Kết quả Juventud cập nhật các trận đã thi đấu trên mọi đấu trường, gồm tỷ số, đối thủ, giải đấu và vòng đấu. Trận mới nhất xếp trước; toàn bộ thời gian theo giờ Việt Nam.
Tổng hợp số trận, thắng, hòa, thua, bàn thắng và bàn bại của Juventud trên mọi đấu trường, tính trên 44 trận của trọn mùa gần nhất của từng giải đội đã thi đấu.
Primera División Uruguay: 29 trận · 9 thắng, 8 hòa, 12 thua · ghi 35, thủng lưới 39. CONMEBOL Libertadores: 6 trận · 2 thắng, 2 hòa, 2 thua · ghi 8, thủng lưới 8. CONMEBOL Sudamericana: 6 trận · 1 thắng, 4 hòa, 1 thua · ghi 10, thủng lưới 7. Copa Uruguay: 3 trận · 2 thắng, 0 hòa, 1 thua · ghi 4, thủng lưới 3.
5 trận gần nhất trên mọi đấu trường: 2 thắng, 2 hòa, 1 thua. Không tính trận bị hoãn hoặc hủy.
TTHHB 2 thắng · 2 hòa · 1 thua trong 5 trận gần nhất · ghi 9 bàn, thủng lưới 7 bàn
Danh sách các trận đã kết thúc của Juventud, gom theo tháng, trong mỗi tháng tách theo giải đấu, mới nhất xếp trước. Mỗi thẻ dẫn về trang chi tiết trận đấu.
Bài viết của tòa soạn trong chuyên mục bóng đá. Kho bài chưa gắn nhãn theo từng đội nên khối này là luồng tin chung, không phải tin riêng của đội.
Giải đáp nhanh những thông tin thường được quan tâm về kết quả, tỷ số, thành tích và phong độ của đội.
Ở trận gần nhất, Juventud thắng Albion FC với tỷ số 1–3 tại Primera División Uruguay ngày 20/09/2026.
Juventud đã thi đấu 44 trận trong trọn mùa gần nhất của từng giải đội đã thi đấu, gồm 14 trận thắng, 14 trận hòa và 16 trận thua; ghi 57 bàn và để thủng lưới 57 bàn.
Mỗi giải có trang riêng: chọn CONMEBOL Libertadores, CONMEBOL Sudamericana ở dải chọn giải đầu trang để mở Kết quả Juventud tại giải đó. Hộp "Giải đấu" trên thanh công cụ thì lọc nhanh ngay trong trang này.
Có. Thời gian trận đấu trên trang được hiển thị theo giờ Việt Nam (UTC+7).
Trong 5 trận gần nhất trên mọi đấu trường, Juventud có 2 trận thắng, 2 trận hòa và 1 trận thua.
Lịch các trận sắp tới của Juventud được cập nhật tại trang Lịch thi đấu Juventud.