Danh sách ghi bàn mùa 2026 của AFF Cup, kèm số bàn từ chấm phạt đền và số pha kiến tạo. Nguồn chưa phát hành bảng danh hiệu cho kỳ này nên số liệu do trang cộng từ diễn biến từng trận.
Phần tóm tắt. Bảng đầy đủ 15 cầu thủ nằm ngay bên dưới và vẫn là nội dung chính của trang.
Xếp theo số bàn thắng giảm dần theo nguồn dữ liệu của giải.
Cập nhật lúc 03:25 ngày 07/08/2026 · Giờ Việt Nam · dữ liệu tạm tính
| # | Cầu thủ | Đội | Bàn | KT | Pen |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Myanmar | 4 | 1 | 0 | |
| 2 | Indonesia | 4 | 0 | 0 | |
| 3 | Việt Nam | 3 | 1 | 0 | |
| 4 | Malaysia | 3 | 0 | 1 | |
| 5 | Myanmar | 3 | 0 | 0 | |
| 6 | Thái Lan | 2 | 1 | 0 | |
| 7 | Thái Lan | 2 | 1 | 0 | |
| 8 | Việt Nam | 2 | 0 | 0 | |
| 9 | Singapore | 2 | 0 | 0 | |
| 10 | Philippines | 2 | 0 | 1 | |
| 11 | TLO. Da Silva | Timor-Leste | 2 | 0 | 0 |
| 12 | Việt Nam | 2 | 0 | 0 | |
| 13 | Campuchia | 2 | 0 | 0 | |
| 14 | Thái Lan | 2 | 0 | 1 | |
| 15 | Myanmar | 1 | 4 | 1 |
← Kéo ngang để xem hết các cột →
Bàn tổng số bàn thắng · KT kiến tạo · Pen bàn từ chấm phạt đền (đã tính trong cột Bàn). Bàn trong loạt luân lưu không được tính; bàn phản lưới nhà và phạt đền hỏng không cộng cho cầu thủ. Nguồn dữ liệu chưa phát hành bảng vua phá lưới cho kỳ 2026 của AFF Cup nên số liệu do trang cộng từ diễn biến từng trận trong những trận đã đấu; cũng vì thế bảng không có cột số trận ra sân và số phút thi đấu — diễn biến trận không cho biết hai con số đó. Khi hai cầu thủ bằng nhau, trang xếp theo số kiến tạo rồi tới tên; đó là thứ tự do trang chọn, không phải tiêu chí của ban tổ chức.
Bài viết của tòa soạn trong chuyên mục bóng đá. Kho bài chưa gắn nhãn theo giải và đội nên đây là luồng tin chung, bài mới nhất xếp trước.
Giải đáp theo dữ liệu mùa giải hiện có của giải.
Nguồn dữ liệu chưa phát hành bảng vua phá lưới cho kỳ 2026 của AFF Cup, nên trang tự đếm từ diễn biến bàn thắng của từng trận đã kết thúc. Vì vậy bảng chỉ có các con số suy được từ diễn biến trận, không có số trận ra sân, số phút thi đấu hay hiệu suất mỗi trận.