Tổng hợp bảng xếp hạng của Real Madrid tại các giải đấu có bảng điểm. Chọn giải đấu để xem vị trí, điểm số, hiệu số và bảng xếp hạng chi tiết.
Tổng hợp vị trí của Real Madrid tại các giải đấu có bảng xếp hạng; giải đã kết thúc mùa được ghi rõ "chung cuộc" ngay trên thẻ của giải đó.
Real Madrid đứng thứ 7/20 với 3 điểm sau 1 trận · La Liga.
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT | BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1C1 | 2 | 2 | 0 | 0 | 5 | 2 | +3 | 6 | TT | |
| 2C1 | 2 | 2 | 0 | 0 | 2 | 0 | +2 | 6 | TT | |
| 3C1 | 2 | 1 | 1 | 0 | 4 | 1 | +3 | 4 | HT | |
| 4C1 | 2 | 1 | 1 | 0 | 4 | 2 | +2 | 4 | HT | |
| 5C2 | 1 | 1 | 0 | 0 | 5 | 0 | +5 | 3 | T | |
| 6PO | 2 | 1 | 0 | 1 | 4 | 2 | +2 | 3 | BT | |
| 7 | 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 1 | +1 | 3 | T | |
| 8 | 2 | 1 | 0 | 1 | 1 | 3 | -2 | 3 | TB | |
| 9 | 2 | 0 | 2 | 0 | 4 | 4 | 0 | 2 | HH | |
| 10 | 2 | 0 | 2 | 0 | 2 | 2 | 0 | 2 | HH | |
| 11 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | H | |
| 12 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | H | |
| 13 | 2 | 0 | 1 | 1 | 2 | 3 | -1 | 1 | BH | |
| 14 | 2 | 0 | 1 | 1 | 2 | 3 | -1 | 1 | HB | |
| 15 | 2 | 0 | 1 | 1 | 0 | 1 | -1 | 1 | BH | |
| 16 | 2 | 0 | 1 | 1 | 1 | 3 | -2 | 1 | HB | |
| 17 | 2 | 0 | 1 | 1 | 0 | 3 | -3 | 1 | HB | |
| 18XH | 2 | 0 | 1 | 1 | 1 | 6 | -5 | 1 | BH | |
| 19XH | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | -1 | 0 | B | |
| 20XH | 1 | 0 | 0 | 1 | 1 | 3 | -2 | 0 | B |
← Kéo ngang để xem hết các cột →
Real Madrid đứng thứ 9/36 với 15 điểm sau 8 trận · UEFA Champions League (chung cuộc).
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT | BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1VT | 8 | 8 | 0 | 0 | 23 | 4 | +19 | 24 | TTTTT | |
| 2VT | 8 | 7 | 0 | 1 | 22 | 8 | +14 | 21 | TTTBT | |
| 3VT | 8 | 6 | 0 | 2 | 20 | 8 | +12 | 18 | TTTBT | |
| 4VT | 8 | 5 | 2 | 1 | 17 | 7 | +10 | 17 | TTTBT | |
| 5VT | 8 | 5 | 1 | 2 | 22 | 14 | +8 | 16 | TTTBH | |
| 6VT | 8 | 5 | 1 | 2 | 17 | 10 | +7 | 16 | TTBTH | |
| 7VT | 8 | 5 | 1 | 2 | 17 | 11 | +6 | 16 | TTBTH | |
| 8VT | 8 | 5 | 1 | 2 | 15 | 9 | +6 | 16 | TBTBT | |
| 9PO | 8 | 5 | 0 | 3 | 21 | 12 | +9 | 15 | BTBTB | |
| 10PO | 8 | 5 | 0 | 3 | 15 | 7 | +8 | 15 | TBBBT | |
| 11PO | 8 | 4 | 2 | 2 | 21 | 11 | +10 | 14 | HBHTB | |
| 12PO | 8 | 4 | 2 | 2 | 17 | 7 | +10 | 14 | HTHBT | |
| 13PO | 8 | 3 | 4 | 1 | 14 | 10 | +4 | 13 | HTTTH | |
| 14PO | 8 | 4 | 1 | 3 | 17 | 15 | +2 | 13 | BHTTT | |
| 15PO | 8 | 4 | 1 | 3 | 10 | 10 | 0 | 13 | BBTTT | |
| 16PO | 8 | 3 | 3 | 2 | 13 | 14 | -1 | 12 | TBHTT | |
| 17PO | 8 | 3 | 2 | 3 | 19 | 17 | +2 | 11 | BBHTB | |
| 18PO | 8 | 3 | 2 | 3 | 10 | 14 | -4 | 11 | TTTBH | |
| 19PO | 8 | 3 | 1 | 4 | 15 | 17 | -2 | 10 | TTBBH | |
| 20PO | 8 | 3 | 1 | 4 | 9 | 11 | -2 | 10 | BHBBT | |
| 21PO | 8 | 2 | 4 | 2 | 8 | 14 | -6 | 10 | HBTHT | |
| 22PO | 8 | 3 | 1 | 4 | 13 | 21 | -8 | 10 | BTBBH | |
| 23PO | 8 | 2 | 3 | 3 | 14 | 15 | -1 | 9 | TTHBB | |
| 24PO | 8 | 3 | 0 | 5 | 10 | 12 | -2 | 9 | TBTTB | |
| 25 | 8 | 3 | 0 | 5 | 11 | 14 | -3 | 9 | BBTTB | |
| 26 | 8 | 2 | 3 | 3 | 8 | 11 | -3 | 9 | TBBHT | |
| 27 | 8 | 3 | 0 | 5 | 8 | 17 | -9 | 9 | TBBTB | |
| 28 | 8 | 2 | 2 | 4 | 16 | 16 | 0 | 8 | BBBTH | |
| 29 | 8 | 2 | 2 | 4 | 9 | 14 | -5 | 8 | BTHHB | |
| 30 | 8 | 2 | 2 | 4 | 9 | 15 | -6 | 8 | BHBTH | |
| 31 | 8 | 2 | 2 | 4 | 12 | 21 | -9 | 8 | BHTTB | |
| 32 | 8 | 2 | 0 | 6 | 8 | 21 | -13 | 6 | BTTBB | |
| 33 | 8 | 1 | 1 | 6 | 10 | 21 | -11 | 4 | BBBBH | |
| 34 | 8 | 0 | 3 | 5 | 5 | 19 | -14 | 3 | BBBHB | |
| 35 | 8 | 0 | 1 | 7 | 5 | 18 | -13 | 1 | BBBBB | |
| 36 | 8 | 0 | 1 | 7 | 7 | 22 | -15 | 1 | BBBBB |
← Kéo ngang để xem hết các cột →
Bài viết của tòa soạn trong chuyên mục bóng đá. Kho bài chưa gắn nhãn theo từng đội nên khối này là luồng tin chung, không phải tin riêng của đội.
Giải đáp nhanh cách xem vị trí, điểm số và bảng xếp hạng của đội tại các giải đấu đang tham dự.
Tại La Liga 2026–2027, Real Madrid hiện đứng thứ 7/20 với 3 điểm sau 1 trận và hiệu số +1. Nếu đội tham dự nhiều giải có bảng điểm, trang hiển thị thứ hạng riêng theo từng giải.
Real Madrid hiện có 3 điểm sau 1 trận tại La Liga 2026–2027, với thành tích 1 thắng, 0 hòa và 0 thua.
Trang chỉ hiển thị các giải mà Real Madrid đang tham dự và có bảng xếp hạng hợp lệ trong mùa đang được cập nhật: La Liga, Champions League.
Paris Saint Germain là đội vô địch Champions League 2025–2026 theo kết quả trận chung kết trên nguồn dữ liệu của trang. Bảng xếp hạng phía trên là vòng phân hạng, không phải bảng quyết định chức vô địch.
Một số giải đấu loại trực tiếp không sử dụng bảng điểm. Khi giải không có bảng xếp hạng hợp lệ, trang không tạo bảng giả.
Các trận đã kết thúc của Real Madrid được cập nhật tại trang Kết quả Real Madrid.
Các trận sắp tới của Real Madrid được cập nhật tại trang Lịch thi đấu Real Madrid.