Toàn bộ thương vụ chuyển nhượng của Yokohama FC mà nguồn dữ liệu ghi nhận: cầu thủ đến, cầu thủ đi, đội đối tác và hình thức của từng lượt, gom theo năm và mới nhất xếp trước.
Tổng hợp các thương vụ liên quan tới Yokohama FC mà nguồn dữ liệu ghi nhận, từ năm 1926 tới nay.
16 cầu thủ đến và 23 cầu thủ rời Yokohama FC trong năm 2026 theo nguồn dữ liệu, mới nhất xếp trước.
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức |
|---|---|---|---|
| Rubén Blanco | Đến | Chuyển nhượng tự do | |
| K. Saito | Đến | Raise | |
| T. Shimamura | Đến | Cho mượn | |
| Izumi Miyata | Đến | YOKYokogawa | Hết hạn cho mượn |
| Y. Komai | Đến | Hết hạn cho mượn | |
| Tsukuda Sota | Đến | Hết hạn cho mượn | |
| Kengo Hayashi | Đến | Hết hạn cho mượn | |
| K. Miura | Đến | Hết hạn cho mượn | |
| Y. Fukuoka | Đến | Raise | |
| K. Uda | Đến | Hết hạn cho mượn | |
| S. T. Nozawa Van Eerden | Đến | Hết hạn cho mượn | |
| T. Shibuya | Đến | Hết hạn cho mượn | |
| Hayase Takashio | Đến | Hết hạn cho mượn | |
| K. Mori | Đến | Hết hạn cho mượn | |
| M. Endo | Đến | Hết hạn cho mượn | |
| K. Miura | Đến | ASAtletico Suzuka | Hết hạn cho mượn |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức |
|---|---|---|---|
| T. Endo | Đi | Cho mượn | |
| Soma Sato | Đi | Cho mượn | |
| J. Słowik | Đi | Cho mượn | |
| J. Suzuki | Đi | Cho mượn | |
| K. Muroi | Đi | ||
| K. Mori | Đi | ||
| Izumi Miyata | Đi | Cho mượn | |
| Phelipe Megiolaro | Đi | PMPhelipe Megiolaro | Chuyển nhượng tự do |
| T. Shibuya | Đi | Cho mượn | |
| Izumi Miyata | Đi | YOKYokogawa | Cho mượn |
| S. T. Nozawa Van Eerden | Đi | ||
| K. Miura | Đi | Cho mượn | |
| Y. Komai | Đi | Cho mượn | |
| M. Endo | Đi | Chuyển nhượng tự do | |
| A. Fukumori | Đi | ||
| S. Ito | Đi | ISIto Sho | Chuyển nhượng tự do |
| Tsukuda Sota | Đi | Cho mượn | |
| M. Suzuki | Đi | Chuyển nhượng tự do | |
| S. Sakuragawa | Đi | ||
| T. Yamane | Đi | ||
| B. Nduka | Đi | ||
| K. Yamazaki | Đi | ||
| Y. Nakano | Đi | Chuyển nhượng tự do |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
Toàn bộ 381 thương vụ mà nguồn dữ liệu ghi nhận, không cắt bớt năm nào. Chọn năm ở dải bên dưới để xem thương vụ của năm đó.
39 thương vụ · 16 đến · 23 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| T. Endo | Đi | Cho mượn | 16/08/2026 | |
| Soma Sato | Đi | Cho mượn | 30/06/2026 | |
| J. Słowik | Đi | Cho mượn | 30/06/2026 | |
| J. Suzuki | Đi | Cho mượn | 30/06/2026 | |
| K. Muroi | Đi | 30/06/2026 | ||
| Rubén Blanco | Đến | Chuyển nhượng tự do | 30/06/2026 | |
| K. Saito | Đến | Raise | 30/06/2026 | |
| K. Mori | Đi | 30/06/2026 | ||
| Izumi Miyata | Đi | Cho mượn | 30/06/2026 | |
| T. Shimamura | Đến | Cho mượn | 30/06/2026 | |
| Izumi Miyata | Đến | YOKYokogawa | Hết hạn cho mượn | 29/06/2026 |
| Y. Komai | Đến | Hết hạn cho mượn | 29/06/2026 | |
| Tsukuda Sota | Đến | Hết hạn cho mượn | 29/06/2026 | |
| Kengo Hayashi | Đến | Hết hạn cho mượn | 29/06/2026 | |
| K. Miura | Đến | Hết hạn cho mượn | 29/06/2026 | |
| Y. Fukuoka | Đến | Raise | 04/06/2026 | |
| Phelipe Megiolaro | Đi | PMPhelipe Megiolaro | Chuyển nhượng tự do | 25/02/2026 |
| T. Shibuya | Đi | Cho mượn | 31/01/2026 | |
| Izumi Miyata | Đi | YOKYokogawa | Cho mượn | 31/01/2026 |
| S. T. Nozawa Van Eerden | Đi | 31/01/2026 | ||
| K. Miura | Đi | Cho mượn | 31/01/2026 | |
| Y. Komai | Đi | Cho mượn | 31/01/2026 | |
| M. Endo | Đi | Chuyển nhượng tự do | 31/01/2026 | |
| A. Fukumori | Đi | 30/01/2026 | ||
| K. Uda | Đến | Hết hạn cho mượn | 30/01/2026 | |
| S. T. Nozawa Van Eerden | Đến | Hết hạn cho mượn | 30/01/2026 | |
| S. Ito | Đi | ISIto Sho | Chuyển nhượng tự do | 30/01/2026 |
| T. Shibuya | Đến | Hết hạn cho mượn | 30/01/2026 | |
| Hayase Takashio | Đến | Hết hạn cho mượn | 30/01/2026 | |
| K. Mori | Đến | Hết hạn cho mượn | 30/01/2026 | |
| M. Endo | Đến | Hết hạn cho mượn | 30/01/2026 | |
| K. Miura | Đến | ASAtletico Suzuka | Hết hạn cho mượn | 30/01/2026 |
| Tsukuda Sota | Đi | Cho mượn | 13/01/2026 | |
| M. Suzuki | Đi | Chuyển nhượng tự do | 11/01/2026 | |
| S. Sakuragawa | Đi | 11/01/2026 | ||
| T. Yamane | Đi | 11/01/2026 | ||
| B. Nduka | Đi | 11/01/2026 | ||
| K. Yamazaki | Đi | 11/01/2026 | ||
| Y. Nakano | Đi | Chuyển nhượng tự do | 11/01/2026 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
57 thương vụ · 33 đến · 24 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Y. Lara | Đi | Chuyển nhượng tự do | 31/12/2025 | |
| Y. Lara | Đi | LYLara Yuri | Chuyển nhượng tự do | 30/12/2025 |
| Keijiro Ogawa | Đi | Chuyển nhượng | 07/08/2025 | |
| Adaílton | Đến | Chuyển nhượng | 31/07/2025 | |
| M. Endo | Đi | Cho mượn | 26/07/2025 | |
| M. Endo | Đi | Cho mượn | 25/07/2025 | |
| M. Arai | Đi | Chuyển nhượng | 25/07/2025 | |
| R. Kubota | Đến | Chuyển nhượng | 15/07/2025 | |
| J. Słowik | Đến | Chuyển nhượng tự do | 14/07/2025 | |
| K. Nagata | Đi | Chuyển nhượng | 11/07/2025 | |
| L. Takae | Đến | Chuyển nhượng | 11/07/2025 | |
| L. Takae | Đến | Chuyển nhượng | 10/07/2025 | |
| K. Mori | Đi | Cho mượn | 07/07/2025 | |
| T. Takahashi | Đến | 01/07/2025 | ||
| K. Nagata | Đến | Hết hạn cho mượn | 01/07/2025 | |
| Michel | Đi | Chuyển nhượng | 01/07/2025 | |
| Izumi Miyata | Đến | Hết hạn cho mượn | 01/07/2025 | |
| N. Komazawa | Đi | Cho mượn | 23/06/2025 | |
| K. Uda | Đi | Cho mượn | 08/06/2025 | |
| K. Uda | Đi | RSReilac Shiga | Cho mượn | 08/06/2025 |
| K. Uda | Đến | 07/06/2025 | ||
| A. Miyamoto | Đi | 22/05/2025 | ||
| Tsukuda Sota | Đến | Raise | 14/04/2025 | |
| Lukian | Đến | Chuyển nhượng | 26/03/2025 | |
| R. Ishii | Đến | Chuyển nhượng | 21/03/2025 | |
| K. Yamada | Đến | Chuyển nhượng | 03/03/2025 | |
| J. Hashimoto | Đi | Cho mượn | 24/02/2025 | |
| J. Hashimoto | Đi | Cho mượn | 24/02/2025 | |
| H. Mita | Đi | Chuyển nhượng tự do | 06/02/2025 | |
| K. Hayashi | Đến | 01/02/2025 | ||
| H. Sugita | Đi | Cho mượn | 01/02/2025 | |
| Hayase Takashio | Đi | Cho mượn | 31/01/2025 | |
| Y. Rokutan | Đi | Chuyển nhượng | 31/01/2025 | |
| N. Komazawa | Đến | WUWaseda Univ. | Chuyển nhượng tự do | 31/01/2025 |
| K. Kumakura | Đến | MIMaebashi Ikuei | Chuyển nhượng tự do | 31/01/2025 |
| Y. Nakano | Đến | Cho mượn | 31/01/2025 | |
| T. Endo | Đến | TUToin University | Chuyển nhượng tự do | 31/01/2025 |
| T. Takahashi | Đi | Hết hạn cho mượn | 30/01/2025 | |
| Y. Rokutan | Đến | Hết hạn cho mượn | 30/01/2025 | |
| M. Suzuki | Đến | Chuyển nhượng | 30/01/2025 | |
| Hayase Takashio | Đến | Hết hạn cho mượn | 30/01/2025 | |
| K. Shimbo | Đến | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| T. Shibuya | Đến | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| K. Yamazaki | Đến | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| J. Suzuki | Đến | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| Takanari Endo | Đến | 20/01/2025 | ||
| Caprini | Đi | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| M. Ito | Đến | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| T. Nakamura | Đi | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| Gabriel | Đi | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| Y. Komai | Đến | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| Takanari Endo | Đến | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| S. Inoue | Đi | Chuyển nhượng | 20/01/2025 | |
| H. Takashio | Đến | 01/01/2025 | ||
| Y. Shimizu | Đến | 01/01/2025 | ||
| S. T. Nozawa Van Eerden | Đến | 01/01/2025 | ||
| S. T. Nozawa Van Eerden | Đến | Hết hạn cho mượn | 01/01/2025 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
38 thương vụ · 13 đến · 25 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Công Phượng | Đi | Chuyển nhượng tự do | 21/09/2024 | |
| T. Takahashi | Đi | ? | Cho mượn | 21/08/2024 |
| Izumi Miyata | Đi | ? | Cho mượn | 08/08/2024 |
| T. Wada | Đi | 16/07/2024 | ||
| Michel | Đến | 08/07/2024 | ||
| K. Miura | Đến | 01/07/2024 | ||
| Koki Ogawa | Đi | 17/06/2024 | ||
| Izumi Miyata | Đi | Cho mượn | 10/05/2024 | |
| K. Hayashi | Đi | Cho mượn | 12/04/2024 | |
| T. Takahashi | Đến | Cho mượn | 25/03/2024 | |
| I. Ouchi | Đi | 01/02/2024 | ||
| Y. Rokutan | Đi | Cho mượn | 01/02/2024 | |
| K. Mori | Đến | 22/01/2024 | ||
| K. Ishii | Đi | 22/01/2024 | ||
| T. Kondo | Đi | 22/01/2024 | ||
| T. Nishiyama | Đi | Chuyển nhượng tự do | 22/01/2024 | |
| K. Sakamoto | Đi | 22/01/2024 | ||
| Mateus Moraes | Đi | 22/01/2024 | ||
| T. Murata | Đến | 22/01/2024 | ||
| S. Brodersen | Đi | 22/01/2024 | ||
| K. Muroi | Đến | 22/01/2024 | ||
| R. Tabei | Đi | 22/01/2024 | ||
| R. Yamashita | Đi | 22/01/2024 | ||
| Marcelo Ryan | Đi | 22/01/2024 | ||
| K. Hayashi | Đi | 22/01/2024 | ||
| K. Takai | Đi | Chuyển nhượng tự do | 08/01/2024 | |
| Léo Bahia | Đến | 06/01/2024 | ||
| K. Yoshino | Đi | 05/01/2024 | ||
| S. Sakuragawa | Đến | 03/01/2024 | ||
| K. Uda | Đi | Cho mượn | 01/01/2024 | |
| Phelipe Megiolaro | Đến | Chuyển nhượng tự do | 01/01/2024 | |
| A. Ichikawa | Đến | 01/01/2024 | ||
| A. Fukumori | Đến | Cho mượn | 01/01/2024 | |
| H. Takashio | Đi | Cho mượn | 01/01/2024 | |
| H. Sugita | Đến | 01/01/2024 | ||
| S. T. Nozawa Van Eerden | Đi | Cho mượn | 01/01/2024 | |
| M. Arai | Đến | 01/01/2024 | ||
| Y. Shimizu | Đi | Cho mượn | 01/01/2024 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
38 thương vụ · 19 đến · 19 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| K. Nagata | Đi | ? | Cho mượn | 31/08/2023 |
| M. Arai | Đi | Cho mượn | 16/08/2023 | |
| T. Hasegawa | Đi | Chuyển nhượng tự do | 16/08/2023 | |
| A. Ichikawa | Đi | Cho mượn | 08/08/2023 | |
| Saulo Mineiro | Đi | 31/07/2023 | ||
| M. Endo | Đến | 01/07/2023 | ||
| H. Sugita | Đi | Cho mượn | 10/03/2023 | |
| H. Takahashi | Đi | Chuyển nhượng tự do | 16/02/2023 | |
| R. Furuyado | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/02/2023 | |
| S. Inoue | Đến | 09/01/2023 | ||
| H. Mita | Đến | 09/01/2023 | ||
| K. Ishii | Đến | 09/01/2023 | ||
| D. Nakashio | Đi | 09/01/2023 | ||
| B. Nduka | Đến | 09/01/2023 | ||
| I. Ouchi | Đi | Cho mượn | 09/01/2023 | |
| K. Hoshi | Đi | 09/01/2023 | ||
| M. Arai | Đến | 09/01/2023 | ||
| Yuri Lara | Đến | 09/01/2023 | ||
| K. Yoshino | Đến | 09/01/2023 | ||
| Keijiro Ogawa | Đến | 09/01/2023 | ||
| K. Hashimoto | Đến | 09/01/2023 | ||
| K. Saito | Đi | 09/01/2023 | ||
| K. Nagai | Đến | Cho mượn | 09/01/2023 | |
| K. Takai | Đến | 09/01/2023 | ||
| K. Sakamoto | Đến | 09/01/2023 | ||
| Caprini | Đến | 09/01/2023 | ||
| K. Watanabe | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2023 | |
| Y. Kusano | Đi | 09/01/2023 | ||
| M. Kamekawa | Đi | 09/01/2023 | ||
| Y. Kusano | Đến | 01/01/2023 | ||
| Z. Issaka | Đi | 01/01/2023 | ||
| D. Nakashio | Đến | 01/01/2023 | ||
| K. Ishii | Đi | 01/01/2023 | ||
| Y. Yamaya | Đi | 01/01/2023 | ||
| K. Hoshi | Đến | 01/01/2023 | ||
| Rhayner | Đi | 01/01/2023 | ||
| K. Miura | Đến | 01/01/2023 | ||
| R. Furuyado | Đến | 01/01/2023 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
39 thương vụ · 19 đến · 20 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Công Phượng | Đến | 25/12/2022 | ||
| R. Yasunaga | Đi | Cho mượn | 08/08/2022 | |
| Marcelo Ryan | Đến | 08/08/2022 | ||
| Mateus Moraes | Đến | 08/08/2022 | ||
| Y. Takagi | Đi | Chuyển nhượng tự do | 04/08/2022 | |
| T. Yamane | Đến | 01/08/2022 | ||
| D. Nakashio | Đi | Cho mượn | 01/08/2022 | |
| K. Tezuka | Đi | 25/07/2022 | ||
| Keijiro Ogawa | Đi | Cho mượn | 12/07/2022 | |
| Keijiro Ogawa | Đến | 01/07/2022 | ||
| Felipe Vizeu | Đi | 01/07/2022 | ||
| I. Ouchi | Đi | Cho mượn | 02/04/2022 | |
| K. Miura | Đi | Cho mượn | 01/02/2022 | |
| K. Hoshi | Đi | Cho mượn | 29/01/2022 | |
| Y. Yamaya | Đến | Cho mượn | 09/01/2022 | |
| R. Furuyado | Đi | Cho mượn | 09/01/2022 | |
| T. Nakamura | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| M. Kamekawa | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| T. Wada | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| Y. Matsuo | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| T. Seko | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| T. Hasegawa | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| Y. Maejima | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| R. Yamashita | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| Koki Ogawa | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| R. Germain | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| R. Tabei | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| Y. Hakamata | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2022 | |
| T. Nishiyama | Đến | 09/01/2022 | ||
| Y. Minami | Đi | Chuyển nhượng tự do | 02/01/2022 | |
| Y. Kusano | Đi | Cho mượn | 01/01/2022 | |
| S. Ito | Đến | 01/01/2022 | ||
| H. Saruta | Đi | 01/01/2022 | ||
| Arthur Silva | Đi | 01/01/2022 | ||
| Z. Issaka | Đến | Cho mượn | 01/01/2022 | |
| R. Furuyado | Đến | 01/01/2022 | ||
| K. Hoshi | Đến | 01/01/2022 | ||
| Y. Minami | Đến | 01/01/2022 | ||
| R. Tabei | Đi | 01/01/2022 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
39 thương vụ · 21 đến · 18 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Keijiro Ogawa | Đi | Cho mượn | 16/10/2021 | |
| R. Furuyado | Đi | Cho mượn | 04/08/2021 | |
| S. Ito | Đi | Cho mượn | 01/08/2021 | |
| M. Tashiro | Đi | Cho mượn | 26/07/2021 | |
| Saulo Mineiro | Đến | Chuyển nhượng tự do | 22/07/2021 | |
| Felipe Vizeu | Đến | Cho mượn | 21/07/2021 | |
| R. Sugimoto | Đi | 20/07/2021 | ||
| Gabriel | Đến | 13/07/2021 | ||
| S. Brodersen | Đến | Chuyển nhượng tự do | 01/07/2021 | |
| Arthur Silva | Đến | Cho mượn | 01/07/2021 | |
| K. Tezuka | Đến | Chuyển nhượng tự do | 01/02/2021 | |
| H. Saruta | Đến | Cho mượn | 01/02/2021 | |
| Y. Kobayashi | Đi | 01/02/2021 | ||
| K. Ichimi | Đi | 01/02/2021 | ||
| A. Toshima | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/02/2021 | |
| K. Hoshi | Đi | Cho mượn | 01/02/2021 | |
| Kakeru Kumagawa | Đi | Cho mượn | 01/02/2021 | |
| Y. Maejima | Đến | 01/02/2021 | ||
| S. Ito | Đến | Chuyển nhượng tự do | 15/01/2021 | |
| Y. Minagawa | Đi | Chuyển nhượng tự do | 15/01/2021 | |
| K. Sato | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2021 | |
| A. Takeshige | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2021 | |
| Y. Senuma | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2021 | |
| Keijiro Ogawa | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2021 | |
| Yasumasa Kawasaki | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2021 | |
| D. Nakashio | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2021 | |
| R. Germain | Đến | 09/01/2021 | ||
| T. Shichi | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2021 | |
| H. Takahashi | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2021 | |
| Y. Kusano | Đi | Cho mượn | 09/01/2021 | |
| K. Watanabe | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2021 | |
| Kléber | Đến | 09/01/2021 | ||
| K. Iwatake | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2021 | |
| Han Ho-Gang | Đến | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2021 | |
| K. Nakayama | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2021 | |
| R. Sugimoto | Đến | 06/01/2021 | ||
| Yasumasa Kawasaki | Đến | 01/01/2021 | ||
| I. Ouchi | Đến | 01/01/2021 | ||
| A. Toshima | Đến | 01/01/2021 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
21 thương vụ · 9 đến · 12 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| D. Matsui | Đi | Chuyển nhượng tự do | 03/12/2020 | |
| I. Laajab | Đi | 26/08/2020 | ||
| Yasumasa Kawasaki | Đi | Cho mượn | 24/08/2020 | |
| Yuta Fujii | Đi | 24/03/2020 | ||
| Y. Takagi | Đến | 01/03/2020 | ||
| A. Ichikawa | Đến | 01/02/2020 | ||
| I. Ouchi | Đi | Cho mượn | 29/01/2020 | |
| A. Toshima | Đi | Cho mượn | 26/01/2020 | |
| R. Yamamoto | Đi | 16/01/2020 | ||
| Daichi Inui | Đi | Chuyển nhượng tự do | 07/01/2020 | |
| K. Hoshi | Đến | 04/01/2020 | ||
| S. Tsuji | Đi | Chuyển nhượng tự do | 04/01/2020 | |
| K. Kitazume | Đi | Chuyển nhượng tự do | 04/01/2020 | |
| Kazuhito Watanabe | Đi | Chuyển nhượng tự do | 04/01/2020 | |
| Y. Rokutan | Đến | 04/01/2020 | ||
| T. Shichi | Đến | 04/01/2020 | ||
| Maguinho | Đến | Cho mượn | 04/01/2020 | |
| K. Saito | Đi | 04/01/2020 | ||
| K. Ichimi | Đến | Cho mượn | 04/01/2020 | |
| Y. Kobayashi | Đến | Cho mượn | 04/01/2020 | |
| R. Yasunaga | Đến | 01/01/2020 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
22 thương vụ · 9 đến · 13 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Ayumu Tachibana | Đến | 14/08/2019 | ||
| R. Yasunaga | Đi | Cho mượn | 29/07/2019 | |
| T. Nakazato | Đi | 25/07/2019 | ||
| Daichi Inui | Đi | Cho mượn | 24/07/2019 | |
| Ayumu Tachibana | Đi | Cho mượn | 23/07/2019 | |
| Y. Minagawa | Đến | 17/07/2019 | ||
| S. Nakamura | Đến | 11/07/2019 | ||
| Masahiko Inoha | Đến | Chuyển nhượng tự do | 18/02/2019 | |
| Daichi Inui | Đến | 02/02/2019 | ||
| Y. Nakayama | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/02/2019 | |
| A. Ichikawa | Đi | Cho mượn | 01/02/2019 | |
| S. Tsuji | Đến | Chuyển nhượng tự do | 01/02/2019 | |
| Y. Takaoka | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/02/2019 | |
| A. Takeshige | Đến | 10/01/2019 | ||
| Keita Ishii | Đi | Chuyển nhượng tự do | 08/01/2019 | |
| J. Arai | Đi | 05/01/2019 | ||
| T. Matsuura | Đến | Chuyển nhượng tự do | 05/01/2019 | |
| Takuya Nagata | Đi | 01/01/2019 | ||
| Bruno Reboli Meneghel | Đi | 01/01/2019 | ||
| K. Yamamoto | Đi | 01/01/2019 | ||
| Y. Nakayama | Đến | 01/01/2019 | ||
| N. Nomura | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/01/2019 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
24 thương vụ · 11 đến · 13 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Bruno Reboli Meneghel | Đến | Cho mượn | 16/08/2018 | |
| Y. Nakayama | Đi | Cho mượn | 07/08/2018 | |
| Y. Senuma | Đến | 26/07/2018 | ||
| Choong-Geun Jeong | Đi | Cho mượn | 17/07/2018 | |
| M. Tashiro | Đến | Cho mượn | 06/07/2018 | |
| A. Masuyama | Đi | 01/02/2018 | ||
| Yasumasa Kawasaki | Đến | 01/02/2018 | ||
| Yasumasa Kawasaki | Đi | 01/02/2018 | ||
| K. Yamamoto | Đến | Cho mượn | 01/02/2018 | |
| Y. Maejima | Đi | Cho mượn | 01/02/2018 | |
| S. Nishikawa | Đi | Cho mượn | 01/02/2018 | |
| K. Nakamura | Đi | 31/01/2018 | ||
| Yuki Ueda | Đến | 31/01/2018 | ||
| D. Matsui | Đến | Chuyển nhượng tự do | 22/01/2018 | |
| S. Aoki | Đi | 12/01/2018 | ||
| Takashi Kitano | Đi | Chuyển nhượng tự do | 11/01/2018 | |
| Shinichi Terada | Đi | Chuyển nhượng tự do | 09/01/2018 | |
| A. Toshima | Đến | Chuyển nhượng tự do | 06/01/2018 | |
| Seung-Jin Bae | Đến | 05/01/2018 | ||
| T. Tsuda | Đi | Chuyển nhượng tự do | 01/01/2018 | |
| K. Kitazume | Đến | 01/01/2018 | ||
| Tetsuya Okubo | Đi | 01/01/2018 | ||
| Na Seung-Soo | Đi | 01/01/2018 | ||
| E. Takeda | Đến | 01/01/2018 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
16 thương vụ · 8 đến · 8 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Leandro Domingues | Đến | 01/07/2017 | ||
| Takashi Kitano | Đến | 22/04/2017 | ||
| Rok Štraus | Đi | 01/04/2017 | ||
| K. Nakamura | Đến | Cho mượn | 01/02/2017 | |
| Takanobu Komiyama | Đến | 11/01/2017 | ||
| T. Shibuya | Đi | 10/01/2017 | ||
| Toshihiro Matsushita | Đi | Chuyển nhượng tự do | 07/01/2017 | |
| A. Ichimura | Đi | 07/01/2017 | ||
| K. Onose | Đi | 07/01/2017 | ||
| L. Osaki | Đi | 07/01/2017 | ||
| Masaki Watanabe | Đến | 07/01/2017 | ||
| Leo Osaki | Đi | 07/01/2017 | ||
| A. Masuyama | Đến | Cho mượn | 07/01/2017 | |
| Choong-Geun Jeong | Đến | 07/01/2017 | ||
| Calvin Ray Jong-a-Pin | Đến | 07/01/2017 | ||
| Nguyễn Tuấn Anh | Đi | 01/01/2017 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
10 thương vụ · 5 đến · 5 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Denis Halilović | Đi | 01/09/2016 | ||
| Felipe Barros | Đi | Cho mượn | 01/07/2016 | |
| Yuki Ueda | Đi | Cho mượn | 08/04/2016 | |
| S. Nishikawa | Đến | 09/01/2016 | ||
| Denis Halilović | Đến | 09/01/2016 | ||
| Yuta Fujii | Đến | 09/01/2016 | ||
| T. Tsuda | Đến | 09/01/2016 | ||
| R. Tadokoro | Đến | 09/01/2016 | ||
| J. Koike | Đi | 09/01/2016 | ||
| Park Tae-Hong | Đi | 08/01/2016 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
13 thương vụ · 7 đến · 6 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Tuấn Anh | Đến | Cho mượn | 11/12/2015 | |
| Felipe Barros | Đi | Cho mượn | 01/07/2015 | |
| Yuichiro Nagai | Đi | 01/01/2015 | ||
| T. Nakazato | Đến | 01/01/2015 | ||
| H. Nishijima | Đi | 01/01/2015 | ||
| Tetsuya Okubo | Đến | 01/01/2015 | ||
| S. Aoki | Đến | 01/01/2015 | ||
| Y. Matsushita | Đi | 01/01/2015 | ||
| T. Murai | Đến | ? | 01/01/2015 | |
| Douglas Marques dos Santos | Đi | 01/01/2015 | ||
| Park Tae-Hong | Đến | 01/01/2015 | ||
| Ronaldo | Đi | 01/01/2015 | ||
| Masaaki Ideguchi | Đến | ? | 01/01/2015 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
7 thương vụ · 1 đến · 6 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| K. Takachi | Đi | 01/02/2014 | ||
| T. Nakazato | Đi | Cho mượn | 01/02/2014 | |
| Masaaki Ideguchi | Đi | ? | 01/02/2014 | |
| Yuto Takeoka | Đi | 01/02/2014 | ||
| Hiroaki Namba | Đi | 01/02/2014 | ||
| Patrick Vieira | Đi | 01/01/2014 | ||
| J. Koike | Đến | 01/01/2014 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
9 thương vụ · 4 đến · 5 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Patrick Vieira | Đến | Cho mượn | 01/08/2013 | |
| S. Aoki | Đi | Cho mượn | 11/07/2013 | |
| Masaki Watanabe | Đi | 01/01/2013 | ||
| Takumi Abe | Đi | 01/01/2013 | ||
| A. Ichimura | Đến | 01/01/2013 | ||
| Hiroaki Namba | Đi | Cho mượn | 01/01/2013 | |
| Shun Morishita | Đến | Cho mượn | 01/01/2013 | |
| T. Murai | Đi | ? | 01/01/2013 | |
| H. Nishijima | Đến | 01/01/2013 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
1 thương vụ · 1 đến · 0 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Takumi Abe | Đến | Cho mượn | 01/01/2012 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
2 thương vụ · 1 đến · 1 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Kim Yoo-Jin | Đi | 25/02/2011 | ||
| T. Morimoto | Đến | 01/02/2011 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
3 thương vụ · 2 đến · 1 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Yuto Takeoka | Đến | 16/03/2010 | ||
| Tomoki Ikemoto | Đi | 01/01/2010 | ||
| K. Takachi | Đến | 01/01/2010 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
1 thương vụ · 0 đến · 1 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| K. Ota | Đi | 08/03/2009 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
2 thương vụ · 2 đến · 0 đi
| Cầu thủ | Chiều | Đội đối tác | Hình thức | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| H. Sugita | Đến | 01/02/1926 | ||
| J. Hashimoto | Đến | 01/02/1926 |
Vuốt ngang để xem đủ cột.
Bài viết của tòa soạn trong chuyên mục bóng đá. Kho bài chưa gắn nhãn theo từng đội nên khối này là luồng tin chung, không phải tin riêng của đội.
Giải đáp nhanh những thông tin thường được quan tâm về cầu thủ đến, cầu thủ đi và hình thức của từng thương vụ.
Trong năm 2026, nguồn dữ liệu ghi nhận 16 cầu thủ đến và 23 cầu thủ rời Yokohama FC. Danh sách đầy đủ kèm hình thức chuyển nhượng nằm ngay đầu trang.
Trang liệt kê 381 thương vụ liên quan tới Yokohama FC, trải từ năm 1926 tới năm 2026, gồm 181 lượt cầu thủ đến và 200 lượt cầu thủ đi.
Nguồn dữ liệu chỉ ghi phí cho một phần thương vụ; phần còn lại chỉ có hình thức (chuyển nhượng, cho mượn, tự do) hoặc không ghi gì. Trang hiển thị đúng những gì nguồn có và bỏ trống phần còn lại, không suy đoán số tiền.
"Cho mượn" là lượt cầu thủ chuyển sang đội khác theo dạng mượn; "hết hạn cho mượn" là lượt cầu thủ quay về đội chủ quản sau khi hợp đồng mượn kết thúc. Cả hai đều được nguồn ghi nhận như một lượt chuyển nhượng riêng.
Bản đăng ký cầu thủ mới nhất của Yokohama FC nằm ở trang Cầu thủ Yokohama FC.