Tổng hợp bảng xếp hạng của Bayern München tại các giải đấu có bảng điểm. Chọn giải đấu để xem vị trí, điểm số, hiệu số và bảng xếp hạng chi tiết. Các giải bên dưới đều đã kết thúc mùa; số liệu là bảng chung cuộc.
Tổng hợp vị trí chung cuộc của Bayern München tại các giải đấu đã kết thúc mùa gần nhất. Mùa mới chưa đá trận nào nên trang giữ bảng của mùa vừa xong thay vì in bảng rỗng.
Bayern München đứng thứ 1/18 với 89 điểm sau 34 trận · Bundesliga (chung cuộc).
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT | BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1C1 | 34 | 28 | 5 | 1 | 122 | 36 | +86 | 89 | TTHTT | |
| 2C1 | 34 | 22 | 7 | 5 | 70 | 34 | +36 | 73 | TTBTB | |
| 3C1 | 34 | 20 | 5 | 9 | 66 | 47 | +19 | 65 | BTBTT | |
| 4C1 | 34 | 18 | 8 | 8 | 71 | 49 | +22 | 62 | HTHHB | |
| 5C2 | 34 | 18 | 7 | 9 | 65 | 52 | +13 | 61 | BTHTT | |
| 6C2 | 34 | 17 | 8 | 9 | 68 | 47 | +21 | 59 | HBTTB | |
| 7PO | 34 | 13 | 8 | 13 | 51 | 57 | -6 | 47 | TBHBT | |
| 8 | 34 | 11 | 11 | 12 | 61 | 65 | -4 | 44 | HBBHB | |
| 9 | 34 | 12 | 7 | 15 | 45 | 61 | -16 | 43 | BTTHT | |
| 10 | 34 | 10 | 10 | 14 | 44 | 53 | -9 | 40 | TBTBH | |
| 11 | 34 | 10 | 9 | 15 | 44 | 58 | -14 | 39 | TTHBB | |
| 12 | 34 | 9 | 11 | 14 | 42 | 53 | -11 | 38 | TBTHH | |
| 13 | 34 | 9 | 11 | 14 | 40 | 54 | -14 | 38 | HTTBB | |
| 14 | 34 | 7 | 11 | 16 | 49 | 63 | -14 | 32 | BBHBH | |
| 15 | 34 | 8 | 8 | 18 | 37 | 60 | -23 | 32 | BBBHT | |
| 16XH | 34 | 7 | 8 | 19 | 45 | 69 | -24 | 29 | BHTBH | |
| 17XH | 34 | 6 | 8 | 20 | 41 | 72 | -31 | 26 | BTHTB | |
| 18XH | 34 | 6 | 8 | 20 | 29 | 60 | -31 | 26 | BBBBH |
← Kéo ngang để xem hết các cột →
Bayern München đứng thứ 2/36 với 21 điểm sau 8 trận · UEFA Champions League (chung cuộc).
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT | BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1VT | 8 | 8 | 0 | 0 | 23 | 4 | +19 | 24 | TTTTT | |
| 2VT | 8 | 7 | 0 | 1 | 22 | 8 | +14 | 21 | TTTBT | |
| 3VT | 8 | 6 | 0 | 2 | 20 | 8 | +12 | 18 | TTTBT | |
| 4VT | 8 | 5 | 2 | 1 | 17 | 7 | +10 | 17 | TTTBT | |
| 5VT | 8 | 5 | 1 | 2 | 22 | 14 | +8 | 16 | TTTBH | |
| 6VT | 8 | 5 | 1 | 2 | 17 | 10 | +7 | 16 | TTBTH | |
| 7VT | 8 | 5 | 1 | 2 | 17 | 11 | +6 | 16 | TTBTH | |
| 8VT | 8 | 5 | 1 | 2 | 15 | 9 | +6 | 16 | TBTBT | |
| 9PO | 8 | 5 | 0 | 3 | 21 | 12 | +9 | 15 | BTBTB | |
| 10PO | 8 | 5 | 0 | 3 | 15 | 7 | +8 | 15 | TBBBT | |
| 11PO | 8 | 4 | 2 | 2 | 21 | 11 | +10 | 14 | HBHTB | |
| 12PO | 8 | 4 | 2 | 2 | 17 | 7 | +10 | 14 | HTHBT | |
| 13PO | 8 | 3 | 4 | 1 | 14 | 10 | +4 | 13 | HTTTH | |
| 14PO | 8 | 4 | 1 | 3 | 17 | 15 | +2 | 13 | BHTTT | |
| 15PO | 8 | 4 | 1 | 3 | 10 | 10 | 0 | 13 | BBTTT | |
| 16PO | 8 | 3 | 3 | 2 | 13 | 14 | -1 | 12 | TBHTT | |
| 17PO | 8 | 3 | 2 | 3 | 19 | 17 | +2 | 11 | BBHTB | |
| 18PO | 8 | 3 | 2 | 3 | 10 | 14 | -4 | 11 | TTTBH | |
| 19PO | 8 | 3 | 1 | 4 | 15 | 17 | -2 | 10 | TTBBH | |
| 20PO | 8 | 3 | 1 | 4 | 9 | 11 | -2 | 10 | BHBBT | |
| 21PO | 8 | 2 | 4 | 2 | 8 | 14 | -6 | 10 | HBTHT | |
| 22PO | 8 | 3 | 1 | 4 | 13 | 21 | -8 | 10 | BTBBH | |
| 23PO | 8 | 2 | 3 | 3 | 14 | 15 | -1 | 9 | TTHBB | |
| 24PO | 8 | 3 | 0 | 5 | 10 | 12 | -2 | 9 | TBTTB | |
| 25 | 8 | 3 | 0 | 5 | 11 | 14 | -3 | 9 | BBTTB | |
| 26 | 8 | 2 | 3 | 3 | 8 | 11 | -3 | 9 | TBBHT | |
| 27 | 8 | 3 | 0 | 5 | 8 | 17 | -9 | 9 | TBBTB | |
| 28 | 8 | 2 | 2 | 4 | 16 | 16 | 0 | 8 | BBBTH | |
| 29 | 8 | 2 | 2 | 4 | 9 | 14 | -5 | 8 | BTHHB | |
| 30 | 8 | 2 | 2 | 4 | 9 | 15 | -6 | 8 | BHBTH | |
| 31 | 8 | 2 | 2 | 4 | 12 | 21 | -9 | 8 | BHTTB | |
| 32 | 8 | 2 | 0 | 6 | 8 | 21 | -13 | 6 | BTTBB | |
| 33 | 8 | 1 | 1 | 6 | 10 | 21 | -11 | 4 | BBBBH | |
| 34 | 8 | 0 | 3 | 5 | 5 | 19 | -14 | 3 | BBBHB | |
| 35 | 8 | 0 | 1 | 7 | 5 | 18 | -13 | 1 | BBBBB | |
| 36 | 8 | 0 | 1 | 7 | 7 | 22 | -15 | 1 | BBBBB |
← Kéo ngang để xem hết các cột →
Bài viết của tòa soạn trong chuyên mục bóng đá. Kho bài chưa gắn nhãn theo từng đội nên khối này là luồng tin chung, không phải tin riêng của đội.
Giải đáp nhanh cách xem vị trí, điểm số và bảng xếp hạng của đội tại các giải đấu đang tham dự.
Tại Bundesliga 2025–2026, Bayern München đứng thứ 1/18 với 89 điểm sau 34 trận và hiệu số +86. Đây là thứ hạng chung cuộc của mùa đã kết thúc. Nếu đội tham dự nhiều giải có bảng điểm, trang hiển thị thứ hạng riêng theo từng giải.
Bayern München có 89 điểm sau 34 trận tại Bundesliga 2025–2026, với thành tích 28 thắng, 5 hòa và 1 thua.
Trang chỉ hiển thị các giải mà Bayern München đã tham dự và có bảng xếp hạng hợp lệ trong mùa gần nhất: Bundesliga, Champions League.
Paris Saint Germain là đội vô địch Champions League 2025–2026 theo kết quả trận chung kết trên nguồn dữ liệu của trang. Bảng xếp hạng phía trên là vòng phân hạng, không phải bảng quyết định chức vô địch.
Một số giải đấu loại trực tiếp không sử dụng bảng điểm. Khi giải không có bảng xếp hạng hợp lệ, trang không tạo bảng giả.
Các trận đã kết thúc của Bayern München được cập nhật tại trang Kết quả Bayern München.
Các trận sắp tới của Bayern München được cập nhật tại trang Lịch thi đấu Bayern München.