Thống kê thẻ phạt UEFA U21 Championship - Qualification 2023–2024

Thống kê thẻ vàng, thẻ đỏ chung cuộc mùa 2023–2024 của UEFA U21 Championship - Qualification, theo cầu thủ và câu lạc bộ, kèm số trận, số phút thi đấu và danh sách cầu thủ đang bị treo giò.

Cập nhật lúc 19:49 ngày 22/09/2026 · Giờ Việt Nam
Thẻ phạt UEFA U21 Championship - QualificationMùa 2023–2024 · chung cuộc
Thẻ phạt UEFA U21 Championship - Qualification · mùa 2023–2024 · Dữ liệu mùa cũ. Mùa 2025–2026 chưa có số liệu thẻ phạt trong nguồn dữ liệu, nên trang đang hiển thị số liệu lưu trữ của mùa 2023–2024 để tham khảo. Bảng sẽ tự chuyển sang mùa 2025–2026 ngay khi nguồn có dữ liệu, địa chỉ trang không đổi.

Tổng quan thẻ phạt UEFA U21 Championship - Qualification mùa 2023–2024

Tổng hợp nhanh số thẻ vàng, thẻ đỏ cùng cầu thủ và đội bóng nhận nhiều thẻ nhất tại UEFA U21 Championship - Qualification mùa 2023–2024. Số liệu được cập nhật đến 19:49 ngày 22/09/2026.

Tổng thẻ vàng
801
Qua 256 trận đã đấu
Tổng lần bị truất quyền
29
15 thẻ đỏ trực tiếp · 14 lần nhận thẻ vàng thứ hai
Cầu thủ nhiều thẻ nhất
A. Tahiri
5 thẻ vàng
Đội nhiều thẻ nhất
U21 Georgia
26 thẻ vàng · 1 lần bị truất quyền

Cầu thủ nhận nhiều thẻ nhất UEFA U21 Championship - Qualification 2023–2024

Bảng xếp hạng cầu thủ theo số thẻ tại UEFA U21 Championship - Qualification mùa 2023–2024. Mặc định xếp theo thẻ vàng; bạn có thể chuyển sang thẻ đỏ hoặc tìm nhanh theo tên cầu thủ và câu lạc bộ.

Cập nhật lúc 19:49 ngày 22/09/2026 · Giờ Việt Nam · dữ liệu chung cuộc

#Cầu thủĐội bóngTrPhútTV2VThẻ/90
1
Ảnh A. TahiriA. Tahiri
U21 Kosovo85935000,76
1
Ảnh G. MatteoniG. Matteoni
U21 San Marino54215001,07
1
Ảnh L. HjeldeL. Hjelde
U21 Na Uy108515000,53
1
Ảnh M. AtanasovM. Atanasov
U21 Bulgaria85335000,84
1
Ảnh M. ForbesM. Forbes
U21 Bắc Ireland86925000,65
1
Ảnh N. LominadzeN. Lominadze
U21 Georgia100500
1
Ảnh S. KerkezS. Kerkez
U21 Cyprus64735000,95
8
Ảnh A. HajdariA. Hajdari
U21 Thụy Sĩ64674000,77
8
Ảnh A. StojchevskiA. Stojchevski
U21 Bắc Macedonia76304000,57
8
Ảnh E. KaldybekovE. Kaldybekov
U21 Kazakhstan8267400
8
Ảnh F. HaxhaF. Haxha
U21 Kosovo97224000,50
8
Ảnh H. MnatsakanyanH. Mnatsakanyan
U21 Armenia87204000,50
8
Ảnh I. BorșI. Borș
U21 Moldova87204000,50
8
Ảnh J. NielsenJ. Nielsen
U21 Faroe Islands97344000,49
8
Ảnh M. VeseljiM. Veselji
U21 Malta86504000,55
8
Ảnh N. OmerovićN. Omerović
U21 Bosnia-Herzegovina64624000,78
8
Ảnh N. SattlbergerN. Sattlberger
U21 Áo64344000,83
8
Ảnh N. VeratschnigN. Veratschnig
U21 Áo54184000,86
8
Ảnh O. BeckO. Beck
U21 Xứ Wales40400
8
Ảnh P. BaráthP. Baráth
U21 Hungary97884000,46
8
Ảnh R. ReingolcsR. Reingolcs
U21 Latvia74944000,73
8
Ảnh S. KhvadagianiS. Khvadagiani
U21 Georgia111.0204000,35
23
Ảnh A. BajovićA. Bajović
U21 Montenegro74673100,58
23
Ảnh E. SimonyanE. Simonyan
U21 Armenia86873100,39
23
Ảnh A. BajramiA. Bajrami
U21 Albania90300
26
Ảnh C. AllenC. Allen
U21 Bắc Ireland96072100,30
26
Ảnh M. JurásekM. Jurásek
U21 CH Séc75112100,35
26
Ảnh S. RoughanS. Roughan
U21 CH Ireland76692010,40
26
Ảnh T. MuharemovićT. Muharemović
U21 Bosnia-Herzegovina75892100,31
26
Ảnh V. KoskiV. Koski
U21 Phần Lan119782100,18
31
Ảnh A. BatagovA. Batagov
U21 Ukraine80101
31
Ảnh D. DanuD. Danu
U21 Moldova43201010,56
31
Ảnh E. GasiūnasE. Gasiūnas
U21 Lithuania3136110
31
Ảnh E. LetajE. Letaj
U21 Kosovo2157110
31
Ảnh G. KoutsiasG. Koutsias
U21 Hy Lạp60101
31
Ảnh G. MaisuradzeG. Maisuradze
U21 Georgia97251010,25
31
Ảnh G. ØregaardG. Øregaard
U21 Faroe Islands97481010,24
31
Ảnh I. BotnariI. Botnari
U21 Moldova73031100,30
31
Ảnh K. BondinK. Bondin
U21 Malta96741100,13
31
Ảnh M. IlievskiM. Ilievski
U21 Bắc Macedonia64331100,21
31
Ảnh M. JohnstonM. Johnston
U21 Scotland64901100,18
31
Ảnh N. ČavlinaN. Čavlina
U21 Croatia119611010,19
31
Ảnh S. JattaS. Jatta
U21 Na Uy4214101
31
Ảnh Vladislav BlănuțăVladislav Blănuță
U21 Romania590101
45
Ảnh A. BuschA. Busch
U21 Đan Mạch128001
45
Ảnh A. HotiA. Hoti
U21 Kosovo76220010,14
45
Ảnh D. MurrayD. Murray
U21 Scotland42900010,31
45
Ảnh Joshua ThomasJoshua Thomas
U21 Xứ Wales63410010,26
45
Ảnh L. HeyL. Hey
U21 Đan Mạch52870010,31
45
Ảnh L. PeterssonL. Petersson
U21 Iceland76140010,15

← Kéo ngang để xem hết các cột →

Tr số trận · Phút số phút thi đấu · TV thẻ vàng · 2V số lần bị truất quyền vì nhận thẻ vàng thứ hai trong một trận · thẻ đỏ trực tiếp · Thẻ/90 số thẻ trung bình mỗi 90 phút thi đấu, chỉ tính cho cầu thủ đã đá từ 270 phút trở lên và không dùng để phá đồng hạng. Hai thẻ vàng dẫn tới cột 2V đã được đếm trong cột TV, nên tổng số thẻ của một cầu thủ là TV + TĐ. Cầu thủ khoác áo nhiều câu lạc bộ trong cùng giải được gộp về một dòng theo đội đá nhiều trận nhất, còn thẻ của câu lạc bộ ở bảng dưới vẫn tính cho đội tại thời điểm nhận thẻ. Cùng số thẻ thì cùng hạng; thứ tự giữa các dòng đồng hạng xếp theo chữ cái, không phải theo mức độ vi phạm. Bảng lấy 50 cầu thủ nhiều thẻ nhất, dẫn xuất từ bảng thống kê cầu thủ của giải (2200 cầu thủ).

Đội bóng nhận nhiều thẻ nhất UEFA U21 Championship - Qualification mùa 2023–2024

So sánh số thẻ vàng, thẻ đỏ của các đội bóng tại UEFA U21 Championship - Qualification mùa 2023–2024. Bảng xếp từ cao xuống thấp theo loại thẻ bạn chọn ở bộ nút phía trên.

#Đội bóngTrTV2VTB thẻ/trận
1
Logo U21 GeorgiaU21 Georgia
1226012,25
1
Logo U21 Bắc MacedoniaU21 Bắc Macedonia
1026102,60
3
Logo U21 BulgariaU21 Bulgaria
1024002,40
4
Logo U21 Phần LanU21 Phần Lan
1223101,92
5
Logo U21 KosovoU21 Kosovo
1022112,30
5
Logo U21 RomaniaU21 Romania
1022012,30
7
Logo U21 Faroe IslandsU21 Faroe Islands
1021012,20
7
Logo U21 ÁoU21 Áo
821002,63
7
Logo U21 BỉU21 Bỉ
1221001,75
7
Logo U21 KazakhstanU21 Kazakhstan
1021002,10
7
Logo U21 LatviaU21 Latvia
1021002,10
12
Logo U21 CyprusU21 Cyprus
820002,50
13
Logo U21 Bắc IrelandU21 Bắc Ireland
1019101,90
13
Logo U21 Na UyU21 Na Uy
1219011,67
13
Logo U21 HungaryU21 Hungary
1019001,90
13
Logo U21 Ba LanU21 Ba Lan
1019001,90
13
Logo U21 Thụy ĐiểnU21 Thụy Điển
1019001,90
18
Logo U21 ScotlandU21 Scotland
1018111,90
18
Logo U21 SloveniaU21 Slovenia
818102,25
18
Logo U21 Thổ Nhĩ KỳU21 Thổ Nhĩ Kỳ
1018001,80
21
Logo U21 ArmeniaU21 Armenia
1017101,70
21
Logo U21 CroatiaU21 Croatia
1217011,50
21
Logo U21 CH IrelandU21 CH Ireland
1017011,80
21
Logo U21 Xứ WalesU21 Xứ Wales
817012,25
25
Logo U21 MoldovaU21 Moldova
1016111,70
25
Logo U21 MontenegroU21 Montenegro
1016101,60
25
Logo U21 BelarusU21 Belarus
1016001,60
25
Logo U21 ItaliaU21 Italia
1016001,60
29
Logo U21 LithuaniaU21 Lithuania
815201,88
29
Logo U21 IcelandU21 Iceland
815012,00
29
Logo U21 Thụy SĩU21 Thụy Sĩ
1015001,50
32
Logo U21 MaltaU21 Malta
1014101,40
32
Logo U21 Hà LanU21 Hà Lan
1014001,40
34
Logo U21 Bosnia-HerzegovinaU21 Bosnia-Herzegovina
813101,63
34
Logo U21 AnhU21 Anh
1013001,30
36
Logo U21 AzerbaijanU21 Azerbaijan
1012001,20
36
Logo U21 SerbiaU21 Serbia
1012001,20
38
Logo U21 CH SécU21 CH Séc
1011101,10
38
Logo U21 ĐứcU21 Đức
1011001,10
40
Logo U21 UkraineU21 Ukraine
1010011,10
40
Logo U21 AlbaniaU21 Albania
1010001,00
40
Logo U21 EstoniaU21 Estonia
1010001,00
43
Logo U21 Hy LạpU21 Hy Lạp
109011,00
43
Logo U21 AndorraU21 Andorra
109000,90
43
Logo U21 IsraelU21 Israel
109000,90
43
Logo U21 Bồ Đào NhaU21 Bồ Đào Nha
109000,90
47
Logo U21 PhápU21 Pháp
88001,00
47
Logo U21 Tây Ban NhaU21 Tây Ban Nha
108000,80
49
Logo U21 LuxembourgU21 Luxembourg
107000,70
49
Logo U21 San MarinoU21 San Marino
107000,70
51
Logo U21 Đan MạchU21 Đan Mạch
86021,00
52
Logo U21 GibraltarU21 Gibraltar
105000,50

← Kéo ngang để xem hết các cột →

Tr số trận đã đấu của đội, đếm từ kết quả các trận trong mùa · TB thẻ/trận tổng thẻ (thẻ vàng cộng thẻ đỏ trực tiếp) chia số trận đã đấu. Đội không đếm được số trận thì hai cột đó để trống, trang không chia cho tổng số vòng của giải để lấy một con số trông có vẻ đúng. Thẻ được tính cho đội mà cầu thủ khoác áo tại thời điểm nhận thẻ, nên cầu thủ chuyển câu lạc bộ giữa mùa không mang thẻ cũ sang đội mới.

Xu hướng thẻ phạt tại UEFA U21 Championship - Qualification 2023–2024

5 đội có trung bình thẻ mỗi trận cao nhất giải, tính trên số trận đã đấu của từng đội. Thanh dài nhất ứng với đội có tỷ lệ cao nhất.

U21 Áo21 thẻ / 8 trận2,63
U21 Bắc Macedonia26 thẻ / 10 trận2,60
U21 Cyprus20 thẻ / 8 trận2,50
U21 Bulgaria24 thẻ / 10 trận2,40
U21 Kosovo23 thẻ / 10 trận2,30

Cầu thủ bị treo giò tại UEFA U21 Championship - Qualification

Danh sách dưới đây chỉ gồm các án treo giò đang còn hiệu lực tại UEFA U21 Championship - Qualification, tức cầu thủ được nguồn dữ liệu ghi nhận sẽ vắng mặt ở một trận chưa đấu. Thông tin có thể được điều chỉnh sau quyết định chính thức của ban tổ chức hoặc cơ quan kỷ luật.

Hiện chưa ghi nhận cầu thủ nào đang bị treo giò

Nguồn dữ liệu không ghi nhận cầu thủ nào của UEFA U21 Championship - Qualification phải vắng mặt vì án kỷ luật ở các trận sắp tới. Danh sách sẽ xuất hiện trở lại ngay khi có án treo giò mới.

Tin tức bóng đá mới nhất

Bài viết của tòa soạn trong chuyên mục bóng đá. Kho bài chưa gắn nhãn theo giải và đội nên đây là luồng tin chung, bài mới nhất xếp trước.

Xem tất cả tin bóng đá

Quy định thẻ phạt và treo giò tại UEFA U21 Championship - Qualification

Thẻ vàng và thẻ đỏ được trọng tài sử dụng để xử lý hành vi vi phạm trong trận đấu. Tuy nhiên cách cộng dồn thẻ, thời điểm xoá thẻ và số trận treo giò do ban tổ chức từng giải quy định, vì vậy mức phạt có thể khác nhau giữa các giải và giữa các mùa.

Bao nhiêu thẻ vàng thì bị treo giò tại UEFA U21 Championship - Qualification?

Số thẻ vàng dẫn tới treo giò do ban tổ chức từng giải quy định và có thể thay đổi giữa các mùa. Giải vô địch quốc gia thường đặt mốc cao hơn giải đấu ngắn ngày vì mùa kéo dài hơn nhiều. Trang không nêu một con số cụ thể khi chưa đối chiếu được với điều lệ đang áp dụng của giải này.

Nhận thẻ đỏ bị treo giò bao nhiêu trận?

Thẻ vàng thứ hai trong cùng một trận luôn dẫn tới truất quyền thi đấu và cầu thủ vắng mặt ở trận kế tiếp. Thẻ đỏ trực tiếp bị treo ít nhất 1 trận; số trận cuối cùng do cơ quan kỷ luật của giải quyết định dựa trên tính chất lỗi, nên cùng một chiếc thẻ đỏ có thể ra mức phạt khác nhau.

Thẻ có được xoá khi sang giai đoạn mới không?

Tuỳ điều lệ. Giải có vòng bảng và vòng loại trực tiếp thường xoá thẻ vàng tích luỹ ở một mốc nhất định để một thẻ lẻ không khiến cầu thủ lỡ trận quyết định; giải đá vòng tròn thì thường không xoá giữa mùa. Án treo giò đã tuyên vẫn phải chấp hành kể cả khi thẻ vàng được xoá.

Phần này là tóm tắt điều lệ do toà soạn biên soạn, không lấy từ nguồn dữ liệu thống kê ở các bảng phía trên. Điều lệ kỷ luật có thể được ban tổ chức điều chỉnh giữa các mùa; quyết định của ban tổ chức hoặc cơ quan kỷ luật của giải là căn cứ cuối cùng.

Câu hỏi thường gặp về thẻ phạt UEFA U21 Championship - Qualification

Giải đáp theo số liệu mùa giải đang hiển thị và điều lệ kỷ luật của giải.

Ai nhận nhiều thẻ vàng nhất UEFA U21 Championship - Qualification 2023–2024?

Tính đến 19:49 ngày 22/09/2026, A. Tahiri của U21 Kosovo dẫn đầu với 5 thẻ vàng sau 8 trận.

Đội nào nhận nhiều thẻ đỏ nhất UEFA U21 Championship - Qualification?

U21 Kosovo đang có 2 lần bị truất quyền thi đấu ở mùa 2023–2024, gồm 1 thẻ đỏ trực tiếp và 1 lần nhận thẻ vàng thứ hai. Số liệu được cập nhật đến 19:49 ngày 22/09/2026.

Bao nhiêu thẻ vàng thì bị treo giò ở UEFA U21 Championship - Qualification?

Số thẻ vàng dẫn tới treo giò do ban tổ chức từng giải quy định và có thể thay đổi giữa các mùa. Giải vô địch quốc gia thường đặt mốc cao hơn giải đấu ngắn ngày vì mùa kéo dài hơn nhiều. Trang không nêu một con số cụ thể khi chưa đối chiếu được với điều lệ đang áp dụng của giải này.

Thẻ vàng thứ hai có được tính là thẻ đỏ không?

Khi một cầu thủ nhận thẻ vàng thứ hai trong cùng một trận, cầu thủ đó bị truất quyền thi đấu. Trên trang này tình huống đó được tách riêng thành cột 2V và không cộng thêm vào tổng số thẻ, vì hai thẻ vàng ấy đã nằm trong cột thẻ vàng.

Thống kê thẻ phạt được cập nhật khi nào?

Dữ liệu được cập nhật sau mỗi trận hoặc mỗi vòng đấu, sau khi nguồn dữ liệu xác nhận biên bản thi đấu. Số liệu của trận đang diễn ra luôn được gắn nhãn tạm tính và có thể thay đổi khi ban tổ chức điều chỉnh lại biên bản.

x
x
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO