Bảng xếp hạng FIFA nam mới nhất

Bảng xếp hạng FIFA nam xếp toàn bộ đội tuyển quốc gia thành viên theo tổng điểm tích lũy sau mỗi trận đấu chính thức. Trang liệt kê đầy đủ thứ hạng, điểm số, mức tăng giảm hạng và điểm so với kỳ công bố trước, kèm bộ lọc theo liên đoàn, nút lọc riêng cho khu vực Đông Nam Á và ô tìm theo tên đội.

Kỳ công bố ngày 20/07/2026 · nguồn số liệu FIFA Xem bảng xếp hạng FIFA nữ
Dẫn đầu thế giới
Tây Ban Nha
1.995,88 điểm
Tăng nhiều bậc nhất
Na Uy
tăng 12 bậc, lên hạng 19
Cộng nhiều điểm nhất
Tây Ban Nha
+121,17 điểm
Tụt nhiều bậc nhất
Tunisia
giảm 12 bậc, xuống hạng 57
Mất nhiều điểm nhất
Panama
−60,74 điểm
Việt Nam
Hạng 99
1.227,20 điểm · giữ nguyên hạng
Bảng xếp hạng đầy đủ211 đội tuyển quốc gia · kỳ công bố ngày 20/07/2026
HạngBĐĐội tuyểnLiên đoànĐiểm+/− điểmTrận
11 bậcTây Ban NhaTây Ban NhaUEFA1.995,88+121,1765
21 bậcArgentinaArgentinaCONMEBOL1.970,37+93,1068
3–PhápPhápUEFA1.948,97+78,2766
4–AnhAnhUEFA1.922,83+94,8166
51 bậcBrazilBrazilCONMEBOL1.804,92+39,0760
61 bậcMarocMarocCAF1.803,99+48,8993
72 bậcBồ Đào NhaBồ Đào NhaUEFA1.787,85+20,0162
81 bậcBỉBỉUEFA1.778,36+36,1260
91 bậcHà LanHà LanUEFA1.775,54+21,9761
104 bậcMexicoMexicoCONCACAF1.754,30+66,8288
112 bậcColombiaColombiaCONMEBOL1.739,89+41,5462
122 bậcĐứcĐứcUEFA1.726,22−9,5559
132 bậcCroatiaCroatiaUEFA1.723,05+8,1861
145 bậcThụy SĩThụy SĩUEFA1.710,88+60,8262
153 bậcItaliaItaliaUEFA1.704,73–53
161 bậcMỹMỹCONCACAF1.690,33+19,1080
171 bậcNhật BảnNhật BảnAFC1.673,68+12,1068
183 bậcSenegalSenegalCAF1.653,43−30,6490
1912 bậcNa UyNa UyUEFA1.651,29+93,8554
204 bậcUruguayUruguayCONMEBOL1.634,70−38,3655
21–Đan MạchĐan MạchUEFA1.619,47–52
222 bậcIranIranAFC1.609,85−9,7459
231 bậcÁoÁoUEFA1.598,82+1,4255
245 bậcAi CậpAi CậpCAF1.597,04+34,6879
252 bậcEcuadorEcuadorCONMEBOL1.592,59−5,9363
26–NigeriaNigeriaCAF1.585,02–74
275 bậcThổ Nhĩ KỳThổ Nhĩ KỳUEFA1.582,54−23,1956
281 bậcAustraliaAustraliaAFC1.581,51+2,1759
291 bậcAlgeriaAlgeriaCAF1.576,80+5,7786
30–CanadaCanadaCONCACAF1.571,34+11,8667
312 bậcBờ Biển NgàBờ Biển NgàCAF1.565,47+24,6072
327 bậcHàn QuốcHàn QuốcAFC1.558,72−32,9171
331 bậcUkraineUkraineUEFA1.549,29–47
347 bậcParaguayParaguayCONMEBOL1.542,48+37,1354
35–NgaNgaUEFA1.529,60–31
36–Ba LanBa LanUEFA1.526,18–54
371 bậcThụy ĐiểnThụy ĐiểnUEFA1.525,58+15,7955
381 bậcXứ WalesXứ WalesUEFA1.516,95–50
39–HungaryHungaryUEFA1.506,39–51
403 bậcSerbiaSerbiaUEFA1.502,13–54
415 bậcCHDC CongoCHDC CongoCAF1.495,48+21,0567
42–ScotlandScotlandUEFA1.491,22−12,1254
431 bậcCameroonCameroonCAF1.481,24–63
4410 bậcPanamaPanamaCONCACAF1.478,41−60,7471
452 bậcSlovakiaSlovakiaUEFA1.473,66–52
462 bậcHy LạpHy LạpUEFA1.473,19–48
472 bậcVenezuelaVenezuelaCONMEBOL1.469,18–52
488 bậcCH SécCH SécUEFA1.467,26−38,4854
492 bậcChileChileCONMEBOL1.458,20–54
502 bậcPeruPeruCONMEBOL1.457,69–53
512 bậcCosta RicaCosta RicaCONCACAF1.456,03–61
522 bậcRomaniaRomaniaUEFA1.455,89–52
532 bậcMaliMaliCAF1.455,59–61
546 bậcNam PhiNam PhiCAF1.451,24+22,8678
553 bậcCH IrelandCH IrelandUEFA1.441,10–49
563 bậcSloveniaSloveniaUEFA1.441,09–52
5712 bậcTunisiaTunisiaCAF1.426,58−49,8273
583 bậcẢ Rập Xê ÚtẢ Rập Xê ÚtAFC1.425,52+1,6379
593 bậcQatarQatarAFC1.411,06−39,2474
6010 bậcUzbekistanUzbekistanAFC1.409,73−49,0056
613 bậcBosnia và HerzegovinaBosnia và HerzegovinaUEFA1.408,93+21,7150
62–Burkina FasoBurkina FasoCAF1.406,99–67
636 bậcIraqIraqAFC1.404,17−42,1169
643 bậcCabo VerdeCabo VerdeCAF1.402,97+31,8659
658 bậcGhanaGhanaCAF1.387,00+40,1270
661 bậcHondurasHondurasCONCACAF1.378,97–61
671 bậcAlbaniaAlbaniaUEFA1.376,03–50
68–UAEUAEAFC1.370,47–62
69–Bắc MacedoniaBắc MacedoniaUEFA1.369,16–48
70–Bắc IrelandBắc IrelandUEFA1.365,30–46
71–JamaicaJamaicaCONCACAF1.357,84–67
72–GeorgiaGeorgiaUEFA1.355,26–50
7310 bậcJordanJordanAFC1.350,41−37,3365
74–IcelandIcelandUEFA1.342,77–57
75–Phần LanPhần LanUEFA1.341,92–50
76–IsraelIsraelUEFA1.333,90–44
77–BoliviaBoliviaCONMEBOL1.326,00–53
78–KosovoKosovoUEFA1.319,12–47
79–OmanOmanAFC1.306,90–69
80–MontenegroMontenegroUEFA1.301,98–48
81–GuineaGuineaCAF1.295,60–60
82–CuraçaoCuraçaoCONCACAF1.285,64−9,1239
831 bậcSyriaSyriaAFC1.283,05–50
842 bậcGabonGabonCAF1.272,51–45
852 bậcBulgariaBulgariaUEFA1.271,68–48
861 bậcNew ZealandNew ZealandOFC1.269,80−5,7850
871 bậcAngolaAngolaCAF1.265,58–69
885 bậcHaitiHaitiCONCACAF1.264,58−28,5239
89–UgandaUgandaCAF1.264,09–58
90–ZambiaZambiaCAF1.255,82–61
91–Trung QuốcTrung QuốcAFC1.254,81–47
92–BahrainBahrainAFC1.254,41–63
93–BeninBeninCAF1.252,17–48
94–Thái LanThái LanAFC1.250,80–72
95–PalestinePalestineAFC1.243,71–39
96–BelarusBelarusUEFA1.242,88–48
97–GuatemalaGuatemalaCONCACAF1.238,74–54
98–LuxembourgLuxembourgUEFA1.232,82–48
99–Việt NamViệt NamAFC1.227,20+1,5260
100–El SalvadorEl SalvadorCONCACAF1.225,34–55
101–TajikistanTajikistanAFC1.224,19–46
102–Trinidad và TobagoTrinidad và TobagoCONCACAF1.219,59–48
103–MozambiqueMozambiqueCAF1.218,62–61
104–MadagascarMadagascarCAF1.202,69–59
105–Guinea Xích ĐạoGuinea Xích ĐạoCAF1.195,20–54
106–KyrgyzstanKyrgyzstanAFC1.192,16–40
107–ArmeniaArmeniaUEFA1.189,63–47
108–ComorosComorosCAF1.187,91–62
109–KenyaKenyaCAF1.185,08–46
110–LibyaLibyaCAF1.182,08–46
111–KazakhstanKazakhstanUEFA1.180,78–49
112–TanzaniaTanzaniaCAF1.180,27–54
113–MauritaniaMauritaniaCAF1.176,68–66
114–NigerNigerCAF1.175,33–54
115–LibanLibanAFC1.172,22–47
116–GambiaGambiaCAF1.159,64–48
117–SudanSudanCAF1.157,22–61
118–IndonesiaIndonesiaAFC1.157,14–66
119–TogoTogoCAF1.152,76–42
120–CHDCND Triều TiênCHDCND Triều TiênAFC1.151,05–17
121–NamibiaNamibiaCAF1.148,84–45
122–Sierra LeoneSierra LeoneCAF1.147,56–43
123–Quần đảo FaroeQuần đảo FaroeUEFA1.136,59–47
124–SípSípUEFA1.133,25–48
125–SurinameSurinameCONCACAF1.132,43–30
126–AzerbaijanAzerbaijanUEFA1.132,00–47
127–EstoniaEstoniaUEFA1.130,64–52
128–RwandaRwandaCAF1.126,62–40
129–MalawiMalawiCAF1.122,05–51
130–ZimbabweZimbabweCAF1.119,78–39
131–NicaraguaNicaraguaCONCACAF1.114,63–40
132–
Guinea-BissauGuinea-Bissau
CAF1.108,38–48
133–KuwaitKuwaitAFC1.106,47–58
134–CongoCongoCAF1.105,96–37
135–PhilippinesPhilippinesAFC1.100,95–47
136–MalaysiaMalaysiaAFC1.086,22–58
137–LatviaLatviaUEFA1.085,66–48
138–Ấn ĐộẤn ĐộAFC1.084,93–54
139–CH Trung PhiCH Trung PhiCAF1.080,82–41
140–LiberiaLiberiaCAF1.080,44–42
141–TurkmenistanTurkmenistanAFC1.078,65–25
142–BurundiBurundiCAF1.078,01–36
143–EthiopiaEthiopiaCAF1.077,52–49
144–CH DominicaCH DominicaCONCACAF1.076,50–34
145–YemenYemenAFC1.065,24–27
146–LesothoLesothoCAF1.064,29–49
147–BotswanaBotswanaCAF1.063,63–48
148–SingaporeSingaporeAFC1.057,95–55
149–LithuaniaLithuaniaUEFA1.056,85–48
150–GuyanaGuyanaCONCACAF1.049,32–30
151–New CaledoniaNew CaledoniaOFC1.036,95–18
152–St. Kitts và NevisSt. Kitts và NevisCONCACAF1.036,33–24
153–Quần đảo SolomonQuần đảo SolomonOFC1.031,89–32
154–Puerto RicoPuerto RicoCONCACAF1.024,30–27
155–FijiFijiOFC1.024,17–32
156–Hồng KôngHồng KôngAFC1.024,16–52
157–TahitiTahitiOFC1.019,04–14
158–MyanmarMyanmarAFC1.009,39−1,5249
159–MoldovaMoldovaUEFA1.008,24–50
160–VanuatuVanuatuOFC1.002,53–28
161–MaltaMaltaUEFA992,79–47
162–Antigua và BarbudaAntigua và BarbudaCONCACAF986,58–22
163–GrenadaGrenadaCONCACAF981,82–30
164–CubaCubaCONCACAF981,42–32
165–EswatiniEswatiniCAF979,01–47
166–St. LuciaSt. LuciaCONCACAF976,71–19
167–BermudaBermudaCONCACAF975,05–31
168–Papua New GuineaPapua New GuineaOFC974,90–26
169–Nam SudanNam SudanCAF970,94–40
170–St. Vincent và GrenadinesSt. Vincent và GrenadinesCONCACAF968,27–28
171–AfghanistanAfghanistanAFC968,07–33
172–AndorraAndorraUEFA946,43–49
173–MaldivesMaldivesAFC943,92–35
174–Đài Bắc Trung HoaĐài Bắc Trung HoaAFC923,78–26
175–CampuchiaCampuchiaAFC922,32–39
176–MontserratMontserratCONCACAF916,75–20
177–NepalNepalAFC914,54–42
178–MauritiusMauritiusCAF911,49–36
179–BarbadosBarbadosCONCACAF909,89–26
180–BelizeBelizeCONCACAF907,00–22
181–BangladeshBangladeshAFC902,93–47
182–DominicaDominicaCONCACAF897,69–25
183–ChadChadCAF896,85–30
184–EritreaEritreaCAF887,06–7
185–LàoLàoAFC885,03–30
186–Quần đảo CookQuần đảo CookOFC877,53–9
187–Sri LankaSri LankaAFC876,86–34
188–SamoaSamoaOFC876,41–14
189–ArubaArubaCONCACAF875,61–21
190–Mông CổMông CổAFC874,47–21
191–Samoa thuộc MỹSamoa thuộc MỹOFC871,61–7
192–BhutanBhutanAFC870,81–21
193–Ma CaoMa CaoAFC858,03–12
194–BruneiBruneiAFC857,73–30
195–
São Tomé và PríncipeSão Tomé và Príncipe
CAF855,44–22
196–DjiboutiDjiboutiCAF853,58–31
197–Quần đảo CaymanQuần đảo CaymanCONCACAF850,06–22
198–PakistanPakistanAFC840,28–25
199–SomaliaSomaliaCAF839,17–21
200–TongaTongaOFC835,64–7
201–Đông TimorĐông TimorAFC831,00–27
202–GibraltarGibraltarUEFA820,26–48
203–GuamGuamAFC819,54–10
204–SeychellesSeychellesCAF804,16–35
205–Quần đảo Turks và CaicosQuần đảo Turks và CaicosCONCACAF803,98–12
206–LiechtensteinLiechtensteinUEFA797,70–47
207–BahamasBahamasCONCACAF786,82–23
208–Quần đảo Virgin thuộc MỹQuần đảo Virgin thuộc MỹCONCACAF779,76–15
209–Quần đảo Virgin thuộc AnhQuần đảo Virgin thuộc AnhCONCACAF777,41–24
210–AnguillaAnguillaCONCACAF760,25–18
211–San MarinoSan MarinoUEFA721,20–47

Số liệu do FIFA công bố, mỗi năm khoảng sáu kỳ sau các đợt thi đấu quốc tế; giữa hai kỳ, thứ hạng giữ nguyên dù các đội vẫn thi đấu. Cột BĐ và cột +/− điểm so với chính kỳ công bố liền trước. Bảng xếp hạng các đội tuyển nữ xem tại trang Bảng xếp hạng FIFA nữ; bảng xếp hạng từng giải đấu câu lạc bộ xem tại trang Bảng xếp hạng bóng đá.

Tin tức bóng đá mới nhất

Bài viết của tòa soạn trong chuyên mục bóng đá, bài mới nhất xếp trước.

Xem tất cả tin bóng đá

Câu hỏi thường gặp về bảng xếp hạng FIFA

Giải đáp theo chính bảng xếp hạng trên trang: đội dẫn đầu, vị trí của đội tuyển Việt Nam, thứ tự các đội Đông Nam Á, cách tính điểm và lịch công bố.

Đội nào đứng đầu bảng xếp hạng FIFA nam hiện nay?

Đội đứng đầu bảng xếp hạng FIFA nam hiện tại là Tây Ban Nha với 1.995,88 điểm sau 65 trận được tính điểm. Bảng gồm 211 đội tuyển quốc gia thành viên FIFA, số liệu của kỳ công bố ngày 20/07/2026.

Đội tuyển Việt Nam đứng hạng mấy trên bảng xếp hạng FIFA?

Đội tuyển Việt Nam đứng hạng 99 thế giới với 1.227,20 điểm, giữ nguyên hạng so với kỳ công bố trước và đã có 60 trận được tính điểm. Đội thuộc liên đoàn AFC (Châu Á). Trong khu vực Đông Nam Á, đội đứng thứ 2 trên tổng số 11 đội tuyển có mặt ở kỳ xếp hạng này.

Các đội tuyển Đông Nam Á xếp hạng FIFA thế nào?

Thứ tự các đội tuyển nam Đông Nam Á trong kỳ xếp hạng này: Thái Lan (hạng 94), Việt Nam (hạng 99), Indonesia (hạng 118), Philippines (hạng 135), Malaysia (hạng 136), Singapore (hạng 148), Myanmar (hạng 158), Campuchia (hạng 175), Lào (hạng 185), Brunei (hạng 194) và Đông Timor (hạng 201). Như vậy Việt Nam đứng thứ 2 trong 11 đội của khu vực. Bấm nút “Đông Nam Á” ở dải lọc phía trên bảng để chỉ xem nhóm này.

Điểm xếp hạng FIFA được tính như thế nào?

FIFA tính điểm theo phương pháp SUM dựa trên hệ Elo, áp dụng từ năm 2018: sau mỗi trận, đội cộng hoặc trừ vào tổng điểm đang có một lượng phụ thuộc kết quả trận, chênh lệch điểm giữa hai đội trước trận và tầm quan trọng của giải đấu. Trận giao hữu ngoài dịp FIFA Days có hệ số thấp nhất, các trận ở vòng chung kết World Cup có hệ số cao nhất, nên thắng một đội mạnh ở giải lớn mang lại nhiều điểm hơn hẳn thắng đội yếu ở trận giao hữu.

Bao lâu FIFA công bố bảng xếp hạng một lần?

FIFA công bố bảng xếp hạng khoảng sáu lần mỗi năm, thường sau mỗi đợt thi đấu quốc tế (FIFA Days). Giữa hai kỳ công bố, thứ hạng và điểm số không thay đổi dù các đội vẫn thi đấu — kết quả trong quãng đó sẽ được tính vào kỳ công bố kế tiếp. Kỳ đang hiển thị trên trang được công bố ngày 20/07/2026.

Xem bảng xếp hạng FIFA nữ ở đâu?

Bảng xếp hạng các đội tuyển nữ nằm ở trang riêng, cùng cách trình bày và cùng nguồn số liệu của FIFA. Hai bảng được tính độc lập với nhau nên thứ hạng của một quốc gia ở bảng nam và bảng nữ có thể chênh nhau rất xa.

x
x
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO