Toàn bộ thương vụ chuyển nhượng của Kyoto Sanga mà nguồn dữ liệu ghi nhận: cầu thủ đến, cầu thủ đi, đội đối tác và hình thức của từng lượt, gom theo năm và mới nhất xếp trước.
Tổng hợp các thương vụ liên quan tới Kyoto Sanga mà nguồn dữ liệu ghi nhận, từ năm 1926 tới nay.
20 cầu thủ đến và 18 cầu thủ rời Kyoto Sanga trong năm 2026 theo nguồn dữ liệu, mới nhất xếp trước.
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức |
|---|---|---|---|
| T. Shichi | Đến | Chuyển nhượng | |
| R. Kato | Đến | Chuyển nhượng | |
| T. Kato | Đến | Chuyển nhượng | |
| Thiago | Đến | Cho mượn | |
| Y. Ueda | Đến | ||
| R. Yamanaka | Đến | Cho mượn | |
| Everton | Đến | Cho mượn | |
| F. Honda | Đến | Cho mượn | |
| Weverton | Đến | Cho mượn | |
| K. Kita | Đến | Hết hạn cho mượn | |
| S. Hiraga | Đến | Hết hạn cho mượn | |
| S. Kawasaki | Đến | Hết hạn cho mượn | |
| David Da Silva Costa | Đến | CANCanaa | Chuyển nhượng |
| M. Saito | Đến | Cho mượn | |
| Henrique Trevisan | Đến | Chuyển nhượng tự do | |
| T. Hiraoka | Đến | Chuyển nhượng | |
| M. Murakami | Đến | ||
| Y. Ishida | Đến | ||
| H. Arai | Đến | ||
| Alex Negueba | Đến | Chuyển nhượng |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức |
|---|---|---|---|
| T. Hirato | Đi | Chuyển nhượng | |
| S. Fukuda | Đi | Cho mượn | |
| Barreto | Đi | Chuyển nhượng tự do | |
| K. Kita | Đi | Cho mượn | |
| S. Asada | Đi | Chuyển nhượng | |
| S. Kawasaki | Đi | Cho mượn | |
| H. Sugai | Đi | Chuyển nhượng | |
| Barreto | Đi | GBGustavo Barreto | Chuyển nhượng tự do |
| F. Honda | Đi | Hết hạn cho mượn | |
| Léo Gomes | Đi | ||
| R. Iida | Đi | Cho mượn | |
| S. Hiraga | Đi | Cho mượn | |
| Y. Miyamoto | Đi | ||
| T. Hara | Đi | Chuyển nhượng tự do | |
| M. Saito | Đi | Hết hạn cho mượn | |
| Patrick William | Đi | Chuyển nhượng tự do | |
| S. Takeda | Đi | ||
| F. Yamada | Đi |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
Toàn bộ 375 thương vụ mà nguồn dữ liệu ghi nhận, không cắt bớt năm nào. Chọn năm ở dải bên dưới để xem thương vụ của năm đó.
38 thương vụ · 20 đến · 18 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| T. Hirato | Đi | Chuyển nhượng | 15/09/2026 | |
| T. Shichi | Đến | Chuyển nhượng | 06/09/2026 | |
| S. Fukuda | Đi | Cho mượn | 03/09/2026 | |
| Barreto | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/08/2026 | |
| R. Kato | Đến | Chuyển nhượng | 30/06/2026 | |
| K. Kita | Đi | Cho mượn | 30/06/2026 | |
| T. Kato | Đến | Chuyển nhượng | 30/06/2026 | |
| S. Asada | Đi | Chuyển nhượng | 30/06/2026 | |
| S. Kawasaki | Đi | Cho mượn | 30/06/2026 | |
| H. Sugai | Đi | Chuyển nhượng | 30/06/2026 | |
| Thiago | Đến | Cho mượn | 30/06/2026 | |
| Y. Ueda | Đến | 30/06/2026 | ||
| R. Yamanaka | Đến | Cho mượn | 30/06/2026 | |
| Everton | Đến | Cho mượn | 30/06/2026 | |
| F. Honda | Đến | Cho mượn | 30/06/2026 | |
| Weverton | Đến | Cho mượn | 30/06/2026 | |
| Barreto | Đi | GBGustavo Barreto | Chuyển nhượng tự do | 29/06/2026 |
| F. Honda | Đi | Hết hạn cho mượn | 29/06/2026 | |
| K. Kita | Đến | Hết hạn cho mượn | 29/06/2026 | |
| S. Hiraga | Đến | Hết hạn cho mượn | 29/06/2026 | |
| S. Kawasaki | Đến | Hết hạn cho mượn | 29/06/2026 | |
| David Da Silva Costa | Đến | CANCanaa | Chuyển nhượng | 02/04/2026 |
| Léo Gomes | Đi | 25/02/2026 | ||
| R. Iida | Đi | Cho mượn | 07/02/2026 | |
| M. Saito | Đến | Cho mượn | 31/01/2026 | |
| S. Hiraga | Đi | Cho mượn | 31/01/2026 | |
| Y. Miyamoto | Đi | 30/01/2026 | ||
| T. Hara | Đi | Chuyển nhượng tự do | 30/01/2026 | |
| M. Saito | Đi | Hết hạn cho mượn | 30/01/2026 | |
| Patrick William | Đi | Chuyển nhượng tự do | 15/01/2026 | |
| Henrique Trevisan | Đến | Chuyển nhượng tự do | 13/01/2026 | |
| T. Hiraoka | Đến | Chuyển nhượng | 11/01/2026 | |
| S. Takeda | Đi | 11/01/2026 | ||
| M. Murakami | Đến | 11/01/2026 | ||
| Y. Ishida | Đến | 11/01/2026 | ||
| H. Arai | Đến | 11/01/2026 | ||
| Alex Negueba | Đến | Chuyển nhượng | 11/01/2026 | |
| F. Yamada | Đi | 10/01/2026 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
46 thương vụ · 21 đến · 25 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| João Pedro | Đến | Cho mượn | 31/12/2025 | |
| Léo Gomes | Đi | LGLeo Gomes | Chuyển nhượng tự do | 30/12/2025 |
| M. Vito | Đi | Hết hạn cho mượn | 30/12/2025 | |
| João Pedro | Đi | 30/12/2025 | ||
| Patrick William | Đi | PWPatrick William | Chuyển nhượng tự do | 30/12/2025 |
| K. Kita | Đi | KKKita Kazunari | Chuyển nhượng tự do | 30/12/2025 |
| Murilo | Đi | Chuyển nhượng tự do | 21/08/2025 | |
| Barreto | Đến | Chuyển nhượng tự do | 27/07/2025 | |
| K. Kita | Đi | Cho mượn | 23/07/2025 | |
| Gu Sung-Yun | Đi | Chuyển nhượng | 17/07/2025 | |
| M. Vito | Đến | Cho mượn | 17/07/2025 | |
| F. Yamada | Đến | 01/07/2025 | ||
| Léo Gomes | Đến | Chuyển nhượng | 02/06/2025 | |
| Y. Anzai | Đi | AYAnzai Yuto | Chuyển nhượng tự do | 02/05/2025 |
| R. Iida | Đến | Hết hạn cho mượn | 01/02/2025 | |
| T. Yonemoto | Đến | Cho mượn | 01/02/2025 | |
| Y. Ueda | Đi | Cho mượn | 01/02/2025 | |
| K. Nagata | Đến | Chuyển nhượng tự do | 01/02/2025 | |
| K. Matsuda | Đi | Cho mượn | 31/01/2025 | |
| Y. Kimura | Đi | Cho mượn | 31/01/2025 | |
| K. Nagata | Đến | MUMeiji University | Chuyển nhượng tự do | 31/01/2025 |
| T. Wakahara | Đi | Chuyển nhượng | 31/01/2025 | |
| R. Nakano | Đến | RURitsumeikan University | Chuyển nhượng tự do | 31/01/2025 |
| T. Wakahara | Đến | Hết hạn cho mượn | 30/01/2025 | |
| Y. Ueda | Đến | Hết hạn cho mượn | 30/01/2025 | |
| Y. Kimura | Đến | Hết hạn cho mượn | 30/01/2025 | |
| K. Tsukagawa | Đi | Hết hạn cho mượn | 30/01/2025 | |
| T. Iida | Đến | Hết hạn cho mượn | 30/01/2025 | |
| T. Iida | Đi | Chuyển nhượng | 30/01/2025 | |
| T. Yonemoto | Đi | Hết hạn cho mượn | 30/01/2025 | |
| R. Nakano | Đi | RURitsumeikan University | Hết hạn cho mượn | 30/01/2025 |
| M. Okugawa | Đến | Chuyển nhượng | 23/01/2025 | |
| D. Kaneko | Đi | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| S. Nagasawa | Đến | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| H. Sugai | Đến | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| Patrick William | Đến | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| Y. Toyokawa | Đi | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| T. Yachida | Đi | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| T. Suzuki | Đi | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| T. Miyayoshi | Đi | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| Rafael Elias | Đến | Cho mượn | 20/01/2025 | |
| Y. Misao | Đi | Chuyển nhượng | 16/01/2025 | |
| F. Yamada | Đi | Cho mượn | 06/01/2025 | |
| Rafael Elias | Đi | Hết hạn cho mượn | 01/01/2025 | |
| F. Yamada | Đến | Hết hạn cho mượn | 01/01/2025 | |
| T. Yachida | Đến | 01/01/2025 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
28 thương vụ · 12 đến · 16 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Murilo | Đến | Chuyển nhượng tự do | 08/08/2024 | |
| R. Iida | Đi | Cho mượn | 02/08/2024 | |
| Lucas Oliveira | Đến | Cho mượn | 21/07/2024 | |
| K. Ichimi | Đi | 19/07/2024 | ||
| W. Hahn | Đi | 17/07/2024 | ||
| K. Kakoi | Đến | 16/07/2024 | ||
| R. Yamasaki | Đi | 12/07/2024 | ||
| T. Yachida | Đi | Cho mượn | 27/06/2024 | |
| K. Tsukagawa | Đến | Cho mượn | 22/01/2024 | |
| O. Ismaila | Đi | Chuyển nhượng tự do | 22/01/2024 | |
| K. Kinoshita | Đi | 22/01/2024 | ||
| N. Misawa | Đi | Chuyển nhượng tự do | 22/01/2024 | |
| K. Matsuda | Đến | 22/01/2024 | ||
| T. Wakahara | Đi | Cho mượn | 22/01/2024 | |
| T. Iida | Đi | Cho mượn | 22/01/2024 | |
| Marco Túlio | Đến | 22/01/2024 | ||
| T. Suzuki | Đến | 22/01/2024 | ||
| F. Yamada | Đi | Cho mượn | 22/01/2024 | |
| Gu Sung-Yun | Đến | 22/01/2024 | ||
| R. Inoue | Đi | 22/01/2024 | ||
| Y. Miyamoto | Đến | Cho mượn | 22/01/2024 | |
| Y. Suzuki | Đến | 22/01/2024 | ||
| D. Araki | Đi | 22/01/2024 | ||
| A. Fantini | Đến | Chuyển nhượng tự do | 12/01/2024 | |
| Patric | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2024 | |
| T. Iida | Đến | 01/01/2024 | ||
| K. Tanaka | Đi | 01/01/2024 | ||
| O. Iyoha | Đi | 01/01/2024 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
32 thương vụ · 13 đến · 19 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Gu Sung-Yun | Đi | 31/12/2023 | ||
| Y. Ueda | Đi | Cho mượn | 28/12/2023 | |
| Kota Ogino | Đi | Chuyển nhượng tự do | 20/12/2023 | |
| M. Woud | Đi | Cho mượn | 16/08/2023 | |
| Y. Kimura | Đi | Cho mượn | 16/08/2023 | |
| K. Shirai | Đi | 17/07/2023 | ||
| T. Hara | Đến | 17/07/2023 | ||
| T. Iida | Đi | Cho mượn | 13/07/2023 | |
| Alan Cariús | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/07/2023 | |
| Mendes | Đi | 16/05/2023 | ||
| O. Ismaila | Đi | Cho mượn | 21/02/2023 | |
| P. Utaka | Đi | 09/01/2023 | ||
| K. Nakano | Đi | 09/01/2023 | ||
| K. Nagai | Đi | 09/01/2023 | ||
| T. Yachida | Đến | 09/01/2023 | ||
| Y. Kimura | Đến | 09/01/2023 | ||
| Patric | Đến | 09/01/2023 | ||
| N. Kamifukumoto | Đi | 09/01/2023 | ||
| W. Hahn | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2023 | |
| K. Ichimi | Đến | 09/01/2023 | ||
| O. Iyoha | Đến | Cho mượn | 09/01/2023 | |
| Y. Misao | Đến | 09/01/2023 | ||
| K. Kinoshita | Đến | 09/01/2023 | ||
| K. Taketomi | Đi | 09/01/2023 | ||
| K. Sato | Đến | 09/01/2023 | ||
| S. Fukuda | Đến | 09/01/2023 | ||
| T. Hirato | Đến | 09/01/2023 | ||
| D. Kaneko | Đến | 09/01/2023 | ||
| Y. Honda | Đi | 09/01/2023 | ||
| T. Ogiwara | Đi | 01/01/2023 | ||
| K. Sato | Đi | 01/01/2023 | ||
| Y. Kimura | Đi | 01/01/2023 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
27 thương vụ · 14 đến · 13 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Paulinho Bóia | Đến | Cho mượn | 10/08/2022 | |
| Alan Cariús | Đến | Chuyển nhượng tự do | 05/08/2022 | |
| S. Matsubara | Đi | 31/03/2022 | ||
| S. Kozuki | Đi | ? | Chuyển nhượng tự do | 31/01/2022 |
| R. Moriwaki | Đi | Chuyển nhượng tự do | 20/01/2022 | |
| R. Noda | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| K. Shimizu | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| Mendes | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| H. Tawiah | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| G. Omae | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| J. Buijs | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| Q. Martinus | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| N. Kamifukumoto | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| K. Tomita | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| M. Woud | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| K. Nakagawa | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| K. Tanaka | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| Y. Soneda | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| Y. Toyokawa | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| R. Inoue | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| S. Matsubara | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| Y. Shoji | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| R. Yamasaki | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| K. Shirai | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| K. Nakano | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| H. Nakagawa | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| T. Lee | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/01/2022 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
24 thương vụ · 12 đến · 12 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| T. Yachida | Đi | Cho mượn | 29/07/2021 | |
| S. Kimura | Đi | Cho mượn | 26/07/2021 | |
| O. Ismaila | Đến | 14/07/2021 | ||
| G. Egawa | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/07/2021 | |
| Renan Mota | Đi | Chuyển nhượng tự do | 10/02/2021 | |
| Haruki Fukushima | Đến | Cho mượn | 01/02/2021 | |
| S. Kimura | Đến | Cho mượn | 01/02/2021 | |
| M. Miyagi | Đi | Chuyển nhượng tự do | 20/01/2021 | |
| T. Matsuda | Đến | 18/01/2021 | ||
| Jun Kanakubo | Đi | Chuyển nhượng tự do | 15/01/2021 | |
| Masato Kurogi | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2021 | |
| K. Nakagawa | Đi | Cho mượn | 09/01/2021 | |
| T. Shimamura | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2021 | |
| Juninho | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2021 | |
| Y. Ono | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2021 | |
| K. Ueebisu | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2021 | |
| K. Taketomi | Đến | 09/01/2021 | ||
| H. Nakagawa | Đến | Chuyển nhượng tự do | 06/01/2021 | |
| Kota Ogino | Đến | 01/01/2021 | ||
| N. Misawa | Đến | Chuyển nhượng tự do | 01/01/2021 | |
| T. Ogiwara | Đến | Cho mượn | 01/01/2021 | |
| S. Takeda | Đến | Chuyển nhượng tự do | 01/01/2021 | |
| Y. Ono | Đến | 01/01/2021 | ||
| T. Shimamura | Đến | 01/01/2021 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
24 thương vụ · 13 đến · 11 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| K. Sento | Đến | Cho mượn | 27/09/2020 | |
| T. Nagai | Đi | 01/07/2020 | ||
| Kota Ogino | Đi | Cho mượn | 09/03/2020 | |
| Masato Kurogi | Đến | Chuyển nhượng tự do | 19/02/2020 | |
| T. Sugeno | Đi | Chuyển nhượng tự do | 03/02/2020 | |
| Jungo Fujimoto | Đi | 01/02/2020 | ||
| Y. Nakasaka | Đi | 01/02/2020 | ||
| P. Utaka | Đến | Chuyển nhượng tự do | 04/01/2020 | |
| J. Buijs | Đến | Chuyển nhượng tự do | 04/01/2020 | |
| R. Moriwaki | Đến | Chuyển nhượng tự do | 04/01/2020 | |
| R. Noda | Đến | Chuyển nhượng tự do | 04/01/2020 | |
| S. Shimohata | Đi | 04/01/2020 | ||
| K. Nakagawa | Đến | Chuyển nhượng tự do | 04/01/2020 | |
| T. Koyamatsu | Đi | 04/01/2020 | ||
| T. Iida | Đến | Chuyển nhượng tự do | 04/01/2020 | |
| G. Ota | Đến | Chuyển nhượng tự do | 04/01/2020 | |
| K. Sento | Đi | Chuyển nhượng tự do | 04/01/2020 | |
| Sergio Ariel Escudero | Đi | Chuyển nhượng tự do | 04/01/2020 | |
| Y. Yuzawa | Đi | Chuyển nhượng tự do | 04/01/2020 | |
| D. Araki | Đến | Chuyển nhượng tự do | 04/01/2020 | |
| Y. Soneda | Đến | Chuyển nhượng tự do | 04/01/2020 | |
| T. Lee | Đến | Chuyển nhượng tự do | 04/01/2020 | |
| T. Shigehiro | Đi | 04/01/2020 | ||
| S. Asada | Đến | 01/01/2020 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
27 thương vụ · 14 đến · 13 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Y. Nakasaka | Đến | Cho mượn | 26/08/2019 | |
| Wu Shaocong | Đi | 26/07/2019 | ||
| Go Iwase | Đi | Cho mượn | 23/07/2019 | |
| M. Ishida | Đi | 20/02/2019 | ||
| K. Ichimi | Đến | Cho mượn | 01/02/2019 | |
| T. Shimamura | Đến | 01/02/2019 | ||
| G. Yamada | Đến | 01/02/2019 | ||
| Kyohei Kuroki | Đến | Chuyển nhượng tự do | 01/02/2019 | |
| Yushi Nagashima | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/02/2019 | |
| M. Ishida | Đến | 01/02/2019 | ||
| Masashi Oguro | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/02/2019 | |
| G. Yamada | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/02/2019 | |
| Y. Shoji | Đến | Chuyển nhượng tự do | 01/02/2019 | |
| Chol-Ho Kim | Đi | Cho mượn | 01/02/2019 | |
| Masashi Oguro | Đến | 31/01/2019 | ||
| Kaio Felipe Gonçalves | Đi | 09/01/2019 | ||
| Y. Someya | Đi | 07/01/2019 | ||
| R. Tamura | Đi | Chuyển nhượng tự do | 05/01/2019 | |
| Renan Mota | Đến | 05/01/2019 | ||
| T. Miyayoshi | Đến | Chuyển nhượng tự do | 05/01/2019 | |
| Y. Iwasaki | Đi | Chuyển nhượng tự do | 05/01/2019 | |
| J. Ando | Đến | Chuyển nhượng tự do | 05/01/2019 | |
| Matías Ezequiel Caseras Taberna | Đi | 01/01/2019 | ||
| Daiki Numa | Đến | 01/01/2019 | ||
| Sergio Ariel Escudero | Đến | 01/01/2019 | ||
| Daiki Numa | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/01/2019 | |
| Nobuhiro Kato | Đến | Chuyển nhượng tự do | 01/01/2019 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
28 thương vụ · 14 đến · 14 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Daiki Numa | Đi | Cho mượn | 05/08/2018 | |
| Jun Kanakubo | Đến | 19/07/2018 | ||
| G. Okubo | Đến | Cho mượn | 15/07/2018 | |
| Wu Shaocong | Đến | Cho mượn | 11/07/2018 | |
| Sergio Ariel Escudero | Đi | Cho mượn | 05/07/2018 | |
| Takahiro Masukawa | Đến | Chuyển nhượng tự do | 20/02/2018 | |
| R. Saito | Đi | Chuyển nhượng tự do | 02/02/2018 | |
| T. Shimamura | Đi | Cho mượn | 01/02/2018 | |
| R. Saito | Đến | 01/02/2018 | ||
| M. Yuzawa | Đi | 01/02/2018 | ||
| Y. Tsuchiya | Đi | 01/02/2018 | ||
| M. Ishida | Đi | Cho mượn | 01/02/2018 | |
| S. Asada | Đi | Cho mượn | 01/02/2018 | |
| M. Ishida | Đến | 31/01/2018 | ||
| Daiki Numa | Đến | 31/01/2018 | ||
| K. Yoshino | Đi | 31/01/2018 | ||
| Matías Ezequiel Caseras Taberna | Đến | Cho mượn | 09/01/2018 | |
| Chol-Ho Kim | Đến | 09/01/2018 | ||
| R. López | Đến | Cho mượn | 09/01/2018 | |
| Alemão | Đến | Cho mượn | 06/01/2018 | |
| Go Iwase | Đến | 01/01/2018 | ||
| Y. Takahashi | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/01/2018 | |
| M. Miyagi | Đến | Chuyển nhượng tự do | 01/01/2018 | |
| Lee Yong-Jae | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/01/2018 | |
| S. Ito | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/01/2018 | |
| Y. Yuzawa | Đến | Chuyển nhượng tự do | 01/01/2018 | |
| Kyohei Uchida | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/01/2018 | |
| Sung-Min Ha | Đi | 01/01/2018 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
22 thương vụ · 10 đến · 12 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Y. Tsuchiya | Đến | Cho mượn | 09/08/2017 | |
| M. Okugawa | Đi | € 750K | 01/07/2017 | |
| Kentaro Sato | Đi | Chuyển nhượng tự do | 11/02/2017 | |
| A. Wada | Đi | 01/02/2017 | ||
| Daiki Numa | Đi | Cho mượn | 01/02/2017 | |
| Masashi Oguro | Đến | 31/01/2017 | ||
| Kiros | Đi | 16/01/2017 | ||
| K. Yamase | Đi | 08/01/2017 | ||
| T. Nagai | Đến | 07/01/2017 | ||
| R. Mochizuki | Đến | 07/01/2017 | ||
| Marcus Tulio Tanaka | Đến | 07/01/2017 | ||
| T. Koyamatsu | Đến | 07/01/2017 | ||
| R. Saito | Đi | Cho mượn | 07/01/2017 | |
| M. Yuzawa | Đến | Cho mượn | 07/01/2017 | |
| S. Ito | Đến | 07/01/2017 | ||
| K. Arita | Đi | 07/01/2017 | ||
| Y. Horigome | Đi | 07/01/2017 | ||
| Sung-Min Ha | Đến | 07/01/2017 | ||
| M. Ishida | Đi | Cho mượn | 07/01/2017 | |
| K. Oris | Đến | 07/01/2017 | ||
| Daniel Santos Silva | Đi | 01/01/2017 | ||
| Shunya Suganuma | Đi | 01/01/2017 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
23 thương vụ · 13 đến · 10 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| K. Yoshino | Đến | Cho mượn | 29/07/2016 | |
| Kota Ogino | Đi | Cho mượn | 27/07/2016 | |
| Kiros | Đến | 19/07/2016 | ||
| Masashi Oguro | Đi | Cho mượn | 25/02/2016 | |
| Go Iwase | Đi | Cho mượn | 01/02/2016 | |
| Daiki Tamori | Đi | 01/02/2016 | ||
| Y. Ito | Đi | 01/02/2016 | ||
| T. Miyayoshi | Đi | 01/02/2016 | ||
| D. Sugimoto | Đi | 09/01/2016 | ||
| Y. Horigome | Đến | 09/01/2016 | ||
| T. Sugeno | Đến | 09/01/2016 | ||
| Y. Takahashi | Đến | 09/01/2016 | ||
| R. Harakawa | Đi | 09/01/2016 | ||
| Lee Yong-Jae | Đến | 09/01/2016 | ||
| Y. Honda | Đến | 09/01/2016 | ||
| Kentaro Sato | Đến | 09/01/2016 | ||
| Y. Komai | Đi | 09/01/2016 | ||
| Y. Muta | Đến | 09/01/2016 | ||
| R. Tamura | Đến | 09/01/2016 | ||
| S. Iwanuma | Đến | 09/01/2016 | ||
| Sergio Ariel Escudero | Đến | 09/01/2016 | ||
| Y. Someya | Đến | 09/01/2016 | ||
| Y. Higa | Đi | 09/01/2016 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
20 thương vụ · 8 đến · 12 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| K. Mine | Đi | Cho mượn | 25/12/2015 | |
| Hwang Jin-Sung | Đi | 10/07/2015 | ||
| R. Tamura | Đi | 01/01/2015 | ||
| K. Mitsuhira | Đi | 01/01/2015 | ||
| Y. Takahashi | Đi | 01/01/2015 | ||
| H. Tanaka | Đi | 01/01/2015 | ||
| Shigeru Yokotani | Đi | 01/01/2015 | ||
| Hayato Sasaki | Đến | 01/01/2015 | ||
| Masashi Oguro | Đến | Chuyển nhượng tự do | 01/01/2015 | |
| T. Miyayoshi | Đến | 01/01/2015 | ||
| Shunya Suganuma | Đến | 01/01/2015 | ||
| Douglas | Đi | 01/01/2015 | ||
| Jairo Luis Blumer | Đi | 01/01/2015 | ||
| K. Kudo | Đi | 01/01/2015 | ||
| Daniel Santos Silva | Đến | 01/01/2015 | ||
| Ryusuke Sakai | Đi | 01/01/2015 | ||
| K. Shimizu | Đến | 01/01/2015 | ||
| Y. Higa | Đi | 01/01/2015 | ||
| Hwang Jin-Sung | Đến | 01/01/2015 | ||
| R. Harakawa | Đến | 01/01/2015 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
15 thương vụ · 7 đến · 8 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| T. Miyayoshi | Đi | Cho mượn | 06/08/2014 | |
| Douglas | Đến | 01/07/2014 | ||
| H. Tanaka | Đến | Cho mượn | 01/07/2014 | |
| Y. Someya | Đi | 01/02/2014 | ||
| K. Arita | Đến | 01/02/2014 | ||
| Yosuke Ishibitsu | Đến | Chuyển nhượng tự do | 01/02/2014 | |
| Michitaka Akimoto | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/02/2014 | |
| R. Harakawa | Đi | Cho mượn | 01/02/2014 | |
| J. Ando | Đi | 01/02/2014 | ||
| Y. Higa | Đến | Cho mượn | 01/02/2014 | |
| Y. Ito | Đến | 01/02/2014 | ||
| Kazuki Hara | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/02/2014 | |
| T. Morita | Đi | 01/02/2014 | ||
| T. Kodama | Đi | 01/02/2014 | ||
| Jairo Luis Blumer | Đến | 01/02/2014 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
5 thương vụ · 1 đến · 4 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Y. Kubo | Đi | € 500K | 01/07/2013 | |
| Jung Woo-Young | Đi | Cho mượn | 01/03/2013 | |
| Y. Takahashi | Đến | 09/01/2013 | ||
| Y. Ito | Đi | Cho mượn | 01/01/2013 | |
| Taisuke Nakamura | Đi | 01/01/2013 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
8 thương vụ · 3 đến · 5 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Taisuke Nakamura | Đến | 25/12/2012 | ||
| Y. Takahashi | Đi | Cho mượn | 31/08/2012 | |
| T. Morita | Đi | Cho mượn | 01/06/2012 | |
| Shun Morishita | Đi | 01/03/2012 | ||
| Kazuki Hara | Đến | 01/03/2012 | ||
| S. Nagasawa | Đến | Cho mượn | 01/03/2012 | |
| Taisuke Nakamura | Đi | Cho mượn | 01/01/2012 | |
| Y. Nishino | Đi | 01/01/2012 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
4 thương vụ · 2 đến · 2 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| T. Masushima | Đi | 01/03/2011 | ||
| Makoto Kakuda | Đi | 27/02/2011 | ||
| Michitaka Akimoto | Đến | Chuyển nhượng tự do | 01/01/2011 | |
| K. Kudo | Đến | 01/01/2011 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
1 thương vụ · 0 đến · 1 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Yuto Satō | Đi | 01/01/2010 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
1 thương vụ · 1 đến · 0 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Shun Morishita | Đến | 09/03/2009 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
1 thương vụ · 0 đến · 1 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| D. Matsui | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/08/2004 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
1 thương vụ · 1 đến · 0 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| K. Matsuda | Đến | 01/02/1926 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
Bài viết của tòa soạn trong chuyên mục bóng đá. Kho bài chưa gắn nhãn theo từng đội nên khối này là luồng tin chung, không phải tin riêng của đội.
Giải đáp nhanh những thông tin thường được quan tâm về cầu thủ đến, cầu thủ đi và hình thức của từng thương vụ.
Trong năm 2026, nguồn dữ liệu ghi nhận 20 cầu thủ đến và 18 cầu thủ rời Kyoto Sanga. Danh sách đầy đủ kèm hình thức chuyển nhượng nằm ngay đầu trang.
Trang liệt kê 375 thương vụ liên quan tới Kyoto Sanga, trải từ năm 1926 tới năm 2026, gồm 179 lượt cầu thủ đến và 196 lượt cầu thủ đi.
Nguồn dữ liệu chỉ ghi phí cho một phần thương vụ; phần còn lại chỉ có hình thức (chuyển nhượng, cho mượn, tự do) hoặc không ghi gì. Trang hiển thị đúng những gì nguồn có và bỏ trống phần còn lại, không suy đoán số tiền.
"Cho mượn" là lượt cầu thủ chuyển sang đội khác theo dạng mượn; "hết hạn cho mượn" là lượt cầu thủ quay về đội chủ quản sau khi hợp đồng mượn kết thúc. Cả hai đều được nguồn ghi nhận như một lượt chuyển nhượng riêng.
Bản đăng ký cầu thủ mới nhất của Kyoto Sanga nằm ở trang Cầu thủ Kyoto Sanga.