
Câu lạc bộ · Anh · Championship Anh
Cập nhật trận đấu tiếp theo của Millwall, gồm đối thủ, giải đấu, vòng đấu, thời gian, sân thi đấu và trạng thái mới nhất theo giờ Việt Nam.
Các đấu trường Millwall đang có trận trong dữ liệu cập nhật. Bấm tên giải để xem lịch chung của giải, hoặc mở lịch đầy đủ của đội.
Kết quả 5 trận gần nhất của Millwall trên mọi đấu trường, giúp theo dõi chuỗi thắng, hòa, thua và diễn biến phong độ hiện tại của đội bóng.
HHBBT 1 thắng · 2 hòa · 2 thua trong 5 trận gần nhất · ghi 9 bàn, thủng lưới 8 bàn
Cập nhật các trận đấu sắp tới của Millwall trên mọi đấu trường, gồm ngày giờ, đối thủ, giải đấu và sân thi đấu theo giờ Việt Nam.
Cập nhật các trận đấu đã kết thúc gần nhất của Millwall trên mọi đấu trường, gồm tỷ số, đối thủ, giải đấu và thời gian thi đấu.
Cập nhật vị trí của Millwall tại Championship Anh · Championship — gồm số trận, điểm số, hiệu số và thứ hạng mới nhất. Đội còn thi đấu ở giải khác có bảng điểm; xem đầy đủ ở trang bảng xếp hạng của đội.
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT | BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1PO | 8 | 5 | 2 | 1 | 13 | 6 | +7 | 17 | TTBHT | |
| 2PO | 8 | 4 | 3 | 1 | 22 | 11 | +11 | 15 | HTTTT | |
| 3PO | 8 | 4 | 3 | 1 | 16 | 12 | +4 | 15 | HHTTH | |
| 4PO | 7 | 4 | 2 | 1 | 15 | 10 | +5 | 14 | TTHBT | |
| 5PO | 8 | 4 | 2 | 2 | 10 | 8 | +2 | 14 | BHTTH | |
| 6PO | 8 | 3 | 4 | 1 | 10 | 7 | +3 | 13 | HHHBT | |
| 7PO | 8 | 4 | 1 | 3 | 13 | 12 | +1 | 13 | TTHTT | |
| 8PO | 8 | 4 | 1 | 3 | 11 | 12 | -1 | 13 | TBBTT | |
| 9 | 8 | 3 | 3 | 2 | 7 | 10 | -3 | 12 | BHHBH | |
| 10 | 8 | 2 | 5 | 1 | 12 | 11 | +1 | 11 | HTBHH | |
| 11 | 8 | 3 | 2 | 3 | 15 | 15 | 0 | 11 | HHBTB | |
| 12 | 8 | 3 | 2 | 3 | 7 | 8 | -1 | 11 | BTTHH | |
| 13 | 8 | 4 | 2 | 2 | 19 | 10 | +9 | 10 | BTTHH | |
| 14 | 8 | 2 | 4 | 2 | 9 | 12 | -3 | 10 | TBHHT | |
| 15 | 8 | 3 | 1 | 4 | 11 | 15 | -4 | 10 | TTBBB | |
| 16 | 8 | 2 | 3 | 3 | 12 | 12 | 0 | 9 | HTBBH | |
| 17 | 8 | 3 | 0 | 5 | 16 | 17 | -1 | 9 | BBTTB | |
| 18 | 8 | 2 | 3 | 3 | 9 | 11 | -2 | 9 | BBTBT | |
| 19 | 7 | 2 | 2 | 3 | 9 | 10 | -1 | 8 | HHTBB | |
| 20 | 8 | 2 | 2 | 4 | 7 | 10 | -3 | 8 | BBTBB | |
| 21 | 8 | 1 | 4 | 3 | 10 | 12 | -2 | 7 | TBHBB | |
| 22XH | 8 | 1 | 2 | 5 | 7 | 14 | -7 | 5 | HBBBT | |
| 23XH | 8 | 1 | 1 | 6 | 8 | 15 | -7 | 4 | HBBTB | |
| 24XH | 8 | 0 | 4 | 4 | 9 | 17 | -8 | 4 | HBHBH |
← Kéo ngang để xem hết các cột →
Theo bản đăng ký mới nhất mà nguồn dữ liệu có — 37 cầu thủ.
Bài viết của tòa soạn trong chuyên mục bóng đá. Kho bài chưa gắn nhãn theo từng đội nên khối này là luồng tin chung, không phải tin riêng của đội.
Giải đáp nhanh những thông tin thường được quan tâm về đội bóng, từ lịch thi đấu, kết quả, phong độ đến bảng xếp hạng và các giải đấu đang tham dự.
Trận tiếp theo của Millwall là cuộc đối đầu với Preston tại Championship Anh, diễn ra lúc 21:00 ngày 10/10/2026 theo giờ Việt Nam.
Millwall hiện đứng thứ 11/24 tại Championship Anh với 11 điểm sau 8 trận, hiệu số 0.
Trong 5 trận gần nhất trên mọi đấu trường, Millwall có 1 chiến thắng, 2 trận hòa và 2 thất bại.
Ở trận gần nhất, Millwall hòa West Ham với tỷ số 2–2 tại Championship Anh vào ngày 19/09/2026.
Millwall có trận tại Championship Anh, Giao hữu CLB, League Cup Anh, FA Cup Anh theo dữ liệu đang được cập nhật.
Lịch thi đấu đầy đủ của Millwall được cập nhật tại trang Lịch thi đấu Millwall, gồm các trận sắp tới trên mọi đấu trường theo giờ Việt Nam.
Mỗi đấu trường có trang riêng: Championship Anh. Chọn tên giải ở khối lịch thi đấu theo từng giải để mở lịch của Millwall tại giải đó.
Các trận đã kết thúc của Millwall được tổng hợp tại trang Kết quả Millwall, gồm tỷ số, đối thủ, giải đấu và trạng thái từng trận.
Những đội bóng khác đang thi đấu tại Championship Anh trong cùng bảng xếp hạng với Millwall.