Toàn bộ thương vụ chuyển nhượng của JEF United Chiba mà nguồn dữ liệu ghi nhận: cầu thủ đến, cầu thủ đi, đội đối tác và hình thức của từng lượt, gom theo năm và mới nhất xếp trước.
Tổng hợp các thương vụ liên quan tới JEF United Chiba mà nguồn dữ liệu ghi nhận, từ năm 1926 tới nay.
14 cầu thủ đến và 7 cầu thủ rời JEF United Chiba trong năm 2026 theo nguồn dữ liệu, mới nhất xếp trước.
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức |
|---|---|---|---|
| T. Iida | Đến | Chuyển nhượng | |
| Matheus Índio | Đến | Chuyển nhượng | |
| K. Yamura | Đến | Chuyển nhượng | |
| Leonardo Rocha | Đến | Chuyển nhượng | |
| Erison | Đến | Chuyển nhượng | |
| D. Hall | Đến | Chuyển nhượng tự do | |
| M. Okamoto | Đến | Hết hạn cho mượn | |
| S. Tanida | Đến | Hết hạn cho mượn | |
| S. Saito | Đến | Raise | |
| Takumi Matsumura | Đến | ||
| Shuntaro Yaguchi | Đến | Hết hạn cho mượn | |
| T. Yasui | Đến | Hết hạn cho mượn | |
| S. Tanida | Đến | Hết hạn cho mượn | |
| T. Amagasa | Đến |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức |
|---|---|---|---|
| Y. Ueda | Đi | ||
| Y. Igari | Đi | Cho mượn | |
| T. Wakahara | Đi | Chuyển nhượng | |
| Mendes | Đi | Chuyển nhượng tự do | |
| S. Tanida | Đi | Cho mượn | |
| Shuntaro Yaguchi | Đi | VIVonds I. | Chuyển nhượng tự do |
| K. Mori | Đi | Hết hạn cho mượn |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
Toàn bộ 349 thương vụ mà nguồn dữ liệu ghi nhận, không cắt bớt năm nào. Chọn năm ở dải bên dưới để xem thương vụ của năm đó.
21 thương vụ · 14 đến · 7 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| T. Iida | Đến | Chuyển nhượng | 30/07/2026 | |
| Matheus Índio | Đến | Chuyển nhượng | 27/07/2026 | |
| K. Yamura | Đến | Chuyển nhượng | 19/07/2026 | |
| Leonardo Rocha | Đến | Chuyển nhượng | 03/07/2026 | |
| Y. Ueda | Đi | 30/06/2026 | ||
| Erison | Đến | Chuyển nhượng | 30/06/2026 | |
| D. Hall | Đến | Chuyển nhượng tự do | 30/06/2026 | |
| M. Okamoto | Đến | Hết hạn cho mượn | 30/06/2026 | |
| Y. Igari | Đi | Cho mượn | 30/06/2026 | |
| T. Wakahara | Đi | Chuyển nhượng | 30/06/2026 | |
| S. Tanida | Đến | Hết hạn cho mượn | 29/06/2026 | |
| Mendes | Đi | Chuyển nhượng tự do | 30/04/2026 | |
| S. Saito | Đến | Raise | 05/02/2026 | |
| S. Tanida | Đi | Cho mượn | 31/01/2026 | |
| Takumi Matsumura | Đến | 31/01/2026 | ||
| Shuntaro Yaguchi | Đến | Hết hạn cho mượn | 30/01/2026 | |
| Shuntaro Yaguchi | Đi | VIVonds I. | Chuyển nhượng tự do | 30/01/2026 |
| T. Yasui | Đến | Hết hạn cho mượn | 30/01/2026 | |
| S. Tanida | Đến | Hết hạn cho mượn | 30/01/2026 | |
| K. Mori | Đi | Hết hạn cho mượn | 30/01/2026 | |
| T. Amagasa | Đến | 11/01/2026 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
50 thương vụ · 26 đến · 24 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| D. Ito | Đến | Raise | 31/12/2025 | |
| H. Saito | Đến | Raise | 31/12/2025 | |
| Derek | Đi | 30/12/2025 | ||
| T. Yasui | Đi | Cho mượn | 19/08/2025 | |
| R. Matsuda | Đi | Chuyển nhượng | 14/08/2025 | |
| M. Okamoto | Đi | Cho mượn | 14/08/2025 | |
| M. Okamoto | Đi | Cho mượn | 13/08/2025 | |
| M. Hayashi | Đi | Cho mượn | 01/08/2025 | |
| Z. Issaka | Đến | Chuyển nhượng | 17/07/2025 | |
| K. Mori | Đến | Cho mượn | 07/07/2025 | |
| H. Komori | Đến | 01/07/2025 | ||
| K. Kazama | Đi | Chuyển nhượng | 16/06/2025 | |
| H. Komori | Đi | Chuyển nhượng | 05/06/2025 | |
| Soshiro Tanida | Đi | Cho mượn | 02/04/2025 | |
| S. Tanida | Đi | Cho mượn | 31/03/2025 | |
| Dudú | Đi | Chuyển nhượng tự do | 26/03/2025 | |
| Carlinhos Júnior | Đến | Chuyển nhượng tự do | 27/02/2025 | |
| José Aurelio Suárez | Đến | Chuyển nhượng tự do | 06/02/2025 | |
| J. Suarez | Đến | Chuyển nhượng tự do | 05/02/2025 | |
| Derek | Đến | Cho mượn | 01/02/2025 | |
| D. Ogawa | Đi | Chuyển nhượng | 01/02/2025 | |
| Y. Ueda | Đến | Cho mượn | 01/02/2025 | |
| K. Fujita | Đi | Hết hạn cho mượn | 01/02/2025 | |
| T. Iwai | Đến | Cho mượn | 01/02/2025 | |
| N. Sugiyama | Đến | Chuyển nhượng | 01/02/2025 | |
| M. Shinada | Đến | Cho mượn | 01/02/2025 | |
| S. Yaguchi | Đi | Cho mượn | 01/02/2025 | |
| R. Shimmyo | Đi | Cho mượn | 01/02/2025 | |
| Shuntaro Yaguchi | Đi | Cho mượn | 31/01/2025 | |
| T. Iwai | Đến | Chuyển nhượng tự do | 31/01/2025 | |
| Y. Igari | Đến | Chuyển nhượng tự do | 31/01/2025 | |
| T. Wakahara | Đến | Chuyển nhượng | 31/01/2025 | |
| H. Usui | Đến | Chuyển nhượng | 31/01/2025 | |
| S. Okaniwa | Đi | Hết hạn cho mượn | 30/01/2025 | |
| D. Ogawa | Đi | Hết hạn cho mượn | 30/01/2025 | |
| N. Sugiyama | Đi | Hết hạn cho mượn | 30/01/2025 | |
| T. Kawano | Đến | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| T. Takagiwa | Đi | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| M. Okamoto | Đến | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| M. Okamoto | Đến | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| M. Okamoto | Đến | 20/01/2025 | ||
| S. Sasaki | Đi | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| T. Yasui | Đến | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| G. Yoshida | Đến | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| K. Toriumi | Đến | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| D. Ishikawa | Đến | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| T. Mae | Đến | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| T. Takagiwa | Đi | 19/01/2025 | ||
| H. Komori | Đi | Cho mượn | 07/01/2025 | |
| Y. Aoshima | Đi | 01/01/2025 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
22 thương vụ · 12 đến · 10 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| A. Kumagai | Đi | Chuyển nhượng | 09/07/2024 | |
| D. Ogawa | Đến | Cho mượn | 08/07/2024 | |
| K. Yamakoshi | Đến | Cho mượn | 08/07/2024 | |
| R. Sueyoshi | Đi | 01/07/2024 | ||
| A. Yokoyama | Đến | 22/01/2024 | ||
| I. Arai | Đi | 22/01/2024 | ||
| Dudu | Đến | 22/01/2024 | ||
| K. Buwanika | Đi | 22/01/2024 | ||
| I. Kondo | Đi | Chuyển nhượng tự do | 22/01/2024 | |
| S. Nishikubo | Đi | 22/01/2024 | ||
| M. Hayashi | Đến | 22/01/2024 | ||
| S. Arai | Đi | 22/01/2024 | ||
| T. Miki | Đi | 22/01/2024 | ||
| Y. Aoshima | Đến | Cho mượn | 08/01/2024 | |
| S. Okaniwa | Đến | Cho mượn | 06/01/2024 | |
| T. Takagiwa | Đến | Chuyển nhượng tự do | 05/01/2024 | |
| S. Sakuragawa | Đi | 03/01/2024 | ||
| H. Nishido | Đi | 01/01/2024 | ||
| K. Tanaka | Đến | 01/01/2024 | ||
| T. Sakuma | Đến | 01/01/2024 | ||
| R. Saito | Đến | 01/01/2024 | ||
| K. Fujita | Đến | Cho mượn | 01/01/2024 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
21 thương vụ · 8 đến · 13 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| K. Buwanika | Đi | Cho mượn | 16/08/2023 | |
| H. Nishido | Đến | Cho mượn | 01/08/2023 | |
| Kengo Kawamata | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/08/2023 | |
| Saldanha | Đi | 24/07/2023 | ||
| Dudú | Đến | Chuyển nhượng tự do | 21/07/2023 | |
| Mendes | Đến | 16/05/2023 | ||
| S. Tanabe | Đi | 13/03/2023 | ||
| Ricardo Lopes | Đi | Chuyển nhượng tự do | 31/01/2023 | |
| Saldanha | Đi | Cho mượn | 26/01/2023 | |
| S. Kojima | Đi | 11/01/2023 | ||
| Tiago | Đi | 11/01/2023 | ||
| N. Tsubaki | Đến | 09/01/2023 | ||
| S. Sakuragawa | Đi | Cho mượn | 09/01/2023 | |
| Kota Kuwabara | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2023 | |
| M. Hidaka | Đến | 09/01/2023 | ||
| Jang Min-Gyu | Đi | 09/01/2023 | ||
| H. Goya | Đến | 09/01/2023 | ||
| T. Sakuma | Đi | Cho mượn | 09/01/2023 | |
| R. Matsuda | Đến | 09/01/2023 | ||
| H. Komori | Đến | 01/01/2023 | ||
| Daniel Alves da Silva | Đi | 01/01/2023 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
27 thương vụ · 12 đến · 15 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Y. Akiyama | Đi | 31/12/2022 | ||
| Yushi Mizobuchi | Đi | Chuyển nhượng tự do | 03/09/2022 | |
| Saldanha | Đi | Cho mượn | 03/08/2022 | |
| S. Tanabe | Đến | Cho mượn | 19/07/2022 | |
| Ricardo Lopes | Đến | Chuyển nhượng tự do | 15/07/2022 | |
| Tiago | Đến | Chuyển nhượng tự do | 02/03/2022 | |
| R. Saito | Đi | Cho mượn | 01/02/2022 | |
| Michihiro Yasuda | Đi | Chuyển nhượng tự do | 26/01/2022 | |
| J. Okano | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| Yukitoshi Ito | Đi | 09/01/2022 | ||
| Saldanha | Đến | 09/01/2022 | ||
| R. Danzaki | Đi | 09/01/2022 | ||
| K. Kazama | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| T. Hommura | Đi | 09/01/2022 | ||
| A. Yada | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| Takayuki Funayama | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| Y. Horigome | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| T. Takagi | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| S. Sasaki | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| S. Otsuki | Đi | 09/01/2022 | ||
| Kazuki Hayashi | Đi | 09/01/2022 | ||
| Y. Akiyama | Đến | Cho mượn | 01/01/2022 | |
| Yushi Mizobuchi | Đến | 01/01/2022 | ||
| Y. Horigome | Đến | 01/01/2022 | ||
| T. Hommura | Đến | 01/01/2022 | ||
| I. Oda | Đi | 01/01/2022 | ||
| S. Matsubara | Đến | 01/01/2022 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
28 thương vụ · 11 đến · 17 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| S. Matsubara | Đi | Cho mượn | 28/09/2021 | |
| R. Danzaki | Đến | Cho mượn | 13/08/2021 | |
| Y. Iwasaki | Đi | 10/08/2021 | ||
| Yushi Mizobuchi | Đi | Cho mượn | 01/08/2021 | |
| D. Furukawa | Đi | 01/07/2021 | ||
| J. Geria | Đi | Chuyển nhượng tự do | 22/03/2021 | |
| K. Yamamoto | Đi | Chuyển nhượng tự do | 14/01/2021 | |
| Ono Chol-Hwan | Đi | Chuyển nhượng tự do | 11/01/2021 | |
| R. Sueyoshi | Đến | 09/01/2021 | ||
| Y. Kobayashi | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2021 | |
| K. Yamashita | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2021 | |
| Yukitoshi Ito | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2021 | |
| Y. Sato | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2021 | |
| Y. Horigome | Đi | Cho mượn | 09/01/2021 | |
| Makito Yoshida | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2021 | |
| T. Fukumitsu | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2021 | |
| I. Oda | Đến | Cho mượn | 09/01/2021 | |
| Y. Iwasaki | Đến | Cho mượn | 09/01/2021 | |
| D. Suzuki | Đến | 09/01/2021 | ||
| H. Tameda | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2021 | |
| K. Toriumi | Đi | 09/01/2021 | ||
| Kléber | Đi | 09/01/2021 | ||
| S. Otsuki | Đến | 09/01/2021 | ||
| T. Inui | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2021 | |
| Ono Chol-Hwan | Đến | 01/01/2021 | ||
| T. Masushima | Đi | 01/01/2021 | ||
| K. Kudo | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/01/2021 | |
| Makito Yoshida | Đến | 01/01/2021 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
20 thương vụ · 14 đến · 6 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Hebert Silva Santos | Đến | 01/07/2020 | ||
| T. Masushima | Đến | Cho mượn | 04/02/2020 | |
| Masaki Yamamoto | Đi | Chuyển nhượng tự do | 04/02/2020 | |
| I. Arai | Đến | Chuyển nhượng tự do | 03/02/2020 | |
| R. Suzuki | Đến | Chuyển nhượng tự do | 03/02/2020 | |
| K. Yonekura | Đến | Chuyển nhượng tự do | 03/02/2020 | |
| Y. Chajima | Đi | 01/02/2020 | ||
| M. Okamoto | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/02/2020 | |
| D. Furukawa | Đến | 01/02/2020 | ||
| Masaki Yamamoto | Đến | 01/02/2020 | ||
| Ono Chol-Hwan | Đi | Cho mượn | 01/02/2020 | |
| Hebert Silva Santos | Đi | Cho mượn | 18/01/2020 | |
| T. Inui | Đi | Cho mượn | 08/01/2020 | |
| Kléber | Đến | 04/01/2020 | ||
| T. Taguchi | Đến | Chuyển nhượng tự do | 04/01/2020 | |
| Kengo Kawamata | Đến | 01/01/2020 | ||
| J. Okano | Đến | 01/01/2020 | ||
| I. Takahashi | Đến | 01/01/2020 | ||
| K. Yamashita | Đến | 01/01/2020 | ||
| S. Arai | Đến | 01/01/2020 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
19 thương vụ · 7 đến · 12 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| D. Furukawa | Đi | Cho mượn | 19/08/2019 | |
| Michihiro Yasuda | Đến | Chuyển nhượng tự do | 30/04/2019 | |
| I. Takahashi | Đi | Cho mượn | 01/02/2019 | |
| Danto Sugiyama | Đi | Cho mượn | 01/02/2019 | |
| K. Yamamoto | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/02/2019 | |
| Yushi Mizobuchi | Đi | Cho mượn | 01/02/2019 | |
| Alan Pinheiro | Đến | Chuyển nhượng tự do | 17/01/2019 | |
| Jorge Martín Salinas Martínez | Đi | Chuyển nhượng tự do | 07/01/2019 | |
| J. Larrivey | Đi | Chuyển nhượng tự do | 07/01/2019 | |
| Naoya Kondo | Đi | 06/01/2019 | ||
| H. Ibusuki | Đi | Chuyển nhượng tự do | 05/01/2019 | |
| Hisato Satō | Đến | Chuyển nhượng tự do | 05/01/2019 | |
| Yusuke Tasaka | Đến | Chuyển nhượng tự do | 05/01/2019 | |
| Y. Horigome | Đến | Chuyển nhượng tự do | 05/01/2019 | |
| T. Takagiwa | Đi | 01/01/2019 | ||
| K. Yamamoto | Đến | 01/01/2019 | ||
| Y. Machida | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/01/2019 | |
| W. Velásquez | Đến | Cho mượn | 01/01/2019 | |
| K. Kiyotake | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/01/2019 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
32 thương vụ · 15 đến · 17 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Takumi Shimohira | Đến | Cho mượn | 08/08/2018 | |
| J. Okano | Đi | Cho mượn | 26/07/2018 | |
| K. Kudo | Đến | 16/07/2018 | ||
| Toshiya Takagi | Đi | 16/07/2018 | ||
| T. Takagiwa | Đến | Cho mượn | 05/03/2018 | |
| J. Geria | Đến | 03/03/2018 | ||
| I. Takahashi | Đi | Cho mượn | 09/02/2018 | |
| H. Tameda | Đến | Chuyển nhượng tự do | 02/02/2018 | |
| Shohei Abe | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/02/2018 | |
| J. Koike | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/02/2018 | |
| K. Yamamoto | Đi | Cho mượn | 01/02/2018 | |
| K. Nakamura | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/02/2018 | |
| Y. Chajima | Đến | Cho mượn | 01/02/2018 | |
| Paulinho | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/02/2018 | |
| J. Koike | Đến | 31/01/2018 | ||
| H. Sugajima | Đi | 31/01/2018 | ||
| Paulinho | Đến | 31/01/2018 | ||
| Shohei Abe | Đến | 31/01/2018 | ||
| H. Tameda | Đi | 31/01/2018 | ||
| K. Nakamura | Đến | 31/01/2018 | ||
| Hebert Silva Santos | Đến | 13/01/2018 | ||
| E. Aranda | Đi | Chuyển nhượng tự do | 12/01/2018 | |
| D. Rodríguez | Đến | Cho mượn | 09/01/2018 | |
| Y. Higa | Đi | Chuyển nhượng tự do | 06/01/2018 | |
| Kim Byeom-Yong | Đi | 01/01/2018 | ||
| S. Kojima | Đến | 01/01/2018 | ||
| A. Tatara | Đi | 01/01/2018 | ||
| Toshiya Takagi | Đến | 01/01/2018 | ||
| K. Kitazume | Đi | 01/01/2018 | ||
| L. Ojeda | Đi | 01/01/2018 | ||
| M. Wakasa | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/01/2018 | |
| A. Yada | Đến | Chuyển nhượng tự do | 01/01/2018 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
20 thương vụ · 9 đến · 11 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| L. Ojeda | Đến | 12/08/2017 | ||
| Tae-Ho Lee | Đi | Cho mượn | 08/08/2017 | |
| Makito Yoshida | Đi | Cho mượn | 30/03/2017 | |
| Kim Byeom-Yong | Đến | Cho mượn | 14/03/2017 | |
| H. Ibusuki | Đến | 05/03/2017 | ||
| M. Noto | Đi | 05/03/2017 | ||
| A. Kumagai | Đến | Cho mượn | 01/02/2017 | |
| K. Nakamura | Đi | Cho mượn | 01/02/2017 | |
| R. Niwa | Đi | 31/01/2017 | ||
| Elton | Đi | 23/01/2017 | ||
| J. Larrivey | Đến | Chuyển nhượng tự do | 18/01/2017 | |
| Seitaro Tomisawa | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2017 | |
| E. Fujishima | Đi | 07/01/2017 | ||
| Naotake Hanyu | Đến | 05/01/2017 | ||
| H. Ide | Đi | 01/01/2017 | ||
| K. Nagasawa | Đi | 01/01/2017 | ||
| Takaharu Nishino | Đến | 01/01/2017 | ||
| K. Yamamoto | Đến | 01/01/2017 | ||
| Jorge Martín Salinas Martínez | Đến | 01/01/2017 | ||
| A. Onaiwu | Đi | 01/01/2017 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
38 thương vụ · 17 đến · 21 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| R. Niwa | Đến | Cho mượn | 25/06/2016 | |
| Kim Hyun-Hun | Đi | 01/02/2016 | ||
| K. Mizuno | Đi | 11/01/2016 | ||
| Y. Okubo | Đến | 09/01/2016 | ||
| Taisuke Nakamura | Đi | 09/01/2016 | ||
| Takayuki Funayama | Đến | 09/01/2016 | ||
| Yusuke Tanaka | Đi | 09/01/2016 | ||
| E. Aranda | Đến | 09/01/2016 | ||
| Kentaro Sato | Đi | 09/01/2016 | ||
| Masaki Yamamoto | Đến | 09/01/2016 | ||
| Tatsuya Yazawa | Đi | 09/01/2016 | ||
| J. Koike | Đến | 09/01/2016 | ||
| Makito Yoshida | Đến | 09/01/2016 | ||
| S. Takagi | Đi | 09/01/2016 | ||
| Tae-Ho Lee | Đến | 09/01/2016 | ||
| H. Sugajima | Đến | Cho mượn | 09/01/2016 | |
| Y. Higa | Đến | 09/01/2016 | ||
| A. Tatara | Đến | 09/01/2016 | ||
| K. Oiwa | Đi | 09/01/2016 | ||
| Takayuki Morimoto | Đi | 09/01/2016 | ||
| E. Fujishima | Đến | 09/01/2016 | ||
| N. Kuriyama | Đi | 09/01/2016 | ||
| Elton | Đến | 09/01/2016 | ||
| S. Sato | Đi | 09/01/2016 | ||
| T. Kanai | Đi | 09/01/2016 | ||
| Naoya Kondo | Đến | 09/01/2016 | ||
| Paulinho | Đi | Cho mượn | 09/01/2016 | |
| R. Matsuda | Đi | 09/01/2016 | ||
| Y. Sato | Đến | 09/01/2016 | ||
| M. Ito | Đi | 09/01/2016 | ||
| M. Tashiro | Đi | 09/01/2016 | ||
| M. Wakasa | Đến | 09/01/2016 | ||
| An Byong-Jun | Đi | Cho mượn | 09/01/2016 | |
| A. Toshima | Đi | 06/01/2016 | ||
| N. Pečnik | Đi | 02/01/2016 | ||
| K. Nagasawa | Đến | Cho mượn | 02/01/2016 | |
| Hiroki Oka | Đi | 01/01/2016 | ||
| I. Urata | Đi | 01/01/2016 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
15 thương vụ · 8 đến · 7 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| R. Matsuda | Đến | 01/08/2015 | ||
| Seitaro Tomisawa | Đến | 12/07/2015 | ||
| An Byong-Jun | Đến | Cho mượn | 11/07/2015 | |
| S. Kono | Đi | 01/01/2015 | ||
| R. Yamanaka | Đi | 01/01/2015 | ||
| Hiroki Oka | Đến | Cho mượn | 01/01/2015 | |
| N. Pečnik | Đến | 01/01/2015 | ||
| Takashi Amano | Đi | 01/01/2015 | ||
| K. Usui | Đi | 01/01/2015 | ||
| K. Mizuno | Đến | 01/01/2015 | ||
| Akira Takeuchi | Đi | 01/01/2015 | ||
| Paulinho | Đến | 01/01/2015 | ||
| Shohei Otsuka | Đi | 01/01/2015 | ||
| T. Kanai | Đến | 01/01/2015 | ||
| A. Hyodo | Đi | 01/01/2015 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
10 thương vụ · 7 đến · 3 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Jair | Đến | 01/09/2014 | ||
| S. Kono | Đến | Cho mượn | 16/08/2014 | |
| Jair | Đi | Cho mượn | 11/03/2014 | |
| K. Yonekura | Đi | 01/02/2014 | ||
| D. Ito | Đi | 01/02/2014 | ||
| Takashi Amano | Đến | Cho mượn | 01/02/2014 | |
| Taisuke Nakamura | Đến | 01/02/2014 | ||
| R. Yamanaka | Đến | Cho mượn | 01/02/2014 | |
| M. Tashiro | Đến | 01/02/2014 | ||
| S. Takagi | Đến | Cho mượn | 01/02/2014 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
6 thương vụ · 3 đến · 3 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Takayuki Morimoto | Đến | 13/08/2013 | ||
| Jair | Đi | Cho mượn | 08/07/2013 | |
| R. Suzuki | Đến | Cho mượn | 01/07/2013 | |
| Y. Fujita | Đi | 01/03/2013 | ||
| K. Usui | Đến | 01/01/2013 | ||
| T. Arata | Đi | 01/01/2013 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
6 thương vụ · 4 đến · 2 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| S. Takahashi | Đến | Cho mượn | 11/08/2012 | |
| Y. Kubo | Đi | Cho mượn | 22/07/2012 | |
| M. Milligan | Đi | Chuyển nhượng tự do | 13/07/2012 | |
| Reginaldo | Đến | Cho mượn | 07/03/2012 | |
| Yusuke Tanaka | Đến | 01/03/2012 | ||
| Shohei Otsuka | Đến | 01/01/2012 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
3 thương vụ · 1 đến · 2 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Shoma Kamata | Đi | 01/03/2011 | ||
| Akira Takeuchi | Đến | 01/01/2011 | ||
| K. Kudo | Đi | 01/01/2011 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
4 thương vụ · 3 đến · 1 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Seiichiro Maki | Đi | 01/08/2010 | ||
| Shoma Kamata | Đến | Cho mượn | 15/03/2010 | |
| M. Milligan | Đến | € 860K | 01/01/2010 | |
| Yuto Satō | Đến | 01/01/2010 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
2 thương vụ · 0 đến · 2 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Naotake Hanyu | Đi | 01/03/2008 | ||
| Nenad Đjordjević | Đi | Chuyển nhượng tự do | 29/01/2008 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
1 thương vụ · 1 đến · 0 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Nenad Đjordjević | Đến | 17/03/2007 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
4 thương vụ · 4 đến · 0 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Soshiro Tanida | Đến | 01/02/1926 | ||
| S. Yaguchi | Đến | 01/02/1926 | ||
| R. Shimmyo | Đến | 01/02/1926 | ||
| S. Matsubara | Đến | 31/01/1926 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
Bài viết của tòa soạn trong chuyên mục bóng đá. Kho bài chưa gắn nhãn theo từng đội nên khối này là luồng tin chung, không phải tin riêng của đội.
Giải đáp nhanh những thông tin thường được quan tâm về cầu thủ đến, cầu thủ đi và hình thức của từng thương vụ.
Trong năm 2026, nguồn dữ liệu ghi nhận 14 cầu thủ đến và 7 cầu thủ rời JEF United Chiba. Danh sách đầy đủ kèm hình thức chuyển nhượng nằm ngay đầu trang.
Trang liệt kê 349 thương vụ liên quan tới JEF United Chiba, trải từ năm 1926 tới năm 2026, gồm 176 lượt cầu thủ đến và 173 lượt cầu thủ đi.
Nguồn dữ liệu chỉ ghi phí cho một phần thương vụ; phần còn lại chỉ có hình thức (chuyển nhượng, cho mượn, tự do) hoặc không ghi gì. Trang hiển thị đúng những gì nguồn có và bỏ trống phần còn lại, không suy đoán số tiền.
"Cho mượn" là lượt cầu thủ chuyển sang đội khác theo dạng mượn; "hết hạn cho mượn" là lượt cầu thủ quay về đội chủ quản sau khi hợp đồng mượn kết thúc. Cả hai đều được nguồn ghi nhận như một lượt chuyển nhượng riêng.
Bản đăng ký cầu thủ mới nhất của JEF United Chiba nằm ở trang Cầu thủ JEF United Chiba.