Toàn bộ thương vụ chuyển nhượng của Mito Hollyhock mà nguồn dữ liệu ghi nhận: cầu thủ đến, cầu thủ đi, đội đối tác và hình thức của từng lượt, gom theo năm và mới nhất xếp trước.
Tổng hợp các thương vụ liên quan tới Mito Hollyhock mà nguồn dữ liệu ghi nhận, từ năm 1926 tới nay.
30 cầu thủ đến và 21 cầu thủ rời Mito Hollyhock trong năm 2026 theo nguồn dữ liệu, mới nhất xếp trước.
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức |
|---|---|---|---|
| A. Kawazura | Đến | Cho mượn | |
| K. Uchino | Đến | Cho mượn | |
| T. Semba | Đến | Cho mượn | |
| K. Taniguchi | Đến | Chuyển nhượng tự do | |
| R. Ieizumi | Đến | Chuyển nhượng | |
| Y. Kimoto | Đến | Chuyển nhượng | |
| Y. Funabashi | Đến | Cho mượn | |
| M. Nishihara | Đến | Cho mượn | |
| J. Słowik | Đến | Cho mượn | |
| Y. Uchida | Đến | Hết hạn cho mượn | |
| A. Ikari | Đến | Hết hạn cho mượn | |
| S. Kubo | Đến | Hết hạn cho mượn | |
| Patryck Ferreira | Đến | Cho mượn | |
| Matheus Leiria | Đến | Chuyển nhượng tự do | |
| S. Inoue | Đến | Cho mượn | |
| Minato Kamiyama | Đến | ||
| Shota Yamashita | Đến | Chuyển nhượng tự do | |
| Koki Ando | Đến | Chuyển nhượng tự do | |
| Kishin Shimatani | Đến | Chuyển nhượng tự do | |
| R. Iizumi | Đến | Hết hạn cho mượn | |
| R. Maeda | Đến | Hết hạn cho mượn | |
| Kenta Matsuyama | Đến | Hết hạn cho mượn | |
| K. Nagai | Đến | ||
| K. Kawakami | Đến | Hết hạn cho mượn | |
| Y. Uchida | Đến | Hết hạn cho mượn | |
| Y. Yamashita | Đến | ||
| Y. Torikai | Đến | ||
| T. Mase | Đến | Chuyển nhượng tự do | |
| Danilo Cardoso | Đến | Chuyển nhượng tự do | |
| Y. Tanabe | Đến | Hết hạn cho mượn |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức |
|---|---|---|---|
| T. Iida | Đi | Chuyển nhượng | |
| Danilo Cardoso | Đi | Chuyển nhượng | |
| T. Semba | Đi | Hết hạn cho mượn | |
| S. Kubo | Đi | Chuyển nhượng | |
| Koki Ando | Đi | Chuyển nhượng | |
| K. Sasaki | Đi | Cho mượn | |
| R. Haruna | Đi | Cho mượn | |
| Y. Nagao | Đi | Chuyển nhượng | |
| Patryck Ferreira | Đi | Hết hạn cho mượn | |
| S. Inoue | Đi | Hết hạn cho mượn | |
| S. Kubo | Đi | Cho mượn | |
| Y. Tanabe | Đi | Hết hạn cho mượn | |
| Kenta Matsuyama | Đi | ||
| K. Nagai | Đi | Cho mượn | |
| Y. Uchida | Đi | Cho mượn | |
| R. Iizumi | Đi | Cho mượn | |
| R. Maeda | Đi | Cho mượn | |
| M. Ando | Đi | AMAndo Mizuki | Chuyển nhượng tự do |
| T. Chinen | Đi | ||
| K. Tsukagawa | Đi | Hết hạn cho mượn | |
| T. Takahashi | Đi |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
Toàn bộ 393 thương vụ mà nguồn dữ liệu ghi nhận, không cắt bớt năm nào. Chọn năm ở dải bên dưới để xem thương vụ của năm đó.
51 thương vụ · 30 đến · 21 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| T. Iida | Đi | Chuyển nhượng | 30/07/2026 | |
| A. Kawazura | Đến | Cho mượn | 10/07/2026 | |
| K. Uchino | Đến | Cho mượn | 30/06/2026 | |
| Danilo Cardoso | Đi | Chuyển nhượng | 30/06/2026 | |
| T. Semba | Đến | Cho mượn | 30/06/2026 | |
| T. Semba | Đi | Hết hạn cho mượn | 30/06/2026 | |
| K. Taniguchi | Đến | Chuyển nhượng tự do | 30/06/2026 | |
| R. Ieizumi | Đến | Chuyển nhượng | 30/06/2026 | |
| Y. Kimoto | Đến | Chuyển nhượng | 30/06/2026 | |
| Y. Funabashi | Đến | Cho mượn | 30/06/2026 | |
| S. Kubo | Đi | Chuyển nhượng | 30/06/2026 | |
| Koki Ando | Đi | Chuyển nhượng | 30/06/2026 | |
| M. Nishihara | Đến | Cho mượn | 30/06/2026 | |
| K. Sasaki | Đi | Cho mượn | 30/06/2026 | |
| J. Słowik | Đến | Cho mượn | 30/06/2026 | |
| R. Haruna | Đi | Cho mượn | 30/06/2026 | |
| Y. Nagao | Đi | Chuyển nhượng | 29/06/2026 | |
| Y. Uchida | Đến | Hết hạn cho mượn | 29/06/2026 | |
| A. Ikari | Đến | Hết hạn cho mượn | 29/06/2026 | |
| Patryck Ferreira | Đi | Hết hạn cho mượn | 29/06/2026 | |
| S. Kubo | Đến | Hết hạn cho mượn | 29/06/2026 | |
| S. Inoue | Đi | Hết hạn cho mượn | 29/06/2026 | |
| Patryck Ferreira | Đến | Cho mượn | 08/04/2026 | |
| S. Kubo | Đi | Cho mượn | 31/03/2026 | |
| Matheus Leiria | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/02/2026 | |
| Y. Tanabe | Đi | Hết hạn cho mượn | 31/01/2026 | |
| S. Inoue | Đến | Cho mượn | 31/01/2026 | |
| Minato Kamiyama | Đến | 31/01/2026 | ||
| Kenta Matsuyama | Đi | 31/01/2026 | ||
| K. Nagai | Đi | Cho mượn | 31/01/2026 | |
| Y. Uchida | Đi | Cho mượn | 31/01/2026 | |
| Shota Yamashita | Đến | Chuyển nhượng tự do | 31/01/2026 | |
| Koki Ando | Đến | Chuyển nhượng tự do | 31/01/2026 | |
| R. Iizumi | Đi | Cho mượn | 31/01/2026 | |
| Kishin Shimatani | Đến | Chuyển nhượng tự do | 31/01/2026 | |
| R. Maeda | Đi | Cho mượn | 31/01/2026 | |
| R. Iizumi | Đến | Hết hạn cho mượn | 30/01/2026 | |
| R. Maeda | Đến | Hết hạn cho mượn | 30/01/2026 | |
| Kenta Matsuyama | Đến | Hết hạn cho mượn | 30/01/2026 | |
| K. Nagai | Đến | 30/01/2026 | ||
| M. Ando | Đi | AMAndo Mizuki | Chuyển nhượng tự do | 30/01/2026 |
| K. Kawakami | Đến | Hết hạn cho mượn | 30/01/2026 | |
| T. Chinen | Đi | 30/01/2026 | ||
| Y. Uchida | Đến | Hết hạn cho mượn | 30/01/2026 | |
| K. Tsukagawa | Đi | Hết hạn cho mượn | 13/01/2026 | |
| Y. Yamashita | Đến | 11/01/2026 | ||
| T. Takahashi | Đi | 11/01/2026 | ||
| Y. Torikai | Đến | 11/01/2026 | ||
| T. Mase | Đến | Chuyển nhượng tự do | 11/01/2026 | |
| Danilo Cardoso | Đến | Chuyển nhượng tự do | 08/01/2026 | |
| Y. Tanabe | Đến | Hết hạn cho mượn | 01/01/2026 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
67 thương vụ · 33 đến · 34 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| F. Sugiura | Đến | Hết hạn cho mượn | 31/12/2025 | |
| K. Sasaki | Đến | 12/09/2025 | ||
| Y. Ono | Đi | Cho mượn | 22/08/2025 | |
| S. Aihara | Đến | Chuyển nhượng | 20/08/2025 | |
| F. Sugiura | Đi | Cho mượn | 08/08/2025 | |
| K. Ashibe | Đi | 02/08/2025 | ||
| S. Teranuma | Đi | Chuyển nhượng | 01/08/2025 | |
| R. Maeda | Đi | Cho mượn | 30/07/2025 | |
| R. Nemoto | Đến | Chuyển nhượng | 30/07/2025 | |
| M. Arai | Đến | Chuyển nhượng | 25/07/2025 | |
| R. Nose | Đi | Cho mượn | 14/07/2025 | |
| R. Nose | Đi | Cho mượn | 13/07/2025 | |
| K. Matsuyama | Đi | Cho mượn | 08/07/2025 | |
| K. Kawakami | Đi | Cho mượn | 08/07/2025 | |
| Kenta Matsuyama | Đi | Cho mượn | 07/07/2025 | |
| Y. Kusano | Đi | Cho mượn | 07/07/2025 | |
| K. Kawakami | Đi | Cho mượn | 07/07/2025 | |
| R. Haruna | Đến | 04/07/2025 | ||
| A. Ikari | Đi | Cho mượn | 01/07/2025 | |
| H. Matsuda | Đi | Chuyển nhượng | 01/07/2025 | |
| H. Matsuda | Đến | 01/07/2025 | ||
| A. Ikari | Đi | Cho mượn | 30/06/2025 | |
| H. Matsuda | Đến | Hết hạn cho mượn | 29/06/2025 | |
| T. Tsukui | Đi | Chuyển nhượng | 10/06/2025 | |
| K. Tsukagawa | Đến | Cho mượn | 10/06/2025 | |
| M. Fofana | Đến | HIRHirakata | Chuyển nhượng | 09/06/2025 |
| C. Kato | Đến | 31/05/2025 | ||
| Y. Uchida | Đi | Cho mượn | 29/03/2025 | |
| Y. Uchida | Đi | Cho mượn | 28/03/2025 | |
| S. Morimura | Đến | HANHannan | Chuyển nhượng tự do | 11/02/2025 |
| T. Nakashima | Đi | Hết hạn cho mượn | 01/02/2025 | |
| Y. Uchida | Đến | 01/02/2025 | ||
| T. Sakurai | Đi | Cho mượn | 01/02/2025 | |
| D. Tomii | Đi | 01/02/2025 | ||
| K. Ashibe | Đến | Cho mượn | 31/01/2025 | |
| T. Kuroishi | Đi | Chuyển nhượng | 31/01/2025 | |
| S. Okita | Đến | Cho mượn | 31/01/2025 | |
| K. Itakura | Đến | TIUTokyo International University | Chuyển nhượng tự do | 31/01/2025 |
| K. Itakura | Đến | Chuyển nhượng tự do | 31/01/2025 | |
| R. Inoue | Đi | Chuyển nhượng | 31/01/2025 | |
| S. Okita | Đến | TUTsukuba Univ. | 31/01/2025 | |
| T. Chinen | Đến | Cho mượn | 31/01/2025 | |
| T. Iida | Đến | Chuyển nhượng | 30/01/2025 | |
| H. Koda | Đi | Hết hạn cho mượn | 30/01/2025 | |
| T. Kuroishi | Đến | Hết hạn cho mượn | 30/01/2025 | |
| R. Ochiai | Đi | Hết hạn cho mượn | 30/01/2025 | |
| T. Kusumoto | Đi | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| R. Haruna | Đi | Cho mượn | 20/01/2025 | |
| K. Okuda | Đến | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| S. Tokuno | Đi | Cho mượn | 20/01/2025 | |
| K. Matsuyama | Đến | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| S. Okita | Đến | Chuyển nhượng tự do | 20/01/2025 | |
| K. Gotoda | Đi | Chuyển nhượng tự do | 20/01/2025 | |
| H. Ishii | Đi | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| S. Okita | Đến | Chuyển nhượng tự do | 20/01/2025 | |
| R. Inoue | Đi | Cho mượn | 20/01/2025 | |
| A. Watanabe | Đến | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| S. Omori | Đến | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| H. Arai | Đi | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| T. Iida | Đến | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| T. Iida | Đến | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| N. Yamada | Đi | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| K. Nishikawa | Đến | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| T. Tsukui | Đến | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| R. Inoue | Đến | Hết hạn cho mượn | 01/01/2025 | |
| S. Nagasawa | Đi | Hết hạn cho mượn | 01/01/2025 | |
| K. Nakayama | Đến | 01/01/2025 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
26 thương vụ · 14 đến · 12 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| D. Tomii | Đến | Cho mượn | 26/07/2024 | |
| K. Nakayama | Đi | Cho mượn | 24/07/2024 | |
| T. Nakashima | Đến | Cho mượn | 19/07/2024 | |
| T. Sakurai | Đến | Cho mượn | 02/07/2024 | |
| S. Nagasawa | Đến | Cho mượn | 26/06/2024 | |
| A. Kurokawa | Đến | Cho mượn | 27/03/2024 | |
| K. Yanagimachi | Đi | Chuyển nhượng tự do | 08/02/2024 | |
| R. Iizumi | Đến | 22/01/2024 | ||
| K. Matsuda | Đi | 22/01/2024 | ||
| L. Yamaguchi | Đi | 22/01/2024 | ||
| S. Otoizumi | Đi | Chuyển nhượng tự do | 22/01/2024 | |
| H. Arai | Đến | 22/01/2024 | ||
| S. Matsubara | Đến | 22/01/2024 | ||
| R. Nose | Đến | 22/01/2024 | ||
| R. Niizato | Đi | Chuyển nhượng tự do | 22/01/2024 | |
| J. Tabinas | Đi | Chuyển nhượng tự do | 07/01/2024 | |
| Y. Tanabe | Đi | Cho mượn | 06/01/2024 | |
| S. Naruse | Đi | 01/01/2024 | ||
| H. Koda | Đến | Cho mượn | 01/01/2024 | |
| S. Otoizumi | Đến | 01/01/2024 | ||
| R. Ochiai | Đến | Cho mượn | 01/01/2024 | |
| T. Tabira | Đến | Chuyển nhượng tự do | 01/01/2024 | |
| F. Unoki | Đi | 01/01/2024 | ||
| Yuto Nagao | Đến | Chuyển nhượng tự do | 01/01/2024 | |
| H. Takeda | Đi | 01/01/2024 | ||
| M. Ohara | Đi | 01/01/2024 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
28 thương vụ · 13 đến · 15 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| T. Kuroishi | Đi | Cho mượn | 30/12/2023 | |
| K. Buwanika | Đến | Cho mượn | 16/08/2023 | |
| S. Toyama | Đi | 01/08/2023 | ||
| R. Yasunaga | Đi | Cho mượn | 21/07/2023 | |
| M. Endo | Đi | 01/07/2023 | ||
| H. Matsuda | Đi | Cho mượn | 01/07/2023 | |
| J. Higashi | Đi | 01/07/2023 | ||
| T. Einaga | Đến | Cho mượn | 14/06/2023 | |
| K. Matsuda | Đến | 07/06/2023 | ||
| S. Naruse | Đến | Cho mượn | 25/05/2023 | |
| J. Higashi | Đến | Cho mượn | 16/03/2023 | |
| K. Matsuda | Đi | Cho mượn | 11/03/2023 | |
| R. Inoue | Đến | Chuyển nhượng tự do | 30/01/2023 | |
| K. Matsuda | Đến | Chuyển nhượng tự do | 30/01/2023 | |
| L. Brodersen | Đi | Chuyển nhượng tự do | 16/01/2023 | |
| M. Ohara | Đến | Cho mượn | 10/01/2023 | |
| R. Yasunaga | Đến | 09/01/2023 | ||
| Y. Suzuki | Đi | 09/01/2023 | ||
| A. Ozawa | Đi | 09/01/2023 | ||
| H. Takeda | Đến | Cho mượn | 09/01/2023 | |
| Y. Kusano | Đến | 09/01/2023 | ||
| S. Otoizumi | Đi | Cho mượn | 09/01/2023 | |
| T. Nihei | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2023 | |
| K. Kinoshita | Đi | 09/01/2023 | ||
| K. Nagai | Đến | 09/01/2023 | ||
| S. Teranuma | Đến | 01/01/2023 | ||
| N. Tsubaki | Đi | 01/01/2023 | ||
| S. Mikuni | Đi | 01/01/2023 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
35 thương vụ · 16 đến · 19 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| R. Haruna | Đến | 16/11/2022 | ||
| F. Unoki | Đến | Cho mượn | 08/08/2022 | |
| R. Yasunaga | Đến | Cho mượn | 08/08/2022 | |
| Y. Hiratsuka | Đi | 01/08/2022 | ||
| K. Takai | Đi | Chuyển nhượng tự do | 13/07/2022 | |
| S. Watanabe | Đi | Chuyển nhượng tự do | 07/02/2022 | |
| K. Dohi | Đến | Cho mượn | 01/02/2022 | |
| S. Mogi | Đến | Cho mượn | 01/02/2022 | |
| S. Toyama | Đến | Cho mượn | 01/02/2022 | |
| N. Tsubaki | Đến | Cho mượn | 01/02/2022 | |
| T. Nakazato | Đi | 21/01/2022 | ||
| R. Maeda | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| Y. Soneda | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| Shuhei Takizawa | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| T. Kusumoto | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| M. Nakayama | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| S. Fukahori | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| L. Yamaguchi | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| K. Kinoshita | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| S. Otoizumi | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| A. Niekawa | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| K. Matsuzaki | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| K. Takai | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| K. Umeda | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| N. Browne | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| Junya Hosokawa | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| K. Okuda | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| Y. Suzuki | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| R. Ito | Đi | 09/01/2022 | ||
| Y. Kimura | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| Koki Imakake | Đi | 01/01/2022 | ||
| T. Yamane | Đi | 01/01/2022 | ||
| R. Furuyado | Đi | 01/01/2022 | ||
| S. Okamoto | Đi | 01/01/2022 | ||
| S. Fujio | Đi | 01/01/2022 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
33 thương vụ · 18 đến · 15 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Y. Hirano | Đi | Chuyển nhượng tự do | 13/08/2021 | |
| S. Okamoto | Đến | Cho mượn | 12/08/2021 | |
| H. Nukui | Đi | 07/08/2021 | ||
| T. Kuroishi | Đến | 06/08/2021 | ||
| R. Furuyado | Đến | Cho mượn | 04/08/2021 | |
| Koki Imakake | Đến | Cho mượn | 01/08/2021 | |
| S. Fukahori | Đi | Cho mượn | 27/07/2021 | |
| K. Yanagisawa | Đi | 25/07/2021 | ||
| J. Sumiyoshi | Đi | 12/07/2021 | ||
| R. Ito | Đến | Cho mượn | 08/07/2021 | |
| T. Nakazato | Đến | 07/07/2021 | ||
| S. Fujio | Đến | Cho mượn | 12/06/2021 | |
| S. Watanabe | Đến | Cho mượn | 01/02/2021 | |
| Shoki Ohara | Đi | Cho mượn | 01/02/2021 | |
| Y. Maejima | Đi | 01/02/2021 | ||
| T. Yamane | Đến | Cho mượn | 01/02/2021 | |
| Shoki Ohara | Đến | 01/02/2021 | ||
| Jun Kanakubo | Đến | Chuyển nhượng tự do | 15/01/2021 | |
| J. Tabinas | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2021 | |
| K. Yanagisawa | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2021 | |
| B. Nduka | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2021 | |
| Shuhei Takizawa | Đi | Cho mượn | 09/01/2021 | |
| A. Ozawa | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2021 | |
| M. Ando | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2021 | |
| K. Matsui | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2021 | |
| R. Niizato | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2021 | |
| R. Hasegawa | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2021 | |
| R. Kawano | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2021 | |
| R. Toyama | Đi | 09/01/2021 | ||
| N. Browne | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2021 | |
| Halef Pitbull | Đi | 01/01/2021 | ||
| A. Ando | Đi | 01/01/2021 | ||
| R. Hasegawa | Đến | 01/01/2021 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
22 thương vụ · 7 đến · 15 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| K. Nakayama | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/03/2020 | |
| R. Hasegawa | Đi | Cho mượn | 20/02/2020 | |
| Halef Pitbull | Đến | Cho mượn | 13/02/2020 | |
| Ryo Ishii | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/02/2020 | |
| Y. Asano | Đi | 01/02/2020 | ||
| Koki Ogawa | Đi | 01/02/2020 | ||
| Shoki Ohara | Đến | 01/02/2020 | ||
| K. Yamaguchi | Đến | Cho mượn | 12/01/2020 | |
| T. Miyamoto | Đi | 11/01/2020 | ||
| T. Inui | Đến | Cho mượn | 08/01/2020 | |
| H. Mae | Đi | Chuyển nhượng tự do | 08/01/2020 | |
| K. Yamada | Đến | Cho mượn | 08/01/2020 | |
| R. Kawano | Đến | 08/01/2020 | ||
| T. Shichi | Đi | 04/01/2020 | ||
| K. Saito | Đi | Chuyển nhượng tự do | 04/01/2020 | |
| E. Shirai | Đi | 04/01/2020 | ||
| S. Motegi | Đi | Chuyển nhượng tự do | 04/01/2020 | |
| T. Hamasaki | Đi | 04/01/2020 | ||
| D. Miya | Đi | 01/01/2020 | ||
| Leleu | Đi | 01/01/2020 | ||
| Jô | Đi | 01/01/2020 | ||
| A. Kurokawa | Đi | 01/01/2020 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
35 thương vụ · 15 đến · 20 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| D. Miya | Đến | Cho mượn | 06/08/2019 | |
| Leleu | Đến | Cho mượn | 19/07/2019 | |
| K. Saito | Đi | Cho mượn | 14/07/2019 | |
| Koki Ogawa | Đến | Cho mượn | 14/07/2019 | |
| R. Hasegawa | Đến | 01/07/2019 | ||
| T. Fukumitsu | Đến | Cho mượn | 01/07/2019 | |
| M. Ito | Đi | 01/07/2019 | ||
| Yosuke Nakagawa | Đi | 14/06/2019 | ||
| R. Hasegawa | Đi | Cho mượn | 28/05/2019 | |
| K. Funatani | Đi | Chuyển nhượng tự do | 07/02/2019 | |
| Shoki Ohara | Đi | Cho mượn | 02/02/2019 | |
| Ryo Ishii | Đi | Cho mượn | 02/02/2019 | |
| S. Motegi | Đến | Chuyển nhượng tự do | 01/02/2019 | |
| M. Kojima | Đi | 01/02/2019 | ||
| Shintaro Shimizu | Đến | Cho mượn | 01/02/2019 | |
| T. Kishimoto | Đi | 01/02/2019 | ||
| H. Mae | Đến | Chuyển nhượng tự do | 01/02/2019 | |
| Y. Nagasaka | Đi | 01/02/2019 | ||
| M. Murakami | Đến | Cho mượn | 01/02/2019 | |
| T. Kinoshita | Đến | 01/02/2019 | ||
| J. Imase | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/02/2019 | |
| R. Ito | Đi | 01/02/2019 | ||
| Yuto Koizumi | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/02/2019 | |
| R. Toyama | Đến | 31/01/2019 | ||
| Takamasa Abiko | Đi | Chuyển nhượng tự do | 22/01/2019 | |
| D. Carvajal | Đi | 05/01/2019 | ||
| Y. Mori | Đến | 05/01/2019 | ||
| Ryoji Fukui | Đi | Chuyển nhượng tự do | 05/01/2019 | |
| K. Tanaka | Đi | Chuyển nhượng tự do | 05/01/2019 | |
| Shohei Kishida | Đến | Chuyển nhượng tự do | 01/01/2019 | |
| T. Tamukai | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/01/2019 | |
| H. Ikegaya | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/01/2019 | |
| T. Shichi | Đến | Chuyển nhượng tự do | 01/01/2019 | |
| S. Sato | Đi | 01/01/2019 | ||
| Shuhei Takizawa | Đến | Chuyển nhượng tự do | 01/01/2019 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
27 thương vụ · 10 đến · 17 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Jô | Đến | Cho mượn | 08/08/2018 | |
| R. Toyama | Đi | Cho mượn | 31/07/2018 | |
| Yuto Koizumi | Đi | Cho mượn | 26/06/2018 | |
| Ryuya Motoda | Đến | 01/02/2018 | ||
| A. Kurokawa | Đến | Cho mượn | 01/02/2018 | |
| T. Kinoshita | Đi | Cho mượn | 01/02/2018 | |
| Yuto Koizumi | Đến | Chuyển nhượng tự do | 01/02/2018 | |
| R. Saito | Đi | 01/02/2018 | ||
| Takafumi Shimizu | Đi | 01/02/2018 | ||
| Kazuki Sato | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/02/2018 | |
| Akihisa Okada | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/02/2018 | |
| Ryo Ishii | Đi | Cho mượn | 01/02/2018 | |
| Y. Kimura | Đến | Chuyển nhượng tự do | 01/02/2018 | |
| T. Kishimoto | Đến | Cho mượn | 01/02/2018 | |
| D. Maeda | Đi | 31/01/2018 | ||
| Jefferson Baiano | Đến | Cho mượn | 07/01/2018 | |
| Paulão | Đi | 01/01/2018 | ||
| Ryohei Hayashi | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/01/2018 | |
| Y. Yuzawa | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/01/2018 | |
| Kengo Fukudome | Đi | 01/01/2018 | ||
| Daisuke Tomita | Đến | Chuyển nhượng tự do | 01/01/2018 | |
| K. Sato | Đi | 01/01/2018 | ||
| Y. Yamamura | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/01/2018 | |
| T. Kasahara | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/01/2018 | |
| K. Matsui | Đến | Chuyển nhượng tự do | 01/01/2018 | |
| Diego | Đến | Cho mượn | 01/01/2018 | |
| K. Uchida | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/01/2018 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
18 thương vụ · 11 đến · 7 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| K. Saito | Đến | Chuyển nhượng tự do | 23/07/2017 | |
| Y. Nagasaka | Đến | Cho mượn | 17/07/2017 | |
| Takafumi Shimizu | Đến | Cho mượn | 25/03/2017 | |
| K. Hashimoto | Đến | Chuyển nhượng tự do | 16/02/2017 | |
| M. Kojima | Đến | Cho mượn | 01/02/2017 | |
| S. Hiramatsu | Đi | 01/02/2017 | ||
| F. Romero | Đi | 01/02/2017 | ||
| Ryuya Motoda | Đi | Cho mượn | 01/02/2017 | |
| K. Tanaka | Đến | 07/01/2017 | ||
| Paulão | Đến | Cho mượn | 07/01/2017 | |
| D. Maeda | Đến | Cho mượn | 07/01/2017 | |
| S. Murata | Đi | Chuyển nhượng tự do | 07/01/2017 | |
| Ryohei Hayashi | Đến | 07/01/2017 | ||
| A. Hyodo | Đi | 07/01/2017 | ||
| Song Ju-Hun | Đi | 07/01/2017 | ||
| R. Saito | Đến | Cho mượn | 07/01/2017 | |
| Natsuki Mugikura | Đi | Chuyển nhượng tự do | 05/01/2017 | |
| Ryoji Fukui | Đến | 01/01/2017 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
20 thương vụ · 12 đến · 8 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| S. Hiramatsu | Đến | Cho mượn | 01/07/2016 | |
| Nguyễn Công Phượng | Đến | Cho mượn | 01/05/2016 | |
| H. Ishikawa | Đi | 01/02/2016 | ||
| Park Kwang-Il | Đi | 01/02/2016 | ||
| A. Hyodo | Đến | 09/01/2016 | ||
| M. Ito | Đến | 09/01/2016 | ||
| Makito Yoshida | Đi | 09/01/2016 | ||
| Kim Song-Gi | Đi | 09/01/2016 | ||
| Y. Suzuki | Đi | 09/01/2016 | ||
| H. Bandai | Đến | 09/01/2016 | ||
| S. Sato | Đến | 09/01/2016 | ||
| Kazuki Sato | Đến | 09/01/2016 | ||
| Y. Yuzawa | Đến | 09/01/2016 | ||
| Yudai Tanaka I | Đi | 09/01/2016 | ||
| T. Kinoshita | Đến | 09/01/2016 | ||
| Ryo Ishii | Đến | 09/01/2016 | ||
| K. Iwao | Đi | 09/01/2016 | ||
| K. Sato | Đến | 09/01/2016 | ||
| R. Shinzato | Đi | 09/01/2016 | ||
| F. Romero | Đến | Cho mượn | 02/01/2016 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
11 thương vụ · 7 đến · 4 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| M. Suzuki | Đến | Cho mượn | 01/08/2015 | |
| Song Ju-Hun | Đến | Cho mượn | 14/07/2015 | |
| Kengo Fukudome | Đến | 01/07/2015 | ||
| H. Ishikawa | Đến | 01/07/2015 | ||
| K. Omoto | Đi | 01/01/2015 | ||
| R. Hirose | Đi | 01/01/2015 | ||
| Park Kwang-Il | Đến | 01/01/2015 | ||
| K. Iwao | Đến | 01/01/2015 | ||
| T. Miyaichi | Đến | Cho mượn | 01/01/2015 | |
| Daisuke Tomita | Đi | 01/01/2015 | ||
| T. Nakazato | Đi | 01/01/2015 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
7 thương vụ · 5 đến · 2 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| N. Wako | Đi | 01/02/2014 | ||
| Kim Song-Gi | Đến | 01/02/2014 | ||
| Yudai Tanaka I | Đến | 01/02/2014 | ||
| T. Nakazato | Đến | Cho mượn | 01/02/2014 | |
| Makito Yoshida | Đến | 01/02/2014 | ||
| K. Hashimoto | Đi | 01/02/2014 | ||
| Kenji Baba | Đến | Cho mượn | 01/02/2014 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
5 thương vụ · 2 đến · 3 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| K. Funatani | Đến | Cho mượn | 01/08/2013 | |
| K. Yoshimoto | Đi | 01/01/2013 | ||
| Hiroaki Namba | Đến | Cho mượn | 01/01/2013 | |
| F. Romero | Đi | 01/01/2013 | ||
| Kenta Hoshihara | Đi | 01/01/2013 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
4 thương vụ · 4 đến · 0 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| K. Yoshimoto | Đến | Cho mượn | 19/08/2012 | |
| Kenta Hoshihara | Đến | Cho mượn | 01/08/2012 | |
| N. Wako | Đến | 01/01/2012 | ||
| K. Hashimoto | Đến | 01/01/2012 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
1 thương vụ · 0 đến · 1 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Kota Morimura | Đi | 28/02/2011 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
3 thương vụ · 3 đến · 0 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Y. Tanabe | Đến | 01/02/1926 | ||
| S. Tokuno | Đến | 01/02/1926 | ||
| T. Sakurai | Đến | 01/02/1926 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
Bài viết của tòa soạn trong chuyên mục bóng đá. Kho bài chưa gắn nhãn theo từng đội nên khối này là luồng tin chung, không phải tin riêng của đội.
Giải đáp nhanh những thông tin thường được quan tâm về cầu thủ đến, cầu thủ đi và hình thức của từng thương vụ.
Trong năm 2026, nguồn dữ liệu ghi nhận 30 cầu thủ đến và 21 cầu thủ rời Mito Hollyhock. Danh sách đầy đủ kèm hình thức chuyển nhượng nằm ngay đầu trang.
Trang liệt kê 393 thương vụ liên quan tới Mito Hollyhock, trải từ năm 1926 tới năm 2026, gồm 200 lượt cầu thủ đến và 193 lượt cầu thủ đi.
Nguồn dữ liệu chỉ ghi phí cho một phần thương vụ; phần còn lại chỉ có hình thức (chuyển nhượng, cho mượn, tự do) hoặc không ghi gì. Trang hiển thị đúng những gì nguồn có và bỏ trống phần còn lại, không suy đoán số tiền.
"Cho mượn" là lượt cầu thủ chuyển sang đội khác theo dạng mượn; "hết hạn cho mượn" là lượt cầu thủ quay về đội chủ quản sau khi hợp đồng mượn kết thúc. Cả hai đều được nguồn ghi nhận như một lượt chuyển nhượng riêng.
Bản đăng ký cầu thủ mới nhất của Mito Hollyhock nằm ở trang Cầu thủ Mito Hollyhock.