Thứ hạng Liverpool tại Champions League 2025–2026, gồm vị trí, số trận, thắng, hòa, thua, hiệu số, điểm số và bảng xếp hạng đầy đủ. Mùa giải đã kết thúc, đây là số liệu chung cuộc.
Vị trí của Liverpool tại Champions League 2025–2026, gồm số trận, điểm số, hiệu số và khoảng cách với các vị trí xung quanh trên bảng xếp hạng.
Liverpool đứng thứ 3/36 với 18 điểm sau 8 trận · UEFA Champions League (chung cuộc).
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT | BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1VT | 8 | 8 | 0 | 0 | 23 | 4 | +19 | 24 | TTTTT | |
| 2VT | 8 | 7 | 0 | 1 | 22 | 8 | +14 | 21 | TTTBT | |
| 3VT | 8 | 6 | 0 | 2 | 20 | 8 | +12 | 18 | TTTBT | |
| 4VT | 8 | 5 | 2 | 1 | 17 | 7 | +10 | 17 | TTTBT | |
| 5VT | 8 | 5 | 1 | 2 | 22 | 14 | +8 | 16 | TTTBH | |
| 6VT | 8 | 5 | 1 | 2 | 17 | 10 | +7 | 16 | TTBTH | |
| 7VT | 8 | 5 | 1 | 2 | 17 | 11 | +6 | 16 | TTBTH | |
| 8VT | 8 | 5 | 1 | 2 | 15 | 9 | +6 | 16 | TBTBT | |
| 9PO | 8 | 5 | 0 | 3 | 21 | 12 | +9 | 15 | BTBTB | |
| 10PO | 8 | 5 | 0 | 3 | 15 | 7 | +8 | 15 | TBBBT | |
| 11PO | 8 | 4 | 2 | 2 | 21 | 11 | +10 | 14 | HBHTB | |
| 12PO | 8 | 4 | 2 | 2 | 17 | 7 | +10 | 14 | HTHBT | |
| 13PO | 8 | 3 | 4 | 1 | 14 | 10 | +4 | 13 | HTTTH | |
| 14PO | 8 | 4 | 1 | 3 | 17 | 15 | +2 | 13 | BHTTT | |
| 15PO | 8 | 4 | 1 | 3 | 10 | 10 | 0 | 13 | BBTTT | |
| 16PO | 8 | 3 | 3 | 2 | 13 | 14 | -1 | 12 | TBHTT | |
| 17PO | 8 | 3 | 2 | 3 | 19 | 17 | +2 | 11 | BBHTB | |
| 18PO | 8 | 3 | 2 | 3 | 10 | 14 | -4 | 11 | TTTBH | |
| 19PO | 8 | 3 | 1 | 4 | 15 | 17 | -2 | 10 | TTBBH | |
| 20PO | 8 | 3 | 1 | 4 | 9 | 11 | -2 | 10 | BHBBT | |
| 21PO | 8 | 2 | 4 | 2 | 8 | 14 | -6 | 10 | HBTHT | |
| 22PO | 8 | 3 | 1 | 4 | 13 | 21 | -8 | 10 | BTBBH | |
| 23PO | 8 | 2 | 3 | 3 | 14 | 15 | -1 | 9 | TTHBB | |
| 24PO | 8 | 3 | 0 | 5 | 10 | 12 | -2 | 9 | TBTTB | |
| 25 | 8 | 3 | 0 | 5 | 11 | 14 | -3 | 9 | BBTTB | |
| 26 | 8 | 2 | 3 | 3 | 8 | 11 | -3 | 9 | TBBHT | |
| 27 | 8 | 3 | 0 | 5 | 8 | 17 | -9 | 9 | TBBTB | |
| 28 | 8 | 2 | 2 | 4 | 16 | 16 | 0 | 8 | BBBTH | |
| 29 | 8 | 2 | 2 | 4 | 9 | 14 | -5 | 8 | BTHHB | |
| 30 | 8 | 2 | 2 | 4 | 9 | 15 | -6 | 8 | BHBTH | |
| 31 | 8 | 2 | 2 | 4 | 12 | 21 | -9 | 8 | BHTTB | |
| 32 | 8 | 2 | 0 | 6 | 8 | 21 | -13 | 6 | BTTBB | |
| 33 | 8 | 1 | 1 | 6 | 10 | 21 | -11 | 4 | BBBBH | |
| 34 | 8 | 0 | 3 | 5 | 5 | 19 | -14 | 3 | BBBHB | |
| 35 | 8 | 0 | 1 | 7 | 5 | 18 | -13 | 1 | BBBBB | |
| 36 | 8 | 0 | 1 | 7 | 7 | 22 | -15 | 1 | BBBBB |
← Kéo ngang để xem hết các cột →
Bài viết của tòa soạn trong chuyên mục bóng đá. Kho bài chưa gắn nhãn theo từng đội nên khối này là luồng tin chung, không phải tin riêng của đội.
Giải đáp nhanh cách xem vị trí, điểm số và bảng xếp hạng của đội tại các giải đấu đang tham dự.
Tại vòng phân hạng Champions League 2025–2026, Liverpool đứng thứ 3/36 với 18 điểm sau 8 trận và hiệu số +12. Đây là thứ hạng chung cuộc của mùa đã kết thúc. Nếu đội tham dự nhiều giải có bảng điểm, trang hiển thị thứ hạng riêng theo từng giải.
Liverpool có 18 điểm sau 8 trận tại vòng phân hạng Champions League 2025–2026, với thành tích 6 thắng, 0 hòa và 2 thua.
Trang chỉ hiển thị các giải mà Liverpool đã tham dự và có bảng xếp hạng hợp lệ trong mùa gần nhất: Champions League.
Paris Saint Germain là đội vô địch Champions League 2025–2026 theo kết quả trận chung kết trên nguồn dữ liệu của trang. Bảng xếp hạng phía trên là vòng phân hạng, không phải bảng quyết định chức vô địch.
Liverpool đã thi đấu 8 trận tại Champions League 2025–2026, gồm 6 trận thắng, 0 trận hòa và 2 trận thua.
Liverpool kém đội dẫn đầu Champions League là Arsenal 6 điểm.
Liverpool hơn Tottenham 1 điểm trên bảng xếp hạng Champions League.
Trong 5 trận gần nhất tại Champions League, Liverpool có 4 trận thắng, 0 trận hòa và 1 trận thua.
Một số giải đấu loại trực tiếp không sử dụng bảng điểm. Khi giải không có bảng xếp hạng hợp lệ, trang không tạo bảng giả.
Các trận đã kết thúc của Liverpool tại Champions League được cập nhật tại trang Kết quả Liverpool tại Champions League.
Các trận sắp tới của Liverpool tại Champions League được cập nhật tại trang Lịch thi đấu Liverpool tại Champions League.