Toàn bộ thương vụ chuyển nhượng của Urawa mà nguồn dữ liệu ghi nhận: cầu thủ đến, cầu thủ đi, đội đối tác và hình thức của từng lượt, gom theo năm và mới nhất xếp trước.
Tổng hợp các thương vụ liên quan tới Urawa mà nguồn dữ liệu ghi nhận, từ năm 2008 tới nay.
23 cầu thủ đến và 27 cầu thủ rời Urawa trong năm 2026 theo nguồn dữ liệu, mới nhất xếp trước.
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức |
|---|---|---|---|
| M. Yamane | Đến | Chuyển nhượng | |
| T. Seko | Đến | Chuyển nhượng | |
| S. Homma | Đến | ||
| H. Minamino | Đến | Chuyển nhượng | |
| K. Hayashi | Đến | Chuyển nhượng | |
| K. Fukui | Đến | Chuyển nhượng | |
| K. Mizunuma | Đến | Chuyển nhượng tự do | |
| Y. Arai | Đến | Chuyển nhượng | |
| S. Sasa | Đến | Chuyển nhượng | |
| Y. Horiuchi | Đến | Hết hạn cho mượn | |
| R. Kihara | Đến | VIVelago Ikoma | Hết hạn cho mượn |
| K. Kudo | Đến | ||
| A. Onaiwu | Đến | Chuyển nhượng tự do | |
| Ryusei Sato | Đến | Chuyển nhượng tự do | |
| Sota Matsunaga | Đến | Chuyển nhượng tự do | |
| R. Kihara | Đến | Hết hạn cho mượn | |
| S. Yoshida | Đến | Hết hạn cho mượn | |
| M. Nagakura | Đến | Hết hạn cho mượn | |
| Y. Miyamoto | Đến | ||
| Y. Horiuchi | Đến | ||
| R. Nitta | Đến | Hết hạn cho mượn | |
| H. Takeda | Đến | Hết hạn cho mượn | |
| E. Katayama | Đến | Chuyển nhượng tự do |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức |
|---|---|---|---|
| I. Kiese Thelin | Đi | Chuyển nhượng tự do | |
| S. Nakajima | Đi | Chuyển nhượng tự do | |
| K. Shibato | Đi | Chuyển nhượng tự do | |
| H. Abe | Đi | Chuyển nhượng tự do | |
| T. Ogiwara | Đi | Cho mượn | |
| Sota Matsunaga | Đi | Chuyển nhượng | |
| K. Shibato | Đi | SKShibato Kai | Chuyển nhượng tự do |
| Y. Matsuo | Đi | Chuyển nhượng | |
| T. Sekine | Đi | Chuyển nhượng | |
| Toshikazu Teruuchi | Đi | Cho mượn | |
| S. Homma | Đi | Chuyển nhượng | |
| H. Ishihara | Đi | Chuyển nhượng | |
| R. Nitta | Đi | Chuyển nhượng | |
| Ryusei Sato | Đi | Cho mượn | |
| A. Niekawa | Đi | Chuyển nhượng | |
| S. Yoshida | Đi | Chuyển nhượng | |
| R. Kihara | Đi | RSReilac Shiga | Cho mượn |
| S. Nakajima | Đi | NSNakajima Shoya | Chuyển nhượng tự do |
| I. Kiese Thelin | Đi | KIKiese Isaac | Chuyển nhượng tự do |
| M. Nagakura | Đi | Cho mượn | |
| Y. Horiuchi | Đi | Cho mượn | |
| Kenta Matsuyama | Đi | Hết hạn cho mượn | |
| M. Høibråten | Đi | Chuyển nhượng tự do | |
| T. Okubo | Đi | ||
| T. Matsumoto | Đi | ||
| Y. Fujiwara | Đi | Chuyển nhượng | |
| Thiago Santana | Đi | Chuyển nhượng tự do |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
Toàn bộ 327 thương vụ mà nguồn dữ liệu ghi nhận, không cắt bớt năm nào. Chọn năm ở dải bên dưới để xem thương vụ của năm đó.
50 thương vụ · 23 đến · 27 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| I. Kiese Thelin | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/09/2026 | |
| M. Yamane | Đến | Chuyển nhượng | 16/08/2026 | |
| T. Seko | Đến | Chuyển nhượng | 15/08/2026 | |
| S. Nakajima | Đi | Chuyển nhượng tự do | 03/08/2026 | |
| K. Shibato | Đi | Chuyển nhượng tự do | 22/07/2026 | |
| H. Abe | Đi | Chuyển nhượng tự do | 18/07/2026 | |
| T. Ogiwara | Đi | Cho mượn | 15/07/2026 | |
| Sota Matsunaga | Đi | Chuyển nhượng | 09/07/2026 | |
| K. Shibato | Đi | SKShibato Kai | Chuyển nhượng tự do | 09/07/2026 |
| Y. Matsuo | Đi | Chuyển nhượng | 02/07/2026 | |
| T. Sekine | Đi | Chuyển nhượng | 01/07/2026 | |
| Toshikazu Teruuchi | Đi | Cho mượn | 30/06/2026 | |
| S. Homma | Đi | Chuyển nhượng | 30/06/2026 | |
| H. Ishihara | Đi | Chuyển nhượng | 30/06/2026 | |
| S. Homma | Đến | 30/06/2026 | ||
| R. Nitta | Đi | Chuyển nhượng | 30/06/2026 | |
| Ryusei Sato | Đi | Cho mượn | 30/06/2026 | |
| A. Niekawa | Đi | Chuyển nhượng | 30/06/2026 | |
| H. Minamino | Đến | Chuyển nhượng | 30/06/2026 | |
| K. Hayashi | Đến | Chuyển nhượng | 30/06/2026 | |
| K. Fukui | Đến | Chuyển nhượng | 30/06/2026 | |
| K. Mizunuma | Đến | Chuyển nhượng tự do | 30/06/2026 | |
| Y. Arai | Đến | Chuyển nhượng | 30/06/2026 | |
| S. Sasa | Đến | Chuyển nhượng | 30/06/2026 | |
| S. Yoshida | Đi | Chuyển nhượng | 29/06/2026 | |
| R. Kihara | Đi | RSReilac Shiga | Cho mượn | 29/06/2026 |
| S. Nakajima | Đi | NSNakajima Shoya | Chuyển nhượng tự do | 29/06/2026 |
| Y. Horiuchi | Đến | Hết hạn cho mượn | 29/06/2026 | |
| R. Kihara | Đến | VIVelago Ikoma | Hết hạn cho mượn | 29/06/2026 |
| I. Kiese Thelin | Đi | KIKiese Isaac | Chuyển nhượng tự do | 29/06/2026 |
| K. Kudo | Đến | 29/06/2026 | ||
| A. Onaiwu | Đến | Chuyển nhượng tự do | 22/02/2026 | |
| M. Nagakura | Đi | Cho mượn | 31/01/2026 | |
| Ryusei Sato | Đến | Chuyển nhượng tự do | 31/01/2026 | |
| Y. Horiuchi | Đi | Cho mượn | 31/01/2026 | |
| Sota Matsunaga | Đến | Chuyển nhượng tự do | 31/01/2026 | |
| R. Kihara | Đến | Hết hạn cho mượn | 30/01/2026 | |
| S. Yoshida | Đến | Hết hạn cho mượn | 30/01/2026 | |
| M. Nagakura | Đến | Hết hạn cho mượn | 30/01/2026 | |
| Y. Miyamoto | Đến | 30/01/2026 | ||
| Y. Horiuchi | Đến | 30/01/2026 | ||
| R. Nitta | Đến | Hết hạn cho mượn | 30/01/2026 | |
| Kenta Matsuyama | Đi | Hết hạn cho mượn | 30/01/2026 | |
| H. Takeda | Đến | Hết hạn cho mượn | 30/01/2026 | |
| M. Høibråten | Đi | Chuyển nhượng tự do | 14/01/2026 | |
| T. Okubo | Đi | 11/01/2026 | ||
| T. Matsumoto | Đi | 11/01/2026 | ||
| E. Katayama | Đến | Chuyển nhượng tự do | 11/01/2026 | |
| Y. Fujiwara | Đi | Chuyển nhượng | 11/01/2026 | |
| Thiago Santana | Đi | Chuyển nhượng tự do | 03/01/2026 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
43 thương vụ · 24 đến · 19 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| H. Ueki | Đến | NNUNữ Nihon University | Chuyển nhượng | 28/11/2025 |
| R. Hidano | Đến | TUToin University | 28/11/2025 | |
| Luka Didulica | Đến | Chuyển nhượng | 21/10/2025 | |
| G. Haraguchi | Đi | Chuyển nhượng | 08/09/2025 | |
| Y. Fujiwara | Đến | 01/09/2025 | ||
| I. Kiese Thelin | Đến | Chuyển nhượng tự do | 19/08/2025 | |
| R. Inoue | Đi | Chuyển nhượng | 31/07/2025 | |
| T. Takahashi | Đi | Chuyển nhượng | 25/07/2025 | |
| Kenta Matsuyama | Đến | Cho mượn | 08/07/2025 | |
| S. Yoshida | Đi | Cho mượn | 07/07/2025 | |
| R. Nitta | Đi | Cho mượn | 04/07/2025 | |
| H. Komori | Đến | Chuyển nhượng | 05/06/2025 | |
| N. Maeda | Đi | Chuyển nhượng | 26/03/2025 | |
| S. Homma | Đi | Cho mượn | 26/03/2025 | |
| A. Narita | Đi | Chuyển nhượng tự do | 20/03/2025 | |
| J. Hayakawa | Đến | Hết hạn cho mượn | 01/02/2025 | |
| Y. Horiuchi | Đi | Cho mượn | 01/02/2025 | |
| K. Shibato | Đến | Hết hạn cho mượn | 01/02/2025 | |
| K. Kudo | Đi | Cho mượn | 31/01/2025 | |
| K. Nemoto | Đến | RKURyutsu Keizai University | Chuyển nhượng tự do | 31/01/2025 |
| R. Kihara | Đi | Cho mượn | 31/01/2025 | |
| T. Takahashi | Đến | Hết hạn cho mượn | 30/01/2025 | |
| K. Shibato | Đến | Hết hạn cho mượn | 30/01/2025 | |
| K. Kudo | Đến | 30/01/2025 | ||
| S. Koroki | Đi | KSKoroki Shinzo | End of career | 30/01/2025 |
| R. Kihara | Đến | Hết hạn cho mượn | 30/01/2025 | |
| T. Ugajin | Đi | UTUgajin Tomoya | End of career | 30/01/2025 |
| A. Ohata | Đi | Chuyển nhượng | 29/01/2025 | |
| Danilo Boza | Đến | Chuyển nhượng | 25/01/2025 | |
| H. Takeda | Đi | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| Matheus Sávio | Đến | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| T. Matsumoto | Đến | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| Y. Sato | Đi | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| T. Ogiwara | Đến | Hết hạn cho mượn | 20/01/2025 | |
| M. Nagakura | Đến | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| R. Sato | Đến | 20/01/2025 | ||
| R. Sato | Đến | Cho mượn | 20/01/2025 | |
| T. Kaneko | Đến | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| Y. Koizumi | Đi | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| R. Hidano | Đến | Cho mượn | 15/01/2025 | |
| R. Hidano | Đến | Cho mượn | 15/01/2025 | |
| B. Linssen | Đi | Chuyển nhượng | 05/01/2025 | |
| E. Panya | Đi | Hết hạn cho mượn | 01/01/2025 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
41 thương vụ · 18 đến · 23 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| A. Ito | Đi | 14/08/2024 | ||
| Y. Naganuma | Đến | 03/08/2024 | ||
| D. Moberg Karlsson | Đi | 27/07/2024 | ||
| H. Sakai | Đi | 25/07/2024 | ||
| A. Scholz | Đi | 09/07/2024 | ||
| K. Iwao | Đi | 08/07/2024 | ||
| R. Nitta | Đến | 08/07/2024 | ||
| S. Homma | Đến | 08/07/2024 | ||
| D. Moberg Karlsson | Đến | 01/07/2024 | ||
| Z. Suzuki | Đi | 01/07/2024 | ||
| O. Solbakken | Đi | 01/07/2024 | ||
| T. Akimoto | Đi | 15/06/2024 | ||
| J. Hayakawa | Đi | Cho mượn | 07/05/2024 | |
| T. Takahashi | Đi | Cho mượn | 25/03/2024 | |
| R. Fukushima | Đến | 31/01/2024 | ||
| K. Mawatari | Đi | 22/01/2024 | ||
| T. Inukai | Đi | 22/01/2024 | ||
| K. Kudo | Đi | Cho mượn | 22/01/2024 | |
| Y. Miyamoto | Đi | Cho mượn | 22/01/2024 | |
| Y. Fujiwara | Đi | Cho mượn | 22/01/2024 | |
| T. Chinen | Đi | 22/01/2024 | ||
| Y. Sato | Đến | 22/01/2024 | ||
| K. Matsuzaki | Đi | 22/01/2024 | ||
| Y. Hirano | Đi | 22/01/2024 | ||
| T. Ugajin | Đến | 22/01/2024 | ||
| N. Maeda | Đến | 22/01/2024 | ||
| Thiago Santana | Đến | 22/01/2024 | ||
| R. Watanabe | Đến | 22/01/2024 | ||
| Samuel Gustafson | Đến | € 750K | 22/01/2024 | |
| R. Inoue | Đến | 22/01/2024 | ||
| H. Ishihara | Đến | 22/01/2024 | ||
| T. Iwanami | Đi | 22/01/2024 | ||
| T. Ogiwara | Đi | Cho mượn | 16/01/2024 | |
| O. Solbakken | Đến | Cho mượn | 12/01/2024 | |
| A. Schalk | Đi | Chuyển nhượng tự do | 12/01/2024 | |
| K. Junker | Đi | 11/01/2024 | ||
| K. Shibato | Đi | Cho mượn | 09/01/2024 | |
| Y. Matsuo | Đến | 01/01/2024 | ||
| T. Inukai | Đến | 01/01/2024 | ||
| H. Takeda | Đến | 01/01/2024 | ||
| K. Kudo | Đến | 01/01/2024 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
23 thương vụ · 10 đến · 13 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| S. Nakajima | Đến | 25/07/2023 | ||
| E. Panya | Đến | Cho mượn | 24/07/2023 | |
| D. Moberg Karlsson | Đi | Cho mượn | 19/07/2023 | |
| K. Matsuzaki | Đi | Cho mượn | 17/07/2023 | |
| Y. Miyamoto | Đến | 01/07/2023 | ||
| J. Kanté | Đến | 13/03/2023 | ||
| R. Fukushima | Đi | Cho mượn | 01/02/2023 | |
| Y. Matsuo | Đi | Cho mượn | 27/01/2023 | |
| M. Høibråten | Đến | 17/01/2023 | ||
| Y. Miyamoto | Đi | Cho mượn | 10/01/2023 | |
| S. Yoshida | Đến | 09/01/2023 | ||
| R. Ishii | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2023 | |
| T. Takahashi | Đến | 09/01/2023 | ||
| S. Koroki | Đến | 09/01/2023 | ||
| K. Sugimoto | Đi | 09/01/2023 | ||
| D. Kaneko | Đi | 09/01/2023 | ||
| Y. Fujiwara | Đi | Cho mượn | 09/01/2023 | |
| K. Kudo | Đi | Cho mượn | 09/01/2023 | |
| R. Kihara | Đi | Cho mượn | 09/01/2023 | |
| H. Takeda | Đi | Cho mượn | 09/01/2023 | |
| R. Fukushima | Đến | 01/01/2023 | ||
| A. Esaka | Đi | 01/01/2023 | ||
| T. Ogiwara | Đến | 01/01/2023 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
26 thương vụ · 13 đến · 13 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| B. Linssen | Đến | 01/07/2022 | ||
| A. Schalk | Đến | 25/03/2022 | ||
| D. Nishi | Đi | Chuyển nhượng tự do | 04/02/2022 | |
| T. Ugajin | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| S. Koroki | Đi | Cho mượn | 09/01/2022 | |
| T. Deng | Đi | 09/01/2022 | ||
| D. Moberg Karlsson | Đến | 09/01/2022 | ||
| Y. Matsuo | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| K. Kinoshita | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| N. Iketaka | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| T. Chinen | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| R. Yamanaka | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| K. Mawatari | Đến | 09/01/2022 | ||
| T. Inukai | Đến | 09/01/2022 | ||
| K. Yuruki | Đi | 09/01/2022 | ||
| A. Niekawa | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| T. Makino | Đi | 09/01/2022 | ||
| K. Matsuzaki | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| T. Tanaka | Đi | 09/01/2022 | ||
| K. Oshiro | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| A. Ohata | Đến | 09/01/2022 | ||
| H. Takeda | Đi | Cho mượn | 02/01/2022 | |
| K. Sugimoto | Đến | 01/01/2022 | ||
| H. Takeda | Đến | 01/01/2022 | ||
| R. Fukushima | Đi | Cho mượn | 01/01/2022 | |
| K. Iwao | Đến | Cho mượn | 01/01/2022 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
37 thương vụ · 14 đến · 23 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Y. Hirano | Đến | Chuyển nhượng tự do | 13/08/2021 | |
| A. Scholz | Đến | Chuyển nhượng tự do | 13/08/2021 | |
| K. Kinoshita | Đến | Chuyển nhượng tự do | 11/08/2021 | |
| H. Takeda | Đi | Cho mượn | 27/07/2021 | |
| R. Ishii | Đi | Cho mượn | 23/07/2021 | |
| K. Sugimoto | Đi | Cho mượn | 23/07/2021 | |
| Y. Muto | Đi | 13/07/2021 | ||
| H. Sakai | Đến | Chuyển nhượng tự do | 12/07/2021 | |
| A. Esaka | Đến | 12/07/2021 | ||
| R. Ito | Đi | Cho mượn | 08/07/2021 | |
| Maurício Antônio | Đi | Chuyển nhượng tự do | 02/07/2021 | |
| Y. Fujiwara | Đi | Cho mượn | 01/07/2021 | |
| Maurício Antônio | Đến | 01/07/2021 | ||
| Fabrício | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/07/2021 | |
| K. Junker | Đến | 01/04/2021 | ||
| Y. Kashiwagi | Đi | 12/03/2021 | ||
| Leonardo | Đi | € 2.1M | 22/02/2021 | |
| Haruki Fukushima | Đi | Cho mượn | 01/02/2021 | |
| N. Iketaka | Đi | Cho mượn | 01/02/2021 | |
| K. Oshiro | Đi | Cho mượn | 01/02/2021 | |
| D. Hashioka | Đi | 30/01/2021 | ||
| T. Tanaka | Đến | 09/01/2021 | ||
| D. Kaneko | Đến | 09/01/2021 | ||
| Y. Koizumi | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2021 | |
| Q. Martinus | Đi | 09/01/2021 | ||
| K. Nagasawa | Đi | 09/01/2021 | ||
| H. Shiota | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2021 | |
| T. Akimoto | Đến | 09/01/2021 | ||
| K. Taketomi | Đi | 09/01/2021 | ||
| R. Ishii | Đi | Cho mượn | 09/01/2021 | |
| D. Suzuki | Đi | 09/01/2021 | ||
| K. Iwatake | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2021 | |
| T. Aoki | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2021 | |
| H. Izawa | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2021 | |
| D. Nishi | Đến | 09/01/2021 | ||
| N. Iketaka | Đến | 01/01/2021 | ||
| T. Ogiwara | Đi | Cho mượn | 01/01/2021 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
13 thương vụ · 4 đến · 9 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Maurício Antônio | Đi | Cho mượn | 24/08/2020 | |
| T. Ogiwara | Đi | Cho mượn | 13/08/2020 | |
| R. Motegi | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/02/2020 | |
| A. Onaiwu | Đi | 01/02/2020 | ||
| K. Oshiro | Đi | Cho mượn | 01/02/2020 | |
| N. Yamada | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/02/2020 | |
| R. Ito | Đến | 01/02/2020 | ||
| T. Deng | Đến | 28/01/2020 | ||
| H. Izawa | Đi | Cho mượn | 28/01/2020 | |
| H. Izawa | Đến | 08/01/2020 | ||
| Leonardo | Đến | 04/01/2020 | ||
| R. Moriwaki | Đi | Chuyển nhượng tự do | 04/01/2020 | |
| N. Iketaka | Đi | Cho mượn | 01/01/2020 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
19 thương vụ · 10 đến · 9 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| K. Taketomi | Đến | 15/08/2019 | ||
| A. Nabbout | Đi | 25/07/2019 | ||
| T. Sekine | Đến | 01/07/2019 | ||
| A. Onaiwu | Đi | Cho mượn | 02/02/2019 | |
| R. Ito | Đi | Cho mượn | 02/02/2019 | |
| K. Taketomi | Đi | Cho mượn | 01/02/2019 | |
| R. Ito | Đến | 01/02/2019 | ||
| Y. Komai | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/02/2019 | |
| A. Onaiwu | Đến | 01/02/2019 | ||
| T. Okamoto | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/02/2019 | |
| Ewerton | Đến | Cho mượn | 12/01/2019 | |
| R. Yamanaka | Đến | € 1.8M | 10/01/2019 | |
| K. Yuruki | Đến | Chuyển nhượng tự do | 05/01/2019 | |
| Daisuke Kikuchi | Đi | 05/01/2019 | ||
| Tetsuya Enomoto | Đi | Chuyển nhượng tự do | 05/01/2019 | |
| T. Lee | Đi | Chuyển nhượng tự do | 05/01/2019 | |
| K. Sugimoto | Đến | Chuyển nhượng tự do | 05/01/2019 | |
| D. Suzuki | Đến | 05/01/2019 | ||
| K. Iwatake | Đến | Chuyển nhượng tự do | 05/01/2019 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
18 thương vụ · 8 đến · 10 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| W. Endo | Đi | 23/07/2018 | ||
| R. Motegi | Đến | 15/07/2018 | ||
| Fabrício | Đến | € 4.5M | 01/07/2018 | |
| A. Nabbout | Đến | 05/03/2018 | ||
| H. Izawa | Đi | Cho mượn | 01/02/2018 | |
| Naoki Ishihara | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/02/2018 | |
| A. Onaiwu | Đi | Cho mượn | 01/02/2018 | |
| Naoki Ishihara | Đến | 31/01/2018 | ||
| N. Yamada | Đến | 31/01/2018 | ||
| Rafa Silva | Đi | € 5M | 17/01/2018 | |
| D. Nasu | Đi | 09/01/2018 | ||
| K. Taketomi | Đến | Chuyển nhượng tự do | 06/01/2018 | |
| Q. Martinus | Đến | 06/01/2018 | ||
| T. Takagi | Đi | 06/01/2018 | ||
| Yu Tamura | Đi | 01/01/2018 | ||
| T. Iwanami | Đến | 01/01/2018 | ||
| T. Umesaki | Đi | 01/01/2018 | ||
| S. Yajima | Đi | 01/01/2018 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
14 thương vụ · 8 đến · 6 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| T. Sekine | Đi | € 1.2M | 11/08/2017 | |
| Maurício Antônio | Đến | 01/08/2017 | ||
| Branko Ilič | Đi | Chuyển nhượng tự do | 06/02/2017 | |
| Yu Tamura | Đến | Cho mượn | 01/02/2017 | |
| R. Motegi | Đi | Cho mượn | 01/02/2017 | |
| Tetsuya Enomoto | Đến | 07/01/2017 | ||
| A. Onaiwu | Đến | 01/01/2017 | ||
| Mitsuru Nagata | Đi | 01/01/2017 | ||
| K. Otani | Đi | 01/01/2017 | ||
| K. Kaga | Đi | 01/01/2017 | ||
| Rafa Silva | Đến | 01/01/2017 | ||
| K. Nagasawa | Đến | 01/01/2017 | ||
| Daisuke Kikuchi | Đến | 01/01/2017 | ||
| S. Yajima | Đến | 01/01/2017 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
5 thương vụ · 4 đến · 1 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| W. Endo | Đến | 09/01/2016 | ||
| Y. Komai | Đến | 09/01/2016 | ||
| Branko Ilič | Đến | 09/01/2016 | ||
| K. Nagasawa | Đi | Cho mượn | 02/01/2016 | |
| K. Nagasawa | Đến | € 700K | 01/01/2016 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
14 thương vụ · 9 đến · 5 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Z. Ljubijankič | Đến | 01/01/2015 | ||
| T. Takagi | Đến | 01/01/2015 | ||
| T. Sakano | Đi | 01/01/2015 | ||
| M. Hamada | Đi | 01/01/2015 | ||
| Keisuke Tsuboi | Đi | 01/01/2015 | ||
| Naoki Ishihara | Đến | 01/01/2015 | ||
| Kunimitsu Sekiguchi | Đi | 01/01/2015 | ||
| Wataru Hashimoto | Đến | 01/01/2015 | ||
| Y. Muto | Đến | 01/01/2015 | ||
| K. Otani | Đến | 01/01/2015 | ||
| T. Okamoto | Đến | 01/01/2015 | ||
| S. Yajima | Đi | Cho mượn | 01/01/2015 | |
| S. Kojima | Đến | 01/01/2015 | ||
| K. Kaga | Đến | 01/01/2015 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
10 thương vụ · 4 đến · 6 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| G. Haraguchi | Đi | 01/07/2014 | ||
| S. Nishikawa | Đến | 01/02/2014 | ||
| M. Nozaki | Đi | Cho mượn | 01/02/2014 | |
| K. Otani | Đi | Cho mượn | 01/02/2014 | |
| S. Kojima | Đi | Cho mượn | 01/02/2014 | |
| S. Takahashi | Đi | 01/02/2014 | ||
| T. Aoki | Đến | 01/02/2014 | ||
| K. Noda | Đi | 01/02/2014 | ||
| M. Hamada | Đến | 01/02/2014 | ||
| T. Lee | Đến | 15/01/2014 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
3 thương vụ · 1 đến · 2 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| T. Okamoto | Đi | Cho mượn | 13/08/2013 | |
| M. Hamada | Đi | Cho mượn | 01/03/2013 | |
| T. Makino | Đến | € 200K | 01/01/2013 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
4 thương vụ · 1 đến · 3 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| S. Takahashi | Đi | Cho mượn | 11/08/2012 | |
| M. Špiranović | Đi | 10/07/2012 | ||
| Kazuki Hara | Đi | 01/03/2012 | ||
| Y. Abe | Đến | Chuyển nhượng tự do | 24/01/2012 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
3 thương vụ · 2 đến · 1 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Kazuki Hara | Đến | 24/02/2011 | ||
| M. Špiranović | Đến | € 450K | 01/01/2011 | |
| H. Hosogai | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/01/2011 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
1 thương vụ · 1 đến · 0 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Y. Kashiwagi | Đến | 01/01/2010 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
1 thương vụ · 0 đến · 1 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| A. Santos | Đi | 15/08/2009 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
2 thương vụ · 1 đến · 1 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| M. Hasebe | Đi | Chuyển nhượng tự do | 20/01/2008 | |
| T. Umesaki | Đến | 01/01/2008 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
Bài viết của tòa soạn trong chuyên mục bóng đá. Kho bài chưa gắn nhãn theo từng đội nên khối này là luồng tin chung, không phải tin riêng của đội.
Giải đáp nhanh những thông tin thường được quan tâm về cầu thủ đến, cầu thủ đi và hình thức của từng thương vụ.
Trong năm 2026, nguồn dữ liệu ghi nhận 23 cầu thủ đến và 27 cầu thủ rời Urawa. Danh sách đầy đủ kèm hình thức chuyển nhượng nằm ngay đầu trang.
Trang liệt kê 327 thương vụ liên quan tới Urawa, trải từ năm 2008 tới năm 2026, gồm 155 lượt cầu thủ đến và 172 lượt cầu thủ đi.
Nguồn dữ liệu chỉ ghi phí cho một phần thương vụ; phần còn lại chỉ có hình thức (chuyển nhượng, cho mượn, tự do) hoặc không ghi gì. Trang hiển thị đúng những gì nguồn có và bỏ trống phần còn lại, không suy đoán số tiền.
"Cho mượn" là lượt cầu thủ chuyển sang đội khác theo dạng mượn; "hết hạn cho mượn" là lượt cầu thủ quay về đội chủ quản sau khi hợp đồng mượn kết thúc. Cả hai đều được nguồn ghi nhận như một lượt chuyển nhượng riêng.
Bản đăng ký cầu thủ mới nhất của Urawa nằm ở trang Cầu thủ Urawa.