Toàn bộ thương vụ chuyển nhượng của Vissel Kobe mà nguồn dữ liệu ghi nhận: cầu thủ đến, cầu thủ đi, đội đối tác và hình thức của từng lượt, gom theo năm và mới nhất xếp trước.
Tổng hợp các thương vụ liên quan tới Vissel Kobe mà nguồn dữ liệu ghi nhận, từ năm 1926 tới nay.
24 cầu thủ đến và 18 cầu thủ rời Vissel Kobe trong năm 2026 theo nguồn dữ liệu, mới nhất xếp trước.
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức |
|---|---|---|---|
| Erik | Đến | Cho mượn | |
| Anderson Lopes | Đến | Chuyển nhượng | |
| K. Watanabe | Đến | Chuyển nhượng | |
| T. Miyashiro | Đến | Hết hạn cho mượn | |
| Y. Ozaki | Đến | Hết hạn cho mượn | |
| S. Terasaka | Đến | Hết hạn cho mượn | |
| H. Motoyama | Đến | Chuyển nhượng | |
| M. Mitsuta | Đến | Cho mượn | |
| K. Uchino | Đến | Cho mượn | |
| Sota Ito | Đến | Chuyển nhượng tự do | |
| David Aizawa | Đến | Chuyển nhượng tự do | |
| Y. Tsuboi | Đến | ||
| T. Sakurai | Đến | Hết hạn cho mượn | |
| H. Yamaguchi | Đến | Hết hạn cho mượn | |
| M. Saito | Đến | Hết hạn cho mượn | |
| J. Ura | Đến | ||
| S. Takayama | Đến | ||
| Y. Ozaki | Đến | ||
| R. Hashimoto | Đến | Hết hạn cho mượn | |
| S. Terasaka | Đến | ||
| B. Nduka | Đến | ||
| T. Inui | Đến | Chuyển nhượng tự do | |
| Y. Goke | Đến | Chuyển nhượng | |
| Diego | Đến | Chuyển nhượng tự do |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức |
|---|---|---|---|
| B. Nduka | Đi | Cho mượn | |
| David Aizawa | Đi | Cho mượn | |
| R. Hirose | Đi | Chuyển nhượng | |
| T. Miyashiro | Đi | Cho mượn | |
| T. Inui | Đi | Chuyển nhượng | |
| K. Yamauchi | Đi | Cho mượn | |
| K. Uchino | Đi | Hết hạn cho mượn | |
| M. Mitsuta | Đi | Hết hạn cho mượn | |
| S. Hara | Đi | ||
| Y. Tsuboi | Đi | ||
| S. Terasaka | Đi | Cho mượn | |
| M. Saito | Đi | Cho mượn | |
| T. Sakurai | Đi | Cho mượn | |
| Y. Ozaki | Đi | Cho mượn | |
| Y. Koike | Đi | Chuyển nhượng tự do | |
| Y. Honda | Đi | Chuyển nhượng | |
| K. Yuruki | Đi | Chuyển nhượng | |
| P. Obi | Đi |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
Toàn bộ 323 thương vụ mà nguồn dữ liệu ghi nhận, không cắt bớt năm nào. Chọn năm ở dải bên dưới để xem thương vụ của năm đó.
42 thương vụ · 24 đến · 18 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| B. Nduka | Đi | Cho mượn | 15/09/2026 | |
| Erik | Đến | Cho mượn | 08/09/2026 | |
| David Aizawa | Đi | Cho mượn | 28/07/2026 | |
| R. Hirose | Đi | Chuyển nhượng | 19/07/2026 | |
| Anderson Lopes | Đến | Chuyển nhượng | 30/06/2026 | |
| K. Watanabe | Đến | Chuyển nhượng | 30/06/2026 | |
| T. Miyashiro | Đi | Cho mượn | 30/06/2026 | |
| T. Inui | Đi | Chuyển nhượng | 30/06/2026 | |
| K. Yamauchi | Đi | Cho mượn | 30/06/2026 | |
| T. Miyashiro | Đến | Hết hạn cho mượn | 29/06/2026 | |
| Y. Ozaki | Đến | Hết hạn cho mượn | 29/06/2026 | |
| S. Terasaka | Đến | Hết hạn cho mượn | 29/06/2026 | |
| K. Uchino | Đi | Hết hạn cho mượn | 29/06/2026 | |
| M. Mitsuta | Đi | Hết hạn cho mượn | 29/06/2026 | |
| H. Motoyama | Đến | Chuyển nhượng | 29/06/2026 | |
| S. Hara | Đi | 30/03/2026 | ||
| M. Mitsuta | Đến | Cho mượn | 27/03/2026 | |
| K. Uchino | Đến | Cho mượn | 04/03/2026 | |
| Y. Tsuboi | Đi | 31/01/2026 | ||
| S. Terasaka | Đi | Cho mượn | 31/01/2026 | |
| M. Saito | Đi | Cho mượn | 31/01/2026 | |
| Sota Ito | Đến | Chuyển nhượng tự do | 31/01/2026 | |
| T. Sakurai | Đi | Cho mượn | 31/01/2026 | |
| David Aizawa | Đến | Chuyển nhượng tự do | 31/01/2026 | |
| Y. Ozaki | Đi | Cho mượn | 31/01/2026 | |
| Y. Tsuboi | Đến | 30/01/2026 | ||
| T. Sakurai | Đến | Hết hạn cho mượn | 30/01/2026 | |
| H. Yamaguchi | Đến | Hết hạn cho mượn | 30/01/2026 | |
| M. Saito | Đến | Hết hạn cho mượn | 30/01/2026 | |
| J. Ura | Đến | 30/01/2026 | ||
| S. Takayama | Đến | 30/01/2026 | ||
| Y. Ozaki | Đến | 30/01/2026 | ||
| R. Hashimoto | Đến | Hết hạn cho mượn | 30/01/2026 | |
| S. Terasaka | Đến | 30/01/2026 | ||
| Y. Koike | Đi | Chuyển nhượng tự do | 11/01/2026 | |
| B. Nduka | Đến | 11/01/2026 | ||
| T. Inui | Đến | Chuyển nhượng tự do | 11/01/2026 | |
| Y. Honda | Đi | Chuyển nhượng | 11/01/2026 | |
| K. Yuruki | Đi | Chuyển nhượng | 11/01/2026 | |
| P. Obi | Đi | 11/01/2026 | ||
| Y. Goke | Đến | Chuyển nhượng | 11/01/2026 | |
| Diego | Đến | Chuyển nhượng tự do | 08/01/2026 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
38 thương vụ · 18 đến · 20 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| R. Matsuda | Đi | Chuyển nhượng tự do | 31/12/2025 | |
| Y. Koike | Đi | KYKoike Yuta | Chuyển nhượng tự do | 31/12/2025 |
| K. Yamada | Đến | 30/12/2025 | ||
| Erik | Đi | 30/12/2025 | ||
| Klismahn | Đi | 30/12/2025 | ||
| T. Kameda | Đi | USAU19 Sant Andreu | 30/12/2025 | |
| S. Gonda | Đến | Chuyển nhượng tự do | 19/09/2025 | |
| R. Hashimoto | Đi | Cho mượn | 28/07/2025 | |
| Yuta Miyahara | Đến | Chuyển nhượng | 26/07/2025 | |
| R. Komatsu | Đến | Chuyển nhượng | 07/07/2025 | |
| H. Motoyama | Đi | Cho mượn | 10/06/2025 | |
| K. Nagato | Đến | Chuyển nhượng | 09/06/2025 | |
| R. Morioka | Đi | MRMorioka Ryota | End of career | 29/03/2025 |
| Y. Nakasaka | Đi | Chuyển nhượng tự do | 08/03/2025 | |
| Klismahn | Đến | Cho mượn | 03/03/2025 | |
| T. Satomi | Đến | Raise | 06/02/2025 | |
| R. Hatsuse | Đi | Chuyển nhượng tự do | 06/02/2025 | |
| R. Matsuda | Đến | Chuyển nhượng tự do | 05/02/2025 | |
| R. Hashimoto | Đến | Chuyển nhượng | 01/02/2025 | |
| K. Yamada | Đi | Cho mượn | 01/02/2025 | |
| Y. Ozaki | Đi | Cho mượn | 01/02/2025 | |
| S. Adachi | Đi | Cho mượn | 01/02/2025 | |
| J. Homma | Đi | Cho mượn | 01/02/2025 | |
| Y. Tsuboi | Đi | Cho mượn | 01/02/2025 | |
| T. Izumi | Đi | Cho mượn | 01/02/2025 | |
| J. Ura | Đi | Cho mượn | 01/02/2025 | |
| S. Takayama | Đi | Cho mượn | 01/02/2025 | |
| Y. Tsuboi | Đến | Hết hạn cho mượn | 31/01/2025 | |
| H. Watanabe | Đến | Raise | 31/01/2025 | |
| S. Hara | Đến | Raise | 31/01/2025 | |
| J. Homma | Đến | Hết hạn cho mượn | 30/01/2025 | |
| J. Ura | Đến | Hết hạn cho mượn | 30/01/2025 | |
| Y. Ozaki | Đến | Hết hạn cho mượn | 30/01/2025 | |
| S. Adachi | Đến | Hết hạn cho mượn | 30/01/2025 | |
| H. Yamaguchi | Đi | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| R. Kikuchi | Đi | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| Caetano | Đến | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| Y. Koike | Đến | Chuyển nhượng tự do | 20/01/2025 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
30 thương vụ · 15 đến · 15 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| J. Homma | Đi | Cho mượn | 23/08/2024 | |
| S. Terasaka | Đi | Cho mượn | 21/08/2024 | |
| R. Morioka | Đến | Chuyển nhượng tự do | 13/08/2024 | |
| N. Tominaga | Đến | 09/07/2024 | ||
| J. Ura | Đi | Cho mượn | 03/07/2024 | |
| T. Sakurai | Đi | Cho mượn | 02/07/2024 | |
| B. Vécsei | Đi | 19/04/2024 | ||
| N. Tominaga | Đi | Cho mượn | 02/02/2024 | |
| S. Takahashi | Đi | 01/02/2024 | ||
| T. Izumi | Đến | 01/02/2024 | ||
| K. Yamauchi | Đi | Chuyển nhượng tự do | 30/01/2024 | |
| P. Obi | Đến | 22/01/2024 | ||
| Y. Kuwasaki | Đến | 22/01/2024 | ||
| R. Hirose | Đến | 22/01/2024 | ||
| S. Arai | Đến | 22/01/2024 | ||
| Y. Ideguchi | Đến | 22/01/2024 | ||
| T. Iwanami | Đến | 22/01/2024 | ||
| L. Osaki | Đi | 22/01/2024 | ||
| T. Miyashiro | Đến | 08/01/2024 | ||
| S. Adachi | Đi | Cho mượn | 08/01/2024 | |
| Y. Ozaki | Đi | Cho mượn | 07/01/2024 | |
| Y. Tsuboi | Đi | Cho mượn | 05/01/2024 | |
| S. Kawasaki | Đi | 01/01/2024 | ||
| M. Saito | Đến | 01/01/2024 | ||
| S. Terasaka | Đến | 01/01/2024 | ||
| S. Takayama | Đến | Chuyển nhượng tự do | 01/01/2024 | |
| K. Yamauchi | Đến | Chuyển nhượng tự do | 01/01/2024 | |
| M. Arai | Đi | 01/01/2024 | ||
| T. Sakurai | Đến | 01/01/2024 | ||
| Phelipe Megiolaro | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/01/2024 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
25 thương vụ · 12 đến · 13 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Mata | Đến | Chuyển nhượng tự do | 01/09/2023 | |
| B. Vécsei | Đến | Chuyển nhượng tự do | 01/09/2023 | |
| T. Izumi | Đi | Cho mượn | 16/08/2023 | |
| M. Arai | Đến | Cho mượn | 16/08/2023 | |
| Andrés Iniesta | Đi | Chuyển nhượng tự do | 08/08/2023 | |
| Sergi Samper | Đi | Chuyển nhượng tự do | 28/07/2023 | |
| S. Terasaka | Đi | Cho mượn | 20/07/2023 | |
| S. Mugoša | Đi | Chuyển nhượng tự do | 10/07/2023 | |
| M. Hidaka | Đến | 05/06/2023 | ||
| S. Takahashi | Đến | Cho mượn | 16/03/2023 | |
| N. Fujimoto | Đi | 24/01/2023 | ||
| Y. Oda | Đi | 10/01/2023 | ||
| S. Kawasaki | Đến | Cho mượn | 09/01/2023 | |
| H. Ide | Đến | 09/01/2023 | ||
| Y. Kobayashi | Đi | 09/01/2023 | ||
| G. Ito | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2023 | |
| M. Saito | Đến | Cho mượn | 09/01/2023 | |
| S. Inoue | Đi | 09/01/2023 | ||
| H. Iikura | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2023 | |
| Jean Patrick | Đến | 09/01/2023 | ||
| N. Sakurauchi | Đi | 09/01/2023 | ||
| Y. Honda | Đến | 09/01/2023 | ||
| Y. Kobayashi | Đi | 01/01/2023 | ||
| Lincoln | Đến | 01/01/2023 | ||
| Matheus Thuler | Đến | 01/01/2023 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
16 thương vụ · 8 đến · 8 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Y. Goke | Đi | 12/12/2022 | ||
| Lincoln | Đi | Cho mượn | 10/08/2022 | |
| M. Hidaka | Đi | Cho mượn | 05/08/2022 | |
| Y. Kobayashi | Đến | 27/07/2022 | ||
| N. Iino | Đến | 11/07/2022 | ||
| S. Mugoša | Đến | 10/07/2022 | ||
| K. Hashimoto | Đến | Cho mượn | 27/03/2022 | |
| T. Makino | Đến | 09/01/2022 | ||
| Douglas | Đi | 09/01/2022 | ||
| T. Ohgihara | Đến | 09/01/2022 | ||
| J. Tanaka | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| N. Fujimoto | Đến | 09/01/2022 | ||
| T. Sakurai | Đi | Cho mượn | 09/01/2022 | |
| K. Yuruki | Đến | 09/01/2022 | ||
| Ippei Takahashi | Đi | 01/01/2022 | ||
| G. Ito | Đi | Cho mượn | 01/01/2022 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
19 thương vụ · 10 đến · 9 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| N. Fujimoto | Đi | Cho mượn | 10/08/2021 | |
| Bojan Krkić | Đến | 09/08/2021 | ||
| Y. Osako | Đến | 08/08/2021 | ||
| Y. Muto | Đến | Chuyển nhượng tự do | 07/08/2021 | |
| A. Masuyama | Đi | 05/08/2021 | ||
| K. Furuhashi | Đi | 16/07/2021 | ||
| A. Masika | Đến | Chuyển nhượng tự do | 01/03/2021 | |
| Dankler | Đi | Chuyển nhượng tự do | 16/02/2021 | |
| Y. Kobayashi | Đến | 01/02/2021 | ||
| A. Masuyama | Đến | 01/02/2021 | ||
| Lincoln | Đến | 20/01/2021 | ||
| R. Hironaga | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2021 | |
| Hirofumi Watanabe | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2021 | |
| D. Nishi | Đi | 09/01/2021 | ||
| K. Yoshimaru | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2021 | |
| Keijiro Ogawa | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2021 | |
| S. Fujitani | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2021 | |
| S. Inoue | Đến | 09/01/2021 | ||
| N. Sakurauchi | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2021 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
16 thương vụ · 7 đến · 9 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| A. Mukai | Đi | 01/07/2020 | ||
| Wellington Tanque | Đi | Chuyển nhượng tự do | 10/02/2020 | |
| R. Hatsuse | Đến | 01/02/2020 | ||
| Y. Nakasaka | Đến | 01/02/2020 | ||
| M. Mihara | Đi | 01/02/2020 | ||
| Ł. Podolski | Đi | Chuyển nhượng tự do | 23/01/2020 | |
| Wataru Hashimoto | Đi | 16/01/2020 | ||
| Douglas | Đến | Chuyển nhượng tự do | 11/01/2020 | |
| Joan Oumari | Đi | Chuyển nhượng tự do | 10/01/2020 | |
| R. Kikuchi | Đến | Chuyển nhượng tự do | 04/01/2020 | |
| A. Masuyama | Đi | Cho mượn | 04/01/2020 | |
| T. Yamakawa | Đến | Chuyển nhượng tự do | 04/01/2020 | |
| Y. Kobayashi | Đi | Cho mượn | 04/01/2020 | |
| D. Miya | Đi | Chuyển nhượng tự do | 02/01/2020 | |
| T. Noda | Đến | 01/01/2020 | ||
| D. Miya | Đến | 01/01/2020 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
31 thương vụ · 13 đến · 18 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| R. Hatsuse | Đi | Cho mượn | 05/09/2019 | |
| Y. Nakasaka | Đi | Cho mượn | 26/08/2019 | |
| G. Sakai | Đến | 14/08/2019 | ||
| N. Fujimoto | Đến | 07/08/2019 | ||
| D. Miya | Đi | Cho mượn | 06/08/2019 | |
| Y. Kobayashi | Đi | Cho mượn | 02/08/2019 | |
| Kim Seung-Gyu | Đi | 29/07/2019 | ||
| H. Iikura | Đến | 28/07/2019 | ||
| Thomas Vermaelen | Đến | Chuyển nhượng tự do | 27/07/2019 | |
| Joan Oumari | Đến | 23/07/2019 | ||
| H. Mita | Đi | 17/07/2019 | ||
| Sergi Samper | Đến | Chuyển nhượng tự do | 07/03/2019 | |
| Masahiko Inoha | Đi | Chuyển nhượng tự do | 18/02/2019 | |
| Dankler | Đến | 15/02/2019 | ||
| Keijiro Ogawa | Đến | 01/02/2019 | ||
| Ryosuke Maeda | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/02/2019 | |
| Junya Higashi | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/02/2019 | |
| S. Kobayashi | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/02/2019 | |
| S. Yamaguchi | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/02/2019 | |
| N. Fujita | Đi | 07/01/2019 | ||
| D. Nishi | Đến | 07/01/2019 | ||
| S. Otsuki | Đi | 05/01/2019 | ||
| H. Yamaguchi | Đến | Chuyển nhượng tự do | 05/01/2019 | |
| Y. Matsushita | Đi | 05/01/2019 | ||
| R. Hatsuse | Đến | 05/01/2019 | ||
| S. Takahashi | Đi | Chuyển nhượng tự do | 05/01/2019 | |
| David Villa | Đến | Chuyển nhượng tự do | 01/01/2019 | |
| Ahmed Yasser | Đi | 01/01/2019 | ||
| Y. Nakasaka | Đến | 01/01/2019 | ||
| Mike Havenaar | Đi | Cho mượn | 01/01/2019 | |
| T. Bunmathan | Đi | 01/01/2019 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
29 thương vụ · 13 đến · 16 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| K. Yoshimaru | Đến | 10/09/2018 | ||
| T. Noda | Đi | Cho mượn | 29/08/2018 | |
| Y. Nakasaka | Đi | Cho mượn | 18/08/2018 | |
| S. Nagasawa | Đến | Cho mượn | 14/08/2018 | |
| K. Watanabe | Đi | 13/08/2018 | ||
| Ahmed Yasser | Đến | Cho mượn | 06/08/2018 | |
| K. Yoshimaru | Đi | Cho mượn | 01/08/2018 | |
| K. Furuhashi | Đến | 01/08/2018 | ||
| Mike Havenaar | Đi | Cho mượn | 16/07/2018 | |
| L. Osaki | Đến | 16/07/2018 | ||
| Leandro Montera da Silva | Đi | 16/07/2018 | ||
| Keijiro Ogawa | Đi | Cho mượn | 08/07/2018 | |
| Andrés Iniesta | Đến | Chuyển nhượng tự do | 01/07/2018 | |
| Jung Woo-Young | Đi | 01/07/2018 | ||
| S. Kobayashi | Đi | Cho mượn | 01/02/2018 | |
| T. Bunmathan | Đến | Cho mượn | 01/02/2018 | |
| A. Masuyama | Đến | 01/02/2018 | ||
| S. Yamaguchi | Đi | Cho mượn | 01/02/2018 | |
| H. Takahashi | Đi | 16/01/2018 | ||
| Wescley | Đi | 10/01/2018 | ||
| D. Nasu | Đến | 09/01/2018 | ||
| Jung Woo-Young | Đến | 07/01/2018 | ||
| H. Mita | Đến | Chuyển nhượng tự do | 01/01/2018 | |
| K. Ogi | Đến | 01/01/2018 | ||
| Wellington Tanque | Đến | 01/01/2018 | ||
| K. Tokushige | Đi | 01/01/2018 | ||
| Nilton Ferreira Júnior | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/01/2018 | |
| K. Omori | Đi | 01/01/2018 | ||
| T. Iwanami | Đi | 01/01/2018 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
14 thương vụ · 5 đến · 9 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Mike Havenaar | Đến | 01/07/2017 | ||
| Ł. Podolski | Đến | € 2.6M | 01/07/2017 | |
| D. Ishizu | Đi | 01/02/2017 | ||
| S. Otsuki | Đến | 07/01/2017 | ||
| J. Tanaka | Đến | 07/01/2017 | ||
| Taisuke Muramatsu | Đi | 07/01/2017 | ||
| R. Matsumura | Đi | Cho mượn | 07/01/2017 | |
| K. Matsuzawa | Đi | Chuyển nhượng tự do | 07/01/2017 | |
| K. Omori | Đến | 07/01/2017 | ||
| S. Takahashi | Đi | 07/01/2017 | ||
| A. Masuyama | Đi | Cho mượn | 07/01/2017 | |
| Yudai Tanaka I | Đi | 07/01/2017 | ||
| Pedro Bispo Moreira Júnior | Đi | 01/01/2017 | ||
| K. Yamamoto | Đi | 01/01/2017 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
12 thương vụ · 7 đến · 5 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Nilton Ferreira Júnior | Đến | 01/07/2016 | ||
| R. Morioka | Đi | 01/02/2016 | ||
| Taisuke Muramatsu | Đến | Cho mượn | 01/02/2016 | |
| Jung Woo-Young | Đi | 13/01/2016 | ||
| Takahiro Masukawa | Đi | 09/01/2016 | ||
| Masahiko Inoha | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2016 | |
| Yudai Tanaka I | Đến | 09/01/2016 | ||
| R. Okui | Đi | 09/01/2016 | ||
| Michihiro Yasuda | Đi | 09/01/2016 | ||
| N. Fujita | Đến | 09/01/2016 | ||
| Kim Seung-Gyu | Đến | 05/01/2016 | ||
| R. Matsumura | Đến | 01/01/2016 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
17 thương vụ · 8 đến · 9 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Tomoki Wada | Đi | Cho mượn | 01/08/2015 | |
| Ferrugem | Đi | 14/07/2015 | ||
| Leandro Montera da Silva | Đến | 01/07/2015 | ||
| Ferrugem | Đến | Cho mượn | 20/01/2015 | |
| Bueno | Đến | Cho mượn | 01/01/2015 | |
| Hiroyuki Komoto | Đi | 01/01/2015 | ||
| S. Takahashi | Đến | 01/01/2015 | ||
| H. Tanaka | Đến | 01/01/2015 | ||
| Hideo Hashimoto | Đi | 01/01/2015 | ||
| R. Matsumura | Đi | Cho mượn | 01/01/2015 | |
| Michihiro Yasuda | Đến | 01/01/2015 | ||
| K. Sugiura | Đi | 01/01/2015 | ||
| Takuma Edamura | Đi | 01/01/2015 | ||
| Tsubasa Oya | Đi | 01/01/2015 | ||
| Kang Yun-Koo | Đi | Cho mượn | 01/01/2015 | |
| K. Watanabe | Đến | 01/01/2015 | ||
| M. Mihara | Đến | 01/01/2015 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
16 thương vụ · 6 đến · 10 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Y. Uekusa | Đi | 26/08/2014 | ||
| D. Ishizu | Đến | Cho mượn | 16/08/2014 | |
| Takuma Edamura | Đến | 16/08/2014 | ||
| I. Takayanagi | Đi | 16/08/2014 | ||
| H. Tanaka | Đi | Cho mượn | 01/07/2014 | |
| K. Tokura | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/03/2014 | |
| S. Takahashi | Đến | 01/02/2014 | ||
| Pedro Bispo Moreira Júnior | Đến | 01/02/2014 | ||
| Kim Song-Gi | Đi | 01/02/2014 | ||
| M. Mihara | Đi | Cho mượn | 01/02/2014 | |
| Kang Yun-Koo | Đi | Cho mượn | 01/02/2014 | |
| Jung Woo-Young | Đến | 01/02/2014 | ||
| Lee Kawng-Seon | Đi | 01/02/2014 | ||
| Takahiro Masukawa | Đến | Chuyển nhượng tự do | 01/02/2014 | |
| K. Arita | Đi | 01/02/2014 | ||
| Mazinho | Đi | 01/01/2014 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
8 thương vụ · 4 đến · 4 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| K. Takagi | Đi | 01/03/2013 | ||
| Masahiko Inoha | Đi | 01/03/2013 | ||
| K. Sugiura | Đến | 01/03/2013 | ||
| J. Vélez | Đến | 05/01/2013 | ||
| Fernando Andrade | Đi | 01/01/2013 | ||
| Mazinho | Đến | Cho mượn | 01/01/2013 | |
| Kim Song-Gi | Đến | Cho mượn | 01/01/2013 | |
| Y. Ōkubo | Đi | 01/01/2013 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
3 thương vụ · 2 đến · 1 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Anderson Carvalho | Đến | Cho mượn | 15/09/2012 | |
| Masahiko Inoha | Đến | Chuyển nhượng tự do | 01/02/2012 | |
| Rogerio Miranda Silva | Đi | 05/01/2012 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
1 thương vụ · 0 đến · 1 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| K. Ganaha | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/03/2011 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
1 thương vụ · 0 đến · 1 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| R. Niwa | Đi | 01/01/2010 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
3 thương vụ · 1 đến · 2 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Y. Ōkubo | Đến | € 1.5M | 01/06/2009 | |
| Leandro Montera da Silva | Đi | Chuyển nhượng tự do | 07/03/2009 | |
| Y. Ōkubo | Đi | € 2M | 08/01/2009 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
2 thương vụ · 2 đến · 0 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| S. Adachi | Đến | 01/02/1926 | ||
| J. Homma | Đến | 01/02/1926 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
Bài viết của tòa soạn trong chuyên mục bóng đá. Kho bài chưa gắn nhãn theo từng đội nên khối này là luồng tin chung, không phải tin riêng của đội.
Giải đáp nhanh những thông tin thường được quan tâm về cầu thủ đến, cầu thủ đi và hình thức của từng thương vụ.
Trong năm 2026, nguồn dữ liệu ghi nhận 24 cầu thủ đến và 18 cầu thủ rời Vissel Kobe. Danh sách đầy đủ kèm hình thức chuyển nhượng nằm ngay đầu trang.
Trang liệt kê 323 thương vụ liên quan tới Vissel Kobe, trải từ năm 1926 tới năm 2026, gồm 155 lượt cầu thủ đến và 168 lượt cầu thủ đi.
Nguồn dữ liệu chỉ ghi phí cho một phần thương vụ; phần còn lại chỉ có hình thức (chuyển nhượng, cho mượn, tự do) hoặc không ghi gì. Trang hiển thị đúng những gì nguồn có và bỏ trống phần còn lại, không suy đoán số tiền.
"Cho mượn" là lượt cầu thủ chuyển sang đội khác theo dạng mượn; "hết hạn cho mượn" là lượt cầu thủ quay về đội chủ quản sau khi hợp đồng mượn kết thúc. Cả hai đều được nguồn ghi nhận như một lượt chuyển nhượng riêng.
Bản đăng ký cầu thủ mới nhất của Vissel Kobe nằm ở trang Cầu thủ Vissel Kobe.