Toàn bộ thương vụ chuyển nhượng của Shonan Bellmare mà nguồn dữ liệu ghi nhận: cầu thủ đến, cầu thủ đi, đội đối tác và hình thức của từng lượt, gom theo năm và mới nhất xếp trước.
Tổng hợp các thương vụ liên quan tới Shonan Bellmare mà nguồn dữ liệu ghi nhận, từ năm 2010 tới nay.
21 cầu thủ đến và 20 cầu thủ rời Shonan Bellmare trong năm 2026 theo nguồn dữ liệu, mới nhất xếp trước.
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức |
|---|---|---|---|
| K. Dohana | Đến | ||
| N. Yasuda | Đến | ||
| T. Nishino | Đến | ||
| S. Kozuki | Đến | ||
| Kotaro Honda | Đến | Hết hạn cho mượn | |
| W. Popp | Đến | Hết hạn cho mượn | |
| R. Nakamura | Đến | ||
| Arthur Silva | Đến | ||
| Y. Hakamata | Đến | ||
| S. Okaniwa | Đến | ||
| G. Yamaguchi | Đến | ||
| Hikaru Iwase | Đến | Chuyển nhượng tự do | |
| A. Yoshida | Đến | ||
| H. Fukushima | Đến | Hết hạn cho mượn | |
| S. Shibata | Đến | ||
| K. Minoda | Đến | ||
| Kim Min-Tae | Đến | Hết hạn cho mượn | |
| F. González | Đến | ||
| H. Yamada | Đến | ||
| N. Kase | Đến | ||
| S. Takeda | Đến |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức |
|---|---|---|---|
| Mirei Sugiura | Đi | Cho mượn | |
| T. Fujii | Đi | Chuyển nhượng | |
| K. Minoda | Đi | Chuyển nhượng tự do | |
| S. Okaniwa | Đi | Cho mượn | |
| Kotaro Honda | Đi | Cho mượn | |
| Kim Min-Tae | Đi | Chuyển nhượng tự do | |
| Luiz Phellype | Đi | ||
| W. Popp | Đi | Cho mượn | |
| S. Shibata | Đi | Cho mượn | |
| A. Yoshida | Đi | Chuyển nhượng tự do | |
| R. Nitta | Đi | Hết hạn cho mượn | |
| S. Nakano | Đi | Hết hạn cho mượn | |
| S. Yoshida | Đi | Hết hạn cho mượn | |
| Kim Min-Tae | Đi | KMTKim Min-Tae | Chuyển nhượng tự do |
| A. Barada | Đi | Chuyển nhượng tự do | |
| K. Oiwa | Đi | ||
| K. Okuno | Đi | ||
| A. Suzuki | Đi | ||
| T. Hiraoka | Đi | Chuyển nhượng | |
| A. Barada | Đi | CSCriacao Shinjuku | Chuyển nhượng tự do |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
Toàn bộ 373 thương vụ mà nguồn dữ liệu ghi nhận, không cắt bớt năm nào. Chọn năm ở dải bên dưới để xem thương vụ của năm đó.
41 thương vụ · 21 đến · 20 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Mirei Sugiura | Đi | Cho mượn | 30/06/2026 | |
| T. Fujii | Đi | Chuyển nhượng | 30/06/2026 | |
| K. Minoda | Đi | Chuyển nhượng tự do | 30/06/2026 | |
| S. Okaniwa | Đi | Cho mượn | 30/06/2026 | |
| K. Dohana | Đến | 30/06/2026 | ||
| N. Yasuda | Đến | 30/06/2026 | ||
| T. Nishino | Đến | 30/06/2026 | ||
| S. Kozuki | Đến | 30/06/2026 | ||
| Kotaro Honda | Đến | Hết hạn cho mượn | 29/06/2026 | |
| W. Popp | Đến | Hết hạn cho mượn | 29/06/2026 | |
| R. Nakamura | Đến | 19/02/2026 | ||
| Arthur Silva | Đến | 10/02/2026 | ||
| Kotaro Honda | Đi | Cho mượn | 05/02/2026 | |
| Kim Min-Tae | Đi | Chuyển nhượng tự do | 04/02/2026 | |
| Luiz Phellype | Đi | 04/02/2026 | ||
| W. Popp | Đi | Cho mượn | 01/02/2026 | |
| Y. Hakamata | Đến | 31/01/2026 | ||
| S. Shibata | Đi | Cho mượn | 31/01/2026 | |
| A. Yoshida | Đi | Chuyển nhượng tự do | 31/01/2026 | |
| S. Okaniwa | Đến | 31/01/2026 | ||
| G. Yamaguchi | Đến | 31/01/2026 | ||
| Hikaru Iwase | Đến | Chuyển nhượng tự do | 31/01/2026 | |
| A. Yoshida | Đến | 30/01/2026 | ||
| R. Nitta | Đi | Hết hạn cho mượn | 30/01/2026 | |
| S. Nakano | Đi | Hết hạn cho mượn | 30/01/2026 | |
| S. Yoshida | Đi | Hết hạn cho mượn | 30/01/2026 | |
| H. Fukushima | Đến | Hết hạn cho mượn | 30/01/2026 | |
| S. Shibata | Đến | 30/01/2026 | ||
| K. Minoda | Đến | 30/01/2026 | ||
| Kim Min-Tae | Đi | KMTKim Min-Tae | Chuyển nhượng tự do | 30/01/2026 |
| Kim Min-Tae | Đến | Hết hạn cho mượn | 30/01/2026 | |
| A. Barada | Đi | Chuyển nhượng tự do | 11/01/2026 | |
| K. Oiwa | Đi | 11/01/2026 | ||
| F. González | Đến | 11/01/2026 | ||
| K. Okuno | Đi | 11/01/2026 | ||
| H. Yamada | Đến | 11/01/2026 | ||
| N. Kase | Đến | 11/01/2026 | ||
| S. Takeda | Đến | 11/01/2026 | ||
| A. Suzuki | Đi | 11/01/2026 | ||
| T. Hiraoka | Đi | Chuyển nhượng | 11/01/2026 | |
| A. Barada | Đi | CSCriacao Shinjuku | Chuyển nhượng tự do | 10/01/2026 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
40 thương vụ · 19 đến · 21 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Luiz Phellype | Đi | LPLuiz Phellype | Chuyển nhượng tự do | 30/12/2025 |
| Zé Ricardo | Đi | 30/12/2025 | ||
| S. Nakano | Đến | Cho mượn | 26/08/2025 | |
| Kim Min-Tae | Đi | Cho mượn | 15/08/2025 | |
| R. Nemoto | Đi | Chuyển nhượng | 30/07/2025 | |
| S. Ota | Đến | Chuyển nhượng | 09/07/2025 | |
| J. Suzuki | Đi | Chuyển nhượng | 09/07/2025 | |
| K. Itohara | Đi | Hết hạn cho mượn | 07/07/2025 | |
| H. Matsumoto | Đến | Chuyển nhượng | 07/07/2025 | |
| S. Yoshida | Đến | Cho mượn | 07/07/2025 | |
| S. Fukuda | Đi | Chuyển nhượng | 06/07/2025 | |
| W. Popp | Đến | Chuyển nhượng | 04/07/2025 | |
| T. Hata | Đi | Chuyển nhượng | 04/07/2025 | |
| R. Nitta | Đến | Cho mượn | 04/07/2025 | |
| K. Itohara | Đến | Cho mượn | 27/03/2025 | |
| Y. Oda | Đến | Chuyển nhượng | 26/03/2025 | |
| Lukian | Đi | Chuyển nhượng | 26/03/2025 | |
| H. Okuno | Đến | Chuyển nhượng | 26/03/2025 | |
| D. Tomii | Đến | 01/02/2025 | ||
| A. Yoshida | Đi | Cho mượn | 01/02/2025 | |
| Zé Ricardo | Đến | Cho mượn | 01/02/2025 | |
| S. Tamura | Đến | TUTsukuba Univ. | Chuyển nhượng tự do | 31/01/2025 |
| S. Tamura | Đến | Chuyển nhượng tự do | 31/01/2025 | |
| H. Fukushima | Đi | Cho mượn | 31/01/2025 | |
| D. Sugioka | Đi | Chuyển nhượng | 31/01/2025 | |
| K. Watanabe | Đến | TUToin University | Chuyển nhượng tự do | 31/01/2025 |
| Y. Nakano | Đi | Cho mượn | 31/01/2025 | |
| D. Tomii | Đi | TDTomii Daiki | End of career | 30/01/2025 |
| D. Sugioka | Đến | Hết hạn cho mượn | 30/01/2025 | |
| H. Abe | Đi | AHAbe Hiroyuki | End of career | 30/01/2025 |
| H. Fukushima | Đến | Hết hạn cho mượn | 30/01/2025 | |
| T. Ishii | Đến | HIRHirakata | Hết hạn cho mượn | 30/01/2025 |
| T. Ishii | Đi | HIRHirakata | Chuyển nhượng tự do | 30/01/2025 |
| T. Fujii | Đến | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| Song Bum-Keun | Đi | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| S. Tanaka | Đi | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| H. Mawatari | Đi | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| T. Nagai | Đến | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| N. Yamada | Đi | Chuyển nhượng tự do | 20/01/2025 | |
| T. Okamoto | Đi | Chuyển nhượng | 16/01/2025 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
21 thương vụ · 10 đến · 11 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Luiz Phellype | Đến | Chuyển nhượng tự do | 19/08/2024 | |
| S. Shibata | Đến | 06/08/2024 | ||
| N. Kamifukumoto | Đến | 01/08/2024 | ||
| D. Tomii | Đi | Cho mượn | 26/07/2024 | |
| D. Sugioka | Đi | Cho mượn | 16/07/2024 | |
| A. Disaro | Đi | 08/07/2024 | ||
| T. Shibata | Đi | Cho mượn | 02/02/2024 | |
| T. Shibata | Đến | 01/02/2024 | ||
| Lukian | Đến | 22/01/2024 | ||
| H. Ishihara | Đi | 22/01/2024 | ||
| Y. Suzuki | Đến | 22/01/2024 | ||
| R. Nagaki | Đi | 22/01/2024 | ||
| Y. Wakatsuki | Đi | 22/01/2024 | ||
| Y. Ohashi | Đi | 22/01/2024 | ||
| K. Tachikawa | Đi | 22/01/2024 | ||
| S. Hiramatsu | Đi | 01/01/2024 | ||
| T. Ishii | Đến | 01/01/2024 | ||
| S. Shibata | Đi | Cho mượn | 01/01/2024 | |
| K. Sanada | Đến | 01/01/2024 | ||
| Kim Min-Tae | Đến | 01/01/2024 | ||
| N. Takahashi | Đến | Chuyển nhượng tự do | 01/01/2024 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
32 thương vụ · 12 đến · 20 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| S. Fukuda | Đến | 17/08/2023 | ||
| K. Yamashita | Đi | 17/08/2023 | ||
| M. Agu | Đi | Chuyển nhượng tự do | 21/07/2023 | |
| A. Disaro | Đến | 13/07/2023 | ||
| S. Machino | Đi | 04/07/2023 | ||
| S. Tanaka | Đến | 01/07/2023 | ||
| N. Takahashi | Đi | 06/06/2023 | ||
| K. Okuno | Đến | 10/03/2023 | ||
| Wellington Tanque | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/03/2023 | |
| K. Sanada | Đi | Cho mượn | 01/02/2023 | |
| T. Ishii | Đi | Cho mượn | 01/02/2023 | |
| K. Yamashita | Đến | Cho mượn | 01/02/2023 | |
| A. Yokokawa | Đi | Chuyển nhượng tự do | 10/01/2023 | |
| H. Abe | Đến | 09/01/2023 | ||
| R. Nemoto | Đi | Cho mượn | 09/01/2023 | |
| K. Minoda | Đi | Cho mượn | 09/01/2023 | |
| S. Kobayashi | Đi | 09/01/2023 | ||
| D. Hotta | Đi | 09/01/2023 | ||
| Song Bum-Keun | Đến | 09/01/2023 | ||
| S. Shibata | Đi | Cho mượn | 09/01/2023 | |
| D. Sugioka | Đến | 09/01/2023 | ||
| M. Saito | Đi | Cho mượn | 09/01/2023 | |
| H. Mawatari | Đến | 09/01/2023 | ||
| H. Fukushima | Đi | Cho mượn | 09/01/2023 | |
| K. Onose | Đến | 09/01/2023 | ||
| Y. Segawa | Đi | 09/01/2023 | ||
| R. Takahashi | Đi | 09/01/2023 | ||
| R. Nagaki | Đến | 06/01/2023 | ||
| R. Nemoto | Đến | 01/01/2023 | ||
| T. Yonemoto | Đi | 01/01/2023 | ||
| D. Sugioka | Đi | 01/01/2023 | ||
| K. Tani | Đi | 01/01/2023 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
20 thương vụ · 11 đến · 9 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| M. Agu | Đến | Chuyển nhượng tự do | 01/09/2022 | |
| S. Tanaka | Đi | Cho mượn | 23/08/2022 | |
| Y. Nakano | Đến | 11/07/2022 | ||
| R. Nagaki | Đi | Cho mượn | 11/07/2022 | |
| K. Minoda | Đi | 10/06/2022 | ||
| H. Miyuki | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| S. Mouri | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| R. Nagaki | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| K. Minoda | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| Y. Segawa | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| A. Yokokawa | Đến | 01/01/2022 | ||
| Welinton Júnior | Đi | 01/01/2022 | ||
| K. Minoda | Đi | 01/01/2022 | ||
| Y. Akimoto | Đến | 01/01/2022 | ||
| K. Sanada | Đến | 01/01/2022 | ||
| M. Saito | Đi | Cho mượn | 01/01/2022 | |
| Y. Wakatsuki | Đến | 01/01/2022 | ||
| S. Nago | Đi | 01/01/2022 | ||
| T. Yonemoto | Đến | Cho mượn | 01/01/2022 | |
| H. Fukushima | Đến | 01/01/2022 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
29 thương vụ · 12 đến · 17 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| M. Saito | Đến | 31/08/2021 | ||
| T. Umesaki | Đi | 19/07/2021 | ||
| S. Nakamura | Đi | 13/07/2021 | ||
| R. Nemoto | Đến | 25/02/2021 | ||
| A. Yokokawa | Đi | Cho mượn | 02/02/2021 | |
| K. Suzuki | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/02/2021 | |
| K. Mawatari | Đi | 01/02/2021 | ||
| Ömer-Berke Tokaç | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/02/2021 | |
| T. Matsuda | Đi | 18/01/2021 | ||
| K. Sawada | Đi | Chuyển nhượng tự do | 14/01/2021 | |
| T. Suzuki | Đi | 13/01/2021 | ||
| Welinton Júnior | Đến | Cho mượn | 12/01/2021 | |
| D. Kaneko | Đi | 09/01/2021 | ||
| K. Saka | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2021 | |
| M. Ikeda | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2021 | |
| K. Tachikawa | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2021 | |
| H. Ibusuki | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2021 | |
| S. Machino | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2021 | |
| S. Yamamoto | Đến | 09/01/2021 | ||
| Wellington Tanque | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2021 | |
| R. Takahashi | Đến | 09/01/2021 | ||
| S. Nakamura | Đến | 09/01/2021 | ||
| M. Goto | Đi | 09/01/2021 | ||
| H. Nakagawa | Đi | Chuyển nhượng tự do | 06/01/2021 | |
| Y. Akimoto | Đi | Cho mượn | 01/01/2021 | |
| K. Sanada | Đi | Cho mượn | 01/01/2021 | |
| S. Nago | Đến | Cho mượn | 01/01/2021 | |
| M. Saito | Đi | Cho mượn | 01/01/2021 | |
| K. Suzuki | Đến | 01/01/2021 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
37 thương vụ · 15 đến · 22 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Y. Iwasaki | Đi | 01/12/2020 | ||
| R. Nemoto | Đi | 27/10/2020 | ||
| Leleu | Đi | 15/10/2020 | ||
| A. Fukuta | Đi | 17/08/2020 | ||
| Jun Kurosawa | Đi | 01/08/2020 | ||
| D. Hotta | Đến | 01/08/2020 | ||
| D. Hotta | Đi | Cho mượn | 01/07/2020 | |
| H. Ishihara | Đến | 01/02/2020 | ||
| H. Akino | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/02/2020 | |
| Y. Kamiya | Đi | 01/02/2020 | ||
| N. Yamada | Đến | Chuyển nhượng tự do | 01/02/2020 | |
| Hikaru Arai | Đi | 01/02/2020 | ||
| J. Hanato | Đi | 01/02/2020 | ||
| M. Goto | Đến | 01/02/2020 | ||
| Y. Akimoto | Đi | Cho mượn | 28/01/2020 | |
| Y. Wakatsuki | Đi | Cho mượn | 27/01/2020 | |
| T. Elyounoussi | Đến | Chuyển nhượng tự do | 12/01/2020 | |
| R. Yamasaki | Đi | 05/01/2020 | ||
| D. Hotta | Đến | Chuyển nhượng tự do | 04/01/2020 | |
| S. Matsubara | Đi | Chuyển nhượng tự do | 04/01/2020 | |
| S. Kikuchi | Đi | 04/01/2020 | ||
| A. Fukuta | Đến | Chuyển nhượng tự do | 04/01/2020 | |
| M. Yamane | Đi | Chuyển nhượng tự do | 04/01/2020 | |
| K. Tani | Đến | Cho mượn | 04/01/2020 | |
| K. Suzuki | Đi | Cho mượn | 04/01/2020 | |
| R. Noda | Đi | Chuyển nhượng tự do | 04/01/2020 | |
| Kazuki Yamaguchi | Đi | Chuyển nhượng tự do | 04/01/2020 | |
| K. Mawatari | Đến | Cho mượn | 04/01/2020 | |
| H. Miyuki | Đến | Chuyển nhượng tự do | 04/01/2020 | |
| K. Oiwa | Đến | Chuyển nhượng tự do | 04/01/2020 | |
| Freire | Đi | Chuyển nhượng tự do | 04/01/2020 | |
| H. Nakagawa | Đến | 04/01/2020 | ||
| A. Barada | Đến | Chuyển nhượng tự do | 04/01/2020 | |
| Y. Iwasaki | Đến | Cho mượn | 04/01/2020 | |
| H. Fukushima | Đi | Cho mượn | 01/01/2020 | |
| Leleu | Đến | 01/01/2020 | ||
| Crislan | Đi | 01/01/2020 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
31 thương vụ · 14 đến · 17 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| K. Taketomi | Đi | 15/08/2019 | ||
| Leleu | Đi | Cho mượn | 19/07/2019 | |
| Crislan | Đến | Cho mượn | 17/07/2019 | |
| S. Mouri | Đến | 08/07/2019 | ||
| K. Sawada | Đến | 03/07/2019 | ||
| K. Suzuki | Đi | Cho mượn | 01/07/2019 | |
| A. Stevanović | Đi | Chuyển nhượng tự do | 12/02/2019 | |
| Y. Kobayashi | Đi | 01/02/2019 | ||
| Keijiro Ogawa | Đi | 01/02/2019 | ||
| K. Taketomi | Đến | Cho mượn | 01/02/2019 | |
| H. Akino | Đến | Chuyển nhượng tự do | 01/02/2019 | |
| H. Ishihara | Đi | Cho mượn | 01/02/2019 | |
| Hibiki Wada | Đi | Cho mượn | 01/02/2019 | |
| G. Omotehara | Đến | 01/02/2019 | ||
| G. Omotehara | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/02/2019 | |
| Masahito Onoda | Đến | Cho mượn | 01/02/2019 | |
| T. Okamoto | Đến | Chuyển nhượng tự do | 01/02/2019 | |
| T. Miyaichi | Đi | 01/02/2019 | ||
| H. Akino | Đi | 31/01/2019 | ||
| Rafael Dumas | Đến | 11/01/2019 | ||
| R. Takahashi | Đi | Chuyển nhượng tự do | 05/01/2019 | |
| Leleu | Đến | 05/01/2019 | ||
| T. Ishikawa | Đi | Chuyển nhượng tự do | 05/01/2019 | |
| S. Matsubara | Đến | Chuyển nhượng tự do | 05/01/2019 | |
| S. Kobayashi | Đến | Chuyển nhượng tự do | 05/01/2019 | |
| Freire | Đến | Chuyển nhượng tự do | 05/01/2019 | |
| Seiya Fujita | Đi | Chuyển nhượng tự do | 05/01/2019 | |
| Kaoru Takayama | Đi | Chuyển nhượng tự do | 05/01/2019 | |
| R. Okazaki | Đi | Chuyển nhượng tự do | 05/01/2019 | |
| H. Ibusuki | Đến | Chuyển nhượng tự do | 05/01/2019 | |
| Lee Jeong-Hyeop | Đi | 01/01/2019 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
27 thương vụ · 12 đến · 15 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Keijiro Ogawa | Đến | Cho mượn | 08/07/2018 | |
| R. Yamasaki | Đến | 04/07/2018 | ||
| Go Ito | Đi | 01/03/2018 | ||
| D. Mrđa | Đi | Chuyển nhượng tự do | 10/02/2018 | |
| K. Hirose | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/02/2018 | |
| Y. Kobayashi | Đến | Cho mượn | 01/02/2018 | |
| Y. Kamiya | Đi | Cho mượn | 01/02/2018 | |
| Y. Narawa | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/02/2018 | |
| Y. Kajikawa | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/02/2018 | |
| Hibiki Wada | Đi | Cho mượn | 01/02/2018 | |
| Lee Jeong-Hyeop | Đến | Cho mượn | 01/02/2018 | |
| Y. Kajikawa | Đến | 31/01/2018 | ||
| N. Yamada | Đi | 31/01/2018 | ||
| K. Hirose | Đến | 31/01/2018 | ||
| Telmário de Araújo Sacramento | Đi | 17/01/2018 | ||
| Y. Fujita | Đi | Chuyển nhượng tự do | 10/01/2018 | |
| Keisuke Tsuboi | Đi | Chuyển nhượng tự do | 06/01/2018 | |
| H. Shimoda | Đi | 01/01/2018 | ||
| M. Mikić | Đến | 01/01/2018 | ||
| Tae-Hwan Park | Đi | 01/01/2018 | ||
| A. Ando | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/01/2018 | |
| T. Umesaki | Đến | 01/01/2018 | ||
| A. Stevanović | Đến | 01/01/2018 | ||
| E. Takeda | Đi | 01/01/2018 | ||
| D. Tomii | Đến | 01/01/2018 | ||
| R. Takahashi | Đến | Chuyển nhượng tự do | 01/01/2018 | |
| K. Ohno | Đến | 01/01/2018 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
14 thương vụ · 5 đến · 9 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| D. Mrđa | Đến | Chuyển nhượng tự do | 04/07/2017 | |
| A. Ando | Đến | 01/02/2017 | ||
| A. Hasegawa | Đi | 08/01/2017 | ||
| S. Otsuki | Đi | 07/01/2017 | ||
| Kim Jong-Pil | Đi | 07/01/2017 | ||
| Tomotaka Okamoto | Đi | 07/01/2017 | ||
| Y. Otake | Đi | 07/01/2017 | ||
| Y. Akimoto | Đến | 07/01/2017 | ||
| G. Omotehara | Đến | 07/01/2017 | ||
| T. Murayama | Đi | 07/01/2017 | ||
| R. Noda | Đến | Chuyển nhượng tự do | 07/01/2017 | |
| Daisuke Kikuchi | Đi | 01/01/2017 | ||
| Y. Misao | Đi | 01/01/2017 | ||
| Weslley Smith | Đi | 01/01/2017 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
22 thương vụ · 10 đến · 12 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Kim Jong-Pil | Đến | 31/12/2016 | ||
| Tomotaka Okamoto | Đến | Cho mượn | 03/07/2016 | |
| K. Hirose | Đi | Cho mượn | 01/07/2016 | |
| Weslley Smith | Đến | Cho mượn | 01/07/2016 | |
| R. Okazaki | Đến | 01/02/2016 | ||
| T. Velaphi | Đến | 13/01/2016 | ||
| S. Kobayashi | Đi | 11/01/2016 | ||
| Kenji Baba | Đi | 09/01/2016 | ||
| M. Kani | Đi | 09/01/2016 | ||
| H. Shimoda | Đến | 09/01/2016 | ||
| Y. Narawa | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2016 | |
| W. Endo | Đi | 09/01/2016 | ||
| R. Nagaki | Đi | 09/01/2016 | ||
| Paulinho | Đến | Cho mượn | 09/01/2016 | |
| J. Hanato | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2016 | |
| T. Murayama | Đến | 09/01/2016 | ||
| Ho-Seung Lee | Đi | 05/01/2016 | ||
| Kim Jong-Pil | Đi | Cho mượn | 01/01/2016 | |
| Fabio Da Conceicao Amorim | Đi | 01/01/2016 | ||
| Alison Mira | Đi | 01/01/2016 | ||
| R. Takano | Đi | 01/01/2016 | ||
| Y. Akimoto | Đi | 01/01/2016 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
29 thương vụ · 10 đến · 19 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Bruno Correa | Đi | 18/09/2015 | ||
| S. Okada | Đi | 03/08/2015 | ||
| Go Ito | Đến | Chuyển nhượng tự do | 17/07/2015 | |
| Thiago Quirino da Silva | Đến | 01/07/2015 | ||
| K. Shirai | Đi | 01/07/2015 | ||
| R. Okazaki | Đi | Cho mượn | 19/06/2015 | |
| Wellington Tanque | Đi | 11/02/2015 | ||
| Alison Mira | Đến | 23/01/2015 | ||
| T. Miyaichi | Đi | Cho mượn | 01/01/2015 | |
| Eder Silva | Đi | 01/01/2015 | ||
| André Bahía | Đến | 01/01/2015 | ||
| K. Iwao | Đi | 01/01/2015 | ||
| R. Kajikawa | Đi | 01/01/2015 | ||
| Keisuke Tsuboi | Đến | 01/01/2015 | ||
| Shoma Kamata | Đi | 01/01/2015 | ||
| Ryohei Yoshihama | Đi | 01/01/2015 | ||
| M. Kamekawa | Đi | 01/01/2015 | ||
| H. Nakagawa | Đi | 01/01/2015 | ||
| Y. Fujita | Đến | 01/01/2015 | ||
| Kim Jong-Pil | Đến | 01/01/2015 | ||
| Hirokazu Usami | Đi | 01/01/2015 | ||
| Y. Maruyama | Đi | 01/01/2015 | ||
| K. Taketomi | Đi | 01/01/2015 | ||
| Ho-Seung Lee | Đến | 01/01/2015 | ||
| Y. Suzuki | Đi | 01/01/2015 | ||
| Nobuyuki Abe | Đi | 01/01/2015 | ||
| A. Kumagai | Đi | 01/01/2015 | ||
| M. Kani | Đến | 01/01/2015 | ||
| Kaoru Takayama | Đến | 01/01/2015 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
15 thương vụ · 5 đến · 10 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| A. Kumagai | Đến | 01/08/2014 | ||
| K. Arabori | Đi | 01/07/2014 | ||
| Seiya Fujita | Đến | 01/03/2014 | ||
| Kenji Baba | Đi | Cho mượn | 01/02/2014 | |
| K. Ohno | Đi | 01/02/2014 | ||
| Shoma Kamata | Đi | Cho mượn | 01/02/2014 | |
| Eder Silva | Đến | 01/02/2014 | ||
| Kaoru Takayama | Đi | 01/02/2014 | ||
| Han Kook-Young | Đi | 01/02/2014 | ||
| Y. Ozawa | Đi | 01/02/2014 | ||
| Y. Maruyama | Đến | Cho mượn | 01/02/2014 | |
| S. Okada | Đến | Cho mượn | 01/02/2014 | |
| S. Ando | Đi | 01/02/2014 | ||
| Alex Muralha | Đi | 01/01/2014 | ||
| S. Ristić | Đi | 01/01/2014 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
10 thương vụ · 6 đến · 4 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Y. Iwakami | Đi | 18/08/2013 | ||
| Y. Otake | Đến | Cho mượn | 16/08/2013 | |
| S. Ristić | Đến | Chuyển nhượng tự do | 15/08/2013 | |
| Alex Muralha | Đến | 08/07/2013 | ||
| S. Ando | Đến | Cho mượn | 01/03/2013 | |
| Hirokazu Usami | Đến | 01/03/2013 | ||
| T. Yamaguchi | Đi | 01/02/2013 | ||
| Raphael Macena | Đi | 01/01/2013 | ||
| Kim Yong-Gwi | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/01/2013 | |
| Kwon Han-Jin | Đến | Cho mượn | 01/01/2013 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
3 thương vụ · 2 đến · 1 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| S. Kobayashi | Đến | 01/03/2012 | ||
| Lucão do Break | Đi | 31/01/2012 | ||
| Raphael Macena | Đến | 01/01/2012 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
1 thương vụ · 1 đến · 0 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Shoma Kamata | Đến | 01/03/2011 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
1 thương vụ · 0 đến · 1 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Shoma Kamata | Đi | Cho mượn | 15/03/2010 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
Bài viết của tòa soạn trong chuyên mục bóng đá. Kho bài chưa gắn nhãn theo từng đội nên khối này là luồng tin chung, không phải tin riêng của đội.
Giải đáp nhanh những thông tin thường được quan tâm về cầu thủ đến, cầu thủ đi và hình thức của từng thương vụ.
Trong năm 2026, nguồn dữ liệu ghi nhận 21 cầu thủ đến và 20 cầu thủ rời Shonan Bellmare. Danh sách đầy đủ kèm hình thức chuyển nhượng nằm ngay đầu trang.
Trang liệt kê 373 thương vụ liên quan tới Shonan Bellmare, trải từ năm 2010 tới năm 2026, gồm 165 lượt cầu thủ đến và 208 lượt cầu thủ đi.
Nguồn dữ liệu chỉ ghi phí cho một phần thương vụ; phần còn lại chỉ có hình thức (chuyển nhượng, cho mượn, tự do) hoặc không ghi gì. Trang hiển thị đúng những gì nguồn có và bỏ trống phần còn lại, không suy đoán số tiền.
"Cho mượn" là lượt cầu thủ chuyển sang đội khác theo dạng mượn; "hết hạn cho mượn" là lượt cầu thủ quay về đội chủ quản sau khi hợp đồng mượn kết thúc. Cả hai đều được nguồn ghi nhận như một lượt chuyển nhượng riêng.
Bản đăng ký cầu thủ mới nhất của Shonan Bellmare nằm ở trang Cầu thủ Shonan Bellmare.