Toàn bộ thương vụ chuyển nhượng của Machida Zelvia mà nguồn dữ liệu ghi nhận: cầu thủ đến, cầu thủ đi, đội đối tác và hình thức của từng lượt, gom theo năm và mới nhất xếp trước.
Tổng hợp các thương vụ liên quan tới Machida Zelvia mà nguồn dữ liệu ghi nhận, từ năm 1926 tới nay.
14 cầu thủ đến và 21 cầu thủ rời Machida Zelvia trong năm 2026 theo nguồn dữ liệu, mới nhất xếp trước.
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức |
|---|---|---|---|
| T. Ouwejan | Đến | Chuyển nhượng | |
| Koki Ogawa | Đến | Chuyển nhượng | |
| T. Yengi | Đến | Cho mượn | |
| T. Akimoto | Đến | Chuyển nhượng | |
| Y. Matsuo | Đến | Chuyển nhượng | |
| M. Duke | Đến | Chuyển nhượng | |
| N. Guimaraes | Đến | Chuyển nhượng tự do | |
| Aki Koch | Đến | Chuyển nhượng tự do | |
| Oh Se-Hun | Đến | Cho mượn | |
| Kim Min-Tae | Đến | Chuyển nhượng tự do | |
| Futa Tokumura | Đến | Chuyển nhượng tự do | |
| B. Vásquez | Đến | Hết hạn cho mượn | |
| A. Burns | Đến | Hết hạn cho mượn | |
| D. Takahashi | Đến | Hết hạn cho mượn |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức |
|---|---|---|---|
| A. Masuyama | Đi | Cho mượn | |
| Erik | Đi | Cho mượn | |
| Y. Nakayama | Đi | Chuyển nhượng | |
| S. Fujio | Đi | Chuyển nhượng | |
| Na Sang-Ho | Đi | Chuyển nhượng | |
| Y. Arai | Đi | Chuyển nhượng | |
| B. Vásquez | Đi | Cho mượn | |
| Kaung Zan Mara | Đi | Cho mượn | |
| C. Mayaka | Đi | SCShibuya City | Cho mượn |
| Oh Se-Hun | Đi | Hết hạn cho mượn | |
| K. Kuwayama | Đi | Cho mượn | |
| K. Hayashi | Đi | Chuyển nhượng | |
| T. Yengi | Đi | Hết hạn cho mượn | |
| T. Numata | Đi | Chuyển nhượng | |
| T. Imai | Đi | ITImai Tomoki | Chuyển nhượng tự do |
| A. Kurokawa | Đi | ||
| A. Burns | Đi | Cho mượn | |
| D. Takahashi | Đi | Cho mượn | |
| M. Duke | Đi | Chuyển nhượng tự do | |
| K. Higuchi | Đi | Chuyển nhượng tự do | |
| Y. Nakashima | Đi | Chuyển nhượng tự do |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
Toàn bộ 303 thương vụ mà nguồn dữ liệu ghi nhận, không cắt bớt năm nào. Chọn năm ở dải bên dưới để xem thương vụ của năm đó.
35 thương vụ · 14 đến · 21 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| A. Masuyama | Đi | Cho mượn | 15/09/2026 | |
| Erik | Đi | Cho mượn | 08/09/2026 | |
| T. Ouwejan | Đến | Chuyển nhượng | 31/08/2026 | |
| Y. Nakayama | Đi | Chuyển nhượng | 27/08/2026 | |
| S. Fujio | Đi | Chuyển nhượng | 24/08/2026 | |
| Koki Ogawa | Đến | Chuyển nhượng | 23/08/2026 | |
| T. Yengi | Đến | Cho mượn | 13/07/2026 | |
| T. Akimoto | Đến | Chuyển nhượng | 08/07/2026 | |
| Y. Matsuo | Đến | Chuyển nhượng | 02/07/2026 | |
| Na Sang-Ho | Đi | Chuyển nhượng | 02/07/2026 | |
| M. Duke | Đến | Chuyển nhượng | 02/07/2026 | |
| Y. Arai | Đi | Chuyển nhượng | 30/06/2026 | |
| B. Vásquez | Đi | Cho mượn | 30/06/2026 | |
| Kaung Zan Mara | Đi | Cho mượn | 30/06/2026 | |
| C. Mayaka | Đi | SCShibuya City | Cho mượn | 30/06/2026 |
| Oh Se-Hun | Đi | Hết hạn cho mượn | 30/06/2026 | |
| K. Kuwayama | Đi | Cho mượn | 30/06/2026 | |
| K. Hayashi | Đi | Chuyển nhượng | 30/06/2026 | |
| N. Guimaraes | Đến | Chuyển nhượng tự do | 30/06/2026 | |
| Aki Koch | Đến | Chuyển nhượng tự do | 30/06/2026 | |
| T. Yengi | Đi | Hết hạn cho mượn | 29/06/2026 | |
| Oh Se-Hun | Đến | Cho mượn | 29/06/2026 | |
| T. Numata | Đi | Chuyển nhượng | 29/06/2026 | |
| T. Imai | Đi | ITImai Tomoki | Chuyển nhượng tự do | 29/06/2026 |
| A. Kurokawa | Đi | 12/03/2026 | ||
| Kim Min-Tae | Đến | Chuyển nhượng tự do | 04/02/2026 | |
| A. Burns | Đi | Cho mượn | 31/01/2026 | |
| Futa Tokumura | Đến | Chuyển nhượng tự do | 31/01/2026 | |
| D. Takahashi | Đi | Cho mượn | 31/01/2026 | |
| B. Vásquez | Đến | Hết hạn cho mượn | 30/01/2026 | |
| A. Burns | Đến | Hết hạn cho mượn | 30/01/2026 | |
| D. Takahashi | Đến | Hết hạn cho mượn | 30/01/2026 | |
| M. Duke | Đi | Chuyển nhượng tự do | 13/01/2026 | |
| K. Higuchi | Đi | Chuyển nhượng tự do | 12/01/2026 | |
| Y. Nakashima | Đi | Chuyển nhượng tự do | 11/01/2026 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
62 thương vụ · 33 đến · 29 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Erik | Đến | 30/12/2025 | ||
| A. Kurokawa | Đến | Hết hạn cho mượn | 01/12/2025 | |
| T. Imai | Đến | Chuyển nhượng | 11/09/2025 | |
| N. Lavi | Đến | Chuyển nhượng | 12/08/2025 | |
| K. Ashibe | Đi | Cho mượn | 04/08/2025 | |
| K. Ashibe | Đến | 02/08/2025 | ||
| A. Kurokawa | Đi | Cho mượn | 30/07/2025 | |
| S. Fukaminato | Đi | Chuyển nhượng | 22/07/2025 | |
| S. Fukaminato | Đến | 20/07/2025 | ||
| A. Masuyama | Đến | Chuyển nhượng | 07/07/2025 | |
| A. Kurokawa | Đến | Hết hạn cho mượn | 01/07/2025 | |
| Y. Hirakawa | Đi | Cho mượn | 30/06/2025 | |
| Y. Hirakawa | Đến | Hết hạn cho mượn | 29/06/2025 | |
| T. Takasaki | Đến | SCShibuya City | Hết hạn cho mượn | 25/06/2025 |
| T. Takasaki | Đi | SCShibuya City | Cho mượn | 25/04/2025 |
| A. Burns | Đi | Cho mượn | 01/04/2025 | |
| A. Kurokawa | Đi | Cho mượn | 23/02/2025 | |
| D. Takahashi | Đến | Hết hạn cho mượn | 01/02/2025 | |
| K. Miki | Đi | Cho mượn | 01/02/2025 | |
| T. Numata | Đến | Hết hạn cho mượn | 01/02/2025 | |
| S. Inaba | Đi | Cho mượn | 01/02/2025 | |
| Z. Uno | Đi | Cho mượn | 01/02/2025 | |
| T. Narasaka | Đến | 01/02/2025 | ||
| Y. Aoki | Đi | Chuyển nhượng | 01/02/2025 | |
| Cha Je-Hoon | Đến | Chuyển nhượng tự do | 31/01/2025 | |
| K. Ashibe | Đi | Cho mượn | 31/01/2025 | |
| Kaung Zan Mara | Đến | Chuyển nhượng tự do | 31/01/2025 | |
| Y. Okuyama | Đi | Cho mượn | 31/01/2025 | |
| D. Sato | Đi | Cho mượn | 31/01/2025 | |
| S. Fukaminato | Đi | Cho mượn | 31/01/2025 | |
| M. Okuyama | Đi | Cho mượn | 31/01/2025 | |
| J. Ikeda | Đi | Chuyển nhượng | 31/01/2025 | |
| R. Shirasaki | Đến | Cho mượn | 31/01/2025 | |
| K. Tani | Đến | Cho mượn | 31/01/2025 | |
| L. Yamaguchi | Đi | Cho mượn | 31/01/2025 | |
| K. Shibato | Đi | Hết hạn cho mượn | 30/01/2025 | |
| K. Higuchi | Đến | 30/01/2025 | ||
| K. Miki | Đến | Hết hạn cho mượn | 30/01/2025 | |
| M. Okuyama | Đến | Hết hạn cho mượn | 30/01/2025 | |
| K. Tani | Đi | Hết hạn cho mượn | 30/01/2025 | |
| D. Sato | Đến | Hết hạn cho mượn | 30/01/2025 | |
| S. Inaba | Đến | Hết hạn cho mượn | 30/01/2025 | |
| Y. Okuyama | Đến | Hết hạn cho mượn | 30/01/2025 | |
| D. Sugioka | Đi | Hết hạn cho mượn | 30/01/2025 | |
| L. Yamaguchi | Đến | Hết hạn cho mượn | 30/01/2025 | |
| S. Fukaminato | Đến | Hết hạn cho mượn | 30/01/2025 | |
| J. Ikeda | Đến | Hết hạn cho mượn | 30/01/2025 | |
| Z. Uno | Đến | Hết hạn cho mượn | 30/01/2025 | |
| H. Mae | Đến | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| K. Fujimoto | Đi | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| D. Matsumoto | Đi | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| D. Okamura | Đến | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| R. Kikuchi | Đến | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| T. Yasui | Đi | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| K. Fukui | Đi | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| S. Araki | Đi | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| T. Nishimura | Đến | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| J. Suzuki | Đi | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| D. Sugioka | Đi | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| H. Nakamura | Đến | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| Jang Min-Gyu | Đi | Chuyển nhượng | 17/01/2025 | |
| S. Fukaminato | Đến | 01/01/2025 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
30 thương vụ · 16 đến · 14 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Y. Arai | Đến | 16/08/2024 | ||
| Y. Nakayama | Đến | Chuyển nhượng tự do | 14/08/2024 | |
| Y. Aoki | Đi | Cho mượn | 30/07/2024 | |
| D. Takahashi | Đi | Cho mượn | 23/07/2024 | |
| T. Numata | Đi | Cho mượn | 23/07/2024 | |
| Y. Soma | Đến | 23/07/2024 | ||
| D. Sugioka | Đến | Cho mượn | 16/07/2024 | |
| K. Higuchi | Đi | Cho mượn | 26/04/2024 | |
| T. Narasaka | Đi | Cho mượn | 19/04/2024 | |
| A. Kurokawa | Đi | Cho mượn | 27/03/2024 | |
| Ademilson | Đi | Chuyển nhượng tự do | 22/02/2024 | |
| S. Takahashi | Đến | 01/02/2024 | ||
| S. Takahashi | Đi | 01/02/2024 | ||
| L. Yamaguchi | Đến | 22/01/2024 | ||
| Y. Takazawa | Đi | Chuyển nhượng tự do | 22/01/2024 | |
| W. Popp | Đi | 22/01/2024 | ||
| K. Hayashi | Đến | 22/01/2024 | ||
| H. Onaga | Đi | 22/01/2024 | ||
| S. Araki | Đến | 22/01/2024 | ||
| G. Shōji | Đến | 22/01/2024 | ||
| K. Fujimoto | Đến | 22/01/2024 | ||
| I. Drešević | Đến | 18/01/2024 | ||
| K. Sento | Đến | 11/01/2024 | ||
| K. Shibato | Đến | Cho mượn | 09/01/2024 | |
| Na Sang-Ho | Đến | ? | Chuyển nhượng tự do | 04/01/2024 |
| S. Fujio | Đến | 01/01/2024 | ||
| A. Kurokawa | Đến | 01/01/2024 | ||
| R. Matsui | Đi | 01/01/2024 | ||
| S. Fuseya | Đi | Cho mượn | 01/01/2024 | |
| M. Uchida | Đi | Cho mượn | 01/01/2024 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
38 thương vụ · 22 đến · 16 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Ademilson | Đến | Chuyển nhượng tự do | 05/09/2023 | |
| K. Yamaguchi | Đi | 18/08/2023 | ||
| Carlos Gutiérrez | Đi | 08/08/2023 | ||
| D. Matsumoto | Đến | 03/08/2023 | ||
| K. Fukatsu | Đi | 01/08/2023 | ||
| L. Takae | Đi | Chuyển nhượng tự do | 21/07/2023 | |
| A. Kurokawa | Đi | Cho mượn | 21/07/2023 | |
| J. Suzuki | Đến | 17/07/2023 | ||
| B. Vásquez | Đến | 17/07/2023 | ||
| S. Fukaminato | Đi | Cho mượn | 28/06/2023 | |
| D. Sato | Đi | Cho mượn | 30/05/2023 | |
| R. Matsui | Đến | Cho mượn | 24/05/2023 | |
| A. Hasegawa | Đi | Chuyển nhượng tự do | 11/04/2023 | |
| S. Takahashi | Đi | Cho mượn | 16/03/2023 | |
| Vinícius Araújo | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/03/2023 | |
| Y. Hirakawa | Đi | Hết hạn cho mượn | 30/01/2023 | |
| Y. Hirakawa | Đến | Chuyển nhượng tự do | 30/01/2023 | |
| S. Inaba | Đến | 09/01/2023 | ||
| S. Araki | Đến | Cho mượn | 09/01/2023 | |
| T. Numata | Đến | 09/01/2023 | ||
| M. Duke | Đến | 09/01/2023 | ||
| J. Ikeda | Đến | 09/01/2023 | ||
| Y. Fujiwara | Đến | Cho mượn | 09/01/2023 | |
| Y. Takazawa | Đến | 09/01/2023 | ||
| Dudú | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2023 | |
| S. Ota | Đi | 09/01/2023 | ||
| K. Sano | Đi | 09/01/2023 | ||
| N. Stojišić | Đến | 09/01/2023 | ||
| T. Hirato | Đi | 09/01/2023 | ||
| H. Shimoda | Đến | 09/01/2023 | ||
| J. Okano | Đi | 09/01/2023 | ||
| Y. Okuyama | Đến | 09/01/2023 | ||
| Erik | Đến | 09/01/2023 | ||
| Carlos Gutiérrez | Đến | 09/01/2023 | ||
| Jang Min-Gyu | Đến | 09/01/2023 | ||
| A. Kurokawa | Đến | 09/01/2023 | ||
| M. Uchida | Đến | 09/01/2023 | ||
| D. Takahashi | Đến | 09/01/2023 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
17 thương vụ · 10 đến · 7 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Misaki Haruyama | Đến | 12/08/2022 | ||
| K. Ota | Đến | Chuyển nhượng tự do | 29/07/2022 | |
| Y. Okada | Đi | Chuyển nhượng tự do | 26/02/2022 | |
| Shunya Suganuma | Đến | Chuyển nhượng tự do | 15/02/2022 | |
| Vinícius Araújo | Đến | Chuyển nhượng tự do | 13/02/2022 | |
| J. Okano | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| H. Onaga | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| W. Popp | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| D. Sato | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| N. Otani | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| K. Yamaguchi | Đến | Cho mượn | 09/01/2022 | |
| M. Tashiro | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| T. Ndao | Đi | 09/01/2022 | ||
| Hiroki Mizumoto | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| K. Yoshio | Đi | 01/01/2022 | ||
| N. Otani | Đến | 01/01/2022 | ||
| Misaki Haruyama | Đi | Cho mượn | 01/01/2022 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
23 thương vụ · 15 đến · 8 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| T. Masuda | Đến | Cho mượn | 11/08/2021 | |
| A. Mašović | Đi | 05/08/2021 | ||
| M. Tashiro | Đến | Cho mượn | 26/07/2021 | |
| Tae-Se Jong | Đến | 01/02/2021 | ||
| T. Ndao | Đến | Cho mượn | 01/02/2021 | |
| E. Noriega | Đi | 01/02/2021 | ||
| Hiroki Mizumoto | Đến | Chuyển nhượng tự do | 01/02/2021 | |
| A. Hasegawa | Đến | Chuyển nhượng tự do | 01/02/2021 | |
| K. Watanabe | Đến | 31/01/2021 | ||
| Dorian Babunski | Đi | 31/01/2021 | ||
| Choong-Geun Jeong | Đi | 12/01/2021 | ||
| N. Otani | Đi | Cho mượn | 09/01/2021 | |
| Koki Shimosaka | Đi | 09/01/2021 | ||
| R. Morishita | Đến | Cho mượn | 09/01/2021 | |
| C. Duke | Đến | Cho mượn | 09/01/2021 | |
| K. Watanabe | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2021 | |
| L. Takae | Đến | Chuyển nhượng tự do | 01/01/2021 | |
| S. Ota | Đến | 01/01/2021 | ||
| Dudú | Đến | Chuyển nhượng tự do | 01/01/2021 | |
| S. Mogi | Đến | Cho mượn | 01/01/2021 | |
| K. Miki | Đến | 01/01/2021 | ||
| S. Takahashi | Đến | Chuyển nhượng tự do | 01/01/2021 | |
| R. Hirosue | Đi | 01/01/2021 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
25 thương vụ · 11 đến · 14 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| E. Noriega | Đến | Cho mượn | 29/07/2020 | |
| S. Chiba | Đi | 01/07/2020 | ||
| M. Ando | Đến | Cho mượn | 01/04/2020 | |
| Go Hayama | Đi | 01/02/2020 | ||
| T. Masuda | Đi | 01/02/2020 | ||
| H. Yamauchi | Đi | 01/02/2020 | ||
| Đi | 01/02/2020 | |||
| R. Hirosue | Đến | Cho mượn | 28/01/2020 | |
| Y. Akimoto | Đến | Cho mượn | 28/01/2020 | |
| Hiroki Mizumoto | Đến | Cho mượn | 28/01/2020 | |
| K. Yoshio | Đến | Cho mượn | 28/01/2020 | |
| L. Takae | Đến | Cho mượn | 28/01/2020 | |
| I. Oda | Đến | Cho mượn | 28/01/2020 | |
| Jung Han-Cheol | Đi | 17/01/2020 | ||
| A. Mašović | Đến | 09/01/2020 | ||
| S. Šćepović | Đến | Chuyển nhượng tự do | 08/01/2020 | |
| S. Hirao | Đi | Chuyển nhượng tự do | 06/01/2020 | |
| Kodai Fujii | Đi | 04/01/2020 | ||
| H. Todaka | Đi | Chuyển nhượng tự do | 04/01/2020 | |
| F. Romero | Đi | Chuyển nhượng tự do | 04/01/2020 | |
| Ryohei Hayashi | Đi | 01/01/2020 | ||
| C. Togashi | Đi | 01/01/2020 | ||
| Jung Han-Cheol | Đến | 01/01/2020 | ||
| K. Watanabe | Đi | Cho mượn | 01/01/2020 | |
| N. Shimura | Đi | 01/01/2020 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
16 thương vụ · 10 đến · 6 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Ryohei Hayashi | Đến | Cho mượn | 12/08/2019 | |
| Y. Kobayashi | Đến | Cho mượn | 02/08/2019 | |
| T. Hirato | Đến | 01/08/2019 | ||
| Đến | Cho mượn | 14/02/2019 | ||
| Go Hayama | Đến | 02/02/2019 | ||
| Ryusuke Sakai | Đến | 01/02/2019 | ||
| S. Hirao | Đến | Chuyển nhượng tự do | 01/02/2019 | |
| T. Hirato | Đi | 01/02/2019 | ||
| N. Shimura | Đến | Cho mượn | 01/02/2019 | |
| Jung Han-Cheol | Đi | Cho mượn | 01/02/2019 | |
| M. Yamada | Đến | Cho mượn | 01/02/2019 | |
| K. Suzuki | Đi | Chuyển nhượng tự do | 05/01/2019 | |
| K. Sugimori | Đi | 01/01/2019 | ||
| Choong-Geun Jeong | Đến | Chuyển nhượng tự do | 01/01/2019 | |
| Ryusuke Sakai | Đi | 01/01/2019 | ||
| Ryohei Yoshihama | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/01/2019 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
18 thương vụ · 7 đến · 11 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| H. Yamauchi | Đến | Cho mượn | 08/09/2018 | |
| S. Yokoyama | Đi | 01/07/2018 | ||
| Bae Dae-Won | Đi | 01/07/2018 | ||
| N. Otani | Đến | Chuyển nhượng tự do | 02/02/2018 | |
| M. Kojima | Đến | Cho mượn | 01/02/2018 | |
| K. Sugimori | Đến | Cho mượn | 01/02/2018 | |
| N. Otani | Đi | 01/02/2018 | ||
| F. Romero | Đến | Chuyển nhượng tự do | 01/02/2018 | |
| Koki Shimosaka | Đến | Cho mượn | 01/02/2018 | |
| Takuya Hashiguchi | Đến | Cho mượn | 01/02/2018 | |
| S. Masuda | Đi | 31/01/2018 | ||
| K. Usui | Đi | 31/01/2018 | ||
| J. Endo | Đi | Chuyển nhượng tự do | 15/01/2018 | |
| Kim Song-Gi | Đi | Chuyển nhượng tự do | 10/01/2018 | |
| Tatsuya Yazawa | Đi | 08/01/2018 | ||
| A. Toshima | Đi | Chuyển nhượng tự do | 06/01/2018 | |
| Ryota Matsumoto | Đi | 01/01/2018 | ||
| K. Shigematsu | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/01/2018 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
15 thương vụ · 8 đến · 7 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Makito Yoshida | Đến | Cho mượn | 30/03/2017 | |
| S. Masuda | Đến | Cho mượn | 29/03/2017 | |
| T. Nakagawa | Đi | 07/01/2017 | ||
| K. Usui | Đến | Cho mượn | 07/01/2017 | |
| Kodai Fujii | Đến | 07/01/2017 | ||
| Ryohei Yoshihama | Đến | 07/01/2017 | ||
| B. Tatar | Đến | 07/01/2017 | ||
| T. Suzuki | Đi | 07/01/2017 | ||
| M. Okuyama | Đến | 07/01/2017 | ||
| K. Miki | Đi | 07/01/2017 | ||
| J. Endo | Đến | 07/01/2017 | ||
| S. Hatanaka | Đi | 07/01/2017 | ||
| K. Naito | Đi | 07/01/2017 | ||
| Calvin Ray Jong-a-Pin | Đi | 07/01/2017 | ||
| R. Otake | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/01/2017 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
14 thương vụ · 11 đến · 3 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| T. Nakagawa | Đến | Cho mượn | 06/09/2016 | |
| T. Miyazaki | Đi | Cho mượn | 22/07/2016 | |
| Sabiá | Đi | Chuyển nhượng tự do | 18/07/2016 | |
| Calvin Ray Jong-a-Pin | Đến | 09/01/2016 | ||
| Shingo Arizono | Đến | 09/01/2016 | ||
| T. Taira | Đi | 09/01/2016 | ||
| S. Hatanaka | Đến | Cho mượn | 09/01/2016 | |
| S. Yokoyama | Đến | 09/01/2016 | ||
| Y. Nakashima | Đến | 09/01/2016 | ||
| Tatsuya Yazawa | Đến | 09/01/2016 | ||
| Yudai Inoue | Đến | 09/01/2016 | ||
| Kim Song-Gi | Đến | 09/01/2016 | ||
| K. Miki | Đến | 09/01/2016 | ||
| A. Toshima | Đến | 06/01/2016 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
3 thương vụ · 0 đến · 3 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| K. Miki | Đi | 01/01/2015 | ||
| T. Shugyo | Đi | 01/01/2015 | ||
| K. Ota | Đi | 01/01/2015 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
1 thương vụ · 0 đến · 1 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| T. Aizawa | Đi | 01/02/2014 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
2 thương vụ · 0 đến · 2 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| K. Katō | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/07/2013 | |
| M. Tashiro | Đi | 01/01/2013 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
2 thương vụ · 2 đến · 0 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| S. Kono | Đến | Cho mượn | 01/08/2012 | |
| M. Tashiro | Đến | Cho mượn | 01/03/2012 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
2 thương vụ · 2 đến · 0 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| A. Burns | Đến | 01/02/1926 | ||
| S. Fuseya | Đến | 01/02/1926 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
Bài viết của tòa soạn trong chuyên mục bóng đá. Kho bài chưa gắn nhãn theo từng đội nên khối này là luồng tin chung, không phải tin riêng của đội.
Giải đáp nhanh những thông tin thường được quan tâm về cầu thủ đến, cầu thủ đi và hình thức của từng thương vụ.
Trong năm 2026, nguồn dữ liệu ghi nhận 14 cầu thủ đến và 21 cầu thủ rời Machida Zelvia. Danh sách đầy đủ kèm hình thức chuyển nhượng nằm ngay đầu trang.
Trang liệt kê 303 thương vụ liên quan tới Machida Zelvia, trải từ năm 1926 tới năm 2026, gồm 161 lượt cầu thủ đến và 142 lượt cầu thủ đi.
Nguồn dữ liệu chỉ ghi phí cho một phần thương vụ; phần còn lại chỉ có hình thức (chuyển nhượng, cho mượn, tự do) hoặc không ghi gì. Trang hiển thị đúng những gì nguồn có và bỏ trống phần còn lại, không suy đoán số tiền.
"Cho mượn" là lượt cầu thủ chuyển sang đội khác theo dạng mượn; "hết hạn cho mượn" là lượt cầu thủ quay về đội chủ quản sau khi hợp đồng mượn kết thúc. Cả hai đều được nguồn ghi nhận như một lượt chuyển nhượng riêng.
Bản đăng ký cầu thủ mới nhất của Machida Zelvia nằm ở trang Cầu thủ Machida Zelvia.