Toàn bộ thương vụ chuyển nhượng của V-varen Nagasaki mà nguồn dữ liệu ghi nhận: cầu thủ đến, cầu thủ đi, đội đối tác và hình thức của từng lượt, gom theo năm và mới nhất xếp trước.
Tổng hợp các thương vụ liên quan tới V-varen Nagasaki mà nguồn dữ liệu ghi nhận, từ năm 1926 tới nay.
24 cầu thủ đến và 15 cầu thủ rời V-varen Nagasaki trong năm 2026 theo nguồn dữ liệu, mới nhất xếp trước.
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức |
|---|---|---|---|
| A. Masuyama | Đến | Cho mượn | |
| Jonathan | Đến | Chuyển nhượng | |
| S. Diop | Đến | Hết hạn cho mượn | |
| K. Yasuda | Đến | Chuyển nhượng | |
| K. Doi | Đến | Cho mượn | |
| T. Ominami | Đến | Chuyển nhượng | |
| Arafat Al Haj | Đến | Hết hạn cho mượn | |
| R. Saito | Đến | Hết hạn cho mượn | |
| H. Shirai | Đến | Hết hạn cho mượn | |
| T. Abe | Đến | Hết hạn cho mượn | |
| Harumu Nabeshima | Đến | Chuyển nhượng tự do | |
| Naru Sasaki | Đến | WUWaseda Univ. | Chuyển nhượng tự do |
| Noh Hyeung-jun | Đến | Chuyển nhượng tự do | |
| Reijin Ko | Đến | Chuyển nhượng tự do | |
| A. Nanamure | Đến | Hết hạn cho mượn | |
| H. Shirai | Đến | ||
| L. Radotic | Đến | ||
| S. Diop | Đến | Hết hạn cho mượn | |
| N. Campbell | Đến | Chuyển nhượng | |
| Y. Iwasaki | Đến | Chuyển nhượng | |
| G. Hatano | Đến | Cho mượn | |
| M. Hasegawa | Đến | ||
| R. Shindo | Đến | ||
| Thiago Santana | Đến | Chuyển nhượng tự do |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức |
|---|---|---|---|
| M. Sekiguchi | Đi | Chuyển nhượng | |
| Juanma Delgado | Đi | Chuyển nhượng tự do | |
| H. Teruyama | Đi | Cho mượn | |
| K. Kushibiki | Đi | Chuyển nhượng | |
| A. Nanamure | Đi | Chuyển nhượng | |
| T. Abe | Đi | Cho mượn | |
| Naru Sasaki | Đi | Cho mượn | |
| Arafat Al Haj | Đi | Cho mượn | |
| S. Diop | Đi | Cho mượn | |
| H. Shirai | Đi | Cho mượn | |
| Arafat Al Haj | Đi | Cho mượn | |
| H. Yamaguchi | Đi | Hết hạn cho mượn | |
| Gabriel Tigrão | Đi | Chuyển nhượng tự do | |
| Edigar Junio | Đi | Chuyển nhượng tự do | |
| Marcos Guilherme | Đi | Chuyển nhượng tự do |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
Toàn bộ 353 thương vụ mà nguồn dữ liệu ghi nhận, không cắt bớt năm nào. Chọn năm ở dải bên dưới để xem thương vụ của năm đó.
39 thương vụ · 24 đến · 15 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| A. Masuyama | Đến | Cho mượn | 15/09/2026 | |
| M. Sekiguchi | Đi | Chuyển nhượng | 15/09/2026 | |
| Jonathan | Đến | Chuyển nhượng | 14/09/2026 | |
| Juanma Delgado | Đi | Chuyển nhượng tự do | 05/08/2026 | |
| S. Diop | Đến | Hết hạn cho mượn | 30/07/2026 | |
| K. Yasuda | Đến | Chuyển nhượng | 05/07/2026 | |
| H. Teruyama | Đi | Cho mượn | 30/06/2026 | |
| K. Kushibiki | Đi | Chuyển nhượng | 30/06/2026 | |
| A. Nanamure | Đi | Chuyển nhượng | 30/06/2026 | |
| T. Abe | Đi | Cho mượn | 30/06/2026 | |
| Naru Sasaki | Đi | Cho mượn | 30/06/2026 | |
| K. Doi | Đến | Cho mượn | 30/06/2026 | |
| Arafat Al Haj | Đi | Cho mượn | 30/06/2026 | |
| T. Ominami | Đến | Chuyển nhượng | 30/06/2026 | |
| Arafat Al Haj | Đến | Hết hạn cho mượn | 29/06/2026 | |
| R. Saito | Đến | Hết hạn cho mượn | 29/06/2026 | |
| H. Shirai | Đến | Hết hạn cho mượn | 29/06/2026 | |
| T. Abe | Đến | Hết hạn cho mượn | 29/06/2026 | |
| S. Diop | Đi | Cho mượn | 21/02/2026 | |
| Harumu Nabeshima | Đến | Chuyển nhượng tự do | 31/01/2026 | |
| H. Shirai | Đi | Cho mượn | 31/01/2026 | |
| Naru Sasaki | Đến | WUWaseda Univ. | Chuyển nhượng tự do | 31/01/2026 |
| Noh Hyeung-jun | Đến | Chuyển nhượng tự do | 31/01/2026 | |
| Reijin Ko | Đến | Chuyển nhượng tự do | 31/01/2026 | |
| Arafat Al Haj | Đi | Cho mượn | 31/01/2026 | |
| A. Nanamure | Đến | Hết hạn cho mượn | 30/01/2026 | |
| H. Shirai | Đến | 30/01/2026 | ||
| H. Yamaguchi | Đi | Hết hạn cho mượn | 30/01/2026 | |
| L. Radotic | Đến | 30/01/2026 | ||
| S. Diop | Đến | Hết hạn cho mượn | 30/01/2026 | |
| N. Campbell | Đến | Chuyển nhượng | 15/01/2026 | |
| Gabriel Tigrão | Đi | Chuyển nhượng tự do | 15/01/2026 | |
| Edigar Junio | Đi | Chuyển nhượng tự do | 12/01/2026 | |
| Y. Iwasaki | Đến | Chuyển nhượng | 11/01/2026 | |
| G. Hatano | Đến | Cho mượn | 11/01/2026 | |
| M. Hasegawa | Đến | 11/01/2026 | ||
| R. Shindo | Đến | 11/01/2026 | ||
| Marcos Guilherme | Đi | Chuyển nhượng tự do | 04/01/2026 | |
| Thiago Santana | Đến | Chuyển nhượng tự do | 03/01/2026 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
44 thương vụ · 23 đến · 21 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Marcos Guilherme | Đến | Hết hạn cho mượn | 30/12/2025 | |
| S. Joppu | Đến | Hết hạn cho mượn | 30/12/2025 | |
| Gabriel Tigrão | Đến | Chuyển nhượng tự do | 08/09/2025 | |
| Marcos Guilherme | Đi | Cho mượn | 21/08/2025 | |
| A. Nanamure | Đi | Cho mượn | 08/08/2025 | |
| Diego Pituca | Đến | Chuyển nhượng tự do | 08/08/2025 | |
| Malcolm Moyo | Đi | Chuyển nhượng | 07/08/2025 | |
| T. Abe | Đi | Cho mượn | 25/07/2025 | |
| R. Saito | Đi | Cho mượn | 23/07/2025 | |
| H. Onaga | Đến | Chuyển nhượng | 22/07/2025 | |
| R. Saito | Đi | Cho mượn | 22/07/2025 | |
| A. Masuyama | Đi | Chuyển nhượng | 07/07/2025 | |
| R. Nishimura | Đi | Cho mượn | 04/07/2025 | |
| Malcolm Moyo | Đến | Hết hạn cho mượn | 01/07/2025 | |
| K. Matsuzawa | Đi | Chuyển nhượng | 30/06/2025 | |
| S. Joppu | Đi | Cho mượn | 27/06/2025 | |
| S. Diop | Đi | Cho mượn | 12/06/2025 | |
| Y. Egawa | Đến | Chuyển nhượng | 04/06/2025 | |
| S. Naruse | Đi | Chuyển nhượng tự do | 08/02/2025 | |
| R. Tadokoro | Đến | THSTeikyo H.S. | Chuyển nhượng tự do | 06/02/2025 |
| Malcolm Moyo | Đi | Cho mượn | 03/02/2025 | |
| L. Radotic | Đi | Cho mượn | 01/02/2025 | |
| R. Saito | Đến | HANHannan | Chuyển nhượng tự do | 31/01/2025 |
| H. Shirai | Đi | Cho mượn | 31/01/2025 | |
| T. Matsumoto | Đến | Chuyển nhượng tự do | 31/01/2025 | |
| S. Satsukida | Đến | Hết hạn cho mượn | 30/01/2025 | |
| S. Satsukida | Đi | Cho mượn | 30/01/2025 | |
| S. Naruse | Đi | Hết hạn cho mượn | 30/01/2025 | |
| Malcolm Moyo | Đến | Hết hạn cho mượn | 30/01/2025 | |
| T. Wakahara | Đi | Hết hạn cho mượn | 30/01/2025 | |
| Valdo | Đi | 20/01/2025 | ||
| K. Ioka | Đến | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| H. Akino | Đi | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| K. Takahata | Đến | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| H. Yamaguchi | Đến | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| M. Sekiguchi | Đến | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| R. Yamasaki | Đến | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| M. Goto | Đến | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| K. Takahata | Đến | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| Eduardo | Đến | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| M. Sekiguchi | Đến | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| Emerson Deocleciano | Đến | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| R. Obuchi | Đến | 01/01/2025 | ||
| H. Tanaka | Đi | Hết hạn cho mượn | 01/01/2025 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
27 thương vụ · 10 đến · 17 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Malcolm Moyo | Đi | Cho mượn | 15/08/2024 | |
| Yoshitaka Aoki | Đến | Cho mượn | 30/07/2024 | |
| S. Joppu | Đến | 09/07/2024 | ||
| H. Teruyama | Đến | 08/07/2024 | ||
| G. Sehata | Đi | Cho mượn | 01/07/2024 | |
| S. Joppu | Đi | Cho mượn | 27/03/2024 | |
| Caio César | Đi | Chuyển nhượng tự do | 15/02/2024 | |
| S. Satsukida | Đến | 30/01/2024 | ||
| Carlos Gutiérrez | Đi | Chuyển nhượng tự do | 27/01/2024 | |
| K. Muramatsu | Đi | 22/01/2024 | ||
| T. Wakahara | Đến | Cho mượn | 22/01/2024 | |
| I. Arai | Đến | 22/01/2024 | ||
| Kaique | Đi | Cho mượn | 22/01/2024 | |
| K. Okuda | Đi | Chuyển nhượng tự do | 22/01/2024 | |
| Y. Imazu | Đi | 22/01/2024 | ||
| R. Iio | Đến | 22/01/2024 | ||
| S. Takahashi | Đi | Chuyển nhượng tự do | 22/01/2024 | |
| R. Yamada | Đến | 22/01/2024 | ||
| R. Obuchi | Đi | Cho mượn | 22/01/2024 | |
| R. Okui | Đi | Chuyển nhượng tự do | 22/01/2024 | |
| K. Ito | Đi | Chuyển nhượng tự do | 22/01/2024 | |
| Y. Kuwasaki | Đi | 22/01/2024 | ||
| H. Tanaka | Đến | Cho mượn | 11/01/2024 | |
| K. Tokura | Đi | Chuyển nhượng tự do | 08/01/2024 | |
| Y. Otake | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/01/2024 | |
| G. Hatano | Đi | 01/01/2024 | ||
| K. Muramatsu | Đến | 01/01/2024 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
25 thương vụ · 12 đến · 13 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| S. Satsukida | Đi | Cho mượn | 15/08/2023 | |
| Carlos Gutiérrez | Đến | 08/08/2023 | ||
| Cristiano | Đi | Cho mượn | 02/08/2023 | |
| Matheus Jesus | Đến | 01/08/2023 | ||
| Kaique | Đi | Cho mượn | 28/07/2023 | |
| H. Kato | Đi | 24/07/2023 | ||
| T. Miyagi | Đi | Cho mượn | 24/07/2023 | |
| K. Nakamura | Đến | Chuyển nhượng tự do | 21/07/2023 | |
| Marcos Guilherme | Đến | Chuyển nhượng tự do | 21/07/2023 | |
| Clayson | Đi | Chuyển nhượng tự do | 22/06/2023 | |
| G. Sehata | Đến | Chuyển nhượng tự do | 30/01/2023 | |
| H. Futami | Đi | 11/01/2023 | ||
| R. Yamazaki | Đi | 09/01/2023 | ||
| T. Miyagi | Đến | Cho mượn | 09/01/2023 | |
| A. Uenaka | Đi | 09/01/2023 | ||
| K. Muramatsu | Đi | Cho mượn | 09/01/2023 | |
| Juanma Delgado | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2023 | |
| Y. Egawa | Đi | 09/01/2023 | ||
| J. Okano | Đến | 09/01/2023 | ||
| Y. Imazu | Đến | 09/01/2023 | ||
| Valdo | Đến | 09/01/2023 | ||
| A. Masuyama | Đến | 09/01/2023 | ||
| T. Kasahara | Đi | 01/01/2023 | ||
| S. Kikuchi | Đi | 01/01/2023 | ||
| T. Nagura | Đến | 01/01/2023 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
24 thương vụ · 11 đến · 13 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| K. Okuda | Đi | 27/12/2022 | ||
| S. Kikuchi | Đến | Cho mượn | 22/07/2022 | |
| Clayson | Đến | 11/07/2022 | ||
| Luan | Đi | Chuyển nhượng tự do | 10/02/2022 | |
| J. Hata | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/02/2022 | |
| G. Harada | Đến | 10/01/2022 | ||
| Cristiano | Đến | 09/01/2022 | ||
| K. Kushibiki | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| Takuma Shikayama | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| R. Shinzato | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| S. Maikuma | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| K. Tokushige | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| Suguru Asanuma | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| M. Kamekawa | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| K. Okuda | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| Freire | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| R. Okui | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| Ryota Isomura | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| S. Takahashi | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| G. Harada | Đi | 09/01/2022 | ||
| T. Kasahara | Đến | Cho mượn | 06/01/2022 | |
| T. Nagura | Đi | Cho mượn | 01/01/2022 | |
| J. Hata | Đến | 01/01/2022 | ||
| Wellington Rato | Đi | 01/01/2022 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
15 thương vụ · 6 đến · 9 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| C. Togashi | Đi | 11/08/2021 | ||
| Wellington Rato | Đến | Cho mượn | 26/03/2021 | |
| Caio César | Đến | Chuyển nhượng tự do | 01/02/2021 | |
| R. Yamazaki | Đến | Chuyển nhượng tự do | 26/01/2021 | |
| R. Kida | Đi | Chuyển nhượng tự do | 20/01/2021 | |
| T. Koga | Đi | Chuyển nhượng tự do | 18/01/2021 | |
| M. Yoshioka | Đi | Chuyển nhượng tự do | 12/01/2021 | |
| Y. Shimada | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2021 | |
| R. Niizato | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2021 | |
| R. Shinzato | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2021 | |
| K. Tokura | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2021 | |
| J. Hata | Đi | Cho mượn | 09/01/2021 | |
| Yu Hasegawa | Đi | 04/01/2021 | ||
| Y. Shimada | Đến | 01/01/2021 | ||
| Caio César | Đi | 01/01/2021 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
27 thương vụ · 13 đến · 14 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| H. Shoji | Đến | Cho mượn | 28/10/2020 | |
| Tatsuro Okuda | Đi | 01/08/2020 | ||
| T. Honda | Đi | 01/07/2020 | ||
| R. Hayashida | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/03/2020 | |
| Masato Kurogi | Đi | Chuyển nhượng tự do | 19/02/2020 | |
| Choi Kyu-Baek | Đi | Chuyển nhượng tự do | 18/02/2020 | |
| S. Kono | Đi | 13/02/2020 | ||
| Lee Jong-Ho | Đi | 01/02/2020 | ||
| H. Akino | Đến | Chuyển nhượng tự do | 01/02/2020 | |
| H. Kato | Đến | 01/02/2020 | ||
| T. Takagiwa | Đến | Cho mượn | 08/01/2020 | |
| M. Kato | Đến | Chuyển nhượng tự do | 08/01/2020 | |
| Ryota Takasugi | Đi | Chuyển nhượng tự do | 04/01/2020 | |
| V. Ibarbo | Đến | Chuyển nhượng tự do | 04/01/2020 | |
| H. Futami | Đến | Chuyển nhượng tự do | 04/01/2020 | |
| Freire | Đến | Chuyển nhượng tự do | 04/01/2020 | |
| H. Onaga | Đi | Chuyển nhượng tự do | 04/01/2020 | |
| Y. Omoto | Đi | Chuyển nhượng tự do | 04/01/2020 | |
| Y. Kagawa | Đi | 04/01/2020 | ||
| J. Buijs | Đi | Chuyển nhượng tự do | 04/01/2020 | |
| Luan | Đến | 04/01/2020 | ||
| T. Usui | Đi | Chuyển nhượng tự do | 02/01/2020 | |
| C. Togashi | Đến | 01/01/2020 | ||
| Choi Kyu-Baek | Đến | 01/01/2020 | ||
| J. Buijs | Đến | 01/01/2020 | ||
| V. Ibarbo | Đi | 01/01/2020 | ||
| T. Usui | Đến | 01/01/2020 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
31 thương vụ · 15 đến · 16 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Choi Kyu-Baek | Đi | Cho mượn | 18/07/2019 | |
| Jairo Morillas | Đi | 06/07/2019 | ||
| H. Goya | Đến | Cho mượn | 26/03/2019 | |
| K. Fukuda | Đi | Chuyển nhượng tự do | 22/02/2019 | |
| Daichi Inui | Đi | 02/02/2019 | ||
| Y. Kimura | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/02/2019 | |
| Fumitaka Kitatani | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/02/2019 | |
| R. Hayashida | Đến | 01/02/2019 | ||
| Shogo Nakahara | Đi | 01/02/2019 | ||
| Lee Jong-Ho | Đến | Cho mượn | 01/02/2019 | |
| J. Hata | Đến | 01/02/2019 | ||
| Daichi Inui | Đến | 01/02/2019 | ||
| Lee Sang-Min | Đến | Cho mượn | 01/02/2019 | |
| Ayaki Suzuki | Đến | Chuyển nhượng tự do | 23/01/2019 | |
| J. Buijs | Đi | Cho mượn | 15/01/2019 | |
| Juanma Delgado | Đi | Chuyển nhượng tự do | 11/01/2019 | |
| D. Tagami | Đi | 07/01/2019 | ||
| Yu Hasegawa | Đến | Chuyển nhượng tự do | 07/01/2019 | |
| Y. Otake | Đến | Chuyển nhượng tự do | 05/01/2019 | |
| Makoto Kakuda | Đến | Chuyển nhượng tự do | 05/01/2019 | |
| Keiji Tamada | Đến | Chuyển nhượng tự do | 05/01/2019 | |
| M. Kamekawa | Đến | 05/01/2019 | ||
| R. Iio | Đi | Chuyển nhượng tự do | 05/01/2019 | |
| K. Nakamura | Đi | Chuyển nhượng tự do | 05/01/2019 | |
| M. Suzuki | Đi | 01/01/2019 | ||
| Đi | 01/01/2019 | |||
| Y. Kimura | Đến | 01/01/2019 | ||
| S. Hiramatsu | Đi | 01/01/2019 | ||
| Y. Kagawa | Đến | 01/01/2019 | ||
| M. Yoshioka | Đến | 01/01/2019 | ||
| T. Masuda | Đi | 01/01/2019 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
29 thương vụ · 14 đến · 15 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Y. Omoto | Đến | 15/08/2018 | ||
| B. Halloran | Đi | 14/08/2018 | ||
| Y. Kagawa | Đi | Cho mượn | 14/08/2018 | |
| Ryota Isomura | Đến | 01/08/2018 | ||
| Jairo Morillas | Đến | Chuyển nhượng tự do | 15/07/2018 | |
| J. Buijs | Đến | Chuyển nhượng tự do | 10/07/2018 | |
| M. Tashiro | Đi | Cho mượn | 06/07/2018 | |
| Y. Kimura | Đi | Cho mượn | 01/07/2018 | |
| Daichi Inui | Đi | Cho mượn | 01/07/2018 | |
| M. Yoshioka | Đi | Cho mượn | 01/07/2018 | |
| T. Usui | Đi | Cho mượn | 16/06/2018 | |
| Kenta Furube | Đi | Chuyển nhượng tự do | 18/02/2018 | |
| Choi Kyu-Baek | Đến | 05/02/2018 | ||
| T. Masuda | Đến | Cho mượn | 02/02/2018 | |
| M. Suzuki | Đến | 02/02/2018 | ||
| Pallardó | Đi | 02/02/2018 | ||
| Đến | Cho mượn | 02/02/2018 | ||
| Tatsuya Onodera | Đi | Chuyển nhượng tự do | 02/02/2018 | |
| Shogo Nakahara | Đến | Cho mượn | 02/02/2018 | |
| M. Maruoka | Đi | 01/02/2018 | ||
| R. Hayashida | Đi | Cho mượn | 01/02/2018 | |
| K. Miyamoto | Đi | 31/01/2018 | ||
| Yuji Yabu | Đi | Chuyển nhượng tự do | 10/01/2018 | |
| B. Halloran | Đến | 09/01/2018 | ||
| H. Nakamura | Đến | 06/01/2018 | ||
| Masato Kurogi | Đến | 01/01/2018 | ||
| K. Tokushige | Đến | 01/01/2018 | ||
| Jung Hoon-Sung | Đi | 01/01/2018 | ||
| Yuhei Tokunaga | Đến | 01/01/2018 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
26 thương vụ · 14 đến · 12 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Kohei Kitagawa | Đi | Chuyển nhượng tự do | 16/08/2017 | |
| Y. Kagawa | Đến | 12/08/2017 | ||
| S. Hiramatsu | Đến | Cho mượn | 12/08/2017 | |
| J. Hata | Đi | Cho mượn | 07/08/2017 | |
| M. Maruoka | Đến | Cho mượn | 27/07/2017 | |
| Pallardó | Đến | 11/02/2017 | ||
| Shohei Kishida | Đi | 01/02/2017 | ||
| H. Tanaka | Đi | 31/01/2017 | ||
| Tatsuya Sakai | Đi | 31/01/2017 | ||
| S. Kono | Đến | 07/01/2017 | ||
| Fumitaka Kitatani | Đến | 07/01/2017 | ||
| Koichi Sato | Đi | 07/01/2017 | ||
| Tatsuro Okuda | Đến | 07/01/2017 | ||
| K. Fukuda | Đến | 07/01/2017 | ||
| T. Sawada | Đến | 07/01/2017 | ||
| R. Kajikawa | Đi | 07/01/2017 | ||
| R. Nagai | Đi | 07/01/2017 | ||
| Lee Yong-Jick | Đi | 07/01/2017 | ||
| Kenta Furube | Đến | 07/01/2017 | ||
| M. Tashiro | Đến | 07/01/2017 | ||
| Park Hyung-Jin | Đi | 07/01/2017 | ||
| R. Iio | Đến | 07/01/2017 | ||
| Y. Shimada | Đến | 07/01/2017 | ||
| Cho Min-Woo | Đi | 01/01/2017 | ||
| Baek Sung-Dong | Đi | 01/01/2017 | ||
| Daichi Inui | Đến | 01/01/2017 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
20 thương vụ · 11 đến · 9 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Baek Sung-Dong | Đến | 30/07/2016 | ||
| Rodrigo Domingos Dos Santos | Đi | 01/07/2016 | ||
| Tatsuya Sakai | Đến | Cho mượn | 21/06/2016 | |
| Kenta Furube | Đi | 01/02/2016 | ||
| Masato Kurogi | Đi | 09/01/2016 | ||
| R. Nagai | Đến | 09/01/2016 | ||
| Yusuke Murakami | Đến | 09/01/2016 | ||
| Tatsuya Onodera | Đến | 09/01/2016 | ||
| Yudai Inoue | Đi | 09/01/2016 | ||
| N. Ishigami | Đi | 09/01/2016 | ||
| Sho Hanai | Đi | 09/01/2016 | ||
| Park Hyung-Jin | Đến | 09/01/2016 | ||
| Yuji Yabu | Đến | 09/01/2016 | ||
| K. Miyamoto | Đến | Cho mượn | 09/01/2016 | |
| Lee Yong-Jae | Đi | 09/01/2016 | ||
| H. Tanaka | Đến | Cho mượn | 09/01/2016 | |
| R. Tone | Đi | 09/01/2016 | ||
| Teruki Tanaka | Đến | 09/01/2016 | ||
| K. Miki | Đi | 09/01/2016 | ||
| Rodrigo Domingos Dos Santos | Đến | 01/01/2016 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
23 thương vụ · 11 đến · 12 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Stipe Plazibat | Đi | 02/09/2015 | ||
| Srđa Knežević | Đi | Chuyển nhượng tự do | 31/08/2015 | |
| Sho Hanai | Đến | 01/01/2015 | ||
| Shohei Kishida | Đến | 01/01/2015 | ||
| Y. Kimura | Đến | 01/01/2015 | ||
| Yuya Miura | Đến | 01/01/2015 | ||
| Y. Harada | Đi | 01/01/2015 | ||
| Y. Takahashi | Đến | 01/01/2015 | ||
| H. Okuno | Đi | 01/01/2015 | ||
| K. Miki | Đến | 01/01/2015 | ||
| K. Noda | Đi | 01/01/2015 | ||
| Lee Dae-Heon | Đi | 01/01/2015 | ||
| Lee Yong-Jick | Đến | 01/01/2015 | ||
| T. Okamoto | Đi | 01/01/2015 | ||
| R. Tone | Đến | 01/01/2015 | ||
| Shoma Mizunaga | Đi | 01/01/2015 | ||
| M. Mihara | Đi | 01/01/2015 | ||
| S. Inami | Đi | 01/01/2015 | ||
| R. Kajikawa | Đến | 01/01/2015 | ||
| Cho Min-Woo | Đến | 01/01/2015 | ||
| Srđa Knežević | Đến | 01/01/2015 | ||
| Hayato Nakamura | Đi | 01/01/2015 | ||
| T. Yamaguchi | Đi | 01/01/2015 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
11 thương vụ · 7 đến · 4 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Y. Uekusa | Đến | 26/08/2014 | ||
| D. Fujii | Đi | 01/08/2014 | ||
| Stipe Plazibat | Đến | 16/07/2014 | ||
| Lee Yong-Jae | Đến | 01/07/2014 | ||
| Masato Kurogi | Đến | Cho mượn | 11/03/2014 | |
| M. Mihara | Đến | Cho mượn | 01/02/2014 | |
| K. Noda | Đến | 01/02/2014 | ||
| S. Kono | Đi | 01/02/2014 | ||
| J. Kanayama | Đi | 01/02/2014 | ||
| Yudai Iwama | Đi | 01/02/2014 | ||
| Hayato Nakamura | Đến | 01/01/2014 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
9 thương vụ · 6 đến · 3 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Oh Chang-Hyeon | Đi | 01/09/2013 | ||
| T. Okamoto | Đến | Cho mượn | 13/08/2013 | |
| M. Fitzgerald | Đi | 06/08/2013 | ||
| R. Komatsu | Đến | Cho mượn | 01/07/2013 | |
| H. Okuno | Đến | Cho mượn | 01/07/2013 | |
| Kazuya Okamura | Đi | 01/07/2013 | ||
| T. Yamaguchi | Đến | 01/02/2013 | ||
| Oh Chang-Hyeon | Đến | Cho mượn | 01/01/2013 | |
| S. Kono | Đến | Cho mượn | 01/01/2013 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
1 thương vụ · 1 đến · 0 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| M. Fitzgerald | Đến | Cho mượn | 01/01/2012 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
2 thương vụ · 2 đến · 0 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| G. Sehata | Đến | 01/02/1926 | ||
| Kaique | Đến | 01/01/1926 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
Bài viết của tòa soạn trong chuyên mục bóng đá. Kho bài chưa gắn nhãn theo từng đội nên khối này là luồng tin chung, không phải tin riêng của đội.
Giải đáp nhanh những thông tin thường được quan tâm về cầu thủ đến, cầu thủ đi và hình thức của từng thương vụ.
Trong năm 2026, nguồn dữ liệu ghi nhận 24 cầu thủ đến và 15 cầu thủ rời V-varen Nagasaki. Danh sách đầy đủ kèm hình thức chuyển nhượng nằm ngay đầu trang.
Trang liệt kê 353 thương vụ liên quan tới V-varen Nagasaki, trải từ năm 1926 tới năm 2026, gồm 180 lượt cầu thủ đến và 173 lượt cầu thủ đi.
Nguồn dữ liệu chỉ ghi phí cho một phần thương vụ; phần còn lại chỉ có hình thức (chuyển nhượng, cho mượn, tự do) hoặc không ghi gì. Trang hiển thị đúng những gì nguồn có và bỏ trống phần còn lại, không suy đoán số tiền.
"Cho mượn" là lượt cầu thủ chuyển sang đội khác theo dạng mượn; "hết hạn cho mượn" là lượt cầu thủ quay về đội chủ quản sau khi hợp đồng mượn kết thúc. Cả hai đều được nguồn ghi nhận như một lượt chuyển nhượng riêng.
Bản đăng ký cầu thủ mới nhất của V-varen Nagasaki nằm ở trang Cầu thủ V-varen Nagasaki.