Bảng xếp hạng FIFA nữ mới nhất

Bảng xếp hạng FIFA nữ xếp toàn bộ đội tuyển quốc gia thành viên theo tổng điểm tích lũy sau mỗi trận đấu chính thức. Trang liệt kê đầy đủ thứ hạng, điểm số, mức tăng giảm hạng và điểm so với kỳ công bố trước, kèm bộ lọc theo liên đoàn, nút lọc riêng cho khu vực Đông Nam Á và ô tìm theo tên đội.

Kỳ công bố ngày 16/06/2026 · nguồn số liệu FIFA Xem bảng xếp hạng FIFA nam
Dẫn đầu thế giới
Tây Ban Nha
2.105,36 điểm
Tăng nhiều bậc nhất
Moldova
tăng 14 bậc, lên hạng 119
Cộng nhiều điểm nhất
Mauritius
+41,74 điểm
Tụt nhiều bậc nhất
Bahrain
giảm 8 bậc, xuống hạng 116
Mất nhiều điểm nhất
Sudan
−132,90 điểm
Việt Nam
Hạng 37
1.593,71 điểm · giữ nguyên hạng
Bảng xếp hạng đầy đủ198 đội tuyển quốc gia · kỳ công bố ngày 16/06/2026
HạngĐội tuyểnLiên đoànĐiểm+/− điểmTrận
1Tây Ban NhaTây Ban NhaUEFA2.105,36+22,28311
2MỹMỹCONCACAF2.057,92+3,26780
31 bậcĐứcĐứcUEFA2.029,00+7,22564
41 bậcAnhAnhUEFA2.027,13−11,60485
5Nhật BảnNhật BảnAFC1.998,83−12,44467
61 bậcPhápPhápUEFA1.983,84+8,23535
71 bậcBrazilBrazilCONMEBOL1.976,73−3,26386
8Thụy ĐiểnThụy ĐiểnUEFA1.937,94−23,29618
9CanadaCanadaCONCACAF1.936,90+2,01482
10Hà LanHà LanUEFA1.911,75−17,56512
11CHDCND Triều TiênCHDCND Triều TiênAFC1.910,63237
12Đan MạchĐan MạchUEFA1.910,20+24,68537
131 bậcItaliaItaliaUEFA1.891,83+14,56506
141 bậcNa UyNa UyUEFA1.878,52−2,89603
15AustraliaAustraliaAFC1.830,66−7,51452
16Trung QuốcTrung QuốcAFC1.799,13−18,40648
17IcelandIcelandUEFA1.792,32−3,63324
18BỉBỉUEFA1.786,01+1,80341
19Hàn QuốcHàn QuốcAFC1.780,69+0,88357
20ColombiaColombiaCONMEBOL1.775,96+1,20190
212 bậcCH IrelandCH IrelandUEFA1.769,74+20,38290
221 bậcBồ Đào NhaBồ Đào NhaUEFA1.751,11−14,34349
231 bậcÁoÁoUEFA1.749,67−1,38249
242 bậcPhần LanPhần LanUEFA1.744,99+26,69445
251 bậcScotlandScotlandUEFA1.743,49+8,54408
261 bậcThụy SĩThụy SĩUEFA1.734,18+6,96400
272 bậcNgaNgaUEFA1.718,14+18,40372
281 bậcMexicoMexicoCONCACAF1.715,13+7,51311
291 bậcBa LanBa LanUEFA1.694,18−11,05288
30ArgentinaArgentinaCONMEBOL1.683,00−13,46167
31Xứ WalesXứ WalesUEFA1.668,82−4,75264
321 bậcNew ZealandNew ZealandOFC1.645,41−13,75297
331 bậcCH SécCH SécUEFA1.641,00−30,82237
341 bậcUkraineUkraineUEFA1.634,21−7,05234
351 bậcSerbiaSerbiaUEFA1.633,90−15,06234
36NigeriaNigeriaCAF1.601,56−0,48227
37Việt NamViệt NamAFC1.593,71268
38SloveniaSloveniaUEFA1.579,19−2,94168
39PhilippinesPhilippinesAFC1.566,44184
40Đài Bắc Trung HoaĐài Bắc Trung HoaAFC1.565,81−0,28242
41JamaicaJamaicaCONCACAF1.550,17+5,37115
421 bậcVenezuelaVenezuelaCONMEBOL1.527,00−0,62111
431 bậcCosta RicaCosta RicaCONCACAF1.523,57−4,82183
441 bậcParaguayParaguayCONMEBOL1.511,01+3,6777
452 bậcHungaryHungaryUEFA1.506,51+9,52320
465 bậcThổ Nhĩ KỳThổ Nhĩ KỳUEFA1.497,30+21,47166
472 bậcHaitiHaitiCONCACAF1.490,83+10,08104
484 bậcChileChileCONMEBOL1.487,00−27,78159
491 bậcThái LanThái LanAFC1.485,04+6,96309
504 bậcBắc IrelandBắc IrelandUEFA1.481,66−17,14198
512 bậcUzbekistanUzbekistanAFC1.474,15+2,02123
522 bậcBelarusBelarusUEFA1.473,09+2,91192
535 bậcRomaniaRomaniaUEFA1.472,28−16,71303
542 bậcSlovakiaSlovakiaUEFA1.467,43−7,69265
55MyanmarMyanmarAFC1.460,70−8,98197
56PanamaPanamaCONCACAF1.457,45−6,27101
571 bậcNam PhiNam PhiCAF1.451,15+12,44286
581 bậcPapua New GuineaPapua New GuineaOFC1.450,3395
591 bậcHy LạpHy LạpUEFA1.430,17+1,91215
601 bậcGhanaGhanaCAF1.429,23148
612 bậcEcuadorEcuadorCONMEBOL1.418,82+21,24112
621 bậcUruguayUruguayCONMEBOL1.418,66+4,4086
633 bậcCroatiaCroatiaUEFA1.406,00+19,46194
642 bậcMarocMarocCAF1.402,24−0,63106
651 bậcZambiaZambiaCAF1.390,14−3,59163
661 bậcIsraelIsraelUEFA1.382,64−8,54157
674 bậcAlbaniaAlbaniaUEFA1.376,23+26,6799
68IranIranAFC1.370,3778
69Ấn ĐộẤn ĐộAFC1.368,70+1,46152
703 bậcBosnia và HerzegovinaBosnia và HerzegovinaUEFA1.361,08−21,14184
711 bậcCameroonCameroonCAF1.358,15155
72Bờ Biển NgàBờ Biển NgàCAF1.338,9271
732 bậcPeruPeruCONMEBOL1.331,32+26,7190
741 bậcAlgeriaAlgeriaCAF1.318,9594
751 bậcAzerbaijanAzerbaijanUEFA1.317,93+0,7584
76JordanJordanAFC1.299,21+1,39143
77Puerto RicoPuerto RicoCONCACAF1.294,9562
78El SalvadorEl SalvadorCONCACAF1.294,40+2,8171
791 bậcSenegalSenegalCAF1.286,33+0,4884
801 bậcFijiFijiOFC1.282,20−7,4571
811 bậcHồng KôngHồng KôngAFC1.280,53+7,45149
821 bậcTrinidad và TobagoTrinidad và TobagoCONCACAF1.269,08117
831 bậcGuatemalaGuatemalaCONCACAF1.267,2590
841 bậcMaliMaliCAF1.263,53+3,1787
854 bậcKosovoKosovoUEFA1.262,78−11,7969
862 bậcMontenegroMontenegroUEFA1.250,20+8,9098
871 bậcSamoaSamoaOFC1.246,8451
881 bậcNepalNepalAFC1.238,74−6,17102
89Quần đảo SolomonQuần đảo SolomonOFC1.234,0350
90Guinea Xích ĐạoGuinea Xích ĐạoCAF1.229,60−1,4357
912 bậcGuyanaGuyanaCONCACAF1.217,3738
921 bậcMaltaMaltaUEFA1.216,36−11,29138
931 bậcCH DominicaCH DominicaCONCACAF1.211,2258
947 bậcLithuaniaLithuaniaUEFA1.208,47+11,74146
953 bậcMalaysiaMalaysiaAFC1.208,12−9,91135
961 bậcNicaraguaNicaraguaCONCACAF1.205,1372
971 bậcCubaCubaCONCACAF1.204,2147
98GuamGuamAFC1.201,73−0,1855
99Ai CậpAi CậpCAF1.199,2560
1003 bậcKazakhstanKazakhstanUEFA1.199,11−4,84135
1011 bậcEstoniaEstoniaUEFA1.198,56+8,64235
1022 bậcTunisiaTunisiaCAF1.197,5071
1037 bậcQuần đảo FaroeQuần đảo FaroeUEFA1.187,00+18,05113
104New CaledoniaNew CaledoniaOFC1.184,3639
1052 bậcLatviaLatviaUEFA1.179,91−4,65134
1061 bậcCHDC CongoCHDC CongoCAF1.179,6052
1075 bậcBangladeshBangladeshAFC1.171,05+5,4874
1083 bậcVanuatuVanuatuOFC1.168,1037
1092 bậcBulgariaBulgariaUEFA1.166,44−6,55167
1104 bậcIndonesiaIndonesiaAFC1.162,58−13,39112
1113 bậcCongoCongoCAF1.161,0323
1123 bậcBoliviaBoliviaCONMEBOL1.153,65−15,3769
1134 bậcCampuchiaCampuchiaAFC1.153,44+7,1627
1141 bậcLuxembourgLuxembourgUEFA1.152,87−1,8089
1151 bậcTongaTongaOFC1.152,5352
1168 bậcBahrainBahrainAFC1.146,97−22,3369
1174 bậcLàoLàoAFC1.143,00−21,9266
118Burkina FasoBurkina FasoCAF1.140,68+0,7528
11914 bậcMoldovaMoldovaUEFA1.137,64+38,46107
1201 bậcCabo VerdeCabo VerdeCAF1.131,6716
1211 bậcSamoa thuộc MỹSamoa thuộc MỹOFC1.130,4230
1221 bậcTanzaniaTanzaniaCAF1.129,1385
1231 bậcTahitiTahitiOFC1.127,9336
1241 bậcUAEUAEAFC1.126,6761
1251 bậcNamibiaNamibiaCAF1.124,2989
126HondurasHondurasCONCACAF1.115,2846
127ZimbabweZimbabweCAF1.114,75+0,26125
128KenyaKenyaCAF1.111,84+7,0260
129PalestinePalestineAFC1.111,40+8,5266
130LibanLibanAFC1.100,9552
1311 bậcQuần đảo CookQuần đảo CookOFC1.099,7642
1327 bậcGeorgiaGeorgiaUEFA1.098,68−19,9593
1331 bậcTogoTogoCAF1.092,9914
1341 bậcGambiaGambiaCAF1.082,4720
1354 bậcSípSípUEFA1.076,22−24,4567
136Bắc MacedoniaBắc MacedoniaUEFA1.075,20−4,79118
1376 bậcKyrgyzstanKyrgyzstanAFC1.070,63+22,3331
1381 bậcEthiopiaEthiopiaCAF1.068,1266
1391 bậcBeninBeninCAF1.066,55+0,3216
1401 bậcSurinameSurinameCONCACAF1.065,7736
1411 bậcTurkmenistanTurkmenistanAFC1.063,8811
1421 bậcBermudaBermudaCONCACAF1.053,17+3,1538
1431 bậcGuineaGuineaCAF1.048,6431
144CH Trung PhiCH Trung PhiCAF1.045,876
145UgandaUgandaCAF1.036,2745
146Mông CổMông CổAFC1.035,6819
1472 bậcArmeniaArmeniaUEFA1.030,03+1,9280
1481 bậcBotswanaBotswanaCAF1.029,2098
1491 bậcGabonGabonCAF1.028,7416
150St. Kitts và NevisSt. Kitts và NevisCONCACAF1.026,9335
1511 bậcSingaporeSingaporeAFC1.025,39+6,23128
1521 bậcSierra LeoneSierra LeoneCAF1.021,4011
153MalawiMalawiCAF1.018,8956
154PakistanPakistanAFC1.008,6537
155AngolaAngolaCAF989,6947
156ChadChadCAF985,556
1573 bậcẢ Rập Xê ÚtẢ Rập Xê ÚtAFC971,11+28,5350
1581 bậcĐông TimorĐông TimorAFC965,3521
1591 bậcTajikistanTajikistanAFC954,7829
1601 bậcSt. Vincent và GrenadinesSt. Vincent và GrenadinesCONCACAF947,1424
1613 bậcBhutanBhutanAFC933,09+8,9840
1621 bậcSyriaSyriaAFC931,4219
163BarbadosBarbadosCONCACAF924,8725
1641 bậcSt LuciaSt LuciaCONCACAF923,1823
1653 bậcSri LankaSri LankaAFC915,58−14,6242
166IraqIraqAFC910,4920
167MaldivesMaldivesAFC906,97−1,7465
168BelizeBelizeCONCACAF903,05−3,1529
169RwandaRwandaCAF892,3917
170DominicaDominicaCONCACAF884,7333
171LiberiaLiberiaCAF882,378
172GrenadaGrenadaCONCACAF878,1922
173MozambiqueMozambiqueCAF874,8043
174NigerNigerCAF863,949
175SeychellesSeychellesCAF849,5213
176Ma CaoMa CaoAFC846,53−0,427
1771 bậc
Guinea-BissauGuinea-Bissau
CAF838,5811
1781 bậcLesothoLesothoCAF836,43−3,6935
1791 bậcBurundiBurundiCAF822,1015
1801 bậcCuraçaoCuraçaoCONCACAF821,9217
1812 bậcAndorraAndorraUEFA816,81−5,4841
182Antigua và BarbudaAntigua và BarbudaCONCACAF807,2037
183ArubaArubaCONCACAF801,2728
184EswatiniEswatiniCAF797,0641
185Quần đảo Virgin thuộc MỹQuần đảo Virgin thuộc MỹCONCACAF790,2826
186Quần đảo CaymanQuần đảo CaymanCONCACAF777,0720
1872 bậcComorosComorosCAF745,47+16,7621
1881 bậcLibyaLibyaCAF739,946
1891 bậcGibraltarGibraltarUEFA734,15−1,1320
190LiechtensteinLiechtensteinUEFA725,35−1,9418
191MadagascarMadagascarCAF724,45+21,4220
192AnguillaAnguillaCONCACAF681,6016
193BahamasBahamasCONCACAF665,715
194SudanSudanCAF628,74−132,906
1951 bậcNam SudanNam SudanCAF628,66−21,4215
1961 bậcQuần đảo Turks và CaicosQuần đảo Turks và CaicosCONCACAF627,1416
1971 bậcDjiboutiDjiboutiCAF556,64−41,748
1981 bậcMauritiusMauritiusCAF433,66+41,7422

FIFA còn ghi nhận 6 đội tuyển nữ chưa được xếp hạng ở kỳ này — Afghanistan, Eritrea, Kuwait, Mauritania, Qatar và Quần đảo Virgin thuộc Anh — do chưa đủ số trận quốc tế được tính điểm hoặc không thi đấu trong thời gian đủ gần. Các đội này không có thứ hạng nên không nằm trong bảng trên.

Số liệu do FIFA công bố, mỗi năm khoảng sáu kỳ sau các đợt thi đấu quốc tế; giữa hai kỳ, thứ hạng giữ nguyên dù các đội vẫn thi đấu. Cột và cột +/− điểm so với chính kỳ công bố liền trước. Bảng xếp hạng các đội tuyển nam xem tại trang Bảng xếp hạng FIFA nam; bảng xếp hạng từng giải đấu câu lạc bộ xem tại trang Bảng xếp hạng bóng đá.

Tin tức bóng đá mới nhất

Bài viết của tòa soạn trong chuyên mục bóng đá, bài mới nhất xếp trước.

Xem tất cả tin bóng đá

Câu hỏi thường gặp về bảng xếp hạng FIFA

Giải đáp theo chính bảng xếp hạng trên trang: đội dẫn đầu, vị trí của đội tuyển Việt Nam, thứ tự các đội Đông Nam Á, cách tính điểm và lịch công bố.

Đội nào đứng đầu bảng xếp hạng FIFA nữ hiện nay?

Đội đứng đầu bảng xếp hạng FIFA nữ hiện tại là Tây Ban Nha với 2.105,36 điểm sau 311 trận được tính điểm. Bảng gồm 198 đội tuyển quốc gia thành viên FIFA, số liệu của kỳ công bố ngày 16/06/2026.

Đội tuyển Việt Nam đứng hạng mấy trên bảng xếp hạng FIFA?

Đội tuyển Việt Nam đứng hạng 37 thế giới với 1.593,71 điểm, giữ nguyên hạng so với kỳ công bố trước và đã có 268 trận được tính điểm. Đội thuộc liên đoàn AFC (Châu Á). Trong khu vực Đông Nam Á, đội đứng thứ 1 trên tổng số 10 đội tuyển có mặt ở kỳ xếp hạng này.

Các đội tuyển Đông Nam Á xếp hạng FIFA thế nào?

Thứ tự các đội tuyển nữ Đông Nam Á trong kỳ xếp hạng này: Việt Nam (hạng 37), Philippines (hạng 39), Thái Lan (hạng 49), Myanmar (hạng 55), Malaysia (hạng 95), Indonesia (hạng 110), Campuchia (hạng 113), Lào (hạng 117), Singapore (hạng 151) và Đông Timor (hạng 158). Như vậy Việt Nam đứng thứ 1 trong 10 đội của khu vực. Bấm nút “Đông Nam Á” ở dải lọc phía trên bảng để chỉ xem nhóm này.

Điểm xếp hạng FIFA được tính như thế nào?

FIFA tính điểm theo phương pháp SUM dựa trên hệ Elo, áp dụng từ năm 2018: sau mỗi trận, đội cộng hoặc trừ vào tổng điểm đang có một lượng phụ thuộc kết quả trận, chênh lệch điểm giữa hai đội trước trận và tầm quan trọng của giải đấu. Trận giao hữu ngoài dịp FIFA Days có hệ số thấp nhất, các trận ở vòng chung kết World Cup có hệ số cao nhất, nên thắng một đội mạnh ở giải lớn mang lại nhiều điểm hơn hẳn thắng đội yếu ở trận giao hữu.

Bao lâu FIFA công bố bảng xếp hạng một lần?

FIFA công bố bảng xếp hạng khoảng sáu lần mỗi năm, thường sau mỗi đợt thi đấu quốc tế (FIFA Days). Giữa hai kỳ công bố, thứ hạng và điểm số không thay đổi dù các đội vẫn thi đấu — kết quả trong quãng đó sẽ được tính vào kỳ công bố kế tiếp. Kỳ đang hiển thị trên trang được công bố ngày 16/06/2026.

Xem bảng xếp hạng FIFA nam ở đâu?

Bảng xếp hạng các đội tuyển nam nằm ở trang riêng, cùng cách trình bày và cùng nguồn số liệu của FIFA. Hai bảng được tính độc lập với nhau nên thứ hạng của một quốc gia ở bảng nam và bảng nữ có thể chênh nhau rất xa.

x
x
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO