
Câu lạc bộ · Anh · Ngoại hạng Anh
Cập nhật trận đấu tiếp theo của Liverpool, gồm đối thủ, giải đấu, vòng đấu, thời gian, sân thi đấu và trạng thái mới nhất theo giờ Việt Nam.
Các đấu trường Liverpool đang có trận trong dữ liệu cập nhật. Bấm tên giải để xem lịch chung của giải, hoặc mở lịch đầy đủ của đội.
Kết quả 5 trận gần nhất của Liverpool trên mọi đấu trường, giúp theo dõi chuỗi thắng, hòa, thua và diễn biến phong độ hiện tại của đội bóng.
BBTTH 2 thắng · 1 hòa · 2 thua trong 5 trận gần nhất · ghi 10 bàn, thủng lưới 10 bàn
Cập nhật các trận đấu sắp tới của Liverpool trên mọi đấu trường, gồm ngày giờ, đối thủ, giải đấu và sân thi đấu theo giờ Việt Nam.
Cập nhật các trận đấu đã kết thúc gần nhất của Liverpool trên mọi đấu trường, gồm tỷ số, đối thủ, giải đấu và thời gian thi đấu.
Cập nhật vị trí của Liverpool tại Ngoại hạng Anh · Premier League (chung cuộc) — gồm số trận, điểm số, hiệu số và thứ hạng mới nhất. Đội còn thi đấu ở giải khác có bảng điểm; xem đầy đủ ở trang bảng xếp hạng của đội.
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT | BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1C1 | 38 | 26 | 7 | 5 | 71 | 27 | +44 | 85 | TTTTT | |
| 2C1 | 38 | 23 | 9 | 6 | 77 | 35 | +42 | 78 | BHTTH | |
| 3C1 | 38 | 20 | 11 | 7 | 69 | 50 | +19 | 71 | TTHTT | |
| 4C1 | 38 | 19 | 8 | 11 | 56 | 49 | +7 | 65 | TTHBB | |
| 5C1 | 38 | 17 | 9 | 12 | 63 | 53 | +10 | 60 | HBHBT | |
| 6C2 | 38 | 13 | 18 | 7 | 58 | 54 | +4 | 57 | HHTTH | |
| 7C2 | 38 | 14 | 12 | 12 | 42 | 48 | -6 | 54 | TTHHB | |
| 8PO | 38 | 14 | 11 | 13 | 52 | 46 | +6 | 53 | BBTBT | |
| 9 | 38 | 14 | 11 | 13 | 55 | 52 | +3 | 53 | HHBTB | |
| 10 | 38 | 14 | 10 | 14 | 58 | 52 | +6 | 52 | BTHBB | |
| 11 | 38 | 15 | 7 | 16 | 47 | 51 | -4 | 52 | THBBT | |
| 12 | 38 | 14 | 7 | 17 | 53 | 55 | -2 | 49 | BTHTB | |
| 13 | 38 | 13 | 10 | 15 | 47 | 50 | -3 | 49 | BBHHB | |
| 14 | 38 | 11 | 14 | 13 | 49 | 56 | -7 | 47 | BTHTH | |
| 15C2 | 38 | 11 | 12 | 15 | 41 | 51 | -10 | 45 | BHBHB | |
| 16 | 38 | 11 | 11 | 16 | 48 | 51 | -3 | 44 | HBHTT | |
| 17 | 38 | 10 | 11 | 17 | 48 | 57 | -9 | 41 | TBHTT | |
| 18XH | 38 | 10 | 9 | 19 | 46 | 65 | -19 | 39 | TBBBT | |
| 19XH | 38 | 4 | 10 | 24 | 38 | 75 | -37 | 22 | HBHBB | |
| 20XH | 38 | 3 | 11 | 24 | 27 | 68 | -41 | 20 | HHBHB |
← Kéo ngang để xem hết các cột →
Theo bản đăng ký mới nhất mà nguồn dữ liệu có — 36 cầu thủ. Bấm vào tên để mở trang cầu thủ.
Bài viết của tòa soạn trong chuyên mục bóng đá. Kho bài chưa gắn nhãn theo từng đội nên khối này là luồng tin chung, không phải tin riêng của đội.
Giải đáp nhanh những thông tin thường được quan tâm về đội bóng, từ lịch thi đấu, kết quả, phong độ đến bảng xếp hạng và các giải đấu đang tham dự.
Trận tiếp theo của Liverpool là cuộc đối đầu với Como tại Giao hữu CLB, diễn ra lúc 18:00 ngày 16/08/2026 theo giờ Việt Nam.
Liverpool hiện đứng thứ 5/20 tại Ngoại hạng Anh với 60 điểm sau 38 trận, hiệu số +10.
Trong 5 trận gần nhất trên mọi đấu trường, Liverpool có 2 chiến thắng, 1 trận hòa và 2 thất bại.
Ở trận gần nhất, Liverpool thua Monaco với tỷ số 2–3 tại Giao hữu CLB vào ngày 09/08/2026.
Liverpool có trận tại Ngoại hạng Anh, Champions League, FA Cup, Premier League - Summer Series, Giao hữu CLB theo dữ liệu đang được cập nhật.
Lịch thi đấu đầy đủ của Liverpool được cập nhật tại trang Lịch thi đấu Liverpool, gồm các trận sắp tới trên mọi đấu trường theo giờ Việt Nam.
Mỗi đấu trường có trang riêng: Ngoại hạng Anh. Chọn tên giải ở khối lịch thi đấu theo từng giải để mở lịch của Liverpool tại giải đó.
Các trận đã kết thúc của Liverpool được tổng hợp tại trang Kết quả Liverpool, gồm tỷ số, đối thủ, giải đấu và trạng thái từng trận.
Những đội bóng khác đang thi đấu tại Ngoại hạng Anh trong cùng bảng xếp hạng với Liverpool.