Danh sách kiến tạo chung cuộc mùa 2023–2025 của Vòng loại World Cup châu Á, kèm số trận, số phút thi đấu, số bàn thắng và số phút trung bình cho một pha kiến tạo.
Phần tóm tắt. Bảng đầy đủ 15 cầu thủ nằm ngay bên dưới và vẫn là nội dung chính của trang.
Xếp theo số pha kiến tạo giảm dần theo nguồn dữ liệu của giải.
Cập nhật lúc 12:01 ngày 09/08/2026 · Giờ Việt Nam · dữ liệu chung cuộc
| # | Cầu thủ | Đội | KT | Tr | Phút | Bàn | Phút/KT |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Qatar | 11 | 16 | 1.388 | 4 | 126 | |
| 2 | Nhật Bản | 10 | 9 | 398 | 1 | 40 | |
| 3 | Nhật Bản | 8 | 11 | 664 | 4 | 83 | |
| 4 | Australia | 5 | 9 | 550 | 3 | 110 | |
| 5 | Đài Bắc Trung Hoa | 5 | 30 | 2.003 | 2 | 401 | |
| 6 | Hàn Quốc | 5 | 15 | 1.012 | 2 | 202 | |
| 7 | Hàn Quốc | 4 | 13 | 891 | 7 | 223 | |
| 8 | Iran | 4 | 15 | 803 | 5 | 201 | |
| 9 | Jordan | 4 | 14 | 745 | 1 | 186 | |
| 10 | Hàn Quốc | 4 | 8 | 247 | 1 | 62 | |
| 11 | Qatar | 4 | 13 | 845 | 0 | 211 | |
| 12 | UAE | 3 | 11 | 438 | 5 | 146 | |
| 13 | Iran | 3 | 13 | 614 | 4 | 205 | |
| 14 | Ả Rập Xê Út | 3 | 14 | 814 | 3 | 271 | |
| 15 | Nhật Bản | 3 | 12 | 726 | 3 | 242 |
← Kéo ngang để xem hết các cột →
KT số pha kiến tạo được công nhận · Tr số trận · Phút số phút thi đấu · Bàn bàn thắng · Phút/KT số phút trung bình cho một pha kiến tạo. Cách ghi nhận kiến tạo theo quy tắc của nguồn dữ liệu.
Bài viết của tòa soạn trong chuyên mục bóng đá. Kho bài chưa gắn nhãn theo giải và đội nên đây là luồng tin chung, bài mới nhất xếp trước.
Giải đáp theo dữ liệu mùa giải hiện có của giải.
Akram Afif của Qatar dẫn đầu danh sách kiến tạo chung cuộc mùa 2023–2025 với 11 pha kiến tạo sau 16 trận.
Kiến tạo được ghi nhận cho đường chuyền cuối dẫn trực tiếp đến bàn thắng hợp lệ.