Toàn bộ thương vụ chuyển nhượng của Sanfrecce Hiroshima mà nguồn dữ liệu ghi nhận: cầu thủ đến, cầu thủ đi, đội đối tác và hình thức của từng lượt, gom theo năm và mới nhất xếp trước.
Tổng hợp các thương vụ liên quan tới Sanfrecce Hiroshima mà nguồn dữ liệu ghi nhận, từ năm 1926 tới nay.
18 cầu thủ đến và 16 cầu thủ rời Sanfrecce Hiroshima trong năm 2026 theo nguồn dữ liệu, mới nhất xếp trước.
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức |
|---|---|---|---|
| K. Yengi | Đến | Cho mượn | |
| T. Kawamura | Đến | Chuyển nhượng | |
| S. Haller | Đến | Chuyển nhượng tự do | |
| O. Iyoha | Đến | Hết hạn cho mượn | |
| T. Asano | Đến | Chuyển nhượng tự do | |
| T. Semba | Đến | Hết hạn cho mượn | |
| A. Inoue | Đến | Hết hạn cho mượn | |
| S. Kofie | Đến | ||
| H. Ogawa | Đến | USHU18 Sanfrecce Hiroshima | |
| H. Ogawa | Đến | ||
| T. Shichi | Đến | ||
| S. Ayukawa | Đến | ||
| M. Mitsuta | Đến | ||
| R. Tanada | Đến | ||
| M. Ohara | Đến | Hết hạn cho mượn | |
| S. Inoue | Đến | Hết hạn cho mượn | |
| T. Matsumoto | Đến | ||
| A. Suzuki | Đến |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức |
|---|---|---|---|
| T. Shichi | Đi | Chuyển nhượng | |
| S. Nakamura | Đi | Cho mượn | |
| R. Germain | Đi | Chuyển nhượng | |
| K. Kinoshita | Đi | Chuyển nhượng | |
| M. Ohara | Đi | Cho mượn | |
| C. Hill | Đi | Cho mượn | |
| T. Semba | Đi | Cho mượn | |
| T. Arslan | Đi | ATArslan Tolgay | End of career |
| Y. Chajima | Đi | CYChajima Yusuke | End of career |
| Marcos Júnior | Đi | Chuyển nhượng tự do | |
| M. Sota | Đi | MUMeiji University | Chuyển nhượng tự do |
| M. Mitsuta | Đi | Cho mượn | |
| S. Inoue | Đi | Cho mượn | |
| A. Inoue | Đi | Cho mượn | |
| R. Tanada | Đi | TRTanada Ryo | Chuyển nhượng tự do |
| V. Germain | Đi | GVGermain Valere | End of career |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
Toàn bộ 270 thương vụ mà nguồn dữ liệu ghi nhận, không cắt bớt năm nào. Chọn năm ở dải bên dưới để xem thương vụ của năm đó.
34 thương vụ · 18 đến · 16 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| T. Shichi | Đi | Chuyển nhượng | 06/09/2026 | |
| K. Yengi | Đến | Cho mượn | 30/08/2026 | |
| T. Kawamura | Đến | Chuyển nhượng | 24/07/2026 | |
| S. Nakamura | Đi | Cho mượn | 16/07/2026 | |
| S. Haller | Đến | Chuyển nhượng tự do | 05/07/2026 | |
| R. Germain | Đi | Chuyển nhượng | 30/06/2026 | |
| K. Kinoshita | Đi | Chuyển nhượng | 30/06/2026 | |
| M. Ohara | Đi | Cho mượn | 30/06/2026 | |
| O. Iyoha | Đến | Hết hạn cho mượn | 30/06/2026 | |
| C. Hill | Đi | Cho mượn | 30/06/2026 | |
| T. Asano | Đến | Chuyển nhượng tự do | 30/06/2026 | |
| T. Semba | Đến | Hết hạn cho mượn | 30/06/2026 | |
| T. Semba | Đi | Cho mượn | 30/06/2026 | |
| A. Inoue | Đến | Hết hạn cho mượn | 29/06/2026 | |
| T. Arslan | Đi | ATArslan Tolgay | End of career | 29/06/2026 |
| Y. Chajima | Đi | CYChajima Yusuke | End of career | 29/06/2026 |
| S. Kofie | Đến | 29/06/2026 | ||
| Marcos Júnior | Đi | Chuyển nhượng tự do | 21/05/2026 | |
| M. Sota | Đi | MUMeiji University | Chuyển nhượng tự do | 30/03/2026 |
| M. Mitsuta | Đi | Cho mượn | 31/01/2026 | |
| H. Ogawa | Đến | USHU18 Sanfrecce Hiroshima | 31/01/2026 | |
| H. Ogawa | Đến | 31/01/2026 | ||
| S. Inoue | Đi | Cho mượn | 31/01/2026 | |
| A. Inoue | Đi | Cho mượn | 31/01/2026 | |
| R. Tanada | Đi | TRTanada Ryo | Chuyển nhượng tự do | 30/01/2026 |
| T. Shichi | Đến | 30/01/2026 | ||
| S. Ayukawa | Đến | 30/01/2026 | ||
| M. Mitsuta | Đến | 30/01/2026 | ||
| R. Tanada | Đến | 30/01/2026 | ||
| M. Ohara | Đến | Hết hạn cho mượn | 30/01/2026 | |
| S. Inoue | Đến | Hết hạn cho mượn | 30/01/2026 | |
| V. Germain | Đi | GVGermain Valere | End of career | 17/01/2026 |
| T. Matsumoto | Đến | 11/01/2026 | ||
| A. Suzuki | Đến | 11/01/2026 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
36 thương vụ · 16 đến · 20 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| S. Tanaka | Đi | Chuyển nhượng | 31/12/2025 | |
| Marcos Júnior | Đi | MJMarcos Junior | Chuyển nhượng tự do | 30/12/2025 |
| Jeong Min-Ki | Đi | 30/12/2025 | ||
| S. Kobayashi | Đến | 14/08/2025 | ||
| Kim Ju-Sung | Đến | Chuyển nhượng | 01/08/2025 | |
| M. Ohara | Đi | Cho mượn | 21/07/2025 | |
| H. Matsumoto | Đi | Chuyển nhượng | 07/07/2025 | |
| O. Iyoha | Đi | Cho mượn | 09/06/2025 | |
| G. Kawanami | Đi | Chuyển nhượng | 06/06/2025 | |
| K. Kinoshita | Đến | Chuyển nhượng | 02/06/2025 | |
| K. Dohi | Đi | Chuyển nhượng tự do | 21/04/2025 | |
| N. Maeda | Đến | Chuyển nhượng | 26/03/2025 | |
| Ezequiel | Đi | Chuyển nhượng tự do | 24/03/2025 | |
| V. Germain | Đến | Chuyển nhượng tự do | 27/02/2025 | |
| Jeong Min-Ki | Đến | Cho mượn | 05/02/2025 | |
| T. Semba | Đến | Hết hạn cho mượn | 01/02/2025 | |
| K. Dohi | Đến | Hết hạn cho mượn | 01/02/2025 | |
| K. Hosoya | Đi | Cho mượn | 31/01/2025 | |
| J. Sumiyoshi | Đi | Cho mượn | 31/01/2025 | |
| T. Shichi | Đi | Cho mượn | 31/01/2025 | |
| R. Tanada | Đi | Cho mượn | 31/01/2025 | |
| C. Hill | Đến | WUWaseda Univ. | Chuyển nhượng tự do | 31/01/2025 |
| S. Nakamura | Đến | MUMeiji University | Chuyển nhượng tự do | 31/01/2025 |
| Douglas Vieira | Đi | DVDouglas Vieira | Chuyển nhượng tự do | 30/01/2025 |
| R. Tanada | Đến | Hết hạn cho mượn | 30/01/2025 | |
| H. Usui | Đi | Hết hạn cho mượn | 30/01/2025 | |
| J. Sumiyoshi | Đến | Hết hạn cho mượn | 30/01/2025 | |
| D. Suga | Đến | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| S. Tanaka | Đến | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| R. Germain | Đến | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| S. Kofie | Đi | Cho mượn | 20/01/2025 | |
| T. Matsumoto | Đi | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| S. Inoue | Đến | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| Y. Kashiwa | Đi | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| Gonçalo Paciência | Đi | Chuyển nhượng | 08/01/2025 | |
| P. Sotiriou | Đi | Chuyển nhượng tự do | 05/01/2025 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
18 thương vụ · 10 đến · 8 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Gonçalo Paciência | Đến | Chuyển nhượng tự do | 02/09/2024 | |
| K. Dohi | Đi | Cho mượn | 18/08/2024 | |
| K. Dohi | Đến | 17/08/2024 | ||
| H. Kawabe | Đến | 02/08/2024 | ||
| Y. Ohashi | Đi | € 1.2M | 31/07/2024 | |
| T. Arslan | Đến | Chuyển nhượng tự do | 22/07/2024 | |
| T. Semba | Đi | Cho mượn | 10/07/2024 | |
| T. Semba | Đến | 08/07/2024 | ||
| T. Kawamura | Đi | Chuyển nhượng tự do | 24/06/2024 | |
| G. Notsuda | Đi | Chuyển nhượng tự do | 20/06/2024 | |
| N. Arai | Đến | 21/03/2024 | ||
| Y. Ohashi | Đến | 22/01/2024 | ||
| N. Ben Khalifa | Đi | 22/01/2024 | ||
| H. Usui | Đến | Cho mượn | 01/01/2024 | |
| K. Dohi | Đi | Cho mượn | 01/01/2024 | |
| R. Tanada | Đi | Cho mượn | 01/01/2024 | |
| M. Ohara | Đến | 01/01/2024 | ||
| O. Iyoha | Đến | 01/01/2024 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
21 thương vụ · 9 đến · 12 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Marcos Júnior | Đến | 11/08/2023 | ||
| T. Morishima | Đi | Chuyển nhượng tự do | 03/08/2023 | |
| M. Kato | Đến | 21/07/2023 | ||
| K. Dohi | Đến | 08/07/2023 | ||
| S. Ayukawa | Đi | Cho mượn | 01/07/2023 | |
| Júnior Santos | Đi | 24/01/2023 | ||
| M. Ohara | Đi | Cho mượn | 10/01/2023 | |
| O. Iyoha | Đi | Cho mượn | 09/01/2023 | |
| Y. Tanaka | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2023 | |
| Y. Nogami | Đi | 09/01/2023 | ||
| M. Ohara | Đến | 09/01/2023 | ||
| K. Dohi | Đi | Cho mượn | 09/01/2023 | |
| Y. Asano | Đi | 09/01/2023 | ||
| N. Suzu | Đi | 09/01/2023 | ||
| Y. Imazu | Đi | 09/01/2023 | ||
| T. Yamasaki | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2023 | |
| T. Fujii | Đi | 09/01/2023 | ||
| S. Nakano | Đến | 01/01/2023 | ||
| H. Matsumoto | Đến | 01/01/2023 | ||
| R. Nagai | Đi | 01/01/2023 | ||
| O. Iyoha | Đến | 01/01/2023 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
11 thương vụ · 3 đến · 8 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| P. Sotiriou | Đến | 15/08/2022 | ||
| Júnior Santos | Đi | Cho mượn | 14/08/2022 | |
| Y. Naganuma | Đi | 25/07/2022 | ||
| T. Semba | Đi | Cho mượn | 13/07/2022 | |
| S. Nakano | Đi | 01/03/2022 | ||
| K. Dohi | Đi | Cho mượn | 01/02/2022 | |
| T. Kawamura | Đến | 01/01/2022 | ||
| T. Masuda | Đi | 01/01/2022 | ||
| G. Notsuda | Đến | 01/01/2022 | ||
| O. Iyoha | Đi | Cho mượn | 01/01/2022 | |
| H. Matsumoto | Đi | Cho mượn | 01/01/2022 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
25 thương vụ · 10 đến · 15 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| T. Shiotani | Đến | Chuyển nhượng tự do | 01/10/2021 | |
| T. Masuda | Đi | Cho mượn | 11/08/2021 | |
| T. Matsumoto | Đến | 27/07/2021 | ||
| A. Ibayashi | Đi | 12/07/2021 | ||
| J. Sumiyoshi | Đến | 12/07/2021 | ||
| H. Kawabe | Đi | 08/07/2021 | ||
| Teimosii Shiraoka | Đi | 01/07/2021 | ||
| O. Iyoha | Đến | 01/02/2021 | ||
| T. Matsumoto | Đi | Cho mượn | 01/02/2021 | |
| G. Notsuda | Đi | Cho mượn | 01/02/2021 | |
| Rhayner | Đến | Cho mượn | 01/02/2021 | |
| O. Iyoha | Đi | Cho mượn | 01/02/2021 | |
| K. Kushibiki | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2021 | |
| Júnior Santos | Đến | 09/01/2021 | ||
| G. Kawanami | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2021 | |
| H. Matsumoto | Đi | Cho mượn | 09/01/2021 | |
| R. Hironaga | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2021 | |
| Y. Imazu | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2021 | |
| E. Salomonsson | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2021 | |
| Masato Kudo | Đi | 04/01/2021 | ||
| E. Salomonsson | Đến | 01/01/2021 | ||
| Rhayner | Đi | 01/01/2021 | ||
| T. Yamasaki | Đi | 01/01/2021 | ||
| Y. Naganuma | Đến | 01/01/2021 | ||
| Leandro Pereira | Đi | 01/01/2021 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
17 thương vụ · 9 đến · 8 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| T. Matsumoto | Đi | Cho mượn | 21/08/2020 | |
| H. Nakabayashi | Đi | 03/02/2020 | ||
| K. Kushibiki | Đến | Chuyển nhượng tự do | 03/02/2020 | |
| T. Wada | Đi | 03/02/2020 | ||
| Y. Asano | Đến | 01/02/2020 | ||
| Y. Chajima | Đến | 01/02/2020 | ||
| Đến | 01/02/2020 | |||
| K. Shimizu | Đến | Chuyển nhượng tự do | 01/02/2020 | |
| T. Masuda | Đến | 01/02/2020 | ||
| Masato Kudo | Đến | 01/02/2020 | ||
| Hiroki Mizumoto | Đi | Cho mượn | 28/01/2020 | |
| Ezequiel | Đến | € 1.1M | 11/01/2020 | |
| K. Yoshino | Đi | 11/01/2020 | ||
| D. Watari | Đi | 04/01/2020 | ||
| R. Nagai | Đến | Chuyển nhượng tự do | 04/01/2020 | |
| S. Inagaki | Đi | Chuyển nhượng tự do | 04/01/2020 | |
| Patric | Đi | 01/01/2020 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
25 thương vụ · 11 đến · 14 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Besart Berisha | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/10/2019 | |
| S. Takahashi | Đi | Chuyển nhượng tự do | 13/08/2019 | |
| Hiroki Mizumoto | Đi | Cho mượn | 04/08/2019 | |
| Leandro Pereira | Đến | Cho mượn | 04/08/2019 | |
| Y. Minagawa | Đi | 17/07/2019 | ||
| A. Kawai | Đi | 04/04/2019 | ||
| Đi | Cho mượn | 14/02/2019 | ||
| K. Miyahara | Đến | 01/02/2019 | ||
| K. Miyahara | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/02/2019 | |
| S. Takahashi | Đến | 01/02/2019 | ||
| T. Kawamura | Đi | Cho mượn | 01/02/2019 | |
| Y. Naganuma | Đi | Cho mượn | 01/02/2019 | |
| Y. Minagawa | Đến | 01/02/2019 | ||
| G. Notsuda | Đến | 01/02/2019 | ||
| Masato Kudo | Đi | Cho mượn | 01/02/2019 | |
| Y. Naganuma | Đến | 31/01/2019 | ||
| K. Mawatari | Đi | Chuyển nhượng tự do | 05/01/2019 | |
| A. Ibayashi | Đến | Chuyển nhượng tự do | 05/01/2019 | |
| E. Salomonsson | Đến | Chuyển nhượng tự do | 05/01/2019 | |
| Douglas Vieira | Đến | Chuyển nhượng tự do | 05/01/2019 | |
| K. Chiba | Đi | Chuyển nhượng tự do | 05/01/2019 | |
| T. Dangda | Đi | 01/01/2019 | ||
| Đến | 01/01/2019 | |||
| Felipe de Oliveira Silva | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/01/2019 | |
| T. Masuda | Đến | 01/01/2019 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
26 thương vụ · 10 đến · 16 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| D. Niwa | Đi | 18/07/2018 | ||
| K. Shimizu | Đi | 17/07/2018 | ||
| Besart Berisha | Đến | 16/07/2018 | ||
| S. Takahashi | Đi | Cho mượn | 12/07/2018 | |
| P. Utaka | Đi | Chuyển nhượng tự do | 14/02/2018 | |
| T. Masuda | Đi | Cho mượn | 02/02/2018 | |
| Đi | Cho mượn | 02/02/2018 | ||
| N. Otani | Đi | Chuyển nhượng tự do | 02/02/2018 | |
| Yasumasa Kawasaki | Đến | 01/02/2018 | ||
| K. Mukuhara | Đi | 01/02/2018 | ||
| Y. Minagawa | Đi | Cho mượn | 01/02/2018 | |
| Yasumasa Kawasaki | Đi | 01/02/2018 | ||
| Y. Chajima | Đi | Cho mượn | 01/02/2018 | |
| O. Iyoha | Đi | Cho mượn | 01/02/2018 | |
| N. Otani | Đến | 01/02/2018 | ||
| Y. Naganuma | Đi | Cho mượn | 01/02/2018 | |
| K. Yoshino | Đến | 31/01/2018 | ||
| T. Dangda | Đến | Cho mượn | 31/01/2018 | |
| T. Miyayoshi | Đi | 07/01/2018 | ||
| P. Utaka | Đến | 01/01/2018 | ||
| K. Mawatari | Đến | 01/01/2018 | ||
| T. Marutani | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/01/2018 | |
| D. Watari | Đến | Chuyển nhượng tự do | 01/01/2018 | |
| M. Mikić | Đi | 01/01/2018 | ||
| H. Kawabe | Đến | 01/01/2018 | ||
| T. Wada | Đến | Chuyển nhượng tự do | 01/01/2018 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
17 thương vụ · 9 đến · 8 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| T. Shiotani | Đi | 20/08/2017 | ||
| Y. Naganuma | Đi | Cho mượn | 18/08/2017 | |
| K. Mukuhara | Đến | Cho mượn | 16/08/2017 | |
| G. Notsuda | Đi | Cho mượn | 08/08/2017 | |
| G. Notsuda | Đến | 07/08/2017 | ||
| N. Burns | Đến | 18/07/2017 | ||
| P. Utaka | Đi | Cho mượn | 02/03/2017 | |
| P. Utaka | Đến | 01/03/2017 | ||
| G. Notsuda | Đi | Cho mượn | 02/02/2017 | |
| G. Notsuda | Đến | 01/02/2017 | ||
| Satoru Yamagishi | Đi | 15/01/2017 | ||
| S. Inagaki | Đến | 07/01/2017 | ||
| H. Nakabayashi | Đến | 07/01/2017 | ||
| Hisato Satō | Đi | 07/01/2017 | ||
| Felipe de Oliveira Silva | Đến | 07/01/2017 | ||
| Masato Kudo | Đến | Chuyển nhượng tự do | 01/01/2017 | |
| P. Utaka | Đi | 01/01/2017 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
7 thương vụ · 3 đến · 4 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| T. Asano | Đi | € 4M | 18/08/2016 | |
| K. Yoshino | Đi | Cho mượn | 29/07/2016 | |
| Kim Byeom-Yong | Đi | Cho mượn | 12/07/2016 | |
| Kim Byeom-Yong | Đến | 01/02/2016 | ||
| T. Miyayoshi | Đến | 01/02/2016 | ||
| N. Otani | Đến | 01/02/2016 | ||
| Jun-Byum Byeon | Đi | 01/01/2016 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
13 thương vụ · 5 đến · 8 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Y. Takahagi | Đi | 14/01/2015 | ||
| Naoki Ishihara | Đi | 01/01/2015 | ||
| Yutaro Hara | Đi | 01/01/2015 | ||
| K. Yoshino | Đến | 01/01/2015 | ||
| S. Sasaki | Đến | 01/01/2015 | ||
| H. Ishikawa | Đi | 01/01/2015 | ||
| Douglas | Đến | 01/01/2015 | ||
| Hwang Seok-Ho | Đi | 01/01/2015 | ||
| K. Kudo | Đến | 01/01/2015 | ||
| H. Kawabe | Đi | Cho mượn | 01/01/2015 | |
| N. Otani | Đi | 01/01/2015 | ||
| Park Hyung-Jin | Đi | 01/01/2015 | ||
| R. Hironaga | Đến | 01/01/2015 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
6 thương vụ · 4 đến · 2 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| S. Nishikawa | Đi | 01/02/2014 | ||
| T. Marutani | Đến | 01/02/2014 | ||
| T. Hayashi | Đến | 01/02/2014 | ||
| Tomotaka Okamoto | Đi | Cho mượn | 01/02/2014 | |
| K. Shibasaki | Đến | 01/02/2014 | ||
| Y. Kashiwa | Đến | 01/02/2014 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
4 thương vụ · 1 đến · 3 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| H. Ishikawa | Đi | Cho mượn | 01/08/2013 | |
| Kota Sameshima | Đi | Cho mượn | 12/05/2013 | |
| Tomotaka Okamoto | Đến | 23/02/2013 | ||
| Ryuichi Hirashige | Đi | 01/01/2013 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
2 thương vụ · 1 đến · 1 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| S. Tsujio | Đến | Cho mượn | 26/07/2012 | |
| T. Lee | Đi | Chuyển nhượng tự do | 13/01/2012 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
1 thương vụ · 0 đến · 1 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Masato Yamazaki | Đi | 28/07/2011 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
3 thương vụ · 1 đến · 2 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| T. Makino | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/01/2010 | |
| S. Nishikawa | Đến | 01/01/2010 | ||
| Y. Kashiwagi | Đi | 01/01/2010 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
2 thương vụ · 1 đến · 1 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| T. Lee | Đến | 26/08/2009 | ||
| S. Nishikawa | Đi | 11/07/2009 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
1 thương vụ · 0 đến · 1 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Yūichi Komano | Đi | 01/02/2008 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
1 thương vụ · 1 đến · 0 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| K. Hosoya | Đến | 01/02/1926 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
Bài viết của tòa soạn trong chuyên mục bóng đá. Kho bài chưa gắn nhãn theo từng đội nên khối này là luồng tin chung, không phải tin riêng của đội.
Giải đáp nhanh những thông tin thường được quan tâm về cầu thủ đến, cầu thủ đi và hình thức của từng thương vụ.
Trong năm 2026, nguồn dữ liệu ghi nhận 18 cầu thủ đến và 16 cầu thủ rời Sanfrecce Hiroshima. Danh sách đầy đủ kèm hình thức chuyển nhượng nằm ngay đầu trang.
Trang liệt kê 270 thương vụ liên quan tới Sanfrecce Hiroshima, trải từ năm 1926 tới năm 2026, gồm 122 lượt cầu thủ đến và 148 lượt cầu thủ đi.
Nguồn dữ liệu chỉ ghi phí cho một phần thương vụ; phần còn lại chỉ có hình thức (chuyển nhượng, cho mượn, tự do) hoặc không ghi gì. Trang hiển thị đúng những gì nguồn có và bỏ trống phần còn lại, không suy đoán số tiền.
"Cho mượn" là lượt cầu thủ chuyển sang đội khác theo dạng mượn; "hết hạn cho mượn" là lượt cầu thủ quay về đội chủ quản sau khi hợp đồng mượn kết thúc. Cả hai đều được nguồn ghi nhận như một lượt chuyển nhượng riêng.
Bản đăng ký cầu thủ mới nhất của Sanfrecce Hiroshima nằm ở trang Cầu thủ Sanfrecce Hiroshima.