Danh sách kiến tạo mùa 2026 của Major League Soccer, kèm số trận, số phút thi đấu, số bàn thắng và số phút trung bình cho một pha kiến tạo.
Phần tóm tắt. Bảng đầy đủ 15 cầu thủ nằm ngay bên dưới và vẫn là nội dung chính của trang.
Xếp theo số pha kiến tạo giảm dần theo nguồn dữ liệu của giải.
Cập nhật lúc 11:22 ngày 07/08/2026 · Giờ Việt Nam · dữ liệu tạm tính
| # | Cầu thủ | Đội | KT | Tr | Phút | Bàn | Phút/KT |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | FC Cincinnati | 8 | 17 | 1.327 | 10 | 166 | |
| 2 | Los Angeles FC | 8 | 17 | 1.374 | 4 | 172 | |
| 3 | Inter Miami | 7 | 15 | 1.250 | 13 | 179 | |
| 4 | San Diego | 7 | 18 | 1.586 | 7 | 227 | |
| 5 | Chicago Fire | 7 | 17 | 1.391 | 5 | 199 | |
| 6 | CF Montreal | 6 | 17 | 1.401 | 10 | 234 | |
| 7 | Los Angeles Galaxy | 6 | 19 | 1.354 | 4 | 226 | |
| 8 | New England Revolution | 6 | 15 | 887 | 3 | 148 | |
| 9 | Nashville SC | 6 | 14 | 992 | 3 | 165 | |
| 10 | Inter Miami | 6 | 16 | 1.334 | 2 | 222 | |
| 11 | Minnesota United FC | 6 | 18 | 1.578 | 1 | 263 | |
| 12 | Portland Timbers | 6 | 15 | 1.280 | 1 | 213 | |
| 13 | New York City FC | 6 | 14 | 1.137 | 1 | 190 | |
| 14 | Houston Dynamo | 5 | 17 | 1.439 | 10 | 288 | |
| 15 | Charlotte | 5 | 18 | 1.603 | 9 | 321 |
← Kéo ngang để xem hết các cột →
KT số pha kiến tạo được công nhận · Tr số trận · Phút số phút thi đấu · Bàn bàn thắng · Phút/KT số phút trung bình cho một pha kiến tạo. Cách ghi nhận kiến tạo theo quy tắc của nguồn dữ liệu.
Bài viết của tòa soạn trong chuyên mục bóng đá. Kho bài chưa gắn nhãn theo giải và đội nên đây là luồng tin chung, bài mới nhất xếp trước.
Giải đáp theo dữ liệu mùa giải hiện có của giải.
Kiến tạo được ghi nhận cho đường chuyền cuối dẫn trực tiếp đến bàn thắng hợp lệ.