Danh sách kiến tạo mùa 2026 của Super League Trung Quốc, kèm số trận, số phút thi đấu, số bàn thắng và số phút trung bình cho một pha kiến tạo.
Phần tóm tắt. Bảng đầy đủ 15 cầu thủ nằm ngay bên dưới và vẫn là nội dung chính của trang.
Xếp theo số pha kiến tạo giảm dần theo nguồn dữ liệu của giải.
Cập nhật lúc 04:46 ngày 07/11/2026 · Giờ Việt Nam · dữ liệu tạm tính
| # | Cầu thủ | Đội | KT | Tr | Phút | Bàn | Phút/KT |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hangzhou Greentown | 13 | 24 | 2.133 | 12 | 164 | |
| 2 | Yunnan Yukun | 13 | 29 | 2.363 | 5 | 182 | |
| 3 | Shanghai Shenhua | 11 | 28 | 1.966 | 1 | 179 | |
| 4 | Shandong Luneng | 10 | 29 | 2.442 | 10 | 244 | |
| 5 | Yunnan Yukun | 9 | 29 | 2.555 | 21 | 284 | |
| 6 | Shandong Luneng | 9 | 23 | 1.841 | 19 | 205 | |
| 7 | Tianjin Teda | 9 | 29 | 2.546 | 7 | 283 | |
| 8 | Beijing Guoan | 8 | 26 | 2.128 | 6 | 266 | |
| 9 | Beijing Guoan | 7 | 28 | 2.209 | 14 | 316 | |
| 10 | Hangzhou Greentown | 7 | 28 | 1.991 | 9 | 284 | |
| 11 | Chongqing Tongliang Long | 7 | 27 | 1.917 | 7 | 274 | |
| 12 | Wuhan Three Towns | 6 | 29 | 2.489 | 21 | 415 | |
| 13 | Henan Jianye | 6 | 28 | 2.386 | 15 | 398 | |
| 14 | Beijing Guoan | 6 | 23 | 1.838 | 11 | 306 | |
| 15 | Henan Jianye | 6 | 26 | 2.252 | 10 | 375 |
← Kéo ngang để xem hết các cột →
KT số pha kiến tạo được công nhận · Tr số trận · Phút số phút thi đấu · Bàn bàn thắng · Phút/KT số phút trung bình cho một pha kiến tạo. Cách ghi nhận kiến tạo theo quy tắc của nguồn dữ liệu.
Bài viết của tòa soạn trong chuyên mục bóng đá. Kho bài chưa gắn nhãn theo giải và đội nên đây là luồng tin chung, bài mới nhất xếp trước.
Giải đáp theo dữ liệu mùa giải hiện có của giải.
Kiến tạo được ghi nhận cho đường chuyền cuối dẫn trực tiếp đến bàn thắng hợp lệ.