Toàn bộ thương vụ chuyển nhượng của Pohang Steelers mà nguồn dữ liệu ghi nhận: cầu thủ đến, cầu thủ đi, đội đối tác và hình thức của từng lượt, gom theo năm và mới nhất xếp trước.
Tổng hợp các thương vụ liên quan tới Pohang Steelers mà nguồn dữ liệu ghi nhận, từ năm 2008 tới nay.
15 cầu thủ đến và 21 cầu thủ rời Pohang Steelers trong năm 2026 theo nguồn dữ liệu, mới nhất xếp trước.
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức |
|---|---|---|---|
| Won Ki-Jong | Đến | Chuyển nhượng | |
| Kim Ye-Sung | Đến | Chuyển nhượng | |
| J. Tranziska | Đến | Chuyển nhượng | |
| Beom-jun Kim | Đến | ||
| Jo Sung-Wook | Đến | Chuyển nhượng | |
| Kim Yong-Hak | Đến | Cho mượn | |
| Kim Seung-Ho | Đến | Chuyển nhượng | |
| S. Lee | Đến | Chuyển nhượng | |
| Hwang Jae-Hwan | Đến | Chuyển nhượng tự do | |
| C. Sung-Wook | Đến | ||
| Son Seung-Beom | Đến | Chuyển nhượng | |
| H. Kim | Đến | YIYong In | Chuyển nhượng tự do |
| Jung Han-Min | Đến | Chuyển nhượng tự do | |
| K. Nishiya | Đến | Cho mượn | |
| Jung Sung-Ryong | Đến | Chuyển nhượng tự do |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức |
|---|---|---|---|
| Lee Heon-Jae | Đi | Chuyển nhượng | |
| Lee Ho-Jae | Đi | Chuyển nhượng | |
| Son Seung-Beom | Đi | Cho mượn | |
| Han Hyeon-Seo | Đi | Chuyển nhượng | |
| Kim In-Sung | Đi | Chuyển nhượng | |
| Lee Seung-Hwan | Đi | Cho mượn | |
| J. Aspropotamitis | Đi | Chuyển nhượng tự do | |
| Lee Kyu-Min | Đi | Cho mượn | |
| Kim Jong-Woo | Đi | Chuyển nhượng | |
| Oberdan | Đi | Chuyển nhượng | |
| Kang Hyeon-Je | Đi | Chuyển nhượng tự do | |
| Cha Jun-Young | Đi | Chuyển nhượng tự do | |
| S. Park | Đi | Chuyển nhượng tự do | |
| Kim Dong-Min | Đi | Chuyển nhượng | |
| Kim Jun-Ho | Đi | Chuyển nhượng | |
| Cho Jae-Hun | Đi | Chuyển nhượng tự do | |
| Lee Dong-hyeop | Đi | Cho mượn | |
| Kim Beom-Su | Đi | Cho mượn | |
| Baek Sung-Dong | Đi | Chuyển nhượng tự do | |
| Park Seung-Wook | Đi | Chuyển nhượng | |
| Lee Dong-Hee | Đi | Chuyển nhượng |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
Toàn bộ 414 thương vụ mà nguồn dữ liệu ghi nhận, không cắt bớt năm nào. Chọn năm ở dải bên dưới để xem thương vụ của năm đó.
36 thương vụ · 15 đến · 21 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Lee Heon-Jae | Đi | Chuyển nhượng | 29/07/2026 | |
| Won Ki-Jong | Đến | Chuyển nhượng | 29/07/2026 | |
| Lee Ho-Jae | Đi | Chuyển nhượng | 28/07/2026 | |
| Son Seung-Beom | Đi | Cho mượn | 09/07/2026 | |
| Han Hyeon-Seo | Đi | Chuyển nhượng | 09/07/2026 | |
| Kim In-Sung | Đi | Chuyển nhượng | 08/07/2026 | |
| Lee Seung-Hwan | Đi | Cho mượn | 08/07/2026 | |
| J. Aspropotamitis | Đi | Chuyển nhượng tự do | 30/06/2026 | |
| Lee Kyu-Min | Đi | Cho mượn | 06/02/2026 | |
| Kim Jong-Woo | Đi | Chuyển nhượng | 15/01/2026 | |
| Kim Ye-Sung | Đến | Chuyển nhượng | 15/01/2026 | |
| Oberdan | Đi | Chuyển nhượng | 15/01/2026 | |
| J. Tranziska | Đến | Chuyển nhượng | 15/01/2026 | |
| Kang Hyeon-Je | Đi | Chuyển nhượng tự do | 15/01/2026 | |
| Beom-jun Kim | Đến | 15/01/2026 | ||
| Cha Jun-Young | Đi | Chuyển nhượng tự do | 15/01/2026 | |
| Jo Sung-Wook | Đến | Chuyển nhượng | 15/01/2026 | |
| Kim Yong-Hak | Đến | Cho mượn | 15/01/2026 | |
| Kim Seung-Ho | Đến | Chuyển nhượng | 15/01/2026 | |
| S. Lee | Đến | Chuyển nhượng | 15/01/2026 | |
| S. Park | Đi | Chuyển nhượng tự do | 15/01/2026 | |
| Hwang Jae-Hwan | Đến | Chuyển nhượng tự do | 15/01/2026 | |
| C. Sung-Wook | Đến | 15/01/2026 | ||
| Kim Dong-Min | Đi | Chuyển nhượng | 15/01/2026 | |
| Kim Jun-Ho | Đi | Chuyển nhượng | 15/01/2026 | |
| Son Seung-Beom | Đến | Chuyển nhượng | 15/01/2026 | |
| H. Kim | Đến | YIYong In | Chuyển nhượng tự do | 15/01/2026 |
| Jung Han-Min | Đến | Chuyển nhượng tự do | 15/01/2026 | |
| Cho Jae-Hun | Đi | Chuyển nhượng tự do | 15/01/2026 | |
| Lee Dong-hyeop | Đi | Cho mượn | 15/01/2026 | |
| Kim Beom-Su | Đi | Cho mượn | 15/01/2026 | |
| K. Nishiya | Đến | Cho mượn | 15/01/2026 | |
| Baek Sung-Dong | Đi | Chuyển nhượng tự do | 14/01/2026 | |
| Park Seung-Wook | Đi | Chuyển nhượng | 11/01/2026 | |
| Lee Dong-Hee | Đi | Chuyển nhượng | 11/01/2026 | |
| Jung Sung-Ryong | Đến | Chuyển nhượng tự do | 10/01/2026 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
40 thương vụ · 18 đến · 22 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Lee Seung-Hwan | Đến | 30/12/2025 | ||
| Kim Beom-Su | Đến | 30/12/2025 | ||
| Jo Sung-Wook | Đi | 30/12/2025 | ||
| Hong Ji-Woo | Đi | HJWHong Ji-Woo | Chuyển nhượng tự do | 30/12/2025 |
| Hong Yun-Sang | Đi | Cho mượn | 16/11/2025 | |
| Kim Seo-jin | Đi | Cho mượn | 16/11/2025 | |
| Kim Seo-jin | Đến | Hết hạn cho mượn | 15/11/2025 | |
| Park Chan-Yong | Đến | Hết hạn cho mượn | 28/10/2025 | |
| Kim Jun-Ho | Đến | Hết hạn cho mượn | 27/10/2025 | |
| Lee Tae-Seok | Đi | Chuyển nhượng | 02/08/2025 | |
| Han Chan-Hee | Đi | Chuyển nhượng | 07/07/2025 | |
| Ki Sung-Yueng | Đến | 03/07/2025 | ||
| S. Park | Đến | Hết hạn cho mượn | 29/06/2025 | |
| Park Seung-Wook | Đến | Chuyển nhượng | 04/06/2025 | |
| Kim Beom-Su | Đi | Cho mượn | 18/03/2025 | |
| Lee Gyu-Baek | Đi | Chuyển nhượng | 07/03/2025 | |
| Heo Yong-Jun | Đi | Chuyển nhượng tự do | 03/03/2025 | |
| Jo Seong-Joon | Đi | Chuyển nhượng | 19/02/2025 | |
| Cha Je-Hoon | Đi | Chuyển nhượng tự do | 31/01/2025 | |
| M. Kim | Đi | Chuyển nhượng | 23/01/2025 | |
| Choi Hyeong-Woong | Đi | Chuyển nhượng | 17/01/2025 | |
| Min Sang-Gi | Đi | Chuyển nhượng | 17/01/2025 | |
| Kim Beom-Su | Đến | Chuyển nhượng | 17/01/2025 | |
| Yoon Min-ho | Đi | Chuyển nhượng tự do | 17/01/2025 | |
| Kim Ryun-Seong | Đi | Chuyển nhượng | 17/01/2025 | |
| Juninho Rocha | Đến | Chuyển nhượng | 17/01/2025 | |
| Yoon Suk-Ju | Đi | Chuyển nhượng | 17/01/2025 | |
| Yoon Jae-Woon | Đi | Chuyển nhượng tự do | 17/01/2025 | |
| Park Hyeong-Woo | Đi | Chuyển nhượng | 17/01/2025 | |
| Lee Heon-Jae | Đến | CAUChung-Ang Univ. | Chuyển nhượng tự do | 16/01/2025 |
| Cha Jun-Young | Đến | JUJungwon University | Chuyển nhượng tự do | 16/01/2025 |
| Hong Ji-Woo | Đến | SUSangji University | Chuyển nhượng tự do | 16/01/2025 |
| Cho Sang-Hyeok | Đến | AJOAjou | Chuyển nhượng tự do | 16/01/2025 |
| Kang Min-Jun | Đến | KUKorea University | Chuyển nhượng tự do | 16/01/2025 |
| Lee Chang-Woo | Đến | BHSBoin High School | Chuyển nhượng tự do | 16/01/2025 |
| Yoon Seok-Joo | Đi | Chuyển nhượng | 15/01/2025 | |
| Kim Jung-Hyun | Đi | Chuyển nhượng | 15/01/2025 | |
| Jeong Jae-Hee | Đi | Chuyển nhượng tự do | 15/01/2025 | |
| Kim Ryun-Seong | Đến | 01/01/2025 | ||
| Cho Jae-Hun | Đến | Hết hạn cho mượn | 01/01/2025 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
36 thương vụ · 15 đến · 21 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Kim Jung-Hyun | Đến | Hết hạn cho mượn | 30/12/2024 | |
| Yoon Jae-Woon | Đến | Hết hạn cho mượn | 30/12/2024 | |
| Kang Hyeon-Mu | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/08/2024 | |
| Lee Tae-Seok | Đến | Chuyển nhượng tự do | 31/07/2024 | |
| S. Park | Đi | Cho mượn | 31/07/2024 | |
| Kim Ryun-Seong | Đi | Cho mượn | 29/07/2024 | |
| Kang Hyeon-Mu | Đến | 16/07/2024 | ||
| Yoon Jae-Woon | Đi | Cho mượn | 05/07/2024 | |
| Kim Jung-Hyun | Đi | Cho mượn | 05/07/2024 | |
| An Jae-Jun | Đến | 03/07/2024 | ||
| Min Sang-Gi | Đến | 21/06/2024 | ||
| Park Chan-Yong | Đi | Cho mượn | 29/04/2024 | |
| Kim Jun-Ho | Đi | Cho mượn | 29/04/2024 | |
| Cho Jae-Hun | Đi | Cho mượn | 15/02/2024 | |
| A. Grant | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/02/2024 | |
| Noh Ji-Hun | Đi | 26/01/2024 | ||
| Lee Hyeon-Il | Đi | 26/01/2024 | ||
| Zeca | Đi | 25/01/2024 | ||
| Goh Young-Jun | Đi | 23/01/2024 | ||
| Ha Chang-Rae | Đi | 22/01/2024 | ||
| Cho Sung-Hoon | Đi | 19/01/2024 | ||
| Kim Yong-Hwan | Đi | Chuyển nhượng tự do | 07/01/2024 | |
| Kim Seung-Dae | Đi | Chuyển nhượng tự do | 05/01/2024 | |
| J. Aspropotamitis | Đến | 05/01/2024 | ||
| Jorge Luiz | Đến | 03/01/2024 | ||
| Lee Dong-Hee | Đến | 03/01/2024 | ||
| Eo Jeong-Won | Đến | 02/01/2024 | ||
| Kim Gyu-Hyeong | Đến | 02/01/2024 | ||
| Jo Seong-Joon | Đến | Chuyển nhượng tự do | 02/01/2024 | |
| Noh Ji-Hun | Đến | 01/01/2024 | ||
| Lee Hyeon-Il | Đến | 01/01/2024 | ||
| Shin Won-Chul | Đi | 01/01/2024 | ||
| Park Seung-Wook | Đi | Cho mượn | 01/01/2024 | |
| Heo Yong-Jun | Đến | 01/01/2024 | ||
| Song Han-Rok | Đi | 01/01/2024 | ||
| Bak Keon-Woo | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/01/2024 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
30 thương vụ · 12 đến · 18 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Kim Ryun-Seong | Đến | 13/12/2023 | ||
| Yoon Suk-Ju | Đến | 13/12/2023 | ||
| Roh Kyung-Ho | Đi | Chuyển nhượng tự do | 23/07/2023 | |
| Hong Yun-Sang | Đến | 11/07/2023 | ||
| Kim Yong-Hak | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/07/2023 | |
| Han Chan-Hee | Đến | Chuyển nhượng tự do | 23/06/2023 | |
| Lee Seung-Mo | Đi | Chuyển nhượng tự do | 23/06/2023 | |
| Lee Ji-Yong | Đi | Chuyển nhượng tự do | 31/03/2023 | |
| Shin Jin-Ho | Đi | Chuyển nhượng tự do | 20/01/2023 | |
| Kim Jong-Woo | Đến | 20/01/2023 | ||
| Kang Hyeon-Mu | Đi | Cho mượn | 16/01/2023 | |
| Jung Sung-Ho | Đi | Chuyển nhượng tự do | 12/01/2023 | |
| Lee Gwang-Hyeok | Đi | 11/01/2023 | ||
| Kim Jin-Hyun | Đi | Chuyển nhượng tự do | 10/01/2023 | |
| Kim Ju-Hwan | Đi | 07/01/2023 | ||
| Ryu Won-Woo | Đi | 03/01/2023 | ||
| Park Kun | Đi | Chuyển nhượng tự do | 03/01/2023 | |
| Kwon Gi-Pyo | Đi | 03/01/2023 | ||
| Choi Hyeong-Woong | Đến | Chuyển nhượng tự do | 03/01/2023 | |
| Lee Soo-Bin | Đi | 02/01/2023 | ||
| Hwang In-Jae | Đến | 01/01/2023 | ||
| Kim Kyu-Pyo | Đến | 01/01/2023 | ||
| Kim Ju-Hwan | Đến | 01/01/2023 | ||
| Lee Kwang-Jun | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/01/2023 | |
| Jung Sung-Ho | Đến | 01/01/2023 | ||
| Lim Sang-Hyub | Đi | 01/01/2023 | ||
| Lee Do-Hyeon | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/01/2023 | |
| Kim Min-Gyu | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/01/2023 | |
| Bak Keon-Woo | Đến | 01/01/2023 | ||
| Kim In-Sung | Đến | 01/01/2023 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
41 thương vụ · 15 đến · 26 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Heo Yong-Jun | Đi | Cho mượn | 25/11/2022 | |
| Lee Hyeon-Il | Đi | Cho mượn | 16/09/2022 | |
| Ha Chang-Rae | Đến | 08/09/2022 | ||
| M. Ogbu | Đi | Chuyển nhượng tự do | 31/08/2022 | |
| Bak Keon-Woo | Đi | Cho mượn | 01/08/2022 | |
| B. Tashchy | Đi | 27/07/2022 | ||
| Kim Ji-Min | Đi | 02/07/2022 | ||
| Lee Seok-Kyu | Đi | Chuyển nhượng tự do | 23/06/2022 | |
| Yoon Suk-Ju | Đi | Cho mượn | 13/06/2022 | |
| Kim Ryun-Seong | Đi | Cho mượn | 13/06/2022 | |
| Kang Sang-Woo | Đi | 14/04/2022 | ||
| Kim Seung-Dae | Đến | 24/03/2022 | ||
| M. Palacios | Đi | 17/03/2022 | ||
| M. Ogbu | Đến | 15/02/2022 | ||
| Park Jae-Woo | Đi | Chuyển nhượng tự do | 15/02/2022 | |
| Kim Sung-Ju | Đi | Chuyển nhượng tự do | 15/02/2022 | |
| Jung Sung-Ho | Đi | Cho mượn | 12/02/2022 | |
| Woo Min-Geol | Đi | Chuyển nhượng tự do | 10/02/2022 | |
| Wanderson | Đến | 23/01/2022 | ||
| M. Kvesić | Đi | Chuyển nhượng tự do | 18/01/2022 | |
| Song Seung-Min | Đi | 12/01/2022 | ||
| Samuel Muanda Pungi | Đi | Chuyển nhượng tự do | 12/01/2022 | |
| Lee Jun | Đi | Chuyển nhượng tự do | 10/01/2022 | |
| Kim Chan | Đi | 10/01/2022 | ||
| Ha Seung-Un | Đi | Chuyển nhượng tự do | 10/01/2022 | |
| Yun Pyeong-Gook | Đến | 10/01/2022 | ||
| Kim Ju-Hwan | Đi | Cho mượn | 08/01/2022 | |
| Kim Kyu-Pyo | Đi | Cho mượn | 08/01/2022 | |
| Kim Ho-Nam | Đi | Chuyển nhượng tự do | 04/01/2022 | |
| Kwon Wan-Kyu | Đi | Chuyển nhượng tự do | 04/01/2022 | |
| Park Chan-Yong | Đến | 02/01/2022 | ||
| Park Kun | Đến | Chuyển nhượng tự do | 02/01/2022 | |
| Yoon Suk-Ju | Đến | 01/01/2022 | ||
| Jeong Jae-Hee | Đến | 01/01/2022 | ||
| Yoon Min-ho | Đến | 01/01/2022 | ||
| Song Seung-Min | Đến | 01/01/2022 | ||
| Kim Min-Gyu | Đến | 01/01/2022 | ||
| Noh Ji-Hun | Đi | Cho mượn | 01/01/2022 | |
| Yang Tae-Ryoul | Đến | 01/01/2022 | ||
| Ha Seung-Un | Đến | 01/01/2022 | ||
| Lee Hyeon-Il | Đến | 01/01/2022 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
48 thương vụ · 25 đến · 23 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Kim Chan | Đến | 31/12/2021 | ||
| Kim Ju-Hwan | Đến | 31/12/2021 | ||
| Sim Sang-Min | Đến | 27/11/2021 | ||
| Heo Yong-Jun | Đến | 27/11/2021 | ||
| Kim Yong-Hwan | Đến | 27/11/2021 | ||
| Kim Ji-Min | Đến | 26/11/2021 | ||
| Hwang In-Jae | Đi | Cho mượn | 03/09/2021 | |
| Lee Hyeon-Il | Đi | Cho mượn | 20/07/2021 | |
| Song Min-Kyu | Đi | 20/07/2021 | ||
| Lee Sang-Gi | Đi | 13/07/2021 | ||
| Park Seung-Wook | Đến | 06/07/2021 | ||
| Kim Hyun-Sung | Đến | 06/07/2021 | ||
| Kim Ho-Nam | Đến | 06/07/2021 | ||
| Yoon Suk-Ju | Đi | Cho mượn | 05/07/2021 | |
| Lee Seok-Hyun | Đi | 02/07/2021 | ||
| Choi Jae-Young | Đi | 01/07/2021 | ||
| Lee Seok-Hyun | Đến | 01/07/2021 | ||
| Hae-Seong An | Đi | 01/07/2021 | ||
| Lee Sang-Gi | Đến | 23/06/2021 | ||
| Kim Ju-Hwan | Đi | Cho mượn | 17/03/2021 | |
| Ha Chang-Rae | Đi | Cho mượn | 08/03/2021 | |
| M. Kvesić | Đến | 02/03/2021 | ||
| Park Jae-Hoon | Đi | 01/03/2021 | ||
| Sung-Woo Park | Đi | 02/02/2021 | ||
| Song Seung-Min | Đi | Cho mượn | 22/01/2021 | |
| Yang Tae-Ryoul | Đi | Cho mượn | 21/01/2021 | |
| S. Iljutcenko | Đi | 18/01/2021 | ||
| Ha Seung-Un | Đi | Cho mượn | 15/01/2021 | |
| B. Tashchy | Đến | 13/01/2021 | ||
| Shim Dong-Woon | Đi | 12/01/2021 | ||
| Shin Jin-Ho | Đến | 12/01/2021 | ||
| Joon-Jae Nam | Đi | 08/01/2021 | ||
| Kim Sang-Won | Đi | 07/01/2021 | ||
| Kim Kwang-Suk | Đi | 05/01/2021 | ||
| Lee Hyeon-Il | Đến | 01/01/2021 | ||
| Choi Young-Jun | Đi | 01/01/2021 | ||
| A. Grant | Đến | 01/01/2021 | ||
| Kim Jin-Hyun | Đến | 01/01/2021 | ||
| Kwon Gi-Pyo | Đến | 01/01/2021 | ||
| Shin Kwang-Hoon | Đến | 01/01/2021 | ||
| Kim Min-Gyu | Đi | Cho mượn | 01/01/2021 | |
| Lee Soo-Bin | Đến | 01/01/2021 | ||
| Lee Kwang-Jun | Đến | 01/01/2021 | ||
| Kim Sung-Ju | Đến | 01/01/2021 | ||
| Moon Kyung-Min | Đi | 01/01/2021 | ||
| Sung-Woo Park | Đến | 01/01/2021 | ||
| Kim Kyu-Pyo | Đến | 01/01/2021 | ||
| Lim Sang-Hyub | Đến | 01/01/2021 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
38 thương vụ · 17 đến · 21 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Ha Seung-Un | Đến | 31/12/2020 | ||
| A. Paločević | Đi | 21/12/2020 | ||
| B. O'Neill | Đi | 01/12/2020 | ||
| Song Seung-Min | Đến | 23/11/2020 | ||
| Kang Sang-Woo | Đến | 28/08/2020 | ||
| Joon-Jae Nam | Đến | 01/07/2020 | ||
| Oh Beom-Seok | Đến | 25/06/2020 | ||
| Kim Yong-Hwan | Đi | Cho mượn | 01/06/2020 | |
| Heo Yong-Jun | Đi | Cho mượn | 01/06/2020 | |
| Sim Sang-Min | Đi | Cho mượn | 01/06/2020 | |
| Do-Hyung Kim | Đi | Cho mượn | 17/02/2020 | |
| Lee Jin-Hyun | Đi | 03/02/2020 | ||
| Park Seon-Yong | Đi | 01/02/2020 | ||
| M. Palacios | Đến | 01/02/2020 | ||
| Wanderson | Đi | 29/01/2020 | ||
| Kwon Wan-Kyu | Đến | 21/01/2020 | ||
| Lee Sang-Gi | Đi | Cho mượn | 16/01/2020 | |
| B. O'Neill | Đến | 13/01/2020 | ||
| Myeong-Keon Lee | Đi | 10/01/2020 | ||
| Sang-Soo Lee | Đi | 10/01/2020 | ||
| Yong-Woo Choi | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2020 | |
| Kim Chan | Đi | Cho mượn | 09/01/2020 | |
| Kwon Gi-Pyo | Đi | Cho mượn | 08/01/2020 | |
| Lee Kwang-Jun | Đi | Cho mượn | 08/01/2020 | |
| Kim Jin-Hyun | Đi | Cho mượn | 07/01/2020 | |
| Ha Seung-Un | Đi | Cho mượn | 03/01/2020 | |
| Kim Sang-Won | Đến | Chuyển nhượng tự do | 03/01/2020 | |
| Heo Yong-Jun | Đến | 03/01/2020 | ||
| Hwang In-Jae | Đến | 03/01/2020 | ||
| Ha Myeong-Rae | Đi | 03/01/2020 | ||
| Sung-Woo Park | Đến | 01/01/2020 | ||
| Kim Chan | Đến | 01/01/2020 | ||
| Kwon Gi-Pyo | Đến | 01/01/2020 | ||
| Yong-Woo Choi | Đến | 01/01/2020 | ||
| Kim Ji-Min | Đến | 01/01/2020 | ||
| Heo Yong-Jun | Đi | 01/01/2020 | ||
| Jeong Jae-Yong | Đi | 01/01/2020 | ||
| Yang Tae-Ryoul | Đến | 01/01/2020 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
36 thương vụ · 14 đến · 22 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Shim Dong-Woon | Đến | 17/09/2019 | ||
| Vladan Adžić | Đi | 08/08/2019 | ||
| Kim Ji-Min | Đi | Cho mượn | 26/07/2019 | |
| Choi Young-Jun | Đến | Cho mượn | 26/07/2019 | |
| Lee Seok-Hyun | Đi | Cho mượn | 26/07/2019 | |
| Kim Chan | Đi | Cho mượn | 19/07/2019 | |
| Kim Seung-Dae | Đi | 15/07/2019 | ||
| Chan-Yang Woo | Đi | 01/07/2019 | ||
| A. Paločević | Đến | Cho mượn | 01/07/2019 | |
| Song Seung-Min | Đi | Cho mượn | 01/07/2019 | |
| Yong-Woo Choi | Đi | Cho mượn | 25/06/2019 | |
| Yoo Jun-Soo | Đi | Cho mượn | 25/06/2019 | |
| David da Silva | Đi | Chuyển nhượng tự do | 19/06/2019 | |
| S. Iljutcenko | Đến | Chuyển nhượng tự do | 18/06/2019 | |
| Rae-Jun Lee | Đi | 16/05/2019 | ||
| Jeong Jae-Yong | Đến | 21/03/2019 | ||
| Léo Gamalho | Đi | Chuyển nhượng tự do | 20/03/2019 | |
| Park Seon-Yong | Đến | 10/02/2019 | ||
| Lee Hoo-Gwon | Đi | 01/02/2019 | ||
| Lee Seung-Mo | Đến | 01/02/2019 | ||
| Kuk Tae-Jeong | Đi | Cho mượn | 01/02/2019 | |
| Wanderson | Đến | 01/02/2019 | ||
| Kim Yong-Hwan | Đến | 01/02/2019 | ||
| Kwon Gi-Pyo | Đi | Cho mượn | 01/02/2019 | |
| Sung-Woo Park | Đi | Cho mượn | 01/02/2019 | |
| Sim Sang-Min | Đến | 01/02/2019 | ||
| David da Silva | Đến | 01/02/2019 | ||
| Vladan Adžić | Đến | 01/02/2019 | ||
| Yang Tae-Ryoul | Đi | Cho mượn | 01/02/2019 | |
| Alemão | Đi | 23/01/2019 | ||
| Kang Sang-Woo | Đi | Cho mượn | 21/01/2019 | |
| Getterson | Đi | 20/01/2019 | ||
| Alemão | Đi | 10/01/2019 | ||
| Jeon Min-Gwang | Đến | 04/01/2019 | ||
| Yong-Woo Choi | Đến | 01/01/2019 | ||
| Chico | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/01/2019 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
35 thương vụ · 16 đến · 19 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Myeong-Keon Lee | Đến | 31/12/2018 | ||
| Do-Hyung Kim | Đến | 04/09/2018 | ||
| Lee Seok-Hyun | Đến | 03/08/2018 | ||
| Jung Won-Jin | Đi | 02/08/2018 | ||
| Alemão | Đến | 18/07/2018 | ||
| Kim Dae-Ho | Đi | 15/07/2018 | ||
| Chul-Yong Jang | Đi | 01/07/2018 | ||
| Myeong-Keon Lee | Đi | Cho mượn | 01/07/2018 | |
| Kim Min-Hyeok | Đi | 01/07/2018 | ||
| Lee Jin-Hyun | Đến | 01/07/2018 | ||
| Lee Seung-Mo | Đi | 01/07/2018 | ||
| Kwon Wan-Kyu | Đi | Cho mượn | 27/05/2018 | |
| Marcus Nilsson | Đi | Chuyển nhượng tự do | 16/03/2018 | |
| Léo Gamalho | Đến | 01/02/2018 | ||
| C. Chapman | Đến | 09/01/2018 | ||
| Son Jun-Ho | Đi | 07/01/2018 | ||
| Yang Dong-Hyen | Đi | 06/01/2018 | ||
| Kim Min-Hyeok | Đến | 01/01/2018 | ||
| Muralha | Đi | 01/01/2018 | ||
| Alemão | Đến | 01/01/2018 | ||
| Kuk Tae-Jeong | Đến | 01/01/2018 | ||
| Ha Chang-Rae | Đến | 01/01/2018 | ||
| Ahn Sae-Hee | Đi | 01/01/2018 | ||
| Getterson | Đến | 01/01/2018 | ||
| Lee Keun-Ho | Đến | 01/01/2018 | ||
| Seo Bo-Min | Đi | 01/01/2018 | ||
| Shim Dong-Woon | Đi | Cho mượn | 01/01/2018 | |
| No Dong-Geon | Đi | 01/01/2018 | ||
| Wanderson | Đi | 01/01/2018 | ||
| Ryu Won-Woo | Đến | 01/01/2018 | ||
| Lulinha | Đi | 01/01/2018 | ||
| Lee Hoo-Gwon | Đến | 01/01/2018 | ||
| Jung Won-Jin | Đến | 01/01/2018 | ||
| Kim Jin-Young | Đi | 01/01/2018 | ||
| Kim Jong-Suk | Đi | 01/01/2018 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
30 thương vụ · 15 đến · 15 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Ali Abbas | Đi | 23/08/2017 | ||
| Lee Jin-Hyun | Đi | Cho mượn | 11/08/2017 | |
| Ahn Sae-Hee | Đến | 21/07/2017 | ||
| Kim Dong-Ki | Đi | Cho mượn | 18/07/2017 | |
| Do-Hyun Oh | Đến | Cho mượn | 18/07/2017 | |
| Kim Seung-Dae | Đến | Chuyển nhượng tự do | 11/07/2017 | |
| Wanderson | Đến | Cho mượn | 20/06/2017 | |
| Park Seon-Yong | Đi | Cho mượn | 10/05/2017 | |
| Lazar Veselinović | Đi | 16/01/2017 | ||
| Shin Hwa-Yong | Đi | 01/01/2017 | ||
| Kim Gyo-Bin | Đến | 01/01/2017 | ||
| Cho Min-Woo | Đến | 01/01/2017 | ||
| Lee Seung-Hee | Đến | 01/01/2017 | ||
| Kim Dae-Ho | Đến | 01/01/2017 | ||
| Kim Dong-Ki | Đến | 01/01/2017 | ||
| Kim Won-Il | Đi | 01/01/2017 | ||
| Marcus Nilsson | Đến | 01/01/2017 | ||
| Lee Jae-Won | Đi | 01/01/2017 | ||
| Park Sun-Ju | Đi | 01/01/2017 | ||
| Jung Won-Jin | Đi | Cho mượn | 01/01/2017 | |
| No Dong-Geon | Đến | Cho mượn | 01/01/2017 | |
| Kwon Wan-Kyu | Đến | 01/01/2017 | ||
| Choe Ho-Ju | Đi | 01/01/2017 | ||
| Cho Soo-Chul | Đi | 01/01/2017 | ||
| Park Jun-Hui | Đi | 01/01/2017 | ||
| Lee Sang-Gi | Đến | 01/01/2017 | ||
| Seo Bo-Min | Đến | 01/01/2017 | ||
| Kim Joo-Won | Đi | 01/01/2017 | ||
| Lee Jin-Hyun | Đến | ? | 01/01/2017 | |
| Dong-Hyeon Kim | Đi | 01/01/2017 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
20 thương vụ · 7 đến · 13 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Moon Chang-Jin | Đi | 01/12/2016 | ||
| Shin Kwang-Hoon | Đến | 03/09/2016 | ||
| Yu Kang-Hyun | Đi | 30/07/2016 | ||
| Yu Je-Ho | Đi | 22/07/2016 | ||
| Lulinha | Đến | 01/07/2016 | ||
| Lee Nam-Kyu | Đi | Cho mượn | 01/07/2016 | |
| Muralha | Đến | 10/06/2016 | ||
| Kim Dae-Ho | Đi | Cho mượn | 12/05/2016 | |
| Ali Abbas | Đến | 12/05/2016 | ||
| Lee Jun-Hee | Đi | 01/03/2016 | ||
| Joon-Hee Lee | Đi | 01/03/2016 | ||
| Shin Jin-Ho | Đi | 12/02/2016 | ||
| Tiago Alves | Đi | 09/02/2016 | ||
| Park Seong-Ho | Đi | 02/02/2016 | ||
| Lee Gwang-Hoon | Đi | 13/01/2016 | ||
| Kim Tae-Su | Đi | 05/01/2016 | ||
| Go Moo-Yol | Đi | 05/01/2016 | ||
| Cho Soo-Chul | Đến | 05/01/2016 | ||
| Choe Ho-Ju | Đến | 01/01/2016 | ||
| Yu Kang-Hyun | Đến | 01/01/2016 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
12 thương vụ · 4 đến · 8 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Kim Seung-Dae | Đi | 18/12/2015 | ||
| André Francisco Moritz | Đi | Cho mượn | 01/08/2015 | |
| Choi Jae-Soo | Đến | Cho mượn | 25/07/2015 | |
| Chan-Ho Cho | Đi | Cho mượn | 24/07/2015 | |
| Shin Jin-Ho | Đến | 01/07/2015 | ||
| Yang Dong-Hyen | Đến | 04/01/2015 | ||
| Park Hee-Chul | Đi | Cho mượn | 01/01/2015 | |
| Kim Jae-Sung | Đi | 01/01/2015 | ||
| Yoon Jun-Sung | Đi | 01/01/2015 | ||
| Shin Kwang-Hoon | Đi | Cho mượn | 01/01/2015 | |
| Soo-Il Kang | Đi | 01/01/2015 | ||
| Lazar Veselinović | Đến | 01/01/2015 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
2 thương vụ · 0 đến · 2 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Hwang Jin-Sung | Đi | 28/08/2014 | ||
| Shin Jin-Ho | Đi | Cho mượn | 01/08/2014 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
2 thương vụ · 1 đến · 1 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Shin Jin-Ho | Đi | Cho mượn | 16/08/2013 | |
| Kim Joo-Won | Đến | 01/01/2013 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
1 thương vụ · 0 đến · 1 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| João Soares da Mota Neto | Đi | 01/01/2012 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
3 thương vụ · 2 đến · 1 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Z. Rendulić | Đến | 689.7K € | 24/12/2011 | |
| Derek Asamoah | Đến | ? | € 635K | 01/01/2011 |
| Carlos Eduardo Alves Albina | Đi | 01/01/2011 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
1 thương vụ · 0 đến · 1 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| S. Ristić | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/03/2010 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
1 thương vụ · 1 đến · 0 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Ko Seul-Ki | Đến | 01/12/2009 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
2 thương vụ · 2 đến · 0 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| S. Ristić | Đến | 01/07/2008 | ||
| Shin Hwa-Yong | Đến | 19/03/2008 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
Bài viết của tòa soạn trong chuyên mục bóng đá. Kho bài chưa gắn nhãn theo từng đội nên khối này là luồng tin chung, không phải tin riêng của đội.
Giải đáp nhanh những thông tin thường được quan tâm về cầu thủ đến, cầu thủ đi và hình thức của từng thương vụ.
Trong năm 2026, nguồn dữ liệu ghi nhận 15 cầu thủ đến và 21 cầu thủ rời Pohang Steelers. Danh sách đầy đủ kèm hình thức chuyển nhượng nằm ngay đầu trang.
Trang liệt kê 414 thương vụ liên quan tới Pohang Steelers, trải từ năm 2008 tới năm 2026, gồm 179 lượt cầu thủ đến và 235 lượt cầu thủ đi.
Nguồn dữ liệu chỉ ghi phí cho một phần thương vụ; phần còn lại chỉ có hình thức (chuyển nhượng, cho mượn, tự do) hoặc không ghi gì. Trang hiển thị đúng những gì nguồn có và bỏ trống phần còn lại, không suy đoán số tiền.
"Cho mượn" là lượt cầu thủ chuyển sang đội khác theo dạng mượn; "hết hạn cho mượn" là lượt cầu thủ quay về đội chủ quản sau khi hợp đồng mượn kết thúc. Cả hai đều được nguồn ghi nhận như một lượt chuyển nhượng riêng.
Bản đăng ký cầu thủ mới nhất của Pohang Steelers nằm ở trang Cầu thủ Pohang Steelers.