Toàn bộ thương vụ chuyển nhượng của V-varen Nagasaki mà nguồn dữ liệu ghi nhận: cầu thủ đến, cầu thủ đi, đội đối tác và hình thức của từng lượt, gom theo năm và mới nhất xếp trước.
Tổng hợp các thương vụ liên quan tới V-varen Nagasaki mà nguồn dữ liệu ghi nhận, từ năm 1926 tới nay.
22 cầu thủ đến và 13 cầu thủ rời V-varen Nagasaki trong năm 2026 theo nguồn dữ liệu, mới nhất xếp trước.
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức |
|---|---|---|---|
| S. Diop | Đến | Hết hạn cho mượn | |
| K. Yasuda | Đến | Chuyển nhượng | |
| K. Doi | Đến | Cho mượn | |
| T. Ominami | Đến | Chuyển nhượng | |
| T. Abe | Đến | Hết hạn cho mượn | |
| Arafat Al Haj | Đến | Hết hạn cho mượn | |
| R. Saito | Đến | Hết hạn cho mượn | |
| H. Shirai | Đến | Hết hạn cho mượn | |
| Harumu Nabeshima | Đến | Chuyển nhượng tự do | |
| Reijin Ko | Đến | Chuyển nhượng tự do | |
| Naru Sasaki | Đến | WUWaseda Univ. | Chuyển nhượng tự do |
| Noh Hyeung-jun | Đến | Chuyển nhượng tự do | |
| H. Shirai | Đến | Hết hạn cho mượn | |
| L. Radotic | Đến | ||
| S. Diop | Đến | Hết hạn cho mượn | |
| A. Nanamure | Đến | Hết hạn cho mượn | |
| N. Campbell | Đến | Chuyển nhượng | |
| Y. Iwasaki | Đến | Chuyển nhượng | |
| R. Shindo | Đến | ||
| M. Hasegawa | Đến | ||
| G. Hatano | Đến | Cho mượn | |
| Thiago Santana | Đến | Chuyển nhượng tự do |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức |
|---|---|---|---|
| Naru Sasaki | Đi | Cho mượn | |
| K. Kushibiki | Đi | Chuyển nhượng | |
| Arafat Al Haj | Đi | Cho mượn | |
| T. Abe | Đi | Cho mượn | |
| A. Nanamure | Đi | Chuyển nhượng | |
| H. Teruyama | Đi | Cho mượn | |
| S. Diop | Đi | Cho mượn | |
| H. Shirai | Đi | Cho mượn | |
| Arafat Al Haj | Đi | Cho mượn | |
| H. Yamaguchi | Đi | Hết hạn cho mượn | |
| Gabriel Tigrão | Đi | Chuyển nhượng tự do | |
| Edigar Junio | Đi | Chuyển nhượng tự do | |
| Marcos Guilherme | Đi | Chuyển nhượng tự do |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
Toàn bộ 359 thương vụ mà nguồn dữ liệu ghi nhận, không cắt bớt năm nào. Chọn năm ở dải bên dưới để xem thương vụ của năm đó.
35 thương vụ · 22 đến · 13 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| S. Diop | Đến | Hết hạn cho mượn | 30/07/2026 | |
| K. Yasuda | Đến | Chuyển nhượng | 05/07/2026 | |
| Naru Sasaki | Đi | Cho mượn | 30/06/2026 | |
| K. Kushibiki | Đi | Chuyển nhượng | 30/06/2026 | |
| Arafat Al Haj | Đi | Cho mượn | 30/06/2026 | |
| T. Abe | Đi | Cho mượn | 30/06/2026 | |
| A. Nanamure | Đi | Chuyển nhượng | 30/06/2026 | |
| K. Doi | Đến | Cho mượn | 30/06/2026 | |
| T. Ominami | Đến | Chuyển nhượng | 30/06/2026 | |
| H. Teruyama | Đi | Cho mượn | 30/06/2026 | |
| T. Abe | Đến | Hết hạn cho mượn | 29/06/2026 | |
| Arafat Al Haj | Đến | Hết hạn cho mượn | 29/06/2026 | |
| R. Saito | Đến | Hết hạn cho mượn | 29/06/2026 | |
| H. Shirai | Đến | Hết hạn cho mượn | 29/06/2026 | |
| S. Diop | Đi | Cho mượn | 21/02/2026 | |
| Harumu Nabeshima | Đến | Chuyển nhượng tự do | 31/01/2026 | |
| Reijin Ko | Đến | Chuyển nhượng tự do | 31/01/2026 | |
| Naru Sasaki | Đến | WUWaseda Univ. | Chuyển nhượng tự do | 31/01/2026 |
| H. Shirai | Đi | Cho mượn | 31/01/2026 | |
| Arafat Al Haj | Đi | Cho mượn | 31/01/2026 | |
| Noh Hyeung-jun | Đến | Chuyển nhượng tự do | 31/01/2026 | |
| H. Shirai | Đến | Hết hạn cho mượn | 30/01/2026 | |
| L. Radotic | Đến | 30/01/2026 | ||
| S. Diop | Đến | Hết hạn cho mượn | 30/01/2026 | |
| A. Nanamure | Đến | Hết hạn cho mượn | 30/01/2026 | |
| H. Yamaguchi | Đi | Hết hạn cho mượn | 30/01/2026 | |
| N. Campbell | Đến | Chuyển nhượng | 15/01/2026 | |
| Gabriel Tigrão | Đi | Chuyển nhượng tự do | 15/01/2026 | |
| Edigar Junio | Đi | Chuyển nhượng tự do | 12/01/2026 | |
| Y. Iwasaki | Đến | Chuyển nhượng | 11/01/2026 | |
| R. Shindo | Đến | 11/01/2026 | ||
| M. Hasegawa | Đến | 11/01/2026 | ||
| G. Hatano | Đến | Cho mượn | 11/01/2026 | |
| Marcos Guilherme | Đi | Chuyển nhượng tự do | 04/01/2026 | |
| Thiago Santana | Đến | Chuyển nhượng tự do | 03/01/2026 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
52 thương vụ · 25 đến · 27 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| S. Joppu | Đến | Hết hạn cho mượn | 30/12/2025 | |
| Marcos Guilherme | Đến | Hết hạn cho mượn | 30/12/2025 | |
| Gabriel Tigrão | Đến | Chuyển nhượng tự do | 08/09/2025 | |
| Marcos Guilherme | Đi | Cho mượn | 21/08/2025 | |
| Diego Pituca | Đến | Chuyển nhượng tự do | 08/08/2025 | |
| Aoto Nanamure | Đi | Cho mượn | 08/08/2025 | |
| A. Nanamure | Đi | Cho mượn | 07/08/2025 | |
| M. Moyo | Đi | Chuyển nhượng | 07/08/2025 | |
| Malcolm Moyo | Đi | Chuyển nhượng | 06/08/2025 | |
| T. Abe | Đi | Cho mượn | 25/07/2025 | |
| R. Saito | Đi | Cho mượn | 23/07/2025 | |
| R. Saito | Đi | Cho mượn | 22/07/2025 | |
| H. Onaga | Đến | Chuyển nhượng | 22/07/2025 | |
| A. Masuyama | Đi | Chuyển nhượng | 07/07/2025 | |
| R. Nishimura | Đi | Cho mượn | 04/07/2025 | |
| M. Moyo | Đến | Hết hạn cho mượn | 01/07/2025 | |
| K. Matsuzawa | Đi | Chuyển nhượng | 30/06/2025 | |
| Malcolm Moyo | Đến | Hết hạn cho mượn | 29/06/2025 | |
| S. Joppu | Đi | 27/06/2025 | ||
| S. Joppu | Đi | Cho mượn | 13/06/2025 | |
| S. Diop | Đi | Cho mượn | 12/06/2025 | |
| Y. Egawa | Đến | Chuyển nhượng | 04/06/2025 | |
| S. Naruse | Đi | Chuyển nhượng tự do | 08/02/2025 | |
| R. Tadokoro | Đến | THSTeikyo H.S. | Chuyển nhượng tự do | 06/02/2025 |
| M. Moyo | Đi | Cho mượn | 03/02/2025 | |
| Malcolm Moyo | Đi | Cho mượn | 02/02/2025 | |
| L. Radotic | Đi | Cho mượn | 01/02/2025 | |
| H. Shirai | Đi | Cho mượn | 31/01/2025 | |
| R. Saito | Đến | HANHannan | Chuyển nhượng tự do | 31/01/2025 |
| T. Matsumoto | Đến | Chuyển nhượng tự do | 31/01/2025 | |
| S. Satsukida | Đi | Chuyển nhượng | 30/01/2025 | |
| Malcolm Moyo | Đến | Hết hạn cho mượn | 30/01/2025 | |
| T. Wakahara | Đi | Hết hạn cho mượn | 30/01/2025 | |
| S. Satsukida | Đến | Hết hạn cho mượn | 30/01/2025 | |
| S. Naruse | Đi | Hết hạn cho mượn | 30/01/2025 | |
| H. Akino | Đi | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| M. Sekiguchi | Đến | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| S. Satsukida | Đi | Cho mượn | 20/01/2025 | |
| M. Sekiguchi | Đến | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| Eduardo | Đến | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| K. Takahata | Đến | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| M. Goto | Đến | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| H. Yamaguchi | Đến | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| H. Shirai | Đi | Cho mượn | 20/01/2025 | |
| K. Takahata | Đến | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| K. Ioka | Đến | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| Emerson Deocleciano | Đến | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| R. Yamasaki | Đến | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| Valdo | Đi | 20/01/2025 | ||
| H. Tanaka | Đi | Hết hạn cho mượn | 01/01/2025 | |
| R. Obuchi | Đến | 01/01/2025 | ||
| M. Moyo | Đến | Hết hạn cho mượn | 01/01/2025 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
28 thương vụ · 11 đến · 17 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| M. Moyo | Đi | Cho mượn | 15/08/2024 | |
| Yoshitaka Aoki | Đến | Cho mượn | 30/07/2024 | |
| S. Joppu | Đến | 09/07/2024 | ||
| H. Teruyama | Đến | 08/07/2024 | ||
| G. Sehata | Đi | Cho mượn | 01/07/2024 | |
| S. Joppu | Đi | Cho mượn | 27/03/2024 | |
| Caio César | Đi | Chuyển nhượng tự do | 15/02/2024 | |
| S. Satsukida | Đến | Hết hạn cho mượn | 30/01/2024 | |
| Carlos Gutiérrez | Đi | Chuyển nhượng tự do | 27/01/2024 | |
| R. Okui | Đi | Chuyển nhượng tự do | 22/01/2024 | |
| R. Iio | Đến | 22/01/2024 | ||
| K. Okuda | Đi | Chuyển nhượng tự do | 22/01/2024 | |
| I. Arai | Đến | 22/01/2024 | ||
| Y. Kuwasaki | Đi | 22/01/2024 | ||
| Y. Imazu | Đi | 22/01/2024 | ||
| Kaique | Đi | Cho mượn | 22/01/2024 | |
| S. Takahashi | Đi | Chuyển nhượng tự do | 22/01/2024 | |
| R. Yamada | Đến | 22/01/2024 | ||
| K. Ito | Đi | Chuyển nhượng tự do | 22/01/2024 | |
| T. Wakahara | Đến | Cho mượn | 22/01/2024 | |
| R. Obuchi | Đi | Cho mượn | 22/01/2024 | |
| K. Muramatsu | Đi | 22/01/2024 | ||
| H. Tanaka | Đến | Cho mượn | 11/01/2024 | |
| K. Tokura | Đi | Chuyển nhượng tự do | 08/01/2024 | |
| S. Satsukida | Đến | 01/01/2024 | ||
| Y. Otake | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/01/2024 | |
| K. Muramatsu | Đến | 01/01/2024 | ||
| G. Hatano | Đi | 01/01/2024 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
25 thương vụ · 12 đến · 13 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| S. Satsukida | Đi | Cho mượn | 15/08/2023 | |
| Carlos Gutiérrez | Đến | 08/08/2023 | ||
| Cristiano | Đi | Cho mượn | 02/08/2023 | |
| Matheus Jesus | Đến | 01/08/2023 | ||
| Kaique | Đi | Cho mượn | 28/07/2023 | |
| T. Miyagi | Đi | Cho mượn | 24/07/2023 | |
| H. Kato | Đi | 24/07/2023 | ||
| Marcos Guilherme | Đến | Chuyển nhượng tự do | 21/07/2023 | |
| K. Nakamura | Đến | Chuyển nhượng tự do | 21/07/2023 | |
| Clayson | Đi | Chuyển nhượng tự do | 22/06/2023 | |
| G. Sehata | Đến | Chuyển nhượng tự do | 30/01/2023 | |
| H. Futami | Đi | 11/01/2023 | ||
| Valdo | Đến | 09/01/2023 | ||
| J. Okano | Đến | 09/01/2023 | ||
| R. Yamazaki | Đi | 09/01/2023 | ||
| Y. Egawa | Đi | 09/01/2023 | ||
| A. Masuyama | Đến | 09/01/2023 | ||
| Juanma Delgado | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2023 | |
| T. Miyagi | Đến | Cho mượn | 09/01/2023 | |
| K. Muramatsu | Đi | Cho mượn | 09/01/2023 | |
| Y. Imazu | Đến | 09/01/2023 | ||
| A. Uenaka | Đi | 09/01/2023 | ||
| S. Kikuchi | Đi | 01/01/2023 | ||
| T. Nagura | Đến | 01/01/2023 | ||
| T. Kasahara | Đi | 01/01/2023 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
24 thương vụ · 11 đến · 13 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| K. Okuda | Đi | 27/12/2022 | ||
| S. Kikuchi | Đến | Cho mượn | 22/07/2022 | |
| Clayson | Đến | 11/07/2022 | ||
| Luan | Đi | Chuyển nhượng tự do | 10/02/2022 | |
| J. Hata | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/02/2022 | |
| G. Harada | Đến | 10/01/2022 | ||
| Cristiano | Đến | 09/01/2022 | ||
| M. Kamekawa | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| K. Tokushige | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| R. Shinzato | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| S. Takahashi | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| Ryota Isomura | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| S. Maikuma | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| G. Harada | Đi | 09/01/2022 | ||
| Takuma Shikayama | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| Freire | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| K. Kushibiki | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| R. Okui | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| Suguru Asanuma | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| K. Okuda | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| T. Kasahara | Đến | Cho mượn | 06/01/2022 | |
| Wellington Rato | Đi | 01/01/2022 | ||
| J. Hata | Đến | 01/01/2022 | ||
| T. Nagura | Đi | Cho mượn | 01/01/2022 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
15 thương vụ · 6 đến · 9 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| C. Togashi | Đi | 11/08/2021 | ||
| Wellington Rato | Đến | Cho mượn | 26/03/2021 | |
| Caio César | Đến | Chuyển nhượng tự do | 01/02/2021 | |
| R. Yamazaki | Đến | Chuyển nhượng tự do | 26/01/2021 | |
| R. Kida | Đi | Chuyển nhượng tự do | 20/01/2021 | |
| T. Koga | Đi | Chuyển nhượng tự do | 18/01/2021 | |
| M. Yoshioka | Đi | Chuyển nhượng tự do | 12/01/2021 | |
| R. Niizato | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2021 | |
| J. Hata | Đi | Cho mượn | 09/01/2021 | |
| R. Shinzato | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2021 | |
| K. Tokura | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2021 | |
| Y. Shimada | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2021 | |
| Yu Hasegawa | Đi | 04/01/2021 | ||
| Caio César | Đi | 01/01/2021 | ||
| Y. Shimada | Đến | 01/01/2021 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
27 thương vụ · 13 đến · 14 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| H. Shoji | Đến | Cho mượn | 28/10/2020 | |
| Tatsuro Okuda | Đi | 01/08/2020 | ||
| T. Honda | Đi | 01/07/2020 | ||
| R. Hayashida | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/03/2020 | |
| Masato Kurogi | Đi | Chuyển nhượng tự do | 19/02/2020 | |
| Choi Kyu-Baek | Đi | Chuyển nhượng tự do | 18/02/2020 | |
| S. Kono | Đi | 13/02/2020 | ||
| H. Akino | Đến | Chuyển nhượng tự do | 01/02/2020 | |
| Lee Jong-Ho | Đi | 01/02/2020 | ||
| H. Kato | Đến | 01/02/2020 | ||
| M. Kato | Đến | Chuyển nhượng tự do | 08/01/2020 | |
| T. Takagiwa | Đến | Cho mượn | 08/01/2020 | |
| Luan | Đến | 04/01/2020 | ||
| Ryota Takasugi | Đi | Chuyển nhượng tự do | 04/01/2020 | |
| V. Ibarbo | Đến | Chuyển nhượng tự do | 04/01/2020 | |
| H. Onaga | Đi | Chuyển nhượng tự do | 04/01/2020 | |
| J. Buijs | Đi | Chuyển nhượng tự do | 04/01/2020 | |
| Y. Kagawa | Đi | 04/01/2020 | ||
| Freire | Đến | Chuyển nhượng tự do | 04/01/2020 | |
| H. Futami | Đến | Chuyển nhượng tự do | 04/01/2020 | |
| Y. Omoto | Đi | Chuyển nhượng tự do | 04/01/2020 | |
| T. Usui | Đi | Chuyển nhượng tự do | 02/01/2020 | |
| V. Ibarbo | Đi | 01/01/2020 | ||
| C. Togashi | Đến | 01/01/2020 | ||
| J. Buijs | Đến | 01/01/2020 | ||
| T. Usui | Đến | 01/01/2020 | ||
| Choi Kyu-Baek | Đến | 01/01/2020 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
31 thương vụ · 15 đến · 16 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Choi Kyu-Baek | Đi | Cho mượn | 18/07/2019 | |
| Jairo Morillas | Đi | 06/07/2019 | ||
| H. Goya | Đến | Cho mượn | 26/03/2019 | |
| K. Fukuda | Đi | Chuyển nhượng tự do | 22/02/2019 | |
| Daichi Inui | Đi | 02/02/2019 | ||
| Lee Sang-Min | Đến | Cho mượn | 01/02/2019 | |
| Shogo Nakahara | Đi | 01/02/2019 | ||
| Y. Kimura | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/02/2019 | |
| Fumitaka Kitatani | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/02/2019 | |
| Daichi Inui | Đến | 01/02/2019 | ||
| Lee Jong-Ho | Đến | Cho mượn | 01/02/2019 | |
| R. Hayashida | Đến | 01/02/2019 | ||
| J. Hata | Đến | 01/02/2019 | ||
| Ayaki Suzuki | Đến | Chuyển nhượng tự do | 23/01/2019 | |
| J. Buijs | Đi | Cho mượn | 15/01/2019 | |
| Juanma Delgado | Đi | Chuyển nhượng tự do | 11/01/2019 | |
| D. Tagami | Đi | 07/01/2019 | ||
| Yu Hasegawa | Đến | Chuyển nhượng tự do | 07/01/2019 | |
| K. Nakamura | Đi | Chuyển nhượng tự do | 05/01/2019 | |
| R. Iio | Đi | Chuyển nhượng tự do | 05/01/2019 | |
| M. Kamekawa | Đến | 05/01/2019 | ||
| Y. Otake | Đến | Chuyển nhượng tự do | 05/01/2019 | |
| Makoto Kakuda | Đến | Chuyển nhượng tự do | 05/01/2019 | |
| Keiji Tamada | Đến | Chuyển nhượng tự do | 05/01/2019 | |
| M. Suzuki | Đi | 01/01/2019 | ||
| Đi | 01/01/2019 | |||
| Y. Kagawa | Đến | 01/01/2019 | ||
| S. Hiramatsu | Đi | 01/01/2019 | ||
| Y. Kimura | Đến | 01/01/2019 | ||
| M. Yoshioka | Đến | 01/01/2019 | ||
| T. Masuda | Đi | 01/01/2019 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
29 thương vụ · 14 đến · 15 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Y. Omoto | Đến | 15/08/2018 | ||
| Y. Kagawa | Đi | Cho mượn | 14/08/2018 | |
| B. Halloran | Đi | 14/08/2018 | ||
| Ryota Isomura | Đến | 01/08/2018 | ||
| Jairo Morillas | Đến | Chuyển nhượng tự do | 15/07/2018 | |
| J. Buijs | Đến | Chuyển nhượng tự do | 10/07/2018 | |
| M. Tashiro | Đi | Cho mượn | 06/07/2018 | |
| M. Yoshioka | Đi | Cho mượn | 01/07/2018 | |
| Y. Kimura | Đi | Cho mượn | 01/07/2018 | |
| Daichi Inui | Đi | Cho mượn | 01/07/2018 | |
| T. Usui | Đi | Cho mượn | 16/06/2018 | |
| Kenta Furube | Đi | Chuyển nhượng tự do | 18/02/2018 | |
| Choi Kyu-Baek | Đến | 05/02/2018 | ||
| Tatsuya Onodera | Đi | Chuyển nhượng tự do | 02/02/2018 | |
| M. Suzuki | Đến | 02/02/2018 | ||
| Pallardó | Đi | 02/02/2018 | ||
| T. Masuda | Đến | Cho mượn | 02/02/2018 | |
| Shogo Nakahara | Đến | Cho mượn | 02/02/2018 | |
| Đến | Cho mượn | 02/02/2018 | ||
| R. Hayashida | Đi | Cho mượn | 01/02/2018 | |
| M. Maruoka | Đi | 01/02/2018 | ||
| K. Miyamoto | Đi | 31/01/2018 | ||
| Yuji Yabu | Đi | Chuyển nhượng tự do | 10/01/2018 | |
| B. Halloran | Đến | 09/01/2018 | ||
| H. Nakamura | Đến | 06/01/2018 | ||
| Jung Hoon-Sung | Đi | 01/01/2018 | ||
| Yuhei Tokunaga | Đến | 01/01/2018 | ||
| Masato Kurogi | Đến | 01/01/2018 | ||
| K. Tokushige | Đến | 01/01/2018 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
26 thương vụ · 14 đến · 12 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Kohei Kitagawa | Đi | Chuyển nhượng tự do | 16/08/2017 | |
| S. Hiramatsu | Đến | Cho mượn | 12/08/2017 | |
| Y. Kagawa | Đến | 12/08/2017 | ||
| J. Hata | Đi | Cho mượn | 07/08/2017 | |
| M. Maruoka | Đến | Cho mượn | 27/07/2017 | |
| Pallardó | Đến | 11/02/2017 | ||
| Shohei Kishida | Đi | 01/02/2017 | ||
| Tatsuya Sakai | Đi | 31/01/2017 | ||
| H. Tanaka | Đi | 31/01/2017 | ||
| S. Kono | Đến | 07/01/2017 | ||
| Fumitaka Kitatani | Đến | 07/01/2017 | ||
| M. Tashiro | Đến | 07/01/2017 | ||
| T. Sawada | Đến | 07/01/2017 | ||
| R. Nagai | Đi | 07/01/2017 | ||
| Park Hyung-Jin | Đi | 07/01/2017 | ||
| R. Kajikawa | Đi | 07/01/2017 | ||
| Kenta Furube | Đến | 07/01/2017 | ||
| Lee Yong-Jick | Đi | 07/01/2017 | ||
| Y. Shimada | Đến | 07/01/2017 | ||
| K. Fukuda | Đến | 07/01/2017 | ||
| R. Iio | Đến | 07/01/2017 | ||
| Koichi Sato | Đi | 07/01/2017 | ||
| Tatsuro Okuda | Đến | 07/01/2017 | ||
| Baek Sung-Dong | Đi | 01/01/2017 | ||
| Daichi Inui | Đến | 01/01/2017 | ||
| Cho Min-Woo | Đi | 01/01/2017 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
20 thương vụ · 11 đến · 9 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Baek Sung-Dong | Đến | 30/07/2016 | ||
| Rodrigo Domingos Dos Santos | Đi | 01/07/2016 | ||
| Tatsuya Sakai | Đến | Cho mượn | 21/06/2016 | |
| Kenta Furube | Đi | 01/02/2016 | ||
| Yudai Inoue | Đi | 09/01/2016 | ||
| Tatsuya Onodera | Đến | 09/01/2016 | ||
| Teruki Tanaka | Đến | 09/01/2016 | ||
| Sho Hanai | Đi | 09/01/2016 | ||
| Lee Yong-Jae | Đi | 09/01/2016 | ||
| N. Ishigami | Đi | 09/01/2016 | ||
| K. Miki | Đi | 09/01/2016 | ||
| R. Nagai | Đến | 09/01/2016 | ||
| Park Hyung-Jin | Đến | 09/01/2016 | ||
| Yusuke Murakami | Đến | 09/01/2016 | ||
| K. Miyamoto | Đến | Cho mượn | 09/01/2016 | |
| R. Tone | Đi | 09/01/2016 | ||
| H. Tanaka | Đến | Cho mượn | 09/01/2016 | |
| Yuji Yabu | Đến | 09/01/2016 | ||
| Masato Kurogi | Đi | 09/01/2016 | ||
| Rodrigo Domingos Dos Santos | Đến | 01/01/2016 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
23 thương vụ · 11 đến · 12 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Stipe Plazibat | Đi | 02/09/2015 | ||
| Srđa Knežević | Đi | Chuyển nhượng tự do | 31/08/2015 | |
| K. Miki | Đến | 01/01/2015 | ||
| Cho Min-Woo | Đến | 01/01/2015 | ||
| Y. Harada | Đi | 01/01/2015 | ||
| S. Inami | Đi | 01/01/2015 | ||
| Sho Hanai | Đến | 01/01/2015 | ||
| Srđa Knežević | Đến | 01/01/2015 | ||
| R. Kajikawa | Đến | 01/01/2015 | ||
| Shohei Kishida | Đến | 01/01/2015 | ||
| Yuya Miura | Đến | 01/01/2015 | ||
| Lee Yong-Jick | Đến | 01/01/2015 | ||
| K. Noda | Đi | 01/01/2015 | ||
| T. Okamoto | Đi | 01/01/2015 | ||
| Shoma Mizunaga | Đi | 01/01/2015 | ||
| T. Yamaguchi | Đi | 01/01/2015 | ||
| H. Okuno | Đi | 01/01/2015 | ||
| Y. Takahashi | Đến | 01/01/2015 | ||
| Lee Dae-Heon | Đi | 01/01/2015 | ||
| R. Tone | Đến | 01/01/2015 | ||
| M. Mihara | Đi | 01/01/2015 | ||
| Y. Kimura | Đến | 01/01/2015 | ||
| Hayato Nakamura | Đi | 01/01/2015 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
11 thương vụ · 7 đến · 4 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Y. Uekusa | Đến | 26/08/2014 | ||
| D. Fujii | Đi | 01/08/2014 | ||
| Stipe Plazibat | Đến | 16/07/2014 | ||
| Lee Yong-Jae | Đến | 01/07/2014 | ||
| Masato Kurogi | Đến | Cho mượn | 11/03/2014 | |
| S. Kono | Đi | 01/02/2014 | ||
| K. Noda | Đến | 01/02/2014 | ||
| M. Mihara | Đến | Cho mượn | 01/02/2014 | |
| J. Kanayama | Đi | 01/02/2014 | ||
| Yudai Iwama | Đi | 01/02/2014 | ||
| Hayato Nakamura | Đến | 01/01/2014 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
9 thương vụ · 6 đến · 3 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Oh Chang-Hyeon | Đi | 01/09/2013 | ||
| T. Okamoto | Đến | Cho mượn | 13/08/2013 | |
| M. Fitzgerald | Đi | 06/08/2013 | ||
| Kazuya Okamura | Đi | 01/07/2013 | ||
| H. Okuno | Đến | Cho mượn | 01/07/2013 | |
| R. Komatsu | Đến | Cho mượn | 01/07/2013 | |
| T. Yamaguchi | Đến | 01/02/2013 | ||
| S. Kono | Đến | Cho mượn | 01/01/2013 | |
| Oh Chang-Hyeon | Đến | Cho mượn | 01/01/2013 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
1 thương vụ · 1 đến · 0 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| M. Fitzgerald | Đến | Cho mượn | 01/01/2012 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
3 thương vụ · 3 đến · 0 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| G. Sehata | Đến | 01/02/1926 | ||
| H. Shirai | Đến | 01/02/1926 | ||
| Kaique | Đến | 01/01/1926 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
Bài viết của tòa soạn trong chuyên mục bóng đá. Kho bài chưa gắn nhãn theo từng đội nên khối này là luồng tin chung, không phải tin riêng của đội.
Giải đáp nhanh những thông tin thường được quan tâm về cầu thủ đến, cầu thủ đi và hình thức của từng thương vụ.
Trong năm 2026, nguồn dữ liệu ghi nhận 22 cầu thủ đến và 13 cầu thủ rời V-varen Nagasaki. Danh sách đầy đủ kèm hình thức chuyển nhượng nằm ngay đầu trang.
Trang liệt kê 359 thương vụ liên quan tới V-varen Nagasaki, trải từ năm 1926 tới năm 2026, gồm 182 lượt cầu thủ đến và 177 lượt cầu thủ đi.
Nguồn dữ liệu chỉ ghi phí cho một phần thương vụ; phần còn lại chỉ có hình thức (chuyển nhượng, cho mượn, tự do) hoặc không ghi gì. Trang hiển thị đúng những gì nguồn có và bỏ trống phần còn lại, không suy đoán số tiền.
"Cho mượn" là lượt cầu thủ chuyển sang đội khác theo dạng mượn; "hết hạn cho mượn" là lượt cầu thủ quay về đội chủ quản sau khi hợp đồng mượn kết thúc. Cả hai đều được nguồn ghi nhận như một lượt chuyển nhượng riêng.
Bản đăng ký cầu thủ mới nhất của V-varen Nagasaki nằm ở trang Cầu thủ V-varen Nagasaki.