Toàn bộ thương vụ chuyển nhượng của Kashima mà nguồn dữ liệu ghi nhận: cầu thủ đến, cầu thủ đi, đội đối tác và hình thức của từng lượt, gom theo năm và mới nhất xếp trước.
Tổng hợp các thương vụ liên quan tới Kashima mà nguồn dữ liệu ghi nhận, từ năm 2008 tới nay.
8 cầu thủ đến và 13 cầu thủ rời Kashima trong năm 2026 theo nguồn dữ liệu, mới nhất xếp trước.
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức |
|---|---|---|---|
| R. Hirose | Đến | Chuyển nhượng | |
| Yan Matheus | Đến | Chuyển nhượng tự do | |
| Matheus Bueno | Đến | Chuyển nhượng | |
| M. Sato | Đến | Hết hạn cho mượn | |
| Y. Shimoda | Đến | Hết hạn cho mượn | |
| Y. Okawa | Đến | UKAU18 Kashima Antlers | |
| Haruto Fujii | Đến | Chuyển nhượng tự do | |
| N. Sutoh | Đến | Hết hạn cho mượn |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức |
|---|---|---|---|
| K. Nono | Đi | Chuyển nhượng | |
| R. Araki | Đi | Chuyển nhượng | |
| S. Mizoguchi | Đi | Cho mượn | |
| Y. Funabashi | Đi | Cho mượn | |
| Y. Shimoda | Đi | KOCKochi | Cho mượn |
| K. Chinen | Đi | Chuyển nhượng | |
| S. Morooka | Đi | Chuyển nhượng | |
| N. Sutoh | Đi | Chuyển nhượng tự do | |
| M. Sato | Đi | Cho mượn | |
| Y. Shimoda | Đi | Cho mượn | |
| N. Sutoh | Đi | SNSuto Naoki | Chuyển nhượng tự do |
| Park Eui-Jeong | Đi | Chuyển nhượng tự do | |
| Talles | Đi |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
Toàn bộ 231 thương vụ mà nguồn dữ liệu ghi nhận, không cắt bớt năm nào. Chọn năm ở dải bên dưới để xem thương vụ của năm đó.
21 thương vụ · 8 đến · 13 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| K. Nono | Đi | Chuyển nhượng | 28/07/2026 | |
| R. Araki | Đi | Chuyển nhượng | 19/07/2026 | |
| R. Hirose | Đến | Chuyển nhượng | 19/07/2026 | |
| Yan Matheus | Đến | Chuyển nhượng tự do | 19/07/2026 | |
| S. Mizoguchi | Đi | Cho mượn | 30/06/2026 | |
| Y. Funabashi | Đi | Cho mượn | 30/06/2026 | |
| Y. Shimoda | Đi | KOCKochi | Cho mượn | 30/06/2026 |
| K. Chinen | Đi | Chuyển nhượng | 30/06/2026 | |
| S. Morooka | Đi | Chuyển nhượng | 30/06/2026 | |
| Matheus Bueno | Đến | Chuyển nhượng | 30/06/2026 | |
| M. Sato | Đến | Hết hạn cho mượn | 29/06/2026 | |
| Y. Shimoda | Đến | Hết hạn cho mượn | 29/06/2026 | |
| N. Sutoh | Đi | Chuyển nhượng tự do | 11/02/2026 | |
| M. Sato | Đi | Cho mượn | 31/01/2026 | |
| Y. Okawa | Đến | UKAU18 Kashima Antlers | 31/01/2026 | |
| Haruto Fujii | Đến | Chuyển nhượng tự do | 31/01/2026 | |
| Y. Shimoda | Đi | Cho mượn | 31/01/2026 | |
| N. Sutoh | Đến | Hết hạn cho mượn | 30/01/2026 | |
| N. Sutoh | Đi | SNSuto Naoki | Chuyển nhượng tự do | 30/01/2026 |
| Park Eui-Jeong | Đi | Chuyển nhượng tự do | 15/01/2026 | |
| Talles | Đi | 14/01/2026 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
24 thương vụ · 15 đến · 9 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Élber | Đến | 11/08/2025 | ||
| R. Milosavljević | Đến | Hết hạn cho mượn | 01/07/2025 | |
| R. Milosavljević | Đi | Cho mượn | 01/07/2025 | |
| H. Hayashu | Đến | Chuyển nhượng tự do | 30/06/2025 | |
| K. Chida | Đến | Chuyển nhượng | 09/06/2025 | |
| R. Ogawa | Đến | Chuyển nhượng | 09/06/2025 | |
| N. Sutoh | Đi | Cho mượn | 01/02/2025 | |
| A. Čavrić | Đến | Cho mượn | 01/02/2025 | |
| R. Araki | Đến | Hết hạn cho mượn | 01/02/2025 | |
| Y. Matsumura | Đến | Hết hạn cho mượn | 01/02/2025 | |
| N. Hayashi | Đi | Cho mượn | 01/02/2025 | |
| I. Someno | Đi | Cho mượn | 31/01/2025 | |
| R. Nakamura | Đi | Chuyển nhượng | 31/01/2025 | |
| Y. Shimoda | Đến | Hết hạn cho mượn | 30/01/2025 | |
| N. Hayashi | Đến | Hết hạn cho mượn | 30/01/2025 | |
| I. Someno | Đến | 30/01/2025 | ||
| R. Nakamura | Đến | Hết hạn cho mượn | 30/01/2025 | |
| S. Nago | Đi | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| H. Sugai | Đi | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| H. Nakama | Đi | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| Kim Tae-Hyeon | Đến | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| R. Koike | Đến | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| T. Fujii | Đi | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| Léo Ceará | Đến | Chuyển nhượng | 20/01/2025 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
25 thương vụ · 9 đến · 16 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Guilherme Parede | Đi | Hết hạn cho mượn | 30/12/2024 | |
| A. Čavrić | Đi | Hết hạn cho mượn | 30/12/2024 | |
| Talles | Đến | Cho mượn | 15/08/2024 | |
| K. Tagawa | Đến | 09/08/2024 | ||
| S. Doi | Đi | 25/07/2024 | ||
| Y. Matsumura | Đi | Cho mượn | 21/07/2024 | |
| K. Misao | Đến | 15/07/2024 | ||
| Y. Kakita | Đi | 08/07/2024 | ||
| K. Sano | Đi | 03/07/2024 | ||
| R. Milosavljević | Đến | 22/03/2024 | ||
| B. Eleke | Đi | Chuyển nhượng tự do | 21/03/2024 | |
| Y. Kajikawa | Đến | 22/01/2024 | ||
| R. Hirose | Đi | 22/01/2024 | ||
| Guilherme Parede | Đến | Cho mượn | 22/01/2024 | |
| R. Nakamura | Đi | Cho mượn | 22/01/2024 | |
| R. Araki | Đi | Cho mượn | 22/01/2024 | |
| Y. Oki | Đi | 22/01/2024 | ||
| K. Nono | Đến | 22/01/2024 | ||
| G. Shōji | Đi | 22/01/2024 | ||
| Y. Ogawa | Đi | Chuyển nhượng tự do | 08/01/2024 | |
| Kim Min-Tae | Đi | 01/01/2024 | ||
| T. Yamada | Đến | 01/01/2024 | ||
| Arthur Caíke | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/01/2024 | |
| Diego Pituca | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/01/2024 | |
| R. Nakamura | Đến | 01/01/2024 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
21 thương vụ · 10 đến · 11 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| G. Shibasaki | Đến | Chuyển nhượng tự do | 04/09/2023 | |
| R. Nakamura | Đi | Cho mượn | 15/08/2023 | |
| H. Sugai | Đến | Chuyển nhượng tự do | 26/07/2023 | |
| K. Tsunemoto | Đi | 13/07/2023 | ||
| K. Machida | Đi | 01/07/2023 | ||
| Bueno | Đi | 07/04/2023 | ||
| I. Oda | Đi | 26/01/2023 | ||
| N. Ueda | Đến | 09/01/2023 | ||
| R. Izumi | Đi | 09/01/2023 | ||
| T. Yamada | Đi | Cho mượn | 09/01/2023 | |
| G. Shōji | Đến | 09/01/2023 | ||
| Y. Shimoda | Đi | Cho mượn | 09/01/2023 | |
| D. Sugioka | Đi | 09/01/2023 | ||
| T. Fujii | Đến | 09/01/2023 | ||
| K. Chinen | Đến | 09/01/2023 | ||
| K. Sano | Đến | 09/01/2023 | ||
| D. Sugioka | Đến | 01/01/2023 | ||
| Everaldo | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/01/2023 | |
| Y. Kakita | Đến | 01/01/2023 | ||
| N. Sutoh | Đến | 01/01/2023 | ||
| K. Misao | Đi | 01/01/2023 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
20 thương vụ · 9 đến · 11 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| B. Eleke | Đến | Chuyển nhượng tự do | 05/08/2022 | |
| Juan Alano | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/08/2022 | |
| A. Ueda | Đi | 01/07/2022 | ||
| Y. Suzuki | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| Y. Endo | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| Kim Min-Tae | Đến | 09/01/2022 | ||
| H. Nakama | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| K. Arima | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| S. Sasaki | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| R. Nagaki | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| T. Nara | Đi | 09/01/2022 | ||
| T. Inukai | Đi | 09/01/2022 | ||
| Y. Higuchi | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| Y. Kakita | Đi | Cho mượn | 09/01/2022 | |
| N. Sutoh | Đi | Cho mượn | 09/01/2022 | |
| Léo Silva | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| T. Nara | Đến | 01/01/2022 | ||
| I. Oda | Đến | 01/01/2022 | ||
| S. Nago | Đến | 01/01/2022 | ||
| K. Arima | Đến | 01/01/2022 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
14 thương vụ · 5 đến · 9 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| K. Koizumi | Đi | 13/08/2021 | ||
| R. Shirasaki | Đi | Cho mượn | 10/08/2021 | |
| K. Anzai | Đến | 20/07/2021 | ||
| Bueno | Đến | 01/07/2021 | ||
| K. Tsunemoto | Đến | Chuyển nhượng tự do | 01/02/2021 | |
| Diego Pituca | Đến | Chuyển nhượng tự do | 01/02/2021 | |
| K. Yamaguchi | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/02/2021 | |
| Arthur Caíke | Đến | Chuyển nhượng tự do | 31/01/2021 | |
| S. Ito | Đi | Chuyển nhượng tự do | 15/01/2021 | |
| Leandro | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2021 | |
| S. Yamamoto | Đi | 09/01/2021 | ||
| I. Oda | Đi | Cho mượn | 09/01/2021 | |
| Yukitoshi Ito | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2021 | |
| S. Nago | Đi | Cho mượn | 01/01/2021 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
20 thương vụ · 8 đến · 12 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| S. Sasaki | Đi | Cho mượn | 24/08/2020 | |
| Bueno | Đi | Cho mượn | 01/07/2020 | |
| K. Kubota | Đi | Chuyển nhượng tự do | 25/03/2020 | |
| T. Kanamori | Đi | 04/02/2020 | ||
| T. Kanamori | Đến | 01/02/2020 | ||
| Y. Kakita | Đi | Cho mượn | 01/02/2020 | |
| K. Arima | Đi | Cho mượn | 01/02/2020 | |
| Y. Soma | Đi | 01/02/2020 | ||
| K. Kubota | Đến | 01/02/2020 | ||
| I. Oda | Đi | Cho mượn | 28/01/2020 | |
| Serginho | Đi | 24/01/2020 | ||
| K. Yamaguchi | Đi | Cho mượn | 12/01/2020 | |
| K. Nagato | Đến | Chuyển nhượng tự do | 04/01/2020 | |
| A. Nakamura | Đi | Chuyển nhượng tự do | 04/01/2020 | |
| Juan Alano | Đến | € 1.4M | 04/01/2020 | |
| R. Hirose | Đến | 04/01/2020 | ||
| R. Izumi | Đến | Chuyển nhượng tự do | 04/01/2020 | |
| Everaldo | Đến | 04/01/2020 | ||
| T. Nara | Đến | Chuyển nhượng tự do | 04/01/2020 | |
| Jung Seung-Hyun | Đi | 01/01/2020 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
17 thương vụ · 7 đến · 10 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Y. Soma | Đến | Cho mượn | 07/08/2019 | |
| T. Hirato | Đi | 01/08/2019 | ||
| K. Koizumi | Đến | 24/07/2019 | ||
| K. Anzai | Đi | 17/07/2019 | ||
| Hiroki Abe | Đi | 15/07/2019 | ||
| Y. Suzuki | Đi | 15/07/2019 | ||
| Y. Koike | Đến | Cho mượn | 26/03/2019 | |
| K. Kubota | Đi | Cho mượn | 01/02/2019 | |
| T. Hirato | Đến | 01/02/2019 | ||
| T. Sugimoto | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/02/2019 | |
| Bueno | Đến | 01/02/2019 | ||
| D. Nishi | Đi | 07/01/2019 | ||
| S. Ito | Đến | Chuyển nhượng tự do | 05/01/2019 | |
| T. Tanaka | Đi | Chuyển nhượng tự do | 05/01/2019 | |
| R. Shirasaki | Đến | Chuyển nhượng tự do | 05/01/2019 | |
| Y. Misao | Đi | Chuyển nhượng tự do | 05/01/2019 | |
| G. Shōji | Đi | € 3.5M | 01/01/2019 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
13 thương vụ · 5 đến · 8 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Serginho | Đến | 01/08/2018 | ||
| M. Kanazaki | Đi | 24/07/2018 | ||
| Jung Seung-Hyun | Đến | 24/07/2018 | ||
| N. Ueda | Đi | 17/07/2018 | ||
| Pedro Bispo Moreira Júnior | Đi | Cho mượn | 13/07/2018 | |
| Bueno | Đi | Cho mượn | 01/02/2018 | |
| Shuhei Akasaki | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/02/2018 | |
| Yuto Koizumi | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/02/2018 | |
| T. Inukai | Đến | 06/01/2018 | ||
| Y. Toyokawa | Đi | 06/01/2018 | ||
| Atsuto Uchida | Đến | € 200K | 06/01/2018 | |
| K. Anzai | Đến | 01/01/2018 | ||
| T. Umebachi | Đi | 01/01/2018 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
14 thương vụ · 6 đến · 8 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Shuhei Akasaki | Đi | Cho mượn | 12/03/2017 | |
| Fabrício | Đi | 01/02/2017 | ||
| T. Sugimoto | Đi | Cho mượn | 01/02/2017 | |
| M. Kushibiki | Đi | 01/02/2017 | ||
| Y. Kakita | Đi | Cho mượn | 01/02/2017 | |
| T. Umebachi | Đến | 01/02/2017 | ||
| G. Shibasaki | Đi | Chuyển nhượng tự do | 31/01/2017 | |
| Kwoun Sun-Tae | Đến | Chuyển nhượng tự do | 28/01/2017 | |
| Hwang Seok-Ho | Đi | 09/01/2017 | ||
| Léo Silva | Đến | 01/01/2017 | ||
| Pedro Bispo Moreira Júnior | Đến | 01/01/2017 | ||
| T. Kanamori | Đến | 01/01/2017 | ||
| H. Ohashi | Đi | 01/01/2017 | ||
| Y. Misao | Đến | 01/01/2017 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
15 thương vụ · 6 đến · 9 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Fabrício | Đến | Cho mượn | 27/07/2016 | |
| Caio Lucas | Đi | 01/07/2016 | ||
| Takeshi Aoki | Đi | 01/07/2016 | ||
| Hiroyuki Takasaki | Đi | Cho mượn | 01/04/2016 | |
| M. Kanazaki | Đến | 12/02/2016 | ||
| K. Yamamura | Đi | 01/02/2016 | ||
| Y. Toyokawa | Đi | Cho mượn | 01/02/2016 | |
| R. Suzuki | Đi | 01/02/2016 | ||
| K. Misao | Đến | 12/01/2016 | ||
| Bueno | Đến | Chuyển nhượng tự do | 12/01/2016 | |
| M. Kushibiki | Đến | Cho mượn | 09/01/2016 | |
| A. Sato | Đi | 09/01/2016 | ||
| R. Nagaki | Đến | 09/01/2016 | ||
| Masashi Motoyama | Đi | 09/01/2016 | ||
| T. Umebachi | Đi | Cho mượn | 09/01/2016 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
5 thương vụ · 2 đến · 3 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Luis Alberto | Đi | 20/07/2015 | ||
| Hiroyuki Takasaki | Đi | Cho mượn | 01/07/2015 | |
| Hwang Seok-Ho | Đến | 01/01/2015 | ||
| R. Suzuki | Đến | 01/01/2015 | ||
| T. Maeno | Đi | 01/01/2015 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
7 thương vụ · 3 đến · 4 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Jair | Đi | 01/09/2014 | ||
| T. Nozawa | Đi | 01/08/2014 | ||
| Jair | Đến | Cho mượn | 11/03/2014 | |
| S. Yamamoto | Đến | 01/02/2014 | ||
| Daichi Kawashima | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/02/2014 | |
| Luis Alberto | Đến | Chuyển nhượng tự do | 01/02/2014 | |
| Y. Osako | Đi | € 500K | 07/01/2014 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
4 thương vụ · 1 đến · 3 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| R. Suzuki | Đi | Cho mượn | 01/07/2013 | |
| Daichi Kawashima | Đến | 01/01/2013 | ||
| C. Masuda | Đi | 01/01/2013 | ||
| Júnior Dutra | Đi | 01/01/2013 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
2 thương vụ · 0 đến · 2 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Igor Sartori | Đi | 21/05/2012 | ||
| Fellype Gabriel | Đi | 01/01/2012 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
4 thương vụ · 1 đến · 3 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Carlos Alexandre de Souza Silva | Đi | Cho mượn | 19/08/2011 | |
| Vinícius Silva Soares | Đến | Cho mượn | 27/07/2011 | |
| Masahiko Inoha | Đi | € 200K | 08/07/2011 | |
| Daichi Kawashima | Đi | Cho mượn | 25/02/2011 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
4 thương vụ · 0 đến · 4 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Atsuto Uchida | Đi | € 1.3M | 01/07/2010 | |
| Keita Goto | Đi | 01/03/2010 | ||
| Danilo Gabriel de Andrade | Đi | 01/01/2010 | ||
| Park Joo-Ho | Đi | 01/01/2010 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
1 thương vụ · 1 đến · 0 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Masahiko Inoha | Đến | 14/02/2008 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
Bài viết của tòa soạn trong chuyên mục bóng đá. Kho bài chưa gắn nhãn theo từng đội nên khối này là luồng tin chung, không phải tin riêng của đội.
Giải đáp nhanh những thông tin thường được quan tâm về cầu thủ đến, cầu thủ đi và hình thức của từng thương vụ.
Trong năm 2026, nguồn dữ liệu ghi nhận 8 cầu thủ đến và 13 cầu thủ rời Kashima. Danh sách đầy đủ kèm hình thức chuyển nhượng nằm ngay đầu trang.
Trang liệt kê 231 thương vụ liên quan tới Kashima, trải từ năm 2008 tới năm 2026, gồm 96 lượt cầu thủ đến và 135 lượt cầu thủ đi.
Nguồn dữ liệu chỉ ghi phí cho một phần thương vụ; phần còn lại chỉ có hình thức (chuyển nhượng, cho mượn, tự do) hoặc không ghi gì. Trang hiển thị đúng những gì nguồn có và bỏ trống phần còn lại, không suy đoán số tiền.
"Cho mượn" là lượt cầu thủ chuyển sang đội khác theo dạng mượn; "hết hạn cho mượn" là lượt cầu thủ quay về đội chủ quản sau khi hợp đồng mượn kết thúc. Cả hai đều được nguồn ghi nhận như một lượt chuyển nhượng riêng.
Bản đăng ký cầu thủ mới nhất của Kashima nằm ở trang Cầu thủ Kashima.