Toàn bộ thương vụ chuyển nhượng của Yokohama F. Marinos mà nguồn dữ liệu ghi nhận: cầu thủ đến, cầu thủ đi, đội đối tác và hình thức của từng lượt, gom theo năm và mới nhất xếp trước.
Tổng hợp các thương vụ liên quan tới Yokohama F. Marinos mà nguồn dữ liệu ghi nhận, từ năm 2008 tới nay.
16 cầu thủ đến và 13 cầu thủ rời Yokohama F. Marinos trong năm 2026 theo nguồn dữ liệu, mới nhất xếp trước.
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức |
|---|---|---|---|
| Rubén Blanco | Đến | Chuyển nhượng tự do | |
| K. Mochizuki | Đến | Hết hạn cho mượn | |
| R. Nitta | Đến | Chuyển nhượng | |
| K. Chinen | Đến | Chuyển nhượng | |
| T. Tagawa | Đến | Hết hạn cho mượn | |
| H. Takahashi | Đến | Chuyển nhượng tự do | |
| Kei Murakami | Đến | Chuyển nhượng tự do | |
| Aruto Higuchi | Đến | Chuyển nhượng tự do | |
| Y. Tsuboi | Đến | ||
| T. Tagawa | Đến | ||
| M. Yoshida | Đến | ||
| Y. Murakami | Đến | Hết hạn cho mượn | |
| E. Matsuda | Đến | ||
| T. Kondo | Đến | Chuyển nhượng | |
| T. Inoue | Đến | Chuyển nhượng | |
| Tevis | Đến | Cho mượn |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức |
|---|---|---|---|
| R. Kato | Đi | Chuyển nhượng | |
| R. Kimura | Đi | Cho mượn | |
| K. Watanabe | Đi | Chuyển nhượng | |
| K. Mochizuki | Đi | Cho mượn | |
| Kei Murakami | Đi | Cho mượn | |
| Kaiki Kato | Đi | KKKato Kaiki | Chuyển nhượng tự do |
| T. Tagawa | Đi | Cho mượn | |
| E. Matsuda | Đi | ||
| M. Yoshida | Đi | Cho mượn | |
| Y. Murakami | Đi | Chuyển nhượng tự do | |
| K. Inoue | Đi | ||
| A. Uenaka | Đi | ||
| K. Aziangbe | Đi | Cho mượn |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
Toàn bộ 347 thương vụ mà nguồn dữ liệu ghi nhận, không cắt bớt năm nào. Chọn năm ở dải bên dưới để xem thương vụ của năm đó.
29 thương vụ · 16 đến · 13 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| R. Kato | Đi | Chuyển nhượng | 30/06/2026 | |
| R. Kimura | Đi | Cho mượn | 30/06/2026 | |
| K. Watanabe | Đi | Chuyển nhượng | 30/06/2026 | |
| Rubén Blanco | Đến | Chuyển nhượng tự do | 30/06/2026 | |
| K. Mochizuki | Đến | Hết hạn cho mượn | 30/06/2026 | |
| R. Nitta | Đến | Chuyển nhượng | 30/06/2026 | |
| K. Chinen | Đến | Chuyển nhượng | 30/06/2026 | |
| K. Mochizuki | Đi | Cho mượn | 30/06/2026 | |
| Kei Murakami | Đi | Cho mượn | 30/06/2026 | |
| T. Tagawa | Đến | Hết hạn cho mượn | 29/06/2026 | |
| H. Takahashi | Đến | Chuyển nhượng tự do | 27/04/2026 | |
| Kaiki Kato | Đi | KKKato Kaiki | Chuyển nhượng tự do | 29/03/2026 |
| Kei Murakami | Đến | Chuyển nhượng tự do | 31/01/2026 | |
| T. Tagawa | Đi | Cho mượn | 31/01/2026 | |
| Aruto Higuchi | Đến | Chuyển nhượng tự do | 31/01/2026 | |
| Y. Tsuboi | Đến | 31/01/2026 | ||
| E. Matsuda | Đi | 31/01/2026 | ||
| M. Yoshida | Đi | Cho mượn | 31/01/2026 | |
| Y. Murakami | Đi | Chuyển nhượng tự do | 31/01/2026 | |
| T. Tagawa | Đến | 30/01/2026 | ||
| M. Yoshida | Đến | 30/01/2026 | ||
| Y. Murakami | Đến | Hết hạn cho mượn | 30/01/2026 | |
| E. Matsuda | Đến | 30/01/2026 | ||
| T. Kondo | Đến | Chuyển nhượng | 11/01/2026 | |
| K. Inoue | Đi | 11/01/2026 | ||
| T. Inoue | Đến | Chuyển nhượng | 11/01/2026 | |
| A. Uenaka | Đi | 11/01/2026 | ||
| Tevis | Đến | Cho mượn | 08/01/2026 | |
| K. Aziangbe | Đi | Cho mượn | 08/01/2026 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
51 thương vụ · 22 đến · 29 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| K. Yamamura | Đi | Chuyển nhượng | 02/09/2025 | |
| Yan Matheus | Đi | Chuyển nhượng | 28/08/2025 | |
| G. Onaiwu | Đến | Chuyển nhượng | 20/08/2025 | |
| J. Croux | Đến | Chuyển nhượng | 20/08/2025 | |
| S. Walsh | Đi | Chuyển nhượng | 15/08/2025 | |
| Élber | Đi | 11/08/2025 | ||
| R. Tsunoda | Đến | Chuyển nhượng | 05/08/2025 | |
| K. Mochizuki | Đi | Cho mượn | 26/07/2025 | |
| Anderson Lopes | Đi | Chuyển nhượng | 17/07/2025 | |
| D. David | Đến | Chuyển nhượng | 12/07/2025 | |
| D. David | Đến | Chuyển nhượng | 11/07/2025 | |
| Yuri Araújo | Đến | Chuyển nhượng tự do | 08/07/2025 | |
| K. Tanimura | Đến | Chuyển nhượng | 07/07/2025 | |
| W. Popp | Đi | Chuyển nhượng | 04/07/2025 | |
| K. Nagato | Đi | Chuyển nhượng | 09/06/2025 | |
| E. Matsuda | Đi | Cho mượn | 14/03/2025 | |
| K. Suwama | Đến | Chuyển nhượng | 22/02/2025 | |
| K. Suwama | Đến | Cho mượn | 22/02/2025 | |
| K. Suwama | Đến | TUTsukuba Univ. | Chuyển nhượng tự do | 21/02/2025 |
| Y. Nishida | Đi | Chuyển nhượng tự do | 12/02/2025 | |
| S. Walsh | Đến | Chuyển nhượng | 09/02/2025 | |
| E. Matsuda | Đến | 01/02/2025 | ||
| Y. Saneto | Đi | Cho mượn | 01/02/2025 | |
| K. Ueda | Đi | Chuyển nhượng | 01/02/2025 | |
| S. Hatanaka | Đi | Chuyển nhượng | 31/01/2025 | |
| T. Nakamura | Đi | Chuyển nhượng tự do | 31/01/2025 | |
| S. Hoshino | Đi | Chuyển nhượng tự do | 31/01/2025 | |
| Y. Murakami | Đi | Cho mượn | 31/01/2025 | |
| J. Homma | Đi | Hết hạn cho mượn | 30/01/2025 | |
| Y. Nishida | Đến | Hết hạn cho mượn | 30/01/2025 | |
| K. Ueda | Đến | Hết hạn cho mượn | 30/01/2025 | |
| T. Kimura | Đến | Hết hạn cho mượn | 30/01/2025 | |
| Y. Saneto | Đến | Hết hạn cho mượn | 30/01/2025 | |
| Y. Murakami | Đến | 30/01/2025 | ||
| K. Mizunuma | Đi | Chuyển nhượng | 21/01/2025 | |
| T. Deng | Đến | Chuyển nhượng | 21/01/2025 | |
| T. Suzuki | Đến | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| J. Quiñónes | Đến | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| R. Terakado | Đi | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| D. Tono | Đến | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| Y. Koike | Đi | Chuyển nhượng tự do | 20/01/2025 | |
| Park Il-Gyu | Đến | 20/01/2025 | ||
| T. Nishimura | Đi | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| F. Shirasaka | Đi | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| K. Sakakibara | Đi | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| T. Kamijima | Đi | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| R. Koike | Đi | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| Eduardo | Đi | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| H. Kato | Đi | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| R. Terakado | Đi | 19/01/2025 | ||
| K. Yoshio | Đi | Chuyển nhượng | 19/01/2025 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
23 thương vụ · 11 đến · 12 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| J. Homma | Đến | Cho mượn | 23/08/2024 | |
| Y. Murakami | Đi | Cho mượn | 18/08/2024 | |
| Nam Tae-Hee | Đi | 25/07/2024 | ||
| K. Aziangbe | Đến | 09/07/2024 | ||
| K. Ueda | Đi | Cho mượn | 04/07/2024 | |
| T. Nishimura | Đến | 01/07/2024 | ||
| K. Yoshio | Đi | Cho mượn | 27/06/2024 | |
| K. Suwama | Đi | 01/06/2024 | ||
| Shunta Ikeda | Đi | Chuyển nhượng tự do | 31/03/2024 | |
| T. Nishimura | Đi | Cho mượn | 09/02/2024 | |
| R. Tsunoda | Đi | 22/01/2024 | ||
| P. Obi | Đi | 22/01/2024 | ||
| W. Popp | Đến | 22/01/2024 | ||
| M. Yoshida | Đến | Chuyển nhượng tự do | 22/01/2024 | |
| T. Tsukui | Đi | Chuyển nhượng tự do | 22/01/2024 | |
| R. Kato | Đến | 22/01/2024 | ||
| T. Kimura | Đi | Cho mượn | 22/01/2024 | |
| T. Watanabe | Đến | 22/01/2024 | ||
| K. Yamamura | Đến | 08/01/2024 | ||
| J. Amano | Đến | 01/01/2024 | ||
| K. Ueda | Đến | 01/01/2024 | ||
| R. Terakado | Đến | 01/01/2024 | ||
| J. Ichimori | Đi | 01/01/2024 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
33 thương vụ · 16 đến · 17 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Marcos Júnior | Đi | 11/08/2023 | ||
| T. Kimura | Đi | Cho mượn | 04/08/2023 | |
| Nam Tae-Hee | Đến | Chuyển nhượng tự do | 01/08/2023 | |
| J. Fujita | Đi | 27/07/2023 | ||
| H. Kato | Đến | 24/07/2023 | ||
| T. Iwata | Đi | 19/07/2023 | ||
| T. Iwata | Đến | 01/07/2023 | ||
| K. Sugimoto | Đến | Cho mượn | 21/03/2023 | |
| T. Tagawa | Đi | Cho mượn | 22/02/2023 | |
| J. Ichimori | Đến | Cho mượn | 21/02/2023 | |
| S. Hirai | Đi | Cho mượn | 01/02/2023 | |
| Y. Nishida | Đi | Cho mượn | 14/01/2023 | |
| Y. Yamaya | Đi | Chuyển nhượng tự do | 12/01/2023 | |
| T. Kamijima | Đến | 09/01/2023 | ||
| T. Nakagawa | Đi | 09/01/2023 | ||
| H. Iikura | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2023 | |
| Léo Ceará | Đi | 09/01/2023 | ||
| F. Shirasaka | Đến | 09/01/2023 | ||
| R. Kabayama | Đi | 09/01/2023 | ||
| A. Uenaka | Đến | 09/01/2023 | ||
| T. Minami | Đi | Cho mượn | 09/01/2023 | |
| T. Ndao | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2023 | |
| N. Tsubaki | Đi | 09/01/2023 | ||
| K. Inoue | Đến | 09/01/2023 | ||
| K. Ueda | Đi | Cho mượn | 09/01/2023 | |
| E. Matsuda | Đi | Cho mượn | 09/01/2023 | |
| J. Amano | Đi | Cho mượn | 05/01/2023 | |
| Y. Yamaya | Đến | 01/01/2023 | ||
| J. Amano | Đến | 01/01/2023 | ||
| N. Tsubaki | Đến | 01/01/2023 | ||
| T. Minami | Đến | 01/01/2023 | ||
| S. Hirai | Đến | 01/01/2023 | ||
| T. Tsukui | Đến | 01/01/2023 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
28 thương vụ · 13 đến · 15 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Yan Matheus | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/08/2022 | |
| R. Kabayama | Đi | 15/07/2022 | ||
| D. Maeda | Đi | € 1.5M | 01/07/2022 | |
| Thiago Martins | Đi | 07/02/2022 | ||
| Anderson Lopes | Đến | 03/02/2022 | ||
| Eduardo | Đến | 02/02/2022 | ||
| N. Tsubaki | Đi | Cho mượn | 01/02/2022 | |
| G. Harada | Đi | 10/01/2022 | ||
| T. Ohgihara | Đi | 09/01/2022 | ||
| P. Obi | Đến | 09/01/2022 | ||
| Y. Kajikawa | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| Y. Yamaya | Đi | Cho mượn | 09/01/2022 | |
| J. Ikoma | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| T. Ndao | Đến | 09/01/2022 | ||
| T. Wada | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| G. Harada | Đến | 09/01/2022 | ||
| J. Amano | Đi | Cho mượn | 08/01/2022 | |
| S. Hirai | Đi | Cho mượn | 07/01/2022 | |
| K. Yamada | Đi | Chuyển nhượng tự do | 04/01/2022 | |
| Y. Yamaya | Đến | 01/01/2022 | ||
| K. Yamada | Đến | 01/01/2022 | ||
| M. Ito | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/01/2022 | |
| K. Yoshio | Đến | 01/01/2022 | ||
| J. Ikoma | Đến | 01/01/2022 | ||
| K. Sugimoto | Đi | 01/01/2022 | ||
| Ko Ikeda | Đến | 01/01/2022 | ||
| M. Ito | Đến | 01/01/2022 | ||
| R. Kabayama | Đến | 01/01/2022 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
27 thương vụ · 9 đến · 18 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| T. Bunmathan | Đi | 17/12/2021 | ||
| K. Sugimoto | Đến | Cho mượn | 23/07/2021 | |
| R. Takano | Đi | 22/07/2021 | ||
| A. Onaiwu | Đi | 20/07/2021 | ||
| R. Miyaichi | Đến | Chuyển nhượng tự do | 12/07/2021 | |
| R. Tsunoda | Đến | Chuyển nhượng tự do | 07/07/2021 | |
| P. Obi | Đi | Cho mượn | 01/07/2021 | |
| K. Endo | Đi | € 900K | 01/07/2021 | |
| K. Sento | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/02/2021 | |
| T. Ndao | Đi | Cho mượn | 01/02/2021 | |
| Park Il-Gyu | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/02/2021 | |
| D. Maeda | Đến | 01/02/2021 | ||
| Léo Ceará | Đến | 28/01/2021 | ||
| Y. Ōtsu | Đi | Chuyển nhượng tự do | 15/01/2021 | |
| Ko Ikeda | Đi | Cho mượn | 11/01/2021 | |
| T. Tsukui | Đi | Cho mượn | 11/01/2021 | |
| F. Shirasaka | Đi | Cho mượn | 11/01/2021 | |
| F. Shirasaka | Đến | 10/01/2021 | ||
| Élber | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2021 | |
| Y. Yamaya | Đi | Cho mượn | 09/01/2021 | |
| N. Browne | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2021 | |
| E. Matsuda | Đi | Cho mượn | 09/01/2021 | |
| T. Iwata | Đến | 09/01/2021 | ||
| R. Terakado | Đi | Cho mượn | 09/01/2021 | |
| R. Sugimoto | Đi | 06/01/2021 | ||
| T. Ndao | Đến | Chuyển nhượng tự do | 01/01/2021 | |
| Erik | Đi | 01/01/2021 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
35 thương vụ · 18 đến · 17 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| R. Tsunoda | Đi | 27/10/2020 | ||
| Y. Takaoka | Đến | Chuyển nhượng tự do | 23/10/2020 | |
| K. Sento | Đi | Cho mượn | 27/09/2020 | |
| N. Yamamoto | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/09/2020 | |
| Júnior Santos | Đến | Cho mượn | 11/08/2020 | |
| T. Mae | Đi | 07/08/2020 | ||
| E. Matsuda | Đến | 03/08/2020 | ||
| Ko Ikeda | Đi | Cho mượn | 31/07/2020 | |
| J. Amano | Đến | 01/06/2020 | ||
| R. Koike | Đến | Chuyển nhượng tự do | 29/05/2020 | |
| Y. Saneto | Đến | 23/03/2020 | ||
| Thiago Martins | Đến | € 1.9M | 03/02/2020 | |
| H. Nakabayashi | Đến | 03/02/2020 | ||
| T. Wada | Đến | 03/02/2020 | ||
| S. Machino | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/02/2020 | |
| Kenta Hori | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/02/2020 | |
| A. Onaiwu | Đến | 01/02/2020 | ||
| K. Yoshio | Đi | Cho mượn | 28/01/2020 | |
| N. Browne | Đi | Cho mượn | 21/01/2020 | |
| D. Cvetinović | Đi | Chuyển nhượng tự do | 10/01/2020 | |
| K. Yamada | Đi | Cho mượn | 08/01/2020 | |
| R. Sugimoto | Đến | 04/01/2020 | ||
| K. Nakagawa | Đi | Chuyển nhượng tự do | 04/01/2020 | |
| T. Lee | Đi | Chuyển nhượng tự do | 04/01/2020 | |
| K. Mizunuma | Đến | Chuyển nhượng tự do | 04/01/2020 | |
| D. Sugimoto | Đi | Chuyển nhượng tự do | 04/01/2020 | |
| N. Yamamoto | Đến | Chuyển nhượng tự do | 04/01/2020 | |
| T. Mae | Đến | Chuyển nhượng tự do | 04/01/2020 | |
| T. Bunmathan | Đến | € 1M | 04/01/2020 | |
| Mateus | Đi | 04/01/2020 | ||
| K. Sento | Đến | Chuyển nhượng tự do | 04/01/2020 | |
| Y. Kajikawa | Đến | Chuyển nhượng tự do | 04/01/2020 | |
| R. Hirose | Đi | 04/01/2020 | ||
| J. Izumisawa | Đi | 01/01/2020 | ||
| Kenta Hori | Đến | 01/01/2020 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
31 thương vụ · 13 đến · 18 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| N. Tsubaki | Đi | 15/08/2019 | ||
| K. Yamada | Đi | Cho mượn | 13/08/2019 | |
| Mateus | Đến | Cho mượn | 12/08/2019 | |
| K. Watanabe | Đến | 08/08/2019 | ||
| Erik | Đến | Cho mượn | 04/08/2019 | |
| H. Iikura | Đi | 28/07/2019 | ||
| I. Shinozuka | Đi | 09/07/2019 | ||
| J. Amano | Đi | Cho mượn | 08/07/2019 | |
| M. Ito | Đến | 01/07/2019 | ||
| G. Harada | Đi | Cho mượn | 01/07/2019 | |
| J. Izumisawa | Đến | Chuyển nhượng tự do | 01/07/2019 | |
| K. Nakagawa | Đến | 15/03/2019 | ||
| O. Boumal | Đi | Chuyển nhượng tự do | 14/02/2019 | |
| Yun Il-Lok | Đi | Cho mượn | 07/02/2019 | |
| T. Nishiyama | Đi | Cho mượn | 01/02/2019 | |
| M. Wada | Đi | Cho mượn | 01/02/2019 | |
| J. Ikoma | Đi | Cho mượn | 01/02/2019 | |
| K. Yoshio | Đi | Cho mượn | 01/02/2019 | |
| Kenta Hori | Đi | Cho mượn | 01/02/2019 | |
| Edigar Junio | Đến | Cho mượn | 01/02/2019 | |
| Hugo Filipe da Costa Oliveira | Đi | Chuyển nhượng tự do | 26/01/2019 | |
| Ayaki Suzuki | Đi | Chuyển nhượng tự do | 23/01/2019 | |
| R. Yamanaka | Đi | € 1.8M | 10/01/2019 | |
| R. Takano | Đến | 07/01/2019 | ||
| K. Miyoshi | Đến | Cho mượn | 07/01/2019 | |
| Park Il-Gyu | Đến | 05/01/2019 | ||
| T. Lee | Đến | Chuyển nhượng tự do | 05/01/2019 | |
| Marcos Júnior | Đến | Chuyển nhượng tự do | 05/01/2019 | |
| S. Ito | Đi | Chuyển nhượng tự do | 05/01/2019 | |
| R. Hirose | Đến | Chuyển nhượng tự do | 05/01/2019 | |
| T. Kubo | Đi | 01/01/2019 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
20 thương vụ · 7 đến · 13 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| J. Ikoma | Đi | Cho mượn | 07/09/2018 | |
| D. Babunski | Đi | Chuyển nhượng tự do | 23/08/2018 | |
| T. Kubo | Đến | Cho mượn | 15/08/2018 | |
| S. Hatanaka | Đến | 14/08/2018 | ||
| Kayke | Đi | Cho mượn | 14/08/2018 | |
| Takumi Shimohira | Đi | Cho mượn | 08/08/2018 | |
| T. Kanai | Đi | 25/07/2018 | ||
| D. Cvetinović | Đến | 19/07/2018 | ||
| M. Degenek | Đi | 05/07/2018 | ||
| I. Arai | Đi | Chuyển nhượng tự do | 03/02/2018 | |
| M. Wada | Đến | 01/02/2018 | ||
| C. Togashi | Đi | Cho mượn | 01/02/2018 | |
| J. Taguchi | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/02/2018 | |
| T. Nakagawa | Đến | 31/01/2018 | ||
| M. Saitō | Đi | 12/01/2018 | ||
| N. Maeda | Đi | 11/01/2018 | ||
| Park Jeong-su | Đi | 07/01/2018 | ||
| Yun Il-Lok | Đến | 07/01/2018 | ||
| Y. Ōtsu | Đến | 06/01/2018 | ||
| Q. Martinus | Đi | 06/01/2018 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
20 thương vụ · 8 đến · 12 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| I. Shinozuka | Đến | Chuyển nhượng tự do | 08/09/2017 | |
| R. Takano | Đi | Cho mượn | 04/08/2017 | |
| T. Nakagawa | Đi | Cho mượn | 24/07/2017 | |
| K. Nakashima | Đi | Cho mượn | 17/07/2017 | |
| Kayke | Đi | 03/02/2017 | ||
| D. Sugimoto | Đến | 01/02/2017 | ||
| M. Wada | Đi | Cho mượn | 01/02/2017 | |
| A. Kumagai | Đi | Cho mượn | 01/02/2017 | |
| M. Degenek | Đến | 26/01/2017 | ||
| Rafinha | Đi | 17/01/2017 | ||
| Shingo Hyodo | Đi | 10/01/2017 | ||
| S. Nakamura | Đi | 08/01/2017 | ||
| Y. Kobayashi | Đi | Chuyển nhượng tự do | 07/01/2017 | |
| Hugo Filipe da Costa Oliveira | Đến | 07/01/2017 | ||
| T. Nakagawa | Đến | 07/01/2017 | ||
| Fábio Aguiar | Đi | 07/01/2017 | ||
| Tetsuya Enomoto | Đi | 07/01/2017 | ||
| R. Yamanaka | Đến | 07/01/2017 | ||
| K. Matsubara | Đến | 07/01/2017 | ||
| T. Ohgihara | Đến | 07/01/2017 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
12 thương vụ · 4 đến · 8 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| T. Nakagawa | Đi | Cho mượn | 06/09/2016 | |
| Y. Mikado | Đi | 01/07/2016 | ||
| Q. Martinus | Đến | € 60K | 23/03/2016 | |
| Jungo Fujimoto | Đi | 01/02/2016 | ||
| Fumitaka Kitatani | Đi | 01/02/2016 | ||
| R. Suzuki | Đi | 09/01/2016 | ||
| J. Hanato | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2016 | |
| A. Kumagai | Đi | Cho mượn | 09/01/2016 | |
| Y. Narawa | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2016 | |
| N. Maeda | Đến | 09/01/2016 | ||
| T. Kanai | Đến | 09/01/2016 | ||
| R. Takano | Đến | 01/01/2016 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
9 thương vụ · 4 đến · 5 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Y. Sato | Đi | Cho mượn | 21/07/2015 | |
| Seitaro Tomisawa | Đi | 12/07/2015 | ||
| Ademilson | Đến | Cho mượn | 28/02/2015 | |
| Shohei Ogura | Đi | 07/01/2015 | ||
| Y. Rokutan | Đi | 01/01/2015 | ||
| A. Kumagai | Đến | 01/01/2015 | ||
| Takashi Amano | Đến | 01/01/2015 | ||
| Y. Higa | Đến | 01/01/2015 | ||
| Y. Fujita | Đi | 01/01/2015 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
11 thương vụ · 5 đến · 6 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| A. Kumagai | Đi | 01/08/2014 | ||
| Rafinha | Đến | 01/07/2014 | ||
| Jungo Fujimoto | Đến | 01/02/2014 | ||
| Y. Higa | Đi | Cho mượn | 01/02/2014 | |
| M. Tashiro | Đi | 01/02/2014 | ||
| S. Matsumoto | Đến | 01/02/2014 | ||
| Y. Mikado | Đến | 01/02/2014 | ||
| Takashi Amano | Đi | Cho mượn | 01/02/2014 | |
| S. Ito | Đến | 01/02/2014 | ||
| K. Nagasawa | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/01/2014 | |
| Jeong Dong-Ho | Đi | 01/01/2014 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
5 thương vụ · 2 đến · 3 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Y. Fujita | Đến | 01/03/2013 | ||
| H. Taniguchi | Đi | 23/02/2013 | ||
| Y. Ono | Đi | € 1.5M | 20/01/2013 | |
| M. Tashiro | Đến | 01/01/2013 | ||
| S. Matsumoto | Đi | Cho mượn | 01/01/2013 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
3 thương vụ · 2 đến · 1 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| M. Tashiro | Đi | Cho mượn | 01/03/2012 | |
| Seitaro Tomisawa | Đến | 01/01/2012 | ||
| Y. Rokutan | Đến | 01/01/2012 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
4 thương vụ · 2 đến · 2 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| H. Taniguchi | Đến | 27/02/2011 | ||
| Y. Kobayashi | Đến | Chuyển nhượng tự do | 24/02/2011 | |
| Yosuke Saito | Đi | 12/01/2011 | ||
| M. Saitō | Đi | Cho mượn | 01/01/2011 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
3 thương vụ · 1 đến · 2 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| S. Nakamura | Đến | € 1.2M | 26/02/2010 | |
| Takanobu Komiyama | Đi | 15/02/2010 | ||
| Mike Havenaar | Đi | 01/01/2010 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
2 thương vụ · 1 đến · 1 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Mike Havenaar | Đi | Cho mượn | 30/05/2009 | |
| Mike Havenaar | Đến | 01/01/2009 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
1 thương vụ · 0 đến · 1 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Mike Havenaar | Đi | Cho mượn | 02/01/2008 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
Bài viết của tòa soạn trong chuyên mục bóng đá. Kho bài chưa gắn nhãn theo từng đội nên khối này là luồng tin chung, không phải tin riêng của đội.
Giải đáp nhanh những thông tin thường được quan tâm về cầu thủ đến, cầu thủ đi và hình thức của từng thương vụ.
Trong năm 2026, nguồn dữ liệu ghi nhận 16 cầu thủ đến và 13 cầu thủ rời Yokohama F. Marinos. Danh sách đầy đủ kèm hình thức chuyển nhượng nằm ngay đầu trang.
Trang liệt kê 347 thương vụ liên quan tới Yokohama F. Marinos, trải từ năm 2008 tới năm 2026, gồm 154 lượt cầu thủ đến và 193 lượt cầu thủ đi.
Nguồn dữ liệu chỉ ghi phí cho một phần thương vụ; phần còn lại chỉ có hình thức (chuyển nhượng, cho mượn, tự do) hoặc không ghi gì. Trang hiển thị đúng những gì nguồn có và bỏ trống phần còn lại, không suy đoán số tiền.
"Cho mượn" là lượt cầu thủ chuyển sang đội khác theo dạng mượn; "hết hạn cho mượn" là lượt cầu thủ quay về đội chủ quản sau khi hợp đồng mượn kết thúc. Cả hai đều được nguồn ghi nhận như một lượt chuyển nhượng riêng.
Bản đăng ký cầu thủ mới nhất của Yokohama F. Marinos nằm ở trang Cầu thủ Yokohama F. Marinos.