Danh sách ghi bàn mùa 2026–2027 của DFB Pokal (Cúp Quốc gia Đức), kèm số trận, số phút thi đấu, kiến tạo, bàn penalty và số phút trung bình mỗi bàn thắng.
Phần tóm tắt. Bảng đầy đủ 15 cầu thủ nằm ngay bên dưới và vẫn là nội dung chính của trang.
Xếp theo số bàn thắng giảm dần theo nguồn dữ liệu của giải.
Cập nhật lúc 15:52 ngày 21/09/2026 · Giờ Việt Nam · dữ liệu tạm tính
| # | Cầu thủ | Đội | Bàn | Tr | Phút | KT | Pen | Phút/bàn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | FSV Mainz 05 | 4 | 1 | 75 | 0 | 0 | 19 | |
| 2 | Hannover 96 | 3 | 1 | 64 | 0 | 0 | 21 | |
| 3 | VfB Stuttgart | 3 | 1 | 86 | 0 | 0 | 29 | |
| 4 | FSV Mainz 05 | 2 | 1 | 90 | 2 | 0 | 45 | |
| 5 | SC Freiburg | 2 | 1 | 21 | 1 | 0 | 10 | |
| 6 | Union Berlin | 2 | 1 | 28 | 1 | 0 | 14 | |
| 7 | Borussia Mönchengladbach | 2 | 1 | 70 | 1 | 0 | 35 | |
| 8 | 1899 Hoffenheim | 2 | 1 | 77 | 1 | 0 | 38 | |
| 9 | Hannover 96 | 2 | 1 | 90 | 1 | 0 | 45 | |
| 10 | SV Elversberg | 2 | 1 | 21 | 0 | 0 | 10 | |
| 11 | Hannover 96 | 2 | 1 | 45 | 0 | 0 | 22 | |
| 12 | Hamburger SV | 2 | 1 | 60 | 0 | 0 | 30 | |
| 13 | VfL Wolfsburg | 2 | 1 | 75 | 0 | 0 | 38 | |
| 14 | Borussia Dortmund | 2 | 1 | 77 | 0 | 0 | 38 | |
| 15 | 1. FC Magdeburg | 2 | 1 | 82 | 0 | 0 | 41 |
← Kéo ngang để xem hết các cột →
Bàn tổng số bàn thắng · Tr số trận · Phút số phút thi đấu · KT kiến tạo · Pen bàn từ chấm phạt đền (đã tính trong cột Bàn) · Phút/bàn số phút trung bình để ghi một bàn. Bàn trong loạt luân lưu không được tính; bàn phản lưới nhà không cộng cho cầu thủ tấn công.
Bài viết của tòa soạn trong chuyên mục bóng đá. Kho bài chưa gắn nhãn theo giải và đội nên đây là luồng tin chung, bài mới nhất xếp trước.
Giải đáp theo dữ liệu mùa giải hiện có của giải.
Đó là số phút trung bình cầu thủ cần để ghi một bàn, tính bằng tổng số phút thi đấu chia cho tổng số bàn thắng. Chỉ số này giúp so sánh hiệu suất giữa một cầu thủ đá đủ mùa và một cầu thủ vào sân từ ghế dự bị.