Toàn bộ thương vụ chuyển nhượng của Kashima mà nguồn dữ liệu ghi nhận: cầu thủ đến, cầu thủ đi, đội đối tác và hình thức của từng lượt, gom theo năm và mới nhất xếp trước.
Tổng hợp các thương vụ liên quan tới Kashima mà nguồn dữ liệu ghi nhận, từ năm 2008 tới nay.
9 cầu thủ đến và 14 cầu thủ rời Kashima trong năm 2026 theo nguồn dữ liệu, mới nhất xếp trước.
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức |
|---|---|---|---|
| Rui Onuki | Đến | ||
| R. Hirose | Đến | Chuyển nhượng | |
| Yan Matheus | Đến | Chuyển nhượng tự do | |
| Matheus Bueno | Đến | Chuyển nhượng | |
| Y. Shimoda | Đến | Hết hạn cho mượn | |
| M. Sato | Đến | Hết hạn cho mượn | |
| Haruto Fujii | Đến | Chuyển nhượng tự do | |
| Y. Okawa | Đến | UKAU18 Kashima Antlers | |
| N. Sutoh | Đến | Hết hạn cho mượn |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức |
|---|---|---|---|
| K. Nono | Đi | Chuyển nhượng | |
| R. Araki | Đi | Chuyển nhượng | |
| Y. Shimoda | Đi | KOCKochi | Cho mượn |
| K. Chinen | Đi | Chuyển nhượng | |
| Y. Shimoda | Đi | Cho mượn | |
| S. Morooka | Đi | Chuyển nhượng | |
| Y. Funabashi | Đi | Cho mượn | |
| S. Mizoguchi | Đi | Cho mượn | |
| N. Sutoh | Đi | Chuyển nhượng tự do | |
| Y. Shimoda | Đi | Cho mượn | |
| M. Sato | Đi | Cho mượn | |
| N. Sutoh | Đi | SNSuto Naoki | Chuyển nhượng tự do |
| Park Eui-Jeong | Đi | Chuyển nhượng tự do | |
| Talles | Đi |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
Toàn bộ 233 thương vụ mà nguồn dữ liệu ghi nhận, không cắt bớt năm nào. Chọn năm ở dải bên dưới để xem thương vụ của năm đó.
23 thương vụ · 9 đến · 14 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Rui Onuki | Đến | 31/07/2026 | ||
| K. Nono | Đi | Chuyển nhượng | 28/07/2026 | |
| R. Araki | Đi | Chuyển nhượng | 19/07/2026 | |
| R. Hirose | Đến | Chuyển nhượng | 19/07/2026 | |
| Yan Matheus | Đến | Chuyển nhượng tự do | 19/07/2026 | |
| Y. Shimoda | Đi | KOCKochi | Cho mượn | 30/06/2026 |
| K. Chinen | Đi | Chuyển nhượng | 30/06/2026 | |
| Y. Shimoda | Đi | Cho mượn | 30/06/2026 | |
| S. Morooka | Đi | Chuyển nhượng | 30/06/2026 | |
| Y. Funabashi | Đi | Cho mượn | 30/06/2026 | |
| S. Mizoguchi | Đi | Cho mượn | 30/06/2026 | |
| Matheus Bueno | Đến | Chuyển nhượng | 30/06/2026 | |
| Y. Shimoda | Đến | Hết hạn cho mượn | 29/06/2026 | |
| M. Sato | Đến | Hết hạn cho mượn | 29/06/2026 | |
| N. Sutoh | Đi | Chuyển nhượng tự do | 11/02/2026 | |
| Haruto Fujii | Đến | Chuyển nhượng tự do | 31/01/2026 | |
| Y. Shimoda | Đi | Cho mượn | 31/01/2026 | |
| Y. Okawa | Đến | UKAU18 Kashima Antlers | 31/01/2026 | |
| M. Sato | Đi | Cho mượn | 31/01/2026 | |
| N. Sutoh | Đi | SNSuto Naoki | Chuyển nhượng tự do | 30/01/2026 |
| N. Sutoh | Đến | Hết hạn cho mượn | 30/01/2026 | |
| Park Eui-Jeong | Đi | Chuyển nhượng tự do | 15/01/2026 | |
| Talles | Đi | 14/01/2026 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
24 thương vụ · 15 đến · 9 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Élber | Đến | 11/08/2025 | ||
| R. Milosavljević | Đến | Hết hạn cho mượn | 01/07/2025 | |
| R. Milosavljević | Đi | Cho mượn | 01/07/2025 | |
| H. Hayashu | Đến | Chuyển nhượng tự do | 30/06/2025 | |
| K. Chida | Đến | Chuyển nhượng | 09/06/2025 | |
| R. Ogawa | Đến | Chuyển nhượng | 09/06/2025 | |
| N. Sutoh | Đi | Cho mượn | 01/02/2025 | |
| Y. Matsumura | Đến | Hết hạn cho mượn | 01/02/2025 | |
| A. Čavrić | Đến | Cho mượn | 01/02/2025 | |
| N. Hayashi | Đi | Cho mượn | 01/02/2025 | |
| R. Araki | Đến | Hết hạn cho mượn | 01/02/2025 | |
| I. Someno | Đi | Cho mượn | 31/01/2025 | |
| R. Nakamura | Đi | Chuyển nhượng | 31/01/2025 | |
| I. Someno | Đến | 30/01/2025 | ||
| Y. Shimoda | Đến | Hết hạn cho mượn | 30/01/2025 | |
| N. Hayashi | Đến | Hết hạn cho mượn | 30/01/2025 | |
| R. Nakamura | Đến | Hết hạn cho mượn | 30/01/2025 | |
| Kim Tae-Hyeon | Đến | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| T. Fujii | Đi | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| H. Nakama | Đi | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| H. Sugai | Đi | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| S. Nago | Đi | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| Léo Ceará | Đến | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| R. Koike | Đến | Chuyển nhượng | 20/01/2025 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
25 thương vụ · 9 đến · 16 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| A. Čavrić | Đi | Hết hạn cho mượn | 30/12/2024 | |
| Guilherme Parede | Đi | Hết hạn cho mượn | 30/12/2024 | |
| Talles | Đến | Cho mượn | 15/08/2024 | |
| K. Tagawa | Đến | 09/08/2024 | ||
| S. Doi | Đi | 25/07/2024 | ||
| Y. Matsumura | Đi | Cho mượn | 21/07/2024 | |
| K. Misao | Đến | 15/07/2024 | ||
| Y. Kakita | Đi | 08/07/2024 | ||
| K. Sano | Đi | 03/07/2024 | ||
| R. Milosavljević | Đến | 22/03/2024 | ||
| B. Eleke | Đi | Chuyển nhượng tự do | 21/03/2024 | |
| Guilherme Parede | Đến | Cho mượn | 22/01/2024 | |
| G. Shōji | Đi | 22/01/2024 | ||
| Y. Kajikawa | Đến | 22/01/2024 | ||
| K. Nono | Đến | 22/01/2024 | ||
| R. Hirose | Đi | 22/01/2024 | ||
| R. Nakamura | Đi | Cho mượn | 22/01/2024 | |
| Y. Oki | Đi | 22/01/2024 | ||
| R. Araki | Đi | Cho mượn | 22/01/2024 | |
| Y. Ogawa | Đi | Chuyển nhượng tự do | 08/01/2024 | |
| R. Nakamura | Đến | 01/01/2024 | ||
| T. Yamada | Đến | 01/01/2024 | ||
| Arthur Caíke | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/01/2024 | |
| Diego Pituca | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/01/2024 | |
| Kim Min-Tae | Đi | 01/01/2024 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
21 thương vụ · 10 đến · 11 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| G. Shibasaki | Đến | Chuyển nhượng tự do | 04/09/2023 | |
| R. Nakamura | Đi | Cho mượn | 15/08/2023 | |
| H. Sugai | Đến | Chuyển nhượng tự do | 26/07/2023 | |
| K. Tsunemoto | Đi | 13/07/2023 | ||
| K. Machida | Đi | 01/07/2023 | ||
| Bueno | Đi | 07/04/2023 | ||
| I. Oda | Đi | 26/01/2023 | ||
| D. Sugioka | Đi | 09/01/2023 | ||
| K. Sano | Đến | 09/01/2023 | ||
| Y. Shimoda | Đi | Cho mượn | 09/01/2023 | |
| T. Fujii | Đến | 09/01/2023 | ||
| R. Izumi | Đi | 09/01/2023 | ||
| G. Shōji | Đến | 09/01/2023 | ||
| N. Ueda | Đến | 09/01/2023 | ||
| T. Yamada | Đi | Cho mượn | 09/01/2023 | |
| K. Chinen | Đến | 09/01/2023 | ||
| Everaldo | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/01/2023 | |
| D. Sugioka | Đến | 01/01/2023 | ||
| K. Misao | Đi | 01/01/2023 | ||
| Y. Kakita | Đến | 01/01/2023 | ||
| N. Sutoh | Đến | 01/01/2023 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
20 thương vụ · 9 đến · 11 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| B. Eleke | Đến | Chuyển nhượng tự do | 05/08/2022 | |
| Juan Alano | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/08/2022 | |
| A. Ueda | Đi | 01/07/2022 | ||
| N. Sutoh | Đi | Cho mượn | 09/01/2022 | |
| K. Arima | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| T. Nara | Đi | 09/01/2022 | ||
| Y. Suzuki | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| S. Sasaki | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| Y. Endo | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| H. Nakama | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| Léo Silva | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| Kim Min-Tae | Đến | 09/01/2022 | ||
| Y. Higuchi | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| Y. Kakita | Đi | Cho mượn | 09/01/2022 | |
| T. Inukai | Đi | 09/01/2022 | ||
| R. Nagaki | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| S. Nago | Đến | 01/01/2022 | ||
| I. Oda | Đến | 01/01/2022 | ||
| K. Arima | Đến | 01/01/2022 | ||
| T. Nara | Đến | 01/01/2022 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
14 thương vụ · 5 đến · 9 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| K. Koizumi | Đi | 13/08/2021 | ||
| R. Shirasaki | Đi | Cho mượn | 10/08/2021 | |
| K. Anzai | Đến | 20/07/2021 | ||
| Bueno | Đến | 01/07/2021 | ||
| Diego Pituca | Đến | Chuyển nhượng tự do | 01/02/2021 | |
| K. Tsunemoto | Đến | Chuyển nhượng tự do | 01/02/2021 | |
| K. Yamaguchi | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/02/2021 | |
| Arthur Caíke | Đến | Chuyển nhượng tự do | 31/01/2021 | |
| S. Ito | Đi | Chuyển nhượng tự do | 15/01/2021 | |
| Yukitoshi Ito | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2021 | |
| Leandro | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2021 | |
| S. Yamamoto | Đi | 09/01/2021 | ||
| I. Oda | Đi | Cho mượn | 09/01/2021 | |
| S. Nago | Đi | Cho mượn | 01/01/2021 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
20 thương vụ · 8 đến · 12 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| S. Sasaki | Đi | Cho mượn | 24/08/2020 | |
| Bueno | Đi | Cho mượn | 01/07/2020 | |
| K. Kubota | Đi | Chuyển nhượng tự do | 25/03/2020 | |
| T. Kanamori | Đi | 04/02/2020 | ||
| K. Arima | Đi | Cho mượn | 01/02/2020 | |
| K. Kubota | Đến | 01/02/2020 | ||
| Y. Soma | Đi | 01/02/2020 | ||
| Y. Kakita | Đi | Cho mượn | 01/02/2020 | |
| T. Kanamori | Đến | 01/02/2020 | ||
| I. Oda | Đi | Cho mượn | 28/01/2020 | |
| Serginho | Đi | 24/01/2020 | ||
| K. Yamaguchi | Đi | Cho mượn | 12/01/2020 | |
| R. Izumi | Đến | Chuyển nhượng tự do | 04/01/2020 | |
| K. Nagato | Đến | Chuyển nhượng tự do | 04/01/2020 | |
| R. Hirose | Đến | 04/01/2020 | ||
| A. Nakamura | Đi | Chuyển nhượng tự do | 04/01/2020 | |
| T. Nara | Đến | Chuyển nhượng tự do | 04/01/2020 | |
| Juan Alano | Đến | € 1.4M | 04/01/2020 | |
| Everaldo | Đến | 04/01/2020 | ||
| Jung Seung-Hyun | Đi | 01/01/2020 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
17 thương vụ · 7 đến · 10 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Y. Soma | Đến | Cho mượn | 07/08/2019 | |
| T. Hirato | Đi | 01/08/2019 | ||
| K. Koizumi | Đến | 24/07/2019 | ||
| K. Anzai | Đi | 17/07/2019 | ||
| Y. Suzuki | Đi | 15/07/2019 | ||
| Hiroki Abe | Đi | 15/07/2019 | ||
| Y. Koike | Đến | Cho mượn | 26/03/2019 | |
| Bueno | Đến | 01/02/2019 | ||
| K. Kubota | Đi | Cho mượn | 01/02/2019 | |
| T. Hirato | Đến | 01/02/2019 | ||
| T. Sugimoto | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/02/2019 | |
| D. Nishi | Đi | 07/01/2019 | ||
| R. Shirasaki | Đến | Chuyển nhượng tự do | 05/01/2019 | |
| Y. Misao | Đi | Chuyển nhượng tự do | 05/01/2019 | |
| T. Tanaka | Đi | Chuyển nhượng tự do | 05/01/2019 | |
| S. Ito | Đến | Chuyển nhượng tự do | 05/01/2019 | |
| G. Shōji | Đi | € 3.5M | 01/01/2019 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
13 thương vụ · 5 đến · 8 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Serginho | Đến | 01/08/2018 | ||
| Jung Seung-Hyun | Đến | 24/07/2018 | ||
| M. Kanazaki | Đi | 24/07/2018 | ||
| N. Ueda | Đi | 17/07/2018 | ||
| Pedro Bispo Moreira Júnior | Đi | Cho mượn | 13/07/2018 | |
| Shuhei Akasaki | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/02/2018 | |
| Yuto Koizumi | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/02/2018 | |
| Bueno | Đi | Cho mượn | 01/02/2018 | |
| T. Inukai | Đến | 06/01/2018 | ||
| Atsuto Uchida | Đến | € 200K | 06/01/2018 | |
| Y. Toyokawa | Đi | 06/01/2018 | ||
| K. Anzai | Đến | 01/01/2018 | ||
| T. Umebachi | Đi | 01/01/2018 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
14 thương vụ · 6 đến · 8 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Shuhei Akasaki | Đi | Cho mượn | 12/03/2017 | |
| Y. Kakita | Đi | Cho mượn | 01/02/2017 | |
| T. Umebachi | Đến | 01/02/2017 | ||
| M. Kushibiki | Đi | 01/02/2017 | ||
| Fabrício | Đi | 01/02/2017 | ||
| T. Sugimoto | Đi | Cho mượn | 01/02/2017 | |
| G. Shibasaki | Đi | Chuyển nhượng tự do | 31/01/2017 | |
| Kwoun Sun-Tae | Đến | Chuyển nhượng tự do | 28/01/2017 | |
| Hwang Seok-Ho | Đi | 09/01/2017 | ||
| T. Kanamori | Đến | 01/01/2017 | ||
| Y. Misao | Đến | 01/01/2017 | ||
| H. Ohashi | Đi | 01/01/2017 | ||
| Léo Silva | Đến | 01/01/2017 | ||
| Pedro Bispo Moreira Júnior | Đến | 01/01/2017 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
15 thương vụ · 6 đến · 9 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Fabrício | Đến | Cho mượn | 27/07/2016 | |
| Takeshi Aoki | Đi | 01/07/2016 | ||
| Caio Lucas | Đi | 01/07/2016 | ||
| Hiroyuki Takasaki | Đi | Cho mượn | 01/04/2016 | |
| M. Kanazaki | Đến | 12/02/2016 | ||
| K. Yamamura | Đi | 01/02/2016 | ||
| R. Suzuki | Đi | 01/02/2016 | ||
| Y. Toyokawa | Đi | Cho mượn | 01/02/2016 | |
| Bueno | Đến | Chuyển nhượng tự do | 12/01/2016 | |
| K. Misao | Đến | 12/01/2016 | ||
| R. Nagaki | Đến | 09/01/2016 | ||
| A. Sato | Đi | 09/01/2016 | ||
| T. Umebachi | Đi | Cho mượn | 09/01/2016 | |
| Masashi Motoyama | Đi | 09/01/2016 | ||
| M. Kushibiki | Đến | Cho mượn | 09/01/2016 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
5 thương vụ · 2 đến · 3 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Luis Alberto | Đi | 20/07/2015 | ||
| Hiroyuki Takasaki | Đi | Cho mượn | 01/07/2015 | |
| R. Suzuki | Đến | 01/01/2015 | ||
| T. Maeno | Đi | 01/01/2015 | ||
| Hwang Seok-Ho | Đến | 01/01/2015 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
7 thương vụ · 3 đến · 4 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Jair | Đi | 01/09/2014 | ||
| T. Nozawa | Đi | 01/08/2014 | ||
| Jair | Đến | Cho mượn | 11/03/2014 | |
| Luis Alberto | Đến | Chuyển nhượng tự do | 01/02/2014 | |
| S. Yamamoto | Đến | 01/02/2014 | ||
| Daichi Kawashima | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/02/2014 | |
| Y. Osako | Đi | € 500K | 07/01/2014 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
4 thương vụ · 1 đến · 3 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| R. Suzuki | Đi | Cho mượn | 01/07/2013 | |
| C. Masuda | Đi | 01/01/2013 | ||
| Júnior Dutra | Đi | 01/01/2013 | ||
| Daichi Kawashima | Đến | 01/01/2013 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
2 thương vụ · 0 đến · 2 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Igor Sartori | Đi | 21/05/2012 | ||
| Fellype Gabriel | Đi | 01/01/2012 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
4 thương vụ · 1 đến · 3 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Carlos Alexandre de Souza Silva | Đi | Cho mượn | 19/08/2011 | |
| Vinícius Silva Soares | Đến | Cho mượn | 27/07/2011 | |
| Masahiko Inoha | Đi | € 200K | 08/07/2011 | |
| Daichi Kawashima | Đi | Cho mượn | 25/02/2011 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
4 thương vụ · 0 đến · 4 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Atsuto Uchida | Đi | € 1.3M | 01/07/2010 | |
| Keita Goto | Đi | 01/03/2010 | ||
| Danilo Gabriel de Andrade | Đi | 01/01/2010 | ||
| Park Joo-Ho | Đi | 01/01/2010 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
1 thương vụ · 1 đến · 0 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Masahiko Inoha | Đến | 14/02/2008 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
Bài viết của tòa soạn trong chuyên mục bóng đá. Kho bài chưa gắn nhãn theo từng đội nên khối này là luồng tin chung, không phải tin riêng của đội.
Giải đáp nhanh những thông tin thường được quan tâm về cầu thủ đến, cầu thủ đi và hình thức của từng thương vụ.
Trong năm 2026, nguồn dữ liệu ghi nhận 9 cầu thủ đến và 14 cầu thủ rời Kashima. Danh sách đầy đủ kèm hình thức chuyển nhượng nằm ngay đầu trang.
Trang liệt kê 233 thương vụ liên quan tới Kashima, trải từ năm 2008 tới năm 2026, gồm 97 lượt cầu thủ đến và 136 lượt cầu thủ đi.
Nguồn dữ liệu chỉ ghi phí cho một phần thương vụ; phần còn lại chỉ có hình thức (chuyển nhượng, cho mượn, tự do) hoặc không ghi gì. Trang hiển thị đúng những gì nguồn có và bỏ trống phần còn lại, không suy đoán số tiền.
"Cho mượn" là lượt cầu thủ chuyển sang đội khác theo dạng mượn; "hết hạn cho mượn" là lượt cầu thủ quay về đội chủ quản sau khi hợp đồng mượn kết thúc. Cả hai đều được nguồn ghi nhận như một lượt chuyển nhượng riêng.
Bản đăng ký cầu thủ mới nhất của Kashima nằm ở trang Cầu thủ Kashima.