Thống kê thẻ phạt J1 League (Giải vô địch quốc gia Nhật Bản) 2026

Thống kê thẻ vàng, thẻ đỏ chung cuộc mùa 2026 của J1 League (Giải vô địch quốc gia Nhật Bản), theo cầu thủ và câu lạc bộ, kèm số trận, số phút thi đấu và danh sách cầu thủ đang bị treo giò.

Cập nhật lúc 02:36 ngày 15/08/2026 · Giờ Việt Nam
Thẻ phạt J1 LeagueMùa 2026 · chung cuộc
Thẻ phạt J1 League · mùa 2026 · Dữ liệu mùa cũ. Mùa 2026–2027 chưa có số liệu thẻ phạt trong nguồn dữ liệu, nên trang đang hiển thị số liệu lưu trữ của mùa 2026 để tham khảo. Bảng sẽ tự chuyển sang mùa 2026–2027 ngay khi nguồn có dữ liệu, địa chỉ trang không đổi.

Tổng quan thẻ phạt J1 League mùa 2026

Tổng hợp nhanh số thẻ vàng, thẻ đỏ cùng cầu thủ và đội bóng nhận nhiều thẻ nhất tại J1 League mùa 2026. Số liệu được cập nhật đến 02:36 ngày 15/08/2026.

Tổng thẻ vàng
483
Qua 200 trận đã đấu
Tổng lần bị truất quyền
26
13 thẻ đỏ trực tiếp · 13 lần nhận thẻ vàng thứ hai
Cầu thủ nhiều thẻ nhất
João Pedro
8 thẻ vàng
Đội nhiều thẻ nhất
Kyoto Sanga
48 thẻ vàng · 1 lần bị truất quyền

Cầu thủ nhận nhiều thẻ nhất J1 League 2026

Bảng xếp hạng cầu thủ theo số thẻ tại J1 League mùa 2026. Mặc định xếp theo thẻ vàng; bạn có thể chuyển sang thẻ đỏ hoặc tìm nhanh theo tên cầu thủ và câu lạc bộ.

Cập nhật lúc 02:36 ngày 15/08/2026 · Giờ Việt Nam · dữ liệu chung cuộc

#Cầu thủĐội bóngTrPhútTV2VThẻ/90
1
Ảnh João PedroJoão Pedro
Kyoto Sanga181.5268000,47
2
Ảnh Henrique TrevisanHenrique Trevisan
Kyoto Sanga151.1706000,46
3
Ảnh Danilo CardosoDanilo Cardoso
Mito Hollyhock148845100,51
3
Ảnh J. SumiyoshiJ. Sumiyoshi
Shimizu S-pulse181.5085010,36
3
Ảnh A. OhataA. Ohata
Cerezo Osaka171.2575000,36
3
Ảnh Matheus SávioMatheus Sávio
Urawa191.4485000,31
3
Ảnh N. AraiN. Arai
Sanfrecce Hiroshima171.1895000,38
3
Ảnh T. OkaT. Oka
Avispa Fukuoka191.5955000,28
3
Ảnh Y. IdeguchiY. Ideguchi
Vissel Kobe191.6275000,28
10
Ảnh S. NagoS. Nago
Avispa Fukuoka151.0494010,43
10
Ảnh D. OkamuraD. Okamura
Machida Zelvia171.5384000,23
10
Ảnh H. MaeH. Mae
Machida Zelvia161.0944000,33
10
Ảnh H. OmoriH. Omori
Fagiano Okayama141.2244000,29
10
Ảnh H. SugaiH. Sugai
Kyoto Sanga181.4324000,25
10
Ảnh I. SomenoI. Someno
Tokyo Verdy181.5024000,24
10
Ảnh K. HashimotoK. Hashimoto
FC Tokyo171.2254000,29
10
Ảnh M. ShigemiM. Shigemi
Avispa Fukuoka181.2304000,29
10
Ảnh Matheus ThulerMatheus Thuler
Vissel Kobe171.4014000,26
10
Ảnh S. OmoriS. Omori
Mito Hollyhock191.5534000,23
10
Ảnh Y. AraiY. Arai
Tokyo Verdy178754000,41
21
Ảnh T. KishimotoT. Kishimoto
Gamba Osaka129403200,29
21
Ảnh Y. TsujiokaY. Tsujioka
Avispa Fukuoka161.2283200,22
21
Ảnh Diego PitucaDiego Pituca
V-varen Nagasaki177733100,35
21
Ảnh ErikErik
Machida Zelvia181.1683010,31
21
Ảnh K. OguraK. Ogura
Fagiano Okayama161.1843100,23
21
Ảnh T. TakamineT. Takamine
Nagoya Grampus191.7253100,16
27
Ảnh BarretoBarreto
Kyoto Sanga6249210
27
Ảnh Carlinhos JúniorCarlinhos Júnior
JEF United Chiba127142100,25
27
Ảnh J. QuiñónesJ. Quiñónes
Yokohama F. Marinos181.4252010,19
30
Ảnh K. MisaoK. Misao
Kashima171.3701110,13
30
Ảnh M. FofanaM. Fofana
Mito Hollyhock73931100,23
30
Ảnh T. MikiT. Miki
Avispa Fukuoka171.4381010,13
30
Ảnh T. YamakawaT. Yamakawa
Vissel Kobe129181010,20
30
Ảnh W. HaradaW. Harada
Kashiwa Reysol139801010,18
30
Ảnh Y. TorikaiY. Torikai
Mito Hollyhock139171100,10
36
Ảnh H. TanakaH. Tanaka
Cerezo Osaka6155001
36
Ảnh K. SasakiK. Sasaki
Mito Hollyhock279001
36
Ảnh K. TsukuiK. Tsukui
Kashima426001
36
Ảnh T. KuboT. Kubo
Kashiwa Reysol171.3860010,06
36
Ảnh T. UshizawaT. Ushizawa
Mito Hollyhock73910010,23

← Kéo ngang để xem hết các cột →

Tr số trận · Phút số phút thi đấu · TV thẻ vàng · 2V số lần bị truất quyền vì nhận thẻ vàng thứ hai trong một trận · thẻ đỏ trực tiếp · Thẻ/90 số thẻ trung bình mỗi 90 phút thi đấu, chỉ tính cho cầu thủ đã đá từ 270 phút trở lên và không dùng để phá đồng hạng. Hai thẻ vàng dẫn tới cột 2V đã được đếm trong cột TV, nên tổng số thẻ của một cầu thủ là TV + TĐ. Cầu thủ khoác áo nhiều câu lạc bộ trong cùng giải được gộp về một dòng theo đội đá nhiều trận nhất, còn thẻ của câu lạc bộ ở bảng dưới vẫn tính cho đội tại thời điểm nhận thẻ. Cùng số thẻ thì cùng hạng; thứ tự giữa các dòng đồng hạng xếp theo chữ cái, không phải theo mức độ vi phạm. Bảng lấy 40 cầu thủ nhiều thẻ nhất, dẫn xuất từ bảng thống kê cầu thủ của giải (620 cầu thủ).

Đội bóng nhận nhiều thẻ nhất J1 League mùa 2026

So sánh số thẻ vàng, thẻ đỏ của các đội bóng tại J1 League mùa 2026. Bảng xếp từ cao xuống thấp theo loại thẻ bạn chọn ở bộ nút phía trên.

#Đội bóngTrTV2VTB thẻ/trận
1
Logo Kyoto SangaKyoto Sanga
2048102,40
2
Logo Avispa FukuokaAvispa Fukuoka
2042222,20
3
Logo Cerezo OsakaCerezo Osaka
2031011,60
4
Logo JEF United ChibaJEF United Chiba
2029101,45
5
Logo Mito HollyhockMito Hollyhock
2028321,50
6
Logo Machida ZelviaMachida Zelvia
2026011,35
6
Logo FC TokyoFC Tokyo
2026001,30
8
Logo Fagiano OkayamaFagiano Okayama
2025101,25
9
Logo Gamba OsakaGamba Osaka
2024201,20
10
Logo Vissel KobeVissel Kobe
2022011,15
11
Logo Shimizu S-pulseShimizu S-pulse
2021011,10
11
Logo Tokyo VerdyTokyo Verdy
2021001,05
13
Logo V-varen NagasakiV-varen Nagasaki
2020101,00
14
Logo KashimaKashima
2019121,05
14
Logo Sanfrecce HiroshimaSanfrecce Hiroshima
2019000,95
16
Logo UrawaUrawa
2018000,90
17
Logo Kashiwa ReysolKashiwa Reysol
2016020,90
17
Logo Nagoya GrampusNagoya Grampus
2016100,80
17
Logo Yokohama F. MarinosYokohama F. Marinos
2016010,85
17
Logo Kawasaki FrontaleKawasaki Frontale
2016000,80

← Kéo ngang để xem hết các cột →

Tr số trận đã đấu của đội, đếm từ kết quả các trận trong mùa · TB thẻ/trận tổng thẻ (thẻ vàng cộng thẻ đỏ trực tiếp) chia số trận đã đấu. Đội không đếm được số trận thì hai cột đó để trống, trang không chia cho tổng số vòng của giải để lấy một con số trông có vẻ đúng. Thẻ được tính cho đội mà cầu thủ khoác áo tại thời điểm nhận thẻ, nên cầu thủ chuyển câu lạc bộ giữa mùa không mang thẻ cũ sang đội mới.

Xu hướng thẻ phạt tại J1 League 2026

5 đội có trung bình thẻ mỗi trận cao nhất giải, tính trên số trận đã đấu của từng đội. Thanh dài nhất ứng với đội có tỷ lệ cao nhất.

Kyoto Sanga48 thẻ / 20 trận2,40
Avispa Fukuoka44 thẻ / 20 trận2,20
Cerezo Osaka32 thẻ / 20 trận1,60
Mito Hollyhock30 thẻ / 20 trận1,50
JEF United Chiba29 thẻ / 20 trận1,45

Cầu thủ bị treo giò tại J1 League

Danh sách dưới đây chỉ gồm các án treo giò đang còn hiệu lực tại J1 League, tức cầu thủ được nguồn dữ liệu ghi nhận sẽ vắng mặt ở một trận chưa đấu. Thông tin có thể được điều chỉnh sau quyết định chính thức của ban tổ chức hoặc cơ quan kỷ luật.

Hiện chưa ghi nhận cầu thủ nào đang bị treo giò

Nguồn dữ liệu không ghi nhận cầu thủ nào của J1 League phải vắng mặt vì án kỷ luật ở các trận sắp tới. Danh sách sẽ xuất hiện trở lại ngay khi có án treo giò mới.

Tin tức bóng đá mới nhất

Bài viết của tòa soạn trong chuyên mục bóng đá. Kho bài chưa gắn nhãn theo giải và đội nên đây là luồng tin chung, bài mới nhất xếp trước.

Xem tất cả tin bóng đá

Quy định thẻ phạt và treo giò tại J1 League

Thẻ vàng và thẻ đỏ được trọng tài sử dụng để xử lý hành vi vi phạm trong trận đấu. Tuy nhiên cách cộng dồn thẻ, thời điểm xoá thẻ và số trận treo giò do ban tổ chức từng giải quy định, vì vậy mức phạt có thể khác nhau giữa các giải và giữa các mùa.

Bao nhiêu thẻ vàng thì bị treo giò tại J1 League?

Số thẻ vàng dẫn tới treo giò do ban tổ chức từng giải quy định và có thể thay đổi giữa các mùa. Giải vô địch quốc gia thường đặt mốc cao hơn giải đấu ngắn ngày vì mùa kéo dài hơn nhiều. Trang không nêu một con số cụ thể khi chưa đối chiếu được với điều lệ đang áp dụng của giải này.

Nhận thẻ đỏ bị treo giò bao nhiêu trận?

Thẻ vàng thứ hai trong cùng một trận luôn dẫn tới truất quyền thi đấu và cầu thủ vắng mặt ở trận kế tiếp. Thẻ đỏ trực tiếp bị treo ít nhất 1 trận; số trận cuối cùng do cơ quan kỷ luật của giải quyết định dựa trên tính chất lỗi, nên cùng một chiếc thẻ đỏ có thể ra mức phạt khác nhau.

Thẻ có được xoá khi sang giai đoạn mới không?

Tuỳ điều lệ. Giải có vòng bảng và vòng loại trực tiếp thường xoá thẻ vàng tích luỹ ở một mốc nhất định để một thẻ lẻ không khiến cầu thủ lỡ trận quyết định; giải đá vòng tròn thì thường không xoá giữa mùa. Án treo giò đã tuyên vẫn phải chấp hành kể cả khi thẻ vàng được xoá.

Phần này là tóm tắt điều lệ do toà soạn biên soạn, không lấy từ nguồn dữ liệu thống kê ở các bảng phía trên. Điều lệ kỷ luật có thể được ban tổ chức điều chỉnh giữa các mùa; quyết định của ban tổ chức hoặc cơ quan kỷ luật của giải là căn cứ cuối cùng.

Câu hỏi thường gặp về thẻ phạt J1 League

Giải đáp theo số liệu mùa giải đang hiển thị và điều lệ kỷ luật của giải.

Ai nhận nhiều thẻ vàng nhất J1 League 2026?

Tính đến 02:36 ngày 15/08/2026, João Pedro của Kyoto Sanga dẫn đầu với 8 thẻ vàng sau 18 trận.

Đội nào nhận nhiều thẻ đỏ nhất J1 League?

Mito Hollyhock đang có 5 lần bị truất quyền thi đấu ở mùa 2026, gồm 2 thẻ đỏ trực tiếp và 3 lần nhận thẻ vàng thứ hai. Số liệu được cập nhật đến 02:36 ngày 15/08/2026.

Bao nhiêu thẻ vàng thì bị treo giò ở J1 League?

Số thẻ vàng dẫn tới treo giò do ban tổ chức từng giải quy định và có thể thay đổi giữa các mùa. Giải vô địch quốc gia thường đặt mốc cao hơn giải đấu ngắn ngày vì mùa kéo dài hơn nhiều. Trang không nêu một con số cụ thể khi chưa đối chiếu được với điều lệ đang áp dụng của giải này.

Thẻ vàng thứ hai có được tính là thẻ đỏ không?

Khi một cầu thủ nhận thẻ vàng thứ hai trong cùng một trận, cầu thủ đó bị truất quyền thi đấu. Trên trang này tình huống đó được tách riêng thành cột 2V và không cộng thêm vào tổng số thẻ, vì hai thẻ vàng ấy đã nằm trong cột thẻ vàng.

Thống kê thẻ phạt được cập nhật khi nào?

Dữ liệu được cập nhật sau mỗi trận hoặc mỗi vòng đấu, sau khi nguồn dữ liệu xác nhận biên bản thi đấu. Số liệu của trận đang diễn ra luôn được gắn nhãn tạm tính và có thể thay đổi khi ban tổ chức điều chỉnh lại biên bản.

x
x
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO