Danh sách kiến tạo mùa 2026 của Ykkösliiga, kèm số bàn thắng của từng cầu thủ. Nguồn chưa phát hành bảng danh hiệu cho kỳ này nên số liệu do trang cộng từ diễn biến từng trận.
Phần tóm tắt. Bảng đầy đủ 15 cầu thủ nằm ngay bên dưới và vẫn là nội dung chính của trang.
Xếp theo số pha kiến tạo giảm dần theo nguồn dữ liệu của giải.
Cập nhật lúc 13:29 ngày 07/08/2026 · Giờ Việt Nam · dữ liệu tạm tính
| # | Cầu thủ | Đội | KT | Bàn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Kooteepee | 8 | 7 | |
| 2 | Haka | 5 | 5 | |
| 3 | EIF | 4 | 2 | |
| 4 | PK-35 | 4 | 1 | |
| 5 | JIPPO | 3 | 6 | |
| 6 | Klubi-04 | 3 | 4 | |
| 7 | PK-35 | 3 | 4 | |
| 8 | Kooteepee | 3 | 3 | |
| 9 | EIF | 3 | 0 | |
| 10 | MP | 3 | 0 | |
| 11 | KäPa | 2 | 6 | |
| 12 | Haka | 2 | 5 | |
| 13 | JIPPO | 2 | 3 | |
| 14 | KäPa | 2 | 3 | |
| 15 | JäPS | 2 | 3 |
← Kéo ngang để xem hết các cột →
KT số pha kiến tạo được ghi nhận trong diễn biến trận · Bàn bàn thắng. Chỉ tính pha kiến tạo mà nguồn có ghi tên người chuyền; bàn không kèm thông tin kiến tạo thì không cộng cho ai. Nguồn dữ liệu chưa phát hành bảng vua kiến tạo cho kỳ 2026 của Ykkösliiga nên số liệu do trang cộng từ diễn biến từng trận trong những trận đã đấu; cũng vì thế bảng không có cột số trận ra sân và số phút thi đấu — diễn biến trận không cho biết hai con số đó. Khi hai cầu thủ bằng nhau, trang xếp theo số bàn thắng rồi tới tên; đó là thứ tự do trang chọn, không phải tiêu chí của ban tổ chức.
Bài viết của tòa soạn trong chuyên mục bóng đá. Kho bài chưa gắn nhãn theo giải và đội nên đây là luồng tin chung, bài mới nhất xếp trước.
Giải đáp theo dữ liệu mùa giải hiện có của giải.
Nguồn dữ liệu chưa phát hành bảng vua kiến tạo cho kỳ 2026 của Ykkösliiga, nên trang tự đếm từ diễn biến bàn thắng của từng trận đã kết thúc. Vì vậy bảng chỉ có các con số suy được từ diễn biến trận, không có số trận ra sân, số phút thi đấu hay hiệu suất mỗi trận.