Toàn bộ thương vụ chuyển nhượng của Ulsan Hyundai FC mà nguồn dữ liệu ghi nhận: cầu thủ đến, cầu thủ đi, đội đối tác và hình thức của từng lượt, gom theo năm và mới nhất xếp trước.
Tổng hợp các thương vụ liên quan tới Ulsan Hyundai FC mà nguồn dữ liệu ghi nhận, từ năm 2010 tới nay.
13 cầu thủ đến và 14 cầu thủ rời Ulsan Hyundai FC trong năm 2026 theo nguồn dữ liệu, mới nhất xếp trước.
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức |
|---|---|---|---|
| Park Yong-Woo | Đến | AAAl Ain | Chuyển nhượng tự do |
| Park Yong-Woo | Đến | Chuyển nhượng tự do | |
| Lee Yong | Đến | Chuyển nhượng tự do | |
| Hwang Byeong-Geun | Đến | Chuyển nhượng | |
| T. Oude Kotte | Đến | Chuyển nhượng | |
| Kang Min-Woo | Đến | Hết hạn cho mượn | |
| Jung Seong-Bin | Đến | Hết hạn cho mượn | |
| Lee Min-Hyeok | Đến | Chuyển nhượng | |
| Park Woo-jin | Đến | ||
| B. Michel | Đến | Chuyển nhượng tự do | |
| Jung Jae-Sang | Đến | Chuyển nhượng | |
| Min-seo Jo | Đến | Chuyển nhượng tự do | |
| Pedrinho | Đến | Chuyển nhượng |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức |
|---|---|---|---|
| Lee Min-Hyeok | Đi | Cho mượn | |
| Heo Yool | Đi | Cho mượn | |
| Kang Min-Woo | Đi | Cho mượn | |
| Ko Seung-Beom | Đi | Chuyển nhượng tự do | |
| Choi Kang-min | Đi | Chuyển nhượng | |
| Lee Chung-Yong | Đi | Chuyển nhượng | |
| M. Lacava | Đi | Chuyển nhượng tự do | |
| Lee Chung-Yong | Đi | LCYLee Chung-Yong | Chuyển nhượng tự do |
| Se-hyoung Kim | Đi | Chuyển nhượng tự do | |
| Jung Woo-Young | Đi | Chuyển nhượng tự do | |
| G. Ludwigson | Đi | Chuyển nhượng tự do | |
| Kim Min-Hyeok | Đi | Chuyển nhượng | |
| Hong Jae-seok | Đi | Chuyển nhượng | |
| Um Won-Sang | Đi | Chuyển nhượng tự do |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
Toàn bộ 392 thương vụ mà nguồn dữ liệu ghi nhận, không cắt bớt năm nào. Chọn năm ở dải bên dưới để xem thương vụ của năm đó.
27 thương vụ · 13 đến · 14 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Park Yong-Woo | Đến | AAAl Ain | Chuyển nhượng tự do | 18/08/2026 |
| Lee Min-Hyeok | Đi | Cho mượn | 18/08/2026 | |
| Park Yong-Woo | Đến | Chuyển nhượng tự do | 18/08/2026 | |
| Lee Yong | Đến | Chuyển nhượng tự do | 18/08/2026 | |
| Heo Yool | Đi | Cho mượn | 02/08/2026 | |
| Hwang Byeong-Geun | Đến | Chuyển nhượng | 08/07/2026 | |
| T. Oude Kotte | Đến | Chuyển nhượng | 08/07/2026 | |
| Kang Min-Woo | Đi | Cho mượn | 30/06/2026 | |
| Kang Min-Woo | Đến | Hết hạn cho mượn | 29/06/2026 | |
| Jung Seong-Bin | Đến | Hết hạn cho mượn | 29/06/2026 | |
| Lee Min-Hyeok | Đến | Chuyển nhượng | 19/02/2026 | |
| Park Woo-jin | Đến | 19/02/2026 | ||
| Ko Seung-Beom | Đi | Chuyển nhượng tự do | 19/02/2026 | |
| B. Michel | Đến | Chuyển nhượng tự do | 13/02/2026 | |
| Choi Kang-min | Đi | Chuyển nhượng | 11/02/2026 | |
| Jung Jae-Sang | Đến | Chuyển nhượng | 11/02/2026 | |
| Lee Chung-Yong | Đi | Chuyển nhượng | 10/02/2026 | |
| M. Lacava | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/02/2026 | |
| Lee Chung-Yong | Đi | LCYLee Chung-Yong | Chuyển nhượng tự do | 23/01/2026 |
| Se-hyoung Kim | Đi | Chuyển nhượng tự do | 22/01/2026 | |
| Jung Woo-Young | Đi | Chuyển nhượng tự do | 16/01/2026 | |
| Min-seo Jo | Đến | Chuyển nhượng tự do | 15/01/2026 | |
| G. Ludwigson | Đi | Chuyển nhượng tự do | 15/01/2026 | |
| Pedrinho | Đến | Chuyển nhượng | 15/01/2026 | |
| Kim Min-Hyeok | Đi | Chuyển nhượng | 15/01/2026 | |
| Hong Jae-seok | Đi | Chuyển nhượng | 15/01/2026 | |
| Um Won-Sang | Đi | Chuyển nhượng tự do | 15/01/2026 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
66 thương vụ · 31 đến · 35 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Sim Sang-Min | Đến | Hết hạn cho mượn | 30/12/2025 | |
| Park Jae-Seong | Đến | Hết hạn cho mượn | 30/12/2025 | |
| Hong Jae-seok | Đến | 30/12/2025 | ||
| Yago Cariello | Đến | Hết hạn cho mượn | 30/12/2025 | |
| Lee Gyu-Sung | Đến | 30/12/2025 | ||
| Choi Kang-min | Đến | Hết hạn cho mượn | 30/12/2025 | |
| Jang Si-Young | Đến | Hết hạn cho mượn | 30/12/2025 | |
| Yoon Jae-Seok | Đi | Cho mượn | 14/12/2025 | |
| Park Min-Seo | Đi | Cho mượn | 14/12/2025 | |
| Lee Dong-Gyeong | Đến | Hết hạn cho mượn | 28/10/2025 | |
| G. Arabidze | Đi | Chuyển nhượng tự do | 15/10/2025 | |
| Moon Hyun-Ho | Đến | Hết hạn cho mượn | 07/10/2025 | |
| Kang Min-Woo | Đi | Cho mượn | 22/08/2025 | |
| Kang Min-Woo | Đi | KMWKang Min-Woo | Chuyển nhượng tự do | 21/08/2025 |
| Kim Min-Woo | Đi | Chuyển nhượng | 25/07/2025 | |
| Se-hyoung Kim | Đến | 24/07/2025 | ||
| Marcão | Đến | Chuyển nhượng tự do | 18/07/2025 | |
| Jung Seung-Hyun | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/07/2025 | |
| Yago Cariello | Đi | Cho mượn | 07/07/2025 | |
| Jung Seong-Bin | Đi | Cho mượn | 01/07/2025 | |
| Jung Seong-Bin | Đi | Cho mượn | 01/07/2025 | |
| Park Sang-Jun | Đi | Chuyển nhượng | 27/06/2025 | |
| Park Jae-Seong | Đi | Chuyển nhượng | 27/06/2025 | |
| Park Jae-Seong | Đến | Hết hạn cho mượn | 25/06/2025 | |
| Cho Hyun-Taek | Đến | Hết hạn cho mượn | 18/06/2025 | |
| Sim Sang-Min | Đi | Cho mượn | 13/06/2025 | |
| Jang Si-Young | Đi | Cho mượn | 10/06/2025 | |
| M. Trojak | Đến | Chuyển nhượng tự do | 05/06/2025 | |
| Hwang Seok-Ho | Đi | Chuyển nhượng | 05/06/2025 | |
| Choi Kang-min | Đi | Cho mượn | 04/06/2025 | |
| Lee Jae-Wook | Đi | Chuyển nhượng | 03/06/2025 | |
| Moon Hyun-Ho | Đi | Cho mượn | 07/04/2025 | |
| Lee Gyu-Sung | Đi | Cho mượn | 27/03/2025 | |
| Erick Farias | Đến | Chuyển nhượng | 14/03/2025 | |
| Yoon Jong-Gyu | Đến | Chuyển nhượng | 14/02/2025 | |
| Matheus Sales | Đi | Chuyển nhượng | 08/02/2025 | |
| Lee Myung-Jae | Đi | Chuyển nhượng tự do | 03/02/2025 | |
| Kim Kee-Hee | Đi | Chuyển nhượng tự do | 30/01/2025 | |
| Hwang Jae-Hwan | Đi | Chuyển nhượng | 29/01/2025 | |
| Choi Seok-Hyun | Đến | Hết hạn cho mượn | 29/01/2025 | |
| M. Lacava | Đến | Chuyển nhượng | 23/01/2025 | |
| Yun Il-Lok | Đi | Cho mượn | 20/01/2025 | |
| A. Esaka | Đi | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| Park Jae-Seong | Đi | Cho mượn | 18/01/2025 | |
| Kang Yun-Gu | Đi | Chuyển nhượng | 17/01/2025 | |
| Jo Su-Huk | Đi | Chuyển nhượng | 17/01/2025 | |
| Kim Min-Jun | Đi | Chuyển nhượng | 17/01/2025 | |
| Kim Ju-Hwan | Đi | Chuyển nhượng tự do | 17/01/2025 | |
| Kim Ji-Hyun | Đi | Chuyển nhượng tự do | 17/01/2025 | |
| Hong Jae-seok | Đi | Cho mượn | 17/01/2025 | |
| Park Min-Seo | Đến | Chuyển nhượng | 17/01/2025 | |
| Lee Jin-Hyun | Đến | Chuyển nhượng | 17/01/2025 | |
| Seo Myeong-Kwan | Đến | Chuyển nhượng | 17/01/2025 | |
| Heo Yool | Đến | Chuyển nhượng | 17/01/2025 | |
| Kang Sang-Woo | Đến | Chuyển nhượng tự do | 17/01/2025 | |
| Lee Hui-Gyun | Đến | Chuyển nhượng | 17/01/2025 | |
| Lim Jong-Eun | Đi | Chuyển nhượng | 17/01/2025 | |
| Moon Jung-In | Đến | Chuyển nhượng | 17/01/2025 | |
| Yoon Jae-Seok | Đến | Chuyển nhượng | 17/01/2025 | |
| Joo Min-Kyu | Đi | Chuyển nhượng | 17/01/2025 | |
| J. Lee | Đi | Chuyển nhượng | 16/01/2025 | |
| Park Jae-Seong | Đến | SUSangji University | Chuyển nhượng tự do | 16/01/2025 |
| Back In-Woo | Đến | YCYongin City | Chuyển nhượng tự do | 16/01/2025 |
| Kim Dong-Wook | Đi | Chuyển nhượng | 16/01/2025 | |
| Park Sang-Jun | Đến | Hết hạn cho mượn | 01/01/2025 | |
| Lee Jae-Wook | Đến | Hết hạn cho mượn | 01/01/2025 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
37 thương vụ · 18 đến · 19 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Hwang Jae-Hwan | Đến | 31/12/2024 | ||
| Won Du-Jae | Đi | 23/09/2024 | ||
| G. Arabidze | Đến | 31/07/2024 | ||
| Hong Jae-seok | Đi | Cho mượn | 25/07/2024 | |
| Kelvin | Đi | 25/07/2024 | ||
| M. Ádám | Đi | Chuyển nhượng tự do | 21/07/2024 | |
| Kim Min-Jun | Đến | 16/07/2024 | ||
| Won Du-Jae | Đến | 16/07/2024 | ||
| Lee Jae-Wook | Đi | Cho mượn | 12/07/2024 | |
| Park Sang-Jun | Đi | Cho mượn | 12/07/2024 | |
| Jung Woo-Young | Đến | 09/07/2024 | ||
| Yago Cariello | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/07/2024 | |
| Lee Dong-Gyeong | Đi | Cho mượn | 29/04/2024 | |
| Seol Hyun-Bin | Đi | 24/02/2024 | ||
| Oh In-Pyo | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/02/2024 | |
| Jung Seung-Hyun | Đi | 08/02/2024 | ||
| Kim Do-Hyun | Đi | 24/01/2024 | ||
| Kim Min-Woo | Đến | Chuyển nhượng tự do | 23/01/2024 | |
| Kim Tae-Hyeon | Đi | 22/01/2024 | ||
| Kim Sung-Joon | Đi | Chuyển nhượng tự do | 17/01/2024 | |
| Ko Seung-Beom | Đến | 17/01/2024 | ||
| Matheus Sales | Đến | 15/01/2024 | ||
| Kim Tae-Hwan | Đi | Chuyển nhượng tự do | 14/01/2024 | |
| Kelvin | Đến | 10/01/2024 | ||
| Lee Sang-Hyeok | Đi | 09/01/2024 | ||
| Moon Hyun-Ho | Đến | 08/01/2024 | ||
| Hwang Jae-Hwan | Đi | Cho mượn | 05/01/2024 | |
| V. Qazaishvili | Đi | Chuyển nhượng tự do | 04/01/2024 | |
| Choi Seok-Hyun | Đi | Cho mượn | 04/01/2024 | |
| Lee Sang-Hyeok | Đến | 01/01/2024 | ||
| Kim Ju-Hwan | Đến | 01/01/2024 | ||
| Cho Hyun-Taek | Đi | Cho mượn | 01/01/2024 | |
| Kim Do-Hyun | Đến | 01/01/2024 | ||
| Hong Jae-seok | Đến | 01/01/2024 | ||
| Yun Il-Lok | Đến | 01/01/2024 | ||
| Oh In-Pyo | Đến | 01/01/2024 | ||
| Kim Tae-Hyeon | Đến | 01/01/2024 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
19 thương vụ · 9 đến · 10 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Park Yong-Woo | Đi | 19/07/2023 | ||
| Shin Hyung-Min | Đi | Chuyển nhượng tự do | 17/07/2023 | |
| Lee Sang-Hyeok | Đi | Cho mượn | 01/07/2023 | |
| Kim Ji-Hyun | Đến | 01/07/2023 | ||
| Lee Dong-Gyeong | Đến | 01/07/2023 | ||
| Won Du-Jae | Đi | Cho mượn | 16/01/2023 | |
| Kim Min-Jun | Đi | Cho mượn | 16/01/2023 | |
| Oh In-Pyo | Đi | Cho mượn | 11/01/2023 | |
| Leonardo | Đi | 07/01/2023 | ||
| Choi Gi-Yun | Đi | Chuyển nhượng tự do | 06/01/2023 | |
| G. Ludwigson | Đến | 05/01/2023 | ||
| Joo Min-Kyu | Đến | Chuyển nhượng tự do | 04/01/2023 | |
| D. Bojanić | Đến | 01/01/2023 | ||
| Kim Jae-Sung | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/01/2023 | |
| Cho Hyun-Taek | Đến | 01/01/2023 | ||
| Kang Yun-Gu | Đến | 01/01/2023 | ||
| Kim Min-Hyeok | Đến | 01/01/2023 | ||
| A. Esaka | Đến | 01/01/2023 | ||
| J. Amano | Đi | 01/01/2023 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
29 thương vụ · 13 đến · 16 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Jung Seung-Hyun | Đến | 09/09/2022 | ||
| M. Koszta | Đi | Chuyển nhượng tự do | 04/09/2022 | |
| Lee Dong-Gyeong | Đi | Cho mượn | 01/09/2022 | |
| M. Ádám | Đến | £ N/A | 12/07/2022 | |
| J. Amano | Đi | ? | 12/07/2022 | |
| Seo Ju-Hwan | Đi | 04/07/2022 | ||
| Hwang Jae-Hwan | Đến | 01/07/2022 | ||
| Kang Dong-Hyeok | Đi | Chuyển nhượng tự do | 22/06/2022 | |
| M. Koszta | Đến | € 1M | 23/03/2022 | |
| Oh Se-Hun | Đi | 24/02/2022 | ||
| Leonardo | Đến | Cho mượn | 24/02/2022 | |
| Um Won-Sang | Đến | 18/02/2022 | ||
| Lee Dong-Gyeong | Đi | Cho mượn | 31/01/2022 | |
| Lee Dong-Jun | Đi | € 800K | 29/01/2022 | |
| Lee Dong-Hee | Đi | 17/01/2022 | ||
| Park Chu-Young | Đến | Chuyển nhượng tự do | 17/01/2022 | |
| Bae Jae-Woo | Đi | Chuyển nhượng tự do | 13/01/2022 | |
| Kang Yun-Gu | Đi | Cho mượn | 12/01/2022 | |
| Lee Keun-Ho | Đi | Chuyển nhượng tự do | 10/01/2022 | |
| J. Amano | Đến | Cho mượn | 08/01/2022 | |
| D. Bulthuis | Đi | Chuyển nhượng tự do | 07/01/2022 | |
| Yoon Bit-Garam | Đi | 04/01/2022 | ||
| Hong Chul | Đi | Chuyển nhượng tự do | 03/01/2022 | |
| Lee Gyu-Sung | Đến | 01/01/2022 | ||
| Lee Keun-Ho | Đến | 01/01/2022 | ||
| Kim Young-Gwon | Đến | Chuyển nhượng tự do | 01/01/2022 | |
| Kim Jae-Sung | Đến | 01/01/2022 | ||
| Kim Tae-Hyeon | Đi | Cho mượn | 01/01/2022 | |
| Min Dong-Hwan | Đến | 01/01/2022 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
38 thương vụ · 14 đến · 24 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Kim Ji-Hyun | Đi | Cho mượn | 27/12/2021 | |
| L. Hinterseer | Đi | 30/08/2021 | ||
| Kim In-Sung | Đi | 20/07/2021 | ||
| J. Davidson | Đi | Chuyển nhượng tự do | 17/07/2021 | |
| Yun Il-Lok | Đến | Chuyển nhượng tự do | 16/07/2021 | |
| Park Kyu-Hyun | Đi | € 200K | 01/07/2021 | |
| Lee Myung-Jae | Đến | 24/06/2021 | ||
| Oh Se-Hun | Đến | 23/06/2021 | ||
| Park Yong-Woo | Đến | 23/06/2021 | ||
| Lee Hyeong-Kyeong | Đi | 01/06/2021 | ||
| Jung Seung-Hyun | Đi | Cho mượn | 08/03/2021 | |
| Júnior Negrão | Đi | Chuyển nhượng tự do | 25/02/2021 | |
| V. Qazaishvili | Đến | Chuyển nhượng tự do | 16/02/2021 | |
| Choi Jun | Đi | 08/02/2021 | ||
| Jung Hoon-Sung | Đi | 04/02/2021 | ||
| L. Hinterseer | Đến | € 300K | 22/01/2021 | |
| Lee Gyu-Sung | Đi | Cho mượn | 19/01/2021 | |
| Park Joo-Ho | Đi | 19/01/2021 | ||
| Hyeon-Seung Lee | Đi | 19/01/2021 | ||
| Park Jeong-In | Đi | 18/01/2021 | ||
| Kim Ji-Hyun | Đến | 13/01/2021 | ||
| Min Dong-Hwan | Đi | Cho mượn | 12/01/2021 | |
| Shin Jin-Ho | Đi | 12/01/2021 | ||
| Kim Min-Duk | Đi | 11/01/2021 | ||
| Lee Sang-Min | Đi | 09/01/2021 | ||
| Jeong Dong-Ho | Đi | 08/01/2021 | ||
| Shin Hyung-Min | Đến | 08/01/2021 | ||
| Yun Young-Sun | Đi | 08/01/2021 | ||
| Park Ha-Bean | Đi | Chuyển nhượng tự do | 07/01/2021 | |
| Cho Hyun-Taek | Đi | Cho mượn | 07/01/2021 | |
| Yun Young-Sun | Đến | 01/01/2021 | ||
| Lee Dong-Jun | Đến | 01/01/2021 | ||
| Lee Gyu-Sung | Đến | 01/01/2021 | ||
| Choi Jun | Đến | 01/01/2021 | ||
| Lee Sang-Heon | Đi | 01/01/2021 | ||
| Lee Sang-Min | Đến | 01/01/2021 | ||
| Kim Tae-Hyeon | Đến | 01/01/2021 | ||
| Kim Jae-Sung | Đi | 01/01/2021 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
36 thương vụ · 15 đến · 21 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Lee Sang-Min | Đến | 31/12/2020 | ||
| Bae Jae-Woo | Đến | 23/09/2020 | ||
| Ho-Jun Son | Đi | 03/07/2020 | ||
| Hong Chul | Đến | 01/07/2020 | ||
| Yun Young-Sun | Đi | Cho mượn | 26/06/2020 | |
| Lee Chung-Yong | Đến | 04/03/2020 | ||
| Kim Kee-Hee | Đến | 25/02/2020 | ||
| Kang Min-Soo | Đi | Chuyển nhượng tự do | 15/02/2020 | |
| Lee Ji-Seung | Đi | Chuyển nhượng tự do | 12/02/2020 | |
| Joo Min-Kyu | Đi | 06/02/2020 | ||
| Lee Jong-Ho | Đến | 01/02/2020 | ||
| Jae-Min Park | Đi | 27/01/2020 | ||
| Choi Jun | Đi | Cho mượn | 26/01/2020 | |
| Park Yong-Woo | Đi | Cho mượn | 16/01/2020 | |
| Oh Se-Hun | Đi | Cho mượn | 16/01/2020 | |
| Lee Myung-Jae | Đi | Cho mượn | 16/01/2020 | |
| Lee Ji-Hun | Đi | 15/01/2020 | ||
| Kim Geon-Woong | Đi | 13/01/2020 | ||
| Kim Seung-Gyu | Đi | 10/01/2020 | ||
| Lee Sang-Min | Đi | Cho mượn | 09/01/2020 | |
| Lee Jong-Ho | Đi | 09/01/2020 | ||
| Kim Chang-Soo | Đi | 07/01/2020 | ||
| B. Johnsen | Đến | € 1M | 06/01/2020 | |
| Won Du-Jae | Đến | 01/01/2020 | ||
| Jung Hoon-Sung | Đến | 01/01/2020 | ||
| Park Seok-Min | Đi | 01/01/2020 | ||
| Koh Myong-Jin | Đến | 01/01/2020 | ||
| Jo Hyeon-Woo | Đến | 01/01/2020 | ||
| Kim Tae-Hyeon | Đi | Cho mượn | 01/01/2020 | |
| Jung Seung-Hyun | Đến | 01/01/2020 | ||
| Oh Se-Hun | Đến | 01/01/2020 | ||
| Moon Jung-In | Đi | 01/01/2020 | ||
| Kim Su-An | Đi | 01/01/2020 | ||
| Lee Ji-Hun | Đến | 01/01/2020 | ||
| Yoon Bit-Garam | Đến | 01/01/2020 | ||
| Il-Su Hwang | Đi | 01/01/2020 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
23 thương vụ · 7 đến · 16 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Kim Geon-Woong | Đến | 31/12/2019 | ||
| Kim Seung-Gyu | Đến | 29/07/2019 | ||
| Lee Ji-Hun | Đi | Cho mượn | 29/07/2019 | |
| Oh Seung-Hoon | Đi | 26/07/2019 | ||
| Kim Tae-Hyeon | Đi | Cho mượn | 19/07/2019 | |
| J. Davidson | Đến | 01/07/2019 | ||
| Bae Jae-Woo | Đi | Cho mượn | 22/04/2019 | |
| R. Windbichler | Đi | Chuyển nhượng tự do | 28/03/2019 | |
| Jeong Jae-Yong | Đi | 21/03/2019 | ||
| Lee Sang-Min | Đi | Cho mượn | 01/02/2019 | |
| Kim Ki-Young | Đi | Cho mượn | 01/02/2019 | |
| Lee Jong-Ho | Đi | Cho mượn | 01/02/2019 | |
| Oh Se-Hun | Đi | Cho mượn | 01/02/2019 | |
| Reo Kim | Đi | Cho mượn | 01/02/2019 | |
| Bon-Sang Ku | Đi | 01/02/2019 | ||
| Joon-Ho Hong | Đi | 01/02/2019 | ||
| D. Bulthuis | Đến | 25/01/2019 | ||
| Lee Sang-Heon | Đến | 01/01/2019 | ||
| Kim Bo-Kyung | Đến | Cho mượn | 01/01/2019 | |
| Lee Dong-Gyeong | Đến | 01/01/2019 | ||
| Lee Chang-Yong | Đi | 01/01/2019 | ||
| Sergio Ariel Escudero | Đi | 01/01/2019 | ||
| Kim Geon-Woong | Đi | Cho mượn | 01/01/2019 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
31 thương vụ · 16 đến · 15 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Kim Tae-Hwan | Đến | 04/09/2018 | ||
| Lee Dong-Gyeong | Đi | Cho mượn | 01/08/2018 | |
| Bae Jae-Woo | Đến | 31/07/2018 | ||
| Kim Sung-Ju | Đi | 27/07/2018 | ||
| Sung-Joo Kim | Đi | 27/07/2018 | ||
| M. Diskerud | Đến | Cho mượn | 18/07/2018 | |
| Sergio Ariel Escudero | Đến | Cho mượn | 05/07/2018 | |
| Lee Chang-Yong | Đến | 05/07/2018 | ||
| Sang-Woon Han | Đi | 05/07/2018 | ||
| Oh In-Pyo | Đi | Cho mượn | 01/07/2018 | |
| Jang Seong-Jai | Đi | 01/07/2018 | ||
| Y. Toyoda | Đi | 01/07/2018 | ||
| Min-Gyu Kim | Đi | 01/07/2018 | ||
| Young-Cheol Cho | Đi | 30/06/2018 | ||
| Joon-Ho Hong | Đến | Cho mượn | 29/06/2018 | |
| Lee Sang-Heon | Đi | Cho mượn | 29/06/2018 | |
| Lee Keun-Ho | Đến | 20/06/2018 | ||
| M. Oršić | Đi | 25/05/2018 | ||
| D. Subotić | Đi | Chuyển nhượng tự do | 28/03/2018 | |
| Seo Myeong-Won | Đi | 08/02/2018 | ||
| Dae-Hee Jang | Đi | 08/02/2018 | ||
| Choi Kyu-Baek | Đi | 05/02/2018 | ||
| Il-Su Hwang | Đến | 30/01/2018 | ||
| Sung-Joo Kim | Đến | 30/01/2018 | ||
| Kim Sung-Ju | Đến | 30/01/2018 | ||
| Oh Seung-Hoon | Đến | 08/01/2018 | ||
| Min-Gyu Kim | Đến | 08/01/2018 | ||
| Lim Jong-Eun | Đến | 05/01/2018 | ||
| Y. Toyoda | Đến | Cho mượn | 05/01/2018 | |
| Park Joo-Ho | Đến | Chuyển nhượng tự do | 05/01/2018 | |
| Júnior Negrão | Đến | 01/01/2018 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
22 thương vụ · 6 đến · 16 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Sung-Hwan Kim | Đi | 06/12/2017 | ||
| Young-Cheol Cho | Đến | 13/09/2017 | ||
| I. Kovačec | Đi | Chuyển nhượng tự do | 13/07/2017 | |
| D. Subotić | Đến | Chuyển nhượng tự do | 10/07/2017 | |
| T. Abe | Đến | 10/07/2017 | ||
| Hee-Cheol Nam | Đi | 07/07/2017 | ||
| D. Petratos | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/07/2017 | |
| M. Oršić | Đến | 09/02/2017 | ||
| D. Petratos | Đến | 07/02/2017 | ||
| Sung-Min Ha | Đi | 07/01/2017 | ||
| Lee Chang-Yong | Đi | 01/01/2017 | ||
| Lee Jae-Sung | Đi | 01/01/2017 | ||
| Park Seong-Ho | Đi | 01/01/2017 | ||
| Soon-Hyeok Jang | Đi | 01/01/2017 | ||
| C. Masuda | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/01/2017 | |
| Jo Su-Huk | Đến | 01/01/2017 | ||
| Lee Yong | Đi | 01/01/2017 | ||
| Kim Tae-Hwan | Đi | 01/01/2017 | ||
| Frédéric Mendy | Đi | 01/01/2017 | ||
| Park Ji-Woo | Đi | 01/01/2017 | ||
| Lee Jeong-Hyeop | Đi | 01/01/2017 | ||
| Jeong San | Đi | 01/01/2017 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
32 thương vụ · 14 đến · 18 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Choi Kyu-Baek | Đến | 19/12/2016 | ||
| Kim Chang-Soo | Đến | 19/12/2016 | ||
| Lee Jong-Ho | Đến | 19/12/2016 | ||
| Lee Yong | Đến | 15/09/2016 | ||
| Sung-Hwan Kim | Đến | 15/09/2016 | ||
| Min-Gyu Kim | Đi | Cho mượn | 31/07/2016 | |
| Célio Santos | Đến | 27/07/2016 | ||
| Jeong Jae-Yong | Đến | 23/07/2016 | ||
| Bernardo | Đi | 12/07/2016 | ||
| Yoo Jun-Soo | Đi | Cho mượn | 01/07/2016 | |
| Frédéric Mendy | Đến | 23/06/2016 | ||
| Park Seung-Il | Đi | 23/02/2016 | ||
| Lee Seung-Bin | Đi | 23/02/2016 | ||
| Kang Min-Soo | Đến | 22/02/2016 | ||
| Sang-Woon Han | Đến | 22/02/2016 | ||
| Lee Yeong-Jae | Đi | Cho mượn | 08/02/2016 | |
| Kim Shin-Wook | Đi | 05/02/2016 | ||
| Kim In-Sung | Đến | 02/02/2016 | ||
| Park Seong-Ho | Đến | 02/02/2016 | ||
| Yoo-Geol Song | Đi | 22/01/2016 | ||
| An Jin-Beom | Đi | 13/01/2016 | ||
| Yong-Duk Seo | Đi | 11/01/2016 | ||
| Rim Chang-Woo | Đi | 11/01/2016 | ||
| Ahn Hyun-Beom | Đi | 11/01/2016 | ||
| Server Djeparov | Đi | 07/01/2016 | ||
| Lee Jeong-Hyeop | Đến | Cho mượn | 07/01/2016 | |
| Hyo-Gi Kim | Đi | 06/01/2016 | ||
| Kim Min-Kyun | Đi | 06/01/2016 | ||
| Kim Seon-Min | Đi | 05/01/2016 | ||
| Young-Cheol Cho | Đi | Cho mượn | 05/01/2016 | |
| Kim Seung-Gyu | Đi | 05/01/2016 | ||
| Seo Myeong-Won | Đến | 04/01/2016 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
11 thương vụ · 5 đến · 6 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Lee Ki-Je | Đến | 31/12/2015 | ||
| Bernardo | Đến | 31/12/2015 | ||
| Éverton Leandro dos Santos Pinto | Đi | 31/12/2015 | ||
| F. Kasalica | Đi | 19/08/2015 | ||
| I. Kovačec | Đến | 01/07/2015 | ||
| Yang Dong-Hyen | Đi | 04/01/2015 | ||
| C. Masuda | Đến | 01/01/2015 | ||
| Lee Yong | Đi | Cho mượn | 01/01/2015 | |
| Sung-Hwan Kim | Đi | Cho mượn | 01/01/2015 | |
| Wander Luiz Bitencourt Junior | Đi | 01/01/2015 | ||
| Lee Myung-Jae | Đến | 01/01/2015 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
11 thương vụ · 2 đến · 9 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Lee Jae-Sung | Đến | 01/10/2014 | ||
| Kang Min-Soo | Đi | Cho mượn | 01/07/2014 | |
| Rafinha | Đi | 01/07/2014 | ||
| Sang-Woon Han | Đi | Cho mượn | 01/07/2014 | |
| Lee Myung-Jae | Đi | Cho mượn | 24/06/2014 | |
| C. Masuda | Đi | Cho mượn | 01/04/2014 | |
| Seung-Yong Kim | Đi | 02/02/2014 | ||
| Roberto César Zardin Rodrigues | Đi | 01/01/2014 | ||
| Jeong Dong-Ho | Đến | 01/01/2014 | ||
| Rim Chang-Woo | Đi | Cho mượn | 01/01/2014 | |
| Kyung-Ik Park | Đi | Cho mượn | 01/01/2014 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
5 thương vụ · 2 đến · 3 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Chung Woon | Đi | 20/02/2013 | ||
| J. Vélez | Đi | 05/01/2013 | ||
| C. Masuda | Đến | 01/01/2013 | ||
| Roberto César Zardin Rodrigues | Đến | 01/01/2013 | ||
| Lee Jae-Sung | Đi | Cho mượn | 01/01/2013 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
2 thương vụ · 1 đến · 1 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Lúcio Teófilo da Silva | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/03/2012 | |
| A. Ienaga | Đến | Cho mượn | 31/01/2012 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
1 thương vụ · 0 đến · 1 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| C. Valencia | Đi | Cho mượn | 16/07/2011 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
2 thương vụ · 2 đến · 0 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| C. Valencia | Đến | Chuyển nhượng tự do | 23/02/2010 | |
| J. Vélez | Đến | 23/02/2010 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
Bài viết của tòa soạn trong chuyên mục bóng đá. Kho bài chưa gắn nhãn theo từng đội nên khối này là luồng tin chung, không phải tin riêng của đội.
Giải đáp nhanh những thông tin thường được quan tâm về cầu thủ đến, cầu thủ đi và hình thức của từng thương vụ.
Trong năm 2026, nguồn dữ liệu ghi nhận 13 cầu thủ đến và 14 cầu thủ rời Ulsan Hyundai FC. Danh sách đầy đủ kèm hình thức chuyển nhượng nằm ngay đầu trang.
Trang liệt kê 392 thương vụ liên quan tới Ulsan Hyundai FC, trải từ năm 2010 tới năm 2026, gồm 168 lượt cầu thủ đến và 224 lượt cầu thủ đi.
Nguồn dữ liệu chỉ ghi phí cho một phần thương vụ; phần còn lại chỉ có hình thức (chuyển nhượng, cho mượn, tự do) hoặc không ghi gì. Trang hiển thị đúng những gì nguồn có và bỏ trống phần còn lại, không suy đoán số tiền.
"Cho mượn" là lượt cầu thủ chuyển sang đội khác theo dạng mượn; "hết hạn cho mượn" là lượt cầu thủ quay về đội chủ quản sau khi hợp đồng mượn kết thúc. Cả hai đều được nguồn ghi nhận như một lượt chuyển nhượng riêng.
Bản đăng ký cầu thủ mới nhất của Ulsan Hyundai FC nằm ở trang Cầu thủ Ulsan Hyundai FC.