Nữ Uzbekistan

Nữ Uzbekistan

Đội tuyển quốc gia · Uzbekistan · Asian Cup nữ

Thành lập 1946 Hạng 3 · 3 điểm
Quốc gia
Uzbekistan
Thành lập
1946
Sân nhà
Al-Hamriya Sports Club Stadium
Thành phố
Sharjah, Ajman
Sức chứa
5.000
Cập nhật lúc 18:59 ngày 23/09/2026 · Giờ Việt Nam

Trận đấu tiếp theo của Nữ Uzbekistan

Cập nhật trận đấu tiếp theo của Nữ Uzbekistan, gồm đối thủ, giải đấu, vòng đấu, thời gian, sân thi đấu và trạng thái mới nhất theo giờ Việt Nam.

World Cup - Women - Qualification EuropeQualification - Promotion Group - 1
Thứ 7, 28/11 Logo Nữ UzbekistanNữ Uzbekistan 21:00 Logo Nữ Papua New GuineaNữ Papua New Guinea

Lịch thi đấu Nữ Uzbekistan theo từng giải

Các đấu trường Nữ Uzbekistan đang có trận trong dữ liệu cập nhật. Bấm tên giải để xem lịch chung của giải, hoặc mở lịch đầy đủ của đội.

Lịch thi đấu đầy đủ
Logo Giao hữu nữGiao hữu nữ24 trận đã đấuLogo Asian Cup nữAsian Cup nữ5 trận đã đấuLogo Olympics Women - Qualification AsiaOlympics Women - Qualification Asia4 trận đã đấuLogo Asian Cup Women - QualificationAsian Cup Women - Qualification3 trận đã đấuLogo Asian Games WomenAsian Games Women3 trận đã đấuLogo World Cup - Women - Qualification EuropeWorld Cup - Women - Qualification Europe3 trận sắp tới

Phong độ gần đây của Nữ Uzbekistan

Kết quả 5 trận gần nhất của Nữ Uzbekistan trên mọi đấu trường, giúp theo dõi chuỗi thắng, hòa, thua và diễn biến phong độ hiện tại của đội bóng.

THHBT 2 thắng · 2 hòa · 1 thua trong 5 trận gần nhất · ghi 5 bàn, thủng lưới 4 bàn

Lịch thi đấu Nữ Uzbekistan sắp tới

Cập nhật các trận đấu sắp tới của Nữ Uzbekistan trên mọi đấu trường, gồm ngày giờ, đối thủ, giải đấu và sân thi đấu theo giờ Việt Nam.

Xem lịch đầy đủ
Nữ Uzbekistan3 trận sắp tới
Thứ 7, 28/11/2026 Logo Nữ UzbekistanNữ Uzbekistan 21:00 Logo Nữ Papua New GuineaNữ Papua New Guinea World Cup - Women - Qualification Europe · Qualification - Promotion Group - 1
Thứ 3, 1/12/2026 Logo Nữ UzbekistanNữ Uzbekistan 21:00 Logo Nữ GhanaNữ Ghana World Cup - Women - Qualification Europe · Qualification - Promotion Group - 2
Thứ 7, 5/12/2026 Logo Nữ Nam PhiNữ Nam Phi 21:00 Logo Nữ UzbekistanNữ Uzbekistan World Cup - Women - Qualification Europe · Qualification - Promotion Group - 3

Kết quả gần nhất của Nữ Uzbekistan

Cập nhật các trận đấu đã kết thúc gần nhất của Nữ Uzbekistan trên mọi đấu trường, gồm tỷ số, đối thủ, giải đấu và thời gian thi đấu.

Xem kết quả đầy đủ
Nữ Uzbekistan5 trận đã đấu gần nhất
Thứ 2, 21/9Đã kết thúc Logo Nữ UzbekistanNữ Uzbekistan 2–1 Logo Nữ Hồng KôngNữ Hồng Kông Asian Games Women · Vòng bảng – lượt 3
Thứ 5, 17/9Đã kết thúc Logo Nữ UzbekistanNữ Uzbekistan 1–1 Logo Nữ Trung QuốcNữ Trung Quốc Asian Games Women · Vòng bảng – lượt 2
Thứ 2, 14/9Đã kết thúc Logo Nữ PhilippinesNữ Philippines 1–1 Logo Nữ UzbekistanNữ Uzbekistan Asian Games Women · Vòng bảng – lượt 1
Thứ 7, 6/6Đã kết thúc Logo Nữ Thái LanNữ Thái Lan 1–0 Logo Nữ UzbekistanNữ Uzbekistan Giao hữu nữ · Friendly International Women
Thứ 4, 3/6Đã kết thúc Logo Nữ MyanmarNữ Myanmar 0–1 Logo Nữ UzbekistanNữ Uzbekistan Giao hữu nữ · Friendly International Women

Bảng xếp hạng của Nữ Uzbekistan - Mùa 2026

Cập nhật vị trí của Nữ Uzbekistan tại Asian Cup nữ · Bảng B (chung cuộc) — gồm số trận, điểm số, hiệu số và thứ hạng mới nhất.

Bảng xếp hạng của đội
Bảng do trang tự tính từ kết quả các trận vòng bảng. Nguồn dữ liệu không phát hành bảng xếp hạng cho Asian Cup nữ; đồng điểm xếp theo hiệu số → tổng bàn thắng, có thể khác điều lệ chính thức của giải.
Asian Cup nữ · Bảng B · cập nhật sau vòng 3
#ĐộiTrTHBBTBBHSĐiểmPhong độ
1330071+69TTT
2320192+76TTB
3310246-23BBT
43003011-110BBB

← Kéo ngang để xem hết các cột →

Danh sách cầu thủ Nữ Uzbekistan

Theo bản đăng ký mới nhất mà nguồn dữ liệu có — 21 cầu thủ.

Trang cầu thủ Nữ Uzbekistan

Thủ môn

12Kumushoy Gulomova26 tuổi
1M. Jonimqulova25 tuổi
13Zarina Saidova24 tuổi

Hậu vệ

3Kholida Dadaboeva32 tuổi
21Leyla Oraniyazova21 tuổi
11Maftuna Shoyimova26 tuổi
6S. Tosheva28 tuổi
15Umida Zoirova27 tuổi

Tiền vệ

8Ilvina Ablyakimova30 tuổi
A. Aminjonova18 tuổi
D. Asadova27 tuổi
Nozima Ergasheva26 tuổi
9Dildora Nozimova
Ominakhon Valikhanova
20M. Egamberdieva17 tuổi
16Z. Mamatkarimova20 tuổi

Tiền đạo

10Diyorakhon Khabibullaeva26 tuổi
17L. Karachik29 tuổi
7N. Kudratova27 tuổi
Dilnura Mamatkulova18 tuổi
4Rukhshona Usarova

Tin tức bóng đá mới nhất

Bài viết của tòa soạn trong chuyên mục bóng đá. Kho bài chưa gắn nhãn theo từng đội nên khối này là luồng tin chung, không phải tin riêng của đội.

Xem tất cả tin

Câu hỏi thường gặp về Nữ Uzbekistan

Giải đáp nhanh những thông tin thường được quan tâm về đội bóng, từ lịch thi đấu, kết quả, phong độ đến bảng xếp hạng và các giải đấu đang tham dự.

Nữ Uzbekistan thi đấu trận tiếp theo khi nào?

Trận tiếp theo của Nữ Uzbekistan là cuộc đối đầu với Nữ Papua New Guinea tại World Cup - Women - Qualification Europe, diễn ra lúc 21:00 ngày 28/11/2026 theo giờ Việt Nam.

Nữ Uzbekistan đang đứng thứ mấy?

Nữ Uzbekistan hiện đứng thứ 3/4 tại Asian Cup nữ với 3 điểm sau 3 trận, hiệu số -2.

Phong độ gần đây của Nữ Uzbekistan ra sao?

Trong 5 trận gần nhất trên mọi đấu trường, Nữ Uzbekistan có 2 chiến thắng, 2 trận hòa và 1 thất bại.

Kết quả gần nhất của Nữ Uzbekistan là bao nhiêu?

Ở trận gần nhất, Nữ Uzbekistan thắng Nữ Hồng Kông với tỷ số 2–1 tại Asian Games Women vào ngày 21/09/2026.

Nữ Uzbekistan đang tham dự những giải đấu nào?

Nữ Uzbekistan có trận tại Giao hữu nữ, Asian Cup nữ, Olympics Women - Qualification Asia, Asian Cup Women - Qualification, Asian Games Women, World Cup - Women - Qualification Europe theo dữ liệu đang được cập nhật.

Xem lịch thi đấu đầy đủ của Nữ Uzbekistan ở đâu?

Lịch thi đấu đầy đủ của Nữ Uzbekistan được cập nhật tại trang Lịch thi đấu Nữ Uzbekistan, gồm các trận sắp tới trên mọi đấu trường theo giờ Việt Nam.

Xem kết quả đầy đủ của Nữ Uzbekistan ở đâu?

Các trận đã kết thúc của Nữ Uzbekistan được tổng hợp tại trang Kết quả Nữ Uzbekistan, gồm tỷ số, đối thủ, giải đấu và trạng thái từng trận.

Các đội cùng Asian Cup nữ

Những đội bóng khác đang thi đấu tại Asian Cup nữ trong cùng bảng xếp hạng với Nữ Uzbekistan.

Trang Asian Cup nữ
x
x
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO