Toàn bộ thương vụ chuyển nhượng của Kawasaki Frontale mà nguồn dữ liệu ghi nhận: cầu thủ đến, cầu thủ đi, đội đối tác và hình thức của từng lượt, gom theo năm và mới nhất xếp trước.
Tổng hợp các thương vụ liên quan tới Kawasaki Frontale mà nguồn dữ liệu ghi nhận, từ năm 2005 tới nay.
19 cầu thủ đến và 15 cầu thủ rời Kawasaki Frontale trong năm 2026 theo nguồn dữ liệu, mới nhất xếp trước.
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức |
|---|---|---|---|
| T. Einaga | Đến | Hết hạn cho mượn | |
| Derik Lacerda | Đến | Chuyển nhượng | |
| Pedro Romano | Đến | Chuyển nhượng | |
| Kayke | Đến | Cho mượn | |
| Patrick Verhon | Đến | Hết hạn cho mượn | |
| C. Haydar | Đến | Hết hạn cho mượn | |
| S. Hayashi | Đến | Raise | |
| Ryuki Osa | Đến | Chuyển nhượng tự do | |
| Noriharu Kan | Đến | UKFU18 Kawasaki Frontale | |
| Y. Hayasaka | Đến | ||
| H. Yamauchi | Đến | Hết hạn cho mượn | |
| K. Yui | Đến | ||
| T. Einaga | Đến | ||
| Y. Matsunagane | Đến | ||
| T. Igarashi | Đến | ||
| R. Yamahara | Đến | ||
| K. Konno | Đến | ||
| S. Brodersen | Đến | ||
| H. Taniguchi | Đến |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức |
|---|---|---|---|
| Jesiel | Đi | Chuyển nhượng tự do | |
| T. Einaga | Đi | Chuyển nhượng | |
| S. van Wermeskerken | Đi | Chuyển nhượng tự do | |
| Erison | Đi | Chuyển nhượng | |
| C. Haydar | Đi | Cho mượn | |
| R. Kamihashi | Đi | Cho mượn | |
| T. Myogan | Đi | Cho mượn | |
| S. Kanda | Đi | Cho mượn | |
| T. Einaga | Đi | Cho mượn | |
| T. Igarashi | Đi | Cho mượn | |
| H. Yamauchi | Đi | Chuyển nhượng tự do | |
| Patrick Verhon | Đi | Cho mượn | |
| S. van Wermeskerken | Đi | VWSvan Wermeskerken Sai | Chuyển nhượng tự do |
| S. Tanabe | Đi | ||
| Jung Sung-Ryong | Đi | Chuyển nhượng tự do |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
Toàn bộ 286 thương vụ mà nguồn dữ liệu ghi nhận, không cắt bớt năm nào. Chọn năm ở dải bên dưới để xem thương vụ của năm đó.
34 thương vụ · 19 đến · 15 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Jesiel | Đi | Chuyển nhượng tự do | 20/08/2026 | |
| T. Einaga | Đi | Chuyển nhượng | 18/08/2026 | |
| T. Einaga | Đến | Hết hạn cho mượn | 17/08/2026 | |
| S. van Wermeskerken | Đi | Chuyển nhượng tự do | 29/07/2026 | |
| Derik Lacerda | Đến | Chuyển nhượng | 27/07/2026 | |
| Erison | Đi | Chuyển nhượng | 30/06/2026 | |
| C. Haydar | Đi | Cho mượn | 30/06/2026 | |
| R. Kamihashi | Đi | Cho mượn | 30/06/2026 | |
| T. Myogan | Đi | Cho mượn | 30/06/2026 | |
| Pedro Romano | Đến | Chuyển nhượng | 30/06/2026 | |
| Kayke | Đến | Cho mượn | 30/06/2026 | |
| S. Kanda | Đi | Cho mượn | 30/06/2026 | |
| Patrick Verhon | Đến | Hết hạn cho mượn | 29/06/2026 | |
| C. Haydar | Đến | Hết hạn cho mượn | 29/06/2026 | |
| S. Hayashi | Đến | Raise | 31/01/2026 | |
| Ryuki Osa | Đến | Chuyển nhượng tự do | 31/01/2026 | |
| Noriharu Kan | Đến | UKFU18 Kawasaki Frontale | 31/01/2026 | |
| T. Einaga | Đi | Cho mượn | 31/01/2026 | |
| T. Igarashi | Đi | Cho mượn | 31/01/2026 | |
| H. Yamauchi | Đi | Chuyển nhượng tự do | 31/01/2026 | |
| Patrick Verhon | Đi | Cho mượn | 31/01/2026 | |
| Y. Hayasaka | Đến | 30/01/2026 | ||
| H. Yamauchi | Đến | Hết hạn cho mượn | 30/01/2026 | |
| K. Yui | Đến | 30/01/2026 | ||
| T. Einaga | Đến | 30/01/2026 | ||
| S. van Wermeskerken | Đi | VWSvan Wermeskerken Sai | Chuyển nhượng tự do | 30/01/2026 |
| Y. Matsunagane | Đến | 30/01/2026 | ||
| T. Igarashi | Đến | 30/01/2026 | ||
| R. Yamahara | Đến | 11/01/2026 | ||
| S. Tanabe | Đi | 11/01/2026 | ||
| K. Konno | Đến | 11/01/2026 | ||
| S. Brodersen | Đến | 11/01/2026 | ||
| H. Taniguchi | Đến | 11/01/2026 | ||
| Jung Sung-Ryong | Đi | Chuyển nhượng tự do | 10/01/2026 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
35 thương vụ · 17 đến · 18 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Zé Ricardo | Đi | Chuyển nhượng tự do | 30/12/2025 | |
| Zé Ricardo | Đến | 30/12/2025 | ||
| S. Ando | Đi | ASAndo Shunsuke | Chuyển nhượng tự do | 30/12/2025 |
| S. Kurumaya | Đi | KSKurumaya Shintaro | Chuyển nhượng tự do | 30/12/2025 |
| Jesiel | Đi | JESJesiel | Chuyển nhượng tự do | 30/12/2025 |
| Patrick Verhon | Đến | Hết hạn cho mượn | 30/12/2025 | |
| Shuto Yamaichi | Đến | 28/11/2025 | ||
| S. Nakagawa | Đi | 21/08/2025 | ||
| T. Myogan | Đến | 20/08/2025 | ||
| F. Uremović | Đến | Chuyển nhượng | 02/08/2025 | |
| L. Romanić | Đến | Chuyển nhượng | 02/08/2025 | |
| H. Yamauchi | Đi | Cho mượn | 22/07/2025 | |
| S. Yamada | Đi | Chuyển nhượng | 19/07/2025 | |
| K. Takai | Đi | Chuyển nhượng | 08/07/2025 | |
| T. Ominami | Đến | 01/07/2025 | ||
| T. Ominami | Đi | Cho mượn | 30/06/2025 | |
| Y. Segawa | Đi | Chuyển nhượng | 07/06/2025 | |
| Patrick Verhon | Đi | Cho mượn | 01/06/2025 | |
| S. Nakagawa | Đến | Cho mượn | 07/02/2025 | |
| Zé Ricardo | Đi | Cho mượn | 01/02/2025 | |
| Y. Ozeki | Đến | Hết hạn cho mượn | 01/02/2025 | |
| T. Einaga | Đi | Cho mượn | 01/02/2025 | |
| R. Matsui | Đi | Cho mượn | 01/02/2025 | |
| R. Kamihashi | Đến | WUWaseda Univ. | Chuyển nhượng tự do | 31/01/2025 |
| K. Yui | Đi | Cho mượn | 31/01/2025 | |
| Lee Geun-Hyeong | Đến | BHSBoin High School | Chuyển nhượng tự do | 31/01/2025 |
| Y. Hayasaka | Đi | Cho mượn | 31/01/2025 | |
| L. Yamaguchi | Đến | Cho mượn | 31/01/2025 | |
| L. Yamaguchi | Đi | Hết hạn cho mượn | 30/01/2025 | |
| T. Igarashi | Đến | Hết hạn cho mượn | 30/01/2025 | |
| T. Einaga | Đến | Hết hạn cho mượn | 30/01/2025 | |
| R. Matsui | Đến | Hết hạn cho mượn | 30/01/2025 | |
| T. Ito | Đến | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| C. Haydar | Đến | Cho mượn | 20/01/2025 | |
| D. Tono | Đi | Chuyển nhượng | 20/01/2025 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
28 thương vụ · 14 đến · 14 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| T. Seko | Đi | 30/08/2024 | ||
| S. Kawahara | Đến | 20/08/2024 | ||
| N. Kamifukumoto | Đi | 01/08/2024 | ||
| T. Einaga | Đi | Cho mượn | 22/07/2024 | |
| T. Einaga | Đến | 21/07/2024 | ||
| Leandro Damião | Đi | Chuyển nhượng tự do | 13/02/2024 | |
| K. Harada | Đến | 01/02/2024 | ||
| M. Yamane | Đi | 31/01/2024 | ||
| K. Noborizato | Đi | 22/01/2024 | ||
| K. Kamiya | Đi | 22/01/2024 | ||
| T. Myogan | Đi | Cho mượn | 22/01/2024 | |
| S. van Wermeskerken | Đến | Chuyển nhượng tự do | 21/01/2024 | |
| H. Yamauchi | Đến | 21/01/2024 | ||
| Zé Ricardo | Đến | 08/01/2024 | ||
| T. Miyashiro | Đi | 08/01/2024 | ||
| Patrick Verhon | Đến | 08/01/2024 | ||
| Y. Yamamoto | Đến | 08/01/2024 | ||
| Erison | Đến | 08/01/2024 | ||
| K. Yamamura | Đi | 08/01/2024 | ||
| Y. Maruyama | Đến | Chuyển nhượng tự do | 08/01/2024 | |
| S. Miura | Đến | 08/01/2024 | ||
| Y. Matsunagane | Đi | Cho mượn | 01/01/2024 | |
| Y. Ozeki | Đi | Cho mượn | 01/01/2024 | |
| K. Kamiya | Đến | 01/01/2024 | ||
| João Schmidt | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/01/2024 | |
| R. Matsui | Đến | 01/01/2024 | ||
| T. Miyagi | Đến | 01/01/2024 | ||
| T. Einaga | Đi | Cho mượn | 01/01/2024 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
18 thương vụ · 9 đến · 9 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| B. Gomis | Đến | Chuyển nhượng tự do | 08/08/2023 | |
| K. Kozuka | Đi | 06/07/2023 | ||
| C. Songkrasin | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/07/2023 | |
| T. Einaga | Đi | Cho mượn | 14/06/2023 | |
| R. Matsui | Đi | Cho mượn | 24/05/2023 | |
| S. Tanabe | Đến | 13/03/2023 | ||
| K. Tanno | Đi | 09/01/2023 | ||
| Y. Segawa | Đến | 09/01/2023 | ||
| T. Igarashi | Đi | Cho mượn | 09/01/2023 | |
| S. Yamada | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2023 | |
| Z. Issaka | Đi | 09/01/2023 | ||
| T. Ominami | Đến | 09/01/2023 | ||
| N. Kamifukumoto | Đến | 09/01/2023 | ||
| K. Chinen | Đi | 09/01/2023 | ||
| T. Miyagi | Đi | Cho mượn | 09/01/2023 | |
| T. Miyashiro | Đến | 01/01/2023 | ||
| Z. Issaka | Đến | 01/01/2023 | ||
| K. Kamiya | Đến | 01/01/2023 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
14 thương vụ · 4 đến · 10 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| K. Tsukagawa | Đi | Chuyển nhượng tự do | 23/07/2022 | |
| S. Tanabe | Đi | Cho mượn | 19/07/2022 | |
| C. Songkrasin | Đến | 11/01/2022 | ||
| Maguinho | Đi | Chuyển nhượng tự do | 10/01/2022 | |
| T. Hasegawa | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| K. Kamiya | Đi | Cho mượn | 09/01/2022 | |
| T. Seko | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| T. Miyashiro | Đi | Cho mượn | 09/01/2022 | |
| K. Mawatari | Đi | 09/01/2022 | ||
| K. Harada | Đi | Cho mượn | 07/01/2022 | |
| R. Hatate | Đi | 01/01/2022 | ||
| T. Miyashiro | Đến | 01/01/2022 | ||
| K. Harada | Đến | 01/01/2022 | ||
| Z. Issaka | Đi | Cho mượn | 01/01/2022 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
22 thương vụ · 9 đến · 13 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Kyung-Tae Lee | Đi | 31/12/2021 | ||
| Marcinho | Đến | Chuyển nhượng tự do | 13/08/2021 | |
| K. Mitoma | Đi | 10/08/2021 | ||
| A. Tanaka | Đi | Cho mượn | 01/07/2021 | |
| K. Mawatari | Đến | 01/02/2021 | ||
| T. Miyagi | Đến | 01/02/2021 | ||
| D. Tono | Đến | 01/02/2021 | ||
| Caio César | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/02/2021 | |
| T. Miyashiro | Đi | Cho mượn | 01/02/2021 | |
| W. Popp | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/02/2021 | |
| M. Saitō | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2021 | |
| H. Shimoda | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2021 | |
| K. Kozuka | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2021 | |
| K. Tsukagawa | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2021 | |
| João Schmidt | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2021 | |
| K. Mawatari | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2021 | |
| J. Tabinas | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2021 | |
| K. Harada | Đi | Cho mượn | 09/01/2021 | |
| H. Morita | Đi | Chuyển nhượng tự do | 07/01/2021 | |
| Caio César | Đến | 01/01/2021 | ||
| Diogo Mateus | Đi | 01/01/2021 | ||
| K. Chinen | Đến | 01/01/2021 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
24 thương vụ · 10 đến · 14 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Kyung-Tae Lee | Đến | Cho mượn | 19/10/2020 | |
| E. Fujishima | Đi | Chuyển nhượng tự do | 02/10/2020 | |
| K. Miyoshi | Đi | 01/07/2020 | ||
| T. Miyagi | Đi | Cho mượn | 30/06/2020 | |
| H. Mawatari | Đi | 21/03/2020 | ||
| K. Mitoma | Đến | Chuyển nhượng tự do | 03/02/2020 | |
| K. Tanno | Đến | Chuyển nhượng tự do | 03/02/2020 | |
| E. Fujishima | Đến | Chuyển nhượng tự do | 03/02/2020 | |
| H. Mawatari | Đến | Chuyển nhượng tự do | 03/02/2020 | |
| Diogo Mateus | Đến | Cho mượn | 02/02/2020 | |
| T. Miyashiro | Đến | 01/02/2020 | ||
| K. Chinen | Đi | Cho mượn | 01/02/2020 | |
| Shuhei Akasaki | Đi | Chuyển nhượng tự do | 11/01/2020 | |
| D. Tono | Đi | Cho mượn | 05/01/2020 | |
| W. Popp | Đi | Cho mượn | 04/01/2020 | |
| D. Tono | Đến | 04/01/2020 | ||
| Jesiel | Đến | 04/01/2020 | ||
| T. Nara | Đi | Chuyển nhượng tự do | 04/01/2020 | |
| H. Abe | Đi | Chuyển nhượng tự do | 04/01/2020 | |
| M. Yamane | Đến | Chuyển nhượng tự do | 04/01/2020 | |
| K. Mawatari | Đi | Cho mượn | 04/01/2020 | |
| Maguinho | Đi | Cho mượn | 04/01/2020 | |
| J. Tabinas | Đi | Cho mượn | 01/01/2020 | |
| S. Arai | Đi | 01/01/2020 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
16 thương vụ · 4 đến · 12 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| M. Fitzgerald | Đi | 13/08/2019 | ||
| Y. Suzuki | Đi | Cho mượn | 18/07/2019 | |
| T. Miyashiro | Đi | Cho mượn | 16/07/2019 | |
| J. Tabinas | Đi | Cho mượn | 01/02/2019 | |
| Shuhei Akasaki | Đi | Cho mượn | 01/02/2019 | |
| K. Itakura | Đi | € 1.1M | 14/01/2019 | |
| Eduardo | Đi | 11/01/2019 | ||
| Elsinho | Đi | Chuyển nhượng tự do | 10/01/2019 | |
| K. Miyoshi | Đi | Cho mượn | 07/01/2019 | |
| K. Mawatari | Đến | Chuyển nhượng tự do | 05/01/2019 | |
| Leandro Damião | Đến | Chuyển nhượng tự do | 05/01/2019 | |
| Maguinho | Đến | Chuyển nhượng tự do | 05/01/2019 | |
| K. Moriya | Đi | Chuyển nhượng tự do | 05/01/2019 | |
| K. Yamamura | Đến | 05/01/2019 | ||
| Yusuke Tasaka | Đi | Chuyển nhượng tự do | 05/01/2019 | |
| Yuto Takeoka | Đi | Chuyển nhượng tự do | 04/01/2019 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
20 thương vụ · 8 đến · 12 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Caio César | Đến | 17/08/2018 | ||
| Y. Ōkubo | Đi | 16/07/2018 | ||
| Eduardo da Silva Nascimento Neto | Đi | 16/07/2018 | ||
| Kenta Kano | Đi | Chuyển nhượng tự do | 07/04/2018 | |
| Shohei Otsuka | Đi | Chuyển nhượng tự do | 22/02/2018 | |
| K. Miyoshi | Đi | Cho mượn | 05/02/2018 | |
| W. Popp | Đến | 02/02/2018 | ||
| R. Harakawa | Đi | 01/02/2018 | ||
| W. Popp | Đi | 01/02/2018 | ||
| Y. Nakano | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/02/2018 | |
| Shuhei Akasaki | Đến | Chuyển nhượng tự do | 01/02/2018 | |
| K. Itakura | Đi | Cho mượn | 01/02/2018 | |
| M. Saitō | Đến | 12/01/2018 | ||
| Y. Suzuki | Đến | 07/01/2018 | ||
| Takayuki Morimoto | Đi | Chuyển nhượng tự do | 07/01/2018 | |
| Yusuke Igawa | Đi | 02/01/2018 | ||
| H. Shimoda | Đến | 01/01/2018 | ||
| R. Harakawa | Đến | 01/01/2018 | ||
| C. Duke | Đi | 01/01/2018 | ||
| Y. Ōkubo | Đến | 01/01/2018 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
10 thương vụ · 5 đến · 5 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| K. Hashimoto | Đi | Chuyển nhượng tự do | 16/02/2017 | |
| Rhayner | Đến | Cho mượn | 02/02/2017 | |
| Takanobu Komiyama | Đi | 11/01/2017 | ||
| S. Takagi | Đi | 07/01/2017 | ||
| An Byong-Jun | Đi | 07/01/2017 | ||
| M. Fitzgerald | Đến | 05/01/2017 | ||
| A. Ienaga | Đến | 05/01/2017 | ||
| H. Abe | Đến | 04/01/2017 | ||
| Y. Ōkubo | Đi | 04/01/2017 | ||
| Eduardo | Đến | 03/01/2017 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
14 thương vụ · 6 đến · 8 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Jung Sung-Ryong | Đến | 13/02/2016 | ||
| Y. Saneto | Đi | 01/02/2016 | ||
| Makoto Kakuda | Đi | 01/02/2016 | ||
| K. Sugimoto | Đi | 01/02/2016 | ||
| R. Harakawa | Đến | 09/01/2016 | ||
| Kenta Kano | Đến | 09/01/2016 | ||
| Takayuki Funayama | Đi | 09/01/2016 | ||
| Takayuki Morimoto | Đến | 09/01/2016 | ||
| Shohei Otsuka | Đến | 09/01/2016 | ||
| K. Matsui | Đi | 09/01/2016 | ||
| S. Takagi | Đến | 09/01/2016 | ||
| Masaki Yamamoto | Đi | 09/01/2016 | ||
| Yohei Nishibe | Đi | 01/01/2016 | ||
| Arthur Maia | Đi | 01/01/2016 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
16 thương vụ · 6 đến · 10 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Arthur Maia | Đến | Cho mượn | 01/08/2015 | |
| Renatinho | Đi | 15/07/2015 | ||
| An Byong-Jun | Đi | Cho mượn | 11/07/2015 | |
| Jecimauro Jose Borges Dos Santos | Đi | 29/01/2015 | ||
| Yusuke Tanaka | Đi | 11/01/2015 | ||
| Junichi Inamoto | Đi | 01/01/2015 | ||
| Makoto Kakuda | Đến | 01/01/2015 | ||
| P. Tanaka | Đi | 01/01/2015 | ||
| K. Sugimoto | Đến | 01/01/2015 | ||
| K. Hashimoto | Đến | 01/01/2015 | ||
| K. Matsui | Đến | 01/01/2015 | ||
| Yasuhito Morishima | Đi | Cho mượn | 01/01/2015 | |
| Takayuki Funayama | Đến | 01/01/2015 | ||
| R. Sugiyama | Đi | 01/01/2015 | ||
| M. Kani | Đi | 01/01/2015 | ||
| A. Fukumori | Đi | 01/01/2015 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
15 thương vụ · 5 đến · 10 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Yuto Takeoka | Đến | 01/02/2014 | ||
| Jun Kanakubo | Đến | Cho mượn | 01/02/2014 | |
| Yasuhito Morishima | Đến | 01/02/2014 | ||
| D. Schmidt | Đi | 01/02/2014 | ||
| Paulinho | Đến | Cho mượn | 01/02/2014 | |
| Yudai Tanaka I | Đi | 01/02/2014 | ||
| K. Kazama | Đi | 01/02/2014 | ||
| S. Takagi | Đi | Cho mượn | 01/02/2014 | |
| Y. Natsume | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/02/2014 | |
| Jun Sonoda | Đi | 01/02/2014 | ||
| Shun Morishita | Đi | Cho mượn | 01/02/2014 | |
| K. Kazama | Đi | 01/02/2014 | ||
| S. Ando | Đến | 01/02/2014 | ||
| Róbson | Đi | 01/01/2014 | ||
| Alan Pinheiro | Đi | 01/01/2014 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
9 thương vụ · 3 đến · 6 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| K. Tanio | Đi | Cho mượn | 16/08/2013 | |
| Róbson | Đến | Cho mượn | 01/08/2013 | |
| Alan Pinheiro | Đến | Cho mượn | 23/07/2013 | |
| S. Ando | Đi | Cho mượn | 01/03/2013 | |
| K. Sugiura | Đi | 01/03/2013 | ||
| J. Kusukami | Đi | 01/01/2013 | ||
| Shun Morishita | Đi | Cho mượn | 01/01/2013 | |
| Y. Ōkubo | Đến | 01/01/2013 | ||
| Yudai Tanaka I | Đi | Cho mượn | 01/01/2013 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
4 thương vụ · 2 đến · 2 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Yudai Tanaka I | Đi | Cho mượn | 01/08/2012 | |
| Yusuke Tasaka | Đi | Chuyển nhượng tự do | 25/07/2012 | |
| Shun Morishita | Đến | 01/03/2012 | ||
| Jecimauro Jose Borges Dos Santos | Đến | 06/01/2012 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
1 thương vụ · 0 đến · 1 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| H. Taniguchi | Đi | 27/02/2011 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
2 thương vụ · 1 đến · 1 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| E. Kawashima | Đi | Chuyển nhượng tự do | 08/07/2010 | |
| Takanobu Komiyama | Đến | 15/02/2010 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
1 thương vụ · 0 đến · 1 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Hulk | Đi | 01/04/2008 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
1 thương vụ · 1 đến · 0 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| E. Kawashima | Đến | 02/03/2007 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
1 thương vụ · 0 đến · 1 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Hulk | Đi | Cho mượn | 01/01/2006 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
1 thương vụ · 1 đến · 0 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Hulk | Đến | 01/07/2005 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
Bài viết của tòa soạn trong chuyên mục bóng đá. Kho bài chưa gắn nhãn theo từng đội nên khối này là luồng tin chung, không phải tin riêng của đội.
Giải đáp nhanh những thông tin thường được quan tâm về cầu thủ đến, cầu thủ đi và hình thức của từng thương vụ.
Trong năm 2026, nguồn dữ liệu ghi nhận 19 cầu thủ đến và 15 cầu thủ rời Kawasaki Frontale. Danh sách đầy đủ kèm hình thức chuyển nhượng nằm ngay đầu trang.
Trang liệt kê 286 thương vụ liên quan tới Kawasaki Frontale, trải từ năm 2005 tới năm 2026, gồm 124 lượt cầu thủ đến và 162 lượt cầu thủ đi.
Nguồn dữ liệu chỉ ghi phí cho một phần thương vụ; phần còn lại chỉ có hình thức (chuyển nhượng, cho mượn, tự do) hoặc không ghi gì. Trang hiển thị đúng những gì nguồn có và bỏ trống phần còn lại, không suy đoán số tiền.
"Cho mượn" là lượt cầu thủ chuyển sang đội khác theo dạng mượn; "hết hạn cho mượn" là lượt cầu thủ quay về đội chủ quản sau khi hợp đồng mượn kết thúc. Cả hai đều được nguồn ghi nhận như một lượt chuyển nhượng riêng.
Bản đăng ký cầu thủ mới nhất của Kawasaki Frontale nằm ở trang Cầu thủ Kawasaki Frontale.