Cầu thủ điểm đánh giá cao nhất tại J1 League (Giải vô địch quốc gia Nhật Bản) mùa 2026, kèm số trận, số phút thi đấu và vị trí. Đây chưa phải kết quả bình chọn chính thức của ban tổ chức.
Xếp theo điểm đánh giá trung bình giảm dần, chỉ tính cầu thủ ra sân từ 8 trận trở lên. Chọn giải khác ở bộ chuyển giải bên phải.
Cập nhật lúc 16:34 ngày 21/09/2026 · Giờ Việt Nam · dữ liệu chung cuộc
| # | Cầu thủ | Đội | VT | Tr | Phút | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Machida Zelvia | Forward | 11 | 910 | 7.63 | |
| 2 | Vissel Kobe | Thủ môn | 8 | 631 | 7.59 | |
| 3 | Machida Zelvia | Thủ môn | 20 | 1.838 | 7.52 | |
| 4 | Kashima | Hậu vệ | 20 | 1.813 | 7.41 | |
| 5 | Kashima | Thủ môn | 17 | 1.536 | 7.38 | |
| 6 | Shimizu S-pulse | Thủ môn | 14 | 1.215 | 7.35 | |
| 7 | Nagoya Grampus | Tiền vệ | 15 | 1.359 | 7.32 | |
| 8 | Kashiwa Reysol | Tiền đạo | 19 | 1.532 | 7.32 | |
| 9 | V-varen Nagasaki | Tiền vệ | 18 | 1.354 | 7.32 | |
| 10 | Kashima | Tiền đạo | 20 | 1.742 | 7.30 | |
| 11 | Cerezo Osaka | Tiền vệ | 20 | 1.720 | 7.29 | |
| 12 | Cerezo Osaka | Thủ môn | 17 | 1.530 | 7.27 | |
| 13 | Vissel Kobe | Tiền đạo | 14 | 1.108 | 7.26 | |
| 14 | Shimizu S-pulse | Tiền vệ | 19 | 1.575 | 7.25 | |
| 15 | Nagoya Grampus | Tiền đạo | 11 | 805 | 7.25 |
← Kéo ngang để xem hết các cột →
VT vị trí thi đấu · Tr số trận · Phút số phút thi đấu · Điểm điểm đánh giá trung bình cả mùa, tính trung bình có trọng số theo số trận nếu cầu thủ khoác áo nhiều đội. Chỉ xét cầu thủ ra sân từ 8 trận trở lên. Dẫn xuất từ bảng thống kê cầu thủ của giải (619 cầu thủ).
Bài viết của tòa soạn trong chuyên mục bóng đá. Kho bài chưa gắn nhãn theo giải và đội nên đây là luồng tin chung, bài mới nhất xếp trước.