Toàn bộ thương vụ chuyển nhượng của Sanfrecce Hiroshima mà nguồn dữ liệu ghi nhận: cầu thủ đến, cầu thủ đi, đội đối tác và hình thức của từng lượt, gom theo năm và mới nhất xếp trước.
Tổng hợp các thương vụ liên quan tới Sanfrecce Hiroshima mà nguồn dữ liệu ghi nhận, từ năm 1926 tới nay.
17 cầu thủ đến và 16 cầu thủ rời Sanfrecce Hiroshima trong năm 2026 theo nguồn dữ liệu, mới nhất xếp trước.
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức |
|---|---|---|---|
| T. Kawamura | Đến | Chuyển nhượng | |
| S. Haller | Đến | Chuyển nhượng tự do | |
| T. Semba | Đến | Hết hạn cho mượn | |
| O. Iyoha | Đến | Hết hạn cho mượn | |
| T. Asano | Đến | Chuyển nhượng tự do | |
| A. Inoue | Đến | Hết hạn cho mượn | |
| S. Kofie | Đến | ||
| H. Ogawa | Đến | USHU18 Sanfrecce Hiroshima | |
| H. Ogawa | Đến | ||
| R. Tanada | Đến | ||
| S. Ayukawa | Đến | ||
| T. Shichi | Đến | ||
| M. Mitsuta | Đến | ||
| S. Inoue | Đến | Hết hạn cho mượn | |
| M. Ohara | Đến | Hết hạn cho mượn | |
| A. Suzuki | Đến | ||
| T. Matsumoto | Đến |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức |
|---|---|---|---|
| T. Shichi | Đi | Chuyển nhượng | |
| S. Nakamura | Đi | Cho mượn | |
| M. Ohara | Đi | Cho mượn | |
| T. Semba | Đi | Cho mượn | |
| C. Hill | Đi | Cho mượn | |
| R. Germain | Đi | Chuyển nhượng | |
| K. Kinoshita | Đi | Chuyển nhượng | |
| T. Arslan | Đi | ATArslan Tolgay | End of career |
| Y. Chajima | Đi | CYChajima Yusuke | End of career |
| Marcos Júnior | Đi | Chuyển nhượng tự do | |
| M. Sota | Đi | MUMeiji University | Chuyển nhượng tự do |
| A. Inoue | Đi | Cho mượn | |
| S. Inoue | Đi | Cho mượn | |
| M. Mitsuta | Đi | Cho mượn | |
| R. Tanada | Đi | TRTanada Ryo | Chuyển nhượng tự do |
| V. Germain | Đi | GVGermain Valere | End of career |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
Toàn bộ 269 thương vụ mà nguồn dữ liệu ghi nhận, không cắt bớt năm nào. Chọn năm ở dải bên dưới để xem thương vụ của năm đó.
33 thương vụ · 17 đến · 16 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| T. Shichi | Đi | Chuyển nhượng | 06/09/2026 | |
| T. Kawamura | Đến | Chuyển nhượng | 24/07/2026 | |
| S. Nakamura | Đi | Cho mượn | 16/07/2026 | |
| S. Haller | Đến | Chuyển nhượng tự do | 05/07/2026 | |
| M. Ohara | Đi | Cho mượn | 30/06/2026 | |
| T. Semba | Đến | Hết hạn cho mượn | 30/06/2026 | |
| T. Semba | Đi | Cho mượn | 30/06/2026 | |
| C. Hill | Đi | Cho mượn | 30/06/2026 | |
| O. Iyoha | Đến | Hết hạn cho mượn | 30/06/2026 | |
| R. Germain | Đi | Chuyển nhượng | 30/06/2026 | |
| T. Asano | Đến | Chuyển nhượng tự do | 30/06/2026 | |
| K. Kinoshita | Đi | Chuyển nhượng | 30/06/2026 | |
| A. Inoue | Đến | Hết hạn cho mượn | 29/06/2026 | |
| T. Arslan | Đi | ATArslan Tolgay | End of career | 29/06/2026 |
| Y. Chajima | Đi | CYChajima Yusuke | End of career | 29/06/2026 |
| S. Kofie | Đến | 29/06/2026 | ||
| Marcos Júnior | Đi | Chuyển nhượng tự do | 21/05/2026 | |
| M. Sota | Đi | MUMeiji University | Chuyển nhượng tự do | 30/03/2026 |
| A. Inoue | Đi | Cho mượn | 31/01/2026 | |
| S. Inoue | Đi | Cho mượn | 31/01/2026 | |
| H. Ogawa | Đến | USHU18 Sanfrecce Hiroshima | 31/01/2026 | |
| M. Mitsuta | Đi | Cho mượn | 31/01/2026 | |
| H. Ogawa | Đến | 31/01/2026 | ||
| R. Tanada | Đến | 30/01/2026 | ||
| S. Ayukawa | Đến | 30/01/2026 | ||
| T. Shichi | Đến | 30/01/2026 | ||
| R. Tanada | Đi | TRTanada Ryo | Chuyển nhượng tự do | 30/01/2026 |
| M. Mitsuta | Đến | 30/01/2026 | ||
| S. Inoue | Đến | Hết hạn cho mượn | 30/01/2026 | |
| M. Ohara | Đến | Hết hạn cho mượn | 30/01/2026 | |
| V. Germain | Đi | GVGermain Valere | End of career | 17/01/2026 |
| A. Suzuki | Đến | 11/01/2026 | ||
| T. Matsumoto | Đến | 11/01/2026 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
36 thương vụ · 16 đến · 20 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| S. Tanaka | Đi | Chuyển nhượng | 31/12/2025 | |
| Marcos Júnior | Đi | MJMarcos Junior | Chuyển nhượng tự do | 30/12/2025 |
| Jeong Min-Ki | Đi | 30/12/2025 | ||
| S. Kobayashi | Đến | 14/08/2025 | ||
| Kim Ju-Sung | Đến | Chuyển nhượng | 01/08/2025 | |
| M. Ohara | Đi | Cho mượn | 21/07/2025 | |
| H. Matsumoto | Đi | Chuyển nhượng | 07/07/2025 | |
| O. Iyoha | Đi | Cho mượn | 09/06/2025 | |
| G. Kawanami | Đi | Chuyển nhượng | 06/06/2025 | |
| K. Kinoshita | Đến | Chuyển nhượng | 02/06/2025 | |
| K. Dohi | Đi | Chuyển nhượng tự do | 21/04/2025 | |
| N. Maeda | Đến | Chuyển nhượng | 26/03/2025 | |
| Ezequiel | Đi | Chuyển nhượng tự do | 24/03/2025 | |
| V. Germain | Đến | Chuyển nhượng tự do | 27/02/2025 | |
| Jeong Min-Ki | Đến | Cho mượn | 05/02/2025 | |
| T. Semba | Đến | Hết hạn cho mượn | 01/02/2025 | |
| K. Dohi | Đến | Hết hạn cho mượn | 01/02/2025 | |
| J. Sumiyoshi | Đi | Cho mượn | 31/01/2025 | |
| C. Hill | Đến | WUWaseda Univ. | Chuyển nhượng tự do | 31/01/2025 |
| S. Nakamura | Đến | MUMeiji University | Chuyển nhượng tự do | 31/01/2025 |
| R. Tanada | Đi | Cho mượn | 31/01/2025 | |
| T. Shichi | Đi | Cho mượn | 31/01/2025 | |
| K. Hosoya | Đi | Cho mượn | 31/01/2025 | |
| J. Sumiyoshi | Đến | Hết hạn cho mượn | 30/01/2025 | |
| H. Usui | Đi | Hết hạn cho mượn | 30/01/2025 | |
| Douglas Vieira | Đi | DVDouglas Vieira | Chuyển nhượng tự do | 30/01/2025 |
| R. Tanada | Đến | Hết hạn cho mượn | 30/01/2025 | |
| T. Matsumoto | Đi | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| Y. Kashiwa | Đi | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| S. Inoue | Đến | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| D. Suga | Đến | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| R. Germain | Đến | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| S. Kofie | Đi | Cho mượn | 20/01/2025 | |
| S. Tanaka | Đến | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| Gonçalo Paciência | Đi | Chuyển nhượng | 08/01/2025 | |
| P. Sotiriou | Đi | Chuyển nhượng tự do | 05/01/2025 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
18 thương vụ · 10 đến · 8 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Gonçalo Paciência | Đến | Chuyển nhượng tự do | 02/09/2024 | |
| K. Dohi | Đi | Cho mượn | 18/08/2024 | |
| K. Dohi | Đến | 17/08/2024 | ||
| H. Kawabe | Đến | 02/08/2024 | ||
| Y. Ohashi | Đi | € 1.2M | 31/07/2024 | |
| T. Arslan | Đến | Chuyển nhượng tự do | 22/07/2024 | |
| T. Semba | Đi | Cho mượn | 10/07/2024 | |
| T. Semba | Đến | 08/07/2024 | ||
| T. Kawamura | Đi | Chuyển nhượng tự do | 24/06/2024 | |
| G. Notsuda | Đi | Chuyển nhượng tự do | 20/06/2024 | |
| N. Arai | Đến | 21/03/2024 | ||
| N. Ben Khalifa | Đi | 22/01/2024 | ||
| Y. Ohashi | Đến | 22/01/2024 | ||
| K. Dohi | Đi | Cho mượn | 01/01/2024 | |
| H. Usui | Đến | Cho mượn | 01/01/2024 | |
| O. Iyoha | Đến | 01/01/2024 | ||
| R. Tanada | Đi | Cho mượn | 01/01/2024 | |
| M. Ohara | Đến | 01/01/2024 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
21 thương vụ · 9 đến · 12 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Marcos Júnior | Đến | 11/08/2023 | ||
| T. Morishima | Đi | Chuyển nhượng tự do | 03/08/2023 | |
| M. Kato | Đến | 21/07/2023 | ||
| K. Dohi | Đến | 08/07/2023 | ||
| S. Ayukawa | Đi | Cho mượn | 01/07/2023 | |
| Júnior Santos | Đi | 24/01/2023 | ||
| M. Ohara | Đi | Cho mượn | 10/01/2023 | |
| N. Suzu | Đi | 09/01/2023 | ||
| M. Ohara | Đến | 09/01/2023 | ||
| Y. Nogami | Đi | 09/01/2023 | ||
| T. Yamasaki | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2023 | |
| T. Fujii | Đi | 09/01/2023 | ||
| K. Dohi | Đi | Cho mượn | 09/01/2023 | |
| Y. Tanaka | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2023 | |
| Y. Imazu | Đi | 09/01/2023 | ||
| Y. Asano | Đi | 09/01/2023 | ||
| O. Iyoha | Đi | Cho mượn | 09/01/2023 | |
| R. Nagai | Đi | 01/01/2023 | ||
| H. Matsumoto | Đến | 01/01/2023 | ||
| S. Nakano | Đến | 01/01/2023 | ||
| O. Iyoha | Đến | 01/01/2023 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
11 thương vụ · 3 đến · 8 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| P. Sotiriou | Đến | 15/08/2022 | ||
| Júnior Santos | Đi | Cho mượn | 14/08/2022 | |
| Y. Naganuma | Đi | 25/07/2022 | ||
| T. Semba | Đi | Cho mượn | 13/07/2022 | |
| S. Nakano | Đi | 01/03/2022 | ||
| K. Dohi | Đi | Cho mượn | 01/02/2022 | |
| T. Kawamura | Đến | 01/01/2022 | ||
| G. Notsuda | Đến | 01/01/2022 | ||
| T. Masuda | Đi | 01/01/2022 | ||
| O. Iyoha | Đi | Cho mượn | 01/01/2022 | |
| H. Matsumoto | Đi | Cho mượn | 01/01/2022 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
25 thương vụ · 10 đến · 15 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| T. Shiotani | Đến | Chuyển nhượng tự do | 01/10/2021 | |
| T. Masuda | Đi | Cho mượn | 11/08/2021 | |
| T. Matsumoto | Đến | 27/07/2021 | ||
| J. Sumiyoshi | Đến | 12/07/2021 | ||
| A. Ibayashi | Đi | 12/07/2021 | ||
| H. Kawabe | Đi | 08/07/2021 | ||
| Teimosii Shiraoka | Đi | 01/07/2021 | ||
| O. Iyoha | Đến | 01/02/2021 | ||
| G. Notsuda | Đi | Cho mượn | 01/02/2021 | |
| Rhayner | Đến | Cho mượn | 01/02/2021 | |
| O. Iyoha | Đi | Cho mượn | 01/02/2021 | |
| T. Matsumoto | Đi | Cho mượn | 01/02/2021 | |
| Júnior Santos | Đến | 09/01/2021 | ||
| E. Salomonsson | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2021 | |
| R. Hironaga | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2021 | |
| H. Matsumoto | Đi | Cho mượn | 09/01/2021 | |
| K. Kushibiki | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2021 | |
| G. Kawanami | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2021 | |
| Y. Imazu | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2021 | |
| Masato Kudo | Đi | 04/01/2021 | ||
| T. Yamasaki | Đi | 01/01/2021 | ||
| Rhayner | Đi | 01/01/2021 | ||
| Y. Naganuma | Đến | 01/01/2021 | ||
| E. Salomonsson | Đến | 01/01/2021 | ||
| Leandro Pereira | Đi | 01/01/2021 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
17 thương vụ · 9 đến · 8 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| T. Matsumoto | Đi | Cho mượn | 21/08/2020 | |
| K. Kushibiki | Đến | Chuyển nhượng tự do | 03/02/2020 | |
| H. Nakabayashi | Đi | 03/02/2020 | ||
| T. Wada | Đi | 03/02/2020 | ||
| Y. Asano | Đến | 01/02/2020 | ||
| Y. Chajima | Đến | 01/02/2020 | ||
| Đến | 01/02/2020 | |||
| K. Shimizu | Đến | Chuyển nhượng tự do | 01/02/2020 | |
| Masato Kudo | Đến | 01/02/2020 | ||
| T. Masuda | Đến | 01/02/2020 | ||
| Hiroki Mizumoto | Đi | Cho mượn | 28/01/2020 | |
| Ezequiel | Đến | € 1.1M | 11/01/2020 | |
| K. Yoshino | Đi | 11/01/2020 | ||
| D. Watari | Đi | 04/01/2020 | ||
| S. Inagaki | Đi | Chuyển nhượng tự do | 04/01/2020 | |
| R. Nagai | Đến | Chuyển nhượng tự do | 04/01/2020 | |
| Patric | Đi | 01/01/2020 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
25 thương vụ · 11 đến · 14 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Besart Berisha | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/10/2019 | |
| S. Takahashi | Đi | Chuyển nhượng tự do | 13/08/2019 | |
| Hiroki Mizumoto | Đi | Cho mượn | 04/08/2019 | |
| Leandro Pereira | Đến | Cho mượn | 04/08/2019 | |
| Y. Minagawa | Đi | 17/07/2019 | ||
| A. Kawai | Đi | 04/04/2019 | ||
| Đi | Cho mượn | 14/02/2019 | ||
| Y. Naganuma | Đi | Cho mượn | 01/02/2019 | |
| K. Miyahara | Đến | 01/02/2019 | ||
| K. Miyahara | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/02/2019 | |
| G. Notsuda | Đến | 01/02/2019 | ||
| Masato Kudo | Đi | Cho mượn | 01/02/2019 | |
| Y. Minagawa | Đến | 01/02/2019 | ||
| T. Kawamura | Đi | Cho mượn | 01/02/2019 | |
| S. Takahashi | Đến | 01/02/2019 | ||
| Y. Naganuma | Đến | 31/01/2019 | ||
| A. Ibayashi | Đến | Chuyển nhượng tự do | 05/01/2019 | |
| E. Salomonsson | Đến | Chuyển nhượng tự do | 05/01/2019 | |
| Douglas Vieira | Đến | Chuyển nhượng tự do | 05/01/2019 | |
| K. Mawatari | Đi | Chuyển nhượng tự do | 05/01/2019 | |
| K. Chiba | Đi | Chuyển nhượng tự do | 05/01/2019 | |
| Đến | 01/01/2019 | |||
| T. Dangda | Đi | 01/01/2019 | ||
| T. Masuda | Đến | 01/01/2019 | ||
| Felipe de Oliveira Silva | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/01/2019 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
26 thương vụ · 10 đến · 16 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| D. Niwa | Đi | 18/07/2018 | ||
| K. Shimizu | Đi | 17/07/2018 | ||
| Besart Berisha | Đến | 16/07/2018 | ||
| S. Takahashi | Đi | Cho mượn | 12/07/2018 | |
| P. Utaka | Đi | Chuyển nhượng tự do | 14/02/2018 | |
| Đi | Cho mượn | 02/02/2018 | ||
| T. Masuda | Đi | Cho mượn | 02/02/2018 | |
| N. Otani | Đi | Chuyển nhượng tự do | 02/02/2018 | |
| Y. Chajima | Đi | Cho mượn | 01/02/2018 | |
| Yasumasa Kawasaki | Đi | 01/02/2018 | ||
| Y. Minagawa | Đi | Cho mượn | 01/02/2018 | |
| O. Iyoha | Đi | Cho mượn | 01/02/2018 | |
| Y. Naganuma | Đi | Cho mượn | 01/02/2018 | |
| Yasumasa Kawasaki | Đến | 01/02/2018 | ||
| K. Mukuhara | Đi | 01/02/2018 | ||
| N. Otani | Đến | 01/02/2018 | ||
| K. Yoshino | Đến | 31/01/2018 | ||
| T. Dangda | Đến | Cho mượn | 31/01/2018 | |
| T. Miyayoshi | Đi | 07/01/2018 | ||
| T. Marutani | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/01/2018 | |
| P. Utaka | Đến | 01/01/2018 | ||
| D. Watari | Đến | Chuyển nhượng tự do | 01/01/2018 | |
| M. Mikić | Đi | 01/01/2018 | ||
| H. Kawabe | Đến | 01/01/2018 | ||
| T. Wada | Đến | Chuyển nhượng tự do | 01/01/2018 | |
| K. Mawatari | Đến | 01/01/2018 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
17 thương vụ · 9 đến · 8 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| T. Shiotani | Đi | 20/08/2017 | ||
| Y. Naganuma | Đi | Cho mượn | 18/08/2017 | |
| K. Mukuhara | Đến | Cho mượn | 16/08/2017 | |
| G. Notsuda | Đi | Cho mượn | 08/08/2017 | |
| G. Notsuda | Đến | 07/08/2017 | ||
| N. Burns | Đến | 18/07/2017 | ||
| P. Utaka | Đi | Cho mượn | 02/03/2017 | |
| P. Utaka | Đến | 01/03/2017 | ||
| G. Notsuda | Đi | Cho mượn | 02/02/2017 | |
| G. Notsuda | Đến | 01/02/2017 | ||
| Satoru Yamagishi | Đi | 15/01/2017 | ||
| H. Nakabayashi | Đến | 07/01/2017 | ||
| Felipe de Oliveira Silva | Đến | 07/01/2017 | ||
| Hisato Satō | Đi | 07/01/2017 | ||
| S. Inagaki | Đến | 07/01/2017 | ||
| Masato Kudo | Đến | Chuyển nhượng tự do | 01/01/2017 | |
| P. Utaka | Đi | 01/01/2017 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
7 thương vụ · 3 đến · 4 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| T. Asano | Đi | € 4M | 18/08/2016 | |
| K. Yoshino | Đi | Cho mượn | 29/07/2016 | |
| Kim Byeom-Yong | Đi | Cho mượn | 12/07/2016 | |
| T. Miyayoshi | Đến | 01/02/2016 | ||
| Kim Byeom-Yong | Đến | 01/02/2016 | ||
| N. Otani | Đến | 01/02/2016 | ||
| Jun-Byum Byeon | Đi | 01/01/2016 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
13 thương vụ · 5 đến · 8 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Y. Takahagi | Đi | 14/01/2015 | ||
| Naoki Ishihara | Đi | 01/01/2015 | ||
| Yutaro Hara | Đi | 01/01/2015 | ||
| Hwang Seok-Ho | Đi | 01/01/2015 | ||
| Douglas | Đến | 01/01/2015 | ||
| S. Sasaki | Đến | 01/01/2015 | ||
| N. Otani | Đi | 01/01/2015 | ||
| K. Kudo | Đến | 01/01/2015 | ||
| H. Ishikawa | Đi | 01/01/2015 | ||
| R. Hironaga | Đến | 01/01/2015 | ||
| H. Kawabe | Đi | Cho mượn | 01/01/2015 | |
| Park Hyung-Jin | Đi | 01/01/2015 | ||
| K. Yoshino | Đến | 01/01/2015 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
6 thương vụ · 4 đến · 2 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| K. Shibasaki | Đến | 01/02/2014 | ||
| T. Hayashi | Đến | 01/02/2014 | ||
| Tomotaka Okamoto | Đi | Cho mượn | 01/02/2014 | |
| T. Marutani | Đến | 01/02/2014 | ||
| S. Nishikawa | Đi | 01/02/2014 | ||
| Y. Kashiwa | Đến | 01/02/2014 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
4 thương vụ · 1 đến · 3 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| H. Ishikawa | Đi | Cho mượn | 01/08/2013 | |
| Kota Sameshima | Đi | Cho mượn | 12/05/2013 | |
| Tomotaka Okamoto | Đến | 23/02/2013 | ||
| Ryuichi Hirashige | Đi | 01/01/2013 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
2 thương vụ · 1 đến · 1 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| S. Tsujio | Đến | Cho mượn | 26/07/2012 | |
| T. Lee | Đi | Chuyển nhượng tự do | 13/01/2012 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
1 thương vụ · 0 đến · 1 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Masato Yamazaki | Đi | 28/07/2011 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
3 thương vụ · 1 đến · 2 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| S. Nishikawa | Đến | 01/01/2010 | ||
| Y. Kashiwagi | Đi | 01/01/2010 | ||
| T. Makino | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/01/2010 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
2 thương vụ · 1 đến · 1 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| T. Lee | Đến | 26/08/2009 | ||
| S. Nishikawa | Đi | 11/07/2009 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
1 thương vụ · 0 đến · 1 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Yūichi Komano | Đi | 01/02/2008 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
1 thương vụ · 1 đến · 0 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| K. Hosoya | Đến | 01/02/1926 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
Bài viết của tòa soạn trong chuyên mục bóng đá. Kho bài chưa gắn nhãn theo từng đội nên khối này là luồng tin chung, không phải tin riêng của đội.
Giải đáp nhanh những thông tin thường được quan tâm về cầu thủ đến, cầu thủ đi và hình thức của từng thương vụ.
Trong năm 2026, nguồn dữ liệu ghi nhận 17 cầu thủ đến và 16 cầu thủ rời Sanfrecce Hiroshima. Danh sách đầy đủ kèm hình thức chuyển nhượng nằm ngay đầu trang.
Trang liệt kê 269 thương vụ liên quan tới Sanfrecce Hiroshima, trải từ năm 1926 tới năm 2026, gồm 121 lượt cầu thủ đến và 148 lượt cầu thủ đi.
Nguồn dữ liệu chỉ ghi phí cho một phần thương vụ; phần còn lại chỉ có hình thức (chuyển nhượng, cho mượn, tự do) hoặc không ghi gì. Trang hiển thị đúng những gì nguồn có và bỏ trống phần còn lại, không suy đoán số tiền.
"Cho mượn" là lượt cầu thủ chuyển sang đội khác theo dạng mượn; "hết hạn cho mượn" là lượt cầu thủ quay về đội chủ quản sau khi hợp đồng mượn kết thúc. Cả hai đều được nguồn ghi nhận như một lượt chuyển nhượng riêng.
Bản đăng ký cầu thủ mới nhất của Sanfrecce Hiroshima nằm ở trang Cầu thủ Sanfrecce Hiroshima.