Cầu thủ điểm đánh giá cao nhất tại Major League Soccer mùa 2026, kèm số trận, số phút thi đấu và vị trí. Đây chưa phải kết quả bình chọn chính thức của ban tổ chức.
Xếp theo điểm đánh giá trung bình giảm dần, chỉ tính cầu thủ ra sân từ 8 trận trở lên. Chọn giải khác ở bộ chuyển giải bên phải.
Cập nhật lúc 12:09 ngày 08/08/2026 · Giờ Việt Nam · dữ liệu tạm tính
| # | Cầu thủ | Đội | VT | Tr | Phút | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Inter Miami | Tiền vệ | 15 | 1.250 | 8.67 | |
| 2 | Houston Dynamo | Tiền đạo | 17 | 1.439 | 7.98 | |
| 3 | New York City FC | Tiền đạo | 18 | 1.611 | 7.96 | |
| 4 | FC Cincinnati | Tiền vệ | 17 | 1.327 | 7.91 | |
| 5 | Vancouver Whitecaps | Tiền vệ | 14 | 1.134 | 7.83 | |
| 6 | Chicago Fire | Tiền đạo | 11 | 989 | 7.70 | |
| 7 | Charlotte | Tiền vệ | 17 | 1.508 | 7.69 | |
| 8 | New England Revolution | Tiền vệ | 17 | 1.527 | 7.68 | |
| 9 | New England Revolution | Thủ môn | 17 | 1.542 | 7.65 | |
| 10 | Inter Miami | Tiền vệ | 14 | 1.170 | 7.58 | |
| 11 | St. Louis City | Tiền đạo | 16 | 1.398 | 7.57 | |
| 12 | San Diego | Tiền vệ | 18 | 1.586 | 7.51 | |
| 13 | Chicago Fire | Tiền vệ | 17 | 1.391 | 7.48 | |
| 14 | Orlando City SC | Tiền đạo | 15 | 1.351 | 7.45 | |
| 15 | Atlanta United FC | Tiền đạo | 12 | 1.031 | 7.43 |
← Kéo ngang để xem hết các cột →
VT vị trí thi đấu · Tr số trận · Phút số phút thi đấu · Điểm điểm đánh giá trung bình cả mùa, tính trung bình có trọng số theo số trận nếu cầu thủ khoác áo nhiều đội. Chỉ xét cầu thủ ra sân từ 8 trận trở lên. Dẫn xuất từ bảng thống kê cầu thủ của giải (867 cầu thủ).
Bài viết của tòa soạn trong chuyên mục bóng đá. Kho bài chưa gắn nhãn theo giải và đội nên đây là luồng tin chung, bài mới nhất xếp trước.