Thứ hạng Real Madrid tại Champions League 2025–2026, gồm vị trí, số trận, thắng, hòa, thua, hiệu số, điểm số và bảng xếp hạng đầy đủ. Mùa giải đã kết thúc, đây là số liệu chung cuộc.
Vị trí của Real Madrid tại Champions League 2025–2026, gồm số trận, điểm số, hiệu số và khoảng cách với các vị trí xung quanh trên bảng xếp hạng.
Real Madrid đứng thứ 9/36 với 15 điểm sau 8 trận · UEFA Champions League (chung cuộc).
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT | BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1VT | 8 | 8 | 0 | 0 | 23 | 4 | +19 | 24 | TTTTT | |
| 2VT | 8 | 7 | 0 | 1 | 22 | 8 | +14 | 21 | TTTBT | |
| 3VT | 8 | 6 | 0 | 2 | 20 | 8 | +12 | 18 | TTTBT | |
| 4VT | 8 | 5 | 2 | 1 | 17 | 7 | +10 | 17 | TTTBT | |
| 5VT | 8 | 5 | 1 | 2 | 22 | 14 | +8 | 16 | TTTBH | |
| 6VT | 8 | 5 | 1 | 2 | 17 | 10 | +7 | 16 | TTBTH | |
| 7VT | 8 | 5 | 1 | 2 | 17 | 11 | +6 | 16 | TTBTH | |
| 8VT | 8 | 5 | 1 | 2 | 15 | 9 | +6 | 16 | TBTBT | |
| 9PO | 8 | 5 | 0 | 3 | 21 | 12 | +9 | 15 | BTBTB | |
| 10PO | 8 | 5 | 0 | 3 | 15 | 7 | +8 | 15 | TBBBT | |
| 11PO | 8 | 4 | 2 | 2 | 21 | 11 | +10 | 14 | HBHTB | |
| 12PO | 8 | 4 | 2 | 2 | 17 | 7 | +10 | 14 | HTHBT | |
| 13PO | 8 | 3 | 4 | 1 | 14 | 10 | +4 | 13 | HTTTH | |
| 14PO | 8 | 4 | 1 | 3 | 17 | 15 | +2 | 13 | BHTTT | |
| 15PO | 8 | 4 | 1 | 3 | 10 | 10 | 0 | 13 | BBTTT | |
| 16PO | 8 | 3 | 3 | 2 | 13 | 14 | -1 | 12 | TBHTT | |
| 17PO | 8 | 3 | 2 | 3 | 19 | 17 | +2 | 11 | BBHTB | |
| 18PO | 8 | 3 | 2 | 3 | 10 | 14 | -4 | 11 | TTTBH | |
| 19PO | 8 | 3 | 1 | 4 | 15 | 17 | -2 | 10 | TTBBH | |
| 20PO | 8 | 3 | 1 | 4 | 9 | 11 | -2 | 10 | BHBBT | |
| 21PO | 8 | 2 | 4 | 2 | 8 | 14 | -6 | 10 | HBTHT | |
| 22PO | 8 | 3 | 1 | 4 | 13 | 21 | -8 | 10 | BTBBH | |
| 23PO | 8 | 2 | 3 | 3 | 14 | 15 | -1 | 9 | TTHBB | |
| 24PO | 8 | 3 | 0 | 5 | 10 | 12 | -2 | 9 | TBTTB | |
| 25 | 8 | 3 | 0 | 5 | 11 | 14 | -3 | 9 | BBTTB | |
| 26 | 8 | 2 | 3 | 3 | 8 | 11 | -3 | 9 | TBBHT | |
| 27 | 8 | 3 | 0 | 5 | 8 | 17 | -9 | 9 | TBBTB | |
| 28 | 8 | 2 | 2 | 4 | 16 | 16 | 0 | 8 | BBBTH | |
| 29 | 8 | 2 | 2 | 4 | 9 | 14 | -5 | 8 | BTHHB | |
| 30 | 8 | 2 | 2 | 4 | 9 | 15 | -6 | 8 | BHBTH | |
| 31 | 8 | 2 | 2 | 4 | 12 | 21 | -9 | 8 | BHTTB | |
| 32 | 8 | 2 | 0 | 6 | 8 | 21 | -13 | 6 | BTTBB | |
| 33 | 8 | 1 | 1 | 6 | 10 | 21 | -11 | 4 | BBBBH | |
| 34 | 8 | 0 | 3 | 5 | 5 | 19 | -14 | 3 | BBBHB | |
| 35 | 8 | 0 | 1 | 7 | 5 | 18 | -13 | 1 | BBBBB | |
| 36 | 8 | 0 | 1 | 7 | 7 | 22 | -15 | 1 | BBBBB |
← Kéo ngang để xem hết các cột →
Bài viết của tòa soạn trong chuyên mục bóng đá. Kho bài chưa gắn nhãn theo từng đội nên khối này là luồng tin chung, không phải tin riêng của đội.
Giải đáp nhanh cách xem vị trí, điểm số và bảng xếp hạng của đội tại các giải đấu đang tham dự.
Tại vòng phân hạng Champions League 2025–2026, Real Madrid đứng thứ 9/36 với 15 điểm sau 8 trận và hiệu số +9. Đây là thứ hạng chung cuộc của mùa đã kết thúc. Nếu đội tham dự nhiều giải có bảng điểm, trang hiển thị thứ hạng riêng theo từng giải.
Real Madrid có 15 điểm sau 8 trận tại vòng phân hạng Champions League 2025–2026, với thành tích 5 thắng, 0 hòa và 3 thua.
Trang chỉ hiển thị các giải mà Real Madrid đã tham dự và có bảng xếp hạng hợp lệ trong mùa gần nhất: Champions League.
Paris Saint Germain là đội vô địch Champions League 2025–2026 theo kết quả trận chung kết trên nguồn dữ liệu của trang. Bảng xếp hạng phía trên là vòng phân hạng, không phải bảng quyết định chức vô địch.
Real Madrid đã thi đấu 8 trận tại Champions League 2025–2026, gồm 5 trận thắng, 0 trận hòa và 3 trận thua.
Real Madrid kém đội dẫn đầu Champions League là Arsenal 9 điểm.
Real Madrid và Inter cùng có 15 điểm; thứ tự được xác định theo tiêu chí xếp hạng của giải.
Trong 5 trận gần nhất tại Champions League, Real Madrid có 2 trận thắng, 0 trận hòa và 3 trận thua.
Một số giải đấu loại trực tiếp không sử dụng bảng điểm. Khi giải không có bảng xếp hạng hợp lệ, trang không tạo bảng giả.
Các trận đã kết thúc của Real Madrid tại Champions League được cập nhật tại trang Kết quả Real Madrid tại Champions League.
Các trận sắp tới của Real Madrid tại Champions League được cập nhật tại trang Lịch thi đấu Real Madrid tại Champions League.