Toàn bộ thương vụ chuyển nhượng của Salisbury City mà nguồn dữ liệu ghi nhận: cầu thủ đến, cầu thủ đi, đội đối tác và hình thức của từng lượt, gom theo năm và mới nhất xếp trước.
Tổng hợp các thương vụ liên quan tới Salisbury City mà nguồn dữ liệu ghi nhận, từ năm 2008 tới nay.
0 cầu thủ đến và 1 cầu thủ rời Salisbury City trong năm 2022 theo nguồn dữ liệu, mới nhất xếp trước.
Nguồn dữ liệu chưa ghi nhận cầu thủ nào gia nhập trong năm 2022.
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức |
|---|---|---|---|
| M. Neish | Đi | Chuyển nhượng tự do |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
Toàn bộ 92 thương vụ mà nguồn dữ liệu ghi nhận, không cắt bớt năm nào. Chọn năm ở dải bên dưới để xem thương vụ của năm đó.
1 thương vụ · 0 đến · 1 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| M. Neish | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/07/2022 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
1 thương vụ · 0 đến · 1 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| A. Battipiedi | Đi | 11/02/2020 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
1 thương vụ · 1 đến · 0 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Samuel Roberts | Đến | Chuyển nhượng tự do | 01/07/2015 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
29 thương vụ · 4 đến · 25 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Kevin Amankwaah | Đi | Chuyển nhượng tự do | 05/09/2014 | |
| Samuel Roberts | Đi | Chuyển nhượng tự do | 13/08/2014 | |
| A. Flint | Đi | Chuyển nhượng tự do | 13/08/2014 | |
| Willem Puddy | Đi | Chuyển nhượng tự do | 10/08/2014 | |
| A. MacDonald | Đi | Chuyển nhượng tự do | 21/07/2014 | |
| Ricky Wellard | Đi | Chuyển nhượng tự do | 08/07/2014 | |
| James Bittner | Đi | Chuyển nhượng tự do | 08/07/2014 | |
| Benjamin Wright | Đi | Chuyển nhượng tự do | 04/07/2014 | |
| Jamie White | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/07/2014 | |
| Luke Ruddick | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/07/2014 | |
| Clovis Kamdjo | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/07/2014 | |
| R. Sinclair | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/07/2014 | |
| Stuart Sinclair | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/07/2014 | |
| J. Clarke | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/07/2014 | |
| Brian Dutton | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/07/2014 | |
| Glenn Michael Wilson | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/07/2014 | |
| D. Fitchett | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/07/2014 | |
| Callum Hart | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/07/2014 | |
| E. Frear | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/07/2014 | |
| R. Brett | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/07/2014 | |
| Theo Lewis | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/07/2014 | |
| C. Sheringham | Đi | 27/04/2014 | ||
| Benjamin Wright | Đến | 27/04/2014 | ||
| C. Sheringham | Đến | Cho mượn | 21/03/2014 | |
| Kevin Amankwaah | Đến | Chuyển nhượng tự do | 17/02/2014 | |
| Benjamin Wright | Đến | 01/02/2014 | ||
| Jake Thomson | Đi | Chuyển nhượng tự do | 14/01/2014 | |
| T. Harvey | Đi | 05/01/2014 | ||
| Benjamin Wright | Đi | Cho mượn | 01/01/2014 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
15 thương vụ · 9 đến · 6 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| A. Flint | Đến | 01/12/2013 | ||
| T. Harvey | Đến | Cho mượn | 28/11/2013 | |
| M. Storey | Đi | 15/11/2013 | ||
| M. Storey | Đến | Cho mượn | 04/10/2013 | |
| G. Belezika | Đi | 23/09/2013 | ||
| James Bittner | Đến | Chuyển nhượng tự do | 11/09/2013 | |
| A. Flint | Đi | Chuyển nhượng tự do | 10/09/2013 | |
| G. Belezika | Đến | Cho mượn | 23/08/2013 | |
| Clovis Kamdjo | Đến | Chuyển nhượng tự do | 07/08/2013 | |
| Glenn Michael Wilson | Đến | Chuyển nhượng tự do | 05/08/2013 | |
| M. Scott | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/07/2013 | |
| E. Frear | Đến | Chuyển nhượng tự do | 01/07/2013 | |
| E. Frear | Đi | 14/05/2013 | ||
| Glenn Michael Wilson | Đi | 14/05/2013 | ||
| Ricky Wellard | Đến | Chuyển nhượng tự do | 11/02/2013 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
21 thương vụ · 12 đến · 9 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| R. Baggridge | Đến | Chuyển nhượng tự do | 16/11/2012 | |
| G. Preen | Đi | Chuyển nhượng tự do | 11/10/2012 | |
| G. Preen | Đến | Chuyển nhượng tự do | 08/09/2012 | |
| J. Clarke | Đến | Chuyển nhượng tự do | 15/08/2012 | |
| Abdulai Hindolo Bell-Baggie | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/08/2012 | |
| M. Scott | Đến | Chuyển nhượng tự do | 27/07/2012 | |
| C. Knight | Đi | Chuyển nhượng tự do | 26/07/2012 | |
| Stuart Anderson | Đi | 13/07/2012 | ||
| B. Adelsbury | Đi | Chuyển nhượng tự do | 11/07/2012 | |
| Theo Lewis | Đến | Chuyển nhượng tự do | 07/07/2012 | |
| Stuart Anderson | Đi | Cho mượn | 24/02/2012 | |
| C. Griffin | Đến | Cho mượn | 21/02/2012 | |
| Emmanuel Ugo Udoji | Đến | Chuyển nhượng tự do | 15/02/2012 | |
| A. Kelly | Đi | Chuyển nhượng tự do | 31/01/2012 | |
| Jake Reid | Đi | Chuyển nhượng tự do | 31/01/2012 | |
| Abdulai Hindolo Bell-Baggie | Đến | Chuyển nhượng tự do | 16/01/2012 | |
| M. Clark | Đến | Chuyển nhượng tự do | 16/01/2012 | |
| L. Macklin | Đi | 11/01/2012 | ||
| Stuart Sinclair | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2012 | |
| Willem Puddy | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2012 | |
| Charlie Losasso | Đến | Cho mượn | 01/01/2012 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
12 thương vụ · 9 đến · 3 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| L. Macklin | Đến | Cho mượn | 02/12/2011 | |
| W. Turk | Đến | Cho mượn | 22/11/2011 | |
| J. Matthews | Đến | Chuyển nhượng tự do | 22/11/2011 | |
| M. Alexis | Đến | Chuyển nhượng tự do | 14/11/2011 | |
| Claudio Herbert | Đi | Chuyển nhượng tự do | 11/11/2011 | |
| L. Stockford | Đến | Cho mượn | 09/09/2011 | |
| D. Fitchett | Đến | Chuyển nhượng tự do | 12/08/2011 | |
| Luke Ruddick | Đến | Chuyển nhượng tự do | 11/08/2011 | |
| C. Gough | Đến | Cho mượn | 05/08/2011 | |
| K. McLaggon | Đi | 11/07/2011 | ||
| Jamie Lee Peter Turley | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/07/2011 | |
| Callum Hart | Đến | Chuyển nhượng tự do | 14/03/2011 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
5 thương vụ · 1 đến · 4 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Sean Clohessy | Đi | Chuyển nhượng tự do | 19/07/2010 | |
| Brian Dutton | Đến | Chuyển nhượng tự do | 01/07/2010 | |
| M. Tubbs | Đi | 01/07/2010 | ||
| J. Davies | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/07/2010 | |
| Luke Ruddick | Đi | Chuyển nhượng tự do | 15/06/2010 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
5 thương vụ · 1 đến · 4 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Neil Martin | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/08/2009 | |
| Sean Clohessy | Đến | Chuyển nhượng tự do | 29/07/2009 | |
| S. Pearce | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/07/2009 | |
| L. Feeney | Đi | 02/02/2009 | ||
| R. Clarke | Đi | Cho mượn | 01/01/2009 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
2 thương vụ · 1 đến · 1 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| L. Feeney | Đi | Cho mượn | 26/11/2008 | |
| A. Barnes | Đến | Cho mượn | 04/03/2008 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
Bài viết của tòa soạn trong chuyên mục bóng đá. Kho bài chưa gắn nhãn theo từng đội nên khối này là luồng tin chung, không phải tin riêng của đội.
Giải đáp nhanh những thông tin thường được quan tâm về cầu thủ đến, cầu thủ đi và hình thức của từng thương vụ.
Trong năm 2022, nguồn dữ liệu ghi nhận 0 cầu thủ đến và 1 cầu thủ rời Salisbury City. Danh sách đầy đủ kèm hình thức chuyển nhượng nằm ngay đầu trang.
Trang liệt kê 92 thương vụ liên quan tới Salisbury City, trải từ năm 2008 tới năm 2022, gồm 38 lượt cầu thủ đến và 54 lượt cầu thủ đi.
Nguồn dữ liệu chỉ ghi phí cho một phần thương vụ; phần còn lại chỉ có hình thức (chuyển nhượng, cho mượn, tự do) hoặc không ghi gì. Trang hiển thị đúng những gì nguồn có và bỏ trống phần còn lại, không suy đoán số tiền.
"Cho mượn" là lượt cầu thủ chuyển sang đội khác theo dạng mượn; "hết hạn cho mượn" là lượt cầu thủ quay về đội chủ quản sau khi hợp đồng mượn kết thúc. Cả hai đều được nguồn ghi nhận như một lượt chuyển nhượng riêng.
Bản đăng ký cầu thủ mới nhất của Salisbury City nằm ở trang Cầu thủ Salisbury City.