01/2022 | |
| K. Miyazaki | Đến | 01/01/2022 | ||
| R. Omori | Đi | Cho mượn | 01/01/2022 | |
| R. Hirakawa | Đến | 01/01/2022 | ||
| M. Yamada | Đến | 01/01/2022 | ||
| Arthur Silva | Đến | 01/01/2022 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
20 thương vụ · 10 đến · 10 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Y. Nagatomo | Đến | Chuyển nhượng tự do | 12/09/2021 | |
| T. Nozawa | Đi | Cho mượn | 01/08/2021 | |
| J. Suzuki | Đến | 12/07/2021 | ||
| Arthur Silva | Đi | Cho mượn | 01/07/2021 | |
| Jael | Đi | Chuyển nhượng tự do | 17/02/2021 | |
| T. Hara | Đi | 07/02/2021 | ||
| R. Hirakawa | Đi | Cho mượn | 01/02/2021 | |
| S. Kimura | Đi | Cho mượn | 01/02/2021 | |
| Bruno Uvini | Đến | Chuyển nhượng tự do | 29/01/2021 | |
| R. Hirosue | Đi | Chuyển nhượng tự do | 12/01/2021 | |
| T. Aoki | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2021 | |
| Na Sang-Ho | Đi | 09/01/2021 | ||
| Nobuyuki Abe | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2021 | |
| Leandro | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2021 | |
| K. Yajima | Đi | 09/01/2021 | ||
| R. Watanabe | Đến | 09/01/2021 | ||
| Jael | Đến | 01/01/2021 | ||
| R. Hirosue | Đến | 01/01/2021 | ||
| Na Sang-Ho | Đến | 01/01/2021 | ||
| T. Yanagi | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/01/2021 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
22 thương vụ · 10 đến · 12 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| K. Shimura | Đến | Cho mượn | 09/12/2020 | |
| M. Yamada | Đến | 19/10/2020 | ||
| M. Okazaki | Đến | 01/10/2020 | ||
| K. Hashimoto | Đi | € 800K | 27/07/2020 | |
| C. Tapsuvanavon | Đi | 01/07/2020 | ||
| Na Sang-Ho | Đi | Cho mượn | 26/06/2020 | |
| C. Tapsuvanavon | Đến | Cho mượn | 01/03/2020 | |
| M. Yamada | Đi | Cho mượn | 01/02/2020 | |
| M. Okazaki | Đi | Cho mượn | 01/02/2020 | |
| R. Hirosue | Đi | Cho mượn | 28/01/2020 | |
| Joan Oumari | Đến | Chuyển nhượng tự do | 10/01/2020 | |
| K. Omori | Đi | Chuyển nhượng tự do | 05/01/2020 | |
| Arthur Silva | Đến | 04/01/2020 | ||
| Adaílton | Đến | Chuyển nhượng tự do | 04/01/2020 | |
| Yu In-Soo | Đi | 04/01/2020 | ||
| Hideyuki Nozawa | Đi | Chuyển nhượng tự do | 02/01/2020 | |
| T. Yanagi | Đến | 01/01/2020 | ||
| Hideyuki Nozawa | Đến | 01/01/2020 | ||
| N. Suksum | Đi | 01/01/2020 | ||
| Arthur Silva | Đi | 01/01/2020 | ||
| R. Hirakawa | Đến | 01/01/2020 | ||
| Oh Jae-Suk | Đi | 01/01/2020 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
28 thương vụ · 13 đến · 15 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| K. Konno | Đến | 01/10/2019 | ||
| K. Konno | Đi | 17/09/2019 | ||
| M. Yamada | Đi | Cho mượn | 28/07/2019 | |
| R. Hirakawa | Đi | Cho mượn | 17/07/2019 | |
| H. Mita | Đến | 17/07/2019 | ||
| Jang Hyun-Soo | Đi | 12/07/2019 | ||
| K. Ota | Đi | 02/07/2019 | ||
| T. Kubo | Đi | 01/07/2019 | ||
| Oh Jae-Suk | Đến | Cho mượn | 01/07/2019 | |
| Lipe Veloso | Đi | Chuyển nhượng tự do | 20/02/2019 | |
| Jael | Đến | € 442.5K | 19/02/2019 | |
| M. Yamada | Đi | Cho mượn | 01/02/2019 | |
| R. Hirosue | Đi | Cho mượn | 01/02/2019 | |
| K. Miyazaki | Đến | Chuyển nhượng tự do | 01/02/2019 | |
| K. Tagawa | Đến | 14/01/2019 | ||
| Na Sang-Ho | Đến | € 1.1M | 14/01/2019 | |
| N. Suksum | Đến | Cho mượn | 12/01/2019 | |
| T. Yonemoto | Đi | 11/01/2019 | ||
| Ryoichi Maeda | Đi | Chuyển nhượng tự do | 07/01/2019 | |
| Diego Oliveira | Đến | Chuyển nhượng tự do | 05/01/2019 | |
| T. Kodama | Đến | Chuyển nhượng tự do | 05/01/2019 | |
| T. Ōkubo | Đi | Chuyển nhượng tự do | 05/01/2019 | |
| Tasuku Hiraoka | Đi | Chuyển nhượng tự do | 05/01/2019 | |
| S. Tanabe | Đi | Chuyển nhượng tự do | 05/01/2019 | |
| Y. Kajiyama | Đến | 01/01/2019 | ||
| Lins Lima de Brito | Đi | 01/01/2019 | ||
| T. Kubo | Đến | 01/01/2019 | ||
| Yu In-Soo | Đến | 01/01/2019 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
20 thương vụ · 7 đến · 13 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| T. Kubo | Đi | Cho mượn | 15/08/2018 | |
| D. Niwa | Đến | 18/07/2018 | ||
| Y. Kajiyama | Đi | Cho mượn | 17/07/2018 | |
| Y. Maruyama | Đi | 16/07/2018 | ||
| Lins Lima de Brito | Đến | Cho mượn | 05/07/2018 | |
| S. Nakajima | Đi | 02/07/2018 | ||
| S. Nakajima | Đến | 01/07/2018 | ||
| K. Yoshimoto | Đi | Cho mượn | 01/07/2018 | |
| C. Togashi | Đến | Cho mượn | 01/02/2018 | |
| K. Mizunuma | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/02/2018 | |
| Hideyuki Nozawa | Đi | Cho mượn | 01/02/2018 | |
| Wataru Sasaki | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/02/2018 | |
| Yu In-Soo | Đi | Cho mượn | 01/02/2018 | |
| Hideyuki Nozawa | Đến | 31/01/2018 | ||
| Y. Ōkubo | Đi | 01/01/2018 | ||
| Yuhei Tokunaga | Đi | 01/01/2018 | ||
| M. Matsufuji | Đi | 01/01/2018 | ||
| K. Omori | Đến | 01/01/2018 | ||
| P. Utaka | Đi | 01/01/2018 | ||
| J. Wachpirom | Đến | Cho mượn | 01/01/2018 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
16 thương vụ · 7 đến · 9 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| H. Kawano | Đi | 09/08/2017 | ||
| N. Burns | Đi | 18/07/2017 | ||
| Jang Hyun-Soo | Đến | 12/07/2017 | ||
| T. Abe | Đi | 10/07/2017 | ||
| P. Utaka | Đến | Cho mượn | 02/03/2017 | |
| Hideyuki Nozawa | Đi | Cho mượn | 01/02/2017 | |
| Y. Akimoto | Đi | 07/01/2017 | ||
| K. Ota | Đến | 07/01/2017 | ||
| Y. Hayashi | Đi | 07/01/2017 | ||
| K. Kakoi | Đi | 07/01/2017 | ||
| Naotake Hanyu | Đi | 05/01/2017 | ||
| Y. Ōkubo | Đến | 04/01/2017 | ||
| A. Hayashi | Đến | 01/01/2017 | ||
| K. Nagai | Đến | 01/01/2017 | ||
| Y. Takahagi | Đến | 01/01/2017 | ||
| Sota Hirayama | Đi | 01/01/2017 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
12 thương vụ · 5 đến · 7 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Francisco José Sandaza Asensio | Đi | 08/07/2016 | ||
| Ha Dae-Sung | Đi | Cho mượn | 01/07/2016 | |
| S. Kono | Đi | 20/06/2016 | ||
| Muriqui | Đến | Cho mượn | 01/04/2016 | |
| R. Matsuda | Đi | 01/02/2016 | ||
| H. Mita | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/02/2016 | |
| K. Ota | Đi | € 750K | 04/01/2016 | |
| Ha Dae-Sung | Đến | 01/01/2016 | ||
| Yūichi Komano | Đến | 01/01/2016 | ||
| K. Mizunuma | Đến | 01/01/2016 | ||
| Y. Akimoto | Đến | 01/01/2016 | ||
| S. Gonda | Đi | Cho mượn | 01/01/2016 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
17 thương vụ · 9 đến · 8 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| V. Avramov | Đến | 02/09/2015 | ||
| Lassad Hassen Nouioui | Đi | 01/08/2015 | ||
| Michele Canini | Đi | 06/07/2015 | ||
| Y. Muto | Đi | € 2.8M | 01/07/2015 | |
| Francisco José Sandaza Asensio | Đến | 01/07/2015 | ||
| K. Hashimoto | Đến | 01/01/2015 | ||
| Ryoichi Maeda | Đến | 01/01/2015 | ||
| Lassad Hassen Nouioui | Đến | 01/01/2015 | ||
| K. Kaga | Đi | 01/01/2015 | ||
| K. Watanabe | Đi | 01/01/2015 | ||
| Matheus Ferraz | Đi | 01/01/2015 | ||
| T. Nara | Đến | 01/01/2015 | ||
| S. Kono | Đến | 01/01/2015 | ||
| Y. Maruyama | Đến | 01/01/2015 | ||
| H. Shiota | Đi | 01/01/2015 | ||
| Y. Hayashi | Đến | 01/01/2015 | ||
| K. Mukuhara | Đi | 01/01/2015 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
15 thương vụ · 8 đến · 7 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Kwak Hee-Ju | Đi | 01/09/2014 | ||
| S. Nakajima | Đến | 26/08/2014 | ||
| S. Kono | Đi | Cho mượn | 16/08/2014 | |
| R. Hironaga | Đi | 01/08/2014 | ||
| Michele Canini | Đến | Cho mượn | 11/07/2014 | |
| Edu | Đến | Chuyển nhượng tự do | 01/02/2014 | |
| Naotake Hanyu | Đến | 01/02/2014 | ||
| Y. Maruyama | Đi | Cho mượn | 01/02/2014 | |
| A. Hasegawa | Đi | 01/02/2014 | ||
| Y. Kajiyama | Đến | 01/02/2014 | ||
| H. Nakamura | Đi | 01/02/2014 | ||
| Matheus Ferraz | Đến | 01/02/2014 | ||
| K. Mukuhara | Đến | 01/02/2014 | ||
| Y. Hayashi | Đi | Cho mượn | 01/02/2014 | |
| S. Kono | Đến | 01/02/2014 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
13 thương vụ · 3 đến · 10 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Y. Otake | Đi | Cho mượn | 16/08/2013 | |
| Takumi Abe | Đi | 01/08/2013 | ||
| S. Tanabe | Đi | 01/07/2013 | ||
| T. Lee | Đi | 01/07/2013 | ||
| Y. Kajiyama | Đi | Cho mượn | 01/07/2013 | |
| K. Hashimoto | Đi | Cho mượn | 01/05/2013 | |
| Edmilson dos Santos Silva | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/04/2013 | |
| Naotake Hanyu | Đi | Cho mượn | 01/03/2013 | |
| T. Lee | Đến | Cho mượn | 15/02/2013 | |
| K. Yoshimoto | Đến | 01/01/2013 | ||
| Y. Kajiyama | Đi | Cho mượn | 01/01/2013 | |
| S. Kono | Đi | Cho mượn | 01/01/2013 | |
| Takumi Abe | Đến | 01/01/2013 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
9 thương vụ · 3 đến · 6 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| K. Yoshimoto | Đi | Cho mượn | 19/08/2012 | |
| S. Kono | Đi | Cho mượn | 01/08/2012 | |
| Y. Konno | Đi | € 1M | 01/03/2012 | |
| K. Ota | Đến | 01/03/2012 | ||
| A. Hasegawa | Đến | 01/03/2012 | ||
| Takumi Abe | Đi | Cho mượn | 01/01/2012 | |
| G. Nagasato | Đi | 01/01/2012 | ||
| Pedro Bispo Moreira Júnior | Đi | 01/01/2012 | ||
| K. Shigematsu | Đến | 01/01/2012 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
3 thương vụ · 1 đến · 2 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| G. Nagasato | Đến | Cho mượn | 01/08/2011 | |
| S. Kono | Đi | Cho mượn | 01/01/2011 | |
| K. Shigematsu | Đi | Cho mượn | 01/01/2011 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
2 thương vụ · 1 đến · 1 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Y. Nagatomo | Đi | € 1.7M | 01/08/2010 | |
| M. Morishige | Đến | € 750K | 01/03/2010 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
1 thương vụ · 1 đến · 0 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| H. Nakamura | Đến | 04/03/2009 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
2 thương vụ · 1 đến · 1 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Naotake Hanyu | Đến | 01/03/2008 | ||
| Masahiko Inoha | Đi | 14/02/2008 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
1 thương vụ · 1 đến · 0 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Sota Hirayama | Đến | 02/03/2007 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
1 thương vụ · 1 đến · 0 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Y. Konno | Đến | 02/03/2004 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
Bài viết của tòa soạn trong chuyên mục bóng đá. Kho bài chưa gắn nhãn theo từng đội nên khối này là luồng tin chung, không phải tin riêng của đội.
Giải đáp nhanh những thông tin thường được quan tâm về cầu thủ đến, cầu thủ đi và hình thức của từng thương vụ.
Trong năm 2026, nguồn dữ liệu ghi nhận 35 cầu thủ đến và 31 cầu thủ rời FC Tokyo. Danh sách đầy đủ kèm hình thức chuyển nhượng nằm ngay đầu trang.
Trang liệt kê 382 thương vụ liên quan tới FC Tokyo, trải từ năm 2004 tới năm 2026, gồm 173 lượt cầu thủ đến và 209 lượt cầu thủ đi.
Nguồn dữ liệu chỉ ghi phí cho một phần thương vụ; phần còn lại chỉ có hình thức (chuyển nhượng, cho mượn, tự do) hoặc không ghi gì. Trang hiển thị đúng những gì nguồn có và bỏ trống phần còn lại, không suy đoán số tiền.
"Cho mượn" là lượt cầu thủ chuyển sang đội khác theo dạng mượn; "hết hạn cho mượn" là lượt cầu thủ quay về đội chủ quản sau khi hợp đồng mượn kết thúc. Cả hai đều được nguồn ghi nhận như một lượt chuyển nhượng riêng.
Bản đăng ký cầu thủ mới nhất của FC Tokyo nằm ở trang Cầu thủ FC Tokyo.