
Câu lạc bộ · Brazil · VĐQG Brazil
Cập nhật trận đấu tiếp theo của Coritiba, gồm đối thủ, giải đấu, vòng đấu, thời gian, sân thi đấu và trạng thái mới nhất theo giờ Việt Nam.
Các đấu trường Coritiba đang có trận trong dữ liệu cập nhật mùa 2026. Bấm tên giải để xem lịch chung của giải, hoặc mở lịch đầy đủ của đội.
Kết quả 5 trận gần nhất của Coritiba trên mọi đấu trường, giúp theo dõi chuỗi thắng, hòa, thua và diễn biến phong độ hiện tại của đội bóng.
BHBTT 2 thắng · 1 hòa · 2 thua trong 5 trận gần nhất · ghi 9 bàn, thủng lưới 13 bàn
Cập nhật các trận đấu sắp tới của Coritiba trên mọi đấu trường, gồm ngày giờ, đối thủ, giải đấu và sân thi đấu theo giờ Việt Nam.
Cập nhật các trận đấu đã kết thúc gần nhất của Coritiba trên mọi đấu trường, gồm tỷ số, đối thủ, giải đấu và thời gian thi đấu.
Cập nhật vị trí của Coritiba tại VĐQG Brazil · Serie A — gồm số trận, điểm số, hiệu số và thứ hạng mới nhất.
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT | BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1PO | 27 | 17 | 6 | 4 | 53 | 22 | +31 | 57 | TTTTB | |
| 2PO | 28 | 16 | 9 | 3 | 47 | 21 | +26 | 57 | HTHHT | |
| 3PO | 28 | 13 | 9 | 6 | 44 | 36 | +8 | 48 | TBTHT | |
| 4PO | 27 | 13 | 7 | 7 | 41 | 31 | +10 | 46 | HBHTH | |
| 5PO | 27 | 12 | 10 | 5 | 42 | 33 | +9 | 46 | TTTTH | |
| 6PO | 28 | 13 | 6 | 9 | 42 | 40 | +2 | 45 | TBTBT | |
| 7PO | 27 | 11 | 7 | 9 | 36 | 32 | +4 | 40 | HTBTH | |
| 8PO | 27 | 10 | 8 | 9 | 41 | 40 | +1 | 38 | TTTTH | |
| 9PO | 28 | 10 | 8 | 10 | 37 | 43 | -6 | 38 | BHBTT | |
| 10PO | 26 | 10 | 6 | 10 | 32 | 29 | +3 | 36 | HBBTH | |
| 11PO | 27 | 10 | 6 | 11 | 32 | 30 | +2 | 36 | TBTTB | |
| 12 | 28 | 9 | 8 | 11 | 41 | 45 | -4 | 35 | BTHHB | |
| 13 | 28 | 9 | 6 | 13 | 28 | 42 | -14 | 33 | BHTBB | |
| 14 | 28 | 8 | 8 | 12 | 29 | 32 | -3 | 32 | BBBBB | |
| 15 | 28 | 8 | 8 | 12 | 33 | 42 | -9 | 32 | THTBH | |
| 16 | 27 | 8 | 7 | 12 | 34 | 41 | -7 | 31 | TTBTB | |
| 17XH | 28 | 7 | 8 | 13 | 30 | 38 | -8 | 29 | HBBBT | |
| 18XH | 28 | 6 | 10 | 12 | 30 | 36 | -6 | 28 | BTBBH | |
| 19XH | 28 | 5 | 8 | 15 | 32 | 47 | -15 | 23 | BBBBB | |
| 20XH | 27 | 3 | 9 | 15 | 29 | 53 | -24 | 18 | HBTBT |
← Kéo ngang để xem hết các cột →
Theo bản đăng ký mới nhất mà nguồn dữ liệu có — 37 cầu thủ.
Bài viết của tòa soạn trong chuyên mục bóng đá. Kho bài chưa gắn nhãn theo từng đội nên khối này là luồng tin chung, không phải tin riêng của đội.
Giải đáp nhanh những thông tin thường được quan tâm về đội bóng, từ lịch thi đấu, kết quả, phong độ đến bảng xếp hạng và các giải đấu đang tham dự.
Trận tiếp theo của Coritiba là cuộc đối đầu với Fluminense tại VĐQG Brazil, diễn ra lúc 07:30 ngày 09/10/2026 theo giờ Việt Nam.
Coritiba hiện đứng thứ 9/20 tại VĐQG Brazil với 38 điểm sau 28 trận, hiệu số -6.
Trong 5 trận gần nhất trên mọi đấu trường, Coritiba có 2 chiến thắng, 1 trận hòa và 2 thất bại.
Ở trận gần nhất, Coritiba thua Vasco DA Gama với tỷ số 5–0 tại VĐQG Brazil vào ngày 20/09/2026.
Trong mùa 2026, Coritiba có trận tại VĐQG Brazil, Paranaense - 1, Copa Do Brasil theo dữ liệu đang được cập nhật.
Lịch thi đấu đầy đủ của Coritiba được cập nhật tại trang Lịch thi đấu Coritiba, gồm các trận sắp tới trên mọi đấu trường theo giờ Việt Nam.
Mỗi đấu trường có trang riêng: VĐQG Brazil. Chọn tên giải ở khối lịch thi đấu theo từng giải để mở lịch của Coritiba tại giải đó.
Các trận đã kết thúc của Coritiba được tổng hợp tại trang Kết quả Coritiba, gồm tỷ số, đối thủ, giải đấu và trạng thái từng trận.
Những đội bóng khác đang thi đấu tại VĐQG Brazil trong cùng bảng xếp hạng với Coritiba.