Bảng xếp hạng UEFA U21 Championship - Qualification 2023–2024

Bảng xếp hạng vòng bảng UEFA U21 Championship - Qualification 2023–2024. Mỗi bảng đấu có một bảng xếp hạng độc lập, điểm không được gộp giữa các bảng; các suất đi tiếp xác định theo điều lệ của giải.

Cập nhật lúc 19:50 ngày 22/09/2026 · Giờ Việt Nam
Bảng xếp hạng UEFA U21 Championship - QualificationKỳ 2023–2024 · 10 bảng chung cuộc

Bảng xếp hạng vòng bảng UEFA U21 Championship - Qualification 2023–2024

Mỗi bảng đấu là một bảng xếp hạng độc lập. Bảng so sánh các đội đứng thứ ba (nếu có) chỉ dùng để chọn đội đi tiếp theo điều lệ, không phải một bảng đấu.

Cập nhật lúc 19:50 ngày 22/09/2026 · Giờ Việt Nam

Bảng A

Bảng A · chung cuộc sau 10 lượt trận
#ĐộiTrTHBBTBBHSĐiểm
1VT
Logo U21 Na UyU21 Na Uy
108022611+1524
2PO
Logo U21 CroatiaU21 Croatia
107122510+1522
3
Logo U21 Phần LanU21 Phần Lan
106131813+519
4
Logo U21 ÁoU21 Áo
105142213+916
5
Logo U21 AzerbaijanU21 Azerbaijan
102171224-127
6
Logo U21 EstoniaU21 Estonia
100010032-320

← Kéo ngang để xem hết các cột →

VT Đi tiếp vào vòng trongPO Đá play-off tranh vé đi tiếp

Bảng B

Bảng B · chung cuộc sau 10 lượt trận
#ĐộiTrTHBBTBBHSĐiểm
1VT
Logo U21 ĐứcU21 Đức
10901329+2327
2PO
Logo U21 IsraelU21 Israel
106131910+919
3
Logo U21 Ba LanU21 Ba Lan
10532269+1718
4
Logo U21 HungaryU21 Hungary
104241617-114
5
Logo U21 LatviaU21 Latvia
10217519-147
6
Logo U21 San MarinoU21 San Marino
10019034-341

← Kéo ngang để xem hết các cột →

VT Đi tiếp vào vòng trongPO Đá play-off tranh vé đi tiếp

Bảng C

Bảng C · chung cuộc sau 8 lượt trận
#ĐộiTrTHBBTBBHSĐiểm
1VT
Logo U21 Tây Ban NhaU21 Tây Ban Nha
8800375+3224
2PO
Logo U21 SlovakiaU21 Slovakia
85031810+815
3
Logo U21 Bắc IrelandU21 Bắc Ireland
8215818-107
4
Logo U21 LithuaniaU21 Lithuania
8215722-157
5
Logo U21 MaltaU21 Malta
82061025-156
6
Logo U21 NgaU21 Nga
00000000

← Kéo ngang để xem hết các cột →

VT Đi tiếp vào vòng trongPO Đá play-off tranh vé đi tiếp

Bảng D

Bảng D · chung cuộc sau 10 lượt trận
#ĐộiTrTHBBTBBHSĐiểm
1VT
Logo U21 Bồ Đào NhaU21 Bồ Đào Nha
10910413+3828
2PO
Logo U21 IcelandU21 Iceland
10532257+1818
3
Logo U21 Hy LạpU21 Hy Lạp
105231610+617
4
Logo U21 BelarusU21 Belarus
104061615+112
5
Logo U21 CyprusU21 Cyprus
103251616011
6
Logo U21 LiechtensteinU21 Liechtenstein
100010063-630

← Kéo ngang để xem hết các cột →

VT Đi tiếp vào vòng trongPO Đá play-off tranh vé đi tiếp

Bảng E

Bảng E · chung cuộc sau 10 lượt trận
#ĐộiTrTHBBTBBHSĐiểm
1VT
Logo U21 Hà LanU21 Hà Lan
10820323+2926
2PO
Logo U21 Thụy SĩU21 Thụy Sĩ
10721226+1623
3
Logo U21 MoldovaU21 Moldova
10334712-512
4
Logo U21 Xứ WalesU21 Xứ Wales
103251514+111
5
Logo U21 BulgariaU21 Bulgaria
102441011-110
6
Logo U21 GibraltarU21 Gibraltar
10019141-401

← Kéo ngang để xem hết các cột →

VT Đi tiếp vào vòng trongPO Đá play-off tranh vé đi tiếp

Bảng F

Bảng F · chung cuộc sau 10 lượt trận
#ĐộiTrTHBBTBBHSĐiểm
1VT
Logo U21 ItaliaU21 Italia
10730195+1424
2PO
Logo U21 CH IrelandU21 CH Ireland
106131610+619
3
Logo U21 Thụy ĐiểnU21 Thụy Điển
10532228+1418
4
Logo U21 Bosnia-HerzegovinaU21 Bosnia-Herzegovina
10325916-711
5
Logo U21 MontenegroU21 Montenegro
103251417-311
6
Logo U21 LuxembourgU21 Luxembourg
10019226-241

← Kéo ngang để xem hết các cột →

VT Đi tiếp vào vòng trongPO Đá play-off tranh vé đi tiếp

Bảng G

Bảng G · chung cuộc sau 10 lượt trận
#ĐộiTrTHBBTBBHSĐiểm
1VT
Logo U21 AnhU21 Anh
10811267+1925
2PO
Logo U21 CH SécU21 CH Séc
10712236+1722
3
Logo U21 SloveniaU21 Slovenia
10442117+416
4
Logo U21 KosovoU21 Kosovo
10334813-512
5
Logo U21 AlbaniaU21 Albania
10316917-810
6
Logo U21 AndorraU21 Andorra
100010128-270

← Kéo ngang để xem hết các cột →

VT Đi tiếp vào vòng trongPO Đá play-off tranh vé đi tiếp

Bảng H

Bảng H · chung cuộc sau 10 lượt trận
#ĐộiTrTHBBTBBHSĐiểm
1VT
Logo U21 PhápU21 Pháp
10820315+2626
2PO
Logo U21 UkraineU21 Ukraine
107212011+923
3
Logo U21 SerbiaU21 Serbia
103341011-112
4
Logo U21 Faroe IslandsU21 Faroe Islands
10244612-610
5
Logo U21 Bắc MacedoniaU21 Bắc Macedonia
10235815-79
6
Logo U21 ArmeniaU21 Armenia
10109728-213

← Kéo ngang để xem hết các cột →

VT Đi tiếp vào vòng trongPO Đá play-off tranh vé đi tiếp

Bảng I

Bảng I · chung cuộc sau 8 lượt trận
#ĐộiTrTHBBTBBHSĐiểm
1VT
Logo U21 BỉU21 Bỉ
8620142+1220
2PO
Logo U21 Đan MạchU21 Đan Mạch
8521126+617
3
Logo U21 Thổ Nhĩ KỳU21 Thổ Nhĩ Kỳ
8224711-48
4
Logo U21 ScotlandU21 Scotland
8143610-47
5
Logo U21 KazakhstanU21 Kazakhstan
8026414-102

← Kéo ngang để xem hết các cột →

VT Đi tiếp vào vòng trongPO Đá play-off tranh vé đi tiếp

Ranking of second-placed teams

Ranking of second-placed teams · chung cuộc sau 8 lượt trận
#ĐộiTrTHBBTBBHSĐiểm
1VT
Logo U21 Thụy SĩU21 Thụy Sĩ
8521146+817
2PO
Logo U21 UkraineU21 Ukraine
85211610+617
3PO
Logo U21 Đan MạchU21 Đan Mạch
8521126+617
4PO
Logo U21 CroatiaU21 Croatia
85121910+916
5PO
Logo U21 CH SécU21 CH Séc
8512136+716
6PO
Logo U21 SlovakiaU21 Slovakia
85031810+815
7PO
Logo U21 CH IrelandU21 CH Ireland
8503139+415
8PO
Logo U21 IsraelU21 Israel
84131310+313
9PO
Logo U21 IcelandU21 Iceland
8332137+612

← Kéo ngang để xem hết các cột →

VT Đi tiếp vào vòng trongPO Đá play-off tranh vé đi tiếp

Tr số trận · T thắng · H hòa · B thua · BT bàn thắng · BB bàn thua · HS hiệu số · Điểm tổng điểm.

Tiêu chí xếp các đội bằng điểm trong một bảng: theo điều lệ của giải — thường gồm hiệu số bàn thắng, tổng số bàn thắng hoặc kết quả đối đầu giữa các đội liên quan.

Liên kết cùng giải

Tin tức bóng đá mới nhất

Bài viết của tòa soạn trong chuyên mục bóng đá. Kho bài chưa gắn nhãn theo giải và đội nên đây là luồng tin chung, bài mới nhất xếp trước.

Xem tất cả tin bóng đá

Câu hỏi thường gặp về bảng xếp hạng UEFA U21 Championship - Qualification

Giải đáp về thời điểm cập nhật, cách xếp các đội bằng điểm và thể thức của giải.

UEFA U21 Championship - Qualification 2023–2024 có bao nhiêu bảng đấu?

Theo dữ liệu vòng bảng của kỳ này, giải có 10 bảng với tổng cộng 62 đội. Mỗi bảng có một bảng xếp hạng độc lập; các suất đi tiếp được xác định theo điều lệ của giải.

Điểm giữa các bảng ở UEFA U21 Championship - Qualification có được gộp lại không?

Không. Mỗi bảng có một bảng xếp hạng riêng và điểm không được gộp giữa các bảng. Nếu điều lệ yêu cầu so sánh một nhóm cụ thể — ví dụ các đội đứng thứ ba có thành tích tốt nhất — nhóm đó được xếp trong một bảng so sánh riêng.

Các đội bằng điểm ở UEFA U21 Championship - Qualification được xếp hạng như thế nào?

Thứ hạng của các đội bằng điểm được xác định theo điều lệ của giải. Tiêu chí thường gặp gồm hiệu số bàn thắng, tổng số bàn thắng hoặc kết quả đối đầu; thứ tự áp dụng do ban tổ chức quy định nên có thể khác nhau giữa các giải.

Bảng xếp hạng UEFA U21 Championship - Qualification được cập nhật khi nào?

Bảng được cập nhật sau khi kết quả trận đấu được xác nhận. Với trận đang diễn ra, thứ hạng có thể hiển thị tạm tính theo tỷ số trực tiếp và luôn kèm nhãn ghi rõ điều đó; thời gian cập nhật gần nhất ghi ở đầu trang theo giờ Việt Nam.

x
x
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO