Bảng xếp hạng Vòng loại U23 châu Á 2025

Bảng xếp hạng vòng bảng Vòng loại U23 châu Á 2025. Mỗi bảng đấu có một bảng xếp hạng độc lập, điểm không được gộp giữa các bảng; các suất đi tiếp xác định theo điều lệ của giải.

Cập nhật lúc 20:04 ngày 23/09/2026 · Giờ Việt Nam
Bảng xếp hạng Vòng loại U23 châu ÁKỳ 2025 · 11 bảng chung cuộc

Bảng xếp hạng vòng bảng Vòng loại U23 châu Á 2025

Mỗi bảng đấu là một bảng xếp hạng độc lập. Bảng so sánh các đội đứng thứ ba (nếu có) chỉ dùng để chọn đội đi tiếp theo điều lệ, không phải một bảng đấu.

Cập nhật lúc 20:04 ngày 23/09/2026 · Giờ Việt Nam

Bảng A

Bảng A · chung cuộc sau 3 lượt trận
#ĐộiTrTHBBTBBHSĐiểm
1
Logo U23 AustraliaU23 Australia
3210200+207
2
Logo U23 Trung QuốcU23 Trung Quốc
3210121+117
3
Logo U23 Timor-LesteU23 Timor-Leste
310278-13
4
Logo U23 Northern MarianaU23 Northern Mariana
3003030-300

← Kéo ngang để xem hết các cột →

Bảng B

Bảng B · chung cuộc sau 3 lượt trận
#ĐộiTrTHBBTBBHSĐiểm
1
Logo U23 Hàn QuốcU23 Hàn Quốc
3300130+139
2
Logo U23 IndonesiaU23 Indonesia
311151+44
3
Logo U23 LàoU23 Lào
311138-54
4
Logo U23 MacaoU23 Macao
3003113-120

← Kéo ngang để xem hết các cột →

Bảng C

Bảng C · chung cuộc sau 3 lượt trận
#ĐộiTrTHBBTBBHSĐiểm
1
Logo U23 Việt NamU23 Việt Nam
330040+49
2
Logo U23 YemenU23 Yemen
320132+16
3
Logo U23 BangladeshU23 Bangladesh
31024403
4
Logo U23 SingaporeU23 Singapore
300327-50

← Kéo ngang để xem hết các cột →

Bảng D

Bảng D · chung cuộc sau 3 lượt trận
#ĐộiTrTHBBTBBHSĐiểm
1
Logo U23 IraqU23 Iraq
321091+87
2
Logo U23 CampuchiaU23 Campuchia
312010+15
3
Logo U23 OmanU23 Oman
31111104
4
Logo U23 PakistanU23 Pakistan
3003110-90

← Kéo ngang để xem hết các cột →

Bảng E

Bảng E · chung cuộc sau 3 lượt trận
#ĐộiTrTHBBTBBHSĐiểm
1
Logo U23 Thái LanU23 Thái Lan
3210103+77
2
Logo U23 LibanU23 Liban
321062+47
3
Logo U23 MalaysiaU23 Malaysia
310283+53
4
Logo U23 Mông CổU23 Mông Cổ
3003016-160

← Kéo ngang để xem hết các cột →

Bảng F

Bảng F · chung cuộc sau 3 lượt trận
#ĐộiTrTHBBTBBHSĐiểm
1
Logo U23 Nhật BảnU23 Nhật Bản
3300112+99
2
Logo U23 KuwaitU23 Kuwait
311126-44
3
Logo U23 AfghanistanU23 Afghanistan
310225-33
4
Logo U23 MyanmarU23 Myanmar
301224-21

← Kéo ngang để xem hết các cột →

Bảng G

Bảng G · chung cuộc sau 3 lượt trận
#ĐộiTrTHBBTBBHSĐiểm
1
Logo U23 Kyrgyz RepublicU23 Kyrgyz Republic
3210103+77
2
Logo U23 UzbekistanU23 Uzbekistan
321083+57
3
Logo U23 PalestineU23 Palestine
310274+33
4
Logo U23 Sri LankaU23 Sri Lanka
3003015-150

← Kéo ngang để xem hết các cột →

Bảng H

Bảng H · chung cuộc sau 3 lượt trận
#ĐộiTrTHBBTBBHSĐiểm
1
Logo U23 SyriaU23 Syria
330073+49
2
Logo U23 PhilippinesU23 Philippines
320162+46
3
Logo U23 TajikistanU23 Tajikistan
310242+23
4
Logo U23 NepalU23 Nepal
3003212-100

← Kéo ngang để xem hết các cột →

Bảng I

Bảng I · chung cuộc sau 3 lượt trận
#ĐộiTrTHBBTBBHSĐiểm
1
Logo U23 JordanU23 Jordan
3300191+189
2
Logo U23 TurkmenistanU23 Turkmenistan
320183+56
3
Logo U23 BhutanU23 Bhutan
3102314-113
4
Logo U23 Đài Bắc Trung HoaU23 Đài Bắc Trung Hoa
3003214-120

← Kéo ngang để xem hết các cột →

Bảng J

Bảng J · chung cuộc sau 3 lượt trận
#ĐộiTrTHBBTBBHSĐiểm
1
Logo U23 IranU23 Iran
3300132+119
2
Logo U23 UAEU23 UAE
3201173+146
3
Logo U23 Hồng KôngU23 Hồng Kông
310216-53
4
Logo U23 GuamU23 Guam
3003020-200

← Kéo ngang để xem hết các cột →

Bảng K

Bảng K · chung cuộc sau 3 lượt trận
#ĐộiTrTHBBTBBHSĐiểm
1
Logo U23 QatarU23 Qatar
3300172+159
2
Logo U23 Ấn ĐộU23 Ấn Độ
320192+76
3
Logo U23 BahrainU23 Bahrain
3102114+73
4
Logo U23 BruneiU23 Brunei
3003029-290

← Kéo ngang để xem hết các cột →

Tr số trận · T thắng · H hòa · B thua · BT bàn thắng · BB bàn thua · HS hiệu số · Điểm tổng điểm.

Bảng do trang tự tính từ kết quả các trận vòng bảng (thắng 3, hòa 1) vì nguồn dữ liệu không phát hành bảng xếp hạng cho Vòng loại U23 châu Á. Tiêu chí xếp các đội bằng điểm trong một bảng: hiệu số bàn thắng → tổng số bàn thắng → tên đội; điều lệ chính thức của giải có thể dùng kết quả đối đầu trực tiếp trước. Tên bảng A, B… đặt theo thứ tự trận đấu, có thể khác cách ban tổ chức đặt tên.

Liên kết cùng giải

Tin tức bóng đá mới nhất

Bài viết của tòa soạn trong chuyên mục bóng đá. Kho bài chưa gắn nhãn theo giải và đội nên đây là luồng tin chung, bài mới nhất xếp trước.

Xem tất cả tin bóng đá

Câu hỏi thường gặp về bảng xếp hạng Vòng loại U23 châu Á

Giải đáp về thời điểm cập nhật, cách xếp các đội bằng điểm và thể thức của giải.

Vòng loại U23 châu Á 2025 có bao nhiêu bảng đấu?

Theo dữ liệu vòng bảng của kỳ này, giải có 11 bảng với tổng cộng 44 đội. Mỗi bảng có một bảng xếp hạng độc lập; các suất đi tiếp được xác định theo điều lệ của giải.

Điểm giữa các bảng ở Vòng loại U23 châu Á có được gộp lại không?

Không. Mỗi bảng có một bảng xếp hạng riêng và điểm không được gộp giữa các bảng. Nếu điều lệ yêu cầu so sánh một nhóm cụ thể — ví dụ các đội đứng thứ ba có thành tích tốt nhất — nhóm đó được xếp trong một bảng so sánh riêng.

Các đội bằng điểm ở Vòng loại U23 châu Á được xếp hạng như thế nào?

Thứ hạng của các đội bằng điểm được xác định theo điều lệ của giải. Tiêu chí thường gặp gồm hiệu số bàn thắng, tổng số bàn thắng hoặc kết quả đối đầu; thứ tự áp dụng do ban tổ chức quy định nên có thể khác nhau giữa các giải.

Bảng xếp hạng Vòng loại U23 châu Á được cập nhật khi nào?

Bảng được cập nhật sau khi kết quả trận đấu được xác nhận. Với trận đang diễn ra, thứ hạng có thể hiển thị tạm tính theo tỷ số trực tiếp và luôn kèm nhãn ghi rõ điều đó; thời gian cập nhật gần nhất ghi ở đầu trang theo giờ Việt Nam.

x
x
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO