Thủ môn nổi bật tại J1 League mùa 2026, kèm số trận, số phút thi đấu, số pha cứu thua và số bàn thua trung bình mỗi trận.
Xếp theo số pha cứu thua giảm dần; bằng nhau thì thủ môn ít bàn thua hơn đứng trên. Chọn giải khác ở bộ chuyển giải bên phải.
Cập nhật lúc 11:10 ngày 07/08/2026 · Giờ Việt Nam · dữ liệu chung cuộc
| # | Thủ môn | Đội | Tr | Phút | Cứu thua | SL (đội) | Bàn thua | BT/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Machida Zelvia | 20 | 1.838 | 62 | 7 | 22 | 1,10 | |
| 2 | Nagoya Grampus | 16 | 1.482 | 57 | 5 | 27 | 1,69 | |
| 3 | V-varen Nagasaki | 16 | 1.440 | 55 | 5 | 22 | 1,38 | |
| 4 | Urawa | 20 | 1.800 | 49 | 7 | 21 | 1,05 | |
| 5 | Mito Hollyhock | 19 | 1.716 | 46 | 2 | 35 | 1,84 | |
| 6 | Kawasaki Frontale | 15 | 1.350 | 44 | 3 | 23 | 1,53 | |
| 7 | Cerezo Osaka | 17 | 1.530 | 42 | 6 | 21 | 1,24 | |
| 8 | Kashima | 17 | 1.536 | 41 | 12 | 9 | 0,53 | |
| 9 | Shimizu S-pulse | 14 | 1.215 | 40 | 3 | 18 | 1,29 | |
| 10 | Kashiwa Reysol | 17 | 1.530 | 39 | 5 | 21 | 1,24 | |
| 11 | Kyoto Sanga | 18 | 1.620 | 37 | 3 | 27 | 1,50 | |
| 12 | JEF United Chiba | 10 | 900 | 34 | 2 | 15 | 1,50 | |
| 13 | Vissel Kobe | 13 | 1.169 | 34 | 7 | 17 | 1,31 | |
| 14 | Gamba Osaka | 12 | 1.089 | 33 | 4 | 15 | 1,25 | |
| 15 | Fagiano Okayama | 12 | 1.089 | 32 | 6 | 14 | 1,17 |
← Kéo ngang để xem hết các cột →
Tr số trận · Phút số phút thi đấu · Cứu thua số pha cứu thua · SL (đội) số trận cả đội không thủng lưới trong mùa, đếm từ kết quả các trận đã đấu — đây là số liệu theo ĐỘI vì nguồn dữ liệu không cung cấp sạch lưới theo từng thủ môn; thủ môn bắt trọn mọi trận của đội thì con số này cũng là của anh ta · Bàn thua số bàn thua khi thủ môn có mặt trên sân · BT/trận số bàn thua trung bình mỗi trận. Dẫn xuất từ bảng thống kê cầu thủ của giải (620 cầu thủ).
Bài viết của tòa soạn trong chuyên mục bóng đá. Kho bài chưa gắn nhãn theo giải và đội nên đây là luồng tin chung, bài mới nhất xếp trước.