Toàn bộ thương vụ chuyển nhượng của Tokyo Verdy mà nguồn dữ liệu ghi nhận: cầu thủ đến, cầu thủ đi, đội đối tác và hình thức của từng lượt, gom theo năm và mới nhất xếp trước.
Tổng hợp các thương vụ liên quan tới Tokyo Verdy mà nguồn dữ liệu ghi nhận, từ năm 1926 tới nay.
11 cầu thủ đến và 8 cầu thủ rời Tokyo Verdy trong năm 2026 theo nguồn dữ liệu, mới nhất xếp trước.
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức |
|---|---|---|---|
| K. Shibato | Đến | Chuyển nhượng tự do | |
| S. Mizoguchi | Đến | Cho mượn | |
| S. Kanda | Đến | Cho mượn | |
| Kim Hyun-woo | Đến | Chuyển nhượng | |
| Soma Meshino | Đến | Hết hạn cho mượn | |
| Sota Ofuji | Đến | Chuyển nhượng tự do | |
| K. Imai | Đến | ||
| S. Nagai | Đến | ||
| T. Kawamura | Đến | Hết hạn cho mượn | |
| Y. Hakamata | Đến | ||
| S. Tanabe | Đến |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức |
|---|---|---|---|
| T. Inami | Đi | Chuyển nhượng | |
| D. Fukazawa | Đi | Chuyển nhượng | |
| S. Nagai | Đi | ||
| Soma Meshino | Đi | Cho mượn | |
| Y. Hakamata | Đi | ||
| T. Kawamura | Đi | Cho mượn | |
| S. Toyama | Đi | Hết hạn cho mượn | |
| H. Taniguchi | Đi |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
Toàn bộ 319 thương vụ mà nguồn dữ liệu ghi nhận, không cắt bớt năm nào. Chọn năm ở dải bên dưới để xem thương vụ của năm đó.
19 thương vụ · 11 đến · 8 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| K. Shibato | Đến | Chuyển nhượng tự do | 22/07/2026 | |
| S. Mizoguchi | Đến | Cho mượn | 30/06/2026 | |
| S. Kanda | Đến | Cho mượn | 30/06/2026 | |
| T. Inami | Đi | Chuyển nhượng | 30/06/2026 | |
| Kim Hyun-woo | Đến | Chuyển nhượng | 30/06/2026 | |
| D. Fukazawa | Đi | Chuyển nhượng | 30/06/2026 | |
| Soma Meshino | Đến | Hết hạn cho mượn | 29/06/2026 | |
| S. Nagai | Đi | 31/01/2026 | ||
| Sota Ofuji | Đến | Chuyển nhượng tự do | 31/01/2026 | |
| K. Imai | Đến | 31/01/2026 | ||
| Soma Meshino | Đi | Cho mượn | 31/01/2026 | |
| Y. Hakamata | Đi | 31/01/2026 | ||
| T. Kawamura | Đi | Cho mượn | 31/01/2026 | |
| S. Nagai | Đến | 30/01/2026 | ||
| T. Kawamura | Đến | Hết hạn cho mượn | 30/01/2026 | |
| S. Toyama | Đi | Hết hạn cho mượn | 30/01/2026 | |
| Y. Hakamata | Đến | 30/01/2026 | ||
| H. Taniguchi | Đi | 11/01/2026 | ||
| S. Tanabe | Đến | 11/01/2026 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
54 thương vụ · 27 đến · 27 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| S. Kawasaki | Đi | 30/12/2025 | ||
| Tiago Alves | Đi | Chuyển nhượng tự do | 07/10/2025 | |
| T. Yoshida | Đến | Chuyển nhượng | 20/08/2025 | |
| R. Matsuda | Đến | Chuyển nhượng | 14/08/2025 | |
| S. Toyama | Đến | Cho mượn | 12/08/2025 | |
| R. Inoue | Đến | Chuyển nhượng | 07/08/2025 | |
| Y. Tsunashima | Đi | Chuyển nhượng | 06/08/2025 | |
| Y. Kimura | Đi | Chuyển nhượng | 04/08/2025 | |
| S. Teranuma | Đến | Chuyển nhượng | 01/08/2025 | |
| H. Onaga | Đi | Chuyển nhượng | 22/07/2025 | |
| K. Chida | Đi | Chuyển nhượng | 09/06/2025 | |
| S. Kawasaki | Đến | Cho mượn | 31/03/2025 | |
| Y. Kimura | Đến | Chuyển nhượng | 01/02/2025 | |
| K. Sagawa | Đi | Chuyển nhượng | 01/02/2025 | |
| Y. Hakamata | Đi | Cho mượn | 01/02/2025 | |
| N. Hayashi | Đến | Cho mượn | 01/02/2025 | |
| H. Yamami | Đến | Cho mượn | 01/02/2025 | |
| K. Kawamura | Đi | Chuyển nhượng | 01/02/2025 | |
| S. Nagai | Đi | Cho mượn | 01/02/2025 | |
| M. Sako | Đến | Hết hạn cho mượn | 01/02/2025 | |
| R. Hashimoto | Đi | Chuyển nhượng | 01/02/2025 | |
| Y. Matsumura | Đi | Hết hạn cho mượn | 01/02/2025 | |
| Y. Uchida | Đến | MUMeiji University | Chuyển nhượng tự do | 31/01/2025 |
| K. Yamakoshi | Đi | Chuyển nhượng | 31/01/2025 | |
| I. Someno | Đến | Cho mượn | 31/01/2025 | |
| Y. Arai | Đến | Chuyển nhượng tự do | 31/01/2025 | |
| Y. Kimura | Đến | Cho mượn | 31/01/2025 | |
| M. Iida | Đi | Cho mượn | 31/01/2025 | |
| I. Kumatoriya | Đến | MUMeiji University | Chuyển nhượng tự do | 31/01/2025 |
| Kaung Zan Mara | Đi | Chuyển nhượng tự do | 31/01/2025 | |
| Y. Iesaka | Đi | Chuyển nhượng tự do | 31/01/2025 | |
| K. Kawamura | Đến | Hết hạn cho mượn | 30/01/2025 | |
| M. Sako | Đến | Hết hạn cho mượn | 30/01/2025 | |
| I. Someno | Đi | 30/01/2025 | ||
| K. Sagawa | Đến | Hết hạn cho mượn | 30/01/2025 | |
| S. Nagai | Đến | Hết hạn cho mượn | 30/01/2025 | |
| H. Yamami | Đi | Hết hạn cho mượn | 30/01/2025 | |
| T. Kawamura | Đến | Hết hạn cho mượn | 30/01/2025 | |
| Y. Arai | Đi | Hết hạn cho mượn | 30/01/2025 | |
| N. Hayashi | Đi | Hết hạn cho mượn | 30/01/2025 | |
| Y. Kimura | Đi | Hết hạn cho mượn | 30/01/2025 | |
| M. Iida | Đến | Hết hạn cho mượn | 30/01/2025 | |
| T. Miki | Đi | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| Y. Fukuda | Đến | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| Y. Uchida | Đến | Chuyển nhượng tự do | 20/01/2025 | |
| Mahiro Ano | Đi | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| Y. Yamada | Đi | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| H. Sato | Đi | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| Y. Uchida | Đến | Chuyển nhượng tự do | 20/01/2025 | |
| R. Hirakawa | Đến | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| K. Suzuki | Đến | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| D. Kusunoki | Đi | Cho mượn | 20/01/2025 | |
| H. Mawatari | Đến | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| F. Yamada | Đi | Hết hạn cho mượn | 01/01/2025 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
33 thương vụ · 12 đến · 21 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| M. Furukawa | Đi | Cho mượn | 09/08/2024 | |
| T. Kawamura | Đi | Cho mượn | 29/07/2024 | |
| Y. Matsumura | Đến | Cho mượn | 21/07/2024 | |
| S. Nagai | Đi | Cho mượn | 17/07/2024 | |
| K. Kawamura | Đi | Cho mượn | 08/07/2024 | |
| K. Yamakoshi | Đi | Cho mượn | 08/07/2024 | |
| T. Taira | Đi | Chuyển nhượng | 08/07/2024 | |
| Tiago Alves | Đến | Chuyển nhượng tự do | 17/03/2024 | |
| M. Ano | Đến | Hết hạn cho mượn | 30/01/2024 | |
| F. Yamada | Đến | Cho mượn | 22/01/2024 | |
| R. Kato | Đi | 22/01/2024 | ||
| T. Miki | Đến | 22/01/2024 | ||
| K. Mochii | Đi | 22/01/2024 | ||
| Y. Hakamata | Đến | 22/01/2024 | ||
| M. Sako | Đi | Cho mượn | 22/01/2024 | |
| H. Onaga | Đến | 22/01/2024 | ||
| R. Kajikawa | Đi | Chuyển nhượng tự do | 22/01/2024 | |
| T. Kawamura | Đến | 22/01/2024 | ||
| T. Hasegawa | Đi | 22/01/2024 | ||
| S. Nagai | Đến | 22/01/2024 | ||
| R. Sugimoto | Đi | 22/01/2024 | ||
| H. Nakahara | Đi | 22/01/2024 | ||
| T. Ishiura | Đi | 22/01/2024 | ||
| M. Iida | Đi | Cho mượn | 22/01/2024 | |
| P. Arhan | Đi | Chuyển nhượng tự do | 17/01/2024 | |
| K. Sagawa | Đi | Cho mượn | 06/01/2024 | |
| T. Takagiwa | Đi | Chuyển nhượng tự do | 05/01/2024 | |
| Y. Matsuhashi | Đến | 01/01/2024 | ||
| R. Nishitani | Đi | Cho mượn | 01/01/2024 | |
| K. Mochii | Đến | 01/01/2024 | ||
| M. Sako | Đến | 01/01/2024 | ||
| H. Koda | Đi | Cho mượn | 01/01/2024 | |
| Y. Kitajima | Đi | 01/01/2024 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
27 thương vụ · 12 đến · 15 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| T. Hasegawa | Đến | Chuyển nhượng tự do | 16/08/2023 | |
| T. Sakano | Đi | Chuyển nhượng tự do | 11/08/2023 | |
| R. Hashimoto | Đi | Cho mượn | 28/07/2023 | |
| K. Kato | Đi | 25/07/2023 | ||
| H. Nakahara | Đến | 21/07/2023 | ||
| M. Engels | Đi | Chuyển nhượng tự do | 19/07/2023 | |
| B. Vásquez | Đi | 17/07/2023 | ||
| H. Koda | Đến | Cho mượn | 16/06/2023 | |
| G. Yamada | Đến | 09/01/2023 | ||
| S. Baba | Đi | 09/01/2023 | ||
| M. Arai | Đi | 09/01/2023 | ||
| M. Sako | Đi | Cho mượn | 09/01/2023 | |
| B. Nduka | Đi | 09/01/2023 | ||
| H. Ide | Đi | 09/01/2023 | ||
| M. Engels | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2023 | |
| K. Chida | Đến | 09/01/2023 | ||
| Y. Miyamoto | Đi | Cho mượn | 09/01/2023 | |
| T. Takagiwa | Đi | Cho mượn | 09/01/2023 | |
| Y. Akiba | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2023 | |
| K. Saito | Đến | 09/01/2023 | ||
| K. Miyahara | Đến | 09/01/2023 | ||
| Y. Kitajima | Đến | Cho mượn | 09/01/2023 | |
| Y. Matsuhashi | Đi | Cho mượn | 09/01/2023 | |
| D. Kusunoki | Đến | 09/01/2023 | ||
| R. Sato | Đi | 09/01/2023 | ||
| K. Mochii | Đến | 01/01/2023 | ||
| Y. Matsuhashi | Đến | 01/01/2023 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
24 thương vụ · 9 đến · 15 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| M. Arai | Đến | 26/12/2022 | ||
| J. Hanato | Đi | Chuyển nhượng tự do | 27/08/2022 | |
| M. Arai | Đi | Cho mượn | 29/07/2022 | |
| R. Yamamoto | Đi | 24/07/2022 | ||
| K. Fujimoto | Đi | € 600K | 01/07/2022 | |
| Jaílton Paraíba | Đi | Chuyển nhượng tự do | 14/04/2022 | |
| P. Arhan | Đến | Chuyển nhượng tự do | 26/02/2022 | |
| T. Shibasaki | Đi | Chuyển nhượng tự do | 15/01/2022 | |
| A. Toshima | Đi | 09/01/2022 | ||
| Y. Matsuhashi | Đi | Cho mượn | 09/01/2022 | |
| B. Vásquez | Đến | 09/01/2022 | ||
| T. Hamasaki | Đi | 09/01/2022 | ||
| R. Yamashita | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| K. Yamakoshi | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| T. Sakano | Đến | 09/01/2022 | ||
| T. Anzai | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| T. Fukumura | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| M. Wakasa | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| T. Takagiwa | Đến | Chuyển nhượng tự do | 06/01/2022 | |
| Y. Sato | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/01/2022 | |
| M. Sako | Đến | 01/01/2022 | ||
| K. Mochii | Đi | Cho mượn | 01/01/2022 | |
| T. Anzai | Đến | 01/01/2022 | ||
| R. Kajikawa | Đến | Chuyển nhượng tự do | 01/01/2022 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
21 thương vụ · 12 đến · 9 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| T. Hamasaki | Đến | Cho mượn | 13/08/2021 | |
| A. Toshima | Đến | Cho mượn | 07/08/2021 | |
| R. Sugimoto | Đến | 20/07/2021 | ||
| M. Sako | Đi | Cho mượn | 16/01/2021 | |
| J. Fujita | Đi | Chuyển nhượng tự do | 13/01/2021 | |
| Y. Ōkubo | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2021 | |
| S. Inoue | Đi | 09/01/2021 | ||
| K. Kato | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2021 | |
| Seitaro Tomisawa | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2021 | |
| Naoto Sawai | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2021 | |
| B. Nduka | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2021 | |
| Y. Nagasawa | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2021 | |
| K. Hasegawa | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2021 | |
| T. Yamaguchi | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2021 | |
| Takuya Nagata | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2021 | |
| K. Anzai | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2021 | |
| M. Nakano | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2021 | |
| Ryohei Hayashi | Đến | 01/01/2021 | ||
| M. Nakano | Đến | 01/01/2021 | ||
| S. Takahashi | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/01/2021 | |
| Takuya Nagata | Đến | 01/01/2021 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
19 thương vụ · 9 đến · 10 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| H. Takeda | Đi | 01/07/2020 | ||
| Ryohei Hayashi | Đi | Cho mượn | 12/03/2020 | |
| M. Arai | Đến | 04/02/2020 | ||
| Soo-Il Kang | Đi | 04/02/2020 | ||
| M. Arai | Đi | 01/02/2020 | ||
| J. Hanato | Đến | 01/02/2020 | ||
| M. Nakano | Đến | 01/02/2020 | ||
| M. Nakano | Đi | Cho mượn | 26/01/2020 | |
| Matheus Vidotto | Đến | 20/01/2020 | ||
| Y. Ōkubo | Đến | 20/01/2020 | ||
| T. Fukumura | Đến | 20/01/2020 | ||
| S. Takahashi | Đến | Cho mượn | 20/01/2020 | |
| H. Ide | Đến | 20/01/2020 | ||
| T. Uchida | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2020 | |
| N. Kamifukumoto | Đi | Chuyển nhượng tự do | 08/01/2020 | |
| Lee Yong-Jick | Đi | Chuyển nhượng tự do | 07/01/2020 | |
| R. Kajikawa | Đi | Chuyển nhượng tự do | 06/01/2020 | |
| Tomoyuki Suzuki | Đi | 04/01/2020 | ||
| Ryohei Hayashi | Đến | 01/01/2020 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
22 thương vụ · 12 đến · 10 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Jaílton Paraíba | Đến | Chuyển nhượng tự do | 25/08/2019 | |
| N. Kojić | Đi | 23/08/2019 | ||
| Klebinho | Đến | Cho mượn | 14/08/2019 | |
| Ryohei Hayashi | Đi | Cho mượn | 12/08/2019 | |
| K. Watanabe | Đi | 08/08/2019 | ||
| Soo-Il Kang | Đến | Chuyển nhượng tự do | 17/07/2019 | |
| Naoto Sawai | Đến | 01/07/2019 | ||
| H. Sugajima | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/07/2019 | |
| H. Kawano | Đến | 01/02/2019 | ||
| G. Ota | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/02/2019 | |
| S. Mori | Đi | 01/02/2019 | ||
| Walmerson Garcia Praia | Đến | 21/01/2019 | ||
| Alan Pinheiro | Đi | Chuyển nhượng tự do | 17/01/2019 | |
| N. Kojić | Đến | 16/01/2019 | ||
| Naoya Kondo | Đến | 06/01/2019 | ||
| Douglas Vieira | Đi | Chuyển nhượng tự do | 05/01/2019 | |
| A. Ibayashi | Đi | Chuyển nhượng tự do | 05/01/2019 | |
| J. Koike | Đến | Chuyển nhượng tự do | 05/01/2019 | |
| Takuya Nagata | Đến | 01/01/2019 | ||
| Tomoyuki Suzuki | Đến | 01/01/2019 | ||
| Y. Kagawa | Đi | 01/01/2019 | ||
| G. Ota | Đến | 01/01/2019 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
29 thương vụ · 18 đến · 11 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Naoto Sawai | Đi | Cho mượn | 17/08/2018 | |
| Y. Kagawa | Đến | Cho mượn | 14/08/2018 | |
| S. Hatanaka | Đi | 14/08/2018 | ||
| K. Takai | Đi | 16/07/2018 | ||
| Leandro Montera da Silva | Đến | 16/07/2018 | ||
| Carlos Martínez | Đi | Chuyển nhượng tự do | 04/07/2018 | |
| J. Izumisawa | Đến | Cho mượn | 01/07/2018 | |
| W. Popp | Đi | 02/02/2018 | ||
| H. Takeda | Đến | Chuyển nhượng tự do | 01/02/2018 | |
| Hiromu Kori | Đến | 01/02/2018 | ||
| W. Popp | Đến | 01/02/2018 | ||
| T. Uchida | Đi | 01/02/2018 | ||
| S. Mori | Đến | Cho mượn | 01/02/2018 | |
| D. Takagi | Đi | Cho mượn | 01/02/2018 | |
| T. Uchida | Đến | Chuyển nhượng tự do | 01/02/2018 | |
| Y. Narawa | Đến | Chuyển nhượng tự do | 01/02/2018 | |
| Satoru Oki | Đến | 31/01/2018 | ||
| H. Sugajima | Đến | 31/01/2018 | ||
| K. Anzai | Đi | Chuyển nhượng tự do | 08/01/2018 | |
| Y. Sato | Đến | Chuyển nhượng tự do | 08/01/2018 | |
| N. Kamifukumoto | Đến | Chuyển nhượng tự do | 07/01/2018 | |
| Y. Higa | Đến | Chuyển nhượng tự do | 06/01/2018 | |
| Y. Takagi | Đi | Chuyển nhượng tự do | 06/01/2018 | |
| K. Takai | Đến | Chuyển nhượng tự do | 06/01/2018 | |
| Ryohei Hayashi | Đến | Chuyển nhượng tự do | 01/01/2018 | |
| T. Futagawa | Đi | 01/01/2018 | ||
| M. Wakasa | Đến | Chuyển nhượng tự do | 01/01/2018 | |
| K. Anzai | Đi | 01/01/2018 | ||
| Lee Yong-Jick | Đến | Chuyển nhượng tự do | 01/01/2018 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
11 thương vụ · 5 đến · 6 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Satoru Oki | Đi | Cho mượn | 01/07/2017 | |
| R. Suzuki | Đi | 01/02/2017 | ||
| Weslley Rodrigues | Đi | 12/01/2017 | ||
| R. Kajikawa | Đến | 07/01/2017 | ||
| K. Naito | Đến | 07/01/2017 | ||
| S. Hatanaka | Đến | 07/01/2017 | ||
| Hideo Hashimoto | Đến | 07/01/2017 | ||
| Hiromu Kori | Đi | Cho mượn | 07/01/2017 | |
| You-Hwan Lim | Đi | 01/01/2017 | ||
| Mitsuru Nagata | Đến | 01/01/2017 | ||
| S. Minami | Đi | 01/01/2017 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
14 thương vụ · 7 đến · 7 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| T. Futagawa | Đến | Cho mượn | 28/06/2016 | |
| W. Popp | Đi | Cho mượn | 01/02/2016 | |
| Douglas Vieira | Đến | 19/01/2016 | ||
| K. Misao | Đi | 12/01/2016 | ||
| N. Maeda | Đi | 09/01/2016 | ||
| H. Sugajima | Đi | Cho mượn | 09/01/2016 | |
| Jumpei Takaki | Đến | 09/01/2016 | ||
| R. Suzuki | Đến | 09/01/2016 | ||
| G. Ota | Đến | 09/01/2016 | ||
| Y. Sato | Đi | 09/01/2016 | ||
| S. Hatanaka | Đi | Cho mượn | 09/01/2016 | |
| T. Taira | Đến | 09/01/2016 | ||
| Hiromu Kori | Đến | 01/01/2016 | ||
| Ryoji Fukui | Đi | 01/01/2016 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
11 thương vụ · 4 đến · 7 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| N. Maeda | Đến | 31/12/2015 | ||
| Y. Takagi | Đến | 01/07/2015 | ||
| Weslley Rodrigues | Đến | 23/01/2015 | ||
| Alan Pinheiro | Đến | 04/01/2015 | ||
| J. Suzuki | Đi | 01/01/2015 | ||
| Kim Jong-Pil | Đi | 01/01/2015 | ||
| N. Killoran | Đi | 01/01/2015 | ||
| K. Yoshino | Đi | 01/01/2015 | ||
| S. Tokiwa | Đi | 01/01/2015 | ||
| N. Maeda | Đi | Cho mượn | 01/01/2015 | |
| Nildo | Đi | 01/01/2015 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
7 thương vụ · 2 đến · 5 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Adailson Pereira Coelho | Đến | 01/08/2014 | ||
| Nildo | Đến | 10/04/2014 | ||
| S. Nakajima | Đi | 01/02/2014 | ||
| Seiichiro Maki | Đi | 01/02/2014 | ||
| R. Tone | Đi | 01/02/2014 | ||
| J. Koike | Đi | 01/01/2014 | ||
| Nicollas Katayama dos Santos | Đi | 01/01/2014 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
10 thương vụ · 5 đến · 5 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| J. Suzuki | Đến | 01/03/2013 | ||
| N. Killoran | Đến | 01/03/2013 | ||
| S. Takahashi | Đi | 01/03/2013 | ||
| Ryoji Fukui | Đến | 01/03/2013 | ||
| S. Tokiwa | Đến | 01/03/2013 | ||
| Kim Jong-Pil | Đến | 01/03/2013 | ||
| T. Abe | Đi | 23/01/2013 | ||
| Josimar Rodrigues Souza Roberto | Đi | 14/01/2013 | ||
| Alex Henrique | Đi | 01/01/2013 | ||
| Ryosuke Kijima | Đi | 01/01/2013 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
10 thương vụ · 5 đến · 5 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| K. Sugimoto | Đi | 18/08/2012 | ||
| Y. Kobayashi | Đi | 26/07/2012 | ||
| K. Sugimoto | Đến | Cho mượn | 25/03/2012 | |
| Alex Henrique | Đến | 02/02/2012 | ||
| R. Tone | Đến | 02/02/2012 | ||
| S. Nakajima | Đến | 01/02/2012 | ||
| Apodi | Đi | Cho mượn | 17/01/2012 | |
| A. Adigun | Đi | Chuyển nhượng tự do | 15/01/2012 | |
| Josimar Rodrigues Souza Roberto | Đến | 01/01/2012 | ||
| Seitaro Tomisawa | Đi | 01/01/2012 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
2 thương vụ · 0 đến · 2 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Y. Takagi | Đi | € 1M | 01/07/2011 | |
| Tomoyuki Suzuki | Đi | 01/01/2011 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
2 thương vụ · 1 đến · 1 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Hulk | Đi | € 19M | 27/07/2008 | |
| Hulk | Đến | 01/04/2008 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
1 thương vụ · 0 đến · 1 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Takayuki Morimoto | Đi | 01/07/2007 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
3 thương vụ · 3 đến · 0 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| R. Nishitani | Đến | 01/02/1926 | ||
| M. Furukawa | Đến | 01/02/1926 | ||
| T. Kawamura | Đến | 31/01/1926 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
Bài viết của tòa soạn trong chuyên mục bóng đá. Kho bài chưa gắn nhãn theo từng đội nên khối này là luồng tin chung, không phải tin riêng của đội.
Giải đáp nhanh những thông tin thường được quan tâm về cầu thủ đến, cầu thủ đi và hình thức của từng thương vụ.
Trong năm 2026, nguồn dữ liệu ghi nhận 11 cầu thủ đến và 8 cầu thủ rời Tokyo Verdy. Danh sách đầy đủ kèm hình thức chuyển nhượng nằm ngay đầu trang.
Trang liệt kê 319 thương vụ liên quan tới Tokyo Verdy, trải từ năm 1926 tới năm 2026, gồm 154 lượt cầu thủ đến và 165 lượt cầu thủ đi.
Nguồn dữ liệu chỉ ghi phí cho một phần thương vụ; phần còn lại chỉ có hình thức (chuyển nhượng, cho mượn, tự do) hoặc không ghi gì. Trang hiển thị đúng những gì nguồn có và bỏ trống phần còn lại, không suy đoán số tiền.
"Cho mượn" là lượt cầu thủ chuyển sang đội khác theo dạng mượn; "hết hạn cho mượn" là lượt cầu thủ quay về đội chủ quản sau khi hợp đồng mượn kết thúc. Cả hai đều được nguồn ghi nhận như một lượt chuyển nhượng riêng.
Bản đăng ký cầu thủ mới nhất của Tokyo Verdy nằm ở trang Cầu thủ Tokyo Verdy.