Toàn bộ thương vụ chuyển nhượng của Shimizu S-pulse mà nguồn dữ liệu ghi nhận: cầu thủ đến, cầu thủ đi, đội đối tác và hình thức của từng lượt, gom theo năm và mới nhất xếp trước.
Tổng hợp các thương vụ liên quan tới Shimizu S-pulse mà nguồn dữ liệu ghi nhận, từ năm 1926 tới nay.
22 cầu thủ đến và 27 cầu thủ rời Shimizu S-pulse trong năm 2026 theo nguồn dữ liệu, mới nhất xếp trước.
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức |
|---|---|---|---|
| Won Du-Jae | Đến | Chuyển nhượng | |
| Oh Se-Hun | Đến | Hết hạn cho mượn | |
| K. Koizumi | Đến | Chuyển nhượng | |
| Vini Peixoto | Đến | Chuyển nhượng tự do | |
| Dieguinho | Đến | Chuyển nhượng | |
| H. Sugai | Đến | Chuyển nhượng | |
| R. Germain | Đến | Chuyển nhượng | |
| K. Kinoshita | Đến | Chuyển nhượng | |
| T. Fujii | Đến | Chuyển nhượng | |
| Y. Inokoshi | Đến | Hết hạn cho mượn | |
| Aoi Ando | Đến | YOKYokogawa | Hết hạn cho mượn |
| Joo-young Eom | Đến | Chuyển nhượng tự do | |
| Keigo Suzuki | Đến | Chuyển nhượng tự do | |
| H. Nakahara | Đến | Cho mượn | |
| Aoi Ando | Đến | Hết hạn cho mượn | |
| T. Kato | Đến | ||
| S. Kikuchi | Đến | ||
| N. Kawatani | Đến | ||
| K. Ishikawa | Đến | ||
| K. Inoue | Đến | ||
| Park Seung-Wook | Đến | Chuyển nhượng | |
| Y. Honda | Đến | Chuyển nhượng |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức |
|---|---|---|---|
| K. Kitazume | Đi | Cho mượn | |
| Vini Peixoto | Đi | Cho mượn | |
| A. Ahmedov | Đi | Chuyển nhượng tự do | |
| Matheus Bueno | Đi | Chuyển nhượng | |
| M. Nishihara | Đi | Cho mượn | |
| H. Nakahara | Đi | ||
| T. Takahashi | Đi | Chuyển nhượng | |
| Oh Se-Hun | Đi | Cho mượn | |
| A. Stephens | Đi | SAStephens Alfredo | Chuyển nhượng tự do |
| A. Stephens | Đi | Chuyển nhượng tự do | |
| T. Tsuji | Đi | TTTsuji Tomoaki | Chuyển nhượng tự do |
| A. Yakubu | Đi | Cho mượn | |
| A. Yakubu | Đi | WALWalewale | |
| Aoi Ando | Đi | YOKYokogawa | Cho mượn |
| Y. Inokoshi | Đi | Cho mượn | |
| S. Kikuchi | Đi | Cho mượn | |
| T. Kato | Đi | ||
| S. Saito | Đi | SSSaito Sena | Chuyển nhượng tự do |
| N. Kawatani | Đi | KNKawatani Nagi | Chuyển nhượng tự do |
| T. Ochiai | Đi | Chuyển nhượng tự do | |
| Kim Min-Tae | Đi | Hết hạn cho mượn | |
| S. Yajima | Đi | Chuyển nhượng tự do | |
| K. Miyamoto | Đi | Chuyển nhượng tự do | |
| T. Inui | Đi | Chuyển nhượng tự do | |
| K. Haneda | Đi | ||
| R. Yamahara | Đi | ||
| Takumu Kenmmotsu | Đi | Chuyển nhượng tự do |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
Toàn bộ 398 thương vụ mà nguồn dữ liệu ghi nhận, không cắt bớt năm nào. Chọn năm ở dải bên dưới để xem thương vụ của năm đó.
49 thương vụ · 22 đến · 27 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| K. Kitazume | Đi | Cho mượn | 04/08/2026 | |
| Vini Peixoto | Đi | Cho mượn | 31/07/2026 | |
| A. Ahmedov | Đi | Chuyển nhượng tự do | 15/07/2026 | |
| Won Du-Jae | Đến | Chuyển nhượng | 02/07/2026 | |
| Matheus Bueno | Đi | Chuyển nhượng | 30/06/2026 | |
| Oh Se-Hun | Đến | Hết hạn cho mượn | 30/06/2026 | |
| K. Koizumi | Đến | Chuyển nhượng | 30/06/2026 | |
| Vini Peixoto | Đến | Chuyển nhượng tự do | 30/06/2026 | |
| Dieguinho | Đến | Chuyển nhượng | 30/06/2026 | |
| H. Sugai | Đến | Chuyển nhượng | 30/06/2026 | |
| R. Germain | Đến | Chuyển nhượng | 30/06/2026 | |
| K. Kinoshita | Đến | Chuyển nhượng | 30/06/2026 | |
| T. Fujii | Đến | Chuyển nhượng | 30/06/2026 | |
| M. Nishihara | Đi | Cho mượn | 30/06/2026 | |
| H. Nakahara | Đi | 30/06/2026 | ||
| T. Takahashi | Đi | Chuyển nhượng | 30/06/2026 | |
| Oh Se-Hun | Đi | Cho mượn | 29/06/2026 | |
| A. Stephens | Đi | SAStephens Alfredo | Chuyển nhượng tự do | 29/06/2026 |
| A. Stephens | Đi | Chuyển nhượng tự do | 29/06/2026 | |
| Y. Inokoshi | Đến | Hết hạn cho mượn | 29/06/2026 | |
| T. Tsuji | Đi | TTTsuji Tomoaki | Chuyển nhượng tự do | 29/06/2026 |
| Aoi Ando | Đến | YOKYokogawa | Hết hạn cho mượn | 29/06/2026 |
| A. Yakubu | Đi | Cho mượn | 01/02/2026 | |
| Joo-young Eom | Đến | Chuyển nhượng tự do | 31/01/2026 | |
| Keigo Suzuki | Đến | Chuyển nhượng tự do | 31/01/2026 | |
| A. Yakubu | Đi | WALWalewale | 31/01/2026 | |
| H. Nakahara | Đến | Cho mượn | 31/01/2026 | |
| Aoi Ando | Đi | YOKYokogawa | Cho mượn | 31/01/2026 |
| Y. Inokoshi | Đi | Cho mượn | 31/01/2026 | |
| S. Kikuchi | Đi | Cho mượn | 31/01/2026 | |
| T. Kato | Đi | 31/01/2026 | ||
| S. Saito | Đi | SSSaito Sena | Chuyển nhượng tự do | 30/01/2026 |
| Aoi Ando | Đến | Hết hạn cho mượn | 30/01/2026 | |
| N. Kawatani | Đi | KNKawatani Nagi | Chuyển nhượng tự do | 30/01/2026 |
| T. Kato | Đến | 30/01/2026 | ||
| T. Ochiai | Đi | Chuyển nhượng tự do | 30/01/2026 | |
| Kim Min-Tae | Đi | Hết hạn cho mượn | 30/01/2026 | |
| S. Kikuchi | Đến | 30/01/2026 | ||
| N. Kawatani | Đến | 30/01/2026 | ||
| K. Ishikawa | Đến | 11/01/2026 | ||
| K. Inoue | Đến | 11/01/2026 | ||
| S. Yajima | Đi | Chuyển nhượng tự do | 11/01/2026 | |
| K. Miyamoto | Đi | Chuyển nhượng tự do | 11/01/2026 | |
| T. Inui | Đi | Chuyển nhượng tự do | 11/01/2026 | |
| Park Seung-Wook | Đến | Chuyển nhượng | 11/01/2026 | |
| K. Haneda | Đi | 11/01/2026 | ||
| Y. Honda | Đến | Chuyển nhượng | 11/01/2026 | |
| R. Yamahara | Đi | 11/01/2026 | ||
| Takumu Kenmmotsu | Đi | Chuyển nhượng tự do | 10/01/2026 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
43 thương vụ · 22 đến · 21 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| A. Yakubu | Đến | 30/12/2025 | ||
| Kim Min-Tae | Đến | Cho mượn | 15/08/2025 | |
| Douglas Tanque | Đi | Chuyển nhượng tự do | 13/08/2025 | |
| A. Stephens | Đến | Chuyển nhượng tự do | 01/08/2025 | |
| T. Takahashi | Đến | Chuyển nhượng | 25/07/2025 | |
| R. Kawamoto | Đi | Cho mượn | 15/07/2025 | |
| R. Kawamoto | Đến | 14/07/2025 | ||
| S. Kotake | Đi | TGThespa Gunma | Cho mượn | 07/07/2025 |
| S. Kotake | Đi | Cho mượn | 07/07/2025 | |
| K. Chiba | Đến | 03/06/2025 | ||
| Mateus Brunetti | Đến | Chuyển nhượng tự do | 01/06/2025 | |
| Carlinhos Júnior | Đi | Chuyển nhượng tự do | 27/02/2025 | |
| Z. Uno | Đến | Cho mượn | 01/02/2025 | |
| N. Kawatani | Đi | Cho mượn | 01/02/2025 | |
| A. Ando | Đi | Cho mượn | 01/02/2025 | |
| T. Kato | Đi | Cho mượn | 01/02/2025 | |
| Aoi Ando | Đi | Cho mượn | 31/01/2025 | |
| J. Sumiyoshi | Đến | Cho mượn | 31/01/2025 | |
| S. Hasukawa | Đến | Cho mượn | 31/01/2025 | |
| R. Ohata | Đến | Chuyển nhượng tự do | 31/01/2025 | |
| R. Shirasaki | Đi | Cho mượn | 31/01/2025 | |
| K. Nagai | Đi | Chuyển nhượng | 31/01/2025 | |
| R. Kawamoto | Đi | Cho mượn | 31/01/2025 | |
| S. Hasukawa | Đi | Hết hạn cho mượn | 30/01/2025 | |
| Z. Uno | Đi | Hết hạn cho mượn | 30/01/2025 | |
| R. Nakamura | Đi | Hết hạn cho mượn | 30/01/2025 | |
| J. Sumiyoshi | Đi | Hết hạn cho mượn | 30/01/2025 | |
| R. Kawamoto | Đến | 30/01/2025 | ||
| S. Saito | Đến | Hết hạn cho mượn | 30/01/2025 | |
| S. Kikuchi | Đến | Hết hạn cho mượn | 30/01/2025 | |
| Matheus Bueno | Đến | Chuyển nhượng tự do | 20/01/2025 | |
| H. Naruoka | Đi | Cho mượn | 20/01/2025 | |
| M. Yumiba | Đến | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| K. Haneda | Đến | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| K. Nishizawa | Đi | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| Capixaba | Đến | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| T. Hara | Đi | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| A. Ahmedov | Đến | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| K. Kozuka | Đến | Chuyển nhượng | 18/01/2025 | |
| Lucas Braga | Đi | Hết hạn cho mượn | 06/01/2025 | |
| Y. Morishige | Đi | Chuyển nhượng tự do | 02/01/2025 | |
| S. Saito | Đến | Hết hạn cho mượn | 01/01/2025 | |
| T. Ochiai | Đến | 01/01/2025 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
31 thương vụ · 13 đến · 18 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| A. Yakubu | Đến | 08/07/2024 | ||
| K. Chiba | Đi | Cho mượn | 03/07/2024 | |
| R. Kawamoto | Đi | Cho mượn | 20/05/2024 | |
| S. Kikuchi | Đi | Cho mượn | 20/04/2024 | |
| Douglas Tanque | Đến | 12/02/2024 | ||
| Renato Augusto | Đi | Chuyển nhượng tự do | 06/02/2024 | |
| Y. Suzuki | Đi | 22/01/2024 | ||
| A. Ibayashi | Đi | 22/01/2024 | ||
| Lucas Braga | Đến | Cho mượn | 22/01/2024 | |
| K. Matsuzaki | Đến | 22/01/2024 | ||
| Y. Nishimura | Đi | 22/01/2024 | ||
| K. Nakayama | Đi | 22/01/2024 | ||
| T. Ōkubo | Đi | Chuyển nhượng tự do | 22/01/2024 | |
| D. Matsuoka | Đi | 22/01/2024 | ||
| Y. Taki | Đi | 22/01/2024 | ||
| S. Yajima | Đến | 22/01/2024 | ||
| R. Takeuchi | Đi | 22/01/2024 | ||
| T. Kishimoto | Đi | 22/01/2024 | ||
| R. Nakamura | Đến | Cho mượn | 22/01/2024 | |
| Y. Oki | Đến | 22/01/2024 | ||
| Thiago Santana | Đi | 22/01/2024 | ||
| T. Ochiai | Đi | Cho mượn | 01/01/2024 | |
| H. Naruoka | Đến | 01/01/2024 | ||
| A. Ando | Đến | 01/01/2024 | ||
| N. Kawatani | Đến | 01/01/2024 | ||
| S. Saito | Đi | Cho mượn | 01/01/2024 | |
| D. Matsuoka | Đến | 01/01/2024 | ||
| K. Chiba | Đến | 01/01/2024 | ||
| Y. Taki | Đến | 01/01/2024 | ||
| Y. Kamiya | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/01/2024 | |
| B. Kololli | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/01/2024 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
26 thương vụ · 11 đến · 15 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Y. Suzuki | Đi | 12/08/2023 | ||
| S. Saito | Đi | Cho mượn | 01/08/2023 | |
| T. Hara | Đến | 21/07/2023 | ||
| K. Chiba | Đi | Cho mượn | 19/07/2023 | |
| K. Chiba | Đến | 18/07/2023 | ||
| A. Disaro | Đi | 13/07/2023 | ||
| Y. Suzuki | Đến | 01/07/2023 | ||
| D. Matsuoka | Đi | Cho mượn | 24/03/2023 | |
| I. Kuribara | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/02/2023 | |
| Y. Suzuki | Đi | Cho mượn | 27/01/2023 | |
| Valdo | Đi | 09/01/2023 | ||
| D. Takahashi | Đi | 09/01/2023 | ||
| Y. Takahashi | Đến | 09/01/2023 | ||
| N. Kawatani | Đi | Cho mượn | 09/01/2023 | |
| A. Ando | Đi | Cho mượn | 09/01/2023 | |
| A. Disaro | Đến | 09/01/2023 | ||
| K. Kitazume | Đến | 09/01/2023 | ||
| Y. Tatsuta | Đi | 09/01/2023 | ||
| K. Nagai | Đi | Cho mượn | 09/01/2023 | |
| Y. Goto | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2023 | |
| Y. Yoshida | Đến | 09/01/2023 | ||
| N. Kawatani | Đến | 01/01/2023 | ||
| I. Kuribara | Đến | 01/01/2023 | ||
| Y. Nishimura | Đến | 01/01/2023 | ||
| S. Kikuchi | Đến | 01/01/2023 | ||
| T. Hara | Đi | Cho mượn | 01/01/2023 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
29 thương vụ · 12 đến · 17 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Yago Pikachu | Đi | Chuyển nhượng tự do | 06/12/2022 | |
| E. Katayama | Đi | 01/12/2022 | ||
| N. Kawatani | Đi | Cho mượn | 01/08/2022 | |
| S. Kikuchi | Đi | Cho mượn | 22/07/2022 | |
| T. Inui | Đến | Chuyển nhượng tự do | 22/07/2022 | |
| I. Kuribara | Đi | Cho mượn | 20/07/2022 | |
| Yago Pikachu | Đến | 17/07/2022 | ||
| A. Disaro | Đi | Cho mượn | 11/07/2022 | |
| K. Kitagawa | Đến | Chuyển nhượng tự do | 11/07/2022 | |
| E. Noriega | Đi | 01/07/2022 | ||
| T. Umeda | Đến | 10/06/2022 | ||
| Oh Se-Hun | Đến | 24/02/2022 | ||
| H. Ibusuki | Đi | Chuyển nhượng tự do | 13/01/2022 | |
| R. Yamahara | Đến | 09/01/2022 | ||
| Y. Kamiya | Đến | 09/01/2022 | ||
| T. Kishimoto | Đến | 09/01/2022 | ||
| H. Ishige | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| D. Takahashi | Đến | 09/01/2022 | ||
| N. Fujimoto | Đi | 09/01/2022 | ||
| Y. Kawai | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| S. Kaneko | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| R. Okui | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| S. Gonda | Đến | 09/01/2022 | ||
| K. Nakamura | Đi | 09/01/2022 | ||
| T. Takagiwa | Đi | Chuyển nhượng tự do | 06/01/2022 | |
| H. Naruoka | Đến | 01/01/2022 | ||
| S. Gonda | Đi | 01/01/2022 | ||
| R. Yamahara | Đi | 01/01/2022 | ||
| R. Kawamoto | Đến | 01/01/2022 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
37 thương vụ · 19 đến · 18 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| H. Ishige | Đến | 31/12/2021 | ||
| N. Fukumori | Đi | Chuyển nhượng tự do | 13/08/2021 | |
| N. Fujimoto | Đến | Cho mượn | 10/08/2021 | |
| B. Kololli | Đến | Chuyển nhượng tự do | 07/08/2021 | |
| Ronaldo | Đến | Chuyển nhượng tự do | 07/08/2021 | |
| D. Matsuoka | Đến | 02/08/2021 | ||
| H. Ishige | Đi | Cho mượn | 28/07/2021 | |
| H. Naruoka | Đi | Cho mượn | 20/07/2021 | |
| A. Ibayashi | Đến | 12/07/2021 | ||
| William Matheus | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/06/2021 | |
| Júnior Dutra | Đi | Chuyển nhượng tự do | 20/03/2021 | |
| Neto Volpi | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/03/2021 | |
| Y. Taki | Đến | 01/02/2021 | ||
| K. Nagai | Đến | Chuyển nhượng tự do | 01/02/2021 | |
| E. Noriega | Đến | 01/02/2021 | ||
| I. Kuribara | Đến | 01/02/2021 | ||
| Jin Hiratsuka | Đi | Chuyển nhượng tự do | 23/01/2021 | |
| Yohei Nishibe | Đi | Chuyển nhượng tự do | 12/01/2021 | |
| Mitsunari Musaka | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2021 | |
| William Matheus | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2021 | |
| T. Kanai | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2021 | |
| A. Disaro | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2021 | |
| Hwang Seok-Ho | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2021 | |
| Y. Suzuki | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2021 | |
| T. Hara | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2021 | |
| K. Nakayama | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2021 | |
| Y. Nishimura | Đi | Cho mượn | 09/01/2021 | |
| H. Ibusuki | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2021 | |
| Thiago Santana | Đến | 09/01/2021 | ||
| R. Kawamoto | Đi | Cho mượn | 09/01/2021 | |
| E. Katayama | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2021 | |
| T. Umeda | Đi | Cho mượn | 09/01/2021 | |
| Y. Arai | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2021 | |
| K. Ito | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/01/2021 | |
| T. Dangda | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/01/2021 | |
| Seiya Niizeki | Đi | 01/01/2021 | ||
| Jin Hiratsuka | Đến | 01/01/2021 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
26 thương vụ · 12 đến · 14 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| M. Okazaki | Đi | 01/10/2020 | ||
| Y. Taki | Đi | Cho mượn | 24/08/2020 | |
| Jin Hiratsuka | Đi | Cho mượn | 23/08/2020 | |
| I. Kuribara | Đi | Cho mượn | 17/08/2020 | |
| E. Noriega | Đi | Cho mượn | 29/07/2020 | |
| K. Shimizu | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/02/2020 | |
| T. Kanai | Đến | 01/02/2020 | ||
| Y. Arai | Đến | 01/02/2020 | ||
| T. Dangda | Đến | 01/02/2020 | ||
| M. Okazaki | Đến | Cho mượn | 01/02/2020 | |
| K. Miyamoto | Đến | 01/02/2020 | ||
| C. Masuda | Đến | 01/02/2020 | ||
| Carlinhos Júnior | Đến | 01/02/2020 | ||
| Neto Volpi | Đến | 23/01/2020 | ||
| K. Matsubara | Đi | Chuyển nhượng tự do | 20/01/2020 | |
| Shoma Kamata | Đi | 17/01/2020 | ||
| Valdo | Đến | € 800K | 15/01/2020 | |
| Douglas | Đi | Chuyển nhượng tự do | 11/01/2020 | |
| R. Okui | Đến | Chuyển nhượng tự do | 08/01/2020 | |
| T. Takagiwa | Đi | Cho mượn | 08/01/2020 | |
| H. Futami | Đi | Chuyển nhượng tự do | 04/01/2020 | |
| Y. Rokutan | Đi | 04/01/2020 | ||
| T. Mizutani | Đi | Chuyển nhượng tự do | 04/01/2020 | |
| T. Iida | Đi | Chuyển nhượng tự do | 04/01/2020 | |
| Y. Goto | Đến | Chuyển nhượng tự do | 04/01/2020 | |
| Y. Nishimura | Đến | 01/01/2020 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
23 thương vụ · 11 đến · 12 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| D. Takahashi | Đi | Cho mượn | 15/08/2019 | |
| T. Ōkubo | Đến | 05/08/2019 | ||
| K. Kitagawa | Đi | 01/08/2019 | ||
| Júnior Dutra | Đến | Chuyển nhượng tự do | 31/07/2019 | |
| N. Fukumori | Đến | 31/07/2019 | ||
| Y. Nishimura | Đi | Cho mượn | 07/07/2019 | |
| Takuma Edamura | Đi | Chuyển nhượng tự do | 07/02/2019 | |
| Takuma Edamura | Đến | 01/02/2019 | ||
| Y. Arai | Đi | Cho mượn | 01/02/2019 | |
| M. Duke | Đi | Chuyển nhượng tự do | 25/01/2019 | |
| Wanderson | Đến | Cho mượn | 16/01/2019 | |
| Elsinho | Đến | Chuyển nhượng tự do | 10/01/2019 | |
| K. Murata | Đi | 07/01/2019 | ||
| Yu Hasegawa | Đi | Chuyển nhượng tự do | 07/01/2019 | |
| R. Shirasaki | Đi | Chuyển nhượng tự do | 05/01/2019 | |
| K. Nakamura | Đến | Chuyển nhượng tự do | 05/01/2019 | |
| K. Nishizawa | Đến | Chuyển nhượng tự do | 05/01/2019 | |
| Makoto Kakuda | Đi | Chuyển nhượng tự do | 05/01/2019 | |
| Freire | Đi | Chuyển nhượng tự do | 05/01/2019 | |
| C. Masuda | Đi | Cho mượn | 04/01/2019 | |
| J. Kusukami | Đến | 01/01/2019 | ||
| K. Shimizu | Đến | 01/01/2019 | ||
| T. Takagiwa | Đến | 01/01/2019 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
27 thương vụ · 13 đến · 14 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| J. Kusukami | Đi | Cho mượn | 01/08/2018 | |
| K. Shimizu | Đi | Cho mượn | 25/07/2018 | |
| K. Shimizu | Đến | 17/07/2018 | ||
| Douglas | Đến | Chuyển nhượng tự do | 13/07/2018 | |
| Wu Shaocong | Đi | Cho mượn | 11/07/2018 | |
| Taisuke Muramatsu | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/03/2018 | |
| T. Takagiwa | Đi | Cho mượn | 05/03/2018 | |
| K. Miyamoto | Đi | Cho mượn | 01/02/2018 | |
| T. Fukumura | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/02/2018 | |
| Takuma Edamura | Đi | Cho mượn | 01/02/2018 | |
| M. Kushibiki | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/02/2018 | |
| Y. Senuma | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/02/2018 | |
| K. Miyamoto | Đến | 31/01/2018 | ||
| M. Kushibiki | Đến | 31/01/2018 | ||
| Y. Senuma | Đến | 31/01/2018 | ||
| T. Fukumura | Đến | 31/01/2018 | ||
| K. Usui | Đến | 31/01/2018 | ||
| Crislan | Đến | Cho mượn | 21/01/2018 | |
| J. Kusukami | Đến | 11/01/2018 | ||
| A. Hyodo | Đến | 09/01/2018 | ||
| Jun-Byum Byeon | Đi | 07/01/2018 | ||
| Anderson dos Santos | Đi | Chuyển nhượng tự do | 07/01/2018 | |
| T. Inukai | Đi | 06/01/2018 | ||
| Hwang Seok-Ho | Đến | 06/01/2018 | ||
| Kim Byeom-Yong | Đi | 05/01/2018 | ||
| Kim Byeom-Yong | Đến | 01/01/2018 | ||
| Jun-Byum Byeon | Đến | 01/01/2018 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
22 thương vụ · 9 đến · 13 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| C. Masuda | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/08/2017 | |
| G. Notsuda | Đi | 07/08/2017 | ||
| Jun-Byum Byeon | Đi | Cho mượn | 01/07/2017 | |
| Tiago Alves | Đến | Cho mượn | 29/03/2017 | |
| Kim Byeom-Yong | Đi | Cho mượn | 14/03/2017 | |
| P. Utaka | Đi | 01/03/2017 | ||
| Freire | Đến | 06/02/2017 | ||
| G. Notsuda | Đến | Cho mượn | 02/02/2017 | |
| M. Kushibiki | Đi | Cho mượn | 02/02/2017 | |
| Kohei Hattanda | Đi | 01/02/2017 | ||
| M. Kushibiki | Đến | 01/02/2017 | ||
| N. Kawaguchi | Đi | 01/02/2017 | ||
| Y. Rokutan | Đến | 07/01/2017 | ||
| R. Sugiyama | Đi | 07/01/2017 | ||
| G. Miura | Đi | 07/01/2017 | ||
| K. Usui | Đi | Cho mượn | 07/01/2017 | |
| T. Sawada | Đi | 07/01/2017 | ||
| G. Omae | Đi | Chuyển nhượng tự do | 07/01/2017 | |
| Taisuke Muramatsu | Đến | 07/01/2017 | ||
| Takuya Honda | Đi | 01/01/2017 | ||
| Anderson dos Santos | Đến | 01/01/2017 | ||
| P. Utaka | Đến | 01/01/2017 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
14 thương vụ · 6 đến · 8 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Yu Hasegawa | Đến | 01/08/2016 | ||
| Kim Byeom-Yong | Đến | Cho mượn | 12/07/2016 | |
| Taisuke Muramatsu | Đi | Cho mượn | 01/02/2016 | |
| Y. Hiraoka | Đi | 01/02/2016 | ||
| Makoto Kakuda | Đến | 01/02/2016 | ||
| N. Kawaguchi | Đến | Cho mượn | 01/02/2016 | |
| Bueno | Đi | Chuyển nhượng tự do | 12/01/2016 | |
| M. Kushibiki | Đi | Cho mượn | 09/01/2016 | |
| Jumpei Takaki | Đi | 09/01/2016 | ||
| Calvin Ray Jong-a-Pin | Đi | 09/01/2016 | ||
| K. Miyamoto | Đi | Cho mượn | 09/01/2016 | |
| Lee Min-Soo | Đi | ? | 05/01/2016 | |
| Jun-Byum Byeon | Đến | 01/01/2016 | ||
| Yohei Nishibe | Đến | 01/01/2016 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
26 thương vụ · 12 đến · 14 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| S. Kaneko | Đi | Cho mượn | 19/08/2015 | |
| Kenta Uchida | Đi | 21/07/2015 | ||
| Tae-Se Jong | Đến | 13/07/2015 | ||
| Y. Takagi | Đi | 01/07/2015 | ||
| Jumpei Takaki | Đi | Cho mượn | 01/04/2015 | |
| M. Duke | Đến | 10/02/2015 | ||
| Lee Ki-Je | Đi | 02/02/2015 | ||
| Shoma Kamata | Đến | 01/01/2015 | ||
| M. Novakovič | Đi | 01/01/2015 | ||
| T. Takagi | Đi | 01/01/2015 | ||
| Bueno | Đi | Cho mượn | 01/01/2015 | |
| K. Usui | Đến | 01/01/2015 | ||
| Tomonobu Hiroi | Đi | 01/01/2015 | ||
| T. Inukai | Đến | 01/01/2015 | ||
| R. Shirasaki | Đến | 01/01/2015 | ||
| Kenta Uchida | Đến | 01/01/2015 | ||
| Y. Senuma | Đi | 01/01/2015 | ||
| Takuma Edamura | Đến | 01/01/2015 | ||
| T. Sawada | Đến | 01/01/2015 | ||
| Yuya Miura | Đi | 01/01/2015 | ||
| Y. Yoshida | Đi | 01/01/2015 | ||
| T. Aizawa | Đi | 01/01/2015 | ||
| R. Sugiyama | Đến | 01/01/2015 | ||
| I. Fujita | Đi | 01/01/2015 | ||
| Kohei Hattanda | Đến | 01/01/2015 | ||
| Taisuke Muramatsu | Đến | 01/01/2015 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
16 thương vụ · 7 đến · 9 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| A. Nabeta | Đi | 01/09/2014 | ||
| Y. Senuma | Đến | 16/08/2014 | ||
| Takuma Edamura | Đi | 16/08/2014 | ||
| Taisuke Muramatsu | Đi | Cho mượn | 01/07/2014 | |
| Kohei Hattanda | Đi | Cho mượn | 01/02/2014 | |
| N. Okane | Đi | 01/02/2014 | ||
| H. Higuchi | Đến | 01/02/2014 | ||
| Y. Senuma | Đi | Cho mượn | 01/02/2014 | |
| S. Ito | Đi | 01/02/2014 | ||
| Takuma Edamura | Đi | Cho mượn | 01/02/2014 | |
| S. Nagasawa | Đến | 01/02/2014 | ||
| T. Aizawa | Đến | 01/02/2014 | ||
| M. Novakovič | Đến | 01/02/2014 | ||
| Dejan Jaković | Đến | 01/02/2014 | ||
| Kenta Uchida | Đi | Cho mượn | 01/02/2014 | |
| Y. Takagi | Đến | 01/01/2014 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
11 thương vụ · 2 đến · 9 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| A. Hayashi | Đi | 16/08/2013 | ||
| G. Omae | Đến | 16/08/2013 | ||
| R. Shirasaki | Đi | Cho mượn | 08/08/2013 | |
| D. Radončić | Đến | Cho mượn | 31/07/2013 | |
| T. Inukai | Đi | Cho mượn | 26/06/2013 | |
| K. Miyoshi | Đi | Chuyển nhượng tự do | 15/05/2013 | |
| H. Higuchi | Đi | Cho mượn | 10/04/2013 | |
| S. Nagasawa | Đi | Cho mượn | 01/03/2013 | |
| Daigo Kobayashi | Đi | 28/01/2013 | ||
| K. Usui | Đi | 01/01/2013 | ||
| G. Omae | Đi | Cho mượn | 01/01/2013 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
7 thương vụ · 1 đến · 6 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| S. Ono | Đi | 27/09/2012 | ||
| A. Brosque | Đi | 26/09/2012 | ||
| Takuma Edamura | Đi | Cho mượn | 26/07/2012 | |
| S. Tsujio | Đi | Cho mượn | 26/07/2012 | |
| S. Nagasawa | Đi | Cho mượn | 01/03/2012 | |
| Y. Yoshida | Đến | 01/03/2012 | ||
| K. Ota | Đi | 01/03/2012 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
5 thương vụ · 2 đến · 3 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Calvin Ray Jong-a-Pin | Đến | Chuyển nhượng tự do | 17/08/2011 | |
| Daigo Kobayashi | Đến | Chuyển nhượng tự do | 27/02/2011 | |
| Kazuki Hara | Đi | 24/02/2011 | ||
| S. Nagasawa | Đi | Cho mượn | 01/02/2011 | |
| S. Okazaki | Đi | Chuyển nhượng tự do | 30/01/2011 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
1 thương vụ · 1 đến · 0 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Kota Sugiyama | Đến | 01/01/2010 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
2 thương vụ · 2 đến · 0 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| K. Ota | Đến | 08/03/2009 | ||
| Y. Hiraoka | Đến | 01/01/2009 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
2 thương vụ · 0 đến · 2 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Kota Sugiyama | Đi | Cho mượn | 01/07/2008 | |
| Y. Hiraoka | Đi | Cho mượn | 01/01/2008 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
1 thương vụ · 1 đến · 0 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| A. Ando | Đến | 01/02/1926 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
Bài viết của tòa soạn trong chuyên mục bóng đá. Kho bài chưa gắn nhãn theo từng đội nên khối này là luồng tin chung, không phải tin riêng của đội.
Giải đáp nhanh những thông tin thường được quan tâm về cầu thủ đến, cầu thủ đi và hình thức của từng thương vụ.
Trong năm 2026, nguồn dữ liệu ghi nhận 22 cầu thủ đến và 27 cầu thủ rời Shimizu S-pulse. Danh sách đầy đủ kèm hình thức chuyển nhượng nằm ngay đầu trang.
Trang liệt kê 398 thương vụ liên quan tới Shimizu S-pulse, trải từ năm 1926 tới năm 2026, gồm 178 lượt cầu thủ đến và 220 lượt cầu thủ đi.
Nguồn dữ liệu chỉ ghi phí cho một phần thương vụ; phần còn lại chỉ có hình thức (chuyển nhượng, cho mượn, tự do) hoặc không ghi gì. Trang hiển thị đúng những gì nguồn có và bỏ trống phần còn lại, không suy đoán số tiền.
"Cho mượn" là lượt cầu thủ chuyển sang đội khác theo dạng mượn; "hết hạn cho mượn" là lượt cầu thủ quay về đội chủ quản sau khi hợp đồng mượn kết thúc. Cả hai đều được nguồn ghi nhận như một lượt chuyển nhượng riêng.
Bản đăng ký cầu thủ mới nhất của Shimizu S-pulse nằm ở trang Cầu thủ Shimizu S-pulse.