Bảng xếp hạng mùa 2026 của 10 đội tại Esiliiga B, gồm số trận, thắng, hòa, thua, hiệu số, điểm và phong độ 5 trận gần nhất. Trạng thái mùa giải được ghi rõ ngay trên bảng.
Bảng xếp hạng mùa 2026 đang diễn ra, cập nhật sau vòng 21.
Cập nhật lúc 13:12 ngày 07/08/2026 · Giờ Việt Nam
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT | BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 21 | 13 | 3 | 5 | 59 | 41 | +18 | 42 | HTTBH | |
| 2 | 20 | 12 | 2 | 6 | 53 | 29 | +24 | 38 | TTBTT | |
| 3 | 21 | 12 | 2 | 7 | 50 | 47 | +3 | 38 | ||
| 4 | 21 | 11 | 3 | 7 | 55 | 39 | +16 | 36 | HHBBH | |
| 5 | 21 | 11 | 2 | 8 | 51 | 41 | +10 | 35 | TBTTT | |
| 6 | 21 | 10 | 2 | 9 | 59 | 49 | +10 | 32 | BBBTT | |
| 7 | 21 | 10 | 1 | 10 | 57 | 43 | +14 | 31 | TTTBB | |
| 8 | 21 | 9 | 0 | 12 | 34 | 55 | -21 | 27 | BBTBT | |
| 9 | 21 | 4 | 2 | 15 | 42 | 56 | -14 | 14 | BBBTB | |
| 10 | 20 | 3 | 1 | 16 | 18 | 78 | -60 | 10 | BTBBB |
← Kéo ngang để xem hết các cột →
Tr số trận · T thắng · H hòa · B thua · BT bàn thắng · BB bàn thua · HS hiệu số · Điểm tổng điểm · Phong độ 5 trận gần nhất, mới nhất bên trái.
Tiêu chí xếp các đội bằng điểm: theo điều lệ của giải — thường gồm hiệu số bàn thắng, tổng số bàn thắng hoặc kết quả đối đầu. Chú giải khu vực (nếu có) nằm ngay dưới bảng.
Bài viết của tòa soạn trong chuyên mục bóng đá. Kho bài chưa gắn nhãn theo giải và đội nên đây là luồng tin chung, bài mới nhất xếp trước.
Giải đáp về thời điểm cập nhật, cách xếp các đội bằng điểm và thể thức của giải.
Thứ hạng của các đội bằng điểm được xác định theo điều lệ của giải. Tiêu chí thường gặp gồm hiệu số bàn thắng, tổng số bàn thắng hoặc kết quả đối đầu; thứ tự áp dụng do ban tổ chức quy định nên có thể khác nhau giữa các giải.
Bảng được cập nhật sau khi kết quả trận đấu được xác nhận. Với trận đang diễn ra, thứ hạng có thể hiển thị tạm tính theo tỷ số trực tiếp và luôn kèm nhãn ghi rõ điều đó; thời gian cập nhật gần nhất ghi ở đầu trang theo giờ Việt Nam.