Toàn bộ thương vụ chuyển nhượng của JEF United Chiba mà nguồn dữ liệu ghi nhận: cầu thủ đến, cầu thủ đi, đội đối tác và hình thức của từng lượt, gom theo năm và mới nhất xếp trước.
Tổng hợp các thương vụ liên quan tới JEF United Chiba mà nguồn dữ liệu ghi nhận, từ năm 1926 tới nay.
16 cầu thủ đến và 10 cầu thủ rời JEF United Chiba trong năm 2026 theo nguồn dữ liệu, mới nhất xếp trước.
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức |
|---|---|---|---|
| B. Nduka | Đến | Cho mượn | |
| H. Kida | Đến | Chuyển nhượng | |
| T. Iida | Đến | Chuyển nhượng | |
| Matheus Índio | Đến | Chuyển nhượng | |
| K. Yamura | Đến | Chuyển nhượng | |
| Leonardo Rocha | Đến | Chuyển nhượng | |
| Erison | Đến | Chuyển nhượng | |
| D. Hall | Đến | Chuyển nhượng tự do | |
| M. Okamoto | Đến | Hết hạn cho mượn | |
| S. Tanida | Đến | Hết hạn cho mượn | |
| S. Saito | Đến | Raise | |
| Takumi Matsumura | Đến | ||
| Shuntaro Yaguchi | Đến | Hết hạn cho mượn | |
| S. Tanida | Đến | ||
| T. Yasui | Đến | Hết hạn cho mượn | |
| T. Amagasa | Đến |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức |
|---|---|---|---|
| Carlinhos Júnior | Đi | Chuyển nhượng tự do | |
| T. Wakahara | Đi | Chuyển nhượng | |
| Y. Ueda | Đi | ||
| Y. Igari | Đi | Cho mượn | |
| H. Saito | Đi | SHSaito Hayato | Chuyển nhượng tự do |
| D. Ito | Đi | IDIto Dan | Chuyển nhượng tự do |
| Mendes | Đi | Chuyển nhượng tự do | |
| S. Tanida | Đi | Cho mượn | |
| K. Mori | Đi | Hết hạn cho mượn | |
| Shuntaro Yaguchi | Đi | VIVonds I. | Chuyển nhượng tự do |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
Toàn bộ 350 thương vụ mà nguồn dữ liệu ghi nhận, không cắt bớt năm nào. Chọn năm ở dải bên dưới để xem thương vụ của năm đó.
26 thương vụ · 16 đến · 10 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| B. Nduka | Đến | Cho mượn | 15/09/2026 | |
| H. Kida | Đến | Chuyển nhượng | 24/08/2026 | |
| T. Iida | Đến | Chuyển nhượng | 30/07/2026 | |
| Matheus Índio | Đến | Chuyển nhượng | 27/07/2026 | |
| Carlinhos Júnior | Đi | Chuyển nhượng tự do | 22/07/2026 | |
| K. Yamura | Đến | Chuyển nhượng | 19/07/2026 | |
| Leonardo Rocha | Đến | Chuyển nhượng | 03/07/2026 | |
| Erison | Đến | Chuyển nhượng | 30/06/2026 | |
| T. Wakahara | Đi | Chuyển nhượng | 30/06/2026 | |
| Y. Ueda | Đi | 30/06/2026 | ||
| Y. Igari | Đi | Cho mượn | 30/06/2026 | |
| D. Hall | Đến | Chuyển nhượng tự do | 30/06/2026 | |
| M. Okamoto | Đến | Hết hạn cho mượn | 30/06/2026 | |
| H. Saito | Đi | SHSaito Hayato | Chuyển nhượng tự do | 29/06/2026 |
| S. Tanida | Đến | Hết hạn cho mượn | 29/06/2026 | |
| D. Ito | Đi | IDIto Dan | Chuyển nhượng tự do | 29/06/2026 |
| Mendes | Đi | Chuyển nhượng tự do | 30/04/2026 | |
| S. Saito | Đến | Raise | 05/02/2026 | |
| S. Tanida | Đi | Cho mượn | 31/01/2026 | |
| Takumi Matsumura | Đến | 31/01/2026 | ||
| K. Mori | Đi | Hết hạn cho mượn | 30/01/2026 | |
| Shuntaro Yaguchi | Đi | VIVonds I. | Chuyển nhượng tự do | 30/01/2026 |
| Shuntaro Yaguchi | Đến | Hết hạn cho mượn | 30/01/2026 | |
| S. Tanida | Đến | 30/01/2026 | ||
| T. Yasui | Đến | Hết hạn cho mượn | 30/01/2026 | |
| T. Amagasa | Đến | 11/01/2026 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
47 thương vụ · 26 đến · 21 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| D. Ito | Đến | Raise | 31/12/2025 | |
| H. Saito | Đến | Raise | 31/12/2025 | |
| Derek | Đi | 30/12/2025 | ||
| T. Yasui | Đi | Cho mượn | 19/08/2025 | |
| M. Okamoto | Đi | Cho mượn | 14/08/2025 | |
| R. Matsuda | Đi | Chuyển nhượng | 14/08/2025 | |
| M. Hayashi | Đi | Cho mượn | 01/08/2025 | |
| Z. Issaka | Đến | Chuyển nhượng | 17/07/2025 | |
| K. Mori | Đến | Cho mượn | 07/07/2025 | |
| H. Komori | Đến | 01/07/2025 | ||
| K. Kazama | Đi | Chuyển nhượng | 16/06/2025 | |
| H. Komori | Đi | Chuyển nhượng | 05/06/2025 | |
| S. Tanida | Đi | Cho mượn | 02/04/2025 | |
| Dudú | Đi | Chuyển nhượng tự do | 26/03/2025 | |
| Carlinhos Júnior | Đến | Chuyển nhượng tự do | 27/02/2025 | |
| José Aurelio Suárez | Đến | Chuyển nhượng tự do | 06/02/2025 | |
| J. Suarez | Đến | Chuyển nhượng tự do | 05/02/2025 | |
| S. Yaguchi | Đi | Cho mượn | 01/02/2025 | |
| K. Fujita | Đi | Hết hạn cho mượn | 01/02/2025 | |
| Derek | Đến | Cho mượn | 01/02/2025 | |
| M. Shinada | Đến | Cho mượn | 01/02/2025 | |
| Y. Ueda | Đến | Cho mượn | 01/02/2025 | |
| N. Sugiyama | Đến | Chuyển nhượng | 01/02/2025 | |
| T. Iwai | Đến | Cho mượn | 01/02/2025 | |
| R. Shimmyo | Đi | Cho mượn | 01/02/2025 | |
| D. Ogawa | Đi | Chuyển nhượng | 01/02/2025 | |
| T. Iwai | Đến | Chuyển nhượng tự do | 31/01/2025 | |
| H. Usui | Đến | Chuyển nhượng | 31/01/2025 | |
| T. Wakahara | Đến | Chuyển nhượng | 31/01/2025 | |
| Shuntaro Yaguchi | Đi | Cho mượn | 31/01/2025 | |
| Y. Igari | Đến | Chuyển nhượng tự do | 31/01/2025 | |
| N. Sugiyama | Đi | Hết hạn cho mượn | 30/01/2025 | |
| D. Ogawa | Đi | Hết hạn cho mượn | 30/01/2025 | |
| S. Okaniwa | Đi | Hết hạn cho mượn | 30/01/2025 | |
| T. Kawano | Đến | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| S. Sasaki | Đi | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| T. Takagiwa | Đi | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| T. Yasui | Đến | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| K. Toriumi | Đến | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| M. Okamoto | Đến | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| D. Ishikawa | Đến | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| T. Mae | Đến | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| M. Okamoto | Đến | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| M. Okamoto | Đến | 20/01/2025 | ||
| G. Yoshida | Đến | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| H. Komori | Đi | Cho mượn | 07/01/2025 | |
| Y. Aoshima | Đi | 01/01/2025 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
22 thương vụ · 12 đến · 10 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| A. Kumagai | Đi | Chuyển nhượng | 09/07/2024 | |
| K. Yamakoshi | Đến | Cho mượn | 08/07/2024 | |
| D. Ogawa | Đến | Cho mượn | 08/07/2024 | |
| R. Sueyoshi | Đi | 01/07/2024 | ||
| M. Hayashi | Đến | 22/01/2024 | ||
| S. Nishikubo | Đi | 22/01/2024 | ||
| T. Miki | Đi | 22/01/2024 | ||
| I. Kondo | Đi | Chuyển nhượng tự do | 22/01/2024 | |
| K. Buwanika | Đi | 22/01/2024 | ||
| A. Yokoyama | Đến | 22/01/2024 | ||
| S. Arai | Đi | 22/01/2024 | ||
| I. Arai | Đi | 22/01/2024 | ||
| Dudu | Đến | 22/01/2024 | ||
| Y. Aoshima | Đến | Cho mượn | 08/01/2024 | |
| S. Okaniwa | Đến | Cho mượn | 06/01/2024 | |
| T. Takagiwa | Đến | Chuyển nhượng tự do | 05/01/2024 | |
| S. Sakuragawa | Đi | 03/01/2024 | ||
| T. Sakuma | Đến | 01/01/2024 | ||
| K. Tanaka | Đến | 01/01/2024 | ||
| R. Saito | Đến | 01/01/2024 | ||
| K. Fujita | Đến | Cho mượn | 01/01/2024 | |
| H. Nishido | Đi | 01/01/2024 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
21 thương vụ · 8 đến · 13 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| K. Buwanika | Đi | Cho mượn | 16/08/2023 | |
| Kengo Kawamata | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/08/2023 | |
| H. Nishido | Đến | Cho mượn | 01/08/2023 | |
| Saldanha | Đi | 24/07/2023 | ||
| Dudú | Đến | Chuyển nhượng tự do | 21/07/2023 | |
| Mendes | Đến | 16/05/2023 | ||
| S. Tanabe | Đi | 13/03/2023 | ||
| Ricardo Lopes | Đi | Chuyển nhượng tự do | 31/01/2023 | |
| Saldanha | Đi | Cho mượn | 26/01/2023 | |
| S. Kojima | Đi | 11/01/2023 | ||
| Tiago | Đi | 11/01/2023 | ||
| Jang Min-Gyu | Đi | 09/01/2023 | ||
| Kota Kuwabara | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2023 | |
| S. Sakuragawa | Đi | Cho mượn | 09/01/2023 | |
| N. Tsubaki | Đến | 09/01/2023 | ||
| M. Hidaka | Đến | 09/01/2023 | ||
| R. Matsuda | Đến | 09/01/2023 | ||
| H. Goya | Đến | 09/01/2023 | ||
| T. Sakuma | Đi | Cho mượn | 09/01/2023 | |
| H. Komori | Đến | 01/01/2023 | ||
| Daniel Alves da Silva | Đi | 01/01/2023 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
27 thương vụ · 12 đến · 15 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Y. Akiyama | Đi | 31/12/2022 | ||
| Yushi Mizobuchi | Đi | Chuyển nhượng tự do | 03/09/2022 | |
| Saldanha | Đi | Cho mượn | 03/08/2022 | |
| S. Tanabe | Đến | Cho mượn | 19/07/2022 | |
| Ricardo Lopes | Đến | Chuyển nhượng tự do | 15/07/2022 | |
| Tiago | Đến | Chuyển nhượng tự do | 02/03/2022 | |
| R. Saito | Đi | Cho mượn | 01/02/2022 | |
| Michihiro Yasuda | Đi | Chuyển nhượng tự do | 26/01/2022 | |
| A. Yada | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| Yukitoshi Ito | Đi | 09/01/2022 | ||
| S. Otsuki | Đi | 09/01/2022 | ||
| Saldanha | Đến | 09/01/2022 | ||
| Y. Horigome | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| T. Hommura | Đi | 09/01/2022 | ||
| T. Takagi | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| S. Sasaki | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| Takayuki Funayama | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| R. Danzaki | Đi | 09/01/2022 | ||
| Kazuki Hayashi | Đi | 09/01/2022 | ||
| J. Okano | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| K. Kazama | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| Y. Horigome | Đến | 01/01/2022 | ||
| Yushi Mizobuchi | Đến | 01/01/2022 | ||
| T. Hommura | Đến | 01/01/2022 | ||
| I. Oda | Đi | 01/01/2022 | ||
| Y. Akiyama | Đến | Cho mượn | 01/01/2022 | |
| S. Matsubara | Đến | 01/01/2022 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
28 thương vụ · 11 đến · 17 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| S. Matsubara | Đi | Cho mượn | 28/09/2021 | |
| R. Danzaki | Đến | Cho mượn | 13/08/2021 | |
| Y. Iwasaki | Đi | 10/08/2021 | ||
| Yushi Mizobuchi | Đi | Cho mượn | 01/08/2021 | |
| D. Furukawa | Đi | 01/07/2021 | ||
| J. Geria | Đi | Chuyển nhượng tự do | 22/03/2021 | |
| K. Yamamoto | Đi | Chuyển nhượng tự do | 14/01/2021 | |
| Ono Chol-Hwan | Đi | Chuyển nhượng tự do | 11/01/2021 | |
| S. Otsuki | Đến | 09/01/2021 | ||
| Yukitoshi Ito | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2021 | |
| Y. Kobayashi | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2021 | |
| Y. Sato | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2021 | |
| K. Yamashita | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2021 | |
| Makito Yoshida | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2021 | |
| I. Oda | Đến | Cho mượn | 09/01/2021 | |
| K. Toriumi | Đi | 09/01/2021 | ||
| Y. Iwasaki | Đến | Cho mượn | 09/01/2021 | |
| Kléber | Đi | 09/01/2021 | ||
| T. Inui | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2021 | |
| R. Sueyoshi | Đến | 09/01/2021 | ||
| Y. Horigome | Đi | Cho mượn | 09/01/2021 | |
| H. Tameda | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2021 | |
| T. Fukumitsu | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2021 | |
| D. Suzuki | Đến | 09/01/2021 | ||
| K. Kudo | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/01/2021 | |
| Ono Chol-Hwan | Đến | 01/01/2021 | ||
| T. Masushima | Đi | 01/01/2021 | ||
| Makito Yoshida | Đến | 01/01/2021 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
20 thương vụ · 14 đến · 6 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Hebert Silva Santos | Đến | 01/07/2020 | ||
| T. Masushima | Đến | Cho mượn | 04/02/2020 | |
| Masaki Yamamoto | Đi | Chuyển nhượng tự do | 04/02/2020 | |
| K. Yonekura | Đến | Chuyển nhượng tự do | 03/02/2020 | |
| I. Arai | Đến | Chuyển nhượng tự do | 03/02/2020 | |
| R. Suzuki | Đến | Chuyển nhượng tự do | 03/02/2020 | |
| Masaki Yamamoto | Đến | 01/02/2020 | ||
| Ono Chol-Hwan | Đi | Cho mượn | 01/02/2020 | |
| M. Okamoto | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/02/2020 | |
| Y. Chajima | Đi | 01/02/2020 | ||
| D. Furukawa | Đến | 01/02/2020 | ||
| Hebert Silva Santos | Đi | Cho mượn | 18/01/2020 | |
| T. Inui | Đi | Cho mượn | 08/01/2020 | |
| Kléber | Đến | 04/01/2020 | ||
| T. Taguchi | Đến | Chuyển nhượng tự do | 04/01/2020 | |
| J. Okano | Đến | 01/01/2020 | ||
| I. Takahashi | Đến | 01/01/2020 | ||
| Kengo Kawamata | Đến | 01/01/2020 | ||
| S. Arai | Đến | 01/01/2020 | ||
| K. Yamashita | Đến | 01/01/2020 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
19 thương vụ · 7 đến · 12 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| D. Furukawa | Đi | Cho mượn | 19/08/2019 | |
| Michihiro Yasuda | Đến | Chuyển nhượng tự do | 30/04/2019 | |
| I. Takahashi | Đi | Cho mượn | 01/02/2019 | |
| Danto Sugiyama | Đi | Cho mượn | 01/02/2019 | |
| K. Yamamoto | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/02/2019 | |
| Yushi Mizobuchi | Đi | Cho mượn | 01/02/2019 | |
| Alan Pinheiro | Đến | Chuyển nhượng tự do | 17/01/2019 | |
| Jorge Martín Salinas Martínez | Đi | Chuyển nhượng tự do | 07/01/2019 | |
| J. Larrivey | Đi | Chuyển nhượng tự do | 07/01/2019 | |
| Naoya Kondo | Đi | 06/01/2019 | ||
| Y. Horigome | Đến | Chuyển nhượng tự do | 05/01/2019 | |
| Hisato Satō | Đến | Chuyển nhượng tự do | 05/01/2019 | |
| H. Ibusuki | Đi | Chuyển nhượng tự do | 05/01/2019 | |
| Yusuke Tasaka | Đến | Chuyển nhượng tự do | 05/01/2019 | |
| Y. Machida | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/01/2019 | |
| K. Yamamoto | Đến | 01/01/2019 | ||
| K. Kiyotake | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/01/2019 | |
| T. Takagiwa | Đi | 01/01/2019 | ||
| W. Velásquez | Đến | Cho mượn | 01/01/2019 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
32 thương vụ · 15 đến · 17 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Takumi Shimohira | Đến | Cho mượn | 08/08/2018 | |
| J. Okano | Đi | Cho mượn | 26/07/2018 | |
| Toshiya Takagi | Đi | 16/07/2018 | ||
| K. Kudo | Đến | 16/07/2018 | ||
| T. Takagiwa | Đến | Cho mượn | 05/03/2018 | |
| J. Geria | Đến | 03/03/2018 | ||
| I. Takahashi | Đi | Cho mượn | 09/02/2018 | |
| H. Tameda | Đến | Chuyển nhượng tự do | 02/02/2018 | |
| Y. Chajima | Đến | Cho mượn | 01/02/2018 | |
| J. Koike | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/02/2018 | |
| K. Yamamoto | Đi | Cho mượn | 01/02/2018 | |
| K. Nakamura | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/02/2018 | |
| Paulinho | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/02/2018 | |
| Shohei Abe | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/02/2018 | |
| Paulinho | Đến | 31/01/2018 | ||
| Shohei Abe | Đến | 31/01/2018 | ||
| J. Koike | Đến | 31/01/2018 | ||
| K. Nakamura | Đến | 31/01/2018 | ||
| H. Tameda | Đi | 31/01/2018 | ||
| H. Sugajima | Đi | 31/01/2018 | ||
| Hebert Silva Santos | Đến | 13/01/2018 | ||
| E. Aranda | Đi | Chuyển nhượng tự do | 12/01/2018 | |
| D. Rodríguez | Đến | Cho mượn | 09/01/2018 | |
| Y. Higa | Đi | Chuyển nhượng tự do | 06/01/2018 | |
| Kim Byeom-Yong | Đi | 01/01/2018 | ||
| S. Kojima | Đến | 01/01/2018 | ||
| L. Ojeda | Đi | 01/01/2018 | ||
| Toshiya Takagi | Đến | 01/01/2018 | ||
| A. Yada | Đến | Chuyển nhượng tự do | 01/01/2018 | |
| M. Wakasa | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/01/2018 | |
| A. Tatara | Đi | 01/01/2018 | ||
| K. Kitazume | Đi | 01/01/2018 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
20 thương vụ · 9 đến · 11 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| L. Ojeda | Đến | 12/08/2017 | ||
| Tae-Ho Lee | Đi | Cho mượn | 08/08/2017 | |
| Makito Yoshida | Đi | Cho mượn | 30/03/2017 | |
| Kim Byeom-Yong | Đến | Cho mượn | 14/03/2017 | |
| H. Ibusuki | Đến | 05/03/2017 | ||
| M. Noto | Đi | 05/03/2017 | ||
| A. Kumagai | Đến | Cho mượn | 01/02/2017 | |
| K. Nakamura | Đi | Cho mượn | 01/02/2017 | |
| R. Niwa | Đi | 31/01/2017 | ||
| Elton | Đi | 23/01/2017 | ||
| J. Larrivey | Đến | Chuyển nhượng tự do | 18/01/2017 | |
| Seitaro Tomisawa | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2017 | |
| E. Fujishima | Đi | 07/01/2017 | ||
| Naotake Hanyu | Đến | 05/01/2017 | ||
| A. Onaiwu | Đi | 01/01/2017 | ||
| K. Yamamoto | Đến | 01/01/2017 | ||
| Jorge Martín Salinas Martínez | Đến | 01/01/2017 | ||
| H. Ide | Đi | 01/01/2017 | ||
| Takaharu Nishino | Đến | 01/01/2017 | ||
| K. Nagasawa | Đi | 01/01/2017 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
38 thương vụ · 17 đến · 21 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| R. Niwa | Đến | Cho mượn | 25/06/2016 | |
| Kim Hyun-Hun | Đi | 01/02/2016 | ||
| K. Mizuno | Đi | 11/01/2016 | ||
| E. Aranda | Đến | 09/01/2016 | ||
| Taisuke Nakamura | Đi | 09/01/2016 | ||
| Tatsuya Yazawa | Đi | 09/01/2016 | ||
| H. Sugajima | Đến | Cho mượn | 09/01/2016 | |
| S. Takagi | Đi | 09/01/2016 | ||
| Tae-Ho Lee | Đến | 09/01/2016 | ||
| R. Matsuda | Đi | 09/01/2016 | ||
| Y. Higa | Đến | 09/01/2016 | ||
| Kentaro Sato | Đi | 09/01/2016 | ||
| Takayuki Funayama | Đến | 09/01/2016 | ||
| Yusuke Tanaka | Đi | 09/01/2016 | ||
| A. Tatara | Đến | 09/01/2016 | ||
| Naoya Kondo | Đến | 09/01/2016 | ||
| Makito Yoshida | Đến | 09/01/2016 | ||
| Y. Okubo | Đến | 09/01/2016 | ||
| Masaki Yamamoto | Đến | 09/01/2016 | ||
| An Byong-Jun | Đi | Cho mượn | 09/01/2016 | |
| M. Tashiro | Đi | 09/01/2016 | ||
| E. Fujishima | Đến | 09/01/2016 | ||
| Y. Sato | Đến | 09/01/2016 | ||
| M. Wakasa | Đến | 09/01/2016 | ||
| Paulinho | Đi | Cho mượn | 09/01/2016 | |
| J. Koike | Đến | 09/01/2016 | ||
| S. Sato | Đi | 09/01/2016 | ||
| N. Kuriyama | Đi | 09/01/2016 | ||
| M. Ito | Đi | 09/01/2016 | ||
| T. Kanai | Đi | 09/01/2016 | ||
| Takayuki Morimoto | Đi | 09/01/2016 | ||
| Elton | Đến | 09/01/2016 | ||
| K. Oiwa | Đi | 09/01/2016 | ||
| A. Toshima | Đi | 06/01/2016 | ||
| K. Nagasawa | Đến | Cho mượn | 02/01/2016 | |
| N. Pečnik | Đi | 02/01/2016 | ||
| Hiroki Oka | Đi | 01/01/2016 | ||
| I. Urata | Đi | 01/01/2016 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
15 thương vụ · 8 đến · 7 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| R. Matsuda | Đến | 01/08/2015 | ||
| Seitaro Tomisawa | Đến | 12/07/2015 | ||
| An Byong-Jun | Đến | Cho mượn | 11/07/2015 | |
| T. Kanai | Đến | 01/01/2015 | ||
| R. Yamanaka | Đi | 01/01/2015 | ||
| N. Pečnik | Đến | 01/01/2015 | ||
| Paulinho | Đến | 01/01/2015 | ||
| Akira Takeuchi | Đi | 01/01/2015 | ||
| Hiroki Oka | Đến | Cho mượn | 01/01/2015 | |
| Takashi Amano | Đi | 01/01/2015 | ||
| S. Kono | Đi | 01/01/2015 | ||
| Shohei Otsuka | Đi | 01/01/2015 | ||
| K. Mizuno | Đến | 01/01/2015 | ||
| A. Hyodo | Đi | 01/01/2015 | ||
| K. Usui | Đi | 01/01/2015 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
10 thương vụ · 7 đến · 3 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Jair | Đến | 01/09/2014 | ||
| S. Kono | Đến | Cho mượn | 16/08/2014 | |
| Jair | Đi | Cho mượn | 11/03/2014 | |
| R. Yamanaka | Đến | Cho mượn | 01/02/2014 | |
| S. Takagi | Đến | Cho mượn | 01/02/2014 | |
| Taisuke Nakamura | Đến | 01/02/2014 | ||
| K. Yonekura | Đi | 01/02/2014 | ||
| M. Tashiro | Đến | 01/02/2014 | ||
| D. Ito | Đi | 01/02/2014 | ||
| Takashi Amano | Đến | Cho mượn | 01/02/2014 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
6 thương vụ · 3 đến · 3 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Takayuki Morimoto | Đến | 13/08/2013 | ||
| Jair | Đi | Cho mượn | 08/07/2013 | |
| R. Suzuki | Đến | Cho mượn | 01/07/2013 | |
| Y. Fujita | Đi | 01/03/2013 | ||
| T. Arata | Đi | 01/01/2013 | ||
| K. Usui | Đến | 01/01/2013 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
6 thương vụ · 4 đến · 2 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| S. Takahashi | Đến | Cho mượn | 11/08/2012 | |
| Y. Kubo | Đi | Cho mượn | 22/07/2012 | |
| M. Milligan | Đi | Chuyển nhượng tự do | 13/07/2012 | |
| Reginaldo | Đến | Cho mượn | 07/03/2012 | |
| Yusuke Tanaka | Đến | 01/03/2012 | ||
| Shohei Otsuka | Đến | 01/01/2012 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
3 thương vụ · 1 đến · 2 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Shoma Kamata | Đi | 01/03/2011 | ||
| K. Kudo | Đi | 01/01/2011 | ||
| Akira Takeuchi | Đến | 01/01/2011 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
4 thương vụ · 3 đến · 1 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Seiichiro Maki | Đi | 01/08/2010 | ||
| Shoma Kamata | Đến | Cho mượn | 15/03/2010 | |
| Yuto Satō | Đến | 01/01/2010 | ||
| M. Milligan | Đến | € 860K | 01/01/2010 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
2 thương vụ · 0 đến · 2 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Naotake Hanyu | Đi | 01/03/2008 | ||
| Nenad Đjordjević | Đi | Chuyển nhượng tự do | 29/01/2008 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
1 thương vụ · 1 đến · 0 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Nenad Đjordjević | Đến | 17/03/2007 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
3 thương vụ · 3 đến · 0 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| S. Yaguchi | Đến | 01/02/1926 | ||
| R. Shimmyo | Đến | 01/02/1926 | ||
| S. Matsubara | Đến | 31/01/1926 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
Bài viết của tòa soạn trong chuyên mục bóng đá. Kho bài chưa gắn nhãn theo từng đội nên khối này là luồng tin chung, không phải tin riêng của đội.
Giải đáp nhanh những thông tin thường được quan tâm về cầu thủ đến, cầu thủ đi và hình thức của từng thương vụ.
Trong năm 2026, nguồn dữ liệu ghi nhận 16 cầu thủ đến và 10 cầu thủ rời JEF United Chiba. Danh sách đầy đủ kèm hình thức chuyển nhượng nằm ngay đầu trang.
Trang liệt kê 350 thương vụ liên quan tới JEF United Chiba, trải từ năm 1926 tới năm 2026, gồm 177 lượt cầu thủ đến và 173 lượt cầu thủ đi.
Nguồn dữ liệu chỉ ghi phí cho một phần thương vụ; phần còn lại chỉ có hình thức (chuyển nhượng, cho mượn, tự do) hoặc không ghi gì. Trang hiển thị đúng những gì nguồn có và bỏ trống phần còn lại, không suy đoán số tiền.
"Cho mượn" là lượt cầu thủ chuyển sang đội khác theo dạng mượn; "hết hạn cho mượn" là lượt cầu thủ quay về đội chủ quản sau khi hợp đồng mượn kết thúc. Cả hai đều được nguồn ghi nhận như một lượt chuyển nhượng riêng.
Bản đăng ký cầu thủ mới nhất của JEF United Chiba nằm ở trang Cầu thủ JEF United Chiba.