Tổng hợp bảng xếp hạng của Aston Villa tại các giải đấu có bảng điểm. Chọn giải đấu để xem vị trí, điểm số, hiệu số và bảng xếp hạng chi tiết.
Tổng hợp vị trí hiện tại của Aston Villa tại các giải đấu có bảng xếp hạng đang được cập nhật.
Aston Villa đứng thứ 10/20 với 12 điểm sau 9 trận · Premier League.
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT | BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1C1 | 9 | 8 | 0 | 1 | 14 | 5 | +9 | 24 | TTTTB | |
| 2C1 | 9 | 7 | 0 | 2 | 20 | 10 | +10 | 21 | BBTTT | |
| 3C1 | 9 | 6 | 1 | 2 | 24 | 7 | +17 | 19 | TBTTT | |
| 4C1 | 9 | 5 | 1 | 3 | 19 | 15 | +4 | 16 | TBTTB | |
| 5C2 | 9 | 4 | 3 | 2 | 11 | 9 | +2 | 15 | BTTBT | |
| 6 | 9 | 3 | 5 | 1 | 16 | 9 | +7 | 14 | THBHT | |
| 7 | 9 | 3 | 4 | 2 | 9 | 9 | 0 | 13 | TBBHT | |
| 8 | 9 | 3 | 3 | 3 | 14 | 13 | +1 | 12 | TTTBB | |
| 9 | 9 | 3 | 3 | 3 | 10 | 10 | 0 | 12 | TTTHB | |
| 10 | 9 | 3 | 3 | 3 | 10 | 13 | -3 | 12 | HTTHT | |
| 11 | 9 | 2 | 5 | 2 | 11 | 10 | +1 | 11 | HHBHB | |
| 12 | 9 | 2 | 5 | 2 | 9 | 8 | +1 | 11 | BHHBH | |
| 13 | 9 | 3 | 2 | 4 | 12 | 15 | -3 | 11 | BTBBT | |
| 14 | 9 | 3 | 2 | 4 | 14 | 18 | -4 | 11 | HHBTB | |
| 15 | 9 | 2 | 3 | 4 | 9 | 11 | -2 | 9 | HTTBH | |
| 16 | 9 | 3 | 0 | 6 | 9 | 16 | -7 | 9 | TBBTT | |
| 17 | 9 | 1 | 4 | 4 | 10 | 15 | -5 | 7 | BBHHH | |
| 18XH | 9 | 2 | 1 | 6 | 9 | 21 | -12 | 7 | BBBTH | |
| 19XH | 9 | 1 | 3 | 5 | 6 | 12 | -6 | 6 | BHBBB | |
| 20XH | 9 | 1 | 2 | 6 | 7 | 17 | -10 | 5 | BHBBB |
← Kéo ngang để xem hết các cột →
Aston Villa đứng thứ 6/36 với 9 điểm sau 4 trận · UEFA Champions League.
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT | BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1VT | 4 | 4 | 0 | 0 | 20 | 5 | +15 | 12 | TTTT | |
| 2VT | 4 | 4 | 0 | 0 | 13 | 7 | +6 | 12 | TTTT | |
| 3VT | 4 | 3 | 1 | 0 | 8 | 3 | +5 | 10 | THTT | |
| 4VT | 4 | 3 | 0 | 1 | 19 | 6 | +13 | 9 | TTBT | |
| 5VT | 4 | 3 | 0 | 1 | 14 | 6 | +8 | 9 | TBTT | |
| 6VT | 4 | 3 | 0 | 1 | 12 | 6 | +6 | 9 | BTTT | |
| 7VT | 4 | 3 | 0 | 1 | 12 | 7 | +5 | 9 | TTBT | |
| 8VT | 4 | 3 | 0 | 1 | 14 | 10 | +4 | 9 | BTTT | |
| 9PO | 4 | 3 | 0 | 1 | 11 | 7 | +4 | 9 | TTTB | |
| 10PO | 4 | 3 | 0 | 1 | 8 | 4 | +4 | 9 | TBTT | |
| 11PO | 4 | 3 | 0 | 1 | 8 | 6 | +2 | 9 | BTTT | |
| 12PO | 4 | 3 | 0 | 1 | 7 | 5 | +2 | 9 | TTBT | |
| 13PO | 4 | 2 | 2 | 0 | 12 | 5 | +7 | 8 | THHT | |
| 14PO | 4 | 2 | 1 | 1 | 7 | 4 | +3 | 7 | BHTT | |
| 15PO | 4 | 2 | 0 | 2 | 8 | 6 | +2 | 6 | TTBB | |
| 16PO | 4 | 2 | 0 | 2 | 10 | 9 | +1 | 6 | TTBB | |
| 17PO | 4 | 2 | 0 | 2 | 8 | 8 | 0 | 6 | TBBT | |
| 18PO | 4 | 2 | 0 | 2 | 8 | 9 | -1 | 6 | TTBB | |
| 19PO | 4 | 1 | 2 | 1 | 6 | 11 | -5 | 5 | THBH | |
| 20PO | 4 | 1 | 1 | 2 | 10 | 8 | +2 | 4 | BTBH | |
| 21PO | 4 | 1 | 1 | 2 | 4 | 4 | 0 | 4 | BBTH | |
| 22PO | 4 | 1 | 1 | 2 | 9 | 10 | -1 | 4 | TBHB | |
| 23PO | 4 | 1 | 1 | 2 | 4 | 5 | -1 | 4 | BHTB | |
| 24PO | 4 | 1 | 1 | 2 | 3 | 4 | -1 | 4 | BTBH | |
| 25 | 4 | 1 | 1 | 2 | 4 | 9 | -5 | 4 | HBTB | |
| 26 | 4 | 1 | 0 | 3 | 6 | 7 | -1 | 3 | TBBB | |
| 27 | 4 | 1 | 0 | 3 | 6 | 11 | -5 | 3 | BTBB | |
| 28 | 4 | 1 | 0 | 3 | 8 | 14 | -6 | 3 | BBTB | |
| 29 | 4 | 1 | 0 | 3 | 5 | 11 | -6 | 3 | BBBT | |
| 30 | 4 | 1 | 0 | 3 | 5 | 11 | -6 | 3 | BBTB | |
| 31 | 4 | 1 | 0 | 3 | 4 | 10 | -6 | 3 | BBTB | |
| 32 | 4 | 1 | 0 | 3 | 4 | 11 | -7 | 3 | BBTB | |
| 33 | 4 | 1 | 0 | 3 | 4 | 16 | -12 | 3 | BBBT | |
| 34 | 4 | 0 | 1 | 3 | 5 | 9 | -4 | 1 | BHBB | |
| 35 | 4 | 0 | 1 | 3 | 4 | 10 | -6 | 1 | HBBB | |
| 36 | 4 | 0 | 0 | 4 | 1 | 17 | -16 | 0 | BBBB |
← Kéo ngang để xem hết các cột →
Bài viết của tòa soạn trong chuyên mục bóng đá. Kho bài chưa gắn nhãn theo từng đội nên khối này là luồng tin chung, không phải tin riêng của đội.
Giải đáp nhanh cách xem vị trí, điểm số và bảng xếp hạng của đội tại các giải đấu đang tham dự.
Tại Ngoại hạng Anh 2026–2027, Aston Villa hiện đứng thứ 10/20 với 12 điểm sau 9 trận và hiệu số -3. Nếu đội tham dự nhiều giải có bảng điểm, trang hiển thị thứ hạng riêng theo từng giải.
Aston Villa hiện có 12 điểm sau 9 trận tại Ngoại hạng Anh 2026–2027, với thành tích 3 thắng, 3 hòa và 3 thua.
Trang chỉ hiển thị các giải mà Aston Villa đang tham dự và có bảng xếp hạng hợp lệ trong mùa đang được cập nhật: Ngoại hạng Anh, Champions League.
Một số giải đấu loại trực tiếp không sử dụng bảng điểm. Khi giải không có bảng xếp hạng hợp lệ, trang không tạo bảng giả.
Các trận đã kết thúc của Aston Villa được cập nhật tại trang Kết quả Aston Villa.
Các trận sắp tới của Aston Villa được cập nhật tại trang Lịch thi đấu Aston Villa.