Toàn bộ thương vụ chuyển nhượng của Gamba Osaka mà nguồn dữ liệu ghi nhận: cầu thủ đến, cầu thủ đi, đội đối tác và hình thức của từng lượt, gom theo năm và mới nhất xếp trước.
Tổng hợp các thương vụ liên quan tới Gamba Osaka mà nguồn dữ liệu ghi nhận, từ năm 1926 tới nay.
14 cầu thủ đến và 10 cầu thủ rời Gamba Osaka trong năm 2026 theo nguồn dữ liệu, mới nhất xếp trước.
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức |
|---|---|---|---|
| S. Fujiwara | Đến | Chuyển nhượng | |
| T. Ogashiwa | Đến | Chuyển nhượng | |
| K. Sumi | Đến | Chuyển nhượng | |
| Juanpe | Đến | Chuyển nhượng | |
| E. Adams | Đến | Chuyển nhượng | |
| M. Mitsuta | Đến | Hết hạn cho mượn | |
| P. Max | Đến | Chuyển nhượng tự do | |
| M. Mitsuta | Đến | Cho mượn | |
| Yuki Yoshihara | Đến | Chuyển nhượng tự do | |
| Ginjiro Ikegaya | Đến | Chuyển nhượng tự do | |
| S. Toyama | Đến | Hết hạn cho mượn | |
| J. Nakamura | Đến | ||
| S. Nakano | Đến | Hết hạn cho mượn | |
| A. Uenaka | Đến |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức |
|---|---|---|---|
| G. Nawata | Đi | Cho mượn | |
| T. Yamamoto | Đi | Cho mượn | |
| J. Nakamura | Đi | Chuyển nhượng | |
| H. Minamino | Đi | Chuyển nhượng | |
| M. Mitsuta | Đi | Cho mượn | |
| S. Toyama | Đi | Cho mượn | |
| P. Max | Đi | MPMax Philipp | Chuyển nhượng tự do |
| M. Mitsuta | Đi | Cho mượn | |
| M. Mitsuta | Đi | ||
| K. Kurokawa | Đi | Chuyển nhượng |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
Toàn bộ 310 thương vụ mà nguồn dữ liệu ghi nhận, không cắt bớt năm nào. Chọn năm ở dải bên dưới để xem thương vụ của năm đó.
24 thương vụ · 14 đến · 10 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| S. Fujiwara | Đến | Chuyển nhượng | 14/09/2026 | |
| T. Ogashiwa | Đến | Chuyển nhượng | 13/09/2026 | |
| K. Sumi | Đến | Chuyển nhượng | 03/09/2026 | |
| G. Nawata | Đi | Cho mượn | 02/09/2026 | |
| Juanpe | Đến | Chuyển nhượng | 22/08/2026 | |
| T. Yamamoto | Đi | Cho mượn | 06/07/2026 | |
| J. Nakamura | Đi | Chuyển nhượng | 02/07/2026 | |
| E. Adams | Đến | Chuyển nhượng | 01/07/2026 | |
| H. Minamino | Đi | Chuyển nhượng | 30/06/2026 | |
| M. Mitsuta | Đi | Cho mượn | 30/06/2026 | |
| S. Toyama | Đi | Cho mượn | 30/06/2026 | |
| M. Mitsuta | Đến | Hết hạn cho mượn | 29/06/2026 | |
| P. Max | Đi | MPMax Philipp | Chuyển nhượng tự do | 29/04/2026 |
| M. Mitsuta | Đi | Cho mượn | 27/03/2026 | |
| P. Max | Đến | Chuyển nhượng tự do | 11/03/2026 | |
| M. Mitsuta | Đến | Cho mượn | 31/01/2026 | |
| Yuki Yoshihara | Đến | Chuyển nhượng tự do | 31/01/2026 | |
| Ginjiro Ikegaya | Đến | Chuyển nhượng tự do | 31/01/2026 | |
| S. Toyama | Đến | Hết hạn cho mượn | 30/01/2026 | |
| M. Mitsuta | Đi | 30/01/2026 | ||
| J. Nakamura | Đến | 30/01/2026 | ||
| S. Nakano | Đến | Hết hạn cho mượn | 30/01/2026 | |
| K. Kurokawa | Đi | Chuyển nhượng | 25/01/2026 | |
| A. Uenaka | Đến | 11/01/2026 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
35 thương vụ · 17 đến · 18 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Juan Alano | Đi | Chuyển nhượng tự do | 30/12/2025 | |
| T. Yamamoto | Đến | Raise | 15/09/2025 | |
| S. Nakano | Đi | Cho mượn | 26/08/2025 | |
| R. Hatsuse | Đến | Chuyển nhượng tự do | 13/08/2025 | |
| S. Toyama | Đi | Cho mượn | 12/08/2025 | |
| N. Lavi | Đi | Chuyển nhượng | 12/08/2025 | |
| I. Sakamoto | Đến | 01/07/2025 | ||
| I. Sakamoto | Đi | Cho mượn | 30/06/2025 | |
| Y. Egawa | Đi | Chuyển nhượng | 04/06/2025 | |
| S. Abe | Đến | Chuyển nhượng | 01/06/2025 | |
| Y. Fujimoto | Đến | Raise | 31/03/2025 | |
| R. Takahashi | Đi | Chuyển nhượng tự do | 25/03/2025 | |
| D. Hümmet | Đến | Chuyển nhượng | 08/03/2025 | |
| K. Yamada | Đi | Chuyển nhượng | 03/03/2025 | |
| R. Matsuda | Đi | Chuyển nhượng tự do | 05/02/2025 | |
| Dawhan | Đi | Chuyển nhượng | 02/02/2025 | |
| J. Nakamura | Đi | Cho mượn | 01/02/2025 | |
| S. Toyama | Đến | Hết hạn cho mượn | 01/02/2025 | |
| H. Minamino | Đến | Hết hạn cho mượn | 01/02/2025 | |
| H. Yamami | Đi | Cho mượn | 01/02/2025 | |
| N. Sugiyama | Đi | Chuyển nhượng | 01/02/2025 | |
| R. Ando | Đi | Chuyển nhượng tự do | 31/01/2025 | |
| R. Araki | Đến | Raise | 31/01/2025 | |
| K. Tani | Đi | Cho mượn | 31/01/2025 | |
| K. Tani | Đến | Hết hạn cho mượn | 30/01/2025 | |
| M. Suzuki | Đi | Chuyển nhượng | 30/01/2025 | |
| M. Suzuki | Đến | 30/01/2025 | ||
| R. Takahashi | Đến | Hết hạn cho mượn | 30/01/2025 | |
| H. Yamami | Đến | Hết hạn cho mượn | 30/01/2025 | |
| N. Sugiyama | Đến | Hết hạn cho mượn | 30/01/2025 | |
| J. Nakamura | Đến | Hết hạn cho mượn | 30/01/2025 | |
| K. Okunuki | Đến | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| K. Ishikawa | Đi | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| S. Sasaki | Đến | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| Y. Fukuda | Đi | Chuyển nhượng | 20/01/2025 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
33 thương vụ · 14 đến · 19 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| H. Ishige | Đi | Chuyển nhượng | 02/09/2024 | |
| I. Konno | Đi | Cho mượn | 15/08/2024 | |
| J. Nakamura | Đi | Cho mượn | 07/08/2024 | |
| S. Toyama | Đi | Cho mượn | 09/07/2024 | |
| K. Saka | Đi | 08/07/2024 | ||
| D. Hayashi | Đến | 08/07/2024 | ||
| R. Yamamoto | Đi | 01/07/2024 | ||
| Welton Felipe | Đến | 11/02/2024 | ||
| Kwon Kyung-Won | Đi | Chuyển nhượng tự do | 02/02/2024 | |
| R. Takahashi | Đi | 01/02/2024 | ||
| R. Matsuda | Đến | 22/01/2024 | ||
| H. Fujiharu | Đi | 22/01/2024 | ||
| R. Takao | Đi | 22/01/2024 | ||
| K. Yanagisawa | Đi | 22/01/2024 | ||
| R. Mito | Đến | Chuyển nhượng tự do | 22/01/2024 | |
| T. Suzuki | Đến | 22/01/2024 | ||
| H. Minamino | Đi | Cho mượn | 22/01/2024 | |
| K. Saka | Đến | 22/01/2024 | ||
| R. Yamashita | Đến | 22/01/2024 | ||
| T. Kishimoto | Đến | 22/01/2024 | ||
| Y. Sato | Đi | 22/01/2024 | ||
| S. Nakatani | Đến | 22/01/2024 | ||
| D. Tsukamoto | Đi | Chuyển nhượng tự do | 22/01/2024 | |
| K. Yamada | Đến | 08/01/2024 | ||
| Y. Yamamoto | Đi | 08/01/2024 | ||
| A. Ichikawa | Đi | 01/01/2024 | ||
| I. Sakamoto | Đến | 01/01/2024 | ||
| M. Saito | Đi | 01/01/2024 | ||
| S. Nakano | Đến | 01/01/2024 | ||
| M. Suzuki | Đi | Cho mượn | 01/01/2024 | |
| R. Takahashi | Đến | 01/01/2024 | ||
| N. Sugiyama | Đi | Cho mượn | 01/01/2024 | |
| J. Ichimori | Đến | 01/01/2024 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
23 thương vụ · 11 đến · 12 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| A. Ichikawa | Đến | Cho mượn | 08/08/2023 | |
| S. Toyama | Đến | 01/08/2023 | ||
| K. Tani | Đi | Cho mượn | 01/08/2023 | |
| K. Okuno | Đi | 10/03/2023 | ||
| J. Ichimori | Đi | Cho mượn | 21/02/2023 | |
| Wellington Silva | Đi | Chuyển nhượng tự do | 17/02/2023 | |
| R. Takahashi | Đi | Cho mượn | 02/02/2023 | |
| N. Lavi | Đến | 27/01/2023 | ||
| Leandro Pereira | Đi | Chuyển nhượng tự do | 26/01/2023 | |
| H. Minamino | Đi | Cho mượn | 13/01/2023 | |
| I. Jebali | Đến | 09/01/2023 | ||
| Dawhan | Đến | 09/01/2023 | ||
| G. Shōji | Đi | 09/01/2023 | ||
| R. Handa | Đến | 09/01/2023 | ||
| N. Sugiyama | Đến | 09/01/2023 | ||
| K. Onose | Đi | 09/01/2023 | ||
| Patric | Đi | 09/01/2023 | ||
| Y. Egawa | Đến | 09/01/2023 | ||
| I. Sakamoto | Đi | Cho mượn | 09/01/2023 | |
| Ju Se-Jong | Đi | Chuyển nhượng tự do | 08/01/2023 | |
| K. Tani | Đến | 01/01/2023 | ||
| D. Tsukamoto | Đến | 01/01/2023 | ||
| Ju Se-Jong | Đến | 01/01/2023 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
23 thương vụ · 13 đến · 10 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Y. Sato | Đến | 20/12/2022 | ||
| R. Mito | Đến | Cho mượn | 10/12/2022 | |
| Juan Alano | Đến | Chuyển nhượng tự do | 01/08/2022 | |
| R. Yamamoto | Đến | 24/07/2022 | ||
| R. Meshino | Đến | Chuyển nhượng tự do | 11/07/2022 | |
| M. Suzuki | Đến | 10/07/2022 | ||
| Y. Sato | Đi | Cho mượn | 07/07/2022 | |
| Shin Won-Ho | Đi | 24/06/2022 | ||
| Shunya Suganuma | Đi | Chuyển nhượng tự do | 15/02/2022 | |
| H. Shirai | Đi | Chuyển nhượng tự do | 24/01/2022 | |
| Kwon Kyung-Won | Đến | 09/01/2022 | ||
| Dawhan | Đến | Cho mượn | 09/01/2022 | |
| Y. Ono | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| S. Yajima | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| H. Ishige | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| H. Yamami | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| S. Fukuoka | Đến | 09/01/2022 | ||
| Tiago Alves | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| T. Kato | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| Y. Endō | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| Kim Young-Gwon | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/01/2022 | |
| Y. Ideguchi | Đi | 01/01/2022 | ||
| M. Saito | Đến | Cho mượn | 01/01/2022 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
22 thương vụ · 9 đến · 13 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Y. Endō | Đến | 31/12/2021 | ||
| S. Kawasaki | Đi | 26/08/2021 | ||
| K. Yanagisawa | Đến | 25/07/2021 | ||
| K. Ichimi | Đi | 11/07/2021 | ||
| Wellington Silva | Đến | Chuyển nhượng tự do | 25/03/2021 | |
| Ademilson | Đi | Chuyển nhượng tự do | 26/02/2021 | |
| Keito Nakamura | Đi | Cho mượn | 08/02/2021 | |
| K. Ichimi | Đến | 01/02/2021 | ||
| Tiago Alves | Đến | Chuyển nhượng tự do | 23/01/2021 | |
| Leandro Pereira | Đến | Chuyển nhượng tự do | 22/01/2021 | |
| D. Takagi | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2021 | |
| A. Takagi | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2021 | |
| T. Yamaguchi | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2021 | |
| T. Ko | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2021 | |
| K. Watanabe | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2021 | |
| R. Shinzato | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2021 | |
| R. Matsuda | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2021 | |
| Ju Se-Jong | Đến | Chuyển nhượng tự do | 05/01/2021 | |
| Mizuki Hayashi | Đến | 01/01/2021 | ||
| Ren Shibamoto | Đi | Cho mượn | 01/01/2021 | |
| Lee Yun-Oh | Đi | 01/01/2021 | ||
| A. Takagi | Đến | 01/01/2021 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
31 thương vụ · 13 đến · 18 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| T. Ko | Đến | 31/12/2020 | ||
| Lee Yun-Oh | Đến | Cho mượn | 01/12/2020 | |
| Mizuki Ichimaru | Đi | Chuyển nhượng tự do | 24/08/2020 | |
| Oh Jae-Suk | Đi | 31/07/2020 | ||
| Keito Nakamura | Đi | Cho mượn | 01/07/2020 | |
| David Concha | Đi | Chuyển nhượng tự do | 25/02/2020 | |
| R. Suzuki | Đi | Chuyển nhượng tự do | 03/02/2020 | |
| K. Yonekura | Đi | Chuyển nhượng tự do | 03/02/2020 | |
| G. Shōji | Đến | € 2M | 03/02/2020 | |
| H. Noda | Đi | Chuyển nhượng tự do | 03/02/2020 | |
| Jungo Fujimoto | Đến | 01/02/2020 | ||
| Bae Soo-Yong | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/02/2020 | |
| T. Futagawa | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/02/2020 | |
| H. Goya | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/02/2020 | |
| L. Takae | Đi | Cho mượn | 28/01/2020 | |
| Mizuki Hayashi | Đi | Cho mượn | 28/01/2020 | |
| A. Takagi | Đi | Cho mượn | 25/01/2020 | |
| Susaeta | Đi | 16/01/2020 | ||
| K. Ishikawa | Đến | 06/01/2020 | ||
| Y. Ono | Đến | 06/01/2020 | ||
| R. Shinzato | Đến | Chuyển nhượng tự do | 05/01/2020 | |
| J. Ichimori | Đến | Chuyển nhượng tự do | 04/01/2020 | |
| K. Ichimi | Đi | Cho mượn | 04/01/2020 | |
| N. Aoyama | Đi | Chuyển nhượng tự do | 04/01/2020 | |
| K. Tani | Đi | Cho mượn | 04/01/2020 | |
| K. Tajiri | Đi | 04/01/2020 | ||
| Mizuki Ichimaru | Đến | 01/01/2020 | ||
| Patric | Đến | 01/01/2020 | ||
| J. Tabinas | Đến | Cho mượn | 01/01/2020 | |
| Bae Soo-Yong | Đến | 01/01/2020 | ||
| Oh Jae-Suk | Đến | 01/01/2020 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
32 thương vụ · 12 đến · 20 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Susaeta | Đến | 09/09/2019 | ||
| R. Meshino | Đi | 21/08/2019 | ||
| Fábio Aguiar | Đi | 17/08/2019 | ||
| T. Ko | Đi | Cho mượn | 15/08/2019 | |
| Y. Ideguchi | Đến | 05/08/2019 | ||
| A. Takagi | Đi | Cho mượn | 25/07/2019 | |
| Keito Nakamura | Đi | 22/07/2019 | ||
| Y. Suzuki | Đến | Cho mượn | 18/07/2019 | |
| Y. Konno | Đi | 17/07/2019 | ||
| Hwang Ui-Jo | Đi | € 2M | 15/07/2019 | |
| T. Tanaka | Đi | 10/07/2019 | ||
| T. Usami | Đến | 01/07/2019 | ||
| Oh Jae-Suk | Đi | Cho mượn | 01/07/2019 | |
| Mizuki Ichimaru | Đi | Cho mượn | 01/05/2019 | |
| H. Goya | Đi | Cho mượn | 26/03/2019 | |
| David Concha | Đến | Cho mượn | 09/03/2019 | |
| K. Tajiri | Đến | 02/02/2019 | ||
| S. Nagasawa | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/02/2019 | |
| K. Ichimi | Đi | Cho mượn | 01/02/2019 | |
| H. Goya | Đến | 01/02/2019 | ||
| S. Hirao | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/02/2019 | |
| T. Futagawa | Đến | 01/02/2019 | ||
| Kim Young-Gwon | Đến | 26/01/2019 | ||
| Takaharu Nishino | Đi | Chuyển nhượng tự do | 08/01/2019 | |
| N. Aoyama | Đến | Chuyển nhượng tự do | 07/01/2019 | |
| J. Izumisawa | Đi | Chuyển nhượng tự do | 05/01/2019 | |
| Y. Mori | Đi | 05/01/2019 | ||
| H. Ide | Đi | Chuyển nhượng tự do | 05/01/2019 | |
| Bae Soo-Yong | Đi | Cho mượn | 05/01/2019 | |
| R. Hatsuse | Đi | 05/01/2019 | ||
| T. Tanaka | Đến | Chuyển nhượng tự do | 05/01/2019 | |
| S. Yajima | Đến | 01/01/2019 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
20 thương vụ · 7 đến · 13 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| S. Nagasawa | Đi | Cho mượn | 14/08/2018 | |
| K. Watanabe | Đến | 13/08/2018 | ||
| K. Onose | Đến | 31/07/2018 | ||
| S. Yajima | Đi | Cho mượn | 16/07/2018 | |
| J. Izumisawa | Đi | Cho mượn | 01/07/2018 | |
| R. Dōan | Đi | € 1.7M | 01/07/2018 | |
| T. Futagawa | Đi | Cho mượn | 02/04/2018 | |
| Matheus Jesus | Đến | Cho mượn | 07/03/2018 | |
| Shogo Nakahara | Đi | 01/02/2018 | ||
| Hiromu Kori | Đi | 01/02/2018 | ||
| S. Hirao | Đi | Cho mượn | 01/02/2018 | |
| H. Goya | Đi | Cho mượn | 01/02/2018 | |
| T. Uchida | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/02/2018 | |
| Bae Soo-Yong | Đi | Cho mượn | 01/02/2018 | |
| T. Uchida | Đến | 01/02/2018 | ||
| Jung-Ya Kim | Đi | 06/01/2018 | ||
| Y. Ideguchi | Đi | € 562K | 03/01/2018 | |
| Shunya Suganuma | Đến | 01/01/2018 | ||
| S. Yajima | Đến | 01/01/2018 | ||
| T. Futagawa | Đến | 01/01/2018 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
15 thương vụ · 9 đến · 6 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| K. Tajiri | Đi | Cho mượn | 06/06/2017 | |
| Shuhei Akasaki | Đến | Cho mượn | 12/03/2017 | |
| R. Suzuki | Đến | 01/02/2017 | ||
| Shohei Ogura | Đi | 07/01/2017 | ||
| Fábio Aguiar | Đến | 07/01/2017 | ||
| K. Iwashita | Đi | 07/01/2017 | ||
| Y. Mori | Đến | Chuyển nhượng tự do | 07/01/2017 | |
| Hiromu Kori | Đến | Cho mượn | 07/01/2017 | |
| G. Miura | Đến | 07/01/2017 | ||
| K. Omori | Đi | 07/01/2017 | ||
| Shogo Nakahara | Đến | Cho mượn | 07/01/2017 | |
| J. Izumisawa | Đến | 05/01/2017 | ||
| H. Abe | Đi | 04/01/2017 | ||
| H. Ide | Đến | 01/01/2017 | ||
| Takaharu Nishino | Đi | 01/01/2017 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
7 thương vụ · 2 đến · 5 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| T. Usami | Đi | € 250K | 01/07/2016 | |
| T. Futagawa | Đi | Cho mượn | 28/06/2016 | |
| Lins Lima de Brito | Đi | 01/05/2016 | ||
| H. Noda | Đến | 01/02/2016 | ||
| Shingo Akamine | Đi | 01/02/2016 | ||
| Jungo Fujimoto | Đến | 01/02/2016 | ||
| Tomokazu Myojin | Đi | 09/01/2016 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
9 thương vụ · 3 đến · 6 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Shohei Ogura | Đi | Cho mượn | 01/08/2015 | |
| Shohei Ogura | Đến | 07/01/2015 | ||
| Akihiro Sato | Đi | 01/01/2015 | ||
| K. Kawata | Đi | 01/01/2015 | ||
| Y. Uchida | Đi | 01/01/2015 | ||
| K. Okazaki | Đi | Cho mượn | 01/01/2015 | |
| Shingo Akamine | Đến | 01/01/2015 | ||
| Paulinho | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/01/2015 | |
| Yosuke Fujigaya | Đến | Chuyển nhượng tự do | 01/01/2015 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
14 thương vụ · 6 đến · 8 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Adi | Đi | 01/07/2014 | ||
| Evson | Đi | 01/07/2014 | ||
| Evson | Đến | 01/02/2014 | ||
| Jung-Ya Kim | Đến | 01/02/2014 | ||
| K. Numata | Đi | Cho mượn | 01/02/2014 | |
| K. Yonekura | Đến | 01/02/2014 | ||
| S. Kawanishi | Đi | 01/02/2014 | ||
| S. Hirai | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/02/2014 | |
| Kenta Hoshihara | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/02/2014 | |
| K. Kawata | Đến | 01/02/2014 | ||
| Lins Lima de Brito | Đến | 01/02/2014 | ||
| Yosuke Fujigaya | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/02/2014 | |
| Takuya Takei | Đi | 01/02/2014 | ||
| M. Higashiguchi | Đến | 01/01/2014 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
6 thương vụ · 3 đến · 3 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Leandro Montera da Silva | Đi | 01/09/2013 | ||
| T. Usami | Đến | 01/07/2013 | ||
| A. Ienaga | Đi | 01/07/2013 | ||
| Adi | Đến | Chuyển nhượng tự do | 01/07/2013 | |
| Eduardo Diniz | Đi | Chuyển nhượng tự do | 04/01/2013 | |
| Kenta Hoshihara | Đến | 01/01/2013 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
7 thương vụ · 3 đến · 4 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| A. Ienaga | Đến | Cho mượn | 01/08/2012 | |
| Kenta Hoshihara | Đi | Cho mượn | 01/08/2012 | |
| Leandro Montera da Silva | Đến | Cho mượn | 25/07/2012 | |
| T. Usami | Đi | Cho mượn | 01/07/2012 | |
| Y. Konno | Đến | € 1M | 01/03/2012 | |
| K. Kawata | Đi | Cho mượn | 01/01/2012 | |
| Shohei Otsuka | Đi | 01/01/2012 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
4 thương vụ · 1 đến · 3 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| T. Usami | Đi | Cho mượn | 16/07/2011 | |
| Rafinha | Đến | Cho mượn | 01/07/2011 | |
| Adriano Ferreira Martins | Đi | 25/06/2011 | ||
| Michihiro Yasuda | Đi | 07/01/2011 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
2 thương vụ · 1 đến · 1 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| K. Kawata | Đến | 17/02/2010 | ||
| A. Ienaga | Đi | Cho mượn | 01/02/2010 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
1 thương vụ · 1 đến · 0 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Leandro Montera da Silva | Đến | Chuyển nhượng tự do | 07/03/2009 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
1 thương vụ · 0 đến · 1 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| A. Ienaga | Đi | Cho mượn | 01/01/2008 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
1 thương vụ · 1 đến · 0 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| I. Konno | Đến | 01/02/1926 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
Bài viết của tòa soạn trong chuyên mục bóng đá. Kho bài chưa gắn nhãn theo từng đội nên khối này là luồng tin chung, không phải tin riêng của đội.
Giải đáp nhanh những thông tin thường được quan tâm về cầu thủ đến, cầu thủ đi và hình thức của từng thương vụ.
Trong năm 2026, nguồn dữ liệu ghi nhận 14 cầu thủ đến và 10 cầu thủ rời Gamba Osaka. Danh sách đầy đủ kèm hình thức chuyển nhượng nằm ngay đầu trang.
Trang liệt kê 310 thương vụ liên quan tới Gamba Osaka, trải từ năm 1926 tới năm 2026, gồm 140 lượt cầu thủ đến và 170 lượt cầu thủ đi.
Nguồn dữ liệu chỉ ghi phí cho một phần thương vụ; phần còn lại chỉ có hình thức (chuyển nhượng, cho mượn, tự do) hoặc không ghi gì. Trang hiển thị đúng những gì nguồn có và bỏ trống phần còn lại, không suy đoán số tiền.
"Cho mượn" là lượt cầu thủ chuyển sang đội khác theo dạng mượn; "hết hạn cho mượn" là lượt cầu thủ quay về đội chủ quản sau khi hợp đồng mượn kết thúc. Cả hai đều được nguồn ghi nhận như một lượt chuyển nhượng riêng.
Bản đăng ký cầu thủ mới nhất của Gamba Osaka nằm ở trang Cầu thủ Gamba Osaka.